Font size
Worksheetsyhcs2 LYN
Total questions: 155
Worksheet time: 39hrs 45mins
1. Chất nào bị glycosyl hóa tạo thành sản phẩm là fructosamin ?
A .Fructose
B. Hemoglobin
C.Albumin
D.Sorbitol
2. Một bệnh nhân xuất hiện cơn nhịp nhanh kịch phát trên thất được chỉ định làm nghiệm pháp xoa xoang cảnh để cấp cứu, hãy cho biết mục đích chủ yếu của nghiệm pháp là kích thích trực tiếp thành phần nào của cung phản xạ điều hòa tim mạch để làm giảm nhịp tim ?
A. Trung tâm
B. Receptor
C.Đường dẫn truyền cảm giác
D.Bộ phận đáp ứng
3. Loại LDH nào dưới đây được gọi là insozym kiểu gan ?
A. LDH2 (lưới nội mô)
B.LDH4 (thận, nhau thai và tụy
C. LDH5 (gan và cơ vân)
D.LDH3 (phổi
4. Cơ chế bù trừ của cơ thể trong nhiễm acid chuyển hóa là gì
A.H+ kết hợp HCO3-, H+ huyết tương vào trong tế bào trao đổi với Na+ ra ngoài TB
B. H+ kết hợp HCO3-, H+ huyết tương vào trong tế bào trao đổi với K+ ra ngoài TB
C. HCO3- đi vào TB, K+ ra ngoài huyết tương
D. H+ huyết tương vào trong TB cùng với K+; H+ kết hợp với HPO4-
5. LDL có đặc điểm nào sau đây:
A.LDL giúp vận chuyển cholesterol thành acid mật tại gan
B. LDL vận chuyển cholesterol từ tổ chức đến gan
C. LDL chứa nhiều triglycerid hơn VLDL
D.LDL vận chuyển phần lớn cholesterol trong máu cho các mô
6. Vai trò của glucose transporter 4 (GLUT4) ?
A. Vận chuyển glucose từ trong tế bào ra ngoài tế bào
B. Vận chuyển glycogen từ trong tế bào ra ngoài tế bà
C. Vận chuyển glucose từ ngoài TB vào trong TB
D. Vận chuyển glycogen từ ngoài TB vào trong TB
7. Mối quan hệ giữa bệnh nguyên và bệnh sinh ?
A.Thời gian tiếp xúc bệnh nguyên không liên quan đến bệnh sinh
B. Liều lượng bệnh nguyên ảnh hưởng đến quá trình bệnh sinh
C.Bệnh nguyên chỉ có tác dụng mở màn cho quá trình bệnh sinh
D.Vị trí tác động của bệnh nguyên thường không ảnh hưởng tới bệnh sin
8. Nhiễm acid chuyển hóa có thể gặp trong các trường hợp nào sau đây ?
A. Suy hô hấp, đái tháo đường
B.Viêm phổi, viêm cầu thận
C.Tiêu chảy cấp mất nước, tổn thương ống lượn xa
D.Ngộ độc thuốc mê, thuốc ngủ
9. Peptid có vai trò chống oxi hóa ?
A.Glutathion
B. Oxytoxin
C.Insulin
D. Vasopressin
10. Cháu Nam 6 tuổi vào viện với lí do đi tiểu ít, sang ngủ dậy không mở được mắt, mệt mỏi. Đến viện khám bị phù toàn thân phù trắng phù mềm ấn lõm. Xét nghiệm máu protein TP 49g/L, albumin 23g/L. Nước tiểu có protein 3,g/24h. Bệnh nhân được chẩn đoán hội chứng thận hư. Bệnh nhân này bị phù theo cơ chế nào ?(bình thường Pr TP: 65-82g/L; albumin: 35-50g/L)
A.Tăng tính thấm thành mạch
B.Giảm áp lực keo huyết tương
C.Tăng áp lực thủy tĩnh trong lòng mạch
D. Tăng áp lực thẩm thấu ngoài gian bào
11. Cơ chế làm thay đổi nồng độ albumin huyết tương ở bệnh nhân hội chứng thận hư ?
A. Do tăng đào thải qua nước tiểu
B. Do tăng quá trình thoái hóa
C. Do giảm tổng hợp
D. Do giảm tái hấp thu
12. Bình thường hormone aldosterol có tác dụng làm tăng tái hấp thu natri và tăng bài xuất K+ ở ống lượn xa và ống góp do tác động lên bơm Na+ K+(bờ đáy). Một bệnh nhân được chỉ định dùng thuốc lợi tiểu kháng aldosterol, hãy cho biết tác dụng có thể của thuốc:
