Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ôn tập đi

Total questions: 113

Worksheet time: 57mins

Name
Class
Date
1.

Hải quan VN được thành lập ngày tháng năm nào?

a)

9/10/1945

b)

10/9/1945

c)

10/9/1954

2.

Văn bản hướng dẫn thực hiện thủ tục hq ở VN hiện nay

a)

Luật HQ 2014

b)

NĐ 08/NĐ-CP ngày 21/1/2015 của Chính Phủ

c)

Thông tư số 38/TT-BTC ngày 25/3/2013 của BTC

3.

Theo quy định của Luật hq, hq VN có:

a)

4 nhiệm vụ

b)

5 nhiệm vụ

c)

6 nhiệm vụ

4.

HQ VN được tổ chức và hoạt động theo nguyên tắc nào sau đây:

a)

Nguyên tắc tập trung thống nhất

b)

Nguyên tắc tập trung dân chủ

c)

Nguyên tắc minh bạch công khai

( Theo Điều 13 LHQ2014)

5.

Hệ thống tổ chức của HQ VN bao gồm

a)

Tổng cục hq và các cục hq đại phương

b)

TCHQ và các cục hq đại phương, các chi cục hq

c)

TCHQ; cục hq tỉnh, liên tỉnh, tp trực thuộc tw; chi cục hq, đội kiểm soát hq và đơn vị tương đương.

6.

Theo luật hq 2014, cho biết đối tượng áp dụng luật hq gồm những tổ chức cá nhân nào sau đây?

a)

Tổ chức cá nhân thực hiện xk, nk, qúa cảnh hàng hóa, xuất cảnh, nhập cảnh, quá cảnh phương tiện vận tải; tổ chức cá nhân có quyền và nghĩa vụ liên quan

b)

Cqhq, công chức hq; cơ quan khác của nhà nước tỏng việc phối hợp quản lý nhà nước về hq

c)

a và b

d)

a hoặc b

( Theo Điều 2 LHQ2014)

7.

Đối tượng nào sau đây phải làm thủ tục hq và chịu sự kiểm tra, giám sát của cơ quan hq?

a)

HH xk, nk, qc

b)

Phương tiện vận tải xc, nc, qc

c)

Người xuất cảnh, nc

d)

a và b

e)

Tất cả các đối tượng trên

( Theo Điều 38)

8.

Khi làm thủ tục hq, người khai hq có trách nhiệm:

a)

Khai và nộp tờ khai hq

b)

Đưa hàng hóa và phương tiện vận tải đến địa điểm được quy định cho việc kiểm tra thực tế hh, ptien vận tải

c)

Nộp thuế và thực hiện các nghĩa vụ tài chính khác theo quy định của pluat

d)

all các công việc trên

( Theo Khoản 1 Điều 21)

9.

Thời hạn phải nộp tờ khai hq đối với hh xk, nk theo qđ của luật hq là:

a)

Trong thời hạn 30 ngày kể từ ngày hàng hóa đến cửa khẩu

b)

Ngay khi hàng hóa đến cửa khẩu nhập

c)

Trước hoặc trong thời hạn 30 ngày kể từ ngày hh đến cửa khẩu

(Theo khoản 1b Điều 25)

10.

Thời hạn phải nộp tờ khai hq đối với hh xk theo quy định của luật hq là:

a)

Chậm nhất 8h trước khi ptien vận tải xuất cảnh

b)

Nộp sau khi đã tập kết hh tại địa điểm người khai hq thông báo và chậm nhất là 4h trước khi ptien vận tải xuất cảnh

c)

Chậm nhất là 2h kể từ khi ptien vận tải xuất cảnh

(Theo Khoản 1a Điều 25)

11.

Hồ sơ hq theo quy định của luật hq 2014 gồm những chứng từ nào sau đây:

a)

Tờ khai hq hoặc chứng từ thay thế tờ khai hq và các chứng từ có liên quan

b)

Hóa đơn thương mại, hợp đồng, giấy phép xnk, vận đơn

c)

Tờ khai hải quan và các chứng từ có liên quan

( Theo Điều 24 LHQ2014)

12.

Theo luật hq, kho ngoại quan là khu vực kho, bãi lưu giữ các hh sau:

a)

HH đã làm thủ tục hq được gửi để chờ xk

b)

HH từ nước ngoài đưa vào gửi để chờ xuất ra nc ngoài hoặc nhập khẩu vào VN

c)

a và b

d)

a hoặc b

13.

Theo luật hq, hiểu thế nào là kho bảo thuế?

a)

Là kho của cqhq dùng để chứa hh nhập khẩu đã được thông quan và đã nộp thuế

b)

Là kho của chủ hàng dùng để chứa hh nhập khẩu đã được thông quan

c)

Là kho của doanh nghiệp có chức năng kinh doanh kho, bãi dùng để chứa hh nhập khẩu đã được thông quan và đã nộp thuế

d)

Là kho dùng để chứa nguyên liệu, vật tư nhập khẩu đã được thông quan nhưng chưa nộp thuế để sản xuất hh xuất khẩu của chủ kho bảo thuế

( Theo Điều 4 Khoản 9)

14.

Theo luật hq, lãnh thổ hq gồm:

a)

Những khu vực trong lãnh thổ nc chxhcn VN

b)

Vùng đặc quyền kte, thềm lục địa của VN, nơi luật hq được áp dụng

c)

a hoặc b

d)

a và b

15.

Theo quy định của luật hq: việc chuyển hh từ ptien vận tải nhập cảnh sang phương tiện vận tải xuất cảnh để xuất khẩu hoặc từ ptien vận tải nhập cảnh xuông kho, bãi trong khu vực cửa khẩu, sau đó xếp lên phương tiện vận tải khác để xuất khẩu được gọi là:

a)

Chuyển tải

b)

Chuyển khẩu

c)

Chuyển cửa khẩu

d)

Quá cảnh

(Theo Điều 4 Khoản 2)

16.

Việc chuyển hh, ptien vận tải từ 1 nc qua cửa khẩu vào ltho VN đến một nước khác hoặc trở về nước đó được gọi là:

a)

Chuyển tải

b)

Chuyển khẩu

c)

Chuyển cửa khẩu

d)

Quá cảnh

17.

