wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ôn tập hóa 12 thpt

Total questions: 229

Worksheet time: 2hrs 58mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1: Chất X có công thức phân tử C4H9O2, là este của axit acrylic. Công thức cấu tạo thu gọn của X là

a)

CH2=CHCOOCH3

b)

CH3COOCH3

c)

HCOOC3H7

d)

CH2=CHCOOC2H5

2.

Phát biểu nào sau đây sai?

a)

Tinh bột có hai dạng là amilozơ và amilopectin

b)

Saccarozơ là một polisaccarit có nhiều trong cây mía, củ cải,…

c)

Thủy phân tinh bột và xenlulozơ trong môi trường axit, đều thu được glucozơ

d)

Bông, đay, gỗ đều là những nguyên liệu chứa xenlulozơ

3.

Đun nóng 25 gam dung dịch glucozơ nồng độ a% với lượng dư dung dịch AgNO3/NH3. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 4,32 gam Ag. Giá trị của a là

a)

14,40

b)

12,96

c)

25,92

d)

28,80

4.

Cho hỗn hợp Cu và Fe2O3 vào dung dịch HCl dư. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch Xmột lượng chất rắn không tan. Muối trong dung dịch X là

a)

CuCl2, FeCl2

b)

FeCl2

c)

FeCl2, FeCl3

d)

FeCl3

5.

Hòa tan hoàn toàn 4,32 gam hỗn hợp X gồm FeO, MgO và ZnO bằng một lượng vừa đủ 150 ml dung dịch HCl 1M, thu được dung dịch chứa m gam muối. Giá trị của m là

a)

9,795

b)

7,095

c)

7,995

d)

8,445

6.

Cho các phát biểu sau:

(a) Chất béo nhẹ hơn nước, không tan trong nước nhưng tan trong các dung môi hữu cơ không phân cực.

(b) Trong công nghiệp dược phẩm, saccarozơ được dùng để pha chế thuốc.

(c) Thành phần chính trong hạt gạo là tinh bột.

(d) Trong môi trường kiềm, đipeptit mạch hở tác dụng được với Cu(OH)2 cho hợp chất màu tím.

(e) Tất cả các protein đều tan trong nước tạo thành dung dịch keo.

Số phát biểu đúng là

a)

4

b)

2

c)

3

d)

5

7.

Đốt cháy hoàn toàn a gam triglixerit X cần vừa đủ 4,83 mol O2, thu được 3,42 mol CO2 và 3,18 mol H2O. Mặt khác, cho a gam X phản ứng vừa đủ với dung dịch brom. Khối lượng Br­2 đã phản ứng là

a)

19,2 gam

b)

28,8 gam

c)

48 gam

d)

9,6 gam

8.

Thực hiện các thí nghiệm sau:

(a) Nhỏ dung dịch Na2CO3 vào dung dịch BaCl2.

(b) Cho Al vào dung dịch AgNO3.

(c) Cho Na vào H2O.

(d) Cho Ag vào dung dịch H2SO4 loãng.

(e) Cho dung dịch Fe(NO3)2 vào dung dịch AgNO3.

Số thí nghiệm xảy ra phản ứng là

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

9.

Cho các nhận định sau:

(a) CH2=CH2 là các mắt xích của polietilen.

(b) Thủy phân este trong dung dịch NaOH, luôn thu được ancol và muối cacboxylat.                           

(c) Poli(vinyl clorua) và poliacrilonitrin đều được điều chế bằng phản ứng trùng hợp.

(d) Ancol etylic có thể được điều chế từ etilen hoặc glucozơ hoặc tinh bột.

(e) Các chất CH3NH2, C2H5OH, NaHCO3 đều có khả năng phản ứng với HCOOH.  

Số nhận định đúng là

a)

4

b)

2

c)

5

d)

3

10.

Hấp thụ hoàn toàn 2,24 lít CO2 (đktc) vào cốc đựng 110 ml dung dịch NaOH 1M, thu được dung dịch X. Khối lượng chất tan có trong X là

a)

11 gam

b)

11,31 gam

c)

8,62 gam

d)

10,6 gam

11.

Cho 200 ml dung dịch amino axit X nồng độ 0,4M tác dụng vừa đủ với 80 ml dung dịch NaOH 1M, thu được dung dịch chứa 10 gam muối. Khối lượng mol phân tử của X là

a)

75

b)

103

c)

125

d)

89

12.

Phản ứng nhiệt nhôm hoàn toàn 3,48 gam oxit FexOy, thu được 2,52 gam Fe. Khối lượng Al đã tham gia phản ứng là

a)

0,81 gam

b)

0,54 gam

c)

1,08 gam

d)

2,7 gam

13.

Hỗn hợp X gồm glucozơ và saccarozơ. Cho m gam X thực hiện phản ứng tráng bạc, thu được 0,2 mol kết tủa. Mặt khác, đốt cháy hoàn toàn m gam X thì cần a mol O2, thu được CO2 và 1,26 mol H2O. Giá trị của a là

a)

0,16

b)

1,92

c)

1,32

d)

1,26

14.

Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Xenlulozơ tan tốt trong nước

b)

Hiđro hóa hoàn toàn glucozơ (Ni, to) tạo ra sobitol

c)

Saccarozơ có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc

d)

Thủy phân không hoàn toàn tinh bột tạo ra saccarozơ

15.

Cho các polime: poliacrilonitrin, poli(phenolfomanđehit), poli(hexametylen ađipamit), poli(etylen terephtalat), polibutađien, poli(metyl metacrylat). Số polime dùng làm chất dẻo là

a)

4

b)

2

c)

3

d)

5

16.

Tiến hành thí nghiệm oxi hóa glucozơ bằng dung dịch AgNO3 trong NH3 (phản ứng tráng bạc) theo các bước sau:

- Bước 1: Cho 1 ml dung dịch AgNO3 1% vào ống nghiệm sạch.

- Bước 2: Nhỏ từ từ dung dịch NH3 cho đến khi kết tủa tan hết.

- Bước 3: Thêm 3 - 5 giọt glucozơ vào ống nghiệm.

- Bước 4: Đun nóng nhẹ hỗn hợp ở 60 - 70°C trong vài phút.

Cho các nhận định sau:

(a) Sau bước 2, dung dịch trong ống nghiệm chứa phức bạc amoniac [Ag(NH3)2]OH.

(b) Ở bước 4, glucozơ bị khử tạo thành muối amoni gluconat.

(c) Kết thúc thí nghiệm thấy thành ống nghiệm sáng bóng như gương.

(d) Ở thí nghiệm trên, nếu thay glucozơ bằng fructozơ hoặc saccarozơ thì đều thu được kết tủa tương tự.

