Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn Tập Liên từ

Total questions: 35

Worksheet time: 18mins

Name
Class
Date
1.

tuy nhiên

a)

however

b)

therefore

c)

nevertheless

d)

thus

e)

notwithstanding

2.

vì vậy

a)

however

b)

hence

c)

therefore

d)

nevertheless

e)

thus

3.

nhưng

a)

thus

b)

but

c)

yet

d)

however

e)

hence

4.

(Mặc dù...) Although/Even though/Though +

a)

Mệnh đề 1

b)

the fact that + Mệnh đề 1

c)

Noun/V-ing

d)

adj + S + to be

5.

(Mặc dù...) Inspite of/ Despite +

a)

Mệnh đề 1

b)

the fact that + Mệnh đề 1

c)

Noun/V-ing

d)

adj + S + to be

6.

(Mặc dù...) However +

a)

Mệnh đề 1

b)

the fact that + Mệnh đề 1

c)

Noun/V-ing

d)

adj + S + to be

7.

(Bởi vì) Because +

a)

Mệnh đề

b)

Noun/V-ing

8.

(Bởi vì) Because of +

a)

Mệnh đề

b)

Noun/V-ing

9.

while

a)

cả hai

b)

trong khi

c)

hoặc

d)

bởi vì

10.

both... and...

a)

bởi vì

b)

trong khi

c)

cả hai

d)

nhưng

11.

either... or...

a)

cả hai

b)

cả hai đều không

c)

hoặc... hoặc...

d)

không những... mà còn...

12.

neither... nor...

a)

cả hai

b)

cả hai đều không

c)

hoặc... hoặc...

d)

không những... mà còn...

13.

not only... but also...

a)

cả hai

b)

cả hai đều không

c)

hoặc... hoặc...

d)

không những... mà còn...

14.

However

a)

Tuy nhiên

b)

Vì vậy

c)

Bởi vì

d)

Trái lại

15.

Hơn nữa

a)

If

b)

Because

c)

Moreover

d)

Therefore

16.

Therefore

a)

Do đó

b)

Trái lại

c)

Bởi vì

d)

Nếu

17.

Which word is SIMILAR to " However"?

a)

Nevertheless

b)

Therefore

c)

Moreover

d)

Although

18.

Otherwise

a)

Tuy nhiên

b)

Trái lại

c)

Hơn nữa

d)

Bởi vì

19.

When

a)

Khi

b)

Trong khi

c)

Nếu

d)

mặc dù

20.

Trong khi

a)

When

b)

While

c)

Though

d)

Although

21.

Beacause= as= since

a)

Tuy nhiên

b)

Nếu

c)

Bởi vì

d)

Trái lại

22.

Which word is SIMILAR to " Although"?

a)

Even though

b)

Therefore

c)

However

d)

Because

23.

Saint Giong was unable to talk, smile or walk.........he was three years old.

a)

If

b)

Because

c)

While

d)

Even though

24.

.........Springs comes, many Vietnamese villages prepare for a new festival season.

a)

While

b)

When

c)

Nevertheless

d)

However

25.

..........the Mongols was very powerful, Tran Quoc Tuan defeated them three times during 13th century.

a)

Because

b)

If

c)

Although

d)

However

26.

He has been living 15km away from Nha Trang;......., he has never been to the Nha Trang carnival.

a)

If

b)

Morever

c)

However

d)

While

27.

The Nha Trang sea festival is famous for impressive street carnival;.......,it has attracted thousands of foreign visitors.

a)

Otherwise

b)

Therefore

c)

Moreover

d)

While

28.

We do not have many carnivals in Viet Nam;.........., we have many traditional festivals

a)

Nevertheless

b)

while

c)

although

d)

because

29.

1. Bạn thích kem sô cô la _________ vani hơn?

a)

hay

b)

và

c)

nhưng

30.

2. Tôi phải đi làm lúc sáu giờ, _________ Tôi thức dậy lúc bốn giờ. (nhưng, vì vậy, chưa)

a)

nhưng

b)

vì vậy

c)

mặc dù

31.

Tôi đã đến đúng giờ, _________ những người khác đã đến muộn.

a)

vì vậy

b)

nhưng

c)

cho

32.

Nadia không thích lái xe, ________ cô ấy đi xe buýt ở khắp mọi nơi.

a)

nhưng

b)

vì vậy

c)

mặc dù

33.

Chuyến đi của chúng tôi đến bảo tàng thật thú vị, _________ có một số hiện vật mới được trưng bày.

a)

nhưng

b)

vì vậy

c)

bởi vì

34.

Anh ấy bị ướt_______ anh ấy quên ô của mình.

a)

bởi vì

b)

mặc dù

c)

nhưng

35.

Họ gặp rất nhiều khó khăn trong cuộc sống ______ họ nghèo.

a)

nhưng

b)

bởi vì

c)

mặc dù