wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Allq

Total questions: 100

Worksheet time: 40mins

Name
Class
Date
1.
1)    Kế toán quản trị áp dụng trong các tổ chức nào dưới đây :
a)
a.     Các doanh nghiệp
b)
b.     Các cơ quan quản lý chức năng
c)
c.     Các tổ chức nhân đạo, các hội nghề nghiệp
d)
d.     Tất cả các tổ chức nói trên
2.
2)    Báo cáo kế toán quản trị được lập tại thời điểm:
a)
a.     Khi kết thúc niên độ kế toán
b)
b.     Khi nhà quản trị có nhu cầu
c)
c.     Khi công khai thông tin tài chính hay báo cáo tình hình tài chính trước cổ đông
d)
d.     Khi cơ quan quản lý yêu cầu kiểm tra
3.
3)    Kế toán quản trị và kế toán tài chính khác nhau ở phạm vi nào sau đây :
a)
a.     Đối tượng cung cấp thông tin
b)
b.     Đặc điểm thông tin và phạm vi, kỳ báo cáo thông tin
c)
c.     Tính pháp lý
d)
d.     Tất cả các phạm vi trên
4.
4)    Phương pháp nghiệp vụ nào sau đây không phải của kế toán quản trị :
a)
a.     Phương pháp lập báo cáo lưu chuyển tiền tệ
b)
b.     Thiết kế thông tin dưới dạng so sánh được
c)
c.     Trình bày thông tin dưới dạng đồ thị
d)
d.     Trình bày mối quan hệ giữa các thông tin kinh tế dưới dạng phương trình
5.
5) Nội dung trên các báo cáo Kế toán quản trị :
a)
a. Có tính khách quan vì chỉ phản ánh lại những sự kiện đã xảy ra trong kỳ báo cáo
b)
b. Cung cấp thông tin về tình hình tài chính của tổ chức cho cổ đông
c)
c. Được thiết kế nhằm thỏa mãn nhu cầu của các cấp quản trị trong tổ chức
d)
d. Do Bộ tài chính quy định
6.
6) Kế toán quản trị là một chuyên ngành kế toán:
a)
a. Độc lập với kế toán tài chính
b)
b. Cung cấp thông tin để lập kế hoạch
c)
c. Cùng với Kế toán tài chính thực hiện chức năng cung cấp thông tin kế toán, tài chính c ủa một tổ chức
d)
d. Thuộc bộ phận của kế toán tài chính nhằm cung cấp thông tin chi tiết về tình hình kinh tế, tài chính của một tổ chức trong quá khứ
7.
7) Chức năng nào trong các chức năng dưới đây KHÔNG là chức năng của hệ thống Kế toán quản trị?
a)
a. Kiểm soát quản lý
b)
b. Tính chi phí sản xuất và tiêu thụ sản phẩm
c)
c. Báo cáo tài chính
d)
d. Kiểm soát điều hành
8.
8) Quy trình xử lý thông tin Kế toán quản trị theo trình tự sau:
a)
a. Chứng từ – Phân loại và đánh giá – Ghi nhận trên sổ chi tiết, tổng hợp – Tổng hợp báo cáo tài chính
b)
b. Nhu cầu thông tin quản trị – Thu thập, phân tích, định tính, định lượng – Báo cáo chỉ tiêu quản trị
c)
c. Thông tin thực tế trên báo cáo tài chính – Phân tích – Báo cáo chỉ tiêu quản trị
d)
d. Thông tin bên ngoài – Phân tích – Báo cáo chỉ tiêu quản trị
9.
9) Tính linh hoạt của thông tin kế toán quản trị thể hiện ở
a)
a. Tính chất thông tin
b)
b. Phạm vi thông tin
c)
c. Kỳ báo cáo thông tin và mẫu biểu báo cáo thông tin
d)
d. Tất cả những đặc điểm trên
10.
10) Nhân viên kế toán quản trị cần phải am hiểu
a)
a. Kế toán tài chính
b)
b. Các chức năng của nhà quản trị
c)
c. Các kỹ thuật xử lý thông tin kế toán
d)
d. Tất cả các nội dung trên
11.
11) Thông tin kế toán quản trị có tính chất sau đây
a)
a. Phản ánh quá khứ
b)
b. Cung cấp thông tin về tình hình tài chính của doanh nghiệp cho cổ đông
c)
c. Được thiết kế nhằm cung cấp thông tin cho nhà quản trị các cấp trong tổ chức
d)
d. Hoàn toàn mang tính khách quan
12.
12) Điểm giống nhau giữa kế toán quản trị và kế toán tài chính là
a)
a. Đối tượng cung cấp thông tin
b)
b. Thông tin phản ánh quá khứ
c)
c. Thông tin chính xác
d)
d. Có cùng đối tượng nghiên cứu là các sự kiện kinh tế diễn ra trong quá trình kinh doanh của doanh nghiệp
13.
1)    Chi phí thời kỳ được giải thích là chi phí :
a)
a.     Tạo nên giá trị thành phẩm tồn kho đầu kỳ
b)
b.     Tạo nên giá trị sản phẩm mới chế tạo trong kỳ
c)
c.     Tạo nên giá trị thành phẩm tồn kho cuối kỳ
d)
d.     Tạo nên chi phí ảnh hưởng trực tiếp đến lợi nhuận trong kỳ
14.