(e) Thí nghiệm trên chứng tỏ glucozơ là hợp chất tạp chức, phân tử chứa nhiều nhóm OH và một nhóm CHO.

 Số nhận định đúng là

a)

4

b)

2

c)

5

d)

3

17.

Đốt cháy hoàn toàn m gam alanin trong O2 thu được N2, H2O và 6,72 lít CO2. Giá trị của m là

a)

8,9

b)

11,25

c)

17,8

d)

26,7

18.

Hỗn hợp X gồm triglixerit Y và axit béo Z. Cho m gam X phản ứng hoàn toàn với dung dịch NaOH dư, thu được sản phẩm hữu cơ gồm hai muối có cùng số nguyên tử cacbon và 2,76 gam glixerol. Nếu đốt cháy hết m gam X thì cần vừa đủ 3,445 mol O2, thu được 2,43 mol CO2 và 2,29 mol H2O. Khối lượng của Y trong m gam X là

a)

26,34 gam

b)

26,70 gam

c)

26,52 gam

d)

24,90 gam

19.

Cho các phát biểu sau:

(a) Phân đạm urê cung cấp cho cây trồng nguyên tố kali.

(b) Điện phân dung dịch CuSO4 thu được kim loại Cu ở anot.

(c) Sục khí CO2 tới dư vào dung dịch NaAlO2 có xuất hiện kết tủa.

(d) Các đồ vật bằng sắt khó bị ăn mòn hơn sau khi được quét sơn lên bề mặt.

Số phát biểu đúng là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

20.

Cho các phát biểu sau:

(a) Tơ nitron thuộc loại tơ poliamit.

(b) Mỡ động vật, dầu thực vật tan nhiều trong benzen.

(c) Dung dịch lysin làm quỳ tím chuyển sang màu hồng.

(d) Poli(metyl metacrylat) được dùng để chế tạo thuỷ tinh hữu cơ.

(đ) Tinh bột được tạo thành trong cây xanh nhờ quá trình quang hợp.

Số phát biểu đúng là

a)

2

b)

4

c)

3

d)

5

21.
Phản ứng thủy phân este trong môi trường kiềm còn được gọi là phản ứng:
a)
este hóa
b)
hai chiều
c)
xà phòng hóa
d)
đốt cháy
22.
Este nào có mùi chuối chín?
a)
metyl fomat
b)
etyl fomat
c)
isoamyl axetat
d)
etyl axetat
23.
Phản ứng tương tác của ancol và axit hữu cơ có tên gọi là: 
a)
Phản ứng trung hòa
b)
Phản ứng ngưng tụ
c)
Phản ứng este hóa
d)
Phản ứng kết hợp
24.
Đặc điểm của phản ứng este hóa là:  
a)
Chậm ở nhiệt độ thường.
b)
Nhanh ở nhiệt độ thường. 
c)
Xảy ra hoàn toàn. 
d)
Không thuận nghịch
25.
Cho các chất có CTCT sau đây:
(1)CH3CH2COOCH3 ; (2)CH3OOCCH3
(3)HCOOC2H5 ; (4)CH3COOH;
(5)CH3CH2COOCH3 ; (6) HOOCCH2CH2OH 
(7)CH3OOC-COOC2H5. Những chất thuộc loại este là:
a)
(1), (2), (3), (4), (5), (6).
b)
(1), (2), (3), (5), (7). 
c)
(1), (2), (4), (6), (7).
d)
(1), (2), (3), (6), (7).
26.
Cho dãy các chất: HCHO, CH3COOH, CH3COOC2H5, HCOOH, C2H5OH, HCOOCH3. Số chất trong dãy tham gia phản ứng tráng gương là
a)
2
b)
3
c)
4
d)
5
27.

Chất béo là trieste của axit béo với

a)

A. ancol etylic

b)

B. glixerol

c)

C. ancol metylic

d)

D. etylen glicol

28.

Công thức nào sau đây có thể là công thức của chất béo?

a)

A. C17H35COOC3H5

b)

B. (C17H33COO)2C2H4

c)

C. (C15H31COO)3C3H5

d)

D. CH3COOC6H5

29.

Chất nào sau đây khả năng tham gia phản ứng tráng gương:

a)

A. C6H5OH

b)

B. CH3COCH3

c)

C. HCOOC2H5

d)

D. CH3COOH

30.

Đun nóng este CH3COOC6H5 với lượng dư dung dịch NaOH, thu được các sản phẩm hữu cơ là:

a)

A. CH3COOH và C6H5ONa

b)

B. CH3COOH và C6H5OH

c)

C. CH3OH và C6H5ONa

d)

D. CH3COONa và C6H5ONa

31.

Chất X có công thức: CH3COOC2H5. Tên gọi của X là:

a)

A. vinyl propioat

b)

B. vinyl axetat

c)

C. etyl axetat

d)

D. etyl propioat

32.

Để chuyển hóa triolein thành tristearin người ta thực hiện phản ứng:

a)

A. hiđro hóa

b)

B. este hóa

c)

C. xà phòng hóa

d)

D. polime hóa

33.

Đốt cháy hoàn toàn 0,11g este X tạo bởi ancol đơn chức và axit cacboxylic đơn chức thu được 0,22 g CO2 và 0,9 g H2O. X có CTCT là:

a)

A. HCOOC2H5

b)

B. CH3COOCH3

c)

C. C2H5COOC2H5

d)

D. C2H5COOCH3

34.

Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp X gồm 2 este no, đơn chức kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng thu được 7,2 g H2O và V lít CO2(đktc). Giá trị của V là:

a)

A. 2,24 lít

b)

B. 3,36 lít

c)

C. 1,12 lít

d)

D. 8,96 lít

35.

Xà phòng hóa 14,08 g este X có CTPT C4H8O2 trong dung dịch NaOH thu được 13,12g muối. X có công thức là:

a)

A. HCOOC3H7

b)

B. CH3COOC2H5

c)

C. HCOOC3H5

d)

D. C2H5COOCH3

36.

Xà phòng hóa hoàn toàn 8,8g hỗn hợp hai este etyl axetat và metyl propionat bằng lượng vừa đủ V (ml) dung dịch NaOH 0,5M. Giá trị V đã dùng là:

a)

A. 200ml

b)

B. 500ml

c)

C. 400ml

d)

D. 600ml

37.

Chất nào sau đây thuộc loại amin bậc 1 ?

a)

(CH3)3N.

b)

CH3NHCH3.

c)

CH3NH2.

d)

CH3CH2NHCH3.

38.

