wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

KTCT - Chương 2 3

Total questions: 46

Worksheet time: 27mins

Name
Class
Date
1.

Hai thuộc tính cơ bản của hàng hóa là:

a)

Giá trị sử dụng và giá trị trao đổi.

b)

Giá trị và giá trị trao đổi.

c)

Giá trị và giá cả.

d)

Giá trị sử dụng và giá trị.

2.

Điều kiện để ra đời của sản xuất hàng hóa là?

a)

Phân công lao động xã hội

b)

Sự tách biệt về kinh tế giữa các chủ thể sản xuất

c)

Phân công lao động cá nhân và sự tách biệt về kinh tế của các chủ thể sản xuất

d)

Phân công lao động xã hội và sự tách biệt kinh tế của các chủ thể sản xuất

3.

Thời gian lao động xã hội cần thiết là thời gian đòi hỏi để sản xuất ra một giá trị sử dụng nào đó trong....... của xã hội với trình độ thành thạo trung bình, cường độ lao động trung bình:

a)

Điều kiện bình thường

b)

Điều kiện trung bình

c)

Trình độ bình thường

d)

Mức độ thông thường

4.

Hình thức biểu hiện bằng tiền của giá trị hàng hóa là :

a)

Giá trị trao đổi

b)

Giá cả

c)

Giá trị thặng dư

d)

Giá trị sử dụng

5.

Giảm năng suất lao động sẽ làm giá trị một đơn vị hàng hóa

a)

Tăng

b)

Không đổi

c)

Giảm

d)

Không xác định

6.

Trong cùng một đơn vị thời gian lao động như nhau, lao động phức tạp tạo ra ....... ..........giá trị so với lao động giản đơn

a)

Ít hơn

b)

nhiều hơn

c)

ngang bằng

d)

chưa xác định được

7.

Vai trò của lao động cụ thể trong sản xuất hàng hóa là:

a)

Tạo ra giá trị sử dụng của hàng hóa

b)

Tạo ra giá trị của hàng hóa

c)

Tạo ra lợi nhuận của doanh nghiệp

d)

Tạo ra giá trị và giá trị sử dụng của hàng hóa

8.

Mâu thuẫn cơ bản của sản xuất hàng hóa là:

a)

Mâu thuẫn giữa tính tư nhân và tính xã hội của lao động sản xuất hàng hóa

b)

mâu thuẫn giữa tính phức tạp và tính xã hội của lao động sản xuất hàng hóa

c)

Mâu thuẫn giữa tính tư nhân và tính đơn giản của lao động sản xuất hàng hóa

d)

Mâu thuẫn giữa tính cá thể và tính tư nhân của lao động sản xuất hàng hóa

9.

Giảm cường độ lao động làm cho tổng số sản phẩm và tổng lượng giá trị của tất cả hàng hóa gộp lại

a)

Giảm đi

b)

Không đổi

c)

Tăng lên

d)

Chưa xác định

10.

Quy luật kinh tế cơ bản của sản xuất hàng hóa là :

a)

Quy luật cung cầu

b)

Quy luật giá trị

c)

Quy luật giá trị thặng dư

d)

Quy luật cạnh tranh

11.

Nội dung của quy luật giá trị yêu cầu sản xuất và trao đổi hàng hóa phải tiến hành trên cơ sở:

a)

Hao phí lao động cá biệt

b)

Hao phí lao động giản đơn

c)

Hao phí lao động thặng dư

d)

Hao phí lao động xã hội cần thiết

12.

Nhân tố quyết định giá cả hàng hóa là :

a)

Quan hệ cung cầu

b)

Cạnh tranh

c)

Thị hiếu

d)

Giá trị của hàng hóa

13.

Trong lưu thông, quy luật giá trị điều tiết hàng hóa từ nơi:

a)

Giá cả thấp đến nơi giá cao

b)

Giá cả cao đến nơi giá thấp

c)

Cung nhỏ hơn cầu đến nơi cung lớn hơn cầu

d)

hàng hóa khan hiếm đến nơi hàng hóa dư thừa

14.

Người mua hàng hóa , dịch vụ trên thị trường để thỏa mãn nhu cầu tiêu dùng là:

a)

Thương nhân

b)

Người sản xuất hàng hóa

c)

Người tiêu dùng

d)

Nhà nước

15.

Yếu tố quyết định thành bại của người sản xuất là:

a)

Sức mua của người tiêu dùng

b)

Doanh nghiệp

c)

Nhà nước

d)

Các chủ thể trung gian trên thị trường

16.

