wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ôn tập thi tnthpt

Total questions: 202

Worksheet time: 2hrs 55mins

Name
Class
Date
1.

Hợp chất X có công thức cấu tạo CH3CH2COOCH3 có tên là

a)

vinyl axetat.

b)

etyl propionat.

c)

metyl propionat.

d)

metyl metacrylat.

2.

Thủy phân este có công thức phân tử C4H8O2 (với xúc tác axit), thu được 2 sản phẩm hữu cơ X, Y. Từ X có thể điều chế trược tiếp được Y. Vậy chất X là

a)

axit axetic.

b)

etyl axetat.

c)

ancol etylic.

d)

ancol metylic.

3.

Tên gọi của este có công thức: CH3-CH2-COO-CH=CH2

a)

Etyl propenoat.

b)

Vinyl axetat.

c)

Vinyl propionat.

d)

Etyl acrylat.

4.

Cho este CH3COOC6H5 (có chứa vòng benzen) tác dụng với dung dịch KOH dư. Sau phản ứng thu được sản phẩm hữu cơ gồm

a)

CH3COOH và C6H5OH.

b)

CH3COOH và C6H5OK.

c)

CH3COOK và C6H5OK.

d)

CH3COOK và C6H5OH.

5.

Công thức tổng quát của este tạo bởi axit no, đơn chức, mạch hở và ancol no, đơn chức, mạch hở có dạng

a)

CnH2n-2O2 (n ≥ 3).

b)

CnH2nO2 (n ≥ 3).

c)

CnH2nO2 (n ≥ 2).

d)

CnH2n-2O2 (n ≥ 4).

6.

Để tác dụng vừa đủ với một lượng chất béo cần dùng 40 kg dung dịch NaOH 15%. Giả sử phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được m (kg) glixerol. Giá trị của m là

a)

13,80.

b)

30,67.

c)

4,60.

d)

9,20.

7.

Số trieste tối đa thu được khi cho glixerol phản ứng với hỗn hợp gồm axit stearic, axit panmitic và axit oleic là

a)

10.

b)

18.

c)

8.

d)

6.

8.

Đốt cháy hoàn toàn 2,2 gam một este no, đơn chức, mạch hở X, rồi dẫn toàn bộ sản phẩm cháy qua bình đựng dung dịch nước vôi trong dư thu được 10 gam kết tủa. Công thức phân tử của X là

a)

C3H6O2.

b)

C2H4O2.

c)

C4H8O2.

d)

C5H10O2.

9.

Một este X có công thức phân tử là C5H8O2, khi thuỷ phân trong môi trường axit thu được hai sản phẩm hữu cơ đều không có phản ứng tráng bạc. Số đồng phân của este X thỏa mãn điều kiện là

a)

6.

b)

5.

c)

4.

d)

3.

10.

Phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

Chất béo không được dùng làm thức ăn cho con người.

b)

Trieste của glixerol và axit béo gọi là chất béo.

c)

Chất béo không tan trong nước và nhẹ hơn nước.

d)

Dầu thực vật thường ở trạng thái lỏng, còn mỡ động vật thường ở trạng thái rắn.

11.

Xà phòng được điều chế bằng cách nào trong các cách sau?

a)

Phân huỷ mỡ.

b)

Thuỷ phân mỡ trong dung dịch kiềm mạnh.

c)

Phản ứng của axit với kim loại.

d)

Phản ứng hidro hoá chất béo lỏng.

12.

Sắp xếp theo thứ tự tăng dần nhiệt độ sôi của các chất sau: CH3OH (1), C2H5OH (2), CH3COOH (3), CH3COOC2H5 (4), HCHO (5).

a)

(5), (4), (1), (2), (3).

b)

(1), (2), (3), (4), (5).

c)

(5), (4), (3), (2), (1).

d)

(3), (2), (1), (4), (5).

13.

Để chuyển hóa dầu thành mỡ rắn, hoặc bơ nhân tạo người ta thực hiện quá trình nào sau đây?

a)

Hidro hoá (có xúc tác Ni).

b)

Cô cạn ở nhiệt độ cao.

c)

Làm lạnh.

d)

Xà phòng hóa.

14.

Xà phòng hóa hoàn toàn 13,2 gam CH3COOC2H5 bằng một lượng dung dịch NaOH vừa đủ. Cô cạn dung dịch sau phản ứng, thu được m gam muối khan. Giá trị của m là

a)

19,2.

b)

10,2.

c)

12,3.

d)

6,9.

15.

Cho các este: etyl fomat, vinyl axetat, triolein, metyl acrylat, phenyl axetat. Số este phản ứng với dung dịch NaOH (đun nóng) sinh ra ancol là

a)

1.

b)

2.

c)

3.

d)

4.

16.

Isoamyl axetat có mùi chuối chín được điều chế bằng cách đun nóng hỗn hợp gồm axit axetic, ancol isoamylic và H2SO4 đặc. Phản ứng điều chế trên được gọi là phản ứng

a)

xà phòng hóa.

b)

hiđrat hóa.

c)

este hóa.

d)

thủy phân.

17.

Chất nào sau đây là chất béo lỏng?

a)

Glixerol.

b)

Tristearin.

c)

Tripanmitin.

d)

Triolein.

18.

Chất X có công thức phân tử C4H6O2. Khi X tác dụng với dung dịch NaOH sinh ra chất Y có công thức phân tử C3H3O2Na. Chất X có tên gọi là

a)

etyl acrylat.

b)

metyl acrylat.

c)

metyl propionat.

d)

metyl metacrylat.

19.

Thủy phân 21,6 gam vinyl fomat trong môi trường axit với hiệu suất 80% thu được hỗn hợp X. Trung hòa hỗn hợp X rồi cho tác dụng với AgNO3 trong NH3 lấy dư, phản ứng hoàn toàn thu được m gam Ag. Giá trị m là

a)

103,68.

b)

51,84.

c)

116,64.

d)

110,16.

20.

Đốt cháy hoàn toàn a mol X (là trieste của glixerol với các axit đơn chức, mạch hở), thu được b mol CO2 và c mol H2O (b – c = 5a). Hiđro hóa hoàn toàn m1 gam X cần 6,72 lít H2 (đktc), thu được 86,2 gam Y (este no). Đun nóng m1 gam X với dung dịch chứa 0,5 mol KOH, cô cạn dung dịch sau phản ứng, thu được m2 gam chất rắn. Giá trị của m2

a)

104,4.

b)

104,6.

c)

109,0.

d)

52,6.

21.
Kim loại nào sau đây có khối lượng riêng nhỏ nhất (nhẹ nhất)?
a)
Cs
b)
Li
c)
Os
d)
Na
22.

Kim loại nào sau đây tác dụng với dung dịch FeCl3 nhưng không tác dụng với dung dịch HCl?

a)

Ag

b)

Fe

c)

Cu

d)

Al

23.

Ở trạng thái cơ bản, cấu hình electron của nguyên tử Na (Z = 11) là

a)

1s22s22p63s2

b)

1s22s22p53s2

c)

1s22s22p43s1

d)

1s22s22p63s1

24.

