Font size
Worksheets4과-날짜와 요일
Total questions: 20
Worksheet time: 6mins
Từ “Thứ hai” là gì?
원요일
화요일
월요일
수요일
Chọn thứ tự tiếng Hàn đúng cho các từ sau:
Thứ-Ngày-Tháng-Năm
년-요일-월-일
요일-일-월-년
월-요일-년-일
일-월-요일-년
Đâu không phải cặp từ đồng nghĩa?
이번 주-다음 주
지난 해-작년
다음 해-내년
평일-주중
Di chuyển các từ bên dưới vào ô trống thích hợp:
날 (a) , 한 (b) 날, (c) 말, (d) 소
Nhìn tranh và chọn từ tương ứng
시험날
공휴일
생일날
평소
Cho các từ sau: 어제, 내일, 모레, 그저께, 오늘.
Chọn đáp án đúng theo trình tự thời gian từ quá khứ đến tương lai
모레, 내일, 그저께, 오늘, 어제
내일, 모레, 오늘, 어제, 그저께
그저께, 어제, 오늘, 내일, 모레
그저께, 오늘, 내일, 모레, 어제
Ghi âm câu trả lời cho câu hỏi sau
생일이 며칠입니까?
Chọn cách phát âm đúng của: 부엌, 짚
[부억], [집]
[부얶], [짐]
[부얻], [짇]
[부엄], [집]
Chọn cặp từ có cách đọc phụ âm cuối khác nhau
맞 - 꽃
앞 - 업
끝 - 밖
각 - 갂
Hãy nghe và đọc theo câu sau:
친구 집에서 저녁을 먹습니다.
Chọn thứ tự tiếng Hàn đúng cho các từ sau:
Thứ tư-Thứ năm-Thứ bảy-Chủ nhật
토요일, 일요일, 화요일, 수요일
수요일, 목요일, 토요일, 일요일
수요일, 목요일, 금요일, 월요일
금요일, 일요일, 화요일, 월요일
Chọn từ điền vào ô trống:
가: 내일은 __입니까?
나: 9월 1일입니다.
며일
멷일
몇일
며칠
Nghe và viết lại
(a)
Sắp xếp lại câu theo trật tự đúng:
화요일과
수요일에
시험
을
봅니다
Di chuyển các từ bên dưới vào ô trống thích hợp
마이: 화 씨, (a) 은 언제입니까?
화: (b) 과 (c) 입니다.
마이: 휴일에 무엇을 합니까?
화: (d) 에서 (e) 를 만납니다.
Nghe và chọn đáp án đúng để điền vào chỗ trống:
제 전화번호는 ……….입니다.
094-267-9849
093-267-9843
093-267-9844
094-267-9845
Chọn từ đồng nghĩa với từ được gạch chân trong câu sau:
올해 9월에 한국에 갑니다.
작년
금년
내년
지난 해
Chọn câu có trật tự đúng
수요일 12일 10월 2023년에 부산을 구경합니다.
12일 10월 2023년 수요일에 부산을 구경합니다.
1999년 10월 12일 수요일에 부산을 구경합니다.
1999년 12일 10월 수요일에 부산을 구경합니다.
Dịch câu sau sang tiếng Hàn:
Tôi học bài ở thư viện vào 5 giờ chiều thứ ba và thứ tư tuần này.
(a)
Nghe và chọn đáp án có trật tự đúng
6월 - 1월 - 10월 - 2월
6월 - 10월 - 1월 - 2월
10월 - 1일 - 2월 - 6월
10월 - 2월 - 1월 - 6월
