wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài 35

Total questions: 41

Worksheet time: 21mins

Name
Class
Date
1.

咲きます[花が~]

a)

つけます

[まるを~]

đánh [dấu tròn]

b)

こまります

khó khăn

c)

さきます

[はなが~]

nở [hoa ~]

d)

かわりま

[いろが~]

đổi, thay đổi

[màu ~]

2.

変わります[色が~

a)

つけます

[まるを~]

đánh [dấu tròn]

b)

こまります

khó khăn

c)

さきます

[はなが~]

nở [hoa ~]

d)

かわりま

[いろが~]

đổi, thay đổi

[màu ~]

3.

困ります

a)

かわりま

[いろが~]

đổi, thay đổi

[màu ~]

b)

こまります

khó khăn

c)

さきます

[はなが~]

nở [hoa ~]

d)

つけます

[まるを~]

đánh [dấu tròn]

4.

付けます[丸を~]

a)

つけます

[まるを~]

đánh [dấu tròn]

b)

さきます

[はなが~]

nở [hoa ~]

c)

かわりま

[いろが~]

đổi, thay đổi

[màu ~]

d)

こまります

khó khăn

5.

治ります、直ります[病気が~]

a)

なおります

[こしょうが~]

được sửa xong [hỏng hóc ~]

b)

なおります

[びょうきが~]

khỏi [bệnh]

c)

クリックします

click chuột

d)

にゅうりょくします

nhập vào

6.

治ります、直ります[故障が~]

a)

にゅうりょくします

nhập vào

b)

クリックします

click chuột

c)

なおります

[びょうきが~]

khỏi [bệnh]

d)

なおります

[こしょうが~]

được sửa xong [hỏng hóc ~]

7.

クリックします

a)

nhập vào

b)

được sửa xong [hỏng hóc ~]

c)

click chuột

d)

khỏi [bệnh]

8.

入力します

a)

クリックします

click chuột

b)

なおります

[こしょうが~]

được sửa xong [hỏng hóc ~]

c)

にゅうりょくします

nhập vào

d)

なおります

[びょうきが~]

khỏi [bệnh]

9.

正しい

a)

みなと

cảng

b)

しま

đảo

c)

ただしい

đúng

d)

むこう

đằng ấy, phía đối diện

10.

向こう

a)

むこう

đằng ấy, phía đối diện

b)

ただしい

đúng

c)

しま

đảo

d)

みなと

cảng

11.

a)

みなと

cảng

b)

むこう

đằng ấy, phía đối diện

c)

ただしい

đúng

d)

しま

đảo

12.

a)

みなと

cảng

b)

ただしい

đúng

c)

むこう

đằng ấy, phía đối diện

d)

しま

đảo

13.

近所

a)

きんじょ

hàng xóm

b)

おくじょう

tầng thượng

c)

かいがい

nước ngoài

d)

やまのぼり

leo núi

14.

屋上

a)

かいがい

nước ngoài

b)

おくじょう

tầng thượng

c)

きんじょ

hàng xóm

d)

おくじょう

tầng thượng

15.

海外

a)

きんじょ

hàng xóm

b)

かいがい

nước ngoài

c)

おくじょう

tầng thượng

d)

やまのぼり

leo núi

16.

山登り

a)

かいがい

nước ngoài

b)

おくじょう

tầng thượng

c)

やまのぼり

leo núi

d)

きんじょ

hàng xóm

17.

歴史

a)

れきし

lịch sử

b)

きかい

cơ hội

c)

きょか

sự cho phép

d)

まる

dấu tròn

18.

機会

a)

まる

dấu tròn

b)

きょか

sự cho phép

c)

れきし

lịch sử

d)

きかい

cơ hội

19.

許可

a)

れきし

lịch sử

b)

きょか

sự cho phép

c)

きかい

cơ hội

d)

まる

dấu tròn

20.

a)

きょか

sự cho phép

b)

きかい

cơ hội

c)

まる

dấu tròn

d)

れきし

lịch sử

21.

レバー

a)

sợi dây

b)

rèm cửa

c)

cần, cần gạt

d)

phím

22.

キー

a)

sợi dây

b)

phím

c)

cần, cần gạt

d)

rèm cửa

23.

カ-テン

a)

rèm cửa

b)

cần, cần gạt

c)

phím

d)

sợi dây

24.

ひも

a)

rèm cửa

b)

phím

c)

cần, cần gạt

d)

sợi dây

25.

設備

a)

むかし

ngày xưa

b)

c)

すいはんき

nồi cơm điện

d)

せつび

thiết bị

26.

炊飯器

a)

むかし

ngày xưa

b)

c)

すいはんき

nồi cơm điện

d)

せつび

thiết bị

27.

a)

すいはんき

nồi cơm điện

b)

c)

せつび

thiết bị

d)

むかし

ngày xưa

28.

a)

むかし

ngày xưa

b)

すいはんき

nồi cơm điện

c)

せつび

thiết bị

d)

29.

これで終わりましょう。

a)

ờ, à (dùng ở đầu câu nói khi không nắm rõ một việc gì)

b)

nếu thé thì, nếu vậy thì

c)

Chúng ta dừng ở đây nhé.

30.

それなら

a)

nếu thé thì, nếu vậy thì

b)

Chúng ta dừng ở đây nhé.

c)

ờ, à (dùng ở đầu câu nói khi không nắm rõ một việc gì)

31.

さあ

a)

Chúng ta dừng ở đây nhé.

b)

ờ, à (dùng ở đầu câu nói khi không nắm rõ một việc gì)

c)

nếu thé thì, nếu vậy thì

32.

夜行バス

a)

スキーじょう

khu trượt tuyết

b)

くわしい

cụ thể, chi tiết

c)

やこうバス

xe buýt đêm

d)

りょこうしゃ

công ty du lịch

33.

旅行社

a)

やこうバス

xe buýt đêm

b)

りょこうしゃ

công ty du lịch

c)

くわしい

cụ thể, chi tiết

d)

スキーじょう

khu trượt tuyết

34.

詳しい

a)

スキーじょう

khu trượt tuyết

b)

りょこうしゃ

công ty du lịch

c)

やこうバス

xe buýt đêm

d)

くわしい

cụ thể, chi tiết

35.

スキー場

a)

スキーじょう

khu trượt tuyết

b)

やこうバス

xe buýt đêm

c)

りょこうしゃ

công ty du lịch

d)

くわしい

cụ thể, chi tiết

36.

a)

かんけい

quan hệ

b)

ことわざ

thành ngữ

c)

しゅ

màu đỏ tươi

d)

まじわります

chơi với, quen với

37.

交わります

a)

まじわります

chơi với, quen với

b)

しゅ

màu đỏ tươi

c)

ことわざ

thành ngữ

d)

かんけい

quan hệ

38.

ことわざ

a)

quan hệ

b)

thành ngữ

c)

màu đỏ tươi

d)

chơi với, quen với

39.

関係

a)

ことわざ

thành ngữ

b)

まじわります

chơi với, quen với

c)

しゅ

màu đỏ tươi

d)

かんけい

quan hệ

40.

仲よくします

a)

かんけい

quan hệ

b)

まじわります

chơi với, quen với

c)

なかよくします

chơi thân với

d)

cần thiết

41.

必要[な]

a)

まじわります

chơi với, quen với

b)

ひつよう[な]

cần thiết

c)

かんけい

quan hệ

d)

なかよくします

chơi thân với