2)    Chi phí cơ hội được giải thích là những chi phí :
a)
a.     Tương ứng nguồn thu nhập tiềm tàng mất đi
b)
b.     Phát sinh do tăng chi phí khi thay đổi phương án kinh doanh
c)
c.     Luôn tồn tại khi nền kinh tế phát triển
d)
d.     Tất cả các trường hợp trên
15.
3)    Những chi phí nào sau đây thể hiện trên báo cáo kết quả kinh doanh theo chức năng chi phí
a)
a.     Biến phí, định phí
b)
b.     Chi phí sản phẩm, chi phí thời kỳ
c)
c.     Chi phí kiểm soát được, chi phí không kiểm soát được
d)
d.     Chi phí thực tế, chi phí chênh lệch
16.
4)    Chi phí quảng cáo, tiếp thị sản phẩm thuộc chi phí nào sau đây?
a)
a.     Chi phí bán hàng
b)
b.     Chi phí khả biến
c)
c.Chi phí quản lý doanh nghiệp
d)
d.Chi phí sản xuất chung
17.
5)    Biến phí hoạt động có tính chất sau:
a)
a.     Không thay đổi theo mức độ hoạt động
b)
b.     Thay đổi theo mức độ hoạt động
c)
c.     Là chi phí cơ hội
d)
d.     Cả câu a và b đều sai
18.
6)    Tiền lương của nhân viên bảo vệ cửa hàng tổng hợp là:
a)
a.     Chi phí sản xuất chung
b)
b.     Chi phí nhân công tr ực tiếp
c)
c.     Chi phí thời kỳ
d)
d.     Chi phí sản phẩm
19.
7)    Theo phương pháp quy nạp chi phí vào đối tượng chịu chi phí, chi phí sản xuất kinh doanh bao gồm:
a)
a.     Chi phí sản phẩm, chi phí thời kỳ
b)
b.     Chi phí trực tiếp, chi phí gián tiếp
c)
c.     Chi phí đơn nhất, chi phí quản lý chung
d)
d.     Biến phí, định phí
20.
8)    Những đặc điểm nào sau đây thể hiện chi phí gián tiếp:
a)
a.     Liên quan đến nhiều đối tượng chịu chi phí
b)
b.     Tập hợp chung và phân bổ cho từng đối tượng chịu chi phí
c)
c.     Phương pháp phân bổ có thể làm sai lệch chi phí trong giá thành sản phẩm
d)
d.     Tất cả câu trên đều đúng
21.
9)    Theo mô hình ứng xử chi phí, chi phí sản xuất kinh doanh thực tế bao gồm:
a)
a.     Chi phí trực tiếp, chi phí gián tiếp
b)
b.     Biến phí, định phí, chi phí hỗn hợp
c)
c.     Định phí bắt buộc, định phí quản trị
d)
d.     Biến phí thực thụ, biến phí cấp bậc
22.
10) Xác định chi phí nào sau đây có thể là biến phí cấp bậc:
a)
a.     Chi phí lương thợ bảo trì, chi phí năng lượng
b)
b.     Chi phí nguyên vật liệu trực tiếp
c)
c.     Chi phí nhân công trực tiếp
d)
d.     Chi phí bảo hiểm tài sản hàng năm
23.
11) Xác định những chi phí nào sau đây có thể là định phí tùy ý:
a)
a.     Chi phí khấu hao tài sản cố định sản xuất
b)
b.     Tiền thuê nhà xưởng để máy móc thiết bị sản xuất hàng năm
c)
c.     Chi phí quảng cáo hàng năm
d)
d.     Tiền lương ban giám đốc công ty
24.
12) Lợi nhuận trên báo cáo kết quả kinh doanh theo phương pháp số dư đảm phí so với phương pháp chi phí toàn bộ là:
a)
a.     Lớn hơn
b)
b.     Bằng nhau
c)
c.     Tùy thuộc vào mối quan hệ sản xuất tiêu thụ trong kỳ
d)
d.     Nhỏ hơn
25.
13) Chi phí nào dưới đây là chi phí kiểm soát được đối với ban giám đốc doanh nghiệp:
a)
a.     Chi phí điện nước phục vụ sản xuất
b)
b.     Chi phí lãi vay ngân hàng
c)
c.     Chi phí mua bảo hiểm tài sản theo hợp đồng hàng năm
d)
d.     Thuế xuất khẩu phải nộp theo tình hình xuất khẩu
26.
14) Chi phí chìm được giải thích là chi phí:
a)
a.     Đã phát sinh và lưu lại ở tất cả các phương án kinh doanh
b)
b.     Đã phát sinh và phân bổ cho các phương án kinh doanh
c)
c.     Sẽ phát sinh và lưu lại ở tất cả các phương án kinh doanh
d)
d.     Sẽ phát sinh và khác biệt giữa các phương án kinh doanh
27.
