wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Tobe am, is, are

Total questions: 57

Worksheet time: 29mins

Name
Class
Date
1.

She are a student. Câu này chia tobe là are đúng hay sai?

a)

đúng

b)

sai

2.

bread là danh từ đếm được

a)

đúng

b)

sai

3.

danh từ số nhiều được thêm s, es vào sau

a)

đúng

b)

sai

4.

có 3 động từ tobe ở hiện tại là am, is, are

a)

đúng

b)

sai

5.

Có mấy chủ ngữ chung trong Tiếng Anh

a)

4

b)

5

c)

6

d)

7

6.

Đại từ chỉ ngôi thứ nhất, ngôi người nói số ít là

a)

He

b)

She

c)

It

d)

I

7.

Động từ tobe đi với "I" là:

a)

is

b)

am

c)

are

8.

Động từ tobe đi với "You" là:

a)

am

b)

is

c)

are

9.

Động từ tobe đi với "We, You, They" là:

a)

am

b)

is

c)

are

10.

Động từ tobe đi với "he, she, it" là:

a)

am

b)

is

c)

are

11.

....they in the class?

a)

Am

b)

Is

c)

Are

12.

To Be nghĩa là

a)

Thì

b)

c)

d)

Thì , là , ở

13.

________ they your books? – Yes, they ______.

a)

are/ is

b)

is/ is

c)

are/are

d)

is/ are

14.

My pens _______ very nice.

a)

are

b)

is

c)

am

15.

Minh _______ a good student.

a)

am

b)

is

c)

are

16.

My father ________ very strict.

a)

is

b)

are

c)

am

17.

Lan and Hoa ________ my friends.

a)

are

b)

is

c)

am

18.

Chọn các chủ ngữ số ít:

a)

the bus

b)

my sister

c)

her brother

d)

his brothers

19.

các chủ ngữ số nhiều là

a)

They, We

b)

I, You

c)

The dogs

d)

My dog

20.

ĐỘNG TỪ NÀO SAU ĐÂY LÀ ĐỘNG TỪ TOBE?

a)

AM

b)

AT

c)

AND

d)

WE

21.

THEY LÀ CHỦ NGỮ GÌ?

a)

SỐ ÍT

b)

SỐ NHIỀU

22.

CÂU NGHI VẤN LÀ CÂU CÓ ...?

a)

DẤU HỎI

b)

DẤU CHẤM

c)

DẤU GẠCH NGANG

23.

chuyển câu sau sang câu phủ định: We are very intelligent.

a)

Are we very intelligent?

b)

We are not very intelligent.

c)

Yes, we are.

24.

chuyển câu sau sang câu nghi vấn: She is not good at English.

a)

She is good at English?

b)

Is she good at English?

c)

She is good at English?

d)

s

25.

She (a)   thirteen years old.

26.

They (a)   in America.

27.

Trong Tiếng Anh, chủ ngữ được kí hiệu là

a)

V

b)

S

c)

N

d)

O

28.

Trong Tiếng Anh, S là kí hiệu của ...............

a)

Chủ ngữ

b)

Động từ

c)

Danh từ

d)

Tân ngữ

29.

"is, am, are" là động từ gì?

a)

động từ thường

b)

động từ Tobe

30.

Chuyển câu dưới đây sang dạng phủ định "negative"

My mother is a good cook.

a)

My mother isn't a good cook.

b)

My mother doesn't is a good cook.

31.

Change into Negative form (Chuyển sang dạng phủ định)

My family is in Bien Hoa city.

a)

My family don't is in Bien Hoa city.

b)

My family isn't in Bien Hoa city.

32.

Nguyên âm là...

a)

u, a, e, o, i

b)

p, m, r, n, l, h, f,b, c,k

c)

Không có đáp án nào đúng

33.

Chọn các chủ ngữ số ít:

a)

the bus

b)

my sister

c)

her brother

d)

his brothers

34.

Em hãy chọn 1 đáp án đúng.

We ___ doctors.

a)

is

b)

am

c)

are

35.

Em hãy chọn 1 đáp án đúng.

She __ nine years old.

a)

is

b)

am

c)

are

36.

Em hãy chọn 1 đáp án đúng.

I __ a pupil.

a)

is

b)

am

c)

are

37.

Em hãy chọn 1 đáp án đúng.

We __ at school

a)

is

b)

am

c)

are

38.

Em hãy chọn 1 đáp án đúng.

It ____ cold today.

a)

is

b)

am

c)

are

39.

Em hãy chọn 1 đáp án đúng.

He ___ a doctor

a)

is

b)

am

c)

are

40.

Em hãy chọn 1 đáp án đúng.

What _____ it?

a)

is

b)

am

c)

are

41.

Em hãy chọn 1 đáp án đúng.

He ___ a teacher.

a)

is

b)

am

c)

are

42.

Em hãy chọn 1 đáp án đúng.


They __ teachers

a)

is

b)

am

c)

are

43.

Em hãy chọn 1 đáp án đúng.

She ___ a nurse.

a)

is

b)

am

c)

are

44.

Em hãy chọn 1 đáp án đúng.

It ____ a puzzle.

a)

is

b)

am

c)

are

45.

Em hãy chọn 1 đáp án đúng.

How __ you?

a)

is

b)

am

c)

are

46.

They (a)   in America.

47.

CÂU PHỦ ĐỊNH LÀ CÂU CÓ ....?

a)

NONE

b)

NOT

c)

BE

d)

TOBE

48.

Lan and Hoa ________ my friends.

a)

are

b)

is

c)

am

49.

My father ________ very strict.

a)

is

b)

are

c)

am

50.

I __________ Lan.

a)

are

b)

is

c)

am

51.

Chọn 1 danh từ đếm được:

a)

tea

b)

milk

c)

banana

d)

meat

52.

Chọn 1 danh từ KHÔNG đếm được:

a)

water

b)

egg

c)

apple

d)

ball

53.

Chọn 1 danh từ KHÔNG đếm được:

a)

rice

b)

day

c)

island

d)

bag

54.

Chọn 1 danh từ đếm được:

a)

orange juice

b)

coffee

c)

compass

d)

sugar

55.

Chia động từ tobe (am/is/are) vào chỗ trống

That book (a)   not very interesting.

56.

Chia động từ tobe (am/is/are) vào chỗ trống

Those cherries (a)   very delicious.

57.

Chia động từ tobe (am/is/are) vào chỗ trống

Those women (a)   professors.