Việc chuyển hh, ptien vận tải đang chịu sự kiểm tra, giám sát hq từ địa điểm làm thủ tục hq này đến địa điểm làm thủ tục hq khác được gọi là:

a)

Chuyển tải

b)

Chuyển khẩu

c)

Chuyển cửa khẩu

d)

Quá cảnh

( Điều 4 Khoản 1)

18.

Căn cư và luật hq, theo ac người khai hq gồm những ai sau đây:

a)

Chủ hh, chủ ptien vận tải

b)

Người điều khiển ptien vận tải

c)

Đại lý làm thủ tục hq, người khác được chủ hh, chủ ptien vận tải ủy quyền

d)

cả a,b,c

(Điều 4 Khỏan 14)

19.

Thủ tục hq điện tử được áp dụng đối với những loại hh nào sau đây:

a)

all các loại hàng xknk

b)

HH xknk theo hợp đồng mua bán hh

c)

HH xknk thương mại

d)

Theo yêu cầu của ngườ khai hq

20.

Theo quy định của luật hq, tờ khai hq có giá trị làm thủ tục hq trong thời hạn nào sau đây:

a)

15 ngày kể từ ngày hàng về đến cửa khẩu

b)

15 ngày kể từ ngày đăng kí tờ khai hq

c)

30 ngày kể từ ngày hàng về đến cửa khẩu

d)

Trước hoặc trong thời hạn 15 ngày kể từ ngày đăng kí tờ khai hq

( Khoản 25 Điều 2)

21.

Địa điểm làm thủ tục hq theo qđ của luật hq là:

a)

Trụ sở chi cục hq

b)

Trụ sở cục hq tỉnh, liên tỉnh trực thuộc trung ương

c)

Các địa điểm kiểm tra thực tế hh theo quyết định của tổng cục trưởng tổng cục hq

d)

All các địa điểm trên

( Điều 22)

22.

Tờ khai hq bị hủy trong trường hợp nào sau đây:

a)

Quá 15 ngày kể từ ngày đăng ký hq mà chưa làm xong thủ tục hq

b)

Tờ khai hh xuất khẩu, nhập khẩu đã đăng ký nhưng người khai hq có văn bản đề nghị hủy vì ko có hh để xknk

c)

Cả 2 TH trên

( Khoản 10 Điều 22 TT38/2015/TT-BTC)

23.

Trong trường hợp có lý do chính đáng người khai hq được gia hạn thời hạn nộp loại chứng từ nào sau đây khi làm thủ tục hq:

a)

Tờ khai hq

b)

Giấy phép xknk

c)

Hóa đơn thương mại

24.

Trong trường hợp có lý do chính đáng người khai hq được gia hạn thời hạn nộp chứng từ trong thời hạn nào sau đây khi làm thủ tục hq:

a)

15 ngày kể từ ngày đăng ký tờ khai

b)

30 ngày kể từ ngày đăng ký tờ khai

c)

30 ngày kể từ ngày hàng về cửa khẩu

25.

Để đảm bảo việc khai hq được chính xác người khai hq được quyền:

a)

Xem trước hh

b)

Xem trc hh với sự giám sát của công chức hq

c)

Xem trc hh với sự giám sát của hãng vận chuyển

( Khản 1c Điều 18)

26.

Người khai hq có nghĩa vụ lưu trữ hồ sơ chứng từ trong thời hạn bao lâu:

a)

Trong thời hạn 2 năm kể từ ngày đăng ký tờ khai

b)

Trong thời hạn 5 năm kể từ ngày đăng ký tờ khai

c)

Trong thời hạn 10 năm kể từ ngày đăng ký tờ khai

(Khoản 1d Điều 18)

27.

Theo qđ của luật hq, người khai hq có nghĩa vụ:

a)

Xem trước hh, lấy mẫu hh dưới sự giám sát của công chức hq trước khi hq.

b)

Khiếu nại, tố cáo việc làm trái pháp luật của cơ quan hq

c)

Bố trí người phục vụ việc kiểm tra thực tế hh, ptien vận tải

(Khoản 22 Điều 18)

28.

Giấy chứng nhận xuất xứ hh C/O thuộc loại chứng từ nào sau đây:

a)

Chứng từ hq

b)

Chứng từ hh

c)

Chứng từ vận tải

29.

Công ước nào sau đây KHÔNG phải là công ước quốc tế về hq:

a)

Công ước Viên về hợp đồng mua bán hh quốc tế

b)

Công ước HS về hệ thống điều hòa trong mô tả và mã hóa hh

c)

Công ước Kyoto về đơn giản hóa, hài hòa hóa thủ tục hq

30.

Trong trường hợp điều ước qte mà VN ký kết hoặc tham gia có quy định khác với quy định của Luật hq thì sẽ:

a)

Áp dụng quy định của luật hq VN

b)

Áp dụng quy định của điều ước quốc tế đó

c)

Áp dụng quy định của luật hq VN và quy định của điều ước quốc tế đó

( Điều 5)

31.

Quy trình thủ tục hq là trình tự các bước công việc mà… phải thực hiện để thông quan hq theo quy định của pháp luật hq

a)

Công chức hq

b)

Người khai hq

c)

Cảng vụ

32.

Quản lý nhà nước về hải quan là sự quản lý của nhà nước đối với:

a)

Hoạt động xk, nk của các tổ chức cá nhân

b)

Tổ chức, hđ của cơ quan hq

c)

Cả 2 pa trên

33.

Kiểm tra nhà nước về chất lượng hh xk, nk do:

a)

CQHQ thực hiện

b)

Cơ quan kiểm tra chất lượng hh chuyên ngành thực hiện

c)

Cả 2 pa trên

( Điều 35)

34.

Không áp dụng hình thức giám sát trực tiếp của công chức hq đối với hh được lưu giữ, vận chuyển ở ngoài phạm vi, địa bàn hoạt động hải quan trừ trường hợp cần thiết do:

a)

Tổng cục trưởng Tổng cục hq quy định

b)

Cục trưởng Cục hq quyết định

c)

Chi cục trưởng chi cục hq quyết định

35.

Bộ nào sau đây công bố danh mục hh phải kiểm dịch động vật, thực vật trước khi thông quan:

a)

Bộ tài nguyên và môi trường

b)

Bộ nông nghiệp và phát triển nông thôn

c)

Bộ y tế

36.