15) Chi phí nào trong các chi phí dưới đây không phải là chi phí sản xuất chung của công ty may mặc
a)
a.     Chi phí vải may
b)
b.     Chi phí dầu nhờn bôi trơn máy may
c)
c.     Lương trả cho nhân viên kinh tế ở phân xưởng
d)
d.     Chi phí điện, nước sử dụng ở phân xưởng
28.
16) Chi phí nào dưới đây là chi phí kiểm soát được đối với ban giám đốc doanh nghiệp:
a)
a.     Khấu hao tài sản cố định chung toàn doanh nghiệp
b)
b.     Chi phí nguyên vật liệu trực tiếp, chi phí nhân công trực tiếp ở các bộ phận sản xuất
c)
c.     Chi phí mua bảo hiểm tài sản theo hợp đồng hàng năm
d)
d.     Tất cả các trường hợp trên
29.
17) Một tài sản cố định bị một cơn bão làm hỏng nặng , khi xem xét có nên sửa chữa tài sản này hay không thì giá trị còn lại của tài sản này là
a)
a.     Chi phí cơ hội
b)
b.     Chi phí chìm
c)
c.     Chi phí thích hợp
d)
d.     Chi phí sản xuất
30.
18) Chi phí chìm là
a)
a.     Chi phí chưa phát sinh
b)
b.     Chi phí đã phát sinh trong quá khứ
c)
c.     Chi phí liên quan đến việc lựa chọn các phương án kinh doanh trong tương lai
d)
d.     Không có câu nào đúng
31.
1)    Giá thành sản phẩm là chi phí sản xuất tính cho :
a)
a.     Sản lượng đã hoàn thành và đang cế biến
b)
b.     Đại lượng, kết quả hoàn thành nhất định cần tính giá thành
c)
c.     Đại lượng, kết quả đang chế biến
d)
d.     Tất cả câu trên đều đúng
32.
2)    Kỳ tính giá thành là khoản thời gian:
a)
a.     Cần thiết để tập hợp, tổng hợp, tính giá thành
b)
b.     Một niên độ kế toán
c)
c.     Một quý
d)
d.     Một tháng
33.
3)    Đối tượng kế toán chi phí là :
a)
a.     Phạm vi, giới hạn tập hợp chi phí
b)
b.     Sản phẩm, nhóm sản phẩm hoàn thành
c)
c.     Đơn đặt hàng đang hoàn thành
d)
d.     Quy trình công nghệ sản xuất
34.
4)    Chênh lệch bất lợi chi phí sản xuất chung được khuyến cáo là sẽ làm :
a)
a.     Giá thành thực tế tăng lên
b)
b.     Lợi nhuận trong kỳ giảm
c)
c.     Hiệu quả kinh doanh giảm
d)
d.     Tất cả câu trên đều đúng
35.
5)    Việc xác định chi phí và tính giá thành theo quy trình sản xuất được áp dụng để tính giá thành sản phẩm:
a)
a.     Thường được tái lập lại nhiều lần trong sản xuất
b)
b.     Chưa được xác định trước người mua
c)
c.     Sản xuất theo tiêu chuẩn kỹ thuật riêng của doanh nghiệp
d)
d.     Tất cả các trường hợp trên
36.
6)    Theo phương pháp nhập trước xuất trước (FIFO) thì Sản lượng tương đương được xác định bằng:
a)
a.     Khối lượng để hoàn tất SPDD đầu kỳ + Khối lượng sản phẩm bắt đầu SX và hoàn thành trong kỳ - Khối lượng sản phẩm tương đương của SPDD cuối kỳ
b)
b.     Khối lượng để hoàn tất SPDD đầu kỳ - Khối lượng SP bắt đầu SX và hoàn thành trong kỳ + Khối lượng SP tương đương của SPDD cuối kỳ
c)
c.     Khối lượng để hoàn tất SPDD đầu kỳ + Khối lượng SP bắt đầu SX và hoàn thành trong kỳ + Khối lượng SP tương đương của SPDD cuối kỳ
d)
d.     Công thức khác
37.
7)    Những chi phí nào sau đây được tính vào giá thành:
a)
a.     Chi phí thiệt hại ngoài định mức cho phép
b)
b.     Chi phí sản xuất theo công suất trung bình
c)
c.     Chi tiêu khen thưởng
d)
d.     Chi phí bán hàng, chi phí quản lý doanh nghiệp
38.
8)    Phiếu theo dõi thời gian lao động được dùng để:
a)
a.     Ghi chép thời gian, hao phí của người lao động cho một công việc cụ thể
b)
b.     Yêu cầu vật tư
c)
c.     Tính chi phí sản xuất chung
d)
d.     Để người lao động xin nghỉ phép
39.
9)    Việc xác định chi phí và tính giá thành theo Đơn đặt hàng được áp dụng để tính giá thành sản phẩm:
a)
a.     Xác định trước người mua
b)
b.     Ít được tái lập lại trong sản xuất
c)
c.     Sản xuất theo tiêu chuẩn kỹ thuật đặc biệt
d)
d.     Tất cả các trường hợp trên
40.
10) Phương pháp xác định chi phí công việc áp dụng:
a)
a.     Theo đơn đặt hàng của khách hàng
b)
b.     Theo kế hoạch sản xuất của doanh nghiệp
c)
c.     Theo yêu cầu của nhà quản trị
d)
d.     Theo cách khác
41.
