wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Dia on thi tot nghiep 2

Total questions: 26

Worksheet time: 13mins

Name
Class
Date
1.

Theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây đúng khi so sánh tỉ lệ tăng tự nhiên năm 2020 của một số

 quốc gia?

a)

Thái Lan cao hơn Mi-an-ma

b)

Mi-an-ma cao hơn In-đô-nê-xi-a

c)

In-đô-nê-xi-a cao hơn Phi-lip-pin

d)

Phi-lip-pin cao hơn Thái Lan.

2.

Ngành công nghiệp rượu, bia, nước ngọt thường phân bố ở

a)

các thành phố lớn.

b)

gần nguồn nguyên liệu.

c)

gần tuyến đường giao thông.

d)

nơi tập trung nhiều công nhân lành nghề.

3.

Theo biểu đồ, nhận xét nào sau đây đúng về thay đổi giá trị xuất khẩu, nhập khẩu năm 2021 so với năm 2015 của Bru-nây?

a)

Xuất khẩu tăng chậm hơn nhập khẩu

b)

Xuất khẩu tăng ít hơn nhập khẩu.

c)

Nhập khẩu tăng gấp hai lần xuất khẩu.

d)

Nhập khẩu tăng và xuất khẩu giảm.

4.

Cơ cấu công nghiệp theo ngành của nước ta hiện nay

a)

tương đối đa dạng.     

b)

chỉ có chế biến.

c)

chỉ có khai khoáng.

d)

có ít ngành.

5.

Hoạt động khai thác dầu khí ở Đông Nam Bộ hiện nay được tiến hành tại

a)

các đảo.

b)

các quần đảo.

c)

thềm lục địa.

d)

bờ biển.

6.

Việc khai thác gỗ ở nước ta chỉ được tiến hành ở

a)

rừng sản xuất.

b)

rừng phòng hộ.

c)

các khu bảo tồn.         

d)

vườn quốc gia

7.

Ngập úng ở Đồng bằng sông Hồng và Đồng bằng sông Cửu Long gây hậu quả nghiêm trọng cho vụ lúa nào sau đây?

a)

Hè thu.

b)

Chiêm xuân

c)

Đông xuân.    

d)

Mùa.

8.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Nông nghiệp, cho biết cây bông được trồng nhiều ở tỉnh nào sau đây?

a)

Quảng Bình.

b)

Bình Thuận.

c)

Phú Thọ.

d)

Phú Yên.

9.

Sản xuất cây công nghiệp nước ta hiện nay

a)

chỉ phục vụ nhu cầu trong nước.

b)

phân bố đồng đều khắp cả nước.

c)

có nhiều nông sản xuất khẩu.

d)

tập trung chủ yếu ở đồng bằng.

10.

: Hoạt động nuôi trồng thủy sản của nước ta hiện nay

a)

chưa đa dạng về đối tượng nuôi trồng.          

b)

chịu sự chi phối của nhân tố thị trường.

c)

sản lượng nuôi trồng ngày càng giảm.           

d)

các vùng nước ngọt chủ yếu nuôi tôm.

11.

Sự thay đổi tỉ trọng trong cơ cấu kinh tế nước ta hiện nay theo xu hướng

a)

giảm chế biến, tăng việc khai khoáng.

b)

giảm chăn nuôi, tăng ngành trồng trọt.

c)

tăng công nghiệp, giảm nông nghiệp.

d)

tăng ngành dịch vụ, giảm công nghiệp.

12.

Lao động nước ta hiện nay

a)

có số lượng đông, tăng chậm.

b)

hầu hết đều hoạt động dịch vụ.

c)

tập trung chủ yếu ở nông thôn.

d)

tăng rất nhanh, có trình độ cao.

13.

Các đảo ven bờ nước ta

a)

đều là nơi có các vườn quốc gia.

b)

trồng rất nhiều cây công nghiệp.

c)

có tiềm năng phát triển du lịch.

d)

đều tập trung khai thác dầu mỏ.

14.

Đất liền nước ta nằm hoàn toàn trong vùng nội chí tuyến bán cầu Bắc nên có

a)

số giờ nắng nhiều.

b)

nhiều sông ngòi nhỏ.

c)

nhiều loại thổ nhưỡng.

d)

khoáng sản đa dạng.

15.

Đô thị hóa ở nước ta hiện nay

a)

tỉ lệ dân thành thị tăng nhanh.

b)

cơ sở hạ tầng đô thị hiệnđại.

c)

đô thị đều có quy mô rấtlớn.

d)

có nhiều loại đô thị khác nhau.

16.

: Mạng lưới đường ô tô nước ta hiện nay

a)

hầu hết đi theo hướng đông-tây.

b)

đã nối liền các đảo lớn với nhau.

c)

                                                                           đã hội nhập các tuyến xuyên Á.

d)

phân bố đồng đều giữa các vùng.

17.