Bộ nào sau đây công bố danh mục hh, phải kiểm tra về vệ sinh an toàn thực phẩm trước khi thông quan:

a)

Bộ Khoa học và công nghệ

b)

Bộ nông nghiệp và phát triển nông thôn

c)

Bộ y tế

37.

Giám sát hq KHÔNG bao gồm phương thức giám sát nào sau đây

a)

Giám sát bằng phương tiện kỹ thuật

b)

Giám sát trực tiếp của công chức hq

c)

Giám sát bằng chó nghiệp vụ

38.

Cơ sở để thông quan hq đối với hh phải kiểm tra thực tế là:

a)

Kết quả kiểm tra thực tế của cơ quan hq

b)

Kết quả kiểm tra Nhà nước về chất lượng

c)

Kết quả giám định hh

39.

Thời điểm cơ quan hq chấp nhận, đăng ký, kiểm tra hồ sơ hq theo quy định nào sau đây:

a)

Ngay sau khi người khai hq nộp, xuất trình hồ sơ hq theo quy định của luật hq

b)

Sau khi người khai hq nộp, xuất trình hồ sơ hq theo quy định của luật hq

c)

Ngay sau khi có yêu cầu của người khai hq

( Khoản 1 Điều 23)

40.

Thời hạn công chức hq hoàn thành kiểm tra hồ sơ được luật hq quy định như sau:

a)

Chậm nhất là 2h làm việc kể từ thời điểm cơ quan hq tiếp nhận đầy đủ hồ sơ hq

b)

Chậm nhất là 8h làm việc kể từ thời điểm cơ quan hq xuất trình đầy đủ hh cho cơ quan hq

c)

Chậm nhất là 4h làm việc kể từ thời điểm cơ quan hq tiếp nhận đầy đủ hồ sơ hq

( Khoản 2a Điều 23)

41.

Thời hạn công chức hq hoàn thành việc kiểm tra thực tế hh chậm nhất là:

a)

2h làm việc kể từ thời điểm cơ quan hq tiếp nhận đầy đủ hồ sơ hq

b)

8h làm việc kể từ thời điểm cơ quan hq xuất trình đầy đủ hh cho cơ quan hq

c)

Tối đa không quá 2 ngày làm việc

( Điều 23 Khoản 2b)

42.

Trường hợp hh thuộc đối tượng kiểm tra chuyên ngành về chất lượng, y tế, văn hóa, kiểm dịch động vật, thực vật, an toàn thực phẩm theo quy định của pháp luật có liên quan thì thời hạn hoàn thành kiểm tra thực tế hh được tính từ thời điểm nào sau đây:

a)

Từ thời điểm kết thúc việc kiểm tra thực tế hh

b)

Từ thời điểm nhận được kết quả kiểm tra chuyên ngành theo quy định

c)

Từ thời điểm quyết định thông quan hh

( Điều 23 Khoản 2b)

43.

Trường hợp lô hàng có số lượng lớn, nhiều chủng loại hoặc kiểm tra phức tạp thì ai có thẩm quyền quyết định việc gia hạn thời gian kiểm tra thực tế hh, và thời gian ra hạn tối đa là bao nhiêu:

a)

Chi cục trưởng chi cục hq, 8h làm việc

b)

Cục trưởng cục hq nơi làm thủ tục hq, không qua 1 ngày làm việc

c)

Thủ trưởng cơ quan hq nơi làm thủ tục hq, không quá 2 ngày làm việc

( Điều 23 Khoản 2)

44.

Ai có thẩm quyền quyết định kiểm tra hq?

a)

Chi cục trưởng chi cục hq nơi làm thủ tục hq cho lô hàng

b)

Chi cục trưởng chi cục hq cửa khẩu

c)

Thủ trưởng cơ quan hq nơi xử lý hồ sơ hq

( Điều 31)

45.

Khi kiểm tra hồ sơ hq, cơ quan hq phải kiểm tra:

a)

Kiểm tra chính xác, đầy đủ sự phù hợp của nội dung khai hải quan với chứng từ thuộc hồ sơ hq

b)

Kiểm tra việc tuân thủ chính sách quản lý hh, chính sách đối với hh xknk và quy định khác của pháp luật có liên quan

c)

Cả a và b

( Điều 32 LHQ2014)

46.

Kiểm tra hồ sơ hải quan được thực hiện

a)

Thông qua hệ thống xử lý dữ liệu điện tử hq

b)

Trực tiếp bởi công chức hq

c)

a và b

d)

a hoặc b

( Điều 32 LHQ2014)

47.

HH thuộc một trong các trường hợp sau đây được miễn kiểm tra thực tế: 1. HH phục vụ yêu cầu khẩn cấp; 2. HH chuyên dùng phục vụ quốc phòng, an ninh; 3. HH thuộc trường hợp đặc biệt khác theo quyết định của thủ tướng chính phủ

a)

Đúng

b)

Sai

( Điều 33 Khoản 1)

48.

HH thuộc diện được miễn kiểm tra thực tế mà phát hiện có dấu hiệu vi phạm pháp luật thì:

a)

Phải được kiểm tra thực tế

b)

Không phải kiểm tra thực tế

c)

Tùy từng trường hợp cụ thể phải kiểm tra hoặc không phải kiểm tra thực tế

( Điều 33 Khoản 2)

49.

Việc kiểm tra thực tế hh phải:

a)

Có mặt của người khai hq

b)

Có mặt của người khai hq và đại diện hợp pháp của họ sau khi đăng ký tờ khai hq

c)

Có mặt của người khai hq và đại diện hợp pháp của họ sau khi đăng ký tờ khai hải quan và hh đã được đưa đến địa điểm kiểm tra, trừ trường hợp quy định kiểm tra vắng mặt của luật hq

( Điều 33 Khoản 5)

50.

Trường hợp theo quy định của pháp luật, phải kiểm tra chuyên ngành về chất lượng, y tế, văn hóa, kiểm dịch động vật, thực vật, an toàn thực phẩm đối với hh, phương tiện vận tải thì cơ quan hq:

a)

Căn cứ vào kết quả kiểm tra của cơ quan hq để quyết định việc thông quan

b)

Căn cứ vào kết quả kiểm tra của cơ quan kiểm tra chuyên ngành để quyết định việc thông quan

c)

Cả a và b

( Điều 35 Khoản 1)

51.