11) Nếu tồn kho đầu kỳ gồm 5.000 đơn vị hoàn thành 20%, tồn kho cuối kỳ gồm 10.000 đơn vị hoàn thành 5%, và trong kỳ đưa vào sản xuất 30.000 đơn vị thì sản lượng tương đương tính theo phương pháp bình quân của kỳ là:
a)
a.     25.000
b)
b.     25.500
c)
c.     24.000
d)
d.     24.500
42.
12) Nếu tồn kho đầu kỳ gồm 5.000 đơn vị hoàn thành 20%, tồn kho cuối kỳ gồm 10.000 đơn vị hoàn thành 5%, và trong kỳ đưa vào sản xuất 30.000 đơn vị thì sản lượng tương đương tính theo phương pháp FIFO của kỳ là:
a)
a.     25.000
b)
b.     25.500
c)
c.     24.000
d)
d.     24.500
43.
13) Mức phân bổ thiếu chi phí sản xuất chung là chênh lệch giữa:
a)
a.       Chi phí sản xuất chung thực tế và chi phí sản xuất chung đã phân bổ
b)
b.      Chi phí sản xuất chung thực tế và chi phí sản xuất chung ước tính
c)
c.       Chi phí sản xuất chung ước tính và chi phí sản xuất chung định mức
d)
d.      Không có câu nào đúng
44.
14) Nếu chêch lệch chi phí sản xuất chung nhỏ và không ảnh hưởng trọng yếu đến giá thành trong kỳ thì nên phân bổ vào
a)
a.     Thành phẩm tồn kho và giá vốn hàng bán trong kỳ
b)
b.     Sản phẩm dở dang cuối kỳ
c)
c.     Gía vốn hàng bán trong kỳ
d)
d.     Không có câu nào đúng
45.
15) Sản phẩm có cơ cấu chi phí ở mức độ hoạt động từ 800 đến 2.000 sản phẩm là : biến phí sản xuất đơn vị 1000đ, tổng định phí sản xuất hàng tháng là 1.000.000 đ
a)
a.     Tổng chi phí sản xuất ở mức 1500 sản phẩm là 2.500.000 đ
b)
b.     Chi phí sản xuất sản phẩm thấp nhất là 1.500đ/ sản phẩm
c)
c.     Chi phí sản xuất sản phẩm cao nhất là 2.250đ/ sản phẩm
d)
d.     Tất cả các câu trên đều đúng
46.
16) Sản phẩm có cơ cấu chi phí ở mức độ hoạt động từ 800 đến 2.000 sản phẩm là : biến phí sản xuất đơn vị 1000đ, tổng định phí sản xuất hàng tháng là 1.000.000 đ. Nếu mức sản xuất trong kỳ là 1.000 sản phẩm thì giá thành đơn vị sản phẩm tính theo phương pháp toàn bộ là
a)
a.     2.000đ/ sản phẩm
b)
b.     1.500đ/ sản phẩm
c)
c.     2.250đ/ sản phẩm
d)
d.     Tất cả các câu trên đều đúng
47.
17) Những chi phí nào sau đây được tính vào giá thành sản phẩm
a)
a.       Chi phí lãi vay
b)
b.      Chi phí bồi thường thiệt hại do vi phạm hợp đồng
c)
c.       Chi phí thuê ngoài gia công sản phẩm
d)
d.      Trích lập dự phòng nợ phải thu khó đòi
48.
18) Tại công ty A có tài liệu sau: Sản lượng dở dang đầu kỳ: 17.000 sản phẩm (mức độ hoàn thành 60%); sản lượng mới đưa vào sản xuất trong kỳ: 150.600 sản phẩm ; sản lượng dở dang cuối kỳ: 19.500 sản phẩm (mức độ hoàn thành 80%). Biết rằng tất cả các khoản chi phí sản xuất đều phát sinh theo mức độ sản xuất. Sản lượng hoàn thành tương đương tính theo phương pháp Nhập trước xuất trước là:
a)
a.     153.500 sản phẩm
b)
b.     136.500 sản phẩm
c)
c.     163.700 sản phẩm
d)
d.     Tất cả các câu trên đều sai
49.
19) Tại công ty A có tài liệu sau: Sản lượng dở dang đầu kỳ: 17.000 sản phẩm (mức độ hoàn thành 60%); sản lượng mới đưa vào sản xuất trong kỳ: 150.600 sản phẩm ; sản lượng dở dang cuối kỳ: 19.500 sản phẩm (mức độ hoàn thành 80%). Biết rằng tất cả các khoản chi phí sản xuất đều phát sinh theo mức độ sản xuất. Sản lượng hoàn thành tương đương tính theo phương pháp bình quân là:
a)
a.     153.500 sản phẩm
b)
b.     136.500 sản phẩm
c)
c.     163.700 sản phẩm
d)
d.     Tất cả các câu trên đều sai
50.
