wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

CHƯƠNG 1 - TRIẾT DUE

Total questions: 60

Worksheet time: 32mins

Name
Class
Date
1.

Chủ nghĩa Mác-Lênin gồm bao nhiêu bộ phận cấu thành:

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

2.

Chủ nghĩa Mác ra đời vào khoảng thời gian nào:

a)

Đầu thế kỷ XVII

b)

Những năm đầu thế kỷ XVIII

c)

Những năm 40 của thế kỷ XIX

d)

Đầu thế kỷ XX

3.

Chủ nghĩa Mác ra đời dựa trên nền tảng phát triển của:

a)

Nông nghiệp

b)

Công nghiệp

c)

Thủ công nghiệp

d)

Thương mại dịch vụ

4.

Đâu là tiền đề lý luận làm điều kiện ra đời chủ nghĩa Mác:

a)

Triết học cổ điển Đức

b)

Thuyết tiến hóa

c)

Sự phát triển của Chủ nghĩa tư bản

d)

Mâu thuẫn giữa Lực lượng sản xuất và quan hệ sản xuất

5.

Đâu là tiền đề khoa học tự nhiên làm điều kiện ra đời chủ nghĩa Mác:

a)

Triết học cổ điển Đức

b)

Thuyết tiến hóa

c)

Sự phát triển của Chủ nghĩa tư bản

d)

Mâu thuẫn giữa Lực lượng sản xuất và quan hệ sản xuất

6.

Sự ra đời của triết học Mác bị quyết định bởi:

a)

3 tiền đề

b)

2 tiền đề

c)

4 tiền đề

d)

5 tiền đề

7.

Đối tượng nghiên cứu của triết học là:

a)

Những quy luật của thế giới khách quan

b)

Những quy luật chung nhất của tự nhiên, xã hội và tư duy


c)

Những vấn đề chung nhất của giới tự nhiên, của xã hội và con người, mối quan hệ

của con người nói chung, của tư duy con người nói riêng với thế giới xung quanh.

d)

Những vấn đề chung nhất của giới tự nhiên, của xã hội và con người, mối quan hệ của con

người với thế giới xung quanh.

8.

Triết học ra đời từ thực tiễn, do nhu cầu của thực tiễn, nó có các nguồn gốc:

a)

Nguồn gốc nhận thức và nguồn gốc xã hội.

b)

Nguồn gốc nhận thức, nguồn gốc xã hội và nguồn gốc giai cấp.

c)

Nguồn gốc tự nhiên, nguồn gốc xã hội và nguồn gốc tư duy.

d)

Nguồn gốc tự nhiên và nguồn gốc tư duy.

9.

Mác đã kế thừa học thuyết tiến hóa của ai?

a)

Lô-mô-nô-xốp

b)

Hê-ghen

c)

Đác-Uyn

d)

Phoi-ơ-bách

10.

Các bộ phận lý luận quan trọng của chủ nghĩa Mác-Lênin gồm:

a)

Triết học, Kinh tế chính trị, Chủ nghĩa xã hội không tưởng

b)

Triết học, Kinh tế chính trị, Chủ nghĩa xã hội khoa học

c)

Thuyết tế bào, thuyết tiến hóa, định luật bảo toàn và chuyển hóa năng lượng

d)

Khoa học và thực tiễn cách mạng

11.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy tâm thì bản chất thế giới là gì?

a)

Ý thức

b)

Vật chất

c)

Ý niệm

d)

Do thượng đế quy định

12.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật thì bản chất thế giới là gì?

a)

Vật chất

b)

Vật thể

c)

Ý thức

d)

Do thượng đế quyết định

13.

Trường phái nào cho rằng ý thức có trước, vật chất có sau, ý thức quyết định vật chất?

a)

Duy vật

b)

Duy tâm

c)

Nhị nguyên

d)

Duy vật siêu hình

14.

Trường phái nào cho rằng vật chất có trước, ý thức có sau, vật chất quyết định ý thức?

a)

Duy vật

b)

Duy tâm

c)

Nhị nguyên

d)

Duy vật siêu hình

15.

Nhà triết học Hy Lạp cổ đại nào quan niệm vật chất là nước?

a)

Ta-lét

b)

A-na-xi-men

c)

Hê-ra-clit

d)

Đê-mô-crit

16.

