Font size
WorksheetsPowperA
Total questions: 81
Worksheet time: 41mins
Với MS-PowePoint, muốn hiện các Key Tips cho phép truy cập lệnh từ bàn phím thì không thể sử dụng phím
Alt
F10
Shift+Alt
Shift+F10
Với MS-PowerPoint, có bao nhiêu kiểu hiển thị thuộc nhóm Presentation Views
1
2
3
Trên 3
Với MS-PowerPoint, có bao nhiêu kiểu hiển thị thuộc nhóm Master Views
1
2
3
Trên 3
Với MS-PowePoint, muốn thay đổi tỉ lệ zoom tài liệu thì ngoài cách điều khiển thanh
trượt zoom ở góc dưới – phải cửa sổ hoặc chọn từ tab View, còn có thể lăn bánh xe
chuột kết hợp với đè giữ phím
Ctrl
Alt
Shift
Esc
Với MS-PowePoint, muốn cho ẩn / hiện Ribbon thì có thể sử dụng tổ hợp phím
Ctrl+F1
Shift+F1
Alt+F1
Ctrl+Shift+F1
Phát biểu nào sau đây là sai về thanh trạng thái (Status bar) trong MS-PowerPoint
Mặc định được bố trí ở cuối cửa sổ
Cung cấp các thông tin hữu ích về tài liệu
Có thể tùy chọn thông tin cần hiển thị từ danh sách liệt kê sẵn
Với mọi phiên bản MS-PowerPoint đều có thể tùy chọn cho ẩn / hiện Status bar
Với MS-PowePoint, có thể tùy chọn cho hiện / ẩn thước (Rulers) khi vào tab
Home
Insert
Review
View
Trong hộp thoại PowerPoint Options, có thể tùy chọn cho / không cho hiện
Horizontal ruler
Vertical ruler
Horizontal scroll bar
Vertical scroll bar
Trong hộp thoại PowerPoint Options, không thể tùy chọn cho / không cho hiện
Screen Tips
Phím tắt (nếu có) trong các Screen Tips
Ngăn chứa Slides
Trình đơn ngữ cảnh (Context Menu) khi right-click trong chế độ trình chiếu
Trong hộp thoại PowerPoint Options, không thể tùy chọn
Bổ sung lệnh cho Ribbon
Bổ sung lệnh cho Quick Access Toolbar
Cho / không cho hiện Mini Toolbar khi vừa chọn xong text
Cho hiện / ẩn lưới (Gridlines)
Trong hộp thoại PowerPoint Options, không thể
Tùy chọn đơn vị đo (Measurement units)
Tùy chọn về AutoCorrect
Khai báo ngôn ngữ mặc định
Khai báo tên người sử dụng (User name)
Với MS-PowerPoint, muốn bổ sung nút chức năng vào Quick Access Toolbar thì ngoài việc thiết lập từ hộp thoại PowerPoint Option còn có thể
Thiết lập từ tab Insert
Thiết lập từ tab Review
Thiết lập từ tab View
Right-click vào nút này trên Ribbon rồi chọn lệnh Add to Quick Access Toolbar
Với MS-PowerPoint, muốn sắp xếp lại vị trí các nút chức năng trong Quick Access Toolbar thì có thể
Đè giữ Ctrl + Drag nút này thả sang vị trí đích
Đè giữ Alt + Drag nút này thả sang vị trí đích
Đè giữ Shift + Drag nút này thả sang vị trí đích
Thực hiện trong hộp thoại PowerPoint Options
Trong hộp thoại PowerPoint Options, không thể tùy chọn
Folder mặc định khi save lần đầu
Dạng thức [format] file mặc định khi save
Tên file [file name] mặc định khi save lần đầu
Nhúng font [Embed fonts] kèm theo tài liệu khi save
Trong hộp thoại PowerPoint Options, nếu bật hộp kiểm (dấu tích) “Save AutoRecover information…” thì sau mỗi khoảng thời gian được xác lập, chương trình sẽ
Save lại file hiện hành
Sao lưu thông tin của tài liệu vào 1 file dự phòng
Hiện thông báo nhắc save tài liệu
Phục hồi lại trạng thái của lần save trước đó cho tài liệu
