wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập Hán 1

Total questions: 49

Worksheet time: 37mins

Name
Class
Date
1.

Đâu là pinyin đúng của chữ sau:

星期

a)

xīngqī

b)

xīngqí

c)

xìngqī

2.

Đâu là pinyin đúng của chữ sau:

a)

jiějiè

b)

jiējiè

c)

jiějie

3.

Đây là thứ mấy?

a)

星期五

b)

星期六

c)

星期天

4.

Đâu là câu trả lời đúng cho câu hỏi sau:

你去中国几天?

a)

我去三天中国。

b)

我去中国三天。

c)

三天我去中国

5.

Hôm nay là thứ mấy:

a)

星期三

b)

星期四

c)

星期五

6.

Có bao nhiêu cuốn sách ở đây:

a)

b)

c)

7.

Tìm số phù hợp với bức tranh.

a)

b)

c)

8.

Sắp xếp các chữ sau thành câu hoàn chỉnh

明天/ 妈妈 / 去 / 我 / 不 / 北京。

a)

明天我妈妈不去北京。

b)

妈妈不去北京明天。

c)

北京明天我妈妈不去。

9.

Đâu là pinyin đúng của chữ "再见"

a)

zāijiàn

b)

zàijiān

c)

zàijiàn

10.

đâu là pinyin đúng của chữ "汉语"

a)

hànyǔ

b)

hānyǔ

c)

hānyū

11.

Đâu là pinyin đúng của chữ " 谢谢"

a)

xiēxiě

b)

xiēxie

c)

xièxie

12.

Sắp xếp các từ sau thành câu hoàn chỉnh.

太 / 我 / 哥哥 / 不 / 忙。

a)

我哥哥不太忙。

b)

我哥哥忙不太。

c)

哥哥我不太忙

13.

Đâu là câu trả lời đúng cho câu hỏi sau:

今天你爸爸好吗?

a)

我爸爸今天很忙。

b)

我爸爸今天很好。

c)

我爸爸很好今天。

14.

Đâu là câu đúng.

a)

我去星期一北京。

b)

星期一我去北京。

c)

我去北京星期一。

15.

Từ “忙”có nghĩa là gì?

a)

To

b)

Bận

c)

khó

d)

anh trai

16.

Phiên âm đúng của từ " 你好” là?

a)

ní hǎo

b)

nǐ hǎo

c)

nǐ háo

d)

nǐ hào

17.

Chọn câu đúng?

a)

汉语难吗?

b)

吗汉语难?

c)

难吗汉语?

d)

汉语难吗难?

18.

A: 汉语难吗?

B:——————

a)

汉语不太难。

b)

我去邮局寄信。

c)

我身体很好。

d)

你忙吗。

19.

Chọn câu đúng?

a)

明天下午我去邮局寄信。

b)

下午明天我去邮局寄信。

c)

明天下午我寄信邮局。

d)

明天下午我寄信邮局去。

20.

Chọn câu đúng?

a)

今天下午你去不去银行?

b)

今天下午我无不去银行?

c)

今天下午你去不去银行吗?

d)

下午今天你无不去银行?

21.

Đây là gì?

a)

包子

b)

饺子

c)

橘子

d)

苹果

22.

Từ nào khác phân loại với các từ còn lại?

a)

b)

c)

d)

23.

Chọn những từ vựng liên quan chủ đề ăn uống.

a)

面包和肉

b)

牛肉河粉

c)

面条

d)

水果

e)

汉语书

24.

Từ nào khác với những từ còn lại:

面包,书店,银行,学校

a)

面包

b)

书店

c)

银行

d)

学校

25.

Chọn những câu sai

a)

这是汉语书,你买吗?

b)

每天我都去邮局信。

c)

你要吃鸡蛋汤还是鸡汤?

d)

明天中午我请你去食堂吃晚饭。

26.

Từ nào có nghĩa là "nước Pháp"?

a)

越南

b)

日本

c)

法国

d)

韩国

27.

Số 59 viết là gì?

a)

五九

b)

五十九

c)

十五九

d)

九十五

28.