HH thuộc đối tượng kiểm tra chuyên ngành phải được lưu giữ ở đâu?

a)

Phải được lưu giữ tại cửa khẩu cho đến khi được thông quan

b)

Phải được lưu giữ trong địa bàn hoạt động hq cho đến khi được thông quan

c)

Phải được lưu giữ tại địa điểm kiểm tra thực tế hh cho đến khi được thông quan

( Điều 35 Khoản 2)

52.

Giải phóng hh là việc cơ quan hq cho phép xuất khẩu, nhập khẩu hh khi đáp ứng được 1 trong các điều kiện sau đây: 1. HH đủ điều kiện để được xuất khẩu, nk nhưng chưa xác định được số thuế chính thức phải nộp ; 2. Người khai hq đã nộp thuế hoặc được tổ chức tín dụng bảo lãnh số thuế trên cơ sở tự kê khai, tính thuế của người khai hq

a)

Đúng

b)

Sai

( Điều 36 Khoản 1)

53.

Trường hợp người khai hq không đồng ý với việc xác định số thuế phải nộp của cơ quan hq thì:

a)

Được quyền khiếu nại theo quy định của luật khiếu nại

b)

Được quyền yêu cầu trung tâm phân tích, phân loại của cơ quan hq thực hiện phân tích, phân loại để xác định chính xác số thuế phải nộp

c)

Được quyền yêu cầu tổ chức giám định độc lập thực hiện giám định để xác định chính xác số thuế phải nộp

( Điều 36 Khoản 3)

54.

TH người khai hải quan đã hoàn thành thủ tục hq nhưng chưa nộp, nộp chưa đủ số thuế phải nộp trong thời hạn quy định thì:

a)

HH không được thông quan

b)

HH được thông quan khi được tổ chức tín dụng bảo lãnh về số tiền thuế phải nộp

c)

HH được thông quan khi được tổ chức tín dụng bảo lãnh về số tiền thuế phải nộp hoặc được áp dụng thời hạn nộp thuế theo quy định của pháp luật về thuế

( Điều 37 Khoản 2)

55.

Trường hợp chủ hh bị xử phạt vi phạm hành chính về hq bằng hình thức phạt tiền và hh đó được phép xuất khẩu, nk thì:

a)

HH đó không được thông quan

b)

HH đó có thể được thông quan nếu đã nộp phạt hoặc được tổ chứ tín dụng bảo lãnh về số tiền phải nộp để thực hiện quyết định xử phạt

c)

Có thể được giải phóng hàng nếu đã nộp phạt hoặc được tổ chức tín dụng bảo lãnh về số tiền phải nộp để thực hiện quyết định xử phạt

( Điều 37 Khoản 3)

56.

Đối với hh phải kiểm tra phân tích, giám định để xác định có đủ điều kiện được xk, nk, cơ quan hải quan chỉ thực hiện thông quan hh khi nào?

a)

Sau khi xác định hh được xuất khẩu, nhập khẩu trên cơ sở kết luận kiểm tra, phân tích, giám định của cqhq

b)

Sau khi xác định hh được xuất khẩu, nhập khẩu trên cơ sở kết luận kiểm tra, phân tích, giám định hoặc thông báo miễn kiểm tra của cơ quan kiểm tra chuyên ngành theo quy định của pháp luật

c)

Sau khi xác định hh được xuất khẩu, nhập khẩu trên cơ sở kết luận kiểm tra, phân tích, giám định và thông báo miễn kiểm tra của cơ quan kiểm tra chuyên ngành theo quy định của pháp luật

( Điều 37 Khoản 4)

57.

HH, ptien vận tải được giám sát hq bằng tất cả các phương thức sau đây: 1. Niêm phong hq; 2. Giám sát trực tiếp do công chức hải quan thực hiện; 3. Sử dụng ptien, thiết bị kỹ thuật

a)

Đúng

b)

Sai

( Điều 38 Khoản 1)

58.

Thời gian giám sát hải quan với hh nhập khẩu:

a)

Từ khi tới địa bàn hoạt động hải quan đến khi được thông quan

b)

Từ khi tới địa bàn hoạt động hải quan đến khi được giải phóng hh và đưa ra khỏi địa bàn hoạt động hải quan

c)

Từ khi tới địa bàn hoạt động hải quan đến khi được thông quan, giải phóng hh và đưa ra khỏi địa bàn hoạt động hải quan

(Điều 38 Khoản 4a)

59.

HH xk miễn kiểm tra thực tế hh chịu sụ giám sát hq:

a)

Từ khi thông quan đến khi ra khỏi địa bàn hoạt động hải quan

b)

Từ khi tới địa bàn hoạt động hải quan đến khi được thông quan

c)

Từ khi tới cửa khẩu nhập đầu tiên đến khi ra khỏi cửa khấu xuất cuối cùng

( Điều 38 Khoản 4b)

60.

HH xk phải kiểm tra thực tế chịu sự giám sát hq:

a)

Từ khi bắt đầu kiểm tra thực tế hh đến khi ra khỏi địa bàn hoạt động hq

b)

Từ khi hh đến địa bàn hđ hq đến khi kiểm tra xong thực tế hh

c)

Từ khi bắt đầu kiểm tra thực tế hh đến khi được thông quan

( Điều 38 Khoản 4b)

61.

HH quá cảnh chịu sự giám sát hq

a)

Từ khi tới cửa khẩu nhập đầu tiên đến khi ra khỏi cửa khẩu xuất cuối cùng

b)

Từ khi tới địa bàn hoạt động hải quan đến khi ra khỏi cửa khẩu xuất cuối cùng

c)

Từ khi tới cảng đích ghi trên vận đơn đến khi ra khỏi cửa khẩu xuất cuối cùng

( ĐIều 38 Khoản 4c)

62.

HH vận chuyển chịu sự giám sát hq bao gồm hh nào sau đây?

a)

HH quá cảnh và hh chuyển cửa khẩu

b)

HH quá cảnh, hh chuyển cửa khẩu, hh chuyển khẩu

c)

HH quá cảnh, hh chuyển cửa khẩu, hh chuyển khẩu, hh tạm nhập-tái xuất

( Điều 64 Khoản 1)

63.

