Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

BÀI 13.1 도시

Total questions: 47

Worksheet time: 35mins

Name
Class
Date
1.

인구

a)

dân số

b)

quân đội

c)

diện tích

d)

vị trí

2.

면적

a)

dân số

b)

vị trí

c)

diện tích

d)

vật giá

3.

위치

a)

vị trí

b)

diện tích

c)

khu vực

d)

dân số

4.

서울은 경제와 정치, 문화의........(이)라고 할 수 있습니다.

a)

면적

b)

중심지

c)

육지

d)

최고

5.

물가

a)

dân số

b)

khu vực

c)

diện tích

d)

vật giá

6.

2008년 세계에서 ..........가 가장 비싼 도시는 러시아의 모스크바입니다.

a)

최고

b)

위치

c)

지역

d)

물가

7.

부산은 한국에서 두 번째로 큰..............입니다.

chọn đáp phù hợp với thông tin trên

a)

인구

b)

면적

c)

바다

d)

도시

8.

지역

a)

diện tích

b)

khu vực

c)

dân số

d)

cao nhất

9.

중심지

a)

khu vực

b)

khu mua sắm

c)

khu trung tâm

d)

khu cao nhất

10.

육지

a)

lục địa

b)

biển

c)

khu trung tâm

d)

thủ đô

11.

바다

a)

lục địa

b)

suối

c)

biển

d)

sông

12.

đảo

a)

바다

b)

육지

c)

섬

d)

최고

13.

최고

a)

lớn nhất

b)

nhỏ nhất

c)

thấp nhất

d)

cao nhất

14.

최대

a)

cao nhất

b)

thấp nhất

c)

lớn nhất

d)

nhỏ nhất

15.

수도

a)

cao nhất

b)

đô thị

c)

thủ đô

d)

thành phố

16.

도시

a)

thành phố

b)

nông thôn

c)

đô thị

d)

thủ đồ

17.

시골

a)

thủ đô

b)

thị trấn

c)

thành phố

d)

nông thôn

18.

xem hình và viết bằng tiếng hàn

(a)  

19.

공업

a)

thương nghiệp

b)

công nghiệp

c)

nông nghiệp

d)

ngành du lịch

20.

상업

a)

thương nghiệp

b)

công nghiệp

c)

nông nghiêp

d)

dệt may

21.

농업

a)

thương nghiệp

b)

công nghiệp

c)

nông nghiệp

d)

ngành du lịch

22.

xem ảnh và viết bằng tiếng hàn

(a)  

23.

ngành du lịch

a)

농업

b)

상업

c)

공업

d)

관광업

24.

xem tranh và viết bằng tiếng hàn

(a)  

25.

유명하다

a)

nổi tiếng

b)

nổi bật

c)

phương hướng

26.

베트남의........... 은329,560km로 대한민국의 약 3배입니다.

chọn từ phù hợp với thông tin trên

a)

면적

b)

육지

c)

시골

d)

섬

27.

phong cảnh đẹp

a)

엽사가 깊다

b)

유명하다

c)

경치가 아름답다

d)

방향

28.

lịch sử lâu đời

a)

방향

b)

경치가 아름답다

c)

관광업

d)

엽사가 깊다

29.

호치민은 베트남의 남쪽에 ..........하고 있고 베트남에서 가장 커요.

a)

섬

b)

물가

c)

지역

d)

위치

30.

방향

a)

phương hướng

b)

vị trí

c)

diện tích

d)

lục địa

31.

동

a)

nam

b)

đông

c)

tây

d)

bắc

32.

서

a)

đông

b)

tây

c)

bắc

d)

nam

33.

남

a)

đông

b)

bắc

c)

tây

d)

nam

34.

[엽사가 깊다 ] có nghĩa là gì

(a)  

35.

북

a)

tây

b)

đông

c)

bắc

d)

nam

36.

한국 전체 ................ 의 1/4이 서울에서 살고 있습니다.

a)

인구

b)

면적

c)

물가

d)

지역

37.

[지역 ] có nghĩa là gì ?

(a)  

38.

A

A ;한국 사람들은 베트남에 여행가면 보통 어디에 많이 가요?

B :나트랑이나 하룽베이가 한국 사람들에게 ...........관광지인 것 같아요.

chọn đáp án phù hợp với thông tin trên .

a)

유명하다

b)

관광업

c)

엽사가 깊다

d)

경치가 아름답다

39.

[경치가 아름답다 ] có nghĩa là gì :

(a)  

40.

xem hình bên và cho biết số [ 5 ] là hướng nào :

a)

동

b)

서

c)

남

d)

북

41.

나트랑이나 하룽베이가 한국 사람들에게 관광지인 것 같아요...........

a)

상업

b)

공업

c)

농업

d)

관광업

42.

관광객들에게 여행을 위한 물건, 시설이나 사람을 제공하는 여러 사업..............

a)

관광업

b)

농업

c)

공업

d)

상업

43.

xem hình và cho biết số [ 6 ] là hướng nào :

a)

동

b)

서

c)

남

d)

북

44.

상품을 사고파는 것을 통해 어떤 이익을 얻는 일 ..........

chọn từ phù hợp với thông tin trên .

a)

상업

b)

농업

c)

관광업

d)

공업

45.

xem hình và cho biết số [4 ] là phía nào :

a)

북

b)

서

c)

동

d)

남

46.

사람의 힘이나 기계로 원래의 재료를 가공하여 유용한 것을 만드는 산업..........

a)

공업

b)

상업

c)

농업

d)

관광업

47.

[ 시골 ] có nghĩa là gì

(a)