WorksheetsĐIỆN OTO1
Total questions: 80
Worksheet time: 40mins
Câu 5.2.32 Phân loại máy khởi động theo cách đấu dây cuộn cảm như sau, ngoại trừ :
a.Nối tiếp
b.Song song
c.Hổn hợp
d. Theo hình tam giác
Câu 5.2.33.Truyền động quán tính thì bánh răng khởi động vào khớp với bánh đà bằng cách :
a. Truyền trực tiếp với bánh đà
b. Truyền qua hộp giảm tốc
c. Truyền qua dây đai
d. Truyền động tổ hợp
Câu 5.2.34.Môtơ khởi động là thiết bị:
a. Biến điện năng thành cơ năng
b. Biến cơ năng thành điện năng
c. Biến hoá năng thành cơ năng
d. Biến điện năng thành nhiệt năng
âu 5.2.35.Máy khởi động được gắn trực tiếp với:
a. Cốt máy
b. Trục cam
c. Bánh đà
d. Vỏ hộp số
Câu 5.2.36.Phương pháp nào sau đây thường được dùng để khởi động động cơ hiện nay:
a. Trực tiếp
b. Gián tiếp
c. Quán tính
d. Truyền động quahộp giảm tốc
Câu 5.2.37.Số vòng của cuộn hút và cuộn giữ trong role gài khớp :
a. Bằng nhau
b. Cuộn hút lơn hơn
c. Cuộn giữ lớn hơn
d. Tuỳ loại
Câu 5.2.38.Tiết diện dây dẫn của cuộn hút và cuộn giữ trong role gài khớp:
a. Bằng nhau
b. Cuộn giữ lớn gấp đôi
c. Cuộn giữ lớn hơn
d. Cuộn hút lớn hơn
Câu 5.2.39.Cơ cấu khởi động trên ôtô hiên nay là khởi động bằng động cơ điện:
a.1 chiều
b.2 chiều
c. 3 chiều
d. Xoay chiều
Câu 5.2.40.Kiểm tra role trong mạch khởi động ta dùng:
a. Accu
b. VOM
c. accu và VOM
d.ampe kế
Câu 5.2.41.Cuộn hút và cuộn giữ trong role gài khớp được quấn :
a. Cùng chiều
b. Ngược chiều
c. Quấn song song
d. Tuỳ theo loại máy
Câu 5.2.42.Dòng điện trong máy khởi động lớn nhất khi máy khởi động…………với bánh đà:
a. Chưa ăn khớp
b. Chớm ăn khớp
c. An khớp
d. Vừa ra khỏi
Câu 5.2.43. Dựa vào đặc tính ở chế độ làm việc thứ nhất của máy khởi động ta có thể biết hỏng hóc xẩy ra ỏ phần:
cơ
điện
c. phần cơ và điện
chổi thân
Câu 5.2.44.Dựa vào dặc tính làm việc thứ 3 của máy khởi động ta có thể biết hỏng hóc xẩy ra ở phần:
cơ
điện
c. rôto
stato
Câu 5.2.45. Điều nào sau đây không đúng chức năng của rơle gài khớp
a. Đẩy bánh răng khởi động ăn khớp với bánh đà
b. Giữ yên tiếp điểm trong thời gian khởi động
c. Đóng tiếp điểm đưa dòng điện tới môtơ
d. Giúp máy khởi động không hư khi bánh răng khởi động bị kẹt trên bánh đà
Câu 5.3.1.Hiệu điện thế của accu khởi động khi phóng điện:
a. Up=Ea+RaIp
b. Up=RaIp+Ep
c. Up=Ea± RaIp
d. Up=Ea-RaIp
Câu 5.3.2.Hiệu điện thế của accu khởi động khi nạp
a. Un=Ea± RaIp
b. Un=Ea+RaIp
c. Un=Ea-RaIp
d. Un=Ea-RaIn
Câu 5.3.3.Điện trở trong của accu khởi động không phụ thuộc vào
a. Điện cực
b. Dung dịch
c. Điện cực và dung dịch
d. Kiểu accu
Câu 5.3.4. Điện trở trong của accu khi phóng :
a. Tăng
b. Giảm
c. Không tăng không giảm
d. Lúc đầu tăng sau đó giảm
Câu 5.3.5. Công suất của accu khởi động được tính bằng công thức
a. Pa = I E
b. Pa = I(IU+IRa)
c. Pa = IR + I2Ra
d. Pa =I2 E
Câu 5.3.6. Accu trên ôtô được NẠP theo phương pháp:
a. Nạp bằng dòng không đổi
b. Nạp bằng hiệu điện thế không đổi
c. Hổn hợp
d. Hai nấc
Câu 5.3.7 Nạp theo phương pháp dòng không đổi, các accu được mắc :
a. song song
b. nối tiếp
c. vừa song song vừa nối tiếp
tất cả điều sai
Câu 5.3.8. Phương pháp nạp hai nấc đảm bảo cho accu
a. No hơn
b. Không bị nóng
c. No hơn và không bị nóng
d. Thời gian nạp nhanh
Câu 5.3.9. Khi sửa chữa điện ô tô xong nếu cần lắp cáp cọc ắc quy thì lắp cọc nào trước?
