NEW
Font size
WorksheetsKTCT - Chương 2 3
Total questions: 46
Worksheet time: 27mins
Hai thuộc tính cơ bản của hàng hóa là:
Giá trị sử dụng và giá trị trao đổi.
Giá trị và giá trị trao đổi.
Giá trị và giá cả.
Giá trị sử dụng và giá trị.
Điều kiện để ra đời của sản xuất hàng hóa là?
Phân công lao động xã hội
Sự tách biệt về kinh tế giữa các chủ thể sản xuất
Phân công lao động cá nhân và sự tách biệt về kinh tế của các chủ thể sản xuất
Phân công lao động xã hội và sự tách biệt kinh tế của các chủ thể sản xuất
Thời gian lao động xã hội cần thiết là thời gian đòi hỏi để sản xuất ra một giá trị sử dụng nào đó trong....... của xã hội với trình độ thành thạo trung bình, cường độ lao động trung bình:
Điều kiện bình thường
Điều kiện trung bình
Trình độ bình thường
Mức độ thông thường
Hình thức biểu hiện bằng tiền của giá trị hàng hóa là :
Giá trị trao đổi
Giá cả
Giá trị thặng dư
Giá trị sử dụng
Giảm năng suất lao động sẽ làm giá trị một đơn vị hàng hóa
Tăng
Không đổi
Giảm
Không xác định
Trong cùng một đơn vị thời gian lao động như nhau, lao động phức tạp tạo ra ....... ..........giá trị so với lao động giản đơn
Ít hơn
nhiều hơn
ngang bằng
chưa xác định được
Vai trò của lao động cụ thể trong sản xuất hàng hóa là:
Tạo ra giá trị sử dụng của hàng hóa
Tạo ra giá trị của hàng hóa
Tạo ra lợi nhuận của doanh nghiệp
Tạo ra giá trị và giá trị sử dụng của hàng hóa
Mâu thuẫn cơ bản của sản xuất hàng hóa là:
Mâu thuẫn giữa tính tư nhân và tính xã hội của lao động sản xuất hàng hóa
mâu thuẫn giữa tính phức tạp và tính xã hội của lao động sản xuất hàng hóa
Mâu thuẫn giữa tính tư nhân và tính đơn giản của lao động sản xuất hàng hóa
Mâu thuẫn giữa tính cá thể và tính tư nhân của lao động sản xuất hàng hóa
Giảm cường độ lao động làm cho tổng số sản phẩm và tổng lượng giá trị của tất cả hàng hóa gộp lại
Giảm đi
Không đổi
Tăng lên
Chưa xác định
Quy luật kinh tế cơ bản của sản xuất hàng hóa là :
Quy luật cung cầu
Quy luật giá trị
Quy luật giá trị thặng dư
Quy luật cạnh tranh
Nội dung của quy luật giá trị yêu cầu sản xuất và trao đổi hàng hóa phải tiến hành trên cơ sở:
Hao phí lao động cá biệt
Hao phí lao động giản đơn
Hao phí lao động thặng dư
Hao phí lao động xã hội cần thiết
Nhân tố quyết định giá cả hàng hóa là :
Quan hệ cung cầu
Cạnh tranh
Thị hiếu
Giá trị của hàng hóa
Trong lưu thông, quy luật giá trị điều tiết hàng hóa từ nơi:
Giá cả thấp đến nơi giá cao
Giá cả cao đến nơi giá thấp
Cung nhỏ hơn cầu đến nơi cung lớn hơn cầu
hàng hóa khan hiếm đến nơi hàng hóa dư thừa
Người mua hàng hóa , dịch vụ trên thị trường để thỏa mãn nhu cầu tiêu dùng là:
Thương nhân
Người sản xuất hàng hóa
Người tiêu dùng
Nhà nước
Yếu tố quyết định thành bại của người sản xuất là:
Sức mua của người tiêu dùng
Doanh nghiệp
Nhà nước
Các chủ thể trung gian trên thị trường
