wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

7과-물건 사기

Total questions: 20

Worksheet time: 4mins

Name
Class
Date
1.

Đưa các từ bên dưới vào ô trống thích hợp:

교실에는 학생 30​ (a)   이 있습니다.

책 다섯 (b)   에 5만 원이에요.

집에 고양이 한 (c)   가 있어요.

양말 세 (d)   에 4만 5천 동입니다.

커피 한 (e)   주세요.

Choose from the below words
마리
켤레
2.

Di chuyển các bức tranh sau vào vị trí các từ tương ứng

a)
1.

바지

b)
2.

치마

c)
3.

구두

d)
4.

 모자

e)
5.

3.

Sắp xếp cuộc hội thoại sao cho phù hợp:

a)

망고가 있어요?

b)

네. 있어요.

c)

그럼 망고 두개 주세요. 얼마예요?

d)

15,000원이에요.

e)

너무 비싸요. 깎아 주세요.

1)
2)
3)
4)
5)
4.

Chọn thứ tự tiếng Hàn đúng cho các từ sau:

Cửa hàng văn phòng phẩm - Hiệu sách - Siêu thị - Khu bán hàng điện tử

a)

문구점 - 시장 - 서점 - 전자 상가

b)

문구점 - 서점 - 마트 - 전자 상가

c)

서점 - 문구점 - 시장 - 전자 상가

d)

문구점 - 전자 상가 - 마트 - 서점

5.

Dịch câu sau sang tiếng Hàn:

Tôi muốn mua cặp sách, hộp bút và sách.

(a)  

6.

Nhìn tranh và chọn đáp án đúng

a)

티셔츠

b)

생선

c)

과자

d)

카메라

7.

Sử dụng gợi ý ở trong ngoặc để trả lời câu sau:

'사과 여섯 개 주세요. 얼마예요?' (사과 6개/4,700원)

4 lines
8.

Từ gạch chân dưới đây có nghĩa là gì?

오늘은 세일기간이에요. 그래서 티셔츠는 한 개에 9만동이에요.

a)

Mua sắm/ Áo sơ mi

b)

Mua sắm/ Quần

c)

Áo phông/ Hạ giá

d)

Hạ giá/ Áo phông

9.

Chọn từ khác loại với các từ còn lại

a)

수박

b)

사과

c)

주스

d)

10.

Chọn câu trả lời phù hợp:

가: 싸게 해주세요.

나: …

a)

조금 깎아 드릴게요.

b)

뭘 찾으세요?

c)

다음에 또 오세요.

d)

어서 오세요.

11.

Dùng từ cho sẵn và viết câu trả lời thích hợp:

A: 무슨 영화를 좋아해요?

B: ……………………….. (액션 영화, 공포 영화)

(a)  

12.

Từ “Tiểu thuyết” tiếng Hàn là gì?

a)

수설책

b)

소선책

c)

손설책

d)

소설책

13.

Chọn đáp án sắp xếp theo trật tự:

âm thường/âm bật hơi/âm căng

a)

칼/갈/깔

b)

비/삐/피

c)

담/탐/땀

d)

짜/자/차

14.

Nghe và chọn đáp án đúng

a)

b)

c)

d)

15.

Nghe và ghi âm lại cách đọc câu sau:

화 씨는 우유를 마십니다. 그리고 빵을 먹습니다.

4 lines
16.

Đọc nội dung sau đây và trả lời câu hỏi:

‘수지 씨는 왜 모자를 안 샀어요?’

수지 씨는 모자를 사고 싶어해요. 그래서 어제 백화점에 갔어요.

모자가 아주 예뻤어요. 하지만 너무 컸어요. 그래서 안 샀어요.

a)

모자가 비싸요.

b)

모자가 싸요.

c)

모자가 예뻐요.

d)

모자가 커요.

17.

Đưa các từ bên dưới vào ô trống thích hợp

문 (a)   점, 전자 (b)   가, ​ (c)   일, ​ (d)   마, 책​ (e)  

Choose from the below words
18.

Sắp xếp lại câu sau theo trật tự đúng

a)

어제

b)

가게에서

c)

콜라

d)

두 병을

e)

샀어요.

1)
2)
3)
4)
5)
19.

Chọn từ thích hợp để điền vào chỗ trống:

동쑤언 시장이 하노이에 있습니다.

동쑤언 시장에서 ___와 ___을 팝니다. __이 쌉니다.

a)

책가방 - 티셔츠 - 디자인

b)

책가방 - 티셔츠 - 가격

c)

티셔츠 - 책가방 - 디자인

d)

티셔츠 - 책가방 - 가격

20.

Điền từ tiếng Hàn thích hợp cho phần gạch chân tiếng Việt:

(cách viết đáp án: a, b, c)

Hôm qua Yumi đã mua xoài, quýtrau củ ở siêu thị.

어제 유미 씨는 마트에서 __하고 _하고 __를 샀어요.




(a)