Kim loại phản ứng được với H2SO4 loãng là

a)

Ag

b)

Cu

c)

Au

d)

Al

25.

Trong số các kim loại Na, Mg, Al, Fe, kim loại có tính khử mạnh nhất là

a)

Fe

b)

Mg

c)

Al

d)

Na

26.

Có thể điều chế Cu bằng cách dùng H2 để khử

a)

CuCl2

b)

CuO

c)

Cu(OH)2

d)

CuSO4

27.

Kim loại Al không tan trong dung dịch nào sau đây?

a)

Dung dịch H2SO4 loãng, nguội

b)

Dung dịch NaOH

c)

Dung dịch HCl

d)

Dung dịch HNO3 đặc, nguội

28.

Canxi cacbonat được dùng sản xuất vôi, thủy tinh, xi măng. Công thức của canxi cacbonat là

a)

CaCl2

b)

Ca(OH)2

c)

CaCO3

d)

CaO

29.
Bột nhôm trộn với bột sắt oxit (hỗn hợp tecmit) để thực hiện phản ứng nhiệt nhôm dùng
a)
làm vật liệu chế tạo máy bay
b)
làm dây dẫn điện thay cho đồng
c)
làm dụng cụ nhà bếp
d)
hàn đường ray
30.

Sắt có số oxi hoá +3 trong hợp chất nào sau đây?

a)

FeO

b)

Fe(NO3)2

c)

Fe2(SO4)3

d)

FeCl2

31.

Crom (VI) oxit (CrO3) có màu gì?

a)

Màu vàng

b)

Màu đỏ thẫm

c)

Màu xanh lục

d)

Màu da cam

32.

X là chất khí gây ra hiệu ứng nhà kính. X tham gia vào quá trình quang hợp của cây xanh tạo tinh bột. Chất X là

a)

O2

b)

H2

c)

N2

d)

CO2

33.

Thủy phân este CH3CH2COOCH3 thu được ancol có công thức là

a)

C3H7OH

b)

C2H5OH

c)

CH3OH

d)

C3H5OH

34.

Thủy phân triolein trong dung dịch NaOH, thu được glixerol và muối X. Công thức của X là

a)

C17H33COONa

b)

CH3COONa

c)

C17H35COONa

d)

C15H31COONa

35.
Số nguyên tử cacbon trong phân tử saccarozơ là
a)
11
b)
6
c)
12
d)
10
36.

Chất nào dưới đây cho phản ứng tráng bạc?

a)

CH3­NH2

b)

CH3COOH

c)

HCOOCH3

d)

CH3COOC2H5

37.

Chất nào dưới đây tạo phức màu tím với Cu(OH)2?

a)

Metylamin

b)

Anilin

c)

Ala-Gly-Val

d)

Gly-Val

38.

Polietilen (PE) được điều chế từ phản ứng trùng hợp chất nào sau đây?

a)

CH2=CH2

b)

CH2=CH2Cl

c)

CH3-CH3

d)

CH2=CH-CH3

39.

Muối nào sau đây dễ bị nhiệt phân khi đun nóng?

a)

Na3PO4

b)

Na2SO4

c)

CuSO4

d)

(NH4)2CO3

40.

Công thức của anđehit axetic là

a)

CH3CHO

b)

HCHO

c)

CH2=CHCHO

d)

C6H5CHO

41.

Để khử ion Fe3+ trong dung dịch thành ion Fe2+ có thể dùng một lượng dư kim loại sau đây?

a)

Mg

b)

Cu

c)

Ba

d)

Ag

42.

Este nào sau đây khi đốt cháy thu được số mol CO2 bằng số mol H2O?

a)

HCOOC2H3

b)

CH3COOCH3

c)

C2H3COOCH3

d)

CH3COOC3H5

43.
Cho 5,4 gam Al tác dụng hết với khí Cl2 (dư), thu được m gam muối. Giá trị của m là
a)
26,7
b)
19,6
c)
12,5
d)
25,0
44.

Cho hỗn hợp Cu và Fe3O4 vào dung dịch H2SO4 loãng dư. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch X và một lượng kim loại không tan. Muối trong dung dịch X là

a)

CuSO4, FeSO4

b)

Fe2(SO4)3

c)

FeSO4

d)

FeSO4, Fe2(SO4)3

45.

Dẫn khí CO dư qua ống sứ đựng 16 gam Fe2O3 nung nóng, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được m gam kim loại. Giá trị của m là

a)

11,2 gam

b)

5,6 gam

c)

16,8 gam

d)

8,4 gam

46.
Cho dãy các chất: phenyl axetat, metyl axetat, etyl fomat, tripanmitin, vinyl axetat. Số chất trong dãy khi thủy phân trong dung dịch NaOH loãng, đun nóng sinh ra ancol là
a)
2
b)
5
c)
4
d)
3
47.

Polisaccarit X là chất rắn dạng sợi, màu trắng, không mùi vị. X có nhiều trong bông nõn, gỗ, đay, gai... Thủy phân X thu được monosaccarit Y. Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Y không trong nước lạnh

b)

X có cấu trúc mạch phân nhánh

c)

Phân tử khối của X là 162

d)

Y tham gia phản ứng AgNO3 trong NH3 tạo ra amonigluconat

48.

Cho 54 gam glucozơ lên men rượu với hiệu suất 75% thu được m gam C2H5OH. Giá trị của m là

a)

10,35

b)

20,70

c)

27,60

d)

36,80

49.

Đốt cháy hoàn toàn 0,15 mol một amin X no, đơn chức, mạch hở bằng khí oxi vừa đủ thu được 1,2 mol hỗn hợp gồm CO2, H2O và N2. Số đồng phân bậc 1 của X là

a)

2

b)

1

c)

4

d)

3

50.
Phát biểu nào sau đây là sai?
a)
Trùng hợp vinyl clorua, thu được poli(vinyl clorua)
b)
Tơ xenlulozơ axetat là polime nhân tạo
c)
Cao su là những vật liệu có tính đàn hồi
d)
Các tơ poliamit bền trong môi trường kiềm hoặc axit
51.

Dung dịch X chứa 0,375 mol K2CO3 và 0,3 mol KHCO3. Thêm từ từ dung dịch chứa 0,525 mol HCl và dung dịch X được dung dịch Y và V lít CO2 (đktc). Thêm dung dịch nước vôi trong dư vào Y thấy tạo thành m gam kết tủa. Giá trị của V và m là:

a)

3,36 lít; 17,5 gam

b)

3,36 lít; 52,5 gam

c)

6,72 lít; 26,25 gam

d)

8,4 lít; 52,5 gam

52.

Thực hiện các thí nghiệm sau:

(a) Cho dung dịch Ba(HCO3)2 vào dung dịch KHSO4.

(b) Cho K vào dung dịch CuSO4 dư.

(c) Cho dung dịch NH4NO3 vào dung dịch Ba(OH)2.

(d) Cho dung dịch HCl tới dư vào dung dich C6H5ONa.

(e) Cho dung dịch CO2 tới dư vào dung dịch gồm NaOH và Ca(OH)2.