Tăng cường độ lao động sẽ làm lượng giá trị của một đơn vị hàng hóa :
Tăng
Giảm
Không đổi
Không xác định
Lao động phản ánh tính chất xã hội của lao động sản xuất hàng hóa là:`
Lao động trừu tượng
Lao động cần thiết
lao động cụ thể
Lao động thặng dư
Giá trị hàng hóa là:
Lao động phức tạp của người sản xuất hàng hóa kết tinh trong hàng hóa
Lao động cụ thể của người sản xuất hàng hóa kết tinh trong hàng hóa
Lao động cá thể của người sản xuất hàng hóa kết tinh trong hàng hóa
Lao động xã hội của người sản xuất hàng hóa kết tinh trong hàng hóa
Tiền là hoàng hóa đặc biệt vì:
Tiền là yếu tố ngang giá chung cho thế giới hàng hóa
Phản ánh lao động xã hội
Mối quan hệ giữa những người sản xuất hàng hóa
Tất cả các đáp án
Tiền trong lưu thông hàng hóa giản đơn vận động theo công thức:
H-T-H'
T-H-T'
H'-T-H'
T-H-T
Hàng hóa sức lao động có 2 thuộc tính là
Giá trị và giá trị sử dụng
Giá trị và giá trị trao đổi
Giá trị và giá trị thặng dư
Giá trị thặng dư và giá trị sử dụng
Tư bản là:
Là giá trị mang lại giá trị sử dụng do người công nhân tạo ra cho nhà tư bản
Là giá trị mang lại giá trị thặng dư bằng cách bóc lột lao động làm thuê
Một số tiền
Tư liệu sản xuất và tư liệu tiêu dùng
Nguồn gốc duy nhất của tích lũy tư bản là:
Giá trị thặng dư
Doanh thu của doanh nghiệp
Lợi nhuận của doanh nghiệp
Giá trị hàng hóa
Nếu nhà tư bản trả công theo đúng giá trị sức lao động thì:
Không còn bóc lột m
Bị hòa vốn
Bị lỗ vốn
Vẫn còn bóc lôt m
Loại ruộng đất nào có địa tô tuyệt đối và địa tô chênh lệch
Ruộng đất có vị trí thuận lợi
Ruộng đất có độ màu mỡ trung bình
Ruộng đất có độ màu mỡ tốt
Cả A,B,C
Chọn ý đúng trong các nhận xét dưới đây:
Phạm trù tư bản khả biến hẹp hơn phạm trù tư bản lưu động
Tư bản cố định không thay đổi về lượng trong quá trình sản xuất
Phạm trù tư bản bất biến rộng hơn phạm trù tư bản cố định
Cả A, B, C
Chọn ý đúng trong các ý dưới đây:
Giá trị thặng dư là lao động cần thiết kết tinh
Giá trị thặng dư và giá trị giống nhau về chất, chỉ khác nhau về lượng trong 1 hàng hóa
giá trị thặng dư cũng là giá trị sử dụng
Giá trị là giá trị thặng dư
Vai trò của tư bản khả biến là
Bộ phận trực tiếp tạo ra giá trị thặng dư
Bộ phận trực tiếp tạo ra hàng hóa
Bộ phận trực tiếp tạo ra giá trị sử dụng
Bộ phận gián tiếp tạo ra giá trị thặng dư
Tìm ý sai. Cấu thành tư bản bao gồm:
Tư bản sử dụng và tư bản tiêu dùng
Tư bản bất biến và tư bản khả biến
Tư bản cố định và tư bản lưu động
Tư biển tiền tệ, tư bản sản xuất và tư bản hàng hóa
Bản chất của tiền công là :
Phần giá trị mới của hàng hóa
Giá cả của hàng hóa sức lao dộng
Giá cả của lao động
Cả A, B, C
Chọn ý đúng về hàng hóa sức lao động
Giá trị sử dụng của nó có khả năng tạo ra giá trị mới lớn hơn giá trị bản thân nó
Nó không tồn tại trong con người
Có thể mua bán một lần
Cả A, B, C