Chọn phát biểu sai

a)

Đimetylamin là chất khí, tan tốt trong nước, có mùi khai.

b)

Dung dịch anilin không làm đổi màu quỳ vì anilin không có tính bazơ.

c)

Cây thuốc lá chứa một amin rất độc: nicotin.

d)

Ở điều kiện thường, anilin là chất lỏng không màu, có công thức là C6H5-NH2.

39.

Dãy nào sau đây gồm các chất được xếp theo thứ tự tăng dần lực bazơ ?

a)

anilin, metylamin, amoniac.

b)

anilin, amoniac, metylamin.

c)

amoniac, etylamin, anilin.

d)

etylamin, anilin, amoniac.

40.

Chọn phát biểu đúng

a)

Công thức của amin no đơn chức mạch hở là CnH2n+1N.

b)

Alanin tạo kết tủa trắng và làm mất màu nước brom.

c)

Metylamin làm phenolphtalein hóa hồng.

d)

Anilin có tính bazơ rất yếu, không làm đổi màu quỳ tím và không tác dụng với HCl.

41.

Dung dịch nào sau đây làm quỳ tím đổi thành màu xanh ?

a)

Dung dịch alanin.

b)

Dung dịch lysin.

c)

Dung dịch valin.

d)

Dung dịch glyxin.

42.

Phát biểu nào sau đây là đúng ?

a)

Ở nhiệt độ thường, các amino axit đều là chất lỏng.

b)

Axit glutamic là thành phần chính của bột ngọt.

c)

Amino axit thuộc loại hợp chất hữu cơ tạp chức.

d)

Các amino axit thiên nhiên hầu hết là các β-amino axit.

43.

Số nguyên tử hidro trong phân tử axit glutamic là

a)

7.

b)

5.

c)

9.

d)

11.

44.

Cho các phát biểu sau:

(1). Các amin đều có tính bazơ.

(2). Tính bazơ của các amin đều mạnh hơn amoniac.

(3). Công thức tổng quát của amin no, mạch hở là CnH2n+2+kNk.

(4). Để phân biệt dung dịch etylamin và dung dịch alanin ta có thể dùng giấy quỳ tím.

(5). Các amino axit đều có tính lưỡng tính nên dung dịch của chúng không làm đổi màu quì tím.

(6). CH3-CH(NH2)-COOH có tên thay thế là axit α-aminopropanoic.

(7). Để làm sạch lọ đựng anilin thì rửa bằng dung dịch HCl, sau đó rửa lại bằng H2O.

Số phát biểu đúng là

a)

3.

b)

4.

c)

5.

d)

6.

45.

Quá trình kết hợp nhiều phân tử nhỏ (monome) thành phân tử lớn (polime) đồng thời giải phóng những phân tử nhỏ khác (thí dụ H2O) được gọi là phản ứng

a)

trùng hợp.

b)

thủy phân.

c)

xà phòng hoá.

d)

trùng ngưng.

46.

Polime nào sau đây thuộc loại polime thiên nhiên ?

a)

Polietilen.

b)

Tinh bột.

c)

Poli(vinyl clorua).

d)

Xenlulozơ trinitrat.

47.

Chất nào sau đây không có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp ?

a)

CH2=CH-CH3.

b)

CH2=CH-Cl.

c)

C6H5-CH3.

d)

CH2=CH2.

48.

Phát biểu nào sau đây sai ?

a)

Các vật liệu polime thường là chất rắn không bay hơi.

b)

Hầu hết các polime tan trong nước và trong dung môi hữu cơ.

c)

Polime là những chất có phân tử khối rất lớn do nhiều mắt xích liên kết với nhau.

d)

Polietilen và poli(vinyl clorua) là polime tổng hợp, còn tinh bột và xenlulozơ là polime thiên nhiên.

49.

PVC là chất rắn vô định hình, cách điện tốt, bền với axit, được dùng làm vật liệu cách điện, ống dẫn nước, vải che mưa,... PVC được tổng hợp trực tiếp từ monome nào sau đây ?

a)

CH2=CH-C≡CH.

b)

CH2=CH-Cl.

c)

CH2=CH-CN.

d)

CH2=CH-OOC-CH3.

50.

Cao su Buna - S được điều chế từ phản ứng đồng trùng hợp

a)

buta-1,3-đien và stiren.

b)

buta-1,3-đien và lưu huỳnh.

c)

buta-1,2-đien và stiren.

d)

buta-1,2-đien và lưu huỳnh.

51.

Hình ảnh bên mô tả quá trình điều chế của polime X. Tên của X là

a)

Tơ nilon-6.

b)

Tơ nilon-6,6.

c)

Tơ nitron.

d)

Tơ lapsan.

52.

Chọn phát biểu không đúng

a)

Cao su là vật liệu polime có tính đàn hồi, gồm cao su thiên nhiên và cao su tổng hợp.

b)

Tơ là vật liệu polime hình sợi dài và mảnh với độ bền nhất định, gồm tơ thiên nhiên và tơ hóa học.

c)

Chất dẻo là vật liệu polime có tính dẻo và đều được điều chế bằng phản ứng trùng hợp.

d)

Polime tổng hợp được tạo thành nhờ phản ứng trùng hợp hoặc phản ứng trùng ngưng.

53.

Polime nào sau đây được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng ?

a)

Poli(metyl metacrylat).

b)

Poli(etylen terephtalat).

c)

Polibutađien.

d)

Polietilen.

54.

Loại tơ nào sau đây dai, bền với nhiệt, giữ nhiệt tốt, thường dùng để dệt vải may quần áo ấm hoặc bện thành sợi “len” đan áo rét ?

a)

Tơ capron

b)

Tơ nilon - 6 , 6

c)

Tơ lapsan

d)

Tơ nitron

55.

Tơ nilon- 6,6 là:

a)

Hexancloxiclohexan

b)

Poliamit của axit α - aminocaproic

c)

Poliamit của axit ađipic và hexametylenđiamin

d)

Polieste của axit adipic và etylen glycol

56.

Tơ visco là thuộc loại:

a)

Tơ thiên nhiên

b)

Tơ tổng hợp

c)

Tơ poliamit

d)

Tơ nhân tạo

57.

Dãy các kim loại nào sau đây đều tác dụng với H2O ở điều kiện thường?

a)

Na, K, Ca, Mg

b)

Na, K, Ba, Ca

c)

Na, K, Ba, Be

d)

Ca, Ba, Fe, Mg

58.

Phản ứng nào sau đây không xảy ra?

a)

Mg + CuCl2 --> MgCl2 + Cu

b)

Cu + FeCl2 --> CuCl2 + Fe

c)

2Al + 3Fe(NO3)2 --> 2Al(NO3)3 + 3Fe

d)

Zn + FeCl2 --> ZnCl2 + Fe

59.