Sau khi các phản ứng kết thúc, số thí nghiệm thu được cả chất rắn và khí là

a)

2

b)

4

c)

3

d)

5

53.

Thủy phân hoàn toàn hỗn hợp E chứa hai triglixerit X và Y trong dung dịch NaOH (đun nóng, vừa đủ), thu được 3 muối C15H31COONa, C17H33COONa, C17H35COONa với tỉ lệ mol tương ứng 2,5 : 1,75 : 1 và 6,44 gam glixerol. Mặt khác đốt cháy hoàn toàn 47,488 gam E cần vừa đủ a mol khí O2. Giá trị của a là:

a)

4,254

b)

4,296

c)

4,100

d)

5,370

54.

Cho các phát biểu sau:

(a). Ở điều kiện thường, chất béo (C17H33COO)3C3H5 ở trạng thái lỏng.

(b). Fructozơ là monosaccarit duy nhất có trong mật ong.

(c). Thành phần dầu mỡ bôi trơn xe máy có thành phần chính là chất béo.

(d). Thành phần chính của giấy chính là xenlulozơ.

(e). Amilozơ và amilopectin đều cấu trúc mạch phân nhánh.

(f). Dầu chuối (chất tạo hương liệu mùi chuối chín) có chứa isoamyl axetat.

Số phát biểu đúng là

a)

3

b)

2

c)

4

d)

5

55.

Cho 17,82 gam hỗn hợp gồm Na, Na2O, Ba, BaO (trong đó oxi chiếm 12,57% về khối lượng) vào nước dư, thu được a mol khí H2 và dung dịch X. Cho dung dịch CuSO4 dư vào X, thu được 35,54 gam kết tủa. Giá trị của a là.

a)

0,08

b)

0,12

c)

0,10

d)

0,06

56.

Cho các sơ đồ phản ứng theo đúng tỉ lệ mol:

(1) X + 2NaOH → X1 + Y1 + Y2 + 2H2O.

(2) X2 + 2NaOH → X3 + 2H2O.

(3) X3 + 2NaOH → CH4 + 2Y2 (CaO, t°).

(4) 2X1 + X2 → X4.

Cho biết: X là muối có công thức phân tử là C3H12O3N2: X1, X2, X3, X4 là những hợp chất hữu cơ khác nhau; X1, Y1 đều làm quì tím ẩm hóa xanh. Phần tử khối của X4 bằng bao nhiêu?

a)

152

b)

194

c)

218

d)

236

57.

Hòa tan hoàn toàn 13,12 gam hỗn hợp Cu, Fe và Fe2O3 trong 240 gam dung dịch HNO3 7,35% và H2SO4 6,125% thu được dung dịch X chứa 37,24 gam chất tan chỉ gồm các muối và thấy thoát ra khí NO (NO là sản phẩm khử duy nhất). Cho Ba(OH)2 dư vào dung dịch X, lấy kết tủa nung nóng trong không khí đến pứ hoàn toàn thu được 50,95 gam chất rắn. Dung dịch X hòa tan tối đa m gam Cu, giá trị của m là:

a)

2,88

b)

3,52

c)

3,20

d)

2,56

58.

Hỗn hợp E chứa 2 amin đều no, đơn chức và một hiđrocacbon X thể khí điều kiện thường. Đốt cháy hoàn toàn 0,2 mol hỗn hợp E cần dùng 2,7 mol không khí (20% O2 và 80% N2 về thể tích) thu được hỗn hợp F gồm CO2, H2O và N2. Dẫn toàn bộ F qua bình đựng NaOH đặc dư thấy khối lượng bình tăng 21,88 gam, đồng thời có 49,616 lít (đktc) khí thoát ra khỏi bình. Công thức phân tử của X là công thức nào sau đây?

a)

C3H4

b)

C3H6

c)

C2H4

d)

C2H6

59.

Este X hai chức mạch hở, tạo bởi một ancol no với hai axit cacboxylic no, đơn chức. Este Y ba chức, mạch hở, tạo bởi glixerol với một axit cacboxylic không no, đơn chức (phân tử có hai liên kết pi). Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp E gồm X và Y cần vừa đủ 0,5 mol O2 thu được 0,45 mol CO2. Mặt khác, thủy phân hoàn toàn 0,16 mol E cần vừa đủ 210 ml dung dịch NaOH 2M, thu được hai ancol (có cùng số nguyên tử cacbon trong phân tử) và a gam hỗn hợp ba muối. Phần trăm khối lượng của muối không no trong a gam là

a)

50,84%.

b)

61,34%.

c)

63,28%.

d)

53,28%.

60.

Thí nghiệm xác định định tính nguyên tố cacbon và hiđro trong phân tử glucozơ được tiến hành theo các bước sau:

Bước 1: Trộn đều khoảng 0,2 gam glucozơ với 1 đến 2 gam đồng (II) oxit, sau đó cho hỗn hợp ống nghiệm khô (ống số 1) rồi thêm tiếp khoảng 1 gam đồng (II) oxit để phủ kín hỗn hợp. Nhồi một nhúm bông có rắc bột CuSO4 khan vào phần trên của ống số 1 rồi nút bằng nút cao su có ống dẫn khí.

Bước 2: Lắp ống số 1 lên giá thí nghiệm rồi nhúng ống dẫn khí vào dung dịch Ca(OH)2 đựng trong ống nghiệm (ống số 2).

Bước 3: Dùng đèn cồn đun nóng ống số 1 (lúc đầu đun nhẹ, sau đó đun tập trung vào phần có hỗn hợp phản ứng).

Cho các phát biểu sau:

(a) Sau bước 3, màu trắng của CuSO4 khan chuyển thành màu xanh của CuSO4.5H2O.

(b) Thí nghiệm trên, trong ống số 2 có xuất hiện kết tủa vàng.

(c) Ở bước 2, lắp ống số 1 sao cho miệng ống hướng xuống dưới.

(d) Thí nghiệm trên còn được dùng để xác định định tính nguyên tố oxi trong phân tử glucozơ.

(e) Kết thúc thí nghiệm: tắt đèn cồn, để ống số 1 nguội hẳn rồi mới đưa ống dẫn khí ra khỏi dung dịch trong ống số 2

Số phát biểu sai

a)

4

b)

3

c)

1

d)