Nhà triết học Hy Lạp cổ đại nào quan niệm vật chất là lửa?

a)

Ta-lét

b)

A-na-xi-men

c)

Hê-ra-clit

d)

Đê-mô-crít

17.

Nhà triết học Hy Lạp cổ đại nào quan niệm vật chất là không khí?

a)

Ta-lét

b)

A-na-xi-men

c)

Hê-ra-clit

d)

Đê-mô-crít

18.

Nhà triết học Hy Lạp cổ đại nào quan niệm vật chất là nguyên tử?

a)

Ta-lét

b)

A-na-xi-men

c)

Hê-ra-clit

d)

Đê-mô-crít

19.

Thêm cụm từ thích hợp vào câu sau để được định nghĩa về vật chất của Lênin: Vật chất

là…………….(1) dùng để chỉ……………………(2) được đem lại cho con người trong

cảm giác, được cảm giác của chúng ta chép lại, chụp lại, phản ánh và tồn tại không lệ

thuộc vào cảm giác

a)

(1)-vật thể,(2)- hoạt động

b)

(1)-phạm trù triết học, (2)- thực tại khách quan

c)

(1)-phạm trù triết học, (2)- một vật thể

d)

(1)-vật thể, (2)- tồn tại khách quan

20.

Người đưa ra định nghĩa khoa học về phạm trù vật chất là:

a)

Các - Mác

b)

Ph. Ăngghen

c)

V.I.Lênin

d)

G.Hêghen

21.

Mọi sự thay đổi và mọi quá trình diễn ra trong vũ trụ, kể từ sự thay đổi vị trí đơn giản

cho đến tư duy, được khái quát bằng khái niệm gì?

a)

Khái niệm phát triển

b)

Khái niệm vận động

c)

Khái niệm tiến bộ

d)

Khái niệm biến đổi

22.

Ph.Ăngghen đã chia vận động làm mấy hình thức cơ bản:

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

23.

Theo Ăngghen, thế giới thống nhất thực sự tính nào?

a)

Tính vật chất

b)

Tịnh hiện thực

c)

Tính khách quan

d)

Sự tồn tại cả trong tự nhiên và xã hội

24.

Những quan điểm dưới đây về mối quan hệ giữa vật chất và ý thức, quan điểm nào là

quan điểm của triết học Mác - Lênin?

a)

Ý thức là cái có trước, vật chất là cái có sau, ý thức quyết định vật chất, sáng tạo ra vật

chất

b)

Vật chất có trước quyết định ý thức mà không thấy được vai trò tác động trở lại của ý

thức đối với vật chất

c)

Vật chất quyết định ý thức và ý thức tác động trở lại vật chất

d)

Vật chất quyết định ý thức và ngược lại ý thức cũng quyết định vật chất

25.

Theo Chủ nghĩa duy vật biện chứng, hình thức tồn tại của vật chất là

a)

Không gian, thời gian

b)

Vận động

c)

Đứng im

d)

Vận động, không gian, thời gian

26.

Theo Ph.Ăngghen, hình thức vận động thấp nhất là:

a)

Cơ học

b)

Hóa học

c)

Sinh học

d)

Vật lý

27.

Theo cách phân chia các hình thức vận động của Ăngghen, hình thức nào là cao nhất và

phức tạp nhất?

a)

Cơ học

b)

Xã hội

c)

Vật lý

d)

Sinh học

28.

Theo quan điểm của CNDVBC, đứng im là:

a)

Vận động trong trạng thái cân bằng

b)

Nằm im

c)

Không vận động

d)

Trạng thái cân bằng

29.

Theo quan điểm của CNDVBC, đứng im mang tính chất:

a)

Tương đối

b)

Tuyệt đối

c)

Vừa tương đối vừa tuyệt đối

d)

Bình thường

30.

Vấn đề cơ bản của triết học có mấy mặt?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

31.

Hình thức đầu tiên của chủ nghĩa duy vật là gì?

a)

Chủ nghĩa duy vật chất phác

b)

Chủ nghĩa duy vật siêu hình

c)

Chủ nghĩa duy vật biện chứng

d)

Chủ nghĩa duy vật cực đoan

32.

Hình thức cơ bản thứ hai của chủ nghĩa duy vật là gì?

a)

Chủ nghĩa duy vật chất phác

b)

Chủ nghĩa duy vật siêu hình

c)

Chủ nghĩa duy vật biện chứng

d)

Chủ nghĩa duy vật cực đoan

33.

