WorksheetsBài 35
Total questions: 41
Worksheet time: 21mins
咲きます[花が~]
つけます
[まるを~]
đánh [dấu tròn]
こまります
khó khăn
さきます
[はなが~]
nở [hoa ~]
かわりま
[いろが~]
đổi, thay đổi
[màu ~]
変わります[色が~
つけます
[まるを~]
đánh [dấu tròn]
こまります
khó khăn
さきます
[はなが~]
nở [hoa ~]
かわりま
[いろが~]
đổi, thay đổi
[màu ~]
困ります
かわりま
[いろが~]
đổi, thay đổi
[màu ~]
こまります
khó khăn
さきます
[はなが~]
nở [hoa ~]
つけます
[まるを~]
đánh [dấu tròn]
付けます[丸を~]
つけます
[まるを~]
đánh [dấu tròn]
さきます
[はなが~]
nở [hoa ~]
かわりま
[いろが~]
đổi, thay đổi
[màu ~]
こまります
khó khăn
治ります、直ります[病気が~]
なおります
[こしょうが~]
được sửa xong [hỏng hóc ~]
なおります
[びょうきが~]
khỏi [bệnh]
クリックします
click chuột
にゅうりょくします
nhập vào
治ります、直ります[故障が~]
にゅうりょくします
nhập vào
クリックします
click chuột
なおります
[びょうきが~]
khỏi [bệnh]
なおります
[こしょうが~]
được sửa xong [hỏng hóc ~]
クリックします
nhập vào
được sửa xong [hỏng hóc ~]
click chuột
khỏi [bệnh]
入力します
クリックします
click chuột
なおります
[こしょうが~]
được sửa xong [hỏng hóc ~]
にゅうりょくします
nhập vào
なおります
[びょうきが~]
khỏi [bệnh]
正しい
みなと
cảng
しま
đảo
ただしい
đúng
むこう
đằng ấy, phía đối diện
向こう
むこう
đằng ấy, phía đối diện
ただしい
đúng
しま
đảo
みなと
cảng
島
みなと
cảng
むこう
đằng ấy, phía đối diện
ただしい
đúng
しま
đảo
港
みなと
cảng
ただしい
đúng
むこう
đằng ấy, phía đối diện
しま
đảo
近所
きんじょ
hàng xóm
おくじょう
tầng thượng
かいがい
nước ngoài
やまのぼり
leo núi
屋上
かいがい
nước ngoài
おくじょう
tầng thượng
きんじょ
hàng xóm
おくじょう
tầng thượng
海外
きんじょ
hàng xóm
かいがい
nước ngoài
おくじょう
tầng thượng
やまのぼり
leo núi
山登り
かいがい
nước ngoài
おくじょう
tầng thượng
やまのぼり
leo núi
きんじょ
hàng xóm
歴史
れきし
lịch sử
きかい
cơ hội
きょか
sự cho phép
まる
dấu tròn
機会
まる
dấu tròn
きょか
sự cho phép
れきし
lịch sử
きかい
cơ hội
許可
れきし
lịch sử
きょか
sự cho phép
きかい
cơ hội
まる
dấu tròn
丸
きょか
sự cho phép
きかい
cơ hội
まる
dấu tròn
れきし
lịch sử
レバー
sợi dây
rèm cửa
cần, cần gạt
phím
キー
sợi dây
phím
cần, cần gạt
rèm cửa
カ-テン
rèm cửa
cần, cần gạt
phím
sợi dây
ひも
rèm cửa
phím
cần, cần gạt
sợi dây
設備
むかし
ngày xưa
は
lá
すいはんき
nồi cơm điện
せつび
thiết bị
炊飯器
むかし
ngày xưa
は
lá
すいはんき
nồi cơm điện
せつび
thiết bị
葉
すいはんき
nồi cơm điện
は
lá
せつび
thiết bị
むかし
ngày xưa
昔
むかし
ngày xưa
すいはんき
nồi cơm điện
せつび
thiết bị
は
lá
これで終わりましょう。
ờ, à (dùng ở đầu câu nói khi không nắm rõ một việc gì)
nếu thé thì, nếu vậy thì
Chúng ta dừng ở đây nhé.
それなら
nếu thé thì, nếu vậy thì
Chúng ta dừng ở đây nhé.
ờ, à (dùng ở đầu câu nói khi không nắm rõ một việc gì)
さあ
Chúng ta dừng ở đây nhé.
ờ, à (dùng ở đầu câu nói khi không nắm rõ một việc gì)
nếu thé thì, nếu vậy thì
夜行バス
スキーじょう
khu trượt tuyết
くわしい
cụ thể, chi tiết
やこうバス
xe buýt đêm
りょこうしゃ
công ty du lịch
旅行社
やこうバス
xe buýt đêm
りょこうしゃ
công ty du lịch
くわしい
cụ thể, chi tiết
スキーじょう
khu trượt tuyết
詳しい
スキーじょう
khu trượt tuyết
りょこうしゃ
công ty du lịch
やこうバス
xe buýt đêm
くわしい
cụ thể, chi tiết
スキー場
スキーじょう
khu trượt tuyết
やこうバス
xe buýt đêm
りょこうしゃ
công ty du lịch
くわしい
cụ thể, chi tiết
朱
かんけい
quan hệ
ことわざ
thành ngữ
しゅ
màu đỏ tươi
まじわります
chơi với, quen với
交わります
まじわります
chơi với, quen với
しゅ
màu đỏ tươi
ことわざ
thành ngữ
かんけい
quan hệ
ことわざ
quan hệ
thành ngữ
màu đỏ tươi
chơi với, quen với
関係
ことわざ
thành ngữ
まじわります
chơi với, quen với
しゅ
màu đỏ tươi
かんけい
quan hệ
仲よくします
かんけい
quan hệ
まじわります
chơi với, quen với
なかよくします
chơi thân với
cần thiết
必要[な]
まじわります
chơi với, quen với
ひつよう[な]
cần thiết
かんけい
quan hệ
なかよくします
chơi thân với