20) Nếu chêch lệch chi phí sản xuất chung lớn ảnh hưởng trọng yếu đến giá thành trong kỳ thì nên phân bổ vào
a)
a.     Thành phẩm tồn kho cuối kỳ
b)
b.     Sản phẩm dở dang cuối kỳ
c)
c.     Giá vốn hàng bán trong kỳ
d)
d.     Cả 3 đối tượng trên.
51.
1)    Tỷ lệ số dư đảm phí là tỷ số giữa
a)
a.     Số dư đảm phí chia đơn giá bán
b)
b.     Số dư đảm phí chia doanh thu
c)
c.     Số dư đảm phí chia chi phí
d)
d.     Tất cả các trường hợp trên
52.
2)    Độ lớn đòn bẩy kinh doanh được tính:
a)
a.     Tổng số dư đảm phí / (Tổng số dư đảm phí - Tổng định phí)
b)
b.     Tổng số dư đảm phí / Lợi nhuận kinh doanh
c)
c.     Tổng số dư đảm phí / Doanh thu
d)
d.     Cả (a) và (b) đúng
53.
3)    Doanh thu hòa vốn bằng
a)
a.     Định phí chia cho tỷ lệ số dư đảm phí
b)
b.     Số dư đảm phí chia cho lợi nhuận
c)
c.     Doanh thu trừ biến phí chia cho lợi nhuận
d)
d.     Tất cả các trường hợp trên
54.
4)    Khi tăng doanh thu một lượng thì những sản phẩm có tỷ lệ số dư đảm phí lớn hơn sẽ:
a)
a.     Đạt được mức tăng lợi nhuận nhỏ hơn
b)
b.     Đạt được mức tăng lợi nhuận lớn hơn
c)
c.     Đạt được tốc độ tăng lợi nhuận lớn hơn
d)
d.     Đạt được tốc độ tăng lợi nhuận nhỏ hơn
55.
5)    Những sản phẩm có tỷ lệ định phí lớn hơn tỷ lệ biến phí thì :
a)
a.     Độ lớn đòn bẩy kinh doanh lớn hơn
b)
b.     Độ lớn đòn bẩy kinh doanh nhỏ hơn
c)
c.     Độ lớn đòn bẩy kinh doanh như nhau
d)
d.     Tất cả các câu trên đều không đúng
56.
6)    Kết cấu chi phí là tỷ số giữa
a)
a.     Biến phí chia doanh thu
b)
b.     Định phí chia doanh thu
c)
c.     Biến phí hoặc định phí chia tổng chi phí
d)
d.     Tất cả các trường hợp trên
57.
7)    Khi sản lượng tiêu thụ vượt sản lượng hòa vốn, mức tăng lợi nhuận là:
a)
a.     Lợi nhuận của những sản phẩm vượt quá điểm hòa vốn
b)
b.     Doanh thu của những sản phẩm vượt quá điểm hòa vốn
c)
c.     Số dư đảm phí của những sản phẩm vượt quá điểm hòa vốn
d)
d.     Tất cả các trường hợp trên
58.
8)    Công ty A sản xuất và bán các loại cửa làm sẵn. Loại cửa này được bán với giá 60 nghìn đồng. Biến phí là 42 ngàn đ/cửa, định phí là 450.000 ngàn đ/năm. Công ty hiện bán được 30.000 cửa/năm. Tỷ lệ số dư đảm phí của công ty A:
a)
a.     33%
b)
b.     3%
c)
c.     30%
d)
d.     13%
59.
9)    Công ty A sản xuất và bán các loại cửa làm sẵn. Loại cửa này được bán với giá 60 ngàn đồng. Biến phí là 42 ngàn đ/cửa, định phí là 450.000 ngàn đ/năm. Công ty hiện bán được 30.000 cửa/năm. Sản lượng hòa vốn của công ty A:
a)
a.     5.200 cửa
b)
b.     2.500 cửa
c)
c.     52.000 cửa
d)
d.     25.000 cửa
60.
10) Điểm hòa vốn giảm nếu:
a)
a.     Số dư đảm phí sản phẩm giảm
b)
b.     Giá bán sản phẩm giảm, biến phí không đổi
c)
c.     Tổng định phí giảm
d)
d.     Lãi thuần giảm
61.
11) Điểm hòa vốn là điểm mà tại đó:
a)
a.     Doanh thu bù đắp được định phí
b)
b.     Doanh thu bù đắp được biến phí
c)
c.     Doanh thu bù đắp đủ chi phí
d)
d.     Doanh thu bù đắp được số dư đảm phí
62.
12) Tại điểm hoà vốn, đòn bẩy kinh doanh tại sản lượng hòa vốn của doanh nghiệp bằng:
a)
a.     Không
b)
b.     Một
c)
c.     Không xác định
d)
d.     Cả a,b,c đều sai
63.
13) Các yếu tố khác không đổi, doanh nghiệp giảm giá bán sản phẩm thì
a)
a.     Sản lượng hòa vốn giảm
b)
b.     Sản lượng hòa vốn tăng
c)
c.     Sản lượng hòa vốn giảm bằng tỉ lệ giảm giá bán
d)
d.     Sản lượng hòa vốn không tăng, không giảm
64.
