wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu ước + câu điều kiện

Total questions: 43

Worksheet time: 22mins

Name
Class
Date
1.

Cấu trúc sau là câu điều kiện loại mấy?

If + had + P2, would have P2

(a)  

2.

... you ... hard, you will fail the exam.

a)

If, don't study

b)

Unless, study

c)

If, study

d)

Unless, don't study

3.

câu điều kiện bao gồm mệnh đề điều kiện và mệnh đề.....

a)

if

b)

chính

c)

giả thiết

d)

nguyên nhân

4.

Để diễn tả một hành động, sự kiện luôn đúng, sự thật hiển nhiên, quy luật tự nhiên, một chân lý hay một hành động xảy ra thường xuyên, chúng ta sử dụng câu điều kiện loại mấy?

a)

Điều kiện loại 0 (type 0) - Sự thật hiển nhiên, quy luật tự nhiên

b)

Điều kiện loại 1 (type 1) - Điều kiện có thật ở hiện tại hoặc tương lai

c)

Điều kiện loại 2 (type 2) - Điều kiện không có thật ở hiện tại hoặc tương lai

d)

Điều kiện loại 3 (type 3) - Điều kiện không có thật ở quá khứ

5.

1. If she_________________ a car, she would go out in the evening.

a)

have

b)

has

c)

has had

d)

had

6.

If I were you, I ... some trees round the house.

a)

would plant

b)

plant

c)

will plant

d)

would have planted

7.

từ nào được dùng trong hình thức đảo ngữ của câu đk loại 1 ?

a)

Had

b)

Were

c)

Should

d)

Unless

8.

Đâu là công thức của câu điều kiện LOẠI 1?

a)

S + V(s,es), S + Will/Can/shall...... + V

b)

If + S + V, S + Will/Can/shall...... + V

c)

If + S + V(s,es), S + Will/Can/shall...... + V

d)

S + V(s,es), S + Would/Could/Should...... + V

9.

Cấu trúc:

- If-clause: if + past perfect;

- Main clause: would/could/might + have + V2 (past participle)

-> Là cấu trúc của câu điều kiện loại mấy?

a)

Điều kiện loại 0 (type 0) - Sự thật hiển nhiên, quy luật tự nhiên

b)

Điều kiện loại 1 (type 1) - Điều kiện có thật ở hiện tại hoặc tương lai

c)

Điều kiện loại 2 (type 2) - Điều kiện không có thật ở hiện tại hoặc tương lai

d)

Điều kiện loại 3 (type 3) - Điều kiện không có thật ở quá khứ

10.

Đâu là ví dụ của câu điều kiện LOẠI 2?

a)

If I broke that vase, you could beat me.

b)

If I break that vase, I will buy a new one for you.

c)

If I broke that vase, you can beat me.

d)

If I break that vase, you could beat me.

11.

If Daniel has any money, he ... it.

a)

spends

b)

will spent

c)

would spent

d)

would have spent

12.

If you heat ice, it ... to water.

a)

turns

b)

will turn

c)

would turned

d)

would have turned

13.

More people (have)..... fresh water if we only (use).... the water we need

a)

will have; have use

b)

will have; use

c)

won't have; use

d)

will have; don't use

14.

If I were you, I ... some trees round the house.

a)

would plant

b)

plant

c)

will plant

d)

would have planted

15.

I (not run)_____________ away if I saw a spider.

a)

won't run

b)

didn't run

c)

wouldn't run

d)

can't run

16.

Câu điều kiện loại 2 dùng để diễn tả giả thuyết ___________________________ ở hiện tại.

a)

có thể xảy ra

b)

không thể xảy ra

c)

có thể và không thể xảy ra

17.

When ___ you ___ (go) to bed if you ____ (be) really tired tonight?

a)

will you go / will be

b)

do you go/ will be

c)

will you go/ are

d)

will you go/ am

18.

1. If he had been more careful, he __________

a)

won't fall

b)

wouldn't have fallen

c)

wouldn't fall

d)

would haven't fallen

19.

Để diễn tả một điều kiện trái với thực tế/không thể thực hiện được trong hiện tại hoặc tương lai và kết quả tương ứng, thường được sử dụng khi đưa ra lời khuyên, răn... chúng ta sử dụng câu điều kiện loại mấy?

a)

Điều kiện loại 0 (type 0) - Sự thật hiển nhiên, quy luật tự nhiên

b)

Điều kiện loại 1 (type 1) - Điều kiện có thật ở hiện tại hoặc tương lai

c)

Điều kiện loại 2 (type 2) - Điều kiện không có thật ở hiện tại hoặc tương lai

d)

Điều kiện loại 3 (type 3) - Điều kiện không có thật ở quá khứ

20.

 If I (a)   (be) you, I would practice more often for the upcoming test.

21.

I  (a)   (spend) a lot of money if I won the lottery.

22.

What (a)   (you/do) if I gave you one million dollars?

23.

I don't understand this point of grammar. I wish I ______ it better.

a)

A. understood

b)

B. would understand

c)

C. had understood

d)

D. understands

24.

It never stops raining here. I wish it ______ raining.

a)

A. stopped

b)

B. would stop

c)

C. had stopped

d)

D. will stop

25.

I miss my friends. I wish my friends ______ here right now.

a)

A. were

b)

B. would be

c)

C. had been

d)

D. was

26.

I should never have said that. I wish I ______ that.

a)

A. didn't say

b)

B. wouldn't say

c)

C. hadn't said

d)

D. says

27.

I wish I ______ a lot of interesting book.

a)

have

b)

has

c)

had

28.

I wish I ______ a lot of interesting book.

a)

have

b)

has

c)

had

29.

I wish I ________ her tomorrow.

a)

would meet

b)

met

c)

meet

30.

I wish I _______ your sister.

a)

was

b)

were

c)

am

31.

I wish they ______ the match last Sunday

a)

won

b)

had won

c)

would win

32.

I wish they _______ soccer well.

a)

played

b)

playing

c)

play

d)

had played

33.

She wishes she _______ come here to visit us.

a)

will

b)

would

c)

can

34.

I wish yesterday ______ a better day.

a)

were

b)

was

c)

had been

d)

will be

35.

I wish I ______ many languages

a)

can speak

b)

could speak

c)

will speak

36.

I wish tomorrow _______ Sunday.

a)

were

b)

would been

c)

would be

37.

I wish tomorrow _______ Sunday.

a)

were

b)

would been

c)

would be

38.

I wish I ________ a movie star .

a)

am

b)

was

c)

were

39.

Câu ước ở hiện tại được dùng để:

a)

diễn tả mong ước về một sự việc không có thật ở hiện tại.

b)

diễn tả mong ước về một sự việc không có thật ở quá khứ.

c)

diễn tả mong ước về một sự việc có thật ở hiện tại.

40.

Cấu trúc câu ước ở hiện tại là:

a)

S + wished + (that) + S + V (past simple)

b)

S + wish/wishes + (that) + S + V (present simple)

c)

S + wish/wishes + (that) + S + V (past simple)

41.

"I wish people in the world don't have conflicts and lived in peace."

a)

Đúng cấu trúc câu ước ở hiện tại.

b)

Sai cấu trúc câu ước ở hiện tại.

42.

Viết công thức câu ước ở tương lai

4 lines
43.

Viết cấu trúc câu ước ở quá khứ

4 lines