Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ôn toán đại 7 hk II

Total questions: 25

Worksheet time: 13mins

Name
Class
Date
1.

Phần hệ số của đơn thức 9x2. 13(−y)39x^2.\ \frac{1}{3}\left(-y\right)^3  là

a)

3

b)

13\frac{1}{3}  

c)

-3

d)

9

2.

Bậc của đa thức là:

a)

bậc của hạng tử có bậc thấp nhất trong dạng thu gọn của đa thức đó.

b)

bậc của hạng tử có bậc cao nhất trong dạng thu gọn của đa thức đó.

c)

bậc của hạng tử tự do

d)

Tổng số mũ của các biến.

3.

Xác định bậc của đa thức  3x4y+x3y4−3x5+13x^4y+x^3y^4-3x^5+1  

a)

4

b)

5

c)

6

d)

7

4.

Xác định bậc của đa thức 15−2x3+2x3+3y15-2x^3+2x^3+3y  

a)

3

b)

1

c)

0

d)

7

5.

7x2+5x27x^2+5x^2  là: 

a)

10x210x^2  

b)

11x211x^2  

c)

12x212x^2  

d)

13x213x^2  

6.

7x2y3+(−5x2y3)7x^2y^3+\left(-5x^2y^3\right)  

a)

−x2y3-x^2y^3  

b)

x2y3x^2y^3  

c)

0

d)

2x2y32x^2y^3  

7.

xy3+4xy3−2xy3xy^3+4xy^3-2xy^3  

a)

2xy32xy^3  

b)

−2xy3-2xy^3  

c)

3xy33xy^3  

d)

−3xy3-3xy^3  

8.

Sau khi thu gọn đơn thức 2.(-3).x3.y.y2 ta được đơn thức

a)

-6x3y3

b)

6x3y3

c)

6x3y2

d)

-6x2y3

9.

Đa thức thu gọn của đa thức M(x)=5x5−4x2−6+2x4+6M\left(x\right)=5x^5-4x^2-6+2x^4+6  

a)

M(x)=5x5+2x4−4x2M\left(x\right)=5x^5+2x^4-4x^2  

b)

M(x)=5x5+2x4−4x2−12M\left(x\right)=5x^5+2x^4-4x^2-12  

c)

M(x)=7x5+2x4−4x2+8x−12M\left(x\right)=7x^5+2x^4-4x^2+8x-12  

d)

M(x)=7x5−2x4+4x2+8xM\left(x\right)=7x^5-2x^4+4x^2+8x  

10.

Hiệu của hai đa thức A=x+yA=x+y và B=x−yB=x-y là:

a)

2x2x  

b)

2y2y  

c)

−2x-2x  

d)

−2y-2y  

11.

Trong các đa thức sau, đa thức nào là đa thức một biến

a)

3x2yz+4xyz−73x^2yz+4xyz-7

b)

2007x5−2x4+3x−82007x^5-2x^4+3x-8

c)

4xy2−3xy2+24xy^2-3xy^2+2

d)

110x3+2y2−1110x^3+2y^2-1

12.

Hệ số tự do của đa thức  
 là: −2x2+x3−12x−4-2x^2+x^3-\frac{1}{2}x-4  

a)

- 2

b)

- 4

c)

−12\frac{-1}{2}  

d)

1

13.

Cho đa thức M(x)=7x5+2x4−4x2+8xM\left(x\right)=7x^5+2x^4-4x^2+8x  . Tính  M(0)M\left(0\right)  

a)

M(0)=−1M\left(0\right)=-1  

b)

M(0)=1M\left(0\right)=1  

c)

M(0)=0M\left(0\right)=0  

d)

M(0)=2M\left(0\right)=2  

14.

(x+y)+(x−y)=?\left(x+y\right)+\left(x-y\right)=?  

a)

x2x^2  

b)

y2y^2  

c)

2x2x  

d)

2y2y  

15.

Xác định hệ số cao nhất của đa thức  
  3x4+x3−2x5+13x^4+x^3-2x^5+1  

a)

3

b)

1

c)

-2

d)

1

16.

Quy tắc nhân hai đơn thức là:

a)

Để nhân hai đơn thức, ta nhân các hệ số với nhau và giữ nguyên phần biến.

b)

Để nhân hai đơn thức, ta cộng các hệ số với nhau và giữ nguyên phần biến

c)

Để nhân hai đơn thức, ta nhân các hệ số với nhau và nhân phần biến với nhau.

d)

Cả 3 đều sai.

17.

Bậc của đơn thức có hệ số khác 0 là:

a)

bậc của hạng tử có bậc cao nhất trong dạng thu gọn

b)

bậc của hạng tử tự do

c)

tích số mũ của tất cả các biến có trong đơn thức đó.

d)

tổng số mũ của tất cả các biến có trong đơn thức đó.

18.

Đơn thức 23x2y5z3\frac{2}{3}x^2y^5z^3  có hệ số là:

a)

22  

b)

33  

c)

23\frac{2}{3}  

d)

32\frac{3}{2}  

19.

Đơn thức 23x2y5z3\frac{2}{3}x^2y^5z^3  có phần biến là

a)

x,y,zx,y,z  

b)

xyzxyz  

c)

x2y5z3x^2y^5z^3  

20.

Đơn thức 23x2y5z3\frac{2}{3}x^2y^5z^3  có bậc là:

a)

2

b)

5

c)

3

d)

10

21.

Cho 2 đa thức:
M=8x4−5x3+2x2−5x+1M=8x^4-5x^3+2x^2-5x+1  
N=4x4+3x3−2x2−1x+1N=4x^4+3x^3-2x^2-1x+1  
M+N=?

a)

14x4−9x3+22x2+114x^4-9x^3+22x^2+1  

b)

5x3+2x2−5x+15x^3+2x^2-5x+1  

c)

12x4−2x3−6x+212x^4-2x^3-6x+2  

22.

Điền đơn thức thích hợp vào chỗ trống: 7x2yz3+...=11x2yz37x^2yz^3+...=11x^2yz^3  . Đó là đơn thức

a)

18x2yz318x^2yz^3  

b)

−4x2yz3-4x^2yz^3  

c)

−18x2yz3-18x^2yz^3  

d)

4x2yz34x^2yz^3  

23.

Trong các đơn thức sau đơn thức nào đồng dạng với đơn thức x2yx^2y  .

a)

53x2y\frac{\text{5}}{\text{3}}x^2y  

b)

3xy3xy  

c)

xy2xy^2  

d)

−x2-x^2  

24.

Trong các đơn thức sau đơn thức nào đồng dạng với đơn thức  34xy2\frac{3}{4}xy^2  

a)

0xy20xy^2  

b)

7y27y^2  

c)

−42y2-4^2y^2  

d)

7xy27xy^2  

25.

Giá trị của biểu thức x2yx^2y  tại x= -4; y = 3 là:

a)

- 48

b)

144

c)

- 24

d)

48