wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

bài 4

Total questions: 40

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.

Biện pp đ bo vi ngun đấtng nghip là

a)

Ngăn chặn nạn du canh, du cư.   

b)

Chống suy thoái và ô nhiễm đất

c)

Thực hiện kĩ thuật canh tác trên đất dốc.  

d)

Áp dụng biện pháp nông lâm kết hợp

2.

Ở vùng núi phải chịu loại thiên tai thường đi kèm với bão là

a)

ngập lụt.

b)

hạn hán.

c)

lũ xuất hiện

d)

xâm nhập mặn.

3.

Ở vùng núi phải chịu loại thiên tai thường đi kèm với bão là

a)

ngập lụt.

b)

lũ nguồn

c)

hạn hán

d)

xâm nhập mặn.

4.

Nơi thuận lơi cho nuôi trồng thủy sản nước lợ ở nước ta là:

a)

Kênh rạch.  

b)

Đầm phá. 

c)

Sông suối.

d)

ao, hồ

5.

Ngành nào sau đây không được xem là ngành công nghiệp trọng điểm của nước ta hiện nay?

a)

Luyện kim.      

b)

Năng lượng.

c)

CBLTTP

d)

Vật liệu xây dựng.

6.

Hậu quả của việc gia tăng dân số nhanh ở ĐBSH:

a)

Nhịp điệu tăng trưởng kinh tế hàng năm giảm sút.

b)

Sản xuất chưa đáp ứng nhu cầu tích lũy và cải thiện đời sống.

c)

Bình quân đất nông nghiệp trên đầu người thấp nhất nước.

d)

Sản lượng lương thực hàng năm không tăng lên.

7.

Khó khăn lớn nhất về mặt tự nhiên của Bắc Trung Bộ là

           

a)

Rét đậm, rét hại.       

b)

Bão    

c)

Động đất.

d)

Lũ quét

8.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4 và 5, hãy cho biết  tỉnh nào sau đây không có đường biên giới với Trung Quốc?                                             

a)

Điện Biên

b)

Lào Cai  

c)

Cao Bằng  

d)

Bắc Giang

9.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, hãy cho biết vùng khí hậu nào dưới đây nằm trong miền khí hậu phía Bắc?

a)

Vùng khí hậu Tây Nguyên.          

b)

Vùng khí hậu Trung và Nam Bắc Bộ.

c)

Vùng khí hậu Nam Bộ.  

d)

Vùng khí hậu Nam Trung Bộ.

10.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 10, hãy cho biết sông nào sau đây thuộc lưu vực sông Đồng Nai?

a)

Sông Dinh . 

b)

Sông La Ngà .   

c)

Sông Ray .

d)

Sông  Cái.

11.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 13, núi nào sau đây thuộc miền Bắc và Đông Bắc Bắc Bộ?

a)

Phu Si Lung.

b)

Phu Tha Ca

c)

Phu Luông.  

d)

Tản Viên.

12.

. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 17, hãy cho biết cửa khẩu quốc tế nào sau đây không thuộc vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ?

a)

Thanh Thủy.  

b)

Đồng Đăng - Lạng Sơn.

c)

Cầu Treo.

d)

Móng Cái.

13.

Căn cứ vào Atlat Địa lý Việt Nam trang 19, hai tỉnh có diện tích trồng lúa) lớn nhất nước ta?

a)

An Giang và Cà Mau.    

b)

Kiên Giang và Cà Mau

c)

An Giang và Kiên Giang.    

d)

Cân Thơ và Kiên Giang.

14.

Căn cứ vào Atlat Địa lý Việt Nam trang 20, hãy cho biết tỉnh nào sau đây tỉ lệ diện tích rừng so với diện tích toàn tỉnh lớn nhất?

a)

Hà Tĩnh.       

b)

Quảng Bình.

c)

Quảng Trị.     

d)

Quảng Nam

15.

. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 21, hai trung tâm công nghiệp có quy mô (năm 2007) lớn nhất vùng ĐBSCL là

a)

Cà Mau và Mỹ Tho.    

b)

Cần Thơ và Cà Mau.    

c)

Cần Thơ và Sóc Trăng.     

d)

Cà Mau và Long Xuyên.

16.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 22, Nhà máy điện không hoạt động dựa vào nguồn thủy năng là

a)

Trị An 

b)

Đa Nhim    

c)

Ninh Bình    

d)

Hàm Thuận

17.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 23, Tuyến quốc lộ 6 được nối từ Hòa Bình đến nơi nào?

a)

Hà Nam        

b)

Nam Định    

c)

Thanh Hóa    

d)

Sơn La

18.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 26, hãy cho biết khu kinh tế ven biển nào thuộc Trung du miền núi Bắc Bộ?

a)

Vân Đồn.    

b)

Đình Vũ – Cát Hải.

c)

Nghi Sơn.   

d)

Vũng Áng.

19.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 27, hãy cho biết các khai thác titan của vùng Bắc Trung Bộ có ở những tỉnh nào sau đây?

a)

Nghệ An, Hà Tĩnh.  

b)

Hà Tĩnh, Quảng Bình.

c)

Thừa Thiên - Huế, Hà Tĩnh.   

d)

Thừa Thiên - Huế, Nghệ An.

20.

Căn cứ vào Atlat Địa Lí Việt Nam trang 28, hãy cho biết ở Duyên Hải Nam Trung Bộ, trung tâm công nghiệp Quy Nhơn không có ngành nào sau đây?

a)

Cơ khí.   

b)

Vật liệu xây dựng. 

c)

Chế biến nông sản

d)

cn dệt may

21.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 29, hãy cho biết trong cơ cấu ngành công nghiệp của trung tâm công nghiệp Cần Thơ không có ngành công nghiệp nào sau đây?

a)

Vật liệu xây dựng.

b)

Cơ khí.       

c)

Đóng tàu.

d)

Hóa chất.

22.

Cho bảng số liệu:

DIỆN TÍCH RỪNG CỦA VIỆT NAM QUA CÁC NĂM

Năm

Tổng diện tích có rừng (triệu ha)

Diện tích rừng tự nhiên (triệu ha)

Diện tích rừng trồng (triệu ha)

Độ che phủ (%)

 

1943

14,3

14,3

0

43,8

1993

7,2

6,8

0,4

22,0

2000

10,9

9,4

1,5

33,1

2014

13,8

10,1

3,7

40,4

                                    (Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2014, NXB Thống kê, 2015)

Nhận xét nào sau đây không đúng với bảng số liệu trên?

a)

Diện tích rừng trồng của nước ta liên tục tăng, trong 71 năm đã tăng 3,7 triệu ha.

b)

Giai đoạn 1943-1993, trồng rừng không bù lại được so với nạn phá rừng.

c)

Độ che phủ rừng của nước ta giảm liên tục và giảm 2,4 %.

d)

Năm 1943, diện tích rừng nước ta hoàn toàn là rừng tự nhiên, độ che phủ 43,8%

23.

Lãnh thổ trải dài khoảng 150 vĩ tuyến đã ảnh hưởng nhất đến thiên nhiên Việt Nam ở đặc điểm nào?

a)

Đất nước nhiều đồi núi.    

b)

Thiên nhiên chịu ảnh hưởng sâu sắc của biển.

c)

Thiên nhiên nhiệt đới ẩm gió mùa.

d)

Thiên nhiên phân hóa đa dạng theo chiều bắc nam.

24.

Đây là một cảng sông nhưng lại được xem như một cảng biển.

a)

Sài Gòn.

b)

VũngTàu.

c)

NhaTrang.  

d)

ĐàNẵng.

25.

