Font size
WorksheetsEnglish 3
Total questions: 33
Worksheet time: 17mins
Tìm từ khác loại:
Jellyfish
Small
Stingray
Blue Whale
" Lớp học " là?
(a)
Chữ cái còn thiếu trong từ:
C L O _ D Y
D
W
N
U
" Typhoon " có nghĩa là:
Bão, siêu bão
Mưa
Ấm áp
Nhiều mây
Tìm lỗi sai trong câu sau:
" How are the weather today? "
How
Are
The weather
Today
Trái nghĩa với " Hot " là
Dry
Foggy
Wet
Cold
Tìm từ khác loại?
Bacon
Sausage
Foggy
Ham
What is this?
(a)
Sắp xếp các từ sau thành 1 câu hoàn chỉnh:
the / That / music room / is
(a)
What is this?
(a)
Dịch câu sau sang tiếng Anh:
" Đây là thư viện trường "
(a)
" How ... the weather today? "
Từ thích hợp trong dấu ... là?
are
be
is
am
Chữ cái còn thiếu trong từ:
B E _ U T I F U L
A
E
S
N
Trong các từ sau, từ nào viết đúng:
" Stafish ", " Starrfish ", " Starfish ", " Starfis "
Stafish
Starrfish
Starfish
Starfis
" What is ... forecard? "
TỪ thích hợp để điền vào dấu ... là?
Rainy
The weather
Rainbow
Sunny
" Bánh quy " trong tiếng Anh là?
(a)
Sắp xếp các từ sau thành 1 câu hoàn chỉnh?
today / is / to be / warm / The weather / supposed
(a)
Tìm từ khác loại?
Modern
Sandwich
Pizza
Pastry
Trái nghĩa với " Small " là?
Old
New
Big
Beautiful
Dịch câu sau sang tiếng Anh:
" Đó là phòng học nhạc. "
(a)
How many days are there in a week?
5 days
6 days
7 days
8 days
What's her name?
_______ name's Anna.
She
Her
He
His
This is my________
pens
books
rubbers
eraser
Điền have hoặc has vào chỗ trống:
I ....................... two robots.
have
has
Điền have hoặc has vào chỗ trống:
My sister ................ a doll.
have
has
Điền have hoặc has vào chỗ trống:
We ............ a lot of toys in the shelf.
have
has
Điền have hoặc has vào chỗ trống:
My brother ............. a car, a ship and three balls.
have
has
Điền have hoặc has vào chỗ trống:
They ............. four yo-yos.
have
has
Điền have hoặc has vào chỗ trống:
My sister ................a lot of puzzles and dolls.
have
has
Điền have hoặc has vào chỗ trống:
Linda ............... three books, four pens and a notbook.
has
have
Điền have hoặc has vào chỗ trống:
The boys ................. a ball, a car and three ships.
have
has
Điền have hoặc has vào chỗ trống:
My father ............. a lot of pens and pencils.
have
has
Điền have hoặc has vào chỗ trống:
My friends ................ three boats, four ships and two balls on the shelf.
have
has
