wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

LINK 1: NGOẠI TRỪ, BỔ SUNG, THAY VÌ

Total questions: 29

Worksheet time: 15mins

Name
Class
Date
1.

Trái với dùng (contrary…) + mệnh đề

(a)  

2.

Trái với dùng (contrast) + mệnh đề

(a)  

3.

Đồng nghĩa với in contrast, chúng ta có: on …...hand

(a)  

4.
Những từ có nghĩa là tuy nhiên, mặc dù + mệnh đề
a)
however
b)
nevertheless
c)
nonetheless
d)
But
e)
yet
5.

Toàn diện nhưng không đắt (inexpensive)viết như thế nào (dùng yet)

(a)  

6.

Nhẹ nhưng bền (dùng yet) viết như thế nào

(a)  

7.
Mặc dù + mệnh đề có những từ nào
a)
though
b)
although
c)
even though
d)
thought
e)
despite
8.

mặc dù + noun (in ... ) được viết là

(a)  

9.

Đồng nghĩa với in spite of + noun, là từ

(a)  

10.

Bất chấp, re…. + noun được viết là

(a)  

11.
prep có nghĩa là về vấn đề gì là các đáp án nào?
a)
about
b)
pertaining to
c)
regarding
d)
concerning
e)
prefering to
12.

prep có nghĩa là về vấn đề gì (chữ per….)

(a)  

13.

đồng nghĩa với while, nghĩa là mặc dù

được viết là whe...

(a)  

14.

Ngoại trừ + Noun (ex…) được viết là

(a)  

15.

Bao gồm + Noun (in…) được viết là

(a)  

16.

Ngoại trừ (ex….for + noun) được viết là

(a)  

17.
apart from có nghĩa gì
a)
Ngoại trừ: I’ve finished my exam apart from the last question
b)
bên cạnh đó, mang tính bổ sung: Apart from their house in London, they also have a villa in Spain
c)
nếu
d)
vì vậy
18.

ap… from + noun có nghĩa là ngoại trừ điều gì, được viết là

(a)  

19.

để dành (cho ai cái gì) được viết như thế nào

(a)  

20.

as… from + noun có nghĩa là ngoại trừ được viết là

(a)  

21.
Những từ có nghĩa là ngoại trừ + noun
a)
except that
b)
apart from
c)
aside from
d)
except for
e)
excluding
22.
Những từ có nghĩa là và, bên cạnh đó + noun
a)
as well as
b)
and
c)
also
d)
besides that
e)
on top of
23.

Nghĩa là: và + noun (xuất phát từ gốc động từ combine)

(a)  

24.
Nghĩa là: và + mệnh đề là các từ nào sau đây
a)
furthermore
b)
moreover
c)
plus
d)
aslo
e)
in addition to
25.
Nghĩa là: thay vì + noun có các từ nào
a)
instead of
b)
in place of
c)
rather than
d)
instead
26.
Nghĩa là: thay vì + mệnh đề là từ nào
a)
instead of
b)
instead
c)
rather than
d)
rather
27.

Nghĩa là đáp lại cái gì + noun: (dùng rep…..) ….. its overwhelming debt load, the government decided to increase interest rates

(a)  

28.

Nghĩa là đáp lại cái gì + noun: (dùng res…..) ….. its overwhelming debt load, the government decided to increase interest rates

(a)  

29.
Nghĩa là đổi lại, đổi lấy cái gì + noun là các đáp án nào
a)
in exchange for
b)
in return for
c)
in turn
d)
take turns