a. Lắp cọc dương trước
b. Lắp cọc âm trước.
c. Lắp cả hai cùng lúc.
d. Tùy ý người thợ.
Câu 5.3.10. Trong hình dưới dây người thợ đang thực hiện nhiệm vụ gì?
a. Châm nước cất.
b. Châm axit loãng.
c. Châm nước cất và đo tỷ trọng.
d. Cả 3 đều đúng.
Câu 5.3.11.trong hình vẽ dưới dây thể hiện nạp ắc quy theo phương pháp nào?
a. Nạp theo dòng không đổi.
b. Nạp theo hiệu điện thế không đổi.
c. Nạp theo điện trở không đổi.
d. Cả 3 đều sai.
Câu 5.3.12.Hình vẽ dưới đây cho biết điều gì?
a. Kiểm tra dung dịch ắc quy.
b. Kiểm tra điện áp ắc quy.
c. Kiểm tra điện trở ắc quy.
d. Kiểm tra tỷ trọng ắc quy.
Câu 5.3.13.Rơ le bảo vệ khởi động dùng trong các trường hợp sau, ngoại trừ:
a. Khi không ghe tiếng động cơ nổ
b. Khởi động bằng điều khiển từ xa
c. cho phép khởi động lại nhiều lần
d.Bảo vệ công tắc khởi động
Câu 5.3.14.Rơle khoá khởi động hoạt động tuỳ thuộc vào……………của động cơ:
a. Nhiệt đo động cơ
b. Tốc độ động cơ
c. Kiểu động cơ
d. Cơ cấu điều khiển
Câu 5.3.15. Trong mạch bảo vệ khởi động ,khi khởi động điện thế ở đầu L của máy phát :
a. Tăng
b. Giảm
c. Bình thường
d. Lúc đầu giảm
Câu 5.3.16. Khi động cơ đang làm việc thì role nào không cho phép máy khởi động làm việc:
a. Rơle gài khớp
b. Rơle bảo vệ
c. Rơle khoá khởi động
d. Rơle khởi động trung gian
Câu 5.3.17. chi tiết số 1 Hình vẽ dưới đây là gì?
a. Giá đỡ chổi than
b. Cụm Stato.
c. Vỏ máy khởi động.
d. Roto máy khởi động
Câu 5.3.18 Solenoid trong hệ thống khởi động nhảy lạch cạch là do :
a. Accu yếu
a. Cuộn giữ bị hở mạch
c. Đĩa đồng không tiếp xúc
d. Đứt mạch cuộn cảm
Câu 5.3.19 Ở công tắc từ của máy khởi động, cuộn hút và cuộn giữ được quấn ngược chiều nhau với công dụng:
a. Tạo ra từ trường ngược nhau khi thôi đề giúp quá trình trả về của máy đề được rứt khoát.
b. Giảm bớt dòng chạy qua cuộn hút và cuộn giữ để tăng dòng cho mô tơ khởi động.
c. Tạo ra từ trường lớn để hút piston công tắc từ.
d. Tránh hiện tượng cháy cuộn hút và cuộn giữ do đề quá lâu
Câu 5.3.20 Cuộn dây giữ trong relay máy khởi động tạo ra lực từ quay trục máy khởi động.
a. Đúng.
b. Sai.
c. Tạo ra điện áp.
d. Tạo ra dòng điện
Câu 5.3.21 Hình B dưới dây là:
a. Máy khởi động loại thường.