Với MS-PowerPoint, có thể tùy chọn cho hiện / ẩn lưới (Gridlines) và đường gióng (Guides) trong cửa sổ Powerpoint khi vào tab
Home
Insert
Review
View
Với lưới (Gridlines) trong MS-PowerPoint thì không thể tùy chọn
Khoảng cách
Xoay theo trục tùy ý
Cho hiện / ẩn
Bật / tắt tính năng bắt dính (snap) đối tượng
Với MS-PowerPoint, có thể vô hiệu tính năng bắt dính (Snap) vào lưới khi sử dụng thiết bị chuột tạo hoặc chỉnh vị trí, kích cỡ… cho đối tượng bằng cách kết hợp đè giữ phím
Ctrl
Alt
Shift
Space bar
Với đường gióng (Guides) trong MS-PowerPoint thì không thể
Bổ sung thêm hoặc loại bỏ bớt
Chỉnh vị trí
Chỉnh màu
Xoay theo trục trùy ý
Với MS-PowerPoint, muốn tạo tài liệu mới thì có thể sử dụng tổ hợp phím
Alt+N
Ctrl+N
Shift+N
Ctrl+Alt+N
Với MS-PowerPoint, thao tác nào sau đây không thể tạo tài liệu mới
Chọn File > New
Lần lượt nhấn các phím F10,F,N,L,1
Lần lượt nhấn các phím Alt,F,N,L,1
Lần lượt nhấn các phím Ctrl,F,N,L,1
Với MS-PowerPoint, lệnh File > Open
Không mở được file có dạng thức .pptx
Chỉ mở được file có dạng thức .pptx
Mở được file có dạng thức .pptx và những dạng thức tương thích khác
Mở được tất cả dạng thức file
Với MS-PowerPoint, có thể sử dụng lệnh compare để so sánh 2 bản trình chiếu bằng cách vào tab
Home
Design
Review
View
MS-PowerPoint có thể save thành 1 file .pptx cho
Đối tượng bất kỳ đang được chọn
Slide hiện hành
Một số slide tùy chọn
Toàn bộ tài liệu
Khi save tài liệu MS-PowerPoint theo dạng thức .pptx, danh sách Tools trong hộp thoại Save As liệt kê bao nhiêu mục chọn
1
2
3
Trên 3
Với những phiên bản save được tài liệu MS-PowerPoint theo dạng thức pdf, khi chọn nút lệnh Options từ hộp thoại Save As vẫn chưa có tùy chọn lưu thành 1 file pdf cho
Đối tượng đang được chọn
Slide hiện hành
Một số slide tùy chọn
Tất cả slide trong tài liệu
Với những phiên bản save được tài liệu MS-PowerPoint theo các dạng thức hình ảnh (jpg, png…) thì có thể lưu thành 1 file hình ảnh cho
Đối tượng bất kỳ đang được chọn
Slide hiện hành
Một số slide tùy chọn
Tất cả slide trong tài liệu
Với những phiên bản save được tài liệu MS-PowerPoint theo các dạng thức video (wmv, mp4) thì có thể lưu thành 1 file video cho
Đối tượng đang được chọn
Slide hiện hành
Một số slide tùy chọn
Tất cả slide không ẩn trong tài liệu
Với những phiên bản dù tương thích, MS-PowerPoint vẫn loại bỏ slide ẩn (Hide Slide) khi save theo dạng thức file
pptx
ppt
Hình ảnh (jpg, bmp, png…)
Với những phiên bản dù tương thích, MS-PowerPoint vẫn loại bỏ slide ẩn (Hide Slide) khi save theo dạng thức file
pptx
ppt
Video (wmv, mp4)
Hình ảnh (jpg, bmp, png…)
Với những phiên bản MS-PowerPoint tương thích, hộp danh sách “Save as type” liệt kê bao nhiêu dạng thức file hình ảnh có thể chọn
2
3
4
Trên 4
Save tài liệu MS-PowerPoint theo dạng thức nào sẽ tự động trình chiếu khi mở
*.pptm
*.potm
*.potx
*.ppsx
Với MS-PowerPoint, muốn sử dụng chức năng in tài liệu thì có thể sử dụng tổ hợp phím
Ctrl+I
Ctrl+P
Alt+I
Alt+P
MS-PowerPoint cung cấp bao nhiêu kiểu in
2
3
4
5