Kiểm tra thực tế hh theo tỷ lệ % được thực hiện theo 2 mức chủ yếu hiện nay là:

a)

3% và 5%

b)

5% và 10%

c)

10% và 15%

64.

Danh mục các hh phải kiểm tra nhà nước về chất lượng do bộ nào sau đây ban hành?

a)

Bộ Công thương

b)

Bộ Tài nguyên và môi trường

c)

Bộ Khoa học và công nghệ

( Giáo trình T294)

65.

Tạm dừng thông quan được áp dụng với hh xk, nk trong trường hợp nào?

a)

Có sai sót về số thuế phải nộp

b)

Có nhầm lẫn trong kê khai

c)

Có yêu cầu tạm dừng thông quan của chủ sở hữu quyền để bảo vệ quyền sở hữu trí tuệ

(Điều 74)

66.

Kiểm tra xác suất đối với hàng hóa xk, nk áp dụng trong trường hợp nào sau đây?

a)

Hàng hóa xác định có khả năng vi phạm pháp luật hq qua kết quả phân tích thông tin của cơ quan hq

b)

HH của doanh nghiệp ưu tiên đặc biệt

c)

HH của chủ hàng nhiều lần vi phạm pháp luật hquan

67.

Trường hợp nhập khẩu hh phải kiểm tra nhà nước về chất lượng, khi làm thủ tục hq doanh nghiệp phải nộp cho cơ quan hq:

a)

Văn bản cam kết chịu trách nhiệm về chất lượng hh

b)

Giấy đăng ký kiểm tra nhà nước về chất lượng

c)

Giấy chứng nhận chất lượng của người xuất khẩu

68.

HH nào sau đây KHÔNG nằm trong danh mục hh cấm xuất khẩu

a)

Vật liệu nổ

b)

Cổ vật

c)

Văn hóa phẩm thông thường

69.

Danh mục hh thuộc diện quản lý chuyên ngành theo mã số HS đúng như trong biểu thuế xuất nhập khẩu do ai công bố?

a)

Bộ tài chính

b)

Tổng cục hq

c)

Các bộ quản lý chuyên ngành

d)

Thủ tướng chính phủ

70.

Danh mục hh đã qua sử dụng cấm nhập khẩu thuộc thẩm quyền ban hành của bộ nào?

a)

Bộ Tài chính

b)

Bộ Công thương

c)

Tổng cục hải quan

d)

Bộ Y Tế

71.

Hình thức quản lý nhà nước chuyên ngành về hq bằng việc cấp giấp phép hạn ngạch thuộc thẩm quyền của bộ nào sau đây?

a)

Bộ Công thương

b)

Bộ Tài nguyên và môi trường

c)

Bộ NNVPTNT

72.

Trị giá hải quan hàng hóa xuất khẩu được xác định bằng phương pháp

thứ nhất theo giá nào sau đây?

a)

  Giá bán của hàng hóa tính đến cửa khẩu xuất

b)

Giá bán của hàng hóa xuất khẩu giống hệt, tương tự

c)

Giá bán của hàng hóa xuất khẩu do cơ quan hải quan thu thập, tổng hợp, phân loại

73.

Cơ quan nào có trách nhiệm ban hành danh mục hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu Việt Nam, mã số hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu?

a)

Bộ Tài chính

b)

Bộ công thương

c)

Chính phủ

74.

Thời gian để người nhập cảnh thực hiện thủ tục hải quan đối với hành lý gửi trước hoặc gửi sau chuyến đi trong thời hạn không quá bao nhiêu ngày, kể từ ngày hành lý về đến cửa khẩu.

a)

7 ngày

b)

15 ngày

c)

30 ngày

75.

Thời gian hoàn thành việc kiểm tra hồ sơ hải quan từ thời điểm cơ

quan hải quan tiếp nhận đầy đủ hồ sơ hải quan?

a)

Chậm nhất 2 giờ làm việc

b)

Chậm nhất 3 giờ làm việc

c)

A.  Chậm nhất 4 giờ làm việc

76.

Thời gian hoàn thành việc kiểm tra thực tế hàng hóa kể từ thời điểm người khai hải quan xuất trình đầy đủ hàng hóa cho cơ quan hải quan?

a)

Chậm nhất là 08 giờ làm việc

b)

Chậm nhất 4 giờ làm việc

c)

  Chậm nhất 2 giờ làm việc

77.

Thời hạn cung cấp thông tin hồ sơ hải quan đối với tàu xuất cảnh: Chậm nhất bao nhiêu lâu đối với tàu khách và đối với tàu hàng trước khi tàu xuất cảnh rời ga đường sắt liên vận quốc tế trong nội địa hoặc ga đường sắt liên vận quốc tế ở biên giới?

a)

30 phút – 30 phút

b)

30 phút – 1 giờ

c)

  1 giờ - 30 phút

d)

 1 giờ - 1 giờ

78.

Kiểm tra sau thông quan tại trụ sở người khai hải quan: Trong thời hạn bao nhiêu ngày làm việc trưởng đoàn kiểm tra ký biên bản kiểm tra, kể từ ngày kết thúc kiểm tra và người khai hải quan hoàn thành việc giải trình kể từ ngày ký biên bản (nếu có).

a)

3 ngày – 3 ngày

b)

3 ngày – 5 ngày

c)

5 ngày – 5 ngày

d)

5 ngày – 3 ngày

79.

Quyết định kiểm tra sau thông quan được người ban hành Quyết định kiểm tra xem xét sửa đổi, bổ sung không bao gồm trường hợp nào?

a)

Thay đổi thành viên đoàn kiểm tra

b)

  Thay đổi về thời gian kiểm tra.

c)

Thay đổi về địa điểm kiểm tra

d)

  Thay đổi phạm vi, nội dung kiểm tra.

80.