2

61.
Các dung dịch nào sau đây đều phản ứng với Al2O3?
a)
A. NaCl, NaOH.
b)
B. HCl, NaOH.
c)
C. Na2SO4, HNO3.
d)
D. HNO3, KNO3.
62.
Công thức của sắt (II) sunfat là
a)
A. Fe2(SO4)3.
b)
B. FeSO4.
c)
C. FeS.
d)
D. FeS2.
63.
Số nguyên tử hiđro trong phân tử metyl axetat là
a)
A. 2.
b)
B. 6.
c)
C. 3.
d)
D. 8.
64.
Kim loại có tính khử yếu nhất là
a)
A. Na.
b)
B. Ag.
c)
C. Zn.
d)
D. Fe.
65.
Ở nhiệt độ thường, kim loại X không tan trong nước nhưng tan trong dung dịch kiềm. Kim loại X là
a)
A. Al.
b)
B. Mg.
c)
C. Na.
d)
D. Ca.
66.
Kim loại nào sau đây được điều chế bằng phương pháp thủy luyện?
a)
A. Cu.
b)
B. K.
c)
C. Al.
d)
D. Ca.
67.
Sản phẩm của phản ứng giữa kim loại sắt với khí clo là
a)
A. FeCl2.
b)
B. FeCl3.
c)
C. Fe2Cl3.
d)
D. Fe3Cl.
68.
Glyxin không phản ứng được với dung dịch chất nào sau đây?
a)
A. NaCl.
b)
B. HCl.
c)
C. NaOH.
d)
D. KOH.
69.
Chất khí X gây ra hiệu ứng nhà kính và tham gia vào quá trình quang hợp của cây xanh tạo tinh bột. Khí X là
a)
A. N2.
b)
B. H2.
c)
C. CO2.
d)
D. O2.
70.
Thành phần chính của đá vôi là canxi cacbonat. Công thức của canxi cacbonat là
a)
A. CaCO3.
b)
B. CaSO4.
c)
C. CaO.
d)
D. Ca(OH)2.
71.
Chất nào sau đây là chất điện li yếu?
a)
A. HNO3.
b)
B. HCOOH.
c)
C. FeCl3.
d)
D. NaF.
72.
Kim loại nào sau đây phản ứng được với dung dịch HCl?
a)
A. Ag.
b)
B. Zn.
c)
C. Cu.
d)
D. Au.
73.
Kim loại Ca tác dụng với dung dịch HCl dư, tạo ra khí H2 và chất nào sau đây?
a)
A. Ca(OH)2.
b)
B. CaO.
c)
C. CaCl2.
d)
D. Ca(HCO3)2.
74.
Polime nào sau đây có công thức (-CH2-CHCl-)n?
a)
A. Poli(metyl metacrylat).
b)
B. Polietilen.
c)
C. Poli(vinyl clorua).
d)
D. Poliacrilonitrin.
75.
Dung dịch chất nào sau đây không làm quỳ tím đổi màu?
a)
A. Alanin.
b)
B. Axit glutamic.
c)
C. Metylamin.
d)
D. Lysin.
76.
Chất nào sau đây là axit béo?
a)
A. Axit propionic.
b)
B. Axit oleic.
c)
C. Axit axetic.
d)
D. Axit fomic.
77.
Trong bảng tuần hoàn, Na là kim loại thuộc nhóm A nào sau đây?
a)
A. III.
b)
B. I.
c)
C. IV.
d)
D. II.
78.
Đường nho là tên gọi khác của glucozơ. Số nguyên tử hidro trong phân tử glucozơ là
a)
A. 12.
b)
B. 22.
c)
C. 10.
d)
D. 6.
79.
Hòa tan hết Fe bằng lượng dư dung dịch chất X, thu được dung dịch chứa muối Fe(II) và khí H2. Chất X là
a)
A. H2SO4 loãng.
b)
B. AgNO3.
c)
C. HNO3 loãng.
d)
B. CuSO4.
80.
Chất nào sau đây tác dụng với kim loại K sinh ra khí H2?
a)
A. HCOOCH3.
b)
B. HCHO.
c)
C. CH3OH.
d)
D. CH3OCH3.
81.
Trong dung dịch, ion nào sau đây oxi hóa được kim loại Zn?
a)
A. Mg2+.
b)
C. Cu2+.
c)
B. Al3+.
d)
D. K+.
82.
Cho các tơ sau: xenlulozơ axetat, nilon-6, nitron, tơ tằm, nilon-6,6. Số tơ nhân tạo là
a)
A. 1.
b)
B. 2.
c)
C. 3.
d)
D. 4.
83.
Este X có công thức phân tử C4H8O2. Thủy phân X trong dung dịch NaOH dư, thu được sản phẩm gồm natri axetat và ancol Y. Công thức của Y là
a)
A. CH3OH.
b)
B. C2H5OH.
c)
C. C3H7OH.
d)
D. C3H5(OH)3.
84.
Phát biểu nào sau đây là đúng?
a)
A. Saccarozơ có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc.
b)
B. Hiđro hóa hoàn toàn glucozơ (xúc tác Ni, đun nóng) tạo ra sobitol.
c)
C. Xenlulozơ tan tốt trong nước và etanol.
d)
D. Thủy phân hoàn toàn saccarozơ và tinh bột trong dung dịch H2SO4, đun nóng, chỉ tạo ra glucozơ.
85.

Cho m gam Fe tác dụng hết với dung dịch CuSO4 dư, thu được 22,4 gam Cu. Giá trị của m là

(a)  

86.

Hỗn hợp X gồm 2,76 gam Na và 5,85 gam K tan hết trong nước dư, thu được V lít H2. Giá trị của V là

(a)  

87.

Cho 0,15 mol Gly-Ala-Ala tác dụng với dung dịch NaOH dư, đun nóng. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, số mol NaOH đã phản ứng là

(a)  

88.

Hòa tan 13,4 gam hỗn hợp gồm MgO và Al trong dung dịch H2SO4 loãng, dư thu được 6,72 lít H2 (đktc) và dung dịch chứa m gam muối. Giá trị của m là:

(a)  

89.

Chất không khử được sắt oxit (ở nhiệt độ cao) là

a)

Cu

b)

Al

c)

CO

d)

H2

90.

Hai kim loại có thể điều chế bằng phương pháp nhiệt luyện là

a)

Ca và Fe.

b)

Mg và Zn

c)

Na và Cu.

d)

Fe và Cu

91.

Phương pháp thích hợp điều chế kim loại Ca ( kim loại trước Al) từ CaCl2 là

a)

A.nhiệt phân CaCl2.

b)

Điện phân CaCl2 nóng chảy

c)

dùng Na khử Ca2+ trong dung dịch CaCl2.

d)

điện phân dung dịch CaCl2.

92.

Oxit dễ bị H2 khử ở nhiệt độ cao tạo thành kim loại là

a)

Na2O

b)

CaO

c)

CuO

d)

K2O

93.

Phương trình hoá học nào sau đây thể hiện cách điều chế Cu theo phương pháp thuỷ luyện ?

a)

Zn + CuSO4 → ZnSO4+ Cu

b)

H2 + CuO → Cu + H2O

c)

CuCl2 → Cu + Cl2

d)

2CuSO4 + 2H2O → 2Cu + 2H2SO4 + O2

94.

Phương trình hóa học nào sau đây biểu diễn cách điều chế Ag từ AgNO3 theo phương pháp thuỷ luyện ?

a)

A.2AgNO3 + Zn → 2Ag + Zn(NO3)2

b)

Ag2O + CO → 2Ag + CO2.

c)

4AgNO3 + 2H2O → 4Ag + 4HNO3 + O2

d)

2AgNO3 → 2Ag + 2NO2 + O2

95.

Cho khí CO dư đi qua hỗn hợp gồm CuO, Al2O3, MgO (nung nóng). Khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được chất rắn gồm

a)

A.Cu, Al, Mg.

b)

Cu, Al, MgO.

c)

Cu, Al2O3, Mg

d)

Cu, Al2O3, MgO.

96.

