Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Toán lớp 3

Total questions: 10

Worksheet time: 5mins

Name
Class
Date
1.

Số chín trăm mười hai viết là:

a)

A.9122

b)

B.92

c)

C.912

d)

D.902

2.

Cho số bé là 5, số lớn là 35. Hỏi số lớn gấp mấy lần số bé?

a)

A.6 lần

b)

B.8 lần

c)

C.7 lần

d)

D.5 lần

3.

Giá trị của biểu thức 840 : (2 + 2) là:

a)

A.210

b)

B.201

c)

C.220

d)

D.120

4.

533+128

a)

A.659

b)

B.660

c)

C.661

d)

D.662

5.

728 – 245

a)

A.480

b)

B.481

c)

C.482

d)

D.483

6.

90:x=6

a)

A.13

b)

B.15

c)

C.17

d)

D.19

7.

x : 5 = 83

a)

A.415

b)

B.416

c)

C.16

d)

D.16,6

8.

Có 750 quyển sách sách xếp đều vào 5 tủ, mỗi tủ có 2 ngăn. Hỏi mỗi ngăn có bao nhiêu quyển sách, biết rằng mỗi ngăn có số sách như nhau?

a)

A. 75 quyển

b)

B. 30 quyển

c)

C. 60 quyển

d)

D. 125 quyển

9.

Tính giá trị của biểu thức:

8635kg - 783kg x 4

a)

3408kg

b)

5503kg

c)

5503

d)

3408

10.

Điền dấu < , > , =

5km7dam .... 6hm

a)

<

b)

>

c)

=