14) Doanh nghiệp áp dụng các biện pháp quản lý giảm tiêu hao vật tư trên 1 đơn vị sản phẩm với các yếu tố khác không đổi thì:
a)
a.     Sản lượng hòa vốn giảm
b)
b.     Sản lượng hòa vốn tăng
c)
c.     Sản lượng hòa vốn giảm = tỉ lệ giảm giá bán
d)
d.     Sản lượng hòa vốn không tăng, không giảm
65.
15) Công ty G có số liệu doanh thu 500.000 ng đ (10.000sp x 50 ng đ/sp), biến phí 350.000 ng đ (10.000sp x 35 ng đ/sp), định phí 150.000 ng đ. Giả sử Công ty G dự kiến biến phí đơn vị giảm 5 ng đ, các yếu khác giữ nguyên. Doanh thu hòa vốn Công ty G là:
a)
a.     357.000 ngđ
b)
b.     573.000 ngđ
c)
c.     350.000 ngđ
d)
d.     375.000 ngđ
66.
16) Kết cấu bán hàng của doanh nghiệp là
a)
a.     Tỷ trọng số lượng từng sản phẩm trong tổng doanh thu của doanh nghiệp
b)
b.     Tỷ trọng doanh thu từng sản phẩm trong tổng doanh thu của doanh nghiệp
c)
c.     Tỷ trọng chi phí từng sản phẩm trong tổng phi phí của doanh nghiệp
d)
d.     Tất cả các câu trên đều đúng
67.
17) Tại cửa hàng C có số liệu: Khối lượng tiêu thụ là 1.000sp. Giá bán là 5.000$/sp. Biến phí đơn vị là 3.000$. Tổng định phí là 1.500.000$. Số dư đảm phí của Công ty C là
a)
a.     20.000.000$
b)
b.     2.000.000$
c)
c.     22.000.000$
d)
d.     Không câu nào đúng
68.
18) Doanh thu an toàn là phần chênh lệch giữa
a)
a.     Doanh thu kế hoạch và doanh thu hòa vốn
b)
b.     Doanh thu thực hiện và doanh thu định mức
c)
c.     Doanh thu thực hiện và doanh thu hòa vốn
d)
d.     Các câu trên đều đúng
69.
19) Lợi nhuận trước thuế và lãi vay (EBIT) thay đổi khi thay đổi kết cấu hàng bán vì
a)
a.     Số dư đảm phí thay đổi
b)
b.     Doanh thu thay đổi
c)
c.     Định phí thay đổi
d)
d.     Biến phí thay đổi
70.
20) Doanh thu hòa vốn thay đổi khi thay đổi kết cấu bán hàng vì
a)
a.       Tỷ lệ số dư đảm phí bình quân thay đổi
b)
b.      Doanh thu thay đổi
c)
c.       Định phí thay đổi
d)
d.      Biến phí thay đổi
71.
1)    Câu nào sau đây không là vai trò của dự toán:
a)
a.   Làm thuận tiện quá trình truyền đạt kế hoạch, mệnh lệnh
b)
b.   Kiểm soát an ninh tổ chức
c)
c.   Làm thuận tiện quá trình phối hợp hoạt động trong tổ chức
d)
d.   Kiểm soát lợi nhuận và các mặt hoạt động tổ chức
72.
2)    Dự toán ngân sách hàng năm thể hiện các yếu tố sau:
a)
a.   Yếu tố dự kiến
b)
b.   Thời gian thực hiện
c)
c.   Yếu tố chi tiết và phối hợp toàn diện
d)
d.   Tất cả các yếu tố trên
73.
3)    Mục đích của dự toán ngân sách là
a)
a.     Hoạch định tương lai
b)
b.     Phân tích quá khứ
c)
c.     kiểm soát hiện tại
d)
d.     Tất cả các câu trên
74.
4)    Dự toán ngân sách là trách nhiệm của nhà quản trị
a)
a.     Cấp cao
b)
b.     Cấp trung gian
c)
c.     Cấp cơ sở
d)
d.     Tất cả các cấp
75.
5)    Dự toán báo cáo lưu lưu chuyển tiền tệ được hiểu:
a)
a.   Nguồn sử dụng tiền dự kiến
b)
b.   Cung cấp thông tin về các nguồn tạo ra tiền
c)
c.   Cung cấp thông tin về kết quả kinh doanh
d)
d.   Câu a và b đúng
76.
6)    Dự toán Bảng cân đối kế toán căn cứ vào các chỉ tiêu nào trên các dự toán bộ phận
a)
a.     Doanh thu và chi phí
b)
b.     Dòng thu và dòng chi
c)
c.     Dòng sản phẩm sản xuất
d)
d.     Tất cả các câu trên đều sai
77.
7)    Dự toán kết quả hoạt động kinh doanh căn cứ vào các chỉ tiêu nào trên các dự toán bộ phận
a)
a.     Doanh thu và chi phí
b)
b.     Dòng thu và dòng chi
c)
c.     Dòng sản phẩm sản xuất
d)
d.     Tất cả các câu trên đều sai
78.
8)    Tại một doanh nghiệp có tài liệu Quí 2/201X để lập dự toán sản xuất. Mức tiêu thụ kế hoạch: 45.000sp, Tồn kho cuối kỳ: 12.000sp, Nhu cầu sản xuất: 48.000sp. Tồn kho đầu kỳ là
a)
a.   12.000sp
b)
b.   9.000sp
c)
c.   6.000sp
d)
d.   3.000sp
79.