Hai kim loại có thể được điều chế bằng phương pháp điện phân dung dịch là

a)

Al và Mg

b)

Na và Fe

c)

Cu và Ag

d)

Mg và Zn.

97.

Dãy các kim loại đều có thể được điều chế bằng phương pháp điện phân dung dịch muối của chúng là ( Sau Al)

a)

Ba, Ag, Au.

b)

Fe, Cu, Ag.

c)

Al, Fe, Cr

d)

Mg, Zn, Cu.

98.

Oxit dễ bị H2 khử ở nhiệt độ cao tạo thành kim loại là

a)

Na2O.

b)

CaO

c)

CuO

d)

K2O

99.

Số electron lớp ngoài cùng của các nguyên tử kim loại thuộc nhóm IA là

a)

3

b)

2

c)

4

d)

1

100.

Công thức chung của oxit kim loại thuộc nhóm IA là

a)

R2O3.

b)

RO2.

c)

R2O

d)

RO

101.

Chất phản ứng được với dung dịch NaOH tạo kết tủa là

a)

KNO3

b)

FeCl3

c)

BaCl2

d)

K2SO4

102.

Dung dịch làm quỳ tím chuyển sang màu xanh là

a)

NaCl

b)

Na2SO4

c)

NaOH

d)

NaNO3

103.

Sản phẩm tạo thành có chất kết tủa khi dung dịch Na2CO3 tác dụng với dung dịch

a)

KCl.

b)

KOH

c)

NaNO3

d)

CaCl2

104.

Khi nhiệt phân hoàn toàn NaHCO3 thì sản phẩm của phản ứng nhiệt phân là

a)

A.NaOH, CO2, H2.

b)

Na2O, CO2, H2O.

c)

Na2C03, CO2, H2O.

d)

NaOH, CO2, H2O.

105.

Để bảo quản natri, người ta phải ngâm natri trong

a)

nước

b)

rượu etylic

c)

Dau hoa

d)

phenol lỏng.

106.

Một muối khi tan vào nước tạo thành dung dịch có môi trường kiềm, muối đó là

a)

MgCl2.

b)

Na2CO3

c)

KHSO4

d)

NaCl.

107.

Có thể dùng NaOH (ở thể rắn) để làm khô các chất khí

a)

NH3, O2, N2, CH4, H2

b)

N2, Cl2, O2, CO2, H2

c)

NH3, SO2, CO, Cl2

d)

N2, NO2, CO2, CH4, H2

108.

Trong công nghiệp, natri hiđroxit được sản xuất bằng phương pháp

a)

điện phân dung dịch NaCl, không có màng ngăn điện cực.

b)

điện phân dung dịch NaCl, có màng ngăn điện cực

c)

điện phân dung dịch NaNO3 , không có màn ngăn điện cực

d)

điện phân NaCl nóng chảy

109.

Cho dãy các chất: FeCl2, CuSO4, BaCl2, KNO3. Số chất trong dãy phản ứng được với dung dịch NaOH là

a)

2

b)

3

c)

4

d)

1

110.

Quá trình nào sau đây, ion Na+ không bị khử thành Na?

a)

Điện phân NaCl nóng chảy.

b)

Điện phân dung dịch NaCl trong nước

c)

Điện phân NaOH nóng chảy.

d)

Điện phân Na2O nóng chảy

111.

Cho sơ đồ phản ứng: NaCl → (X) → NaHCO3 → (Y) → NaNO3. X và Y có thể là

a)

NaOH và NaClO

b)

NaClO3 và Na2CO3

c)

Na2CO3 và NaClO

d)

NaOH và Na2CO3.

112.

Kim loại nào tác dụng 4 dung dịch : FeSO4 , Pb(NO3)2, CuCl2, AgNO3

a)

Sn

b)

Ni

c)

Zn

d)

Fe

113.

Tính bazo tăng dần theo thứ tự từ trái qua phải theo thứ tự nào

a)

LiOH , KOH < NaOH

b)

LiOH < NaOH < KOH

c)

NaOH < LiOH < KOH

d)

KOH < NaOH < LiOH

114.

Cho các ion Fe3+, Cu2+, Ag+, Ni2+ . Thứ tự tăng dần tính oxi hóa của các ion là

a)

Cu2+, Ag+, Ni2+, Fe3+

b)

Fe3+, Ni2+, Cu2+, Ag+

c)

Ni2+, Cu2+, Ag+, Fe3+

d)

Ni2+, Cu2+, Fe3+, Ag+.

115.

Chất X có vị ngọt hơn đường mía, có nhiều trong mật ong và các loại quả ngọt như dứa, xoài,. X là

a)

xenlulozơ

b)

saccarozơ

c)

fructozơ

d)

glucozơ

116.

Hòa tan hết 11,2 gam Fe bằng dung dịch axit sunfuric loãng. Sau phản ứng, thu được V lít khi duy nhất. Giá trị của V là

a)

5,60

b)

3,36

c)

6,72

d)

4,48

117.

Kim loại nào sau đây tan hoàn toàn trong dung dịch kiềm dư?

a)

Fe

b)

Al

c)

Mg

d)

Cu

118.

Kim loại Fe không phản ứng với dung dịch

a)

Fe2(SO4)3

b)

Mg(NO3)2

c)

CuCl2

d)

AgNO3

119.

Kim loại X dẫn điện tốt, thường được dùng làm dây dẫn điện trong gia đình. X là

a)

Au

b)

Fe

c)

Cu

d)

Ag

120.

Tên gọi của este CH3CH2COOCH3

a)

metyl propionat

b)

etyl axetat

c)

metyl axetat

d)

etyl fomat

121.

Chất nào sau đây cùng dãy đồng đẳng với CH3COOH?

a)

CH3CHO

b)

CH3OH

c)

HCOOCH3

d)

C2H5COOH

122.

Chất X được sử dụng để sản xuất clorua vôi, làm vật liệu trong xây dựng,. X còn được gọi là vôi tôi. Công thức hóa học của X là

a)

CaCl2

b)

Ca(OH)2

c)

CaCO3

d)

CaSO4

123.

Chất nào sau đây không phải là chất điện li?

a)

HNO3

b)

KCl

c)

NaOH

d)

C2H5OH

124.

Sắt bị nam châm hút là do

a)

sắt dẫn điện tốt

b)

sắt có tính nhiễm từ

c)

sắt là kim loại nhẹ

d)

sắt có nhiệt độ nóng chảy thấp

125.

Chất béo là trieste của axit béo với

a)

ancol metylic

b)

etylen glicol

c)

glixerol

d)

ancol etylic

126.

Kim loại nào sau đây điều chế được bằng phương pháp nhiệt luyện?

a)

Na

b)

K

c)

Fe

d)

Ca

127.

Chất nào sau đây không phản ứng với dung dịch NaOH?

a)

Metyl axetat

b)

Phenol

c)

Anđehit fomic

d)

Axit axetic

128.

Kim loại R thuộc nhóm IA. Công thức oxit của R là

a)

RO3

b)

R2O

c)

RO

d)

RO2

129.