b. Máy khởi động loại giảm tốc.
c. Máy khởi động loại bánh răng hành tinh.
d. MKD giảm tốc hành tinh - môtơ thanh dẫn
Câu 5.3.22. Dòng điện trong máy khởi động lớn nhất khi máy khởi động…………với bánh đà:
a. Chưa ăn khớp
a. Chớm ăn khớp.
a. An khớp.
a. Vừa ra khỏi
Câu 5.3.23. Hình vẽ dưới đây cho biết MKD đang ở chế độ nào?
a. Chế độ hút..
b. Chế độ giữ.
c. Chế độ làm việc momen cực đại.
d. Chế độ làm việc momen thấp.
Câu 6.1.1. Bộ chỉnh lưu làm nhiệm vụ điều chỉnh điện áp đầu ra của máy phát
a. Đúng.
b. Sai.
c. Cả a và b đều đúng.
d. Cả a và b đều sai.
Câu 6.1.2: Đèn báo nạp: Báo hệ thống nạp hoạt động không bình thường (máy phát hư).
a. Đúng.
b. Sai.
c. Cả a và b đều đúng.
d. Cả a và b đều sai.
Câu 6.1.3 Máy phát phải luôn tạo ra một hiệu điện thế ổn định (13,2V – 14,8V đối với hệ thống điện 14V) trong mọi chế độ làm việc của phụ tải
a. Đúng.
b. Sai.
c. Cả a và b đều đúng.
d. Cả a và b đều sai.
Câu 6.1.4: Kiểm tra các diod chỉnh lưu trên xe, nếu số đọc ở vôn kế lớn hơn ...V AC chứng tỏ các diode chỉnh lưu không tốt.
a. 0,4V
b. 0,3V
c. 0,2V
d. 0,5V
Câu 6.1.5 Đồng hồ Ampere trên ô tô được mắc ... với mạch phụ tải và nó cho biết cường độ dòng điện nạp và phóng của ắc quy bằng Ampere(A).
a. nối tiếp
a. Song song.
b. Cả a và b
c. Tất cả đều sai
Câu 6.1.6 Khi kiểm tra mạch điện có được kết quả như hình vẽ là do:
a. Tiếp điểm của rơ le kém
b. Cầu chì tiếp xúc kém
c. Tiếp mát kém
d. Dây dẫn kém
Câu 6.1.7 Khi cuộn dây stato của máy đề bị ngắn mạch có thể dẫn đến hiện tượng hư hỏng nào sau đây?
a. Máy khởi động liên tục lao ra và trả về khi vặn khóa điện ở nấc start.
a. Không thể khởi động được do không tạo ra đủ từ trường quay
a. Sẽ dẫn đến hiện tượng dính đề
a. Sẽ dẫn đến hiện tượng sát cốt
Câu 6.1.9 .Bộ tiết chế vi mạch cảnh báo bằng cách bật sáng đèn báo nạp khi xác định được các sự cố sau đây.
a. Đứt mạch hoặc ngắn mạch các cuộn dây rotor
b. Cực S bị ngắt
c. Cực B bị ngắt
d. Tất cả đều đúng
Câu 6.1.10 Chiều dài chổi than của máy phát TOYOTA nhô ra tiêu chuẩn là:
a. 16,5 mm
a. 15,5 mm
c. 14,5 mm
d. 13,5 mm
Câu 6.1.11 Bộ chỉnh lưu làm nhiệm vụ điều chỉnh điện áp đầu ra của máy phát.
a. Đúng
b. Sai
c. Cả a và b đều đúng
d. Cả a và b đều sai.
âu 6.1.12 Dòng điện trong máy khởi động lớn nhất khi máy khởi động…………với bánh đà:
a. Chưa ăn khớp
b. Chớm ăn khớp
c. An khớp
d. Vừa ra khỏi
Câu 6.1.13 Điều kiện thử không tải máy phát là:
a. Dòng điện ra lớn nhất là 10 Ampe
b. Sử dụng càng nhiều thiết bị điện càng tốt
c. Máy phát điện phát ra công suất theo phụ tải
d. Phải duy trì điện áp ra luôn luôn thay đổi (điện áp điều chỉnh)
Câu 6.1.14 Điện áp tạo ra ở máy phát phải luôn ổn định trong khoảng
a. (13 – 14,7)V
b. (12 - `13)V
c. (11 – 12)V
d. (14 – 15,5)V
Câu 6.1.15: Điện áp máy phát phát ra quá cao dẫn đến:
a. Các bóng đèn pha thường xuyên bị cháy
a. Các bóng đèn pha thường xuyên bị cháy
b. Ắc quy phóng điện
c. Ắc quy hết điện
d. Tiết chế hỏng
Câu 6.2.1: Các đầu dây ra stato của máy phát điện được nối với.