Kim loại nào thụ động trong axit HNO3 đặc nguội.

a)

Al

b)

Cu

c)

Zn

d)

Ag

60.

Người ta thường bảo quản kim loại kiềm và kim loại kiềm thổ bằng cách nào

a)

Ngâm chúng trong nước

b)

Ngâm chúng trong dung dịch giấm ăn

c)

Ngâm chúng trong dung dịch nước đường pha loãng

d)

Ngâm chúng trong dầu hỏa

61.

Điều chế kim loại kiềm và kiềm thổ bằng phương pháp

a)

Điện phân dung dịch muối clorua của chúng

b)

Điện phân nóng chảy hợp chất muối clorua hoặc hidroxit của chúng

c)

Nhiệt luyện từ quặng kim loại

d)

Thủy luyện bằng cách lấy kim loại mạnh đẩy kim loại yếu ra khỏi muối

62.

Trong dãy các chất sau đây hãy chọn ra dãy mà tất cả các chất trong dãy đều bị nhiệt phân

a)

CaCO3, Na2CO3, BaCO3

b)

Na2CO3, K2CO3, Ca(OH)2

c)

MgCO3, CaCO3, BaCO3

d)

MgCO3, KOH, BaCO3

63.

Dãy gồm các kim loại đều tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng là

a)

Na, Al, Cu, Mg

b)

Zn, Mg, Na, Al

c)

Na, Fe, Cu, K, Mg

d)

K, Na, Al, Ag

64.

Cho một mẩu Cu vào dung dịch AgNO3, hiện tượng quan sát được là hiện tượng thí nghiệm nào trong các hiện tượng sau?

a)

Cu tan ra giải phóng khí H2.

b)

Cu tan ra, dung dịch có màu xanh, có kim loại màu trắng bám vào mẩu Cu.

c)

Không có hiện tượng gì.

d)

Cu tan hết tạo thành dung dịch không màu.

65.

Cấu hình electron của nguyên tử Na (Z =11) là

a)

1s22s22p63s1.

b)

1s22s22p63s2.

c)

1s22s22p6.

d)

1s22s22p5

66.

Trong các cấu hình electron của nguyên tử và ion crom sau đây, cấu hình electron nào không đúng

a)

24Cr: (Ar)3d54s1.

b)

24Cr: (Ar)3d44s2.

c)

B. 24Cr2+: (Ar)3d4.

d)

D. 24Cr3+: (Ar)3d3.

67.

Hoà tan 2,52 gam một kim loại bằng dung dịch H2SO4

loãng dư, cô cạn dung dịch thu được 6,84 gam muối khan. Kim loại đó là:

a)

Fe

b)

Cu

c)

Mg

d)

Al

68.

Hòa tan hết 1,08 gam hỗn hợp Cr và Fe trong dung dịch HCl loãng, nóng thu được 448 ml khí (đktc). Lượng crom có trong hỗn hợp là:

a)

0,065 gam

b)

0,520 gam

c)

0,560 gam

d)

1,015 gam

69.

Khử 4,8 gam một oxit kim loại ở nhiệt độ cao cần 2,016 lít hidro (đktc). Kim loại thu được đem hoà tan hết trong dung dịch HCl thoát ra 1,344 lít khí (đktc). Công thức hoá học của oxit kim loại là

a)

CuO

b)

MnO2

c)

Fe3O4

d)

Fe2O3.

70.

Kim loại X là kim loại cứng nhất, được sử dụng để mạ các dụng cụ kim loại, chế tạo các loại thép chống gỉ, không gỉ…Kim loại X là?

a)

W

b)

Ag

c)

Cr

d)

Fe

71.

Kim loại nào sau đây có nhiệt độ nóng chảy cao nhất ?

a)

Cr

b)

Ag

c)

W

d)

Fe

72.

Kim loại nào sau đây không tan được trong dung dịch H2SO4 loãng?

a)

Mg

b)

Cu

c)

Fe

d)

Al

73.

Cho hỗn hợp các kim loại Fe, Mg, Cu hòa tan trong dung dịch axit HCl dư. Sau phản ứng thu được chất rắn A. Thành phần của A là?

a)

Mg, Cu

b)

Fe, Cu

c)

Fe

d)

Cu

74.

Kim loại nào sau đây điều chế được bằng phương pháp thủy luyện?

a)

Na

b)

Ca

c)

Cu

d)

Mg

75.

Chọn dãy gồm các kim loại có thể điều chế bằng phương pháp điện phân dung dịch

a)

Zn, Ag, Ca

b)

Al, Cu, Ni

c)

Fe, Cu, Sn

d)

Ag, Mg, Pb

76.

Cho một mẩu Cu vào dung dịch AgNO3, hiện tượng quan sát được là hiện tượng thí nghiệm nào trong các hiện tượng sau?

a)

Cu tan ra giải phóng khí H2.

b)

Cu tan ra, dung dịch có màu xanh, có kim loại màu trắng bám vào mẩu Cu.

c)

Không có hiện tượng gì.

d)

Cu tan hết tạo thành dung dịch không màu.

77.

Dãy kim loại được xếp theo chiều tính kim loại tăng dần

a)

K < Na < Al < Fe

b)

Mg < Fe < Na < K

c)

Cu < Zn < Fe < Mg

d)

Ag < Cu < Fe< Al

78.

Tiến hành phản ứng khử oxit X thành kim loại bằng khí CO (dư) theo sơ đồ hình vẽ: Oxit X là

a)

CuO.

b)

Al2O3.

c)

K2O.

d)

MgO.

79.

Cho bột Fe vào dung dịch AgNO3 dư, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch gồm các chất tan

a)

Fe(NO3)2, AgNO3.

b)

Fe(NO3)3, AgNO3.

c)

Fe(NO3)2, AgNO3, Fe(NO3)3.

d)

Fe(NO3)2, Fe(NO3)3.

80.

Câu 1. Thủy phân este X trong dung dịch axit, thu được CH3COOH và CH3OH. Công thức cấu tạo

của X là

A. CH3COOC2H5

B. HCOOC2H5

C. CH3COOCH3

D. C2H5COOCH3

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

81.

Câu 2. Chất nào sau đây là axit béo?

A. Axit stearic.

B. Axit axetic.

C. Axit sunfuric.

D. Axit fomic.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

82.

Câu 3. Chất nào sau đây thuộc loại monosaccarit?

A. Saccarozơ.

B. Xenlulozơ.

C. Tinh bột.

D. Glucozơ.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

83.

Câu 4. Dung dịch chất nào sau đây làm quỳ tím chuyển màu xanh?

