NEW
Font size
WorksheetsOT 12 32
Total questions: 27
Worksheet time: 56mins
Dung dịch chất nào sau đây làm quỳ tím hóa xanh?
A. Metylamin. B. Axit axetic.
C. Glucozơ. D. Axit glutamic.
A
B
C
D
Chất nào sau đây không phải là chất điện li?
A.FeCl3. B.HNO3. C.NaCl. D.C2H5OH
A
B
C
D
Kim loại Fe tan hết trong lượng dư dung dịch nào sau đây?
A. NaOH. B. H2SO4 đặc, nguội.
C. Zn(NO3)2. D. HCl.
A
B
C
D
Ở nhiệt độ cao, nhôm khử được oxit kim loại nào sau đây?
A. CaO. B. Na2O.
C. MgO. D. Fe2O3
A
B
C
D
Fe(NO3)2 thể hiện tính oxi hóa khi tác dụng với chất nào sau đây?
A.CuSO4. B.Mg. C.H2SO4 loãng. D.NaOH
A
B
C
D
Cho dãy các chất: Mg, Zn, Fe, Cu và Al. Số kim loại phản ứng với dung dịch HCl là:
A.2. B.3. C.5. D.4
A
B
C
D
Phát biểu nào sau đây sai?
A. Thủy phân hoàn toàn tinh bột thu được glucozơ.
B. Trong dung dịch NH3, glucozơ oxi hóa AgNO3 thành Ag.
C. Trong cây xanh, tinh bột được tổng hợp nhờ phản ứng quang hợp.
D.Trong môi trường bazơ, fructozơ và glucozơ có thể chuyển hóa qua lại nhau
A
B
C
D
Cho các chất sau: acrilonitrin, buta-1,3-đien, benzen và etyl axetat. Có bao nhiêu chất tham gia phản ứng trùng hợp tạo thành polime?
A. 3. B. 1.
C. 4. D. 2.
A
B
C
D
- Bước 1: Rót vào 2 ống nghiệm, mỗi ống khoảng 3 ml dung dịch H2SO4 loãng cùng nồng độ và cho vào mỗi ống một mẩu kẽm như nhau.
- Bước 2: Nhỏ thêm vài giọt dung dịch CuSO4 vào ống nghiệm thứ nhất.
Cho các nhận định sau:
(a) Ở bước 1, xảy ra hiện tượng ăn mòn hóa học, lượng khí thoát ra từ mỗi ống nghiệm đều như nhau.
(b) Ở bước 2, ống nghiệm thứ nhất xảy ra sự ăn mòn điện hóa do Zn khử Cu tạo thành cặp điện cực Zn-Cu.
(c) Khi cho thêm vài giọt muối CuSO4 vào ống nghiệm thứ nhất, thấy bọt khí thoát ra nhanh hơn so với ống nghiệm thứ hai.
(d) Ở bước 2, có thể thay dung dịch CuSO4 bằng dung dịch MgSO4 thì hiện tượng xảy ra tương tự.
(e) Nếu thay mẩu kẽm bằng mẩu sắt thì tốc độ giải phóng khí sẽ chậm hơn.
(f) Ở bước 1, Zn bị khử thành Zn2+
Số nhận định đúng là:
5
2
4
3
(a) Điện phân dung dịch CaCl2, thu được Ca ở catot.
(b) Than hoạt tính được sử dụng nhiều trong mặt nạ phòng độc, khẩu trang y tế.
(c) Cho Ba(HCO3)2 vào dung dịch KHSO4 sinh ra kết tủa và khí.
(d) Cho lá Fe vào dung dịch gồm CuSO4 và H2SO4 xảy ra ăn mòn điện hóa.
Số phát biểu đúng là
4
3
2
1
: Số nguyên tử oxi có trong phân tử tripanmitin là:
A.4. B.2. C.6. D.3
A
B
C
D
(a) Chất béo nhẹ hơn nước và không tan trong nước.
(b) Rửa ống nghiệm có dính anilin bằng dung dịch HCl.
(c) Trong phân tử peptit mạch hở Gly-Ala-Glu có 4 nguyên tử oxi.
(d) Glucozơ và fructozơ đều thuộc loại monosaccarit.
