wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Hóa Lý Chương V

Total questions: 31

Worksheet time: 16mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1.Chọn phát biểu đúng

a)

A. Phản ứng đồng thể là phản ứng có các chất tham gia phản ứng không ở cùng pha

với nhau còn phản ứng dị thể là phản ứng nhiều pha

b)

B. Phản ứng đồng thể là phản ứng có các chất tham gia phản ứng ở cùng pha với

nhau còn phản ứng dị thể là phản ứng có các chất ở khác pha với nhau

c)

C. Khi phản ứng xảy ra trong điều kiện đẳng tích và đẳng nhiệt thì biến thiên nồng

độ một chất bất kỳ tham gia phản ứng trong một đơn vị thời gian được gọ là tốc

độ phản ứng

d)

D. a và b đều đúng

2.

Câu 2.Chọn phát biểu đúng nhất

a)

A. Phản ứng bậc hai đơn giản 1 chiều là những phản ứng có tốc độ phản ứng phụ

thuộc nồng độ hai chất và chu kì bán hủy không phụ thuộc vào nồng độ ban đầu

b)

B. Phản ứng bậc hai đơn giản một chiều là những phản ứng có tốc độ phản ứng phụ

thuộc nồng độ hai chất

c)

C. Phản ứng bậc hai đơn giản một chiều là những phản ứng có tốc độ phản ứng phụ

thuộc nồng độ hai chất và chu kì bán hủy phụ thuộc nồng độ

d)

D. Cà a, b và c đều đúng

3.

Câu 3.Chọn phát biểu đúng nhất

a)

A. Chất xúc tác là chất làm thay đổi vận tốc phản ứng và biến đổi về chất khi phản

ứng xảy ra

b)

B. Chất xúc tác là chất làm thay đổi vận tốc phản ứng và không biến đổi về chất khi

phản ứng xảy ra

c)

C. Chất xúc tác là chất làm thay đổi vận tốc phản ứng và không biến đổi về chất và

lượng khi phản ứng xảy ra

d)

D. Chất xúc tác là chất làm thay đổi vận tốc phản ứng và không biến đổi về lượng

khi phản ứng xảy ra

4.

Câu 4.Xúc tác làm tăng tốc độ phản ứng vì:

a)

A. Làm tăng năng lượng hoạt hóa của phản ứng

b)

B. Làm giảm năng lượng hoạt hóa của phản ứng

c)

C. Làm tăng số phân tử hoạt động

d)

D. Làm giảm số phân tử hoạt động

5.

Câu 5.Nhiệt độ làm tăng tốc độ phản ứng vì:

a)

A. Làm tăng năng lượng hoạt hóa của phản ứng

b)

B. Làm giảm năng lượng hoạt hóa của phản ứng

c)

C. Làm tăng số phân tử hoạt động

d)

D. Làm giảm số phân tử hoạt động

6.

Câu 6.Một phản ứng đơn giản tuân theo quy luật động học bậc nhất sau một giờ tiêu thụ

hết 75% chất tham gia phản ứng. Hằng số tốc độ phản ứng là:

a)

A.0,0231 phút-1.

b)

B.0,231 phút-1

c)

C.2,31 phút -1

d)

D.23,1 phút-1

7.

Câu 7.Một phản ứng đơn giản tuân theo quy luật động học bậc nhất sau một giờ tiêu thụ

hết 75% chất tham gia phản ứng có chu kì bán hủy là:

a)

A.300 phút

b)

B.30 phút

c)

C.3 phút

d)

D.0,3 phút

8.

Câu 8.Một phản ứng đơn giản tuân theo quy luật động học bậc nhất sau một giờ tiêu thụ

hết 75% chất tham gia phản ứng. Thời gian cần thiết để phân hủy hết 87,5% là:

a)

A.9 phút

b)

B.0,9 phút

c)

C.90 phút

d)

D.900 phút

9.