A. Anilin.

B. Glyxin.

C. Valin.

D. Metylamin.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

84.

Câu 5. Aminoaxit X trong phân tử có hai nhóm cacboxyl và một nhóm amino. Vậy X là

A.glyxin

B. Lysin

C. axit glutamic

D. alanin

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

85.

Câu 6. Phân tử nào sau đây chỉ chứa hai nguyên tố C và H?

A. Poli(vinyl clorua).

B. Poliacrilonitrin.

C. Poli(vinyl axetat).

D. Polietilen.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

86.

Câu 7. Kim loại nào sau đây có nhiệt độ nóng chảy thấp nhất?

A. W.

B. Al.

C. Na.

D. Hg.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

87.

Câu 8. Ion nào sau đây có tính oxi hóa yếu nhất?

A. K+.

B. Ag+.

C. Zn2+.

D. Mg2+.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

88.

Câu 9. Khi điều chế kim loại, các ion kim loại đóng vai trò là chất

A. cho proton.

B. bị oxi hoá.

C. bị khử.

D. nhận proton.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

89.

Câu 10. Trong công nghiệp, kim loại nào sau đây chỉ được điều chế bằng phương pháp điện phân nóng chảy?

A. Fe.

B. Cu.

C. Mg.

D. Ag.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

90.

Câu 11. Kim loại nào sau đây tác dụng được với dung dịch HCl sinh ra khí H2 ?

A. Al.

B. Cu.

C. Ag.

D. Au.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

91.

Câu 12. Kim loại phản ứng được với nước ở nhiệt độ thường là

A. Ag.

B. Fe.

C. Cu.

D. Ba.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

92.

Câu 13. Sản phẩm của phản ứng giữa kim loại nhôm với khí clo là

A. AlCl3.

B. Al2O3.

C. Al(OH)3.

D. Al(NO3)3.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

93.

Câu 14. Nung MgCO3 ở nhiệt độ cao, thu được chất khí X. Chất X là

A. CaO.

B. H2.

C. CO.

D. CO2.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

94.

Câu 16. Công thức của sắt (III) sunfat là

A. FeS.

B. FeSO4.

C. Fe2(SO4)3.

D. FeS2.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

95.

Câu 18. Hiện tượng “Hiệu ứng nhà kính” làm cho nhiệt độ Trái Đất nóng lên, làm biến đổi khí hậu, gây hạn hán, lũ lụt,… Tác nhân chủ yếu gây “Hiệu ứng nhà kính” là do sự tăng nồng độ trong khí quyển của chất nào sau đây?

A. Ozon.

B. Nitơ.

C. Oxi.

D. Cacbon đioxit.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

96.

Câu 19. Các loại phân đạm đều cung cấp cho cây trồng nguyên tố:

A. cacbon.

B. kali.

C. nitơ.

D. photpho.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

97.

Câu 21. Cho các este sau: etyl axetat, propyl axetat, metyl propionat, metyl metacrylat. Có bao nhiêu este làm mất màu dung dịch brom?

A. 4.

B. 3.

C. 2.

D. 1.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

98.

Câu 20. Cặp chất nào sau là đồng phân của nhau?

A. CH3OCH3 và C2H5OH.

B. CH4 và C2H6.

C. CH≡CH và CH2=CH2.

D. C4H4 và C2H2.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

99.

Câu 23. Thủy phân hoàn toàn tinh bột, thu được monosaccarit X. Hiđro hóa X, thu được chất hữu cơ Y. Hai chất X, Y lần lượt là:

A. glucozơ, sobitol.

B. fructozơ, sobitol.

C. saccarozơ, glucozơ.

D. glucozơ, axit gluconic.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

100.

Câu 22. Thủy phân hoàn toàn hỗn hợp etyl axetat và metyl axetat trong dung dịch NaOH, thu được sản phẩm gồm

A. 1 muối và 1 ancol.

B. 2 muối và 2 ancol.

C. 1 muối và 2 ancol.

D. 2 muối và 1 ancol.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

101.

Câu 24. Thủy phân 68,4 gam saccarozơ trong môi trường axit với hiệu suất 92%, sau phản ứng thu được hỗn hợp X. Cho toàn bộ X tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, đun nóng, phản ứng hoàn toàn thu được m gam Ag. Giá trị của m là

A. 79,488.

B. 39,744.

C. 86,400.

D. 66,240.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

102.

Câu 25. Đốt cháy hoàn toàn m gam amin X (no, hai chức, mạch hở) thu được CO2, H2O và 1,12 lít khí N2. Cho m gam X tác dụng hết với dung dịch HCl dư, số mol HCl đã phản ứng là

A. 0,1 mol.

B. 0,2 mol.

C. 0,3 mol.

D. 0,4 mol.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

103.

Câu 26. Phát biểu nào sau đây là đúng?

A. Poli(etylen terephtalat) và poli(vinyl axetat) đều là polieste.

B. Bông và tơ tằm đều là tơ bán tổng hợp (tơ nhân tạo).

C. Policaproamit và poliacrilonitrin đều có chứa nguyên tố oxi.

D. Xenlulozơ trinitrat được dùng để sản xuất tơ nhân tạo.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

104.

Câu 28. Cho 5,4 gam Al phản ứng hoàn toàn với khí Cl2 dư, thu được m gam muối. Giá trị của m là

A. 26,7.

B. 12,5.

C. 26,4.

D. 7,64.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

105.

Câu 30. Chất nào sau đây tác dụng với dung dịch H2SO4 đặc, nóng sinh khí SO2?

A. Fe2O3.

B. FeO.

C. Fe(OH)3.

D. Fe2(SO4)3.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

106.

Câu 32. Tiến hành thí nghiệm sau:

Bước 1: Rót vào hai ống nghiệm mỗi ống 1 ml etyl axetat, sau đó thêm vào ống thứ nhất 1 ml dung dịch H2SO4 20%, ống thứ hai 1 ml dung dịch NaOH 30%.

Bước 2: Lắc đều 2 ống nghiệm, đun cách thủy (trong nồi nước nóng) khoảng 5 - 6 phút ở 65 - 70oC.

Phát biểu nào sau đây đúng?

A. Ở cả 2 ống nghiệm chất lỏng vẫn tách thành 2 lớp.

B. Ống nghiệm thứ nhất chất lỏng trở nên đồng nhất, ống thứ 2 chất lỏng tách thành 2 lớp.

C. Ở cả 2 ống nghiệm chất lỏng trở nên đồng nhất.

D. Ống nghiệm thứ nhất vẫn phân thành 2 lớp, ống thứ 2 chất lỏng trở thành đồng nhất.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

107.

