Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Na 6/6/2023

Total questions: 7

Worksheet time: 1hrs 1mins

Name
Class
Date
1.

真的很抱歉。这是我的错。

Zhēn de hěn bàoqiàn. Zhè shì wǒ de cuò.

a)

Thật sự xin lỗi. Đây là lỗi của tôi.

b)

Đây không phải lỗi của tôi.Thật sự xin lỗi.

c)

Thật sự tôi không có lỗi. Đây không phải lỗi của tôi

d)

Đây là lỗi của tôi.Thật sự xin lỗi.

2.

非常抱歉,我来晚了。

Fēicháng bàoqiàn, wǒ lái wǎnle.

a)

Tôi đến muộn rồi.Thật sự xin lỗi,

b)

Thật sự xin lỗi, tôi không đến muộn rồi.

c)

Thật sự xin lỗi, tôi đến muộn rồi.

d)

Tôi không đến muộn rồi.Tôi không phải xin lỗi

3.

没关系 / 不用客气 / 没事儿。

Méiguānxì/ bùyòng kèqì/ méishìr.

a)

méishìr/bùyòng kèqì/Méiguānxì

b)

bùyòng kèqì/ Méiguānxì/ méishìr.

c)

Méiguānxì/ bùyòng kèqì/ méishìr.

d)

Méiguānxì/ bùyòng kèqì/ bushìr.

4.

这是意外的,你不要放在心上。

Zhè shì yìwài de, nǐ bùyào fàng zàixīn shàng.

Đây là chuyện ngoài ý muốn, cậu đừng để ý nữa.

a)

我喜欢还他Wǒ xǐhuān hái tā

b)

我放在心里Wǒ fàng zài xīnlǐ


c)

你不在意

Nǐ bù zàiyì

d)

我恨他Wǒ hèn tā

5.

不好意思bù hǎoyìsi

a)

Xin lỗi

b)

Ngoài ý muốn

c)

Không chu đáo

d)

Thật ngại quá

6.

原谅

yuánliàng

a)

Gây thêm phiền phức

b)

Để trong lòng

c)

Tha thứ

d)

không Tha thứ

7.

添麻烦

tiān máfan

a)

rất phiền

b)

có phiền

c)

Gây thêm phiền phức

d)

không phiền

Similar Resources on Wayground