Nhân tố làm tăng quy mô tích lũy tư bản là:
Tư bản ứng trước giảm
Tỷ suất giá trị thặng dư giảm
năng suất lao động tăng
Năng suất lao động giảm
Hình thức nào không phải biểu hiện của giá trị thặng dư
Tiền công
Lợi nhuận
Địa tô
Lợi tức
Vai trò của máy móc trong quá trình tạo ra giá trị thặng dư, chọn ý đúng:
Máy móc và sức lao động đều tạo ra giá trị thặng dư
Máy móc là nguồn gốc của giá trị thặng dư
Máy móc là yếu tố quyết định để tạo ra giá trị thặng dư
Máy móc là tiền đề vật chất cho việc tạo ra giá trị thặng dư
Tư bản cố định là:
Tư bản bất biến
Giá trị của nó chuyển dần sang sản phẩm
Các tư liệu sản xuất chủ yếu như nhà xưởng, máy móc
Cả B và C
Nhân tố làm tăng tỷ suất lợi nhuận của nhà tư bản là :
Tăng tốc độ chu chuyển của tư bản
Tăng cấu tạo hữu cơ của tư bản
Tăng lượng tư bản bất biến
tăng chi phí sản xuất tư bản chủ nghĩa
Về lượng, chi phí sản xuất tư bản chủ nghĩa
Bằng giá trị hàng hóa
Lớn hơn giá trị hàng hóa
Nhỏ hơn giá trị hàng hóa
Nhỏ giá trị thặng dư
Sản xuất giá trị thặng dư tuyệt đối và giá trị thặng dư tương đối giống nhau ở điểm nào
Đều làm cho công nhân tốn sức lao động nhiều hơn
Đều làm tăng tỷ suất giá trị thặng dư
Đều làm giảm giá trị sức lao động của công nhân
Đều giảm thời gian lao động tất yếu
Nguồn gốc của tích tụ tư bản là
Các tư bản công nghiệp trong xã hội
các tư bản cá biệt có sẵn trong xã hội
Các tư bản thương nghiệp trong xã hội
Giá trị thặng dư
Nguồn gốc của tập trung tư bản là
Các tư bản công nghiệp trong xã hội
Các tư bản cá biệt có sẵn trong xã hội
Các tư bản thương nghiệp trong xã hội
Giá trị thặng dư
Ngày lao động là:
Độ dài của ngày tự nhiên
Thời gian mà công nhân làm việc cho tử bản một ngày
Độ dài của thời gian lao động cần thiết
Độ dài của thời gian lao động thặng dư
Tỉ suất lợi nhuận bình quân là
Tỉ suất lợi nhuận cao giữa các ngành
Tỉ suất lợi nhuận độc quyền giữa các ngành
Tỉ suất lợi nhuận trung bình trong cùng một ngành
Tỉ suất lợi nhuận trung bình giữa các ngành
Địa tô tuyệt đối là địa tô mà:
Nhà tư bản đi thuê đất phải trả cho chủ đất, khi thuê ruộng đất xấu
Nhà tư bản đi thuê đất không phải trả cho chủ đất, dù thuê bất kì loại ruộng đất nào
Nhà tư bản đi thuê đất phải trả cho chủ đất, khi thuê ruộng đất tốt
Nhà tư bản đi thuê đất phải trả cho chủ đất, dù thuê bất kì loại ruộng đất nào
Hàng hóa sức lao động mang yếu tố
Tinh thần và vật chất
Tinh thần và lịch sử
Vật chất và lịch sử
Tinh thần và tự do
Lợi nhuận thương nghiệp có được là do bán hàng hóa với mức giá?
Bằng giá trị
Cao hơn giá trị
Thấp hơn giá trị
Bằng chi phí sản xuất của tư bản chủ nghĩa
Chọn ý không đúng về lợi nhuận và giá trị thặng dư
Giá trị thặng dư và lợi nhuận luôn luôn bằng nhau
Bản chất của lợi nhuận là giá trị thặng dư
Giá trị thặng dư được hình thành từ sản xuất còn lợi nhuận được hình thành trên thị trường
Cả B và C