A. Gây giảm kali máu và tăng natri máu
B.Gây tăng natri và kali máu
C.Gây giảm natri, tăng kali máu
D.gây giảm natri và kali máu
13. Câu nào dưới đây KHÔNG ĐÚNG với áp suất thẩm thấu của huyết tương ?
A. Cơ thể sẽ thèm ăn muối khi giảm nồng độ natri trong dịch ngoại bà
B. Glucose và ure không tham gia tạo áp suất thẩm thấu
C. Chủ yếu là do nồng độ của ion Na+ quyết định
D. Cảm giác khát sẽ xuất hiện khi các TB mất nước
14. Huyết thanh không có thành phần nào dưới đây:
A. Albumin
B. Ion
C. Glucose
D. Yếu tố đông máu
15. Cơ chế điều hòa thăng bằng acid-base của thận
A. Đào thải H+ và tái hấp thu HCO3-
B. Đào thải acid bay hơi và tái hấp thu kiềm
C. Đào thải acid cố định và acid H2CO3
d. Tái hấp thu Na+ và HCO3-
16. Nguồn gốc của enzyme CK-MB
A. bàng quang
C. Cơ tim
B. Não
D. Cơ xương
17. Bệnh lí gây giảm nồng độ glucose trong dịch não tủy
A. Xuất huyết năo
B. Viêm màng não do vi khuẩn
C. U não
D.Động kinh
18.Mô nào tổng hợp được ure:
A. Thận(đào thải)
B. Não
C. Cơ
D. Gan
19. Dấu hiệu cận lâm sàng nào xác định nhiễm acid chuyển hóa
A. pH máu giảm, HCO3- tăng, pCO2 giảm
B. pH máu giảm, HCO3- giảm, pCO2 giảm
C. pH máu giảm, HCO3- giảm, pCO2 tăng
D. pH máu giảm, HCO3- tăng, pCO2 tăng
20. Dịch nào sau đây không phải dịch ngoại bào
A. Dịch khớp
B. Dịch não tủy
C. Dịch nội bào
D. Dịch bạch huyết
21. Cơ chế nhiễm toan do thiếu aldosterol
A. Phổi không đào thải được acid
B. Thận không đào thải được cetonic
C. Thận giảm tái hấp thu kiềm
D. Giảm bài tiết H+ ở ống lượn xa
22. Một BN nữ 25 tuổi được tìm thấy bất tỉnh trên sàn nhà, bên cạnh là 1 hộp thuốc ngủ barbiturate không còn viên nào(thuốc ngủ mang tính acid). BN được đưa đến viện làm xét nghiệm máu, kết quả như sau: pH=7,12; pCO2=32mmHg; HCO3-=12mmol/L, Na+=138mmol/L; Cl-=111mmol/L, K+=5,2mmol/L. Xác định nguyên nhân rối loạn acid base trên bệnh nhân:
A. Ngộ độc acid barbituric
B. Gia tăng acid lactic do rối loạn chuyển hó
C. Ngộ độc acid barbituric và ứ CO2
D. Ứ đọng acid bay hơ
23.Khoảng thời gian nào thường được thực hiện tầm soát đai tháo đường thai kì ở phụ nữ có thai
A. 29-37 tuần
B. 24-28 tuần
C. 1-12 tuần
D. 13-23 tuần
24. Giảm protein huyết tương gây phù theo cơ chế nào?
A. Tăng áp lực thủy tĩnh trong lòng mạch
B. Tăng tính thấm thành mạch
C. Giảm áp lực keo huyết tương
D. Tăng áp lực thẩm thấu gian bà
25. Một bệnh nhân được chẩn đoán loét hang vị dạ dày, nguyên nhân được cho là do đối tượng phải làm việc tăng ca vào ban đêm thường xuyên, khiến cho nồng độ hormone cortisol tăng cao. Hãy cho biết sự bài tiết hormone cortisol là do cơ chế điều hòa nào dưới đây là phù hợp hơn cả?
A. Điều hòa ngược dương tính
B. Điiều hòa ngược âm tính
C. Điều hòa tại chỗ
D. Không rõ cơ chế điều hòa
26. Nguyên nhân gây rối loạn lipid máu ở bệnh nhân đái tháo đường là do thay đổi hoạt tính của enzyme nào?
A. Lipase tăng
B. Lipoprotein lipase tăng
C. Lipase giảm
D.Lipoprotein lipase giảm
27. Đặc điểm nào của dịch não tủy sau đây là đúng:
A. Dịch não tủy là dịch nằm trong các khoang bao quanh tủy
B. Dịch não tủy là dịch nằm trong các khoang bao quanh não
C.Dịch não tủy là dịch nằm trong các khoang bao quanh não và tủy
A. Dịch não tủy là dịch nằm trong các khoang bao quanh tủy
B. Dịch não tủy là dịch nằm trong các khoang bao quanh não
C.Dịch não tủy là dịch nằm trong các khoang bao quanh não và tủy
D. tat ca deu dung
28. Quá trình biến đổi tiếp tục của NH3 trong cơ thể:
A. Trao đổi amin
B. Tổng hợp acid amin
C. Tổng hợp protein
D. Tổng hợp ure
29. Enzym nào có ý nghĩa để chẩn đoán bệnh gan mật ?
A. CK, CK-MB
B. Amylase, lipase
C. AST, ALT
D. LDH, amylase
30. Thành phần nào quyết định tính chất đặc hiệu của enzyme ?
A. protein
B. Vitamin
C. Apoenzym
D.Coenzym
31. Enzym creatin kinase(CK) được cấu tạo bởi bao nhiêu tiểu đơn vị ?
4
5
2
3
32. Chất nào dưới đây là sản phẩm của quá trình biến đổi cholesterol ở gan:
A. Muối mật
B. Dạng kiềm của acid mật
C. Acid mật
D. Sắc tố mật
33. Hãy cho biết với liều đủ, loại thuốc lợi tiểu nào dưới đây có tác dụng mạnh hơn cả:
A. Lợi tiểu thẩm thấu(mannitol) làm giảm tái hấp thu Na+ ở phần mỏng nhánh lên quai henle
B. Ngăn chặn hoạt động của bơm đồng vận chuyển cùng chiều Na+ Cl-
C. Ngăn chặn hoạt động của bơm đồng vận chuyển cùng chiều Na+ K+ 2Cl-
D.Ngăn chặn hoạt động của bơm đồng vận chuyển ngược chiều Na+ K+
34.Bệnh lí gây tăng bilirubin tự do trong máu:
A. Sốt rét
B. Viêm gan virus
C. Giun chui ống mật
D. Viêm tụy
35. Peptid có vai trò tăng huyết áp?
A. Vasopressin
B. Oxytocin
C. Glutathion
D. Insulin
36. Acid amin nào là dạng vận chuyển chủ yếu của NH3 trong máu:
A. Glutamin
B. Glutamic
C. Aspartic
D. Asparagin
37. Chỉ số lipid máu thường có sự thay đổi ở người nghiện rượu:
A. Giảm Apolipoprotein A
B. Tăng triglyceride
C. Tăng Apolipoprotein B
D. Tăng cholesterol toàn phần
38. Khi khoảng trống anion bình thường rối loạn acid-base có thể do nguyên nhân nào sau đây:
A. Toan ceton trong đai tháo đường
B. Thận không đào thải được H+
C. Sốt cao mất nước
D. Phổi không đào thải được CO2
39. Khi nồng độ glucose trong TB niêm mạc ruột cao nó sẽ được hấp thu vào máu bằng hình thức nào dưới đây:
A. Vận chuyển tích cực đồng vận chuyển ngược chiều với ion Na+
B. Vận chuyển tích cực đồng vận chuyển cùng ion Na+
C. Khuếch tán qua kênh ion
D. Khuếch tán qua chất mang
40. Nguyên nhân và điều kiện gây bệnh có mối quan hệ gì với nhau
A.Nguyên nhân có thể gây bệnh không cần điều kiện
B. Điiều kiện có thể gây được bệnh, nếu thiếu nguyên nhân
C. Tập hợp nhiều điều kiện có thể gây được bệnh
D. Điều kiện hỗ trợ và tạo thuận lợi cho nguyên nhân gây bệnh
41. Nguyên nhân gây toan chuyển hóa nào có thể gặp khi khoảng trống anion tăng
A.Giảm tiết aldosterol
B. Dùng thuốc ức chế men CA
C. Dùng thuốc mang tính acid
D. Thận không đào thải được H+
42.Ý nào dưới đây không phải vai trò của dịch kẽ:
A. Cung cấp chất dinh dưỡng cho tế bào
B. Đào thải CO2 qua phổi
C. Cung cấp oxy cho TB
D. đào thải các sản phẩm chuyển hóa qua da
43. Enzym nào có ý nghĩa để chẩn đoán bệnh lí về cơ:
A. AST, ALT
B. CK, CK-MB
C. LDH, amylase
D. amylase, lipase
44. Nhiễm acid hô hấp là gì?
A.Thận giảm bài tiết acid
B. tình trạng ứ đọng CO2 trong cơ thể
C. Thận giảm tái hấp thu kiềm
D. Tình trạng mất một lượng base
45.Áp suất keo của máu phụ thuộc chủ yếu vào thành phần nào sau đây:
A. Hồng cầu
B. Albumin
C. Globulin
D. Phospholipid
46. Một thực nghiệm gây stress( làm gẫy xương) được tiến hành trên động vật, xét nghiệm máu của động vật để định lượng hormone thấy nồng độ hormone cortisol tăng cao, đồng thời hormone ACTH và CRH cũng tăng cao. Hãy cho biết cơ chế điều hòa trục vùng dưới đồi (CRH)- tuyến yên(ACTH)- tuyến vỏ thượng thận cortisol đang thể hiện ở tình trạng nào?
A. Không rõ cơ chế điều hòa
B. Điều hòa tại chỗ
C. Điều hòa ngược dương tính
D. Điiều hòa ngược âm tính
47. tính chất của protein được ứng dụng làm kĩ thuật khuếch đại gen?
A. Tính chất hòa tan
B. Tính chất kết tủa
C. Tính chất lưỡng tính
D. Tính chất biến tính
48. Thành phần chủ yếu của sắc tố mật ở người
A. bilirubin liên hợp
B. bilirubin tự do
C. bilivecdin
D. bilirubin TP
49. Năng lượng tiêu hao nhiều nhất để duy trì cơ thể là:
A. Vận cơ
B. Tiêu hóa
C. Chuyển hóa cơ sở
D. Điều nhiệt
A. Vận cơ
B. Tiêu hóa
C. Chuyển hóa cơ sở
D. Điều nhiệt
50. Một bệnh nhân mắc baesdow, bệnh lí thể hiện tình trạng tăng chuyển hóa cơ sở, hãy cho biết dấu hiệu nào dưới đây không phù hợp trên bệnh nhân này?
A. Tăng cân
B. Rối loạn tiêu hóa
C. tăng thân nhiệt
D. Mất ngủ
51.Tại sao nhiễm base máu bệnh nhân dễ co giật do hạ Ca++ huyết:
A. Do Ca++ tham gia các phản ứng đệm
B. Do thận tăng đào thải Ca++
C. Do tăng cường gắn Ca++ với protein
D. Do Ca++ tăng cường đi vào xương
52. Bệnh Beriberi do thiếu vitamin nào?
A. B1
B. B2
C. B8
D. B5
53.Chất bất thường nào trong nước tiểu dưới đây là biểu hiện đặc trưng ở bệnh nhân hội chứng thận hư?