Câu 9.Một phản ứng đơn giản tuân theo quy luật động học bậc nhất sau một giờ tiêu thụ

hết 75% chất tham gia phản ứng. Lượng chất phân hủy sau 15 phút là:

a)

A.2,927%

b)

B.0,927%

c)

C.28,27%

d)

D.29,27%

10.

Câu 10.Phản ứng có năng lượng hoạt hóa càng cao thì:

a)

A. Càng dễ xảy ra

b)

B. Càng khó xảy ra

c)

C. Không ảnh hưởng tới khả năng phản ứng

d)

D. Cả a, b và c đúng

11.

Câu 11.Phản ứng bậc 1: A→ sản phẩm. Biểu thức phương trình động học của phản ứng

bậc 1 là:

a)

b)

c)

d)

d. Cả b và c đúng

12.

Câu 12.Phản ứng bậc 1: A→ sản phẩm. Biểu thức chu kì bán hủy là:

a)

A.t1/2 = k/ln2

b)

B.t1/2 = 1/(kC0A)

c)

C.t1/2 = ln2/k

d)

D. t1/2 = k/C0A

13.

Câu 13.Chu kì bán hủy của phản ứng bậc 1 là 5,7 (h). Hằng số tốc độ phản ứng

a)

A.k = 8,223 (h-1 )

b)

B.k = 8,223 (h)

c)

C.k = 0,1216 (h)

d)

D. k = 0,1216 (h-1)

14.

Câu 14.Năng lượng hoạt hóa của phản ứng là bao nhiêu để tốc độ phản ứng tăng lên 3 lần

khi tăng nhiệt độ lên 100C tại 300K

a)

A. Ea = 220 (kCal)

b)

B. Ea = 22 (kCal)

c)

C.Ea = 220000 (kCal)

d)

D.a, b và đều sai

15.

Câu 15.Cho phản ứng: 2NO (k) + O2 (k) → 2NO2 (k) là phản ứng đơn giản một chiều.

Tốc độ phản ứng thay đổi như thế nào nếu giữ nguyên nồng độ NO và tăng nồng độ O2

lên 4 lần

a)

A.Tăng 4 lần

b)

B.Không thay đổi

c)

C. Tăng 16 lần

d)

D.Giảm 4 lần

16.

Câu 16. Phản ứng bậc 2: 2A → sản phẩm. Biểu thức phương trình động học của phản

ứng là :

a)

b)

c)

d)

D. B và C đều đúng

17.

Câu 17. Chu kỳ bán huỷ của phản ứng bậc 1 là 5,7(h). Hằng số tốc độ phản ứng là:

a)

A. k = 8,233 (h-1 )

b)

B. k = 8,223 ( h )

c)

C. k = 0,1216 (h )

d)

D. k = 0,1216 ( h-1 )

18.

Câu 18. Chu kỳ bán huỷ của phản ứng bậc 1 là 5,7(h). Thời gian cần thiết để phân huỷ

hết 75% là :

a)

A. t = 1,14 (h )

b)

B. t = 11,4 (h-1 )

c)

C. t = 11,4 (h )

d)

D. t = 1,14 (h-1 )

19.

Câu 19. Chu kỳ bán huỷ của phản ứng bậc 1 là 5,7(h). Thời gian cần thiết để phân huỷ

hết 87,5% là :

a)

A. t = 0,171 (h )

b)

B. t = 17,1 ( h )

c)

C. t = 1,71 (h )

d)

D. t = 171 (h )

20.

Câu 20. Lượng chất phóng xạ Poloni sau 14 ngày giảm đi 6,85% so với ban đầu. Biết

phản ứng phóng xạ là bậc 1. Hằng số tốc độ phóng xạ là:

a)

A. k = 0,00507 ( ngày -1 )

b)

B. k = 0,9934 ( ngày )

c)

C. k = 0,00507 ( ngày )

d)

D. k = 0,9934 ( ngày -1 )

21.