Trước khi hoàn thành kiểm tra hồ sơ đối với tàu nhập cảnh hoặc tàu xuất cảnh, Trưởng ga hoặc Trưởng tàu hoặc người đại diện hợp pháp được thực hiện khai bổ sung trong các trường hợp nào?

a)

HHXNK có sự sai lệch như tên hàng, trọng lượng, số lượng (tăng hay giảm) giữa hàng hóa thực tế chuyên chở so với chứng từ vận đơn đã nộp cho Hải quan

b)

HHXNK có sự sai lệch như tên hàng, trọng lượng, số lượng (tăng hay giảm) giữa hàng hóa thực tế chuyên chở so với bản trích lược khai đã nộp cho Hải quan

c)

HHXNK có sự sai lệch như tên hàng, trọng lượng, số lượng (tăng hay giảm) giữa hàng hóa thực tế chuyên chở so với giấy giao tiếp hàng hóa đã nộp cho Hải quan.

d)

Tất cả trường hợp trên.

81.

Trong thời hạn ... kể từ ngày kết thúc việc kiểm tra sau thông quan, người quyết định kiểm tra phải ký kết luận kiểm tra và gửi cho người khai hải quan?

a)

5 ngày

b)

10 ngày

c)

15 ngày

d)

20 ngày

82.

Đối với trường hợp kết luận kiểm tra sau thông quan, cơ quan hải quan chưa đủ cơ sở kết luận, cần có ý kiến về chuyên môn của cơ quan có thẩm quyền, thì thời hạn ký ban hành kết luận kiểm tra là?

a)

5 ngày kể từ ngày nhận được văn bản ý kiến của cơ quan có thẩm quyền

b)

10 ngày kể từ ngày nhận được văn bản ý kiến của cơ quan có thẩm quyền

c)

  15 ngày kể từ ngày nhận được văn bản ý kiến của cơ quan có thẩm quyền

d)

  20 ngày kể từ ngày nhận được văn bản ý kiến của cơ quan có thẩm quyền

83.

Đối với trường hợp kết luận kiểm tra sau thông quan, cơ quan hải quan chưa đủ cơ sở kết luận, cần có ý kiến về chuyên môn của cơ quan có thẩm quyền, thì thời hạn cơ quan chuyên môn có thẩm quyền phải có ý kiến là?

a)

30 ngày

b)

20 ngày

c)

15 ngày

d)

10 ngày

84.

Quyết định kiểm tra sau thông quan được người ban hành Quyết

định kiểm tra xem xét tạm dừng trong các trường hợp nào?

a)

Người khai hải quan đang chịu sự kiểm tra, thanh tra, điều tra của các cơ quan

thuế, thanh tra, kiểm toán nhà nước, công an.

b)

Vì sự kiện bất khả kháng mà người khai hải quan không thể chấp hành được quyết định kiểm tra.

c)

Không trường hợp nào kể trên.

d)

  cả a và b.

85.

có bao nhiêu pp xác định trị giá hải quan hàng nhập khẩu

a)

Pp trị giá giao dịch của hàng NK, PP trị giá giao dịch của hàng nhập khẩu giống hệt và tương tụ, Pp trị giá khấu trừ và tính toán, Pp trị giá suy luận

b)

Pp trị giá giao dịch của hàng NK, PP trị giá giao dịch của hàng nhập khẩu giống hệt , PP trị giá giao dịch của hàng nhập khẩu tương tụ, Pp trị giá khấu trừ, Pp trị giá tính toán, Pp trị giá suy luận

86.

Theo khoản 2, Đ. 21 Trường hợp đủ cơ sở bác bỏ trị giá khai báo, cơ quan hải quan thông báo, đề nghị người khai hải quan thực hiện khai bổ sung trong thời hạn bao lâu

a)

thời hạn tối đa 03 ngày làm việc kể từ ngày thông báo và giải phóng hàng theo

quy định

b)

thời hạn tối đa 05 ngày làm việc kể từ ngày thông báo và giải phóng hàng theo

quy định

c)

thời hạn tối đa 07 ngày làm việc kể từ ngày thông báo và giải phóng hàng theo

quy định

87.

Theo khoản 3, Đ. 21 Khi có nghi vấn về trị giá khai báo: Trường hợp người khai hải quan đồng ý với mức giá, phương pháp do cơ quan hải quan dự kiến xác định thì thực hiện khai bổ sung trong thời hạn bao lâu

a)

trong thời hạn tối đa 03 ngày làm việc kể từ ngày đến cơ quan hải quan thực hiện tham vấn, cơ quan hải quan thông quan hàng hóa theo quy định

b)

trong thời hạn tối đa 05 ngày làm việc kể từ ngày đến cơ quan hải quan thực hiện tham vấn, cơ quan hải quan thông quan hàng hóa theo quy định

c)

trong thời hạn tối đa 07 ngày làm việc kể từ ngày đến cơ quan hải quan thực hiện tham vấn, cơ quan hải quan thông quan hàng hóa theo quy định

88.

Theo khoản 3, Đ. 21 Khi có nghi vấn về trị giá khai báo: Trường hợp bác bỏ trị giá khai báo, cơ quan hải quan đề nghị người khai hải quan khai bổ sung trị giá hải quan mới trong thời hạn bao lâu

a)

trong thời hạn tối đa 05 ngày làm việc kể từ ngày kết thúc tham vấn

b)

trong thời hạn tối đa 05 ngày làm việc kể từ ngày bắt đầu tham vấn

c)

trong thời hạn tối đa 07 ngày làm việc kể từ ngày kết thúc tham vấn

d)

trong thời hạn tối đa 05 ngày làm việc kể từ ngày bắt đầu tham vấn

89.

Tỷ giá giữa đồng Việt Nam với đồng tiền nước ngoài dùng để xác

định trị giá tính thuế được lấy từ đâu?

a)

Ngân hàng TW Việt Nam

b)

Ngân hàng ngoại thương Việt Nam

c)

Hội sở chính Ngân hàng thương mại cổ phần Ngoại thương Việt Nam

d)

Trung bình cộng tỉ giá của 4 ngân hàng lớn nhất Việt Nam

90.

Trường hợp nào sau đây người khai hải quan được lựa chọn khai

theo phương thức điện tử hoặc khai trên tờ khai hải quan giấy

a)

Hàng hóa xuất khẩu, khập khẩu của cư dân biên giới

b)

Hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu trong định mức miễn thếu của người xuất cảnh nhập cảnh

c)

Hàng quá biếu, quà tặng, tài sản di chuyển của các tổ chức

91.