Hợp kim liti - nhôm siêu nhẹ, được sử dụng trong

a)

chất trao đổi nhiệt trong lò phản ứng hạt nhân

b)

tế bào quang điện

c)

kĩ thuật hàng không

d)

thiết bị báo cháy

130.

Chất nào sau đây là amin bậc hai?

a)

Trimetyl amin

b)

Metyl amin

c)

Etyl amin

d)

Đietyl amin

131.

Ure (có công thức (NH2)2CO) là một loại phân bón hóa học quan trọng trong nông nghiệp. Ure thuộc loại

a)

phân đạm

b)

phân kali

c)

phân lân

d)

phân hỗn hợp

132.

Quặng sắt nào sau đây được sử dụng làm nguyên liệu sản xuất axit sunfuric

a)

Pirit

b)

Hematit

c)

Manhetit

d)

Xiderit

133.

Lên men m gam glucozơ thành ancol etylic với hiệu suất 75%, thu được 9,2 gam C2H5OH. Giá trị của m là

a)

24,0

b)

18,0

c)

36,0

d)

48,0

134.

Tinh bột, xenlulozơ, saccarozơ đều có khả năng tham gia phản ứng

a)

hòa tan Cu(OH)2

b)

thủy phân

c)

trùng hợp

d)

tráng bạc

135.

Cho sơ đồ phản ứng: X + H2SO4 (đặc nóng) → Fe2(SO4)3 + SO2 + H2O. X không thể là chất nào sau đây?

a)

Fe(OH)2

b)

FeO

c)

Fe2O3

d)

Fe3O4

136.

Este nào sau đây không điều chế được bằng phản ứng este hóa?

a)

CH3COOCH=CH2

b)

HCOOCH3

c)

C2H5COOCH3

d)

CH3COOC2H5

137.

Amino axit X (phân tử chứa 1 nhóm NH2 và 1 nhóm COOH, không có nhóm chức khác) tác dụng vừa đủ với 200 ml dung dịch NaOH 1M thu được 19,4 gam muối. Công thức phân tử của A là

a)

C3H7NO2

b)

C4H9NO2

c)

C5H11NO2

d)

C2H5NO2

138.

Polime X là chất rắn, rất bền, cứng, trong suốt và cho ánh sáng truyền qua tốt nên được dùng để chế tạo thủy tinh hữu cơ plexiglas. X là

a)

polictilen

b)

poli(metyl metacrylat)

c)

poliacrilonitrin

d)

poli(vinyl clorua)

139.

Tính cứng tạm thời của nước gây nên bởi các muối

a)

Ca(HCO3)2 và Mg(HCO3)2

b)

CaCl2 và MgCl2

c)

NaCl và NaHCO3

d)

CaCl2 và Ca(HCO3)2

140.

Cho các polime sau: Polietilen, poli(vinyl clorua), polistiren, polibutađien, tơ nilon-6,6. Số polime được điều chế bằng phản ứng trùng hợp là

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

141.

Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Alanin có tên thay thế là axit 2-aminoetanoic

b)

Tất cả các amino axit đều có tính chất lưỡng tính

c)

Ở điều kiện thường, amino axit là chất lỏng hoặc rắn

d)

Axit glutamic dùng làm gia vị (gọi là mì chính hay bột ngọt)

142.

Nhiệt phân hoàn toàn 100 gam một mẫu đá vôi (thành phần gồm CaCO3 và các tạp chất trơ) thu được 17,92 lít CO2. Phần trăm khối lượng của CaCO3 trong mẫu đá vôi trên là

a)

56,00%

b)

80,00%

c)

44,80%

d)

75,00%

143.

Cho các phát biểu sau: (a) Tráng thiếc lên sắt là phương pháp bảo vệ kim loại bằng phương pháp điện hóa. (b) Trong quá trình điện phân, tại anot xảy ra quá trình oxi hóa. (c) Cho mẩu nhỏ Na vào dung dịch CuSO4 thấy xuất hiện kết tủa màu đỏ. (d) Vỏ các loài ốc, sò, hến có chứa CaCO3. (e) Để phân biệt khí CO2 và SO2 có thể dùng dung dịch nước vôi trong. Số phát biểu đúng là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

144.

Cho các phát biểu sau: (a) Thành phần chủ yếu của khí biogas là butan. (b) Để khử mùi tanh của cá sau khi mổ có thể dùng các chất như giấm ăn, chanh,. (c) Nước ép của quả nho chín có thể tham gia phản ứng tráng bạc. (d) Ancol etylie hòa tan được Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường. (e) Một số este có mùi thơm, không độc được dùng làm chất tạo hương trong công nghiệp thực phẩm. (f) Liên kết peptit là liên kết -CO-NH- giữa hai đơn vị amino axit. Số phát biểu đúng là

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

145.

Tiến hành thí nghiệm nghiên cứu phản ứng tráng bạc của glucozơ theo các bước sau đây: Bước 1: Cho 1 ml dung dịch AgNO3 1% vào ống nghiệm sạch. Bước 2: Nhỏ tiếp từng giọt dung dịch NH3 cho đến khi kết tủa vừa xuất hiện lại tan hết. Bước 3: Thêm 1 ml dung dịch glucozơ vào ống nghiệm trên. Bước 4: Đun nóng nhẹ ống nghiệm. Cho các phát biểu sau: (a) Sau bước 4 quan sát thấy thành ống nghiệm sáng như gương. (b) Nếu thay glucozơ bằng saccarozơ thì các hiện tượng trong thí nghiệm trên không thay đổi. (c) Sản phẩm hữu cơ thu được trong dung dịch sau bước 4 có công thức phân tử là C6H15O7N. (d) Ở bước 4 xảy ra quá trình khử glucozơ. (e) Thí nghiệm trên chứng tỏ phân tử glucozơ có nhóm CHO. Số phát biểu đúng là

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

146.

Phát biểu nào sau đây sai?

a)

Protein được tạo nên từ các chuỗi peptit kết hợp lại với nhau

b)

Amino axit có tính chất lưỡng tính

c)

Protein bị thủy phân nhờ xúc tác axit

d)

Đipeptit có phản ứng màu biure

147.

Số nguyên tử oxi trong phân tử valin là:

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

148.

Chất nào sau đây là amino axit?

a)

Metyl axetat

b)

Metylamin

c)

Lysin

d)

Glucozơ

149.

Số nguyên tử hidro trong phân tử fructozơ là

a)

6

b)

10

c)

12

d)

22

150.

Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Sau khi lưu hóa, tính đàn hồi của cao su giảm đi

b)

Tơ nilon-6,6 thuộc loại tơ thiên nhiên

c)

Tơ nitron được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng

d)

Polietilen là polime được dùng làm chất dẻo

151.

Để bảo vệ thép khỏi bị ăn mòn, cách làm nào sau đây sai?

a)

Gắn một số miếng Cu lên bề mặt tấm thép

b)

Gắn một số miếng Mg lên bền mặt tấm thép

c)

Tráng một lớp Zn mỏng phủ kín bề mặt tấm thép

d)

Tráng một lớp Sn mỏng phủ kín bề mặt tấm thép

152.