9)    Mục tiêu nào sau đây không phải là mục tiêu của dự toán:
a)
a.   Kiểm soát.
b)
b.   Hoạch định.
c)
c.   Đánh giá kết quả.
d)
d.   Xếp loại công việc.
80.
10) Dự toán báo cáo kế quả hoạt động kinh doanh được hiểu:
a)
a.   Trình bày các khoản doanh thu và chi phí dự kiến trong kỳ dự toán.
b)
b.   Trình bày các khoản doanh thu hoặc chi phí dự kiến trong kỳ dự toán.
c)
c.   Trình bày các khoản thu tiền và chi phí dự kiến trong kỳ dự toán.
d)
d.   Trình bày các khoản doanh thu và chi tiền dự kiến trong kỳ dự toán.
81.
11) Công ty A dự toán tiêu thụ tháng 4: 30.000 sản phẩm, tháng 5: 40.000 sản phẩm và tháng 6: 60.000 sản phẩm . Công ty có 6.000 sản phẩm tồn kho vào ngày 01/4. Nếu số lượng sản phẩm tồn kho cuối tháng là 20% nhu cầu bán ra trong tháng sau, số lượng SP cần SX trong tháng 5 là:
a)
a.     36.000 sp
b)
b.     44.000 sp
c)
c.     40.000 sp
d)
d.     32.000 sp
82.
12) Dự toán dự toán ngân sách tĩnh là dự toán được lập:
a)
a.   Cho một mức độ hoạt động
b)
b.   Cho nhiều mức độ hoạt động
c)
c.   Không thay đổi điều chỉnh
d)
d.   Luôn được điều chỉnh hay thay đổi thường xuyên
83.
13) Dự toán dự toán ngân sách linh hoạt là dự toán được lập:
a)
a.   Cho một mức độ hoạt động
b)
b.   Cho nhiều mức độ hoạt động
c)
c.   Không thay đổi điều chỉnh
d)
d.   Luôn được điều chỉnh hay thay đổi thường xuyên
84.
14) Trong nền kinh tế thị trường dự toán giúp cho doanh nghiệp:
a)
a.   Xác lập định hướng kinh doanh
b)
b.   Liên kết tập trung và khai thác tốt nguồn lực
c)
c.   Hạn chế những rủi ro
d)
d.   Tất cả các trường hợp trên
85.
15) Hệ thống dự toán ngân sách hàng năm nên xuất phát từ:
a)
a.   Dự toán tiêu thụ
b)
b.   Dự toán sản xuất
c)
c.   Dự toán Kết quả kinh doanh
d)
d.   Dự toán tài sản, nguồn vốn
86.
1)    Khi phải quyết định nên sản xuất và tiêu thụ sản phẩm nào thì cơ sở quan trọng nhất để quyết định là:
a)
a.   Số dư đảm phí trên đơn vị nguồn lực hạn chế
b)
b.   Số dư đảm phí trên đơn vị sản phẩm
c)
c.   Biến phí sản xuất trên đơn vị sản phẩm
d)
d.   Tổng định phí
87.
2)    Quyết định nên mua hay nên t ự sản xuất phải xem xét vấn đề:
a)
a.     Số lượng chi phí chi ra
b)
b.     Chất lượng sản phẩm
c)
c.     Mẩu mã hàng hóa
d)
d.     Câu a và b đúng
88.
3)    Thông tin nào sau đây là thông tin KHÔNG thích hợp ra quyết đinh ngắn hạn:
a)
a.   Chi phí khác biệt giữa các phương án đang xem xét và và lựa chọn
b)
b.   Chi phí chìm
c)
c.   Thu nhập khác nhau giữa các phương án đang xem xét và và lựa chọn
d)
d.   Tất cả các trường hợp trên
89.
4)    Thông tin thích hợp để ra quyết đinh ngắn hạn:
a)
a.   Thu nhập và chi phí khác biệt giữa các phương án đang xem xét và và lựa chọn
b)
b.   Chi phí chìm
c)
c.   Thu nhập như nhau giữa các phương án đang xem xét và và lựa chọn
d)
d.   Tất cả các trường hợp trên.
90.
5)    Thông tin thích hợp để lựa chọn phương án kinh doanh bị giới hạn bởi một điều kiện kinh doanh nào đó là:
a)
a.     Chi phí của phương án
b)
b.     Doanh thu của phương án
c)
c.     Số dư đảm phí đơn vị của điều kiện giới hạn
d)
d.     Doanh thu của phương án
91.
6)    Các sản phẩm phải được xếp hạng theo số dư đảm phí / đơn vị nguồn lực hạn chế khi năng lực sản xuất:
a)
a.     Được gia tăng bằng cách thuê các vệ tinh bên ngoài
b)
b.     Đủ để thỏa mãn nhu cầu
c)
c.     Nguồn lực sản xuất có giới hạn
d)
d.     Có thể điều chỉnh dễ dàng thỏa mãn nhu cầu
92.
