Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

CDD6 There is/ There are

Total questions: 20

Worksheet time: 10mins

Name
Class
Date
1.

Cấu trúc There is/ There are positive (thể khẳng định)

a)

- There is + a/an/one + danh từ đếm được số ít + (cụm từ chỉ vị trí/ thành phần khác).

- There is + danh từ không đếm được + (cụm từ chỉ vị trí/ thành phần khác)

- There are + số lượng + danh từ đếm được số nhiều + (cụm từ chỉ vị trí/ thành phần khác).

b)

Is/ Are + there + danh từ + (cụm từ chỉ vị trí/ thành phần khác)?

c)

There + is/ are + not + danh từ + (cụm từ chỉ vị trí/ thành phần khác).

2.

Cấu trúc There is/ There are Questions (thể nghi vấn)

a)

- There is + a/an/one + danh từ đếm được số ít + (cụm từ chỉ vị trí/ thành phần khác).

- There is + danh từ không đếm được + (cụm từ chỉ vị trí/ thành phần khác)

- There are + số lượng + danh từ đếm được số nhiều + (cụm từ chỉ vị trí/ thành phần khác).

b)

Is/ Are + there + danh từ + (cụm từ chỉ vị trí/ thành phần khác)?

c)

There + is/ are + not + danh từ + (cụm từ chỉ vị trí/ thành phần khác).

3.

Cấu trúc There is/ There are Negative (thể phủ định)

a)

- There is + a/an/one + danh từ đếm được số ít + (cụm từ chỉ vị trí/ thành phần khác).

- There is + danh từ không đếm được + (cụm từ chỉ vị trí/ thành phần khác)

- There are + số lượng + danh từ đếm được số nhiều + (cụm từ chỉ vị trí/ thành phần khác).

b)

Is/ Are + there + danh từ + (cụm từ chỉ vị trí/ thành phần khác)?

c)

There + is/ are + not + danh từ + (cụm từ chỉ vị trí/ thành phần khác).

4.

Is/ Are + there + danh từ + (cụm từ chỉ vị trí/ thành phần khác)?

a)

Cấu trúc There is/ There are positive (thể khẳng định)

b)

Cấu trúc There is/ There are Negative (thể phủ định)

c)

Cấu trúc There is/ There are Questions (thể nghi vấn)

5.

Cách dùng There is và There are

a)

Trước các danh từ để diễn đạt "ai đó sở hữu 1 cái gì đó" hoặc chỉ sự việc đang có.

Trước các danh từ chỉ bệnh tật, ốm đau.

Trước các danh từ để diễn tả một số hành động hay sự việc.

b)

dùng để giới thiệu rằng có cái gì, ai đó hoặc ở đâu trong hiện tại

c)

giới từ chỉ nơi chốn

d)

Đứng trước các danh từ chỉ 1 môn học, 1 lĩnh vực, 1 đề tài nghiên cứu hoặc 1 loại bằng cấp, nhằm diễn đạt 1 ai đó lỗ lực hoặc nghiên cứu 1 kiến thức nào đó

6.

....... a pen in the box

a)

There are

b)

There is

c)

There aren't

d)

Is there

7.

.........milk in the glass

a)

Is there

b)

Are there

c)

There is

d)

There aren't

8.

......... thirty-six students in the classroom

a)

Are there

b)

There isn’t

c)

There are

d)

There is

9.

....... some oranges left

a)

There is

b)

Are there

c)

Is there

d)

There are

10.

.....not a cat on the chair

a)

Is there

b)

There isn’t

c)

There is

d)

There are

11.

......three windows in the room?

a)

Are there

b)

Is there

c)

There is

d)

There are

12.

............. a tiger in the cage

a)

There is

b)

There are

c)

Is there

d)

Are there

13.

......... many flowers in the garden

a)

Are there

b)

There are

c)

There is

d)

Is there

14.

.......one fan, two lamps and one bookcase in my bedroom

a)

Is there

b)

There is

c)

There are

d)

Are there

15.

..... two boys and one girl in my group

a)

Is there

b)

There is

c)

Are there

d)

There are

16.

How many cups ....there?

a)

is

b)

are

c)

isn't

17.

........... four birds.

a)

There is

b)

There are

18.

••••••••••• a ball.

a)

There is

b)

There are

19.

Dịch câu sau:

Tôi đánh răng lúc 7:00 sáng hằng ngày

a)

I brush my teeth at 7:00 am everyday

b)

I brush my teeth

c)

I brush her teeth

d)

I brush his teeth at 7:00 everyday

20.

Nhìn tranh điền từ vào chỗ trống


There ___ a potato on the table

a)

are

b)

is