Trường hợp hệ thống xử lý dữ liệu điện tử hải quan không thực hiện được thủ tục hải quan điện tử, cơ quan hải quan có trách nhiệm thông báo trên trang thông tin điện tử hải quan chậm nhất bao nhiêu giờ

a)

2 giờ kể từ thời điểm không thực hiện được các giao dịch điện tử

b)

1 giờ kể từ thời điểm không thực hiện được các giao dịch điện tử

c)

1 giờ kể từ thời điểm thực hiện được các giao dịch điện tử

92.

Đối với tờ khai chưa hoàn chỉnh của hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu có thuế được áp dụng chính sách thuế có hiệu lực tại thời điểm nào:

a)

Tại thời điểm đăng kí và nộp tờ khai hoàn chỉnh

b)

Tại thời điểm đăng kí tờ khai chưa hoàn chỉnh

c)

Tại thời điểm đăng kí và nộp tờ khai chưa hoàn chỉnh

93.

Trong quá trình kiểm tra chi tiết hồ sơ nếu công chức hải quan phát hiện sự không chính xác, không đầy đủ, không phù hợp giữa nội dung khai hải quan với chứng từ có liên quan thuộc hồ sơ hải quan; có dấu hiệu không tuân thủ chính sách quản lý hàng hóa, chính sách thuế đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu và quy định khác thì “ Ai “ xem xét quyết định việc kiểm tra thực tế hàng hóa ?

a)

Cán bộ công chức chịu trách nhiệm kiểm tra hồ sơ

b)

Chi cục trưởng Chị cục Hải quan nơi tiếp nhận, đăng kí tờ khai hải quan

c)

Tổng cục trưởng Tổng cục Hải quan

94.

Khi nào thì phải kiểm tra thực tế hàng hóa ?

a)

Trong quá trình kiểm tra chi tiết hồ sơ nếu công chức hải quan phát hiện sự không chính xác, không đầy đủ, không phù hợp giữa nội dung khai hải quan với chứng từ có liên quan thuộc hồ sơ hải quan

b)

Trong quá trình kiểm tra chi tiết hồ sơ nếu công chức hải quan phát hiện có dấu hiệu không tuân thủ chính sách quản lý hàng hóa, chính sách thuế đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu và quy định khác

c)

Trong quá trình kiểm tra chi tiết hồ sơ nếu công chức hải quan phát hiện sự không chính xác, không đầy đủ, không phù hợp giữa nội dung khai hải quan với chứng từ có liên quan thuộc hồ sơ hải quan; có dấu hiệu không tuân thủ chính sách quản lý hàng hóa, chính sách thuế đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu và quy định khác

95.

Trường hợp việc kiểm tra hồ sơ hải quan được thực hiện bởi công chức hải quan, Chi cục trưởng Chi cục Hải quan xem xét đề nghị của người khai hải quan, quyết định gia hạn nộp bản chính 1 số chứng tờ kèm theo tờ khai hải quan trong thời hạn bao lâu?

a)

Không quá 15 ngày kể từ ngày đăng kí tờ khai hải quan

b)

Không quá 30 ngày kể từ ngày đăng kí tờ khai hải quan

c)

Không quá 30 ngày kể từ ngày đăng kí và nộp tờ khai hải quan

96.

Người được chủ hàng hóa ủy quyền được phép khai báo hải quan cho tất cả hàng hóa của chủ hàng hóa?

a)

Đúng

b)

Sai

97.

Trường hợp chủ hàng hóa là thương nhân nước ngoài không hiện diện tại Việt Nam thì khai báo hải quan theo cách nào?

a)

Phải thực hiện thủ tục hải quan thông qua đại lý làm thủ tục hải quan.

b)

Ủy quyền làm thủ tục hải quan cho cá nhân và tổ chức khác, không nhất phải

thông qua đại lý khai báo hải quan.

98.

Nội dung kiểm tra Hải Quan gồm:

a)

  Kiểm tra tên hàng, mã số, số lượng, khối lượng, chủng loại, chất lượng, xuất xứ, trị giá hải quan của hàng hóa. Kiểm tra đối chiếu sự phù hợp giữa thực tế hàng hóa với hồ sơ hải quan.

b)

Kiểm tra tên hàng, mã số, số lượng, trọng lượng, chủng loại, chất lượng, xuất xứ, trị giá hải quan của hàng hóa. Kiểm tra đối chiếu sự phù hợp giữa thực tế hàng hóa với hồ sơ hải quan.

c)

Kiểm tra tên hàng, mã số, số lượng, chủng loại, chất lượng, xuất xứ, trị giá hải quan của hàng hóa. Kiểm tra đối chiếu sự phù hợp giữa thực tế hàng hóa với hồ sơ hải quan.

d)

Kiểm tra tên hàng, mã số, số lượng, khối lượng, trọng lượng, chủng loại, chất lượng, xuất xứ, trị giá hải quan của hàng hóa. Kiểm tra đối chiếu sự phù hợp giữa thực tế hàng hóa với hồ sơ hải quan.

99.

Mức độ kiểm tra thực tế hàng hóa:

a)

Việc kiểm tra thực tế hàng hóa được thực hiện cho đến khi có cơ sở xác định tính hợp pháp, phù hợp của toàn bộ lô hàng với hồ sơ hải quan.

b)

Việc kiểm tra thực tế hàng hóa được thực hiện cho đến khi đủ cơ sở xác định tính hợp pháp, phù hợp của toàn bộ lô hàng với hồ sơ hải quan.

100.

Hình thức kiểm tra thực tế hàng hóa:

a)

Công chức hải quan kiểm tra trực tiếp.

b)

Kiểm tra bằng các phương tiện kỹ thuật, các biện pháp nghiệp vụ khác.

c)

Kiểm tra thông qua kết quả phân tích, giám định hàng hóa.

d)

Tất cả các hình thức trên.

101.

Trường hợp cơ quan hải quan không đủ điều kiện để xác định tính

chính xác đối với nội dung khai của người khai hải quan thì:

a)

Cơ quan hải quan trưng cầu giám định của tổ chức giám định theo quy định của pháp luật và căn cứ kết quả giám định để quyết định việc thông quan hàng hóa

b)

Cơ quan hải quan theo quyết định của Chi cục trưởng Chi cục Hải quan được quy định trong pháp luật và căn cứ kết quả giám định để quyết định việc thông quan hàng hóa

102.