Với MS-Powerpoint, có thể tùy chọn in tối đa bao nhiêu Slide trên một trang giấy
3
6
9
12
Khi in theo dạng handouts trong MS-PowerPoint, không thể tùy chọn in bao nhiêu slide trên 1 trang giấy
2 Slide
3 Slide
4 Slide
5 Slide
Về chức năng in trong MS-PowerPoint thì
Phải chọn trước các slide muốn in
Có thể chọn in 1 số slide tùy ý mà không cần chọn trước các slide này
Không thể chọn in 1 số silde tùy ý
Có thể in 1 số slide nhưng chúng phải được xếp liền kề nhau
Với MS-PowerPoint, có thể chọn lại Theme để áp dụng cho slide từ tab
Home
Insert
Design
View
Với Themes (mẫu định dạng) trong MS-PowerPoint thì phát biểu nào sau đây là sai
Có thể thay đổi Theme cho tất cả slide
Có thể thay đổi Theme cho riêng 1 số slide được chọn
Khi thay đổi Theme thì định dạng của Slide Master hiện hành sẽ thay đổi theo hoặc chèn thêm Slide Master chứa thông tin định dạng của Theme được chọn
Khi thay đổi Theme thì không liên quan gì đến Slide Master
Với Themes (mẫu định dạng) trong MS-PowerPoint thì phát biểu nào sau đây là sai
Có thể save Theme hiện hành thành file có định dạng riêng
Có thể bổ sung Theme Colors
Có thể bổ sung Theme Fonts
Có thể bổ sung Theme Effects
Với MS-PowerPoint thì phát biểu nào sau đây là sai
Slide Master chứa thông tin về bố cục và định dạng để định hình tổng quát cho các slide
Mỗi slide được định hình tổng quát theo 1 Layout của 1 Slide Master đang tồn tại
Không thể xóa 1 Layout đang là cơ sở định hình cho 1 slide nào đó
Có thể xóa bất kỳ Layout nào trong 1 Slide Master
Với MS-PowerPoint thì không thể
Đổi tên Slide Master
Đổi tên Layout trong Slide Master
Cho ẩn / hiện tất cả thành phần trong Slide Master
Xóa mọi Slide Master
Với Slide Master trong MS-PowerPoint thì phát biểu nào sau đây là sai
Với mỗi Slide Master, có thể tổ chức tùy ý các Layout
Không thể xóa Title Slide Layout trong Slide Master
Hiệu chỉnh Slide Master sẽ tác động đến tất cả Layout trong Slide Master này
Hiệu chỉnh trong Layout sẽ tác động đến các slide áp dụng Layout này
Với Slide Master trong MS-PowerPoint thì phát biểu nào sau đây là sai
Mặc định có sẵn các placeholder chứa: Title, Text, Date, Slide number, Footer
Có thể tùy chọn cho hiện / ẩn các thành phần này
Xóa 1 placeholder thực chất là cho ẩn thành phần tương ứng
Có thể chèn thêm placeholder
Với Slide Master trong MS-PowerPoint thì phát biểu nào sau đây là sai
Có thể chèn thêm text, hình ảnh, shape, video, audio
Có thể nhân bản placeholder để tạo thêm placeholder mới
Có thể áp dụng hiệu ứng Animations cho các đối tượng
Có thể áp dụng hiệu ứng Transitions
Với MS-PowerPoint, khi chèn thêm 1 Slide Master thì
Chương trình sẽ chèn kèm theo bộ Layout mặc định
Sẽ không có Layout nào được chèn kèm theo
Chỉ có Title Slide Layout được chèn kèm theo
Mặc định sẽ sử dụng định dạng và bố cục giống với Slide Master nằm liền kề
Với MS-PowerPoint, khi nhân bản Slide Master thì
Sẽ nhân bản tất cả các Layout đang có trong Master nguồn
Sẽ không nhân bản các Layout đang có trong Master nguồn