Tăng cường độ lao động sẽ làm lượng giá trị của một đơn vị hàng hóa :

a)

Tăng

b)

Giảm

c)

Không đổi

d)

Không xác định

17.

Lao động phản ánh tính chất xã hội của lao động sản xuất hàng hóa là:`

a)

Lao động trừu tượng

b)

Lao động cần thiết

c)

lao động cụ thể

d)

Lao động thặng dư

18.

Giá trị hàng hóa là:

a)

Lao động phức tạp của người sản xuất hàng hóa kết tinh trong hàng hóa

b)

Lao động cụ thể của người sản xuất hàng hóa kết tinh trong hàng hóa

c)

Lao động cá thể của người sản xuất hàng hóa kết tinh trong hàng hóa

d)

Lao động xã hội của người sản xuất hàng hóa kết tinh trong hàng hóa

19.

Tiền là hoàng hóa đặc biệt vì:

a)

Tiền là yếu tố ngang giá chung cho thế giới hàng hóa

b)

Phản ánh lao động xã hội

c)

Mối quan hệ giữa những người sản xuất hàng hóa

d)

Tất cả các đáp án

20.

Tiền trong lưu thông hàng hóa giản đơn vận động theo công thức:

a)

H-T-H'

b)

T-H-T'

c)

H'-T-H'

d)

T-H-T

21.

Hàng hóa sức lao động có 2 thuộc tính là

a)

Giá trị và giá trị sử dụng

b)

Giá trị và giá trị trao đổi

c)

Giá trị và giá trị thặng dư

d)

Giá trị thặng dư và giá trị sử dụng

22.

Tư bản là:

a)

Là giá trị mang lại giá trị sử dụng do người công nhân tạo ra cho nhà tư bản

b)

Là giá trị mang lại giá trị thặng dư bằng cách bóc lột lao động làm thuê

c)

Một số tiền

d)

Tư liệu sản xuất và tư liệu tiêu dùng

23.

Nguồn gốc duy nhất của tích lũy tư bản là:

a)

Giá trị thặng dư

b)

Doanh thu của doanh nghiệp

c)

Lợi nhuận của doanh nghiệp

d)

Giá trị hàng hóa

24.

Nếu nhà tư bản trả công theo đúng giá trị sức lao động thì:

a)

Không còn bóc lột m

b)

Bị hòa vốn

c)

Bị lỗ vốn

d)

Vẫn còn bóc lôt m

25.

Loại ruộng đất nào có địa tô tuyệt đối và địa tô chênh lệch

a)

Ruộng đất có vị trí thuận lợi

b)

Ruộng đất có độ màu mỡ trung bình

c)

Ruộng đất có độ màu mỡ tốt

d)

Cả A,B,C

26.

Chọn ý đúng trong các nhận xét dưới đây:

a)

Phạm trù tư bản khả biến hẹp hơn phạm trù tư bản lưu động

b)

Tư bản cố định không thay đổi về lượng trong quá trình sản xuất

c)

Phạm trù tư bản bất biến rộng hơn phạm trù tư bản cố định

d)

Cả A, B, C

27.

Chọn ý đúng trong các ý dưới đây:

a)

Giá trị thặng dư là lao động cần thiết kết tinh

b)

Giá trị thặng dư và giá trị giống nhau về chất, chỉ khác nhau về lượng trong 1 hàng hóa

c)

giá trị thặng dư cũng là giá trị sử dụng

d)

Giá trị là giá trị thặng dư

28.

Vai trò của tư bản khả biến là

a)

Bộ phận trực tiếp tạo ra giá trị thặng dư

b)

Bộ phận trực tiếp tạo ra hàng hóa

c)

Bộ phận trực tiếp tạo ra giá trị sử dụng

d)

Bộ phận gián tiếp tạo ra giá trị thặng dư

29.

Tìm ý sai. Cấu thành tư bản bao gồm:

a)

Tư bản sử dụng và tư bản tiêu dùng

b)

Tư bản bất biến và tư bản khả biến

c)

Tư bản cố định và tư bản lưu động

d)

Tư biển tiền tệ, tư bản sản xuất và tư bản hàng hóa

30.

Bản chất của tiền công là :

a)

Phần giá trị mới của hàng hóa

b)

Giá cả của hàng hóa sức lao dộng

c)

Giá cả của lao động

d)

Cả A, B, C

31.

Chọn ý đúng về hàng hóa sức lao động

a)

Giá trị sử dụng của nó có khả năng tạo ra giá trị mới lớn hơn giá trị bản thân nó

b)

Nó không tồn tại trong con người

c)

Có thể mua bán một lần

d)

Cả A, B, C

32.