Hình thức cơ bản thứ ba của chủ nghĩa duy vật là gì?

a)

Chủ nghĩa duy vật chất phác

b)

Chủ nghĩa duy vật siêu hình

c)

Chủ nghĩa duy vật biện chứng

d)

Chủ nghĩa duy vật cực đoan

34.

Chủ nghĩa duy vật biện chứng do ai sáng lập nên?

a)

Mác

b)

Ph.Ănghen

c)

C.Mác và Ănghen

d)

C.Mác, Ănghen và V.I.Lênin

35.

Theo định nghĩa vật chất của V.I.Lenin thì vật chất là:

a)

Thế giới

b)

Thực tại khách quan

c)

Cái được cảm giác

d)

Cái được phản ánh

36.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, ý thức có nguồn gốc từ đâu?

a)

Thế giới khách quan

b)

Ý thức của Thượng Đế

c)

Bộ não người

d)

Vật chất

37.

Nguồn gốc tự nhiên của ý thức theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng là?

a)

Bộ não của con người

b)

Bộ não người và thế giới khách quan

c)

Bộ não người và lao động

d)

Ngôn ngữ và thế giới khách quan

38.

Nguồn gốc xã hội của ý thức theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng là?

a)

Lao động và ngôn ngữ

b)

Bộ não người và thế giới khách quan

c)

Bộ não người và lao động

d)

Ngôn ngữ và thế giới khách quan

39.

Theo quan điểm của triết học Mác-Lênin, phạm trù nào dùng để chỉ “ thực tại khách

quan”?

a)

Vật chất

b)

Thế giới

c)

Ý thức

d)

Phản ánh

40.

Theo Ph.Ăngghen, phương thức tồn tại của vật chất là gì?

a)

Đứng im

b)

Vận động

c)

Phủ định

d)

Chuyển hóa từ dạng này sang dạng khác

41.

Vật chất và ý thức tồn tại độc lập, chúng không nằm trong quan hệ sản sinh, cũng không

nằm trong quan hệ quyết định nhau, đây là quan điểm của trường phái nào?

a)

Duy vật

b)

Duy tâm

c)

Nhị nguyên

d)

Tôn giáo

42.

Sự tương tác giữa 2 hay nhiều hệ thống vật chất, được khái quát bằng phạm trù gì?

a)

Phán ảnh

b)

Tương tác

c)

Tác động

d)

Chụp lại, chép lại

43.

Đâu là quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng về vật chất?

a)

Vật chất là vật thể

b)

Vật chất không loại trừ cái không là vật thể

c)

Không là vật thể thì không phải là vật chất

d)

Vật chất là những vật dụng cụ thể do con người tạo ra để thoả mãn nhu cầu của mình

44.

Trường phái nào thừa nhận tính thứ nhất của ý thức con người?

a)

Chủ nghĩa duy vật

b)

Chủ nghĩa duy tâm chủ quan

c)

Nhị nguyên luận

d)

Chủ nghĩa duy tâm khách quan

45.

Khi khẳng định vật chất là thực tại khách quan V.I.Lenin thừa nhận con người có khả

năng nhận thức được thế giới, đây là quan điểm của trường phái nào?

a)

Khả tri luận

b)

Bất khả tri luận

c)

Nhị nguyên luận

d)

Chủ nghĩa duy vật chất phác

46.

Phương thức tồn tại của vật chất là:

a)

Vận động

b)

Không gian

c)

Thời gian

d)

Đứng im

47.

Vấn đề cơ bản của triết học là:

a)

Vật chất và ý thức

b)

Vai trò của tự nhiên đối với con người

c)

Mối quan hệ giữa vật chất và ý thức

d)

Khả năng nhận thức của con người

48.

Sự khác nhau cơ bản giữa phản ánh ý thức và các hình thức phản ánh khác của thế giới

vật chất là ở chỗ nào?

a)

Phản ánh ý thức mang tính thụ động

b)

Tính sáng tạo, năng động, tích cực

c)

Tính bị qui định bởi vật phản ánh

d)

Tính đúng đắn trung thực với vật phản ánh

49.

Trong phép biện chứng duy vật, tính chất nào sau đây không phải là tính chất cơ bản của

mối liên hệ

a)

Tuyệt đối

b)

Khách quan

c)

Đa dạng, phong phú

d)

Phổ biến

50.