a. Đèn báo nạp
b. Bộ điều áp IC
c. Bộ chỉnh lưu
d. Chổi than
Câu 6.2.2: Đồng hồ Ampere trên ô tô được mắc ... với mạch phụ tải và nó cho biết cường độ dòng điện nạp và phóng của ắc quy bằng Ampere(A).
a. Nối tiếp.
b. Song song.
c. Cả a và b.
a. Tất cả đều sai.
Câu 6.2.3: Điện áp ra tại điểm trung hoà của máy phát điện xoay chiều là nguồn cung cấp điện cho:
a. Rơle đèn báo nạp
b. Đèn báo nạp
c. Bộ điều áp IC
d. Bộ chỉnh lưu
Câu 6.2.4 Bộ tiết chế vi mạch cảnh báo bằng cách bật sáng đèn báo nạp khi xác định được các sự cố sau đây.
a. Đứt mạch hoặc ngắn mạch các cuộn dây rotor
b. Cực S bị ngắt
c. Cực B bị ngắt
d. Tất cả đều đúng
Câu 6.2.5: Cho biết hình dưới đây thể hiện hư hỏng nào của máy phát?
a. Cuộn dây stator bị đứt
b. Bộ tiết chế bị hỏng.
c. Transistor Tr1 bị hỏng.
d. Cuộn dây rotor bị ngắn mạch.
Câu 6.2.6: Độ căng dây đai chữ V ở máy phát (đai cũ) nằm trong giới hạn:
a. (65 – 75) KG
b. (50 – 65) KG
c. (26 – 46) KG
d. (75 – 80) KG
Câu 6.2.7: Máy phát điện trên ô tô có nhiệm vụ là cung cấp điện cho các phụ tải và nạp điện cho accu.
a đúng
b.sai
c.cả a và b đúng
cả a và b sai
Câu 6.2.8: Bộ tiết chế có nhiệm vụ nắn dòng xoay chiều của máy phát thành dòng một chiều.
sai
đúng
cung cấp dòng điện
cung cấp điện áp
Câu 6.2.9: Cho biết hình dưới đây thể hiện hư hỏng nào của máy phát?
a. Cuộn dây stator bị đứt.
b. Bộ tiết chế bị hỏng.
c. Transistor Tr1 bị hỏng.
d. Cuộn dây rotor bị ngắn mạch.
Câu 6.2.10 Khi điện áp đầu ra của máy phát tăng cao hơn điện áp định mức bộ tiết chế sẽ ngắt dòng đến cuộn dây stato.
a. Đúng
b. sai
c. Ngắt dòng đến cuộn dây rotor.
d. Ngắt dòng đến bộ chỉnh lưu.
Câu 6.2.11.Đèn báo nạp vẫn sáng lúc động cơ hoạt động chứng tỏ.
a. Máy phát bị hư chổi than
b. Máy phát bị đứt cuộn kích
c. Máy phát bị hư tiết chế
d. Cả 3 đều đúng
Câu 6.2.12 Đường kính tiêu chuẩn cổ góp của máy phát điện(đời cũ) TOYOTA là:
a. (30 – 32) mm
b. (32,3 – 32,5) mm
c. (28 – 30) mm
d. (26 – 28) mm
Câu 6.2.13: Thông thường tùy loại máy phát mà cường độ điện cuộn cảm rotor tiêu thụ từ (1,8÷4,5)A. Nếu cường độ điện đo được cao hơn quy định chứng tỏ cuộn cảm rotor bị:
a. Điện trở cuộn cảm rotor cao do nơi các mối hàn mối nối không tốt.
b. Cuộn cảm bị hở mạch.
c. Cuộn cảm bị chập mạch.
d. Tất cả đều sai.
Câu 6.2.14: Điều kiện thử có tải của máy phát là:
.