A. microalbumin
B. protein
C. glucose
D. cetonic
54. Ý nghĩa của xét nghiệm định lượng peptid C
A. Đánh giá biến chứng thận ở bệnh nhân đái tháo đường
B. Đánh giá nồng độ glucose huyết TB
C. Đánh giá nồng độ insulin nội sinh hay ngoại sinh
D. Đánh giá tỉ lệ HbA1C
55. Vitamin cần thiết cho sự hấp thu sắt
A. vitamin C
B. Vitamin B
C. vitamin D
D. vitamin A
56.Đặc điểm nào dưới đây đúng với bơm Na+ K+ ATPase
A. Sử dụng năng lượng từ vận chuyển tích cực nguyên phát
B. Là bơm vận chuyển tích cực nguyên phát
C. Vận chuyển 3 Na vào trong và 2 K ra ngoài TB
D. Cần cả chất mang và năng lượng từ vận chuyển tích cực nguyên phát
57.Dịch nội môi được coi là lớn nhất ở khu vực nào dưới đây
A. Tất cả các dịch của cơ thể
B. Dịch nội bào
C. Máu
D. Dịch bạch huyết
58. Bệnh nhân nam 68 tuổi, có tiền sử đái tháo đường 10 năm nay, gần đây bệnh nhân thường thấy khó thở, ho, bệnh nhân đến viện khám và điều trị. Vào viện bệnh nhân dược chẩn đoán đái tháo đường type 2 biến chứng viêm phổi. Xét nghiệm khí máu động mạch của bệnh nhân sau: pH=7,12, PCO2=32mmHg; HCO3-=10mmol/L.BN trên có rối loạn acid-base loại nào sau
A.Nhiễm acid chuyển hóa phối hợp với acid hô hấp
B. Nhiễm acid chuyển hóa phối hợp kiềm hô hấp
C. Nhiễm acid hô hấp
D. Nhiễm acid chuyển hóa đơn thuần
59. Phân tích xét nghiệm khí máu của BN sau PH=7,09; pco2=34mmHg; HCO3-=11mmol/L; Na+=135mmol/L; Cl-=112mmol/L; K+=5,3mmol/L; Al=2,0g/Dl
A. Acid chuyển hóa tăng ion Cl
B. Acid chuyển hóa tăng khoảng trống anion
C. Acid chuyển hóa phối hợp acid hô hấp tăng GAP
D. Acid chuyển hóa khoảng trống anion bình thường
60. Loại lipoprotein có tỉ trọng cao nhất:
A. LDL
B.Chylomicron
C.HDL
D.VLDL
61. Sự hấp thu vitamin A ở ruột non phụ thuộc vào chất nào dưới đây
A. glucose
B.Acid béo
C. Acid amin
D.Các ion
62.Yếu tố làm đục huyết tương người sau bữa ăn giàu lipid
A. VLDL
B. LDL
C.Chyomicron
D.IDL
63. Chỉ số lipid máu thường có sự thay đổi ở bệnh nhân đái tháo đường
A. Tăng triglyceride
B. Giảm apolipoprotein A
C. Tăng apolipoprotein B
D. Tăng cholesterol TP
64.Nguyên nhân gây đục thủy tinh thể ở bệnh nhân đái tháo đường
A. Nồng độ fructose giảm trong thủy tinh thể
B. Nồng độ fructose tăng trong thủy tinh thể
C. Nồng độ glucose tăng trong thủy tinh thể
D. Nồng độ glucose giảm trong thủy tinh thể
65. Vai trò nào dưới đây đúng với bơm Na+K+ATPase
A. Chống lại sự tích điện dương của các protein bên trong tế bào
B. Gây ra sự mất cân bằng về sự phân bố natri và kali giữa 2 bên màng TB
C. Khi bơm hoạt động sẽ giúp cho quá trình vận chuyển tích cực thứ phát diễn ra
D. Làm điện thế bên trong màng trở nên bớt âm
66.Thành phần nào dưới đây không thuộc dịch nội môi
A. Máu
B. Dịch kẽ
C. Dịch nội bào
D. Dịch bạch huyết
67.Nồng độ bilirubin TP huyết tương ở người bình thường nhỏ hơn hoặc bằng giá trị nào dưới đây:
A. 1mg%(17,1umol/L)
C.10mg%(171umol/L)
B. 0,2mg%(4,3umol/L)
D. 0,8mg%(12,8umol/L)
68.Loại apoprotein gây xơ vữa động mạch
A. Apoprotein D
B.apoprotein C
C. apoprotein A
D. apoprotein B
A. Apoprotein D
B.apoprotein C
C. apoprotein A
D. apoprotein B
69. Chức năng của apoprotein CII
A.Hoạt hóa enzyme lecithin cholesterol acyltransferase
B. Hoạt hóa enzyme hydroxyl metyl glutaryl CoA reductase
C. hoạt hóa enzyme lipoprotein lipase
D. Gắn LDL với LDL receptor
70. Hậu quả của thiếu hụt enzyme G6PD ở màng hồng cầu
A. Thiếu máu
B. Dễ bị chuột rút
C. Thiếu năng lượng
D.Dễ bị nhiễm khuẩn
71.Ở bệnh nhân đái tháo đường tần suất tối thiểu để chỉ định xét nghiệm HbA1C
A. 6-12 tháng/lần
B.2-3 tháng/ lần
C.3-6 Tháng/lần
D.1-2 tháng/lần
72. Cơ chế nào dưới đây là nguyên nhân làm thay đổi nồng độ albumin huyết tương ở bệnh nhân xơ gan
A. Do giảm tái hấp thu
B. Do tăng quá trình thoái hóa
C.Do giảm tổng hợp
D. Do tăng đào thải qua nước tiểu
73.Theo WHO/ISH 1999, tiêu chuẩn rối loạn nồng độ cholesterol máu ở mức nào dưới đây
A. >=5,2mmol/L
B. >=3,4mmol/L
C. >=1,7 mmol/L
D. <=1mmol/L
74.Loại lipoprotein nào có vai trò vận chuyển triglyceride ngoại sinh
A. LDL
B.VLDL
C. Chylomicron
D.IDL
75. Vai trò của NADPH
A. Cung cấp năng lượng
B. Tổng hợp acid nucleic
C. Tạo glutathione dạng khử
D. Điều hòa nồng độ glucose huyết
76.Hiện tượng nào dưới đây được gọi là bài xuất
A. Sinh tinh trùng
B. Tổng hợp T3 T4
C. Ẩm bào
D. Giải phóng chất truyền đạt thần kinh
77.Hãy cho biết thành phần nào dưới đây được gọi là mô đích
A. Vùng dưới đồi
B. Tuyến yên
C.Niêm mạc tử cung
D.Buồng trứng
78.Theo ADA 2015, nồng độ glucose máu lúc đói nào là tiêu chuẩn chẩn đoán tiền đái tháo đường
A. 7-10mmol/L
B. 7,8-11mmol/L
C.5,6-6,9 mmol/L
D. 3,9-5,5mmol/L
79. Đa số các hormone có bản chất là protein khi đến TB sẽ gắn lên các receptor ở vị trí nào?