Hòa tan hết 1,8 gam kim loại R (hóa trị II) trong dung dịch H2SO4 loãng, thu được 0,075 mol H2. Kim loại R là

a)

Zn

b)

Ba

c)

Fe

d)

Mg

153.

Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Ở nhiệt độ thường, H2 khử được Na2O

b)

Kim loại Fe không tác dụng với dung dịch HNO3 đặc, nóng

c)

Cho Zn vào dung dịch CuSO4 có xảy ra ăn mòn điện hóa học

d)

Kim loại Fe dẫn điện tốt hơn kim loại Ag

154.

Ở điều kiện thường, kim loại nào sau đây ở trạng thái lỏng?

a)

Hg

b)

Ag

c)

Cu

d)

Al

155.

Chất nào sau đây là tripeptit?

a)

Gly-Ala

b)

Ala-Val

c)

Val-Gly

d)

Ala-Ala-Gly

156.

Số nguyên tử cacbon trong phân tử axit linoleic là

a)

18

b)

16

c)

17

d)

15

157.

Ion nào sau đây có tính oxi hóa mạnh nhất?

a)

Mg2+

b)

Zn2+

c)

Al3+

d)

Cu2+

158.

Este X được tạo bởi ancol etylic và axit axetic. Công thức của X là

a)

HCOOCH3

b)

CH3COOC2H5

c)

CH3COOCH3

d)

HCOOC2H5

159.

Chất nào sau đây là amin?

a)

C2H5NH2

b)

C2H5OH

c)

CH3COOC2H5

d)

HCOOH

160.

Kim loại nào sau đây được điều chế bằng phương pháp thủy luyện?

a)

Na

b)

Ba

c)

Mg

d)

Ag

161.

Polime nào sau đây được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng?

a)

poli(metyl metacrylat)

b)

poli(etylen terephtalat)

c)

polibutadien

d)

polietilen

162.

Chất nào sau đây là este?

a)

C3H5(OH)3

b)

CH3COOH

c)

CH3COOCH3

d)

CH3COONa

163.

Cho các phát biểu sau:

(a) Nước quả chanh không khử được mùi tanh của cá.

(b) Fructozơ là monosaccarit duy nhất có trong mật ong.

(c) Một số este hòa tan tốt nhiều chất hữu cơ nên được dùng làm dung môi.

(d) Vải làm từ tơ nilon-6,6 bền trong môi trường bazơ hoặc môi trường axit.

(e) Sản phẩm của phản ứng thủy phân saccarozơ được dùng trong kĩ thuật tráng gương.

Số phát biểu đúng là

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

164.

Cho 2,25 gam H2NCH2COOH tác dụng hết với dung dịch NaOH, thu được dung dịch chứa m gam muối. Giá trị của m là

a)

3,39

b)

2,85

c)

2,91

d)

3,42

165.

Polime nào sau đây thuộc loại polime bán tổng hợp?

a)

Tơ visco

b)

Poli(vinyl clorua)

c)

Xenlulozơ

d)

Polietilen

166.

Có bao nhiêu polime được điều chế bằng phản ứng trùng hợp trong các polime: polietilen, polibutadien, poliacrilonitrin, poliisopren?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

167.

Chất nào sau đây thuộc loại monosaccarit?

a)

Saccarozơ

b)

Glucozơ

c)

Tinh bột

d)

Glixerol

168.

Công thức phân tử của đimetylamin là

a)

C2H5N

b)

CH5N

c)

C3H9N

d)

C2H7N

169.

Tên gọi của este CH3COOCH3

a)

metyl axetat

b)

metyl propionat

c)

etyl fomat

d)

etyl axetat

170.

Kim loại nào sau đây có tính khử mạnh hơn kim loại Al

a)

Fe

b)

Cu

c)

Mg

d)

Ag

171.

Cho các cặp sau đây, số cặp mà xảy ra ăn mòn kim loại Fe là: Fe-C, Fe-Al, Mg-Fe, Fe- Sn

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

172.

Kim loại nào sau đây không tác dụng được với dung dịch CuSO4?

a)

Al

b)

Zn

c)

Ag

d)

Fe

173.

Thủy phân saccarozơ, thu được hai monosaccarit X và Y. Chất X có trong máu người với nồng độ khoảng 0,1%. Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Y bị thủy phân trong môi trường kiềm

b)

X không có phản ứng tráng bạc

c)

X có phân tử khối bằng 180

d)

Y không tan trong nước

174.

Hòa tan hoàn toàn 3,22 gam hỗn hợp X gồm Fe, Mg và Zn bằng một lượng vừa đủ dung dịch H2SO4 loãng, thu được 1,344 lít hiđro (ở đktc) và dung dịch chứa m gam muối. Giá trị của m là

a)

7,25

b)

8,98

c)

9,52

d)

10,27

175.

Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Tơ xenlulozơ axetat thuộc loại tơ bán tổng hợp

b)

Polietilen được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng etilen

c)

Cao su lưu hóa có tính đàn hồi kém hơn cao su thường

d)

Tơ poliamit rất bền trong môi trường axi

176.

X là kim loại phản ứng được với dung dịch H2SO4 loãng, Y là kim loại tác dụng được với dung dịch Fe(NO3)3. Hai kim loại X, Y lần lượt là (biết thứ tự trong dãy thể điện hoá: Fe3+/Fe2+ đứng trước Ag+/Ag)

a)

Fe, Cu

b)

Cu, Fe

c)

Ag, Mg

d)

Mg, Ag

177.

Để trung hòa 25 gam dung dịch của một amin đơn chức X nồng độ 12,4% cần dùng 100ml dung dịch HCl 1M. Công thức phân tử của X là

a)

C3H5N

b)

C2H7N

c)

CH5N

d)

C3H7N

178.

Nung nóng m gam hỗn hợp X gồm Mg, Al và Cu trong O2 dư, thu được 15,8 gam hỗn hợp Y gồm các oxit. Hòa tan hết Y bằng lượng vừa đủ dung dịch gồm HCl 1M và H2SO4 0,5M, thu được dung dịch chứa 42,8 gam hỗn hợp muối trung hòa. Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Giá trị của m là

a)

10,3

b)

8,3

c)

12,6

d)

9,4

179.

Cho các phát biểu sau:

(a) Trong công nghiệp dược phẩm, saccarozơ được dùng để pha chế thuốc.

(b) Muối đinatri glutamat là thành phần chính của mì chính (bột ngọt).

(c) Tơ nilon-6,6 được dùng dệt vải may mặc, bện dây dù, đan lưới.

(d) Xenlulozơ điaxetat được dùng làm thuốc súng không khói.

(e) Trong cơ thể người, chất béo là nguồn cung cấp và dự trữ năng lượng.

Số phát biểu đúng là

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

180.

Lên men glucozơ thành ancol etylic. Toàn bộ khí CO2 sinh ra trong quá trình này được hấp thụ hết vào dung dịch Ca(OH)2 dư tạo ra 50 gam kết tủa, biết hiệu suất quá trình lên men đạt 80%. Vậy khối lượng glucozơ cần dùng là

a)

112,50 gam

b)

56,25 gam

c)

36,00 gam

d)

45,00 gam

181.