Ý nghĩa chủ yếu của việc sản xuất cây công nghiệp theo vùng chuyên canh ở Trung du và miền núi Bắc Bộ nước ta là

a)

phân bố lại sản xuất, tạo ra việc làm, đa dạng hóa kinh tế nông thôn.

b)

gắn với công nghiệp, sử dụng tốt hơn lao động, tăng hiệu quả kinh tế.

c)

tăng nông sản, nâng cao vị thế của vùng, thay đổi cách thức sản xuất.

d)

tăng xuất khẩu, phát huy thế mạnh, phát triển nông nghiệp hàng hóa.

18.

Xuất khẩu của nước ta hiện nay tăng trưởng mạnh chủ yếu do

a)

mở rộng giao thương, liên kết các nước.       

b)

đổi mới sản xuất, có nhiều thành phần.

c)

phát triển kinh tế, hội nhập quốc tế sâu.   

d)

tăng cường đầu tư, tạo nhiều hàng hóa.

19.

Cho biểu đồ sau về xuất khẩu của Việt Nam, Ma-lai-xi-a giai đoạn 2015-2021:

a)

Sự chuyển dịch cơ cấu xuất khẩu của Việt Nam, Ma-lai-xi-a.

b)

Cơ cấu giá trị xuất khẩu của Việt Nam, Ma-lai-xi-a.

c)

Tốc độ tăng trưởng xuất khẩu của Việt Nam, Ma-lai-xi-a.

d)

Quy mô giá trị xuất khẩu của Việt Nam, Ma-lai-xi-a.

20.

Biện pháp chủ yếu để tăng diện tích rừng tự nhiên ở Tây Nguyên là

a)

khai thác hợp lí, phòng chống cháy rừng.      

b)

đẩy mạnh khoanh nuôi, trồng rừng mới.

c)

giao đất, giao rừng cho dân, bảo vệ rừng.

d)

ngăn chặn nạn phá rừng, đốt cây làm rẫy.

21.

Ý nghĩa lớn nhất của việc phát triển cơ sở hạ tầng giao thông vận tải ở Duyên hải Nam Trung Bộ là

a)

tạo thế mở cửa hơn nữa cho vùng và sự phân công lao động mới.

b)

tạo điều kiện cho phát triển vùng kinh tế trọng điểm miền Trung.

c)

đẩy mạnh giao lưu kinh tế xã hội với các vùng khác trong cả nước.

d)

khắc phục những yếu kém về cơ sở hạ tầng và thu hút vốn đầu tư.

22.

Hiện tượng xâm nhập mặn hiện nay diễn ra ngày càng trầm trọng ở đồng bằng sông Cửu Long chủ yếu do

a)

nước biển dâng, nhiều cửa sông đổ ra biển, không có hệ thống đê ngăn mặn.

b)

mùa khô sâu sắc, tác động mạnh của thủy triều, phát triển nuôi trồng thủy sản.

c)

địa hình đồng bằng thấp, mạng lưới sông ngòi chằng chịt, mùa lũ đến muộn.

d)

biến đổi khí hậu, phát triển thủy điện ở thượng lưu, rừng ngập mặn suy giảm.

23.

Hướng chủ yếu trong chuyển dịch cơ cấu ngành công nghiệp ở Đồng bằng sông Hồng là

a)

phát triển các sản phẩm cao cấp, tăng cường đầu tư theo chiều sâu.

b)

thu hút mạnh vốn đầu tư, xây dựng thêm các khu công nghệ cao.

c)

tập trung đào tạo đội ngũ quản lí, quy hoạch các thành phố vệ tinh.

d)

khai thác hiệu quả nguồn lực, phát triển công nghiệp trọng điểm.

24.

Biện pháp chủ yếu để nâng cao hiệu quả ngành trồng trọt ở các đồng bằng ven biển Bắc Trung Bộ là

a)

đẩy mạnh cơ giới hóa sản xuất, tăng vụ, hình thành vùng chuyên canh lúa.

b)

tập trung thâm canh cây công nghiệp, tăng vụ, chủ động phòng chống bão.

c)

tăng cường thủy lợi, bảo vệ rừng phòng hộ, chuyển đổi cơ cấu cây trồng.

d)

đẩy mạnh thâm canh lúa, sử dụng giống mới, chủ động phòng chống bão.

25.

Khí hậu của Miền Tây Bắc và Bắc Trung Bộ khác với miền Nam Trung Bộ và Nam Bộ chủ yếu do tác động của

a)

vị trí ở nội chí tuyến, địa hình đồi núi, gió mùa Đông Bắc và gió Tây.

b)

hoàn lưu khí quyển, vị trí nằm gần đường chí tuyến Bắc, địa hình núi.

c)

địa hình có núi cao, vị trí ở khu vực gió mùa, Tín phong bán cầu Bắc.

d)

núi cao, gió mùa Tây Nam và dải hội tụ nhiệt đới, vị trí ở xa xích đạo.

26.

Theo bảng số liệu, để thể hiện qui mô và cơ cấu sản lượng lúa của nước ta năm 2015 và 2021, dạng biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?

a)

Cột.

b)

Tròn.

c)

Miền.

d)

Đường.