A. Tùy thuộc vào kích thước phân tử
B.Trên màng TB
C. Trong bào tương
D. Trên nhân
80. Bệnh lí điển hình gây giảm nồng độ albumin huyết tương
A. Tắc mật
B. Đái tháo đườn
C. Sỏi thận
D. Xơ gan
81.Khi bơm A hoạt động sẽ lấy năng lượng từ ATP, hay cho biết hình thức vận chuyển bằng bơm
A. Tích cực thứ phát, ngược chiều
B. Có gia tốc
C. Tích cực nguyên phát
D. Tích cực thứ phát, cùng chiều
82. Đặc điểm nào dưới đây đúng với điều hòa ngược dương tính
A. Thường xuyên điều hòa hoạt động của các cơ quan
B. Đa số có tác dụng tích cực đối với cơ thể trong 1 khoảng thời gian nhất định
C. Chịu sự tác động của hormone tuyến đích khi hormone đó giảm
D. Đa số có tác dụng gây nguy hại cho cơ thể
83. Vai trò của áp suất keo huyết tương
A. Đẩy nước và các chất hòa tan từ mao mạch vào khoảng kẽ
B. Thẩm thấu của dịch từ khoảng kẽ vào mao mạch
C. Đẩy nước và các chất hòa tan từ khoảng kẽ vào mao mạch
D. Thẩm thấu của dịch từ mao mạch vào khoảng kẽ
84. Trong các thành phần của cung phản xạ điều hòa huyết áp thì mạch máu thuộc thành phần nào của cung phản xạ
A. Trung tâm nhận cảm cảm giác
B. Bộ phận đáp ứng
C. Bộ phận dẫn truyền cảm giác
D. Bộ phận dẫn truyền vận động
85.Yếu tố chủ yếu nào dưới đây tham gia điều hòa hoạt động các cơ quan bằng đường thể dịch
A.oxy
B. Các ion
C.glucose
D. hormone
86.Loại apoprotein nào sau đây có trong thành phần của VLDL và LDL
A. ApoA 1
B. ApoB100
C. ApoB48
D. ApoA2
88.Lí do lipid được hấp thu từ TB niêm mạc ruột non vào hệ bạch huyết trước khi vào máu dưới đây là đúng
A. Vì chất có cấu trúc lớn nên được vận chuyển theo hình thức xuất bào
B.Vì chất có bản chất là lipid nên được đưa vào hệ bạch huyết qua lớp kép lipid
C. Vì lipid không tan trong nước nên nó được vận chuyển qua khoảng kẽ giữa các TB vào hệ bạch huyết
D. Vì chất có tính tích điện nên được đưa vào hệ bạch huyết bằng cơ chế qua kênh protein
89.Trong điều kiện TB ở trạng thái nghỉ, hãy cho biết ion kali sẽ được vận chuyển bằng hình thức nào qua màng TB
A. Khuếch tán từ ngoài vào trong TB qua protein mang
B. Khuếch tán từ trong ra ngoài TB qua lớp lipid kép
C. Khuếch tán từ ngoài vào trong TB qua kênh protein
D. Khuếch tán từ trong ra ngoài TB qua kênh protein
90. Enzym tham gia vào quá trình tổng hợp cholesterol este
A.Hydroxy methyl glutaryl CoA reductase
B. lecithin cholesterol reductase
C.lecithin cholesterol acyltransferase
D. hydroxyl methyl glutaryl CoA acyltransferase
91.Có cetonic niệu trong bệnh đái đường tụy là hậu quả của rối loạn chuyển hóa nào
A. glucidgprotein
B. glucidglipid
C. Lipidlglucid
D. lipidlprotein
92. Thiếu hụt enzyme nào sẽ dần đến bệnh galactose máu bẩm sinh
A. galactose 1 phosphat uridyltransferase
B. galactose 1 phosphat epimerase
C. galactosekinase
D. galactose 1 phosphatase
93. Nồng độ albumin ở người bình thường
A. 65-82g/L
B. 0,8-1,2g/L
C. 5-7g/L
D.35-50g/L
94.Nguyên nhân gây hiện tượng glycosyl hóa
A. Nồng độ glucose máu tăng
B. Nồng độ albumin giảm
C. Nồng độ albumin tăng
D. Nồng độ glucose máu giảm
95. Nguyên nhân gây tăng glucose máu trong bệnh đái đường tụy
A. Tăng STH
B. Giảm STH
C. Tăng insulin
D. Giảm insulin
96. Vận chuyển tích cực thứ phát nhờ vai trò của thành phần nào dưới đây
A. lớp lipid kép
B. Lớp glycoprotein
C. Protein kênh
D.Bơm (protein xuyên màng)
97. Dấu ấn có ý nghĩa quan trọng nhất trong nhồi máu cơ tim là
A. TnT
B. LDH-1
C. CK-MB
D. CK
99. Bệnh nào sau đây làm amylase máu tăng cao
A. Xơ gan
B. Nhồi máu cơ tim
C. Suy thận
D. Viêm tuyến nước bọt
100. Sự thay đổi hoạt độ enzyme nào dưới đây có liên quan đến bệnh còi xương
A. Lipase
B. Amylase TP
C. Phosphatase acid
D. Phosphatase kiềm(ALP)
