wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

제7과 시간

Total questions: 8

Worksheet time: 5mins

Name
Class
Date
1.

Điền các thứ trong tuần sao cho phù hợp theo thứ tự thời gian

___(1)--> 화요일-->수요일--> ___(2)-->금요일-->___(3)--> 일요일

a)

1. 월

  1. 2. 목

  2. 3. 토

b)

1. 목

  1. 2. 토

  2. 3. 월

c)
  1. 1. 토

  2. 2. 월

  3. 3. 목

d)
  1. 1.월

  2. 2. 토

  3. 3. 목

2.

chọn cách đọc giờ đúng cho trường hợp sau đây:

19h tối

a)

오후 일곱 시

b)

열 아홉 시

c)

저녁 일곱 시

d)

일곱 시

e)

오후 열 아홉 시

3.

Từ tháng 6 đến tháng 10

__부터 __까지

a)

육월- 십월

b)

유월-십월

c)

육월-시월

d)

유월-시월

4.

Chọn trạng từ chỉ thời gian phù hợp với câu văn sau:

저는 ............에 한국에 왔어요.

a)

어제

b)

지난 달

c)

오늘

d)

다음 주

5.

Điền ngày tháng năm sau đây dưới dạng số ( vd: 11/1/1111)

천구백구십팔년 이월 이십일

(a)  

6.

Chọn câu hỏi phù hợp:

가: ......................................?

나: 오늘 5월 31일이에요.

a)

생일은 언제예요?

b)

생일은 몇월 몇일이에요?

c)

오늘 언제예요?

d)

오늘 몇월 며칠이에요?

7.

Từ nào sau đây không đi cùng với tiểu từ 에

a)

오전/오후

b)

어제/내일

c)

아침/밤

d)

주말/평일

8.

지난해 --> ......... --> 다음 해

a)

이번 해

b)

금년

c)

내년

d)

올해