7)    Thông tin thích hợp để lựa chọn phương án bán ngay hay tiếp tục sản xuất một loại sản phẩm là:
a)
a.     Chi phí tiềm ẩn khi bán thành phẩm
b)
b.     Thu nhập tăng thêm khi tiếp tục sản xuất
c)
c.     Chi phí tăng thêm khi tiếp tục sản xuất
d)
d.     Tất cả các trường hợp trên
93.
8)    Đặc điểm quyết định kinh doanh ngắn hạn:
a)
a.     Không cần phải đầu tư tài sản cố định
b)
b.     Lựa chọn phương án nào lãi cao nhất
c)
c.     Sử dụng năng lực sản xuất hiện thời của doanh nghiệp
d)
d.     Các câu trên đúng
94.
9)    Lợi ích của thông tin thích hợp là:
a)
a.     Có được thông tin khoa học ra quyết định trong điều kiện không đủ thông tin để lập báo cáo kết quả kinh doanh
b)
b.     Cung cấp thông tin trong tâm để quyết định phương án kinh doanh trong môi trường thông tin phức tạp, đa dạng
c)
c.     Cung cấp thông tin nhanh về lợi ích kinh tế của phương án nhưng vẫn đảm bảo tính khoa học và chính xác
d)
d.     Tất cả các câu trên đều đúng
95.
10) Công ty Rạng Đông sản xuất 1 loại sản phẩm với 2 mẫu ký hiệu R101 và R201. Công ty đã rất thất vọng vì mẫu 201 trong năm trước sinh lời rất thấp. Số dư đảm phí của R201 là 5.000đ/ sản phẩm. Nếu bỏ qua không sản xuất mẫu R201, định phí bán hàng sẽ giảm 60.000.000đ/quý. Giả sử mức tiêu thụ dự kiến của R201 là 20.000 sản phẩm /quý. Nếu công ty Rạng Đông ngưng sản xuất R201 thì lợi nhuận của công ty sẽ bị ảnh hưởng như thế nào?
a)
a.     Tăng 40.000.000đ
b)
b.     Tăng 60.000.000đ
c)
c.     Giảm 40.000.000đ
d)
d.     Giảm 60.000.000đ
96.
11) Công ty Trúc Phương đang nghiên cứu việc loại bỏ sản phẩm T1. Sản phẩm này hiện có tổng số dư đảm phí là 50.000.000đ. Nếu bỏ sản phẩm T1 công ty có thể giảm 30.000.000đ định phí. Vậy quyết định này sẽ có ảnh hưởng như thế nào đến lợi nhuận chung của công ty?
a)
a.     Giảm 5.000.000đ
b)
b.     Giảm 20.000.000đ
c)
c.     Tăng 5.000.000đ
d)
d.     Tăng 20.000.000đ
97.
12) Công ty Lan Anh sản xuất 2 loại sản phẩm LK1 và LK2. Số dư đảm phí đơn vị của LK1 và LK2 tuần tự là 16.000đ và 9.000đ. Mỗi tuần công ty chỉ có thể hoạt động tối đa 800h máy. Để sản xuất 1 sản phẩm LK1 cần 3h máy và 1 sản phẩm LK2 cần 2h máy. Nếu công ty muốn đạt lợi nhuận tối đa thì công ty nên dành toàn bộ giờ máy để sản xuất:
a)
a.     LK1 vì có số dư đảm phí trên đơn vị cao hơn
b)
b.     LK2 vì có số dư đảm phí trên đơn vị cao hơn
c)
c.     LK1 vì có số dư đảm phí trên giờ máy cao hơn
d)
d.     LK2 vì có số dư đảm phí trên giờ máy cao hơn
98.
13) Thông tin KHÔNG thích hợp phục vụ cho việc ra quyết định có thay thế một trang thiết bị hay không là:
a)
a.     Giá bán trang thiết bị cũ
b)
b.     Doanh thu chêch lệch giữa hai phương án sử dụng thiết bị mới và thiết bị cũ
c)
c.     Giá mua trang thiết bị mới
d)
d.     Chi phí mua trang thiết bị cũ lúc ban đầu
99.
14) Công ty Minh Đạo có năng lực sản xuất 5.000sp/năm. Các thông tin về chi phí sản xuất ở mức năng lực này như sau: biến phí: 40.000.000đ, định phí: 60.000.000đ. Nhà cung cấp X đề nghị bán cho công ty mỗi năm 1.000 sản phẩm, giả sử định phí của công ty vẫn không đổi dù công ty giảm mức sản xuất còn 4.000 sản phẩm. Giá mua 1 sản phẩm sẽ phải bằng bao nhiêu để không có gì khác biệt giữa phương án tự sản xuất hay mua ngoài?
a)
a.     8.000 đ
b)
b.     12.000 đ
c)
c.     20.000 đ
d)
d.     10.000 đ
100.
15) Nhà quản trị cần thiết phải nhận dạng thông tin thích hợp vì
a)
a.     Có cơ sở hơn để lập báo cáo
b)
b.     Có cơ sở hơn để đưa ra quyết định
c)
c.     Có cơ sở hơn để thu thập thông tin
d)
d.     Các trường hợp trên đều đúng