101.Trong các cơn đau bụng cấp thì phải ưu tiên làm xét nghiệm nào
A. Lipase
B.AMS
C. CK-MB
D. AST
102.Xét nghiệm máu nào sau đây tăng khi có sự tổn thương và hủy hoại TB mô cơ. Có tác dụng trong chẩn đoán nhồi máu cơ tim ở giai đoạn sau
A.LDH
B.AST
C.CK-MB
D.CK-MM
103. Sự tổng hợp aldosterol tăng lên trong các trường hợp nào
A. Giảm kali máu
B. Hạ natri máu
C. Giảm tiết renin
D. tat ca 3 dap an
104. Trong đái đường thể phụ thuộc insulin, thiếu insulin dẫn tới
A. Enzym glucokinase giảm hoạt hóa
C. Thoái hóa acid béo bão hòa tăng
B. Tất cả đều đúng
E. Acetyl CoA không chuyển hóa bình thường được trong chu trình krebs
105. Người bị hạ K máu co cơ yếu hơn vì
A. Gây tăng dòng K+ ra ngoài TB nên dễ KT TB thần kinh hơn
B. Gây tăng Na+ vào trong TB nên dễ KT TB TK hơn
C. Gây tăng dòng Na+ vào trong TB nên khó KT TB TK hơn
D. Gây tăng dòng K+ ra ngoài TB nên khó KT TB TK hơn
A. Cơ
B. Tim
C.Thận
E. gan
D. Não
107.Loại vàng da nào sau đây có khả năng cao nhất gây tăng bilirubin tự do
A. Vàng da sau gan
B. Vàng da do viêm gan virus
C. Vàng da trước gan
D. Vàng da do tắc mật
108. Trường hợp nào sau đây có khả năng cao nhất cho kết quả xét nghiệm AST/ALT lớn hơn 1
A. Người hay ăn mặn
B. Người bị xơ gan do virus
C. Người nghiện rượu
D. Người bị đái tháo đường
109.Allopurinol điều trị hạ acid uric cơ chế của thuốc này là tác dụng lên enzyme
A. Xanthin dehydrogenase
B. Guanine deaminase
C. Adenosine deaminase
D. Xanthin oxidase
113.Nguyên nhân gây tăng cholesterol trong hội chứng thận hư
A. Tăng hoạt tính men LDL
B. Tăng tổng hợp HDL ở gan
D. Tăng tổng hợp VLDL ở gan
C. Tăng hoạt tính enzyme LCAT
114.Acid amin nào sau đây thuộc nhóm acid amin acid
A. Histidin
B. Acid glutamic
D. Leucin
C. Cystein
115. 3 vòng chu trình acid citric sẽ giải phóng năng lượng tương đương bao nhiêu phân tử ATP
A. 36
B. 12
C.6
D. 24
118. Cơ chế nào sau đây là điều hòa ngược dương tính
A. Khi huyết áp tăng sẽ có phản ứng giảm lực co cơ tim
B. Nồng độ Co2 tăng kích thích trung tâm hô hấp tăng thải CO2
C. Người bị mất đột ngột 2 lít máu khiến huyết áp giảm lực co cơ tim giảm
D. Nồng độ hormone tuyến đích tăng trở lại ức chế tuyến chỉ huy
119.glucose máu giảm trong trường hợp nào dưới đây
A. Cường tuyến yên (bệnh cushing)
B. Thiểu năng tuyến giáp
C. Thiểu năng gan
D. Bệnh đái đường tụy
120. Hình thức vận chuyển nào sau đây là vận chuyển tích cực thứ phát
A. Na+ đi vào TB trong điện thế hoạt động
B. Nước khuếch tán qua màng TB
C. Đồng vận chuyển Na+ K+ và 2Cl- vào trong TB biểu mô ống thận
D. Hoạt động của bơm Na K
121. Chất liên quan gián tiếp giữa chu trình ure và chi trình krebs
A. Citrat
B. Acetyl CoA
C.Fumarat
D. Oxaloacetat
122. Trong chu trình acid citric, số ATP có khả năng được tạo thành khi oxy hóa succinat thành fumarate
2
4
6
3
123. Cơ chế gây phù chính trong bệnh xơ gan là
A. Giảm áp lực keo huyết tương
B. Tăng tính thấm thành mạch với protein
C. Tăng áp lực thủy tĩnh của máu
D. Tăng áp lực thẩm thấu ngoài TB
124. Trường hợp mất nước nào sau đây là mất nước nhược trương
A. Mất nước do sốt
B. Mất nước do tiêu chảy
C. Mất nước do mất mồ hôi
D. Mất nước trong bệnh Addison
125. Xét nghiệm khảo sát chức năng bài tiết và khử độc của gan là
A. Ure máu, creatinine máu
B. Urobilinogen, Bilirubin TP
C. Albumin huyết thanh, globulin huyết thanh
D. AST, ALT
126.Ý nào sau đây là đúng khi nói về phù toàn thân
A. Do suy tim, suy thận
B. Do sự phân bố nước không đồng đều ở các khu vực trong cơ thể
C. Do dị ứng gây nên
D. Do dùng thuốc lợi tiểu quá mức
127. Các xét nghiệm sau đây đánh giá tổn thương thận ngoại trừ
A. Ure máu
B. Microalbumin niệu
C. Creatinin huyết thanh
D. Urobilin và urobilinogen