Chỉ nhân bản kèm theo Title Slide Layout của Master nguồn
Chỉ nhân bản kèm theo các Layout được chọn
Với MS-PowerPoint, khi chèn thêm 1 Layout thì
Mặc định chưa có sẵn placeholder nào
Luôn có sẵn duy nhất placeholder tiêu đề
Luôn có sẵn 3 placeholder chứa Date, Footer, Silde number
Placeholder có sẵn phụ thuộc tùy chọn trong hộp thoại Master Layout
Với MS-PowerPoint, khi chèn thêm 1 Layout thì
Mặc định chưa có sẵn placeholder nào
Luôn có sẵn Text placeholder
Luôn có sẵn 3 placeholder chứa Date, Footer, Silde number
Bất kỳ tùy chọn gì trong hộp thoại Master Layout, cũng phải có placeholder tiêu đề
Với slide Layout trong MS-PowerPoint thì không thể
Chèn thêm text, shape, hình ảnh
Chèn thêm video, audio
Tạo thêm placeholder mới
Nhân bản Title để có placeholder mới
Với slide Layout trong MS-PowerPoint, nếu placeholder chứa Date – Footer – Slide number bị mất thì
Có thể phục hồi bằng cách chèn thêm placeholder và nhập lại thông tin tương ứng
Có thể phục hồi bằng cách Bật (dấu tích) các mục tương ứng trong hộp Master Layout và check lại hộp kiểm (dấu tích) Footers
Có thể phục hồi hay không là còn tùy vào tình huống cụ thể
Không thể phục hồi
Với MS-PowerPoint thì
Không thể xóa tất cả Slide Master
Không thể xóa tất cả Layout trong 1 Slide Master
Có thể xóa 1 Layout đang là cơ sở định hình cho 1 slide nào đó
Có thể chuyển 1 Layout thành Slide Master
Có thể chèn thêm 1 slide mới cho tài liệu MS-PowerPoint bằng cách chọn nút lệnh New Slide từ tab
Home
Design
Review
View
Có thể chèn 1 slide mới cho tài liệu MS-PowerPoint bằng cách sử dụng tổ hợp phím
Shift+N
Shift+M
Ctrl+M
Alt+M
Cách nào sau đây không thể chèn thêm 1 slide mới cho tài liệu MS-PowerPoint
Click tại vị trí muốn chèn slide trong ngăn chứa slides rồi nhấn phím Enter
Chọn lệnh tương ứng từ tab Home
Nhấn Ctrl+M
Nhấn Shift+M
Với MS-PowerPoint, muốn nhân bản slide được chọn thì có thể sử dụng tổ hợp phím
Ctrl+2
Alt+2
Ctrl+D
Alt+D
Khi đang chọn tất cả slide trong ngăn chứa slides, thao tác nào sau đây không làm số lượng slide tăng gấp đôi
Ctrl+M
Ctrl+D
Ctrl+Shift+D
Ctrl+C rồi Ctrl+V
Với MS-PowerPoint thì phát biểu nào sau đây là sai
Tất cả slide trong 1 tài liệu có cùng kích cỡ
Không thể thay đổi kích cỡ slide
Có thể tạo nhiều slide master cho tài liệu
Mỗi slide được được định hình tổng quát từ 1 Layout của 1 Slide Master
Với MS-PowerPoint, muốn thay đổi bố cục cho slide thì có thể chọn từ nút lệnh Layout thuộc tab
Home
Design
Review
View
Với MS-PowerPoint, thao tác thay đổi bố cục (Layout) cho slide
Mỗi lần chỉ áp dụng được cho 1 slide
Có thể áp dụng cùng lúc cho nhiều slide
Phải áp dụng cho tất cả slide
Không thể áp dụng cùng lúc cho tất cả slide
Với 1 slide của tài liệu MS-PowerPoint thì phát biểu nào sau đây là sai
Có thể xóa placeholder
Có thể xóa placeholder duy nhất còn lại
Có thể bổ sung thêm placeholder
Không thể bổ sung thêm placeholder
Với MS-PowerPoint, để có thể sử dụng nhiều tùy chọn về nội dung ghi chú cho slide thì nên thực hiện ở chế độ hiển thị
Normal
Outline View
Slide Sorter