Các loại vận động sau đây: Chim bay, tàu chạy, sự dao động con lắc, thuộc hình thức

vận động nào?

a)

Vận động vật lý

b)

Vận động hóa học

c)

Vận động cơ học

d)

Vận động sinh học

51.

Theo Ph.Ăngghen, ở thời cổ đại, nền triết học nào đã thể hiện một cách sâu sắc tinh thần

của phép biện chứng tự phát nhất ?

a)

Hy Lạp

b)

Trung Quốc

c)

Ấn Độ

d)

Ai Cập

52.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, vật chất với tư cách là một phạm trù

triết học có đặc tính gì?

a)

Độc lập với ý thức, có sinh ra và có mất đi

b)

Có giới hạn, có sinh ra và có mất đi

c)

Vô hạn, vô tận, vĩnh viễn tồn tại, độc lập với ý thức

d)

Vô hạn, vĩnh viễn tồn tại không phụ thuộc vào cảm giác con người

53.

Khi nói vật chất là cái được cảm giác của chúng ta chép lại, phản ánh lại, về mặt nhận

thức luận Lênin muốn khẳng định điều gì?

a)

Cảm giác, ý thức của chúng ta phụ thuộc thụ động vào thế giới vật chất

b)

Cảm giác, ý thức của chúng ta không thể phản ánh đúng thế giới vật chất

c)

Cảm giác, ý thức của chúng ta có khả năng phản ánh đúng thế giới khách quan

d)

Cảm giác, ý thức của chúng ta luôn luôn phản ánh đúng thế giới khách quan

54.

Quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng về nguồn gốc mối liên hệ giữa các sự vật

và hiện tượng là từ đâu?

a)

Do lực lượng siêu nhiên (Thượng đế) sinh ra

b)

Do tính thống nhất vật chất của thế giới

c)

Do cảm giác thói quen của con người tạo ra

d)

Do tư duy con người tạo ra rồi đưa vào tự nhiên và xã hội

55.

Sai lầm của chủ nghĩa duy vật trước Mác là:

a)

Đồng nhất vật chất với vật thể

b)

Vật chất bị quyết định bởi ý thức

c)

Vật chất tồn tại khách quan

d)

Chưa có khoa học phát triển

56.

Sự tác động qua lại giữa 2 hay nhiều hệ thống vật chất mà ở đó chúng lưu giữ hình ảnh,

thông tin của nhau được khái quát bằng phạm trù nào?

a)

Phản ánh

b)

Tương tác

c)

Ảnh hưởng

d)

Tái tạo

57.

Theo quan điểm của Chủ nghĩa Mác – Lênin đứng im và vận động có quan hệ với nhau

như thế nào?

a)

Đứng im tách rời vận động

b)

Đứng im bao hàm vận động

c)

Đứng im có quan hệ với vận động

d)

Có những sự vật chỉ có đứng im, còn những sự vật khác thì luôn vận động

58.

Theo quan điểm triết học Mác – Lênin thì sự thống nhất của thế giới được thể hiện:

a)

Thế giới thống nhất ở một dạng cụ thể của vật chất

b)

Thế giới thống nhất ở lĩnh vực tư tưởng, tinh thần

c)

Chỉ có một thế giới duy nhất và thống nhất là thế giới vật chất

d)

Đó là sự thống nhất giữa ý thức và vật chất và do Thượng đế qui định

59.

Khi nói vật chất là cái được cảm giác của chúng ta chép lại, phản ánh lại, về mặt nhận

thức luận Lênin muốn khẳng định điều gì?

a)

Cảm giác, ý thức của chúng ta phụ thuộc thụ động vào thế giới vật chất

b)

Cảm giác, ý thức của chúng ta không thể phản ánh đúng thế giới vật chất

c)

Cảm giác, ý thức của chúng ta có khả năng phản ánh đúng thế giới khách quan

d)

Cảm giác, ý thức của chúng ta luôn luôn phản ánh đúng thế giới khách quan

60.

Quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng về tính sáng tạo của ý thức là thế nào?

a)

Ý thức tạo ra vật chất

b)

Ý thức tạo ra sự vật trong hiện thực

c)

Ý thức tạo ra hình ảnh mới về sự vật trong tư duy

d)

Ý thức phản ánh y nguyên hiện thực khách quan