128. Xét nghiệm máu nào sau đây có thể tăng ở phụ nữ có thai 3 tháng cuối
A. ALT
B. AST
C. T4
D.ALP
129. Thuốc hạ áp có tác dụng ức chế qus trình biến đổi angiotensin I thành angiotensin II cơ chế là gì
A. Ức chế phi cạnh tranh
B. Phá hủy enzyme
C. Ức chế cạnh tranh
D. Ức chế không cạnh tranh
130. Các yếu tố sau đây đều tham gia tạo điện thế HĐ trừ
A. Mở kênh K+
B. Mở kênh Ca2+ Na+
C. Hoạt động của bơm Na-K
D. Mở kênh Na+
131. Phản ứng tạo ra Methemoglobin là tính chất nào của hemoglobin
A. Oxy hóa
B. Kết hợp với O2
C. Kết hợp với CO2
D. Tự xúc tác
134.Cơ chế gây tăng một số chỉ số lipid máu ở bệnh nhân hội chứng thận hư là
A. Tăng khả năng gắn acid béo với albumin
B. Tăng thủy phân các lipoprotein
C. Giảm đào thải lipid qua thận
D. Để bù lại lượng protein máu đã đào thải qua nước tiểu
135. Thứ tự cơ chế điều hòa ngược dương tính nào dưới đây là đúng khi cơ thể bị stress
A. Lạnh-> tuyến vỏ thượng thận tăng tiết cortisol-> kích thích tuyến yên tiết ACTH-> kích thích vùng dưới đồi tiết CRH -> làm tăng tiết cortisol
. Lạnh -> kích thích vùng dưới đồi tiết CRH và kích thích tuyến yên tiết ACTH-> tuyến vỏ thượng thận tăng tiết cortisol
C. Lạnh-> kích thích vùng dưới đồi tiết CRH -> kích thích tuyến yên tiết ACTH -> tuyến vỏ thượng thận tăng tiết cortisol
. Lạnh-> kích thích thuyến vỏ thượng thận và vùng dưới đồi tiết CRH-> kích thích tuyến yên tiết ACTH ->Tuyến vỏ thượng thận tăng tiết cortiso
136. Giả sử nồng độ glucose trong tế bào ống lượn gần cao, vậy glucose sẽ được vận chuyển qua màng đáy TB ống lượn gần vào dịch kẽ theo hình thức nào
A. Vận chuyển tích cực cùng ion natri
B. Khuếch tán qua chất mang
C. Khuếch tán qua kênh ion
D. Khuếch tán đơn thuần qua lớp lipid kép
137. Cháu Nam 2 tuổi vào viện khám do tiêu chảy cấp đến viện trong tình trạng mất nước, da khô. Mắt trũng, khát nước, huyết áp giảm, nước tiểu ít. Bệnh nhân được làm khí máu động mạch kết quả như sau: pH=7,28, PCO2=24mmol/L, HCO3= 12mmol/L, Na=129mmol/L, Cl=94mmol/L, K=3,8mmol/L, Xác định nguyên nhân gây rối loạn acid base ở bệnh nhân này
A. Toan do thận không đào thải được H+
B. Toan do mất kiềm NaHCO3
C. Toan do acid lactic và mất NaHCO3
D. Toan do acid lactic
138. Peptid có vai trò làm giảm glucose máu
A. Vasopressin
B. Insulin
C. Gluthathiol
D. Oxytocin
139. Bình thường tại sao nước có thể hấp thu được qua lớp lipid kép
A. Bơm Na+ K+ kéo theo nước
B. Nước có động năng lớn
C. Các ion kéo theo nước
D. Các phân tử glucose kéo theo nước
140. Yếu tố nào sau đây gây giảm hoạt độ enzyme G6DP
A. Thiếu năng lượng
B. Vitamin B1
C. Paracetamol
D. Thiếu máu
141. Chuyển hóa cơ sở là mức tiêu hao năng lượng tối thiểu ở điều kiện nào dưới đây
A. Không tiêu hóa, không vận cơ, không điều nhiệt
B. Không vận cơ, không điều nhiệt, không bài tiết
C. Không tiêu hóa, không vận cơ, nín thở
D. Không vận cơ, không suy nghĩ, không điều nhiệt
143. Tính khoảng trống anion áp dụng cho trường hợp nào
A. Nhiễm base chuyển hóa
B. Nhiễm acid chuyển hóa
C. Nhiễm base hô hấp
D. Nhiễm acid hô hấp
144.Ý nghĩa của quá trình tổng hợp ure trong cơ thể
A. Biến đổi NH3 thành acid uric rồi đào thải ra ngoài
B. Biến đổi NH3 thành ure để dự trữ
C. Biến đổi NH3 thành acid uric để dự trữ
D. Biến đổi NH3 thành ure rồi đào thải ra ngoài
145. Xét nghiệm nào có giá trị để thăm dò chức năng thận
A. Ure
B. Glutamic
C. Glutamin
D. NH3
147. Đặc điểm nào dưới đây liên quan đến bệnh đái tháo đường type II
A. Tình trạng đề kháng insulin
B. Bệnh mang tính di truyền gen lặn
C. Kháng thể chống insulin
D. Kháng thể chống TB beta đảo tụy
149. Ý nào dưới đây không phải là chức năng của protein màng TB
A. Là chất vận chuyển glucose