Trả lời câu hỏi sau: 你爸爸妈妈好吗?

a)

我爸爸妈妈很忙。

b)

他们很好。

c)

她们很好。

d)

我爸爸不好。

29.

Câu nào đồng nghĩa với câu sau: 你妹妹忙吗?

a)

你妹妹很忙。

b)

你妹妹忙不好?

c)

你妹妹忙不忙?

d)

你妹妹是忙吗?

30.

Câu sau đúng hay sai: 哥哥我很好。

a)

Đúng.

b)

Sai.

31.

Dưới đây có mấy câu đúng?

1. 你爸爸很好,对吗?

2. 今天我去学校学习汉语。

3. 大白去银行了昨天。

a)

1

b)

2

c)

3

d)

0

32.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống:

你哥哥.........学生吗?

a)

b)

c)

d)

33.

Sắp xếp những từ sau thành câu:

去 / 今天 / 银行 / 我妈妈 / 取钱

a)

我妈妈去银行取钱今天。

b)

今天我去取钱银行。

c)

今天我妈妈去银行取钱。

d)

我去取钱银行今天。

34.

Từ nào khác với những từ còn lại:

越南,中国,学习,北京

a)

学习

b)

北京

c)

中国

d)

越南

35.

Sắp xếp những từ sau thành câu:

是 / 越南语 / 越南人,/ 很难。/ 我

a)

我是越南人,越南语很难。

b)

我是越南语,越南人很难。

c)

越南语是我,越南人很难。

d)

我很难,越南人是越南语。

36.

Dịch câu sau: Hôm qua anh ta đi Hàn Quốc học tiếng Hàn rồi.

a)

他去韩国学习韩语了昨天。

b)

昨天她去韩国学习韩语了。

c)

昨天他去韩国学习韩语了。

d)

明天他去韩国学习韩语了。

37.

Từ nào có nghĩa là "ngày mai"?

a)

明天

b)

后天

c)

昨天

d)

今天

38.

Dịch câu sau: 今天是几月几号?

a)

Hôm nay là thứ mấy?

b)

Hôm nay là ngày mấy tháng mấy?

c)

Hôm qua là ngày mấy tháng mấy?

d)

Ngày mai là thứ mấy?

39.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống: 这个....................我去法国。

a)

b)

c)

今天

d)

星期三

40.

Dịch câu sau: Hôm nay là sinh nhật của Ngọc Vy /玉微: yù wēi/.

a)

昨天是我的生日。

b)

今天是玉微的生日。

c)

明天是我的生日。

d)

今天是生日的玉微。

41.

Từ nào có nghĩa là "tuần này"?

a)

这个星期

b)

那个星期

c)

上个星期

d)

下个星期

42.

Từ nào khác với các từ còn lại: 去年,明年,学校,星期

a)

去年

b)

学校

c)

明年

d)

星期

43.

Dịch câu sau: Đây là con ngựa của anh ta.

a)

这是我的马。

b)

那是马的他。

c)

那是他的马。

d)

这是他的马。

44.

Dịch câu sau: 那是我们的学校。

a)

Kia là trường học của chúng tôi.

b)

Đây là trường học của chúng tôi.

c)

Kia là trường học của tôi.

d)

Đây là trường học của tôi.

45.

Dịch cụm từ sau: "5 người này".

a)

那 5 个人

b)

5 个人这

c)

这 5 个人

d)

5 个人那

46.

Dịch câu sau: 3 con ngựa đó là của tôi.

a)

3 匹马那是我的。

b)

那 3 是我的马。

c)

那 3 匹马是我的。

d)

这 3 匹马是我的。

47.

Từ nào có nghĩa "mời vào"?

a)

请进

b)

请坐

c)

请坐

d)

进吧

48.

Chọn câu đúng:

1. 我今天回家了。

2. 明年我会去北京学习汉语。

3. 大白妹妹是大学生。

4. 他喜欢看什么书?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

49.

Sắp xếp các từ sau thành câu:

我们 / 书店 / 去 / 下个星期一 / 吧

a)

下个星期一我们去吧书店。

b)

下个星期一我们去书店吧。

c)

我们下个星期一去吧书店。

d)

我们去书店吧下个星期一。