Câu 1: Chất X có công thức phân tử C4H9O2, là este của axit acrylic. Công thức cấu tạo thu gọn của X là

a)

CH2=CHCOOCH3

b)

CH3COOCH3

c)

HCOOC3H7

d)

CH2=CHCOOC2H5

108.

Đốt cháy hoàn toàn m gam alanin trong O2 thu được N2, H2O và 6,72 lít CO2. Giá trị của m là

a)

8,9

b)

11,25

c)

17,8

d)

26,7

109.

Cho các phát biểu sau:

(a) Tơ nitron thuộc loại tơ poliamit.

(b) Mỡ động vật, dầu thực vật tan nhiều trong benzen.

(c) Dung dịch lysin làm quỳ tím chuyển sang màu hồng.

(d) Poli(metyl metacrylat) được dùng để chế tạo thuỷ tinh hữu cơ.

(đ) Tinh bột được tạo thành trong cây xanh nhờ quá trình quang hợp.

Số phát biểu đúng là

a)

2

b)

4

c)

3

d)

5

110.

Câu 1. Thủy phân este X trong dung dịch axit, thu được CH3COOH và CH3OH. Công thức cấu tạo

của X là

A. CH3COOC2H5

B. HCOOC2H5

C. CH3COOCH3

D. C2H5COOCH3

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

111.

Câu 2. Chất nào sau đây là axit béo?

A. Axit stearic.

B. Axit axetic.

C. Axit sunfuric.

D. Axit fomic.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

112.

Câu 3. Chất nào sau đây thuộc loại monosaccarit?

A. Saccarozơ.

B. Xenlulozơ.

C. Tinh bột.

D. Glucozơ.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

113.

Câu 4. Dung dịch chất nào sau đây làm quỳ tím chuyển màu xanh?

A. Anilin.

B. Glyxin.

C. Valin.

D. Metylamin.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

114.

Câu 5. Aminoaxit X trong phân tử có hai nhóm cacboxyl và một nhóm amino. Vậy X là

A.glyxin

B. Lysin

C. axit glutamic

D. alanin

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

115.

Câu 6. Phân tử nào sau đây chỉ chứa hai nguyên tố C và H?

A. Poli(vinyl clorua).

B. Poliacrilonitrin.

C. Poli(vinyl axetat).

D. Polietilen.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

116.

Câu 7. Kim loại nào sau đây có nhiệt độ nóng chảy thấp nhất?

A. W.

B. Al.

C. Na.

D. Hg.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

117.

Câu 8. Ion nào sau đây có tính oxi hóa yếu nhất?

A. K+.

B. Ag+.

C. Zn2+.

D. Mg2+.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

118.

Câu 9. Khi điều chế kim loại, các ion kim loại đóng vai trò là chất

A. cho proton.

B. bị oxi hoá.

C. bị khử.

D. nhận proton.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

119.

Câu 10. Trong công nghiệp, kim loại nào sau đây chỉ được điều chế bằng phương pháp điện phân nóng chảy?

A. Fe.

B. Cu.

C. Mg.

D. Ag.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

120.

Câu 11. Kim loại nào sau đây tác dụng được với dung dịch HCl sinh ra khí H2 ?

A. Al.

B. Cu.

C. Ag.

D. Au.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

121.

Câu 12. Kim loại phản ứng được với nước ở nhiệt độ thường là

A. Ag.

B. Fe.

C. Cu.

D. Ba.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

122.

Câu 13. Sản phẩm của phản ứng giữa kim loại nhôm với khí clo là

A. AlCl3.

B. Al2O3.

C. Al(OH)3.

D. Al(NO3)3.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

123.

Câu 14. Nung MgCO3 ở nhiệt độ cao, thu được chất khí X. Chất X là

A. CaO.

B. H2.

C. CO.

D. CO2.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

124.

Câu 16. Công thức của sắt (III) sunfat là

A. FeS.

B. FeSO4.

C. Fe2(SO4)3.

D. FeS2.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

125.

Câu 18. Hiện tượng “Hiệu ứng nhà kính” làm cho nhiệt độ Trái Đất nóng lên, làm biến đổi khí hậu, gây hạn hán, lũ lụt,… Tác nhân chủ yếu gây “Hiệu ứng nhà kính” là do sự tăng nồng độ trong khí quyển của chất nào sau đây?

A. Ozon.

B. Nitơ.

C. Oxi.

D. Cacbon đioxit.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

126.

Câu 19. Các loại phân đạm đều cung cấp cho cây trồng nguyên tố:

A. cacbon.

B. kali.

C. nitơ.

D. photpho.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

127.

Câu 21. Cho các este sau: etyl axetat, propyl axetat, metyl propionat, metyl metacrylat. Có bao nhiêu este làm mất màu dung dịch brom?

A. 4.

B. 3.

C. 2.

D. 1.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

128.

Câu 20. Cặp chất nào sau là đồng phân của nhau?

A. CH3OCH3 và C2H5OH.

B. CH4 và C2H6.

C. CH≡CH và CH2=CH2.

D. C4H4 và C2H2.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

129.

Câu 23. Thủy phân hoàn toàn tinh bột, thu được monosaccarit X. Hiđro hóa X, thu được chất hữu cơ Y. Hai chất X, Y lần lượt là:

A. glucozơ, sobitol.

B. fructozơ, sobitol.

C. saccarozơ, glucozơ.

D. glucozơ, axit gluconic.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

130.

Câu 22. Thủy phân hoàn toàn hỗn hợp etyl axetat và metyl axetat trong dung dịch NaOH, thu được sản phẩm gồm

A. 1 muối và 1 ancol.

B. 2 muối và 2 ancol.

C. 1 muối và 2 ancol.

D. 2 muối và 1 ancol.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

131.

Câu 24. Thủy phân 68,4 gam saccarozơ trong môi trường axit với hiệu suất 92%, sau phản ứng thu được hỗn hợp X. Cho toàn bộ X tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, đun nóng, phản ứng hoàn toàn thu được m gam Ag. Giá trị của m là

A. 79,488.

B. 39,744.

C. 86,400.

D. 66,240.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

132.

Câu 25. Đốt cháy hoàn toàn m gam amin X (no, hai chức, mạch hở) thu được CO2, H2O và 1,12 lít khí N2. Cho m gam X tác dụng hết với dung dịch HCl dư, số mol HCl đã phản ứng là

A. 0,1 mol.

B. 0,2 mol.

C. 0,3 mol.

D. 0,4 mol.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

133.

Câu 26. Phát biểu nào sau đây là đúng?