B. Tạo kháng thể
C. Tạo thành kênh
D. Mang hoạt tính enzyme
150. Hệ thống nào dưới đây không vận chuyển chất dinh dưỡng
A. Dịch kẽ
ịch nội bào
C. Dịch não tủy
D. Dịch bạch huyết
151. Tính chất của hemoglobin ứng dụng tìm máu trong nước tiểu
A. Tự xúc tác
B. Kết hợp với CO
C. Oxy hóa
D. Kết hợp với Oxy
152. Peptid có vai trò tăng cơ co bóp cổ tử cung
A. Vasopressin
B. Insulin
D. Oxytocin
C. Glutathion
153. Nhiễm acid chuyển hóa gây hậu quả gì
A. Co giật do hạ Ca++ huyết
B. Giãn mạch, tụt huyết áp
C. Co mạch, tăng huyết áp
D. Thở chậm có cơn ngừng thở
154. Enzym nào có ý nghĩa chẩn đoán bệnh lí tuyến tụy
A. Amylase, lipase
B. LDH, amylase
C. AST,ALT
D. CK, CK-MB
155. Dấu hiệu lâm sang nào sau đây là của nhiễm acid hô hấp
A. Khó thở, thở nhanh, trung tâm hô hấp bị kích thích
B. Khó thở, thở chậm do ức chế trung tâm hô hấp
C. Thận giảm bài tiết nước tiểu, nước tiểu sẫm màu
D. Tiêu chảy, tăng bài tiết NaHCO3
156. Bệnh lí điển hình có tăng hoạt độ enzyme Creatin kinase trong máu
A. Suy gan
B. Suy thận
C. Tổn thương giập nát cơ
D. Hội chứng thận hư
157. Số phân tử ATP được tạo thành khi thoái hóa hoàn toàn 1 phân tử acetyl CoA trong chu trình Krebs
12
2
3
15
158. Bệnh lý điển hình gây tăng nồng độ acid uric trong máu
A. Bệnh lý gan mật
B. Bệnh thống phong (gout)
C. Hội chứng thận hư
D. Bệnh đái tháo đường
159. Nguyên nhân chính gây bệnh đái tháo đường type I là
A. Do thiếu thụ thể tiếp nhận insulin
B. Do kháng thể chống TB beta của đảo tụy
C. Do viêm Tb beta của đảo tụy
D. Do chế độ ăn uống nhiều đường
160. Bệnh nhân nữ 65 tuổi được chẩn đoán đái tháo đường type II từ 3 năm nay, tiền sử bệnh nhân hay viêm miệng họng và viêm đường tiết niệu. Lần này bệnh nhân vào viện lý do ho và khó thở. Bệnh nhân được chẩn đoán viêm phổi, đái tháo đường. Hãy giải thích cơ chế tại sao bệnh nhân bị nhiễm khuẩn
A. Do đai tháo đường thiếu năng lượng và nguyên liệu tổng hợp các TB miễn dịch, Ig, bổ thể
B. Do thiếu glucose và các vitamin không tổng hợp được các TB tham gia đáp ứng miễn dịch
C. Do thiếu protein không tổng hợp được kháng thể bổ thể
D. Do thiếu G và L nên thiếu năng lượng cho hoạt động thực bào và sự hoạt hóa các TB miễn dịch
161. Bệnh lí điển hình gây tăng nồng độ creatinine huyết tương
A. Suy gan mạn
B. Viêm gan mạn
C. Suy thận mạn
D. Viêm thận mạn
162. Tại sao đái tháo đường dễ gây biến chứng xơ vữa mạch
A. Do rối loạn chuyển hóa protein gây giảm protein máu
B. Do rối loạn chuyển hóa lipid gây tăng tạo cholesterol
C. Do rối loạn chuyển hóa Lipid tăng tạo cetonic
D. Do rối loạn chuyển hóa Glucid mất nhiều glucose trong nước tiểu
163. Bệnh lí gây tăng bilirubin liên hợp trong máu
A. Viêm gan virus
B. Truyền nhầm nhóm máu
C. Sốt rét
D. Viêm tụy
164. Nguồn cung cấp năng lượng trong cơ thể chủ yếu là do
A. Các vitamin và muối khoáng
B. Cacbohydrat
C. Protein
D. Glycogen dự trự ở gan
165. Cháu gái 4 tuổi được đưa vào viện do tiêu chảy liên tục 2 ngày khám lâm sàng mất nước nặng da khô mắt chữ huyết áp tụt 90/60 mmhg. Xét nghiệm khí máu pH=7,31; pco2=33mmhg; hco3=16mmol/L; na=134; k= 2,9; cl=94; . bệnh nhân được chẩn đoán tiêu chảy cấp mất nước nặng và được bù dịch tích cực. Xác định nguyên nhân gây rối loạn thăng bằng acid base ở bệnh nhân trên
A. Mất muối kiềm theo phân và tăng acid lactic
B. Thận không tái hấp thu được kiềm do mất nước
C. Mất muối kiềm do mất dịch ruột
D. Gia tăng acid lactic do rối loạn chuyển hóa
166. Bệnh lí có sắc tố mật trong nước tiểu
A. Viêm gan virus cấp
B. Bất đồng nhóm máu mẹ con
C. Sốt rét
D. Thiếu enzyme G6PD
167.Bệnh lý không có sắc tố mật trong nước tiểu
A. Viêm gan virus cấp
B. Viêm gan
C. Tắc mật
D. Sốt rét