(e) Các este bị thủy phân trong môi trường kiềm đều tạo muối và ancol.
(g) Ở điều kiện thường, amino axit là những chất lỏng dễ tan trong nước.
Số phát biểu đúng là
A.2. B.4. C.5. D.3
A
B
C
D
Amino axit nào sau đây có 2 nhóm amino (NH2) trong phân tử là:
A. Valin. B. Lysin.
C. Alanin. D. Axit glutamic.
A
B
C
D
X là kim loại có nhiệt độ nóng chảy cao nhất trong tất cả các kim loại. X là
A. Fe. B. Cr.
C. Cu. D. W.
A
B
C
D
Dẫn khí H2 qua chất rắn X nung nóng thu được chất rắn Y có khối lượng nhỏ hơn khối lượng của X. Cho Y tác dụng với dung dịch HCl dư thu được dung dịch Z và phần không tan T. X là:
A. Fe2O3. B. ZnO.
C. CuO. D. Al2O3.
A
B
C
D
Cho chất X tác dụng với HCl trong dung dịch tạo ra khí H2. Chất X là:
A.Mg. B.CaCO3. C.NaHCO3. D.Fe2O3
A
B
C
D
Polime nào sau đây có công thức (-CH2-CH2-)n?
A. Poli(vinyl clorua). B. Polietilen.
C. Polipropilen. D. Cao su buna.
A
B
C
D
Chất nào sau đây có tham gia phản ứng tráng gương?
A. C2H5OH. B. HCHO.
C. CH3COOH. D. CH3COOCH3.
A
B
C
D
Thủy phân hoàn toàn hỗn hợp etyl axetat và vinyl axetat trong dung dịch NaOH dư (đun nóng), thu được sản phẩm hữu cơ gồm:
A. 1 muối và 2 ancol.
C. 1 muối, 1 ancol và 1 anđehit.
D. 2 muối và 2 ancol.
D. 2 muối, 1 ancol và 1 anđehit.
A
B
C
D
Thực hiện các thí nghiệm sau:
(a) Cho từ từ dung dịch HCl vào lượng dư dung dịch Na2CO3.
(b) Nhiệt phân AgNO3.
(c) Cho dung dịch Na2CO3 vào dung dịch KHSO4.
(d) Hòa tan Fe3O4 trong dung dịch HNO3.
(e) Cho dung dịch Ba(HCO3)2 vào dung dịch NaOH.
Sau khi các phản ứng xảy ra, số thí nghiệm sinh ra chất khí là
3
2
1
4
Tiến hành thí nghiệm xà phòng hoá chất béo:
Bước 1: Cho vào bát sử nhỏ khoảng 2 ml dầu dừa và 6 ml NaOH 40%.
Bước 2: Đun sôi nhẹ hỗn hợp, tiếp tục khuấy đều bằng đũa thuỷ tỉnh khoảng 30 phút và thỉnh thoảng thêm nước cất để giữ thể tích hỗn hợp không đổi, rồi để nguội hỗn hợp.
Bước 3: Rót thêm vào hỗn hợp 7 – 10 ml dung dịch NaCl bão hoà nóng, khuấy nhẹ rồi để nguội hỗn hợp
Cho các phát biểu sau:
(a) Sau bước 3 thấy có chất rắn nổi lên là muối của axit béo.
(b) Thêm dung dịch NaCl nóng để làm tăng hiệu suất phản ứng.
(c) Ở bước 2, nếu không thêm nước cất, hỗn hợp bị cạn khô thì phản ứng thuỷ phân không xảy
(d) Trong thí nghiệm này có thể thay dầu dừa bằng dầu nhờn bôi trơn máy.
Số phát biểu đúng là
3
1
2
4
Cho các nhân định
- Trong quả nho chín có nhiều đường glucozơ
- Trong mật ong có nhiều đường fructozo (khoảng 40%)
- Fructozơ có trong nhiều loại quả ngọt như dứa, xoài.
- Hàm lượng glucozơ trong máu người khoảng 0,1%
- Trong các loại đường glucozơ, fructozơ, saccarozơ thì đường saccarozơ có vị ngọt nhất. Số nhận định đúng?
2
3
4
5