A. Poli(etylen terephtalat) và poli(vinyl axetat) đều là polieste.

B. Bông và tơ tằm đều là tơ bán tổng hợp (tơ nhân tạo).

C. Policaproamit và poliacrilonitrin đều có chứa nguyên tố oxi.

D. Xenlulozơ trinitrat được dùng để sản xuất tơ nhân tạo.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

134.

Câu 28. Cho 5,4 gam Al phản ứng hoàn toàn với khí Cl2 dư, thu được m gam muối. Giá trị của m là

A. 26,7.

B. 12,5.

C. 26,4.

D. 7,64.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

135.

Câu 30. Chất nào sau đây tác dụng với dung dịch H2SO4 đặc, nóng sinh khí SO2?

A. Fe2O3.

B. FeO.

C. Fe(OH)3.

D. Fe2(SO4)3.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

136.

Câu 32. Tiến hành thí nghiệm sau:

Bước 1: Rót vào hai ống nghiệm mỗi ống 1 ml etyl axetat, sau đó thêm vào ống thứ nhất 1 ml dung dịch H2SO4 20%, ống thứ hai 1 ml dung dịch NaOH 30%.

Bước 2: Lắc đều 2 ống nghiệm, đun cách thủy (trong nồi nước nóng) khoảng 5 - 6 phút ở 65 - 70oC.

Phát biểu nào sau đây đúng?

A. Ở cả 2 ống nghiệm chất lỏng vẫn tách thành 2 lớp.

B. Ống nghiệm thứ nhất chất lỏng trở nên đồng nhất, ống thứ 2 chất lỏng tách thành 2 lớp.

C. Ở cả 2 ống nghiệm chất lỏng trở nên đồng nhất.

D. Ống nghiệm thứ nhất vẫn phân thành 2 lớp, ống thứ 2 chất lỏng trở thành đồng nhất.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

137.

Câu 1: Chất X có công thức phân tử C4H9O2, là este của axit acrylic. Công thức cấu tạo thu gọn của X là

a)

CH2=CHCOOCH3

b)

CH3COOCH3

c)

HCOOC3H7

d)

CH2=CHCOOC2H5

138.

Đốt cháy hoàn toàn m gam alanin trong O2 thu được N2, H2O và 6,72 lít CO2. Giá trị của m là

a)

8,9

b)

11,25

c)

17,8

d)

26,7

139.

Cho các phát biểu sau:

(a) Tơ nitron thuộc loại tơ poliamit.

(b) Mỡ động vật, dầu thực vật tan nhiều trong benzen.

(c) Dung dịch lysin làm quỳ tím chuyển sang màu hồng.

(d) Poli(metyl metacrylat) được dùng để chế tạo thuỷ tinh hữu cơ.

(đ) Tinh bột được tạo thành trong cây xanh nhờ quá trình quang hợp.

Số phát biểu đúng là

a)

2

b)

4

c)

3

d)

5

140.

Dãy kim loại tác dụng được với H2O ở nhiệt độ thường là

a)

Fe, Zn, Li, Sn.

b)

Cu, Pb, Rb, Ag.

c)

K, Na, Ca, Ba.

d)

Al, Hg, Cs, Sr.

141.

Kim loại không tan trong dung dịch HNO3 đặc, nguội là

a)

Zn.

b)

Cu.

c)

Mg.

d)

Fe.

142.

Phương trình hóa học nào sau đây là sai?

a)

2Na + 2H2O -> 2NaOH + H2.

b)

Cu + H2SO4 ->CuSO4 + H2.

c)

Fe + CuSO4 -> FeSO4 + Cu.

d)

Ca + 2HCl ->CaCl2 + H2.

143.

Phản ứng hóa học nào sau đây sai?

a)

Fe + O2 ->Fe3O4.

b)

Fe + Cl2 ->FeCl2.

c)

Fe + S ->FeS.

d)

Al + O2 ->Al2O3.

144.

Kim loại nào sau phản ứng với dung dịch H2SO4 loãng và đặc sinh ra cùng một muối

a)

Zn.

b)

Cu.

c)

Fe.

d)

Ag.

145.

Kim loại K tác dụng với H2O tạo ra sản phẩm gồm H2 và chất nào sau đây?

a)

K2O.

b)

KClO3.

c)

KOH.

d)

K2O2.

146.

Cặp chất nào sau đây xảy ra phản ứng?

a)

Cu + FeSO4.

b)

Cu + AgNO3.

c)

Fe + ZnSO4.

d)

Hg+ AgNO3.

147.

Chất không tham gia phản ứng thủy phân là

a)

Saccarozơ.

b)

Xenlulozơ.

c)

Fructozơ.

d)

Tinh bột.

148.

Fructozơ thuộc loại

a)

Polisaccrit.

b)

Đisaccarit.

c)

Monosaccarit.

d)

Polime.

149.

Glucozơ không thuộc loại

a)

hợp chất tạp chức.

b)

cacbohiđrat.

c)

monosaccarit.

d)

đisaccarit.

150.

Chất bột X màu đen, có khả năng hấp phụ các khí độc nên được dùng trong nhiều loại mặt nạ phòng độc. Chất X là

a)

đá vôi.

b)

lưu huỳnh.

c)

than hoạt tính.

d)

thạch cao.

151.

“Nước đá khô” không nóng chảy mà thăng hoa nên được dùng để tạo môi trường lạnh và khô rất tiện cho việc bảo quản thực phẩm. Nước đá khô là

a)

CO rắn

b)

SO2 rắn

c)

H2O rắn

d)

CO2 rắn

152.

(THPT-2018) Trong các chất sau, chất gây ô nhiễm không khí có nguồn gốc từ khí thải sinh hoạt là:

a)

O3

b)

CO

c)

N2

d)

H2.

153.

Chất nào sau đây tác dụng với dung dịch NaOH sinh ra khí?

a)

CO2

b)

Si

c)

CO

d)

SiO2.

154.

Khí CO không khử được chất nào sau đây:

a)

CuO

b)

Fe2O3

c)

Al2O3

d)

O2

155.

Để khắc chữ lên thủy tinh người ta dựa vào phản ứng nào sau đây:

a)

SiO2 + 2Mg --> 2MgO + Si.

b)

SiO2 + 2NaOH --> Na2SiO3 + H2O.

c)

SiO2 +4 HF --> SiF4 + 2H2O.

d)

SiO2 + Na2CO3 --> Na2SiO3 + CO2.

156.

(TN-2010) Cho dung dịch Na2CO3 vào dung dịch Ca(HCO3)2 thấy?

a)

không có hiện tượng gì.

b)

có bọt khí thoát ra.

c)

có kết tủa trắng.

d)

có kết tủa trắng và bọt khí.