Trường hợp nào sau đây “giải phóng hàng hóa” không được thực hiện:

a)

Phải thực hiện việc phân tích, phân loại hoặc giám định để xác định mã số hàng hóa, số lượng, trọng lượng, khối lượng của hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu và người khai hải quan đã nộp thuế hoặc được tổ chức tín dụng bảo lãnh số thuế trên cơ sở tự kê khai, tính thuế của người khai hải quan

b)

Hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu chưa có giá chính thức tại thời điểm đăng ký tờ khai và người khai hải quan đã nộp thuế hoặc được tổ chức tín dụng bảo lãnh số thuế trên cơ sở giá do người khai hải quan tạm tính

c)

Hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu theo quy định tại Khoản 2, Khoản 3 Điều 21 Nghị định này và người khai hải quan đã nộp thuế hoặc được tổ chức tín dụng bảo lãnh số thuế trên cơ sở tự kê khai, tính thuế của người khai hải quan

d)

Người khai hải quan chưa có đủ thông tin, tài liệu để xác định trị giá hải quan đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu thì được giải phóng hàng hóa nếu được tổ chức tín dụng bảo lãnh số thuế trên cơ sở trị giá hải quan do cơ quan hải quan xác định

e)

Hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu chưa có giá chính thức tại thời điểm đăng ký tờ khai và người khai hải quan đã cam kết nộp thuế với cơ quan hải quan

103.

Trường hợp nào sau đây cần kiểm tra cơ sở gia công, sản xuất, năng

lực gia công,sản xuất:

a)

Tổ chức, cá nhân lần đầu tiên nhập khẩu hàng hóa để gia công, sản xuất hàng hóa xuất khẩu

b)

Khi phát hiện có dấu hiệu xác định tổ chức, cá nhân thay đổi thông tin về địa chỉ, ngành hàng, quy mô, năng lực sản xuất nhưng không thông báo với cơ quan hải quan

c)

Tổ chức, cá nhân nhập khẩu hàng hóa để gia công cho thương nhân nước ngoài nhưng thuê tổ chức, cá nhân khác thực hiện gia công lại toàn bộ hợp đồng gia công

d)

Khi phát hiện dấu hiệu xác định tổ chức, cá nhân lưu giữ nguyên liệu vật tư, linh kiện nhập khẩu và sản phẩm xuất khẩu ngoài các địa điểm đã thông báo với cơ quan hải quan

e)

Tất cả các câu trên

104.

“Việc kiểm tra cơ sở gia công, sản xuất, năng lực gia công, sản xuất được thực hiện sau 05 ngày làm việc kể từ ngày ban hành quyết định kiểm tra. Thời gian kiểm tra không quá 05 ngày làm việc”.

a)

Đúng

b)

Sai

105.

Thời hạn lưu giữ hàng hóa trung chuyển tại cảng biển là bao lâu?

a)

Không quá 30 ngày kể từ ngày hoàn thành thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập

b)

Không quá 20 ngày kể từ ngày hoàn thành thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập

c)

Không quá 15 ngày kể từ ngày hoàn thành thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập

d)

Không quá 10 ngày kể từ ngày hoàn thành thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập

106.

Khi nào thì DN kinh doanh cảng biển phải gửi thông báo bằng văn bản về vị trí khu vực trung chuyển đến Chi cục hải quan nơi quản lý khu vực trung chuyển để thực hiện giám sát?

a)

chậm nhất là 7 ngày trước ngày đầu tiên thực hiện dịch vụ trung chuyển

b)

chậm nhất là 7 ngày sau ngày đầu tiên thực hiện dịch vụ trung chuyển

c)

chậm nhất là 5 ngày trước ngày đầu tiên thực hiện dịch vụ trung chuyển

107.

Hàng hóa trung chuyển vận chuyển giữa các cảng biển phải được vận chuyển bằng đường nào?

a)

đường bộ

b)

bằng đường thủy nội địa, đường biển

108.

Hình thức tái xuất hàng hóa nhập khẩu đã hoàn thành thủ tục hải quan là:

a)

Tái xuất sang nước thứ 3 hoặc tái xuất vào khu phi thuế quan

b)

Tái xuất để trả cho khách hàng

c)

Cả 2 phương án

109.

Cơ quan nào giám sát hàng hóa chưa làm thủ tục nhập khẩu hoặc

đăng kí từ khai nhưng chưa hoàn thành thủ tụ chải quan do gửi nhầm:

a)

Cục trưởng Chi cục Hải quan

b)

Cục trưởng tổng cục hải quan

110.

Thời hạn tạm nhập tái xuất, tạm xuất-tái nhập đối với hàng hóa là thiết bị, máy móc, phương tiện vận chuyển, khuôn, mẫu để sản xuất, thi công xây dựng, lắp đặt công trình, thực hiện dự án, thử nghiệm là:

a)

Do thỏa thuận của 2 bên và đăng kí với cơ quan Hải quan

b)

  Do cơ quan hải quan qui định

c)

  60 ngày kể từ khi hàng hóa tạm nhập hoặc tạm xuất

111.

Thời hạn tái xuất đối với hàng hóa để tổ chức hoặc tham dự hội chợ, triển lãm, giới thiệu sản phẩm là

a)

30 ngày kể từ ngày kết thúc hội chợ, triển lãm, giới thiệu sản phẩm đã đăng kí

b)

30 ngày kể từ ngày làm thủ tục nhập khẩu

c)

30 ngày kể từ ngày bắt đồi hội chợ, triển lãm, giới thiệu sản phẩm

112.

Thời hạn tái nhập đối với hàng hóa để tổ chức hoặc tham dự hội chợ, triển lãm, giới thiệu sản phẩm là

a)

1 năm kể từ ngày tạm xuất khẩu

b)

30 ngày kể từ ngày xuất khẩu

c)

Do các bên tham gia thỏa thuận

113.

Cơ quan theo dõi tờ khai hải quan tạm nhập-tái xuất, tạm xuất- tái nhập:

a)

Chi cục hải quan

b)

Tổng cục hải quan

c)

Bộ Tài Chính