Tình trạng nhập siêu trong cán cân xuất nhập khẩu của nước ta giai đoạn 1995 – 2010 chủ yếu là do

a)

Nền kinh tê sđang trong giai đoạn đầu tư, đổi mới, tăng năng lực sản xuất

b)

Nền kinh tế phát triển chậm, mặt hàng xuất khẩu ít và chất lượng kém, chủ yếu là hàng thô

c)

Dân số đông, nhu cầu nhập khẩu hàng tiêu dừng rất lớn

d)

Tài nguyên thiên nhiên hạn chế, thiều nguồn nhiên liệu cho sản xuất

26.

Trung du và miền núi Bắc Bộ có nguồn thuỷ năng lớn do

a)

nhiều sông ngòi, mưa nhiều. 

b)

đồi núi cao, mặt bằng rộng, mưa nhiều.

c)

địa hình dốc, lắm thác ghềnh, nhiều phù sa.          

d)

địa hình dốc, sông ngòi có lưu lượng nước lớn.

27.

Về điều kiện kinh tế -xã hội, đặc điểm nào sau đây không đúng với Duyên hải Nam Trung Bộ?

a)

Chịu nhiều sự tổn thất về người và của trong chiến tranh

b)

Là vùng có nhiều dân tộc ít người sinh sống

c)

Cơ sở hạ tầng tương đối hoàn thiện

d)

Đang có sự thu hút được các dự án của nước ngoài

28.

Ở Tây Nguyên, vấn đề đặt ra đối với hoạt động chế biến lâm sản là

a)

Ngăn chặn nạn phá rừng.      

b)

Đẩy mạnh công tác giao đất, giao rừng

c)

Khai thác rừng hợp lí đi đôi với khoanh nuôi, trồng rừng mới.

d)

Đẩy mạnh công tác chế biến gỗ tại địa phương, hạn chế xuất khẩu gỗ tròn.

29.

Ý nghĩa quan trọng nhất trong việc phát triển công nghiệp lọc, hóa dầu và các ngành dịch vụ khai thác dầu khí ở Đông Nam Bộ là

a)

tạo nhiều việc làm cho người lao động.     

b)

góp phần đảm bảo an ninh quốc phòng.

c)

làm đa dạng hóa các sản phẩm công nghiệp của vùng.

d)

thúc đẩy chuyển dịch cơ cấu kinh tế và sự phân hóa lãnh thổ của vùng.

30.

Phương hướng chính  để khai thác kinh tế biển ở đồng bằng sông Cửu Long là:

           

a)

đầu tư đội tàu công suất lớn để đánh bắt xa bờ.

b)

tạo thế kinh tế liên hoàn (mặt biển-đảo-quần đảo- đất liền).

c)

xây dựng các cảng biển nước sâu.   

d)

đầu tư phát triển du lịch biển đảo.

31.

Điểm nào sau đây không đúng đối với việc khai thác tài nguyên sinh vật biển và hải đảo?

           

a)

Tránh khai thác quá mức nguồn lợi ven bờ

b)

Tránh khai thác quá mức các đối tượng đánh bắt có giá trị kinh tế cao

c)

Hạn chế việc đánh bắt xa bờ để tránh thiệt hại do bão gây ra

d)

Cấm sử dụng các phương tiện đánh bắt có tính chất hủy diệt nguồn lợi.

32.

Nguyên nhân nào sau đây không phải là nguyên nhân dẫn đến việc tập trung đông dân cư ở đồng bằng

a)

đất phù sa màu mỡ, nguồn nước dồi dào 

b)

mức độ tập trung công nghiệp cao

c)

trồng lúa nước cần nhiều lao động     

d)

đẩy mạnh xuất khẩu lao động

33.

Tỉ lệ thời gian lao động được sử dụng ở nông thôn nước ta ngày càng tăng nhờ

a)

việc thực hiện công nghiệp hóa nông thôn.   

b)

việc đa dạng hóa cơ cấu kinh tế nông thôn.

c)

thanh niên nông thôn ra thành thị tìm việc làm.    

d)

chất lượng lao động ở nông thôn ngày càng được nâng lên.