157.

( THPT -2018) Cacbon chỉ thể hiện tính khử trong phản ứng hóa học nào sau đây?

a)

C + O2 --> CO2

b)

C + 2H2 --> CH4

c)

3C + 4Al --> Al4C3

d)

3C + CaO --> CaC2 + CO

158.

Từ hai muối X, Y thực hiện các phản ứng sau:

(1) X → X1 + CO2; (2) X1 + H2O → X2

(3) X2 + Y → X + Y1 + H2O;

(4) X2 + 2Y → X + Y2 + 2H2O

Hai muối X, Y tương ứng là

a)

BaCO3, NaHCO3.

b)

MgCO3, NaHCO3.

c)

CaCO3, Na2CO3.

d)

CaCO3, NaHSO4.

159.

Dẫn a mol hỗn hợp X (gồm hơi nước và khí CO2) qua cacbon nung đỏ, thu được 1,75a mol hỗn hợp Y gồm CO, H2 và CO2. Cho Y hấp thụ vào dung dịch Ca(OH)2 dư, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 0,5 gam kết tủa. Giá trị của a là

a)

0,04.

b)

0,03.

c)

0,02.

d)

0,01.

160.

Chất nào sau đây là chất hữu cơ?

a)

CH4

b)

CO2

c)

CO

d)

Na2CO3.

161.

Khi xét về khí cacbon đioxit, điều khẳng định nào sau đây là sai ?

a)

Chất khí không màu, không mùi, nặng hơn không khí.

b)

Chất khí chủ yếu gây ra hiệu ứng nhà kính.

c)

Chất khí không độc, nhưng không duy trì sự sống.

d)

Chất khí dùng để chữa cháy, nhất là các đám cháy kim loại.

162.

Silic thể hiện số oxi hóa +4 ở hợp chất nào trong các chất sau đây:

a)

SiO

b)

SiO2

c)

SiH4

d)

Mg2Si

163.

Kim cương cứng nhất trong tự nhiên, trong khi than chì mềm đến mức có thể dùng để sản xuất lõi bút chì 6B, dùng để kẻ mắt. Kim cương và than chì đều là dạng thù hình của nguyên tố?

a)

Cacbon

b)

Silic

c)

Oxi

d)

Crom

164.

( THPT -2018) Cacbon chỉ thể hiện tính oxi hóa trong phản ứng hóa học nào sau đây?

a)

C + O2 --> CO2

b)

C + CO2 --> 2CO

c)

3C + 4Al --> Al4C3

d)

3C + CaO --> CaC2 + CO

165.

“Thủy tinh lỏng” là:

a)

SiO2 nóng cháy

b)

Dung dịch đặc của Na2SiO3 và K2SiO3

c)

Dung dịch bão hòa của H2SiO3

d)

Thạch anh nóng chảy

166.

Trong phòng thí nghiệm CO2 được điều chế bằng cách:

a)

Cho C tác dụng O2

b)

Cho C tác dụng với dd HNO3.

c)

Nung CaCO3.

d)

Cho CaCO3 tác dụng HCl.

167.

Người ta thường dùng cát (SiO2) làm khuôn đúc kim loại. Để làm sạch hoàn toàn những hạt cát bám trên bề mặt vật dụng làm bằng kim loại có thể dùng dung dịch nào sau đây?

a)

Dung dịch HCl.

b)

Dung dịch HF.

c)

dd NaOH loãng.

d)

dd H2SO4.

168.

Trong Mg2Si, Si có số oxi hóa là:

a)

-4

b)

+4

c)

-2

d)

+2

169.

Trong đời sống hàng ngày, người ta thường gặp silica gel trong những gói nhỏ đặt trong lọ thuốc tây, trong gói thực phẩm, trong sản phẩm điện tử. Ở đó, silica gel đóng vai trò hút ẩm để giữ các sản phẩm trên không bị hơi ẩm làm hỏng. Silica gel là gì?

a)

SiO2.nH2O

b)

SiO2

c)

Na2SiO3

d)

SiO

170.

AMINOAXIT

Câu 1: Amino axit là hợp chất hữu cơ trong phân tử

a)

chứa nhóm cacboxyl và nhóm amino

b)

chỉ chứa nhóm Amino

c)

chỉ chứa nhóm cacboxyl

d)

chỉ chứa Nito hoặc cacbon

171.

trong phân tử chất nào sau đây có chứa nhóm Cacboxyl (COOH)

a)

metylamin

b)

phenylamin

c)

axit aminoaxetic

d)

etylamin

172.

amino axit có phân tử khối nhỏ nhất là

a)

glyxin

b)

alanin

c)

valin

d)

lysin

173.

amino axit X có phân tử khối = 75. X là

a)

alanin

b)

glyxin

c)

valin

d)

lysin

174.

hợp chất H2NCH2COOH có tên là

a)

valin

b)

lysin

c)

alanin

d)

glyxin

175.

alanin có công thức là

a)

C6H5-NH2

b)

CH3-CH(NH2)-COOH

c)

H2N-CH2-COOH

d)

H2N-CH2-CH2-COOH

176.

Chất X có công thức H2N-CH(CH3)COOH. tên gọi của X là

a)

glyxin

b)

valin

c)

alanin

d)

lysin

177.

số nhóm cacboxyl (COOH) trong phân tử alanin là

a)

3

b)

4

c)

2

d)

1

178.

số nhóm amino (NH2) trong phân tử Alanin là

a)

4

b)

2

c)

3

d)

1

179.

số nhóm cacboxyl (COOH) trong phân tử glyxin là

a)

3

b)

2

c)

1

d)

4

180.

số nhóm Amino (-NH2) trong phân tử glyxin là

a)

2

b)

4

c)

3

d)

1

181.

số nhóm amino và số nhóm cacboxyl có trong một phân tử axit glutamic tương ứng là

a)

1 và 2

b)

1 và 1

c)

2 và 1

d)

2 và 2

182.

số đồng phân amino axit có công thức phân tử C3H7O2N là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

183.

chất rắn k màu, dễ tan trong nc, kết tinh ở điều kiện thường là

a)

C6H5NH2

b)

H2NCH2COOH

c)

CH3NH2

d)

CH3COOH

184.

Dung dịch nào sau đây KHÔNG làm đổi màu quỳ tím

a)

CH3NH2

b)

NaOH

c)

H2NCH2COOH

d)

HCl

185.

dung dịch nào sau đây làm quỳ tím hóa xanh

a)

HCl

b)

H2NCH2COOH

c)

CH3NH2

d)

CH3COOH

186.

dung dịch nào sau đây làm quỳ tím chuyển màu xanh