Câu 21. Lượng chất phóng xạ Poloni sau 14 ngày giảm đi 6,85% so với ban đầu. Biết

phản ứng phóng xạ là bậc 1. Chu kỳ bán huỷ của Poloni là :

a)

A. 𝑡1⁄2

= 136,7 𝑛𝑔à𝑦

b)

B. 𝑡1⁄2 = 13,67 𝑛𝑔à𝑦

c)

C. 𝑡1⁄2 = 1,367 𝑛𝑔à𝑦

d)

D. 𝑡1⁄2 = 1367 𝑛𝑔ày

22.

Câu 22. Cho phản ứng: 2NO(k) + O2(k) → 2NO2(k), là phản ứng đơn giản một chiều.

Tốc độ phản ứng thay đổi như thế nào khi nồng độ NO và O2 đều tăng lên 3 lần

a)

A. Tăng 3 lần

b)

B. Tăng 9 lần

c)

C. Tăng 18 lần

d)

D. Tăng 27 lần

23.

Câu 23. Cho phản ứng: 2NO(k) + O2(k) → 2NO2(k), là phản ứng đơn giản một chiều.

Tốc độ phản ứng thay đổi như thế nào khi nồng độ NO giảm 1/3 lần:

a)

A. giảm 3 lần

b)

B. giảm 9 lần

c)

C. giảm 27 lần

d)

D. A, B, C đều sai

24.

Câu 24. Đặc điểm của phản ứng bậc nhất:

a)

A. Thứ nguyên của k là t-1

b)

B. Chu kỳ bán huỷ: 𝑡1⁄2 = 0,693⁄𝑘

c)

C. Chu kỳ bán huỷ không phụ thuộc vào nồng độ ban đầu

d)

D. Tất các các câu trên đều đúng

25.

Câu 25. Thứ nguyên của phản ứng bậc một được biểu diễn:

a)

A. t-1 .mol.l-1

b)

B. t.mol.l-1

c)

C. l.mol-1 .t-1

d)

D. Tất cả cùng sai

26.

Câu 26. Theo quy tắc gần đúng của Van’t Hoff: Khi nhiệt độ tăng 100 C thì tốc độ phản

ứng tăng lên:

a)

A. ½ đến 3/2 lần

b)

B. 2 đến 4 lần

c)

C. 4- 6 lần

d)

D. 6-8 lần

27.

Câu 27. Hạn sử dụng của thuốc là:

a)

A. Thời gian thuốc có tác dụng điều trị

b)

B. Thời hạn ấn định cho một thuốc

c)

C. Thời gian thuốc không có tác dụng phụ

d)

D. Thời điểm ấn định cho một lô thuốc, mà sau thười gian này thuốc không được phép

lưu thông, phân phối và sử dụng

28.

Câu 28. Phương pháp xác định tuổi thọ của thuốc:

a)

A. Phương pháp thử dài hạn

b)

B. Phương pháp thử cấp tốc

c)

C. Phương pháp lão hoá cấp tốc

d)

D. A,B,C đều đúng

29.

Câu 29. Đặc điểm nào sau đây không phải là đặc điểm của chất xúc tác:

a)

A. Không làm thay đổi cân bằng

b)

B. Tham gia với lượng nhỏ

c)

C. Làm dịch chuyển cân bằng hoá học

d)

D. Gia tăng tốc độ phản ứng

30.

Câu 30. Phản ứng giữa A & B có nồng độ ban đầu như nhau sau 10 phút xảy ra hết 25%

lượng ban đầu. Chu kỳ bán huỷ cảu phản ứng bậc 2 này là:

a)

A. 35 phút

b)

B. 30 phút

c)

C. 25 phút

d)

D. 20 phút

31.

Câu 31. Theo quy tắc Van’t Hoff cho biết γ = 3. Khi tăng nhiệt độ lên 100o C thì tốc độ

phản ứng tăng lên:

a)

A. 59550 lần

b)

B. 59490 lần

c)

C. 59049 lần

d)

D. 59090 lần