Sử dụng càng nhiều thiết bị điện càng tốt
Phải duy trì điện áp ra không đổi (điện áp điều chỉnh)
Dòng điện ra lớn nhất là 10 Ampe
Phải tắt tất cả các thiết bị điện
Câu 6.2.15. Bộ chỉnh lưu làm nhiệm vụ gì trong máy phát điện xoay chiều:
a. Tạo ra dòng điện xoay chiều.
b. Tạo dòng điện một chiều.
c. Chỉnh lưu dòng điện một chiều thành dòng xoay chiều.
d. Chỉnh lưu dòng điện xoay chiều thành dòng điện một chiều.
Câu 6.2.16. Bộ tiết chế trong máy phát điện có nhiệm vụ.
a. Điều chỉnh điện áp xoay chiều thành dòng một chiều.
b. Điều chỉnh điện áp phát ra của máy phát.
c. Cả a và b đều đúng.
d. Cả a và b đều sai
Câu 6.2.17.Cho biết hình dưới đây thể hiện hư hỏng nào của máy phát?
a. Cuộn dây stator bị đứt.
b. Bộ tiết chế bị hỏng.
c. Transistor Tr1 bị hỏng.
Cuộn dây rotor bị ngắn mạch
Câu 6.2.18.Hình vẽ dưới đây cho biết máy phát TC_IC đang ở chế độ nào?
a. Máy phát không hoạt động.
b. Máy phát đang phát điện áp thấp hơn.
c. Máy phát đang phát điện áp cao hơn.
d. Cuộn dây máy phát bị đứt.
Câu 6.2.19.Trường hợp đèn báo nạp không sáng nếu nối đất chân L của máy phát đèn sáng thì hỏng:
a. Tiết chế
b. Bộ chỉnh lưu
c. Rô to
d. Stato
Câu 6.2.20. Điều kiện thử không tải máy phát là:
a. Dòng điện ra lớn nhất là 10 Ampe
b. Sử dụng càng nhiều thiết bị điện càng tốt
c. Máy phát điện phát ra công suất theo phụ tải
d. Phải duy trì điện áp ra luôn luôn thay đổi (điện áp điều chỉnh)
Câu 6.2.21.Điều kiện thử có tải của máy phát là:
a. Sử dụng càng nhiều thiết bị điện càng tốt
b. Phải duy trì điện áp ra không đổi (điện áp điều chỉnh)
c. Dòng điện ra lớn nhất là 10 Ampe
d. Phải tắt tất cả các thiết bị điện
Câu 6.2.22.Điện áp máy phát phát ra quá cao dẫn đến:
a. Các bóng đèn pha thường xuyên bị cháy
b. Ắc quy phóng điện
c. Ắc quy hết điện
d. Tiết chế hỏng
câu 6.2.23.Độ căng dây đai chữ V ở máy phát (đai mới) nằm trong giới hạn:
a. (53 – 73) KG
b. (75 – 85) KG
c. (85 – 95) KG
d. (95 – 100) KG
Câu 6.2.24.Độ căng dây đai chữ V ở máy phát (đai cũ) nằm trong giới hạn:
a. (65 – 75) KG
c. (26 – 46) KG
d. (75 – 80) KG
Câu 6.2.25.Dụng cụ để tháo puly máy phát điện là:
a. SST
b. Khẩu và tay vặn
c. Súng hơi
d. Cờ lê lực
Câu 6.2.26 Đo cổ góp của máy phát điện vượt quá giới hạn mòn tiêu chuẩn phải:
a. Thay tiết chế
b. Thay stato
c. Thay rôto
d. Thay bộ chỉnh lưu
Câu 6.2.27.Chiều dài chổi than của máy phát TOYOTA tiêu chuẩn là :
a. 18,5 mm
b. 17,5 mm
c. 15,5 mm
d. 13,5 mm
Câu 6.2.28.Đường kính tiêu chuẩn cổ góp của máy phát điện (đời mới)TOYOTA là:
a. (30 – 32) mm
b. (32,3 – 32,5) mm
c. (28 – 30) mm
d. (26 – 28) mm
Câu 6.2.29.Quy định kiểm tra các dây nối giắc cắm của máy phát của xe con Toyota tùy theo điều kiện nào đến trước là:
a. 7000km hoặc 3tháng
a. 6000km hoặc 3tháng
a. 5000km hoặc 3tháng
a. 8000km hoặc 3tháng