Notes Page
Với MS-PowerPoint, có thể chèn comment cho slide khi vào tab
Home
Design
Review
View
Ở chế độ Normal view trong MS-PowerPoint, có thể chèn section (để gộp các slide theo từng nhóm) khi vào tab
Home
Insert
Design
Review
Với MS-PowerPoint, có thể tùy chỉnh nền cho slide bằng cách sử dụng chức năng Format Background được mở từ tab
Insert
Design
Review
View
Khi xác lập thuộc tính nền (Background) cho slide trong MS-PowerPoint, sẽ không thể tùy chỉnh được độ trong suốt (Transparency) nếu sử dụng
Màu đồng nhất (Solid color)
Mẫu chuyển sắc (Gradient color)
Hình ảnh (picture) và mẫu texture
Mẫu Pattern
Với mẫu Gradient được sử dụng làm nền cho slide trong MS-PowerPoint thì có thể tùy chọn
Số lượng và vị trí màu chuyển
Artistic Effects
Hiệu ứng Shadow
Hiệu ứng Glow
Với mẫu Texture được sử dụng làm nền cho slide trong MS-PowerPoint thì có thể tùy chọn hiệu ứng
Artistic Effects
Shadow
Glow
Soft Edges
Với Picture được sử dụng làm nền cho slide trong MS-PowerPoint thì không thể
Tùy chọn crop (xén)
Tùy chọn Brightness (độ sáng)
Tùy chỉnh color (màu)
Tùy chỉnh sharpness (độ nét)
Với Picture được sử dụng làm nền cho slide trong MS-PowerPoint thì có thể tùy chọn hiệu ứng
Artistic Effects
Shadow
Reflection
Glow
Với mẫu Pattern được sử dụng làm nền cho slide trong MS-PowerPoint thì có thể tùy chọn
Màu Foreground và Backgound
Artistic Effects
Hiệu ứng Shadow
Hiệu ứng Glow
Khi sử dụng chức năng Format Background trong MS-PowerPoint để thiết lập nền cho slide, nếu bật dấu check mục “Hide background graphic” thì sẽ
Cho ẩn hình ảnh sử dụng làm nền slide
Vô hiệu các mẫu đồ họa làm nền slide
Cho ẩn các đối tượng được chèn vào Slide Master hoặc Layout định hình tổng quát cho slide
Không cho sử dụng mẫu đồ họa mà chỉ được chọn màu đồng nhất hoặc mẫu Gradient làm nền slide
Để thuận tiện cho việc quản lý các đối tượng trong slide của tài liệu MS-PowerPoint, có thể mở Selection Pane từ tab
Home
Insert
Review
View
Selection Pane trong MS-PowerPoint không hỗ trợ
Chọn 1 hoặc nhiều đối tượng trong slide
Chọn 1 hoặc nhiều slide
Cho ẩn / hiện các đối tượng trong slide
Chỉnh trật tự xếp chồng các đối tượng trong slide
Với MS-PowerPoint thì không thể nhập được Text vào các shape loại
Connector
Basic
Callouts
Action Buttons
Với MS-PowerPoint thì không thể nhập được Text vào placeholder loại
Content
Media
Table
SmartArt
Với MS-PowerPoint thì có thể nhập được Text vào
Shape loại Connector
Placeholder loại Media
Đối tượng SmartArt
Đối tượng Picture
Với Title placeholder của slide trong MS-PowerPoint, có thể tạo được bao nhiêu đoạn (paragraph) văn bản
1
2
3
Tùy ý
Ngoài tab Home, có thể xác lập màu cho Text trong MS-PowerPoint khi vào tab
Design
Review
View
Format
Muốn xác lập thuộc tính nền (Fill), viền (Outline) và hiệu ứng (Effects) cho Text trong MS-PowerPoint thì vào tab
Design
Review
View
Format
Với Text trong MS-PowerPoint, ngoài màu đồng nhất còn có thể xác lập thuộc tính viền (outline) kiểu
Mẫu chuyển sắc (gradient)
Mẫu pattern
Mẫu texture
Picture