Cho 6 gam amino axit X (công thức có dạng H2NCnH2nCOOH) tác dụng hết với dung dịch HCl dư, thu được 8,92 gam muối. Số nguyên tử cacbon trong phân tử X là

a)

1

b)

2

c)

4

d)

5

182.

Cho các phát biểu sau:

(a) Ở nhiệt độ cao, kim loại Al khử được Fe2O3.

(b) Điện phân nóng chảy NaCl, thu được khí Cl2 ở anot.

(c) Thành phần chính của supephotphat kép là Ca(H2PO4)2.

(d) Đốt sợi dây thép trong khí Cl2 xảy ra ăn mòn điện hóa học.

Số phát biểu đúng là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

183.
Dung dịch FeCl2 không phản ứng với
a)
O A. KOH
b)
O B. Cl2
c)
O C. HCl
d)
O D. AgNO3
184.
Crom có số oxi hóa +6 trong hợp chất nào sau đây?
a)
O A. NaCrO2
b)
O B. Cr(OH)2
c)
O C. Cr2O3
d)
O D. Na2CrO4
185.
Không thể dùng CO2 đề dập tắt đám cháy của chất nào sau đây?
a)
O A. Magie
b)
O B. Xăng
c)
O C. Than
d)
O D. Gỗ
186.
Chất nào sau đây dễ bị phân hủy khi đun nóng?
a)
O A. Ca(HCO3)2.
b)
O B. NaCl.
c)
O C. CaCl2.
d)
O D. Na2SO4.
187.
Công thức phân tử của metyl fomat là:
a)
O A. C3H8O2.
b)
O B. C2H4O2.
c)
O C. C4H8O2.
d)
O D. C3H6O2.
188.
Để hòa tan hoàn toàn hỗn hợp gồm hai kim loại Cu và Zn có thể dùng lượng dư dung dịch :
a)
O A. AlCl3.
b)
O B. CuSO4.
c)
O C. HCl.
d)
O D. FeCl3.
189.
Kim loại Fe không phản ứng với dung dịch nào sau đây?
a)
O A. FeCl3.
b)
O B. AgNO3.
c)
O C. CrCl2.
d)
O D. CuSO4.
190.
Kim loại nào sau đây phản ứng mãnh liệt với nước ở nhiệt độ thường?
a)
O A. Al.
b)
O B. Na.
c)
O C. Mg.
d)
O D. Fe.
191.
Trong các ion: Na+, Mg2+, Fe2+, Cu2+. Ion có tính oxi hóa mạnh nhất là:
a)
O A. Mg2+.
b)
O B. Cu2+.
c)
O C. Fe2+.
d)
O D. Na+.
192.
Dung dịch nào sau đây dùng để phân biệt glucozơ và saccarozơ?
a)
O A. NaOH.
b)
O B. AgNO3/NH3.
c)
O C. Ca(OH)2.
d)
O D. I2.
193.
Cho dung dịch chứa chất X đến dư vào dung dịch Al(NO3)3 thu được kết tủa trắng keo. X là:
a)
O A. NaOH.
b)
O B. HCl.
c)
O C. Ba(OH)2.
d)
O D. NH3.
194.
Chất nào sau đây thuộc loại hidrocacbon thơm?
a)
O A. Benzen.
b)
O B. But – 1 – en.
c)
O C. Metan.
d)
O D. Axetilen.
195.
Công thức nào sau đây là của chất béo?
a)
O A. C15H31COOCH3.
b)
O B. CH3COOCH2C6H5
c)
O C. (C17H33COO)2C2H4.
d)
O D. (C17H35COO)3C3H5.
196.
Cho sơ đồ chuyển hóa: X → Y → CH3COOC2H5 → Z → Y (mỗi mũi tên tương ứng với một phương trình hóa học). Chất X không thể là:
a)
O A. C2H4.
b)
O B. C2H5OH.
c)
O C. CO
d)
O D. CH3OH
197.
Khí thải công nghiệp thường có chứa các khí SO2, NO2, HF. Có thể dùng dung dịch nào sau đây để loại bỏ các khí trên?
a)
O A. Ca(OH)2.
b)
O B. H2SO4.
c)
O C. HCl.
d)
O D. NaCl.
198.
Phát biểu nào sau đây đúng?
a)
O A. Anlyl axetat tác dụng với dung dịch natri hidroxit tạo một muối và một andehit.
b)
O B. Phenyl fomat phản ứng với dung dịch natri hidroxit dư tạo hỗn hợp hai muối.
c)
O C. Cho etyl axetat vào dung dịch axit sunfuric loãng thu được dung dịch đồng nhất.
d)
O D. Sản phẩm của phản ứng xà phòng hóa este không tham gia phản ứng tráng bạc.
199.
Phát biểu nào sau đây sai?
a)
O A. Thủy phân đến cùng tinh bột và xenlulozơ đều thu được glucozơ.
b)
O B. Glucozơ và fructozơ đều tham gia phản ứng tráng bạc.
c)
O C. Glucozơ và saccarozơ đều hòa tan Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường.
d)
O D. Tinh bột và xenlulozơ đều có phản ứng màu với dung dịch iot.
200.

Cho vài giọt dung dịch H2SO4 loãng vào dung dịch chứa 68,4 gam saccarozơ rồi đun nóng nhẹ. Sau một thời gian thực hiện phản ứng tráng bạc hoàn toàn sản phẩm thì khối lượng bạc thu được là 43,2 gam.

Hiệu suất phản ứng thủy phân saccarozơ là:

a)

O A. 50%.

b)

O B. 100 %.

c)

O C. 25%.

d)

O D. 75%.

201.
Chọn các phát biểu đúng? (có thể chọn nhiều đáp án)
a)
(a) Một số este hòa tan tốt nhiều chất hữu cơ nên được dùng làm dung môi.
b)
(b) Trong công nghiệp thực phẩm, saccarozơ được dùng để pha chế thuốc.
c)
(c) Thành phần chính của giấy viết là xenlulozơ.
d)
(d) Dầu mỡ bôi trơn động cơ xe có thành phần chính là chất béo.
202.

Tiến hành thí nghiệm theo các bước:

- Bước 1: Cho 1 ml dung dịch AgNO3 1% vào ống nghiệm sạch rồi nhỏ từ từ dung dịch NH3 đến khi kết tủa tan hết.

- Bước 2: Thêm 3 – 5 giọt glucozơ vào ống nghiệm.

- Bước 3: Đun nhẹ hỗn hợp ở 60 -70oC trong vài phút.

Chọn phát biểu đúng? (có thể chọn nhiều đáp án)

a)

(a) Thí nghiệm trên chứng minh glucozơ có tính oxi hóa.

b)

(b) Kết thúc bước 3, trong ống nghiệm có chứa muối amoni gluconat.

c)

(c) Ở bước 3 có thể cho ống nghiệm vào cốc nước nóng thay cho đun nóng.

d)

(d) Có thể thay glucozơ bằng fructozơ hoặc saccarozơ thì đều thu được kết tủa tương tự.

e)

(e) Thí nghiệm trên chứng tỏ glucozơ có nhiều nhóm OH và một nhóm CHO.