34.

Tác động tiêu cực của địa hình miền núi đối với đồng bằng của nước ta là

a)

mang vật liệu bồi đắp đồng bằng, cửa sông.

b)

chia cắt đồng bằng thành các châu thổ nhỏ.

c)

thường xuyên chịu ảnh hưởng của lũ lụt.

d)

ngăn cản ảnh hưởng của gió mùa tây nam gây khô nóng.

35.

Nhiều loại hình dịch vụ mới ra đời ở nước ta hiện nay chủ yếu là do

a)

Cơ cấu dân số theo tuổi có sự thay đổi  

b)

Nhu cầu sản xuất, đời sống đa dạng.

c)

Các nguồn vốn đầu tư tiếp tục tăng   

d)

Các nguồn vốn đầu tư tiếp tục tăng   

36.

Tỉ lệ dân thành thị của nước ta còn thấp, nguyên nhân chính là do

a)

dân ta thích sống ở nông thôn hơn vì mức sống thấp.

b)

kinh tế chính của nước ta là nông nghiệp thâm canh lúa nước.

c)

trình độ phát triển công nghiệp của nước ta chưa cao.    

d)

nước ta không có nhiều thành phố lớn.

37.

Cho bảng số liệu sau:

KHỐI LƯỢNG HÀNG HÓA LUÂN CHUYỂN PHÂN THEO THÀNH PHẦN KINH TẾ CỦA NƯỚC TA, GIAI ĐOẠN 2010 - 2017

(Đơn vị: Triệu tấn.km)

Năm

2010

2014

2016

2017

Kinh tế Nhà nước

157359,1

150189,1

152207,2

155746,9

Kinh tế ngoài Nhà nước

57667,7

70484,2

86581,3

98756,3

Khu vực có vốn đầu tư trực tiếp nước ngoài

2740,3

2477,8

2588,4

2674,7

(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2017, NXB Thống kê, 2018)

Để thể hiện sự thay đổi cơ cấu khối lượng hàng hóa luân chuyển phân theo thành phần kinh tế của nước ta, giai đoạn 2010 - 2017, dạng biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?

a)

Miền.

b)

Tròn.

c)

Đường.

d)

Kết hợp.

38.

Biểu hiện rõ nét nhất của địa hình nhiệt đới ẩm gió mùa ở nước ta là

a)

đồi núi thấp chiếm phần lớn diện tích lãnh thổ.

b)

xâm thực ở miền núi, bồi tụ ở đồng bằng.

c)

địa hình vùng núi đa dạng, gồm núi, cao nguyên, sơn nguyên, bán bình nguyên và đồi.

d)

địa hình đồng bằng nhiều nơi bị chia cắt bởi các dãy núi ăn sát ra biển.

39.

Đặc điểm của thiên nhiên nhiệt đới - ẩm - gió mùa của nước ta là do  

a)

vị trí địa lí và hình dáng lãnh thổ quy định.

b)

ảnh hưởng của các luồng gió thổi theo mùa từ phương bắc xuống và từ phía nam lên.

c)

sự phân hóa phức tạp của địa hình vùng núi, trung du và đồng bằng ven biển.

d)

ảnh hưởng của Biển Đông cùng với các bức chắn địa hình.

40.

Vùng núi cao của miền Tây Bắc và Bắc Trung Bộ có thiên nhiên mang sắc thái ôn đới do

a)

vị trí địa lí nằm xa nhất về phía bắc, sát đường chí tuyến.

b)

do có địa hình cao nhất cả nước.

c)

về mùa hạ không chịu ảnh hưởng của gió phơn khô nóng.

d)

do có địa hình cao nhất, chịu ảnh hưởng của gió mùa Đông Bắc.