Nhân tố làm tăng quy mô tích lũy tư bản là:

a)

Tư bản ứng trước giảm

b)

Tỷ suất giá trị thặng dư giảm

c)

năng suất lao động tăng

d)

Năng suất lao động giảm

33.

Hình thức nào không phải biểu hiện của giá trị thặng dư

a)

Tiền công

b)

Lợi nhuận

c)

Địa tô

d)

Lợi tức

34.

Vai trò của máy móc trong quá trình tạo ra giá trị thặng dư, chọn ý đúng:

a)

Máy móc và sức lao động đều tạo ra giá trị thặng dư

b)

Máy móc là nguồn gốc của giá trị thặng dư

c)

Máy móc là yếu tố quyết định để tạo ra giá trị thặng dư

d)

Máy móc là tiền đề vật chất cho việc tạo ra giá trị thặng dư

35.

Tư bản cố định là:

a)

Tư bản bất biến

b)

Giá trị của nó chuyển dần sang sản phẩm

c)

Các tư liệu sản xuất chủ yếu như nhà xưởng, máy móc

d)

Cả B và C

36.

Nhân tố làm tăng tỷ suất lợi nhuận của nhà tư bản là :

a)

Tăng tốc độ chu chuyển của tư bản

b)

Tăng cấu tạo hữu cơ của tư bản

c)

Tăng lượng tư bản bất biến

d)

tăng chi phí sản xuất tư bản chủ nghĩa

37.

Về lượng, chi phí sản xuất tư bản chủ nghĩa

a)

Bằng giá trị hàng hóa

b)

Lớn hơn giá trị hàng hóa

c)

Nhỏ hơn giá trị hàng hóa

d)

Nhỏ giá trị thặng dư

38.

Sản xuất giá trị thặng dư tuyệt đối và giá trị thặng dư tương đối giống nhau ở điểm nào

a)

Đều làm cho công nhân tốn sức lao động nhiều hơn

b)

Đều làm tăng tỷ suất giá trị thặng dư

c)

Đều làm giảm giá trị sức lao động của công nhân

d)

Đều giảm thời gian lao động tất yếu

39.

Nguồn gốc của tích tụ tư bản là

a)

Các tư bản công nghiệp trong xã hội

b)

các tư bản cá biệt có sẵn trong xã hội

c)

Các tư bản thương nghiệp trong xã hội

d)

Giá trị thặng dư

40.

Nguồn gốc của tập trung tư bản là

a)

Các tư bản công nghiệp trong xã hội

b)

Các tư bản cá biệt có sẵn trong xã hội

c)

Các tư bản thương nghiệp trong xã hội

d)

Giá trị thặng dư

41.

Ngày lao động là:

a)

Độ dài của ngày tự nhiên

b)

Thời gian mà công nhân làm việc cho tử bản một ngày

c)

Độ dài của thời gian lao động cần thiết

d)

Độ dài của thời gian lao động thặng dư

42.

Tỉ suất lợi nhuận bình quân là

a)

Tỉ suất lợi nhuận cao giữa các ngành

b)

Tỉ suất lợi nhuận độc quyền giữa các ngành

c)

Tỉ suất lợi nhuận trung bình trong cùng một ngành

d)

Tỉ suất lợi nhuận trung bình giữa các ngành

43.

Địa tô tuyệt đối là địa tô mà:

a)

Nhà tư bản đi thuê đất phải trả cho chủ đất, khi thuê ruộng đất xấu

b)

Nhà tư bản đi thuê đất không phải trả cho chủ đất, dù thuê bất kì loại ruộng đất nào

c)

Nhà tư bản đi thuê đất phải trả cho chủ đất, khi thuê ruộng đất tốt

d)

Nhà tư bản đi thuê đất phải trả cho chủ đất, dù thuê bất kì loại ruộng đất nào

44.

Hàng hóa sức lao động mang yếu tố

a)

Tinh thần và vật chất

b)

Tinh thần và lịch sử

c)

Vật chất và lịch sử

d)

Tinh thần và tự do

45.

Lợi nhuận thương nghiệp có được là do bán hàng hóa với mức giá?

a)

Bằng giá trị

b)

Cao hơn giá trị

c)

Thấp hơn giá trị

d)

Bằng chi phí sản xuất của tư bản chủ nghĩa

46.

Chọn ý không đúng về lợi nhuận và giá trị thặng dư

a)

Giá trị thặng dư và lợi nhuận luôn luôn bằng nhau

b)

Bản chất của lợi nhuận là giá trị thặng dư

c)

Giá trị thặng dư được hình thành từ sản xuất còn lợi nhuận được hình thành trên thị trường

d)

Cả B và C