wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

English 3

Total questions: 33

Worksheet time: 17mins

Name
Class
Date
1.

Tìm từ khác loại:

a)

Jellyfish

b)

Small

c)

Stingray

d)

Blue Whale

2.

" Lớp học " là?

(a)  

3.

Chữ cái còn thiếu trong từ:

C L O _ D Y

a)

D

b)

W

c)

N

d)

U

4.

" Typhoon " có nghĩa là:

a)

Bão, siêu bão

b)

Mưa

c)

Ấm áp

d)

Nhiều mây

5.

Tìm lỗi sai trong câu sau:

" How are the weather today? "

a)

How

b)

Are

c)

The weather

d)

Today

6.

Trái nghĩa với " Hot " là

a)

Dry

b)

Foggy

c)

Wet

d)

Cold

7.

Tìm từ khác loại?

a)

Bacon

b)

Sausage

c)

Foggy

d)

Ham

8.

What is this?

(a)  

9.

Sắp xếp các từ sau thành 1 câu hoàn chỉnh:

the / That / music room / is

(a)  

10.

What is this?

(a)  

11.

Dịch câu sau sang tiếng Anh:

" Đây là thư viện trường "

(a)  

12.

" How ... the weather today? "

Từ thích hợp trong dấu ... là?

a)

are

b)

be

c)

is

d)

am

13.

Chữ cái còn thiếu trong từ:

B E _ U T I F U L

a)

A

b)

E

c)

S

d)

N

14.

Trong các từ sau, từ nào viết đúng:

" Stafish ", " Starrfish ", " Starfish ", " Starfis "

a)

Stafish

b)

Starrfish

c)

Starfish

d)

Starfis

15.

" What is ... forecard? "

TỪ thích hợp để điền vào dấu ... là?

a)

Rainy

b)

The weather

c)

Rainbow

d)

Sunny

16.

" Bánh quy " trong tiếng Anh là?

(a)  

17.

Sắp xếp các từ sau thành 1 câu hoàn chỉnh?

today / is / to be / warm / The weather / supposed

(a)  

18.

Tìm từ khác loại?

a)

Modern

b)

Sandwich

c)

Pizza

d)

Pastry

19.

Trái nghĩa với " Small " là?

a)

Old

b)

New

c)

Big

d)

Beautiful

20.

Dịch câu sau sang tiếng Anh:

" Đó là phòng học nhạc. "

(a)  

21.

How many days are there in a week?

a)

5 days

b)

6 days

c)

7 days

d)

8 days

22.

What's her name?

_______ name's Anna.

a)

She

b)

Her

c)

He

d)

His

23.

This is my________

a)

pens

b)

books

c)

rubbers

d)

eraser

24.

Điền have hoặc has vào chỗ trống:

I ....................... two robots.

a)

have

b)

has

25.

Điền have hoặc has vào chỗ trống:

My sister ................ a doll.

a)

have

b)

has

26.

Điền have hoặc has vào chỗ trống:

We ............ a lot of toys in the shelf.

a)

have

b)

has

27.

Điền have hoặc has vào chỗ trống:

My brother ............. a car, a ship and three balls.

a)

have

b)

has

28.

Điền have hoặc has vào chỗ trống:

They ............. four yo-yos.

a)

have

b)

has

29.

Điền have hoặc has vào chỗ trống:

My sister ................a lot of puzzles and dolls.

a)

have

b)

has

30.

Điền have hoặc has vào chỗ trống:

Linda ............... three books, four pens and a notbook.

a)

has

b)

have

31.

Điền have hoặc has vào chỗ trống:

The boys ................. a ball, a car and three ships.

a)

have

b)

has

32.

Điền have hoặc has vào chỗ trống:

My father ............. a lot of pens and pencils.

a)

have

b)

has

33.

Điền have hoặc has vào chỗ trống:

My friends ................ three boats, four ships and two balls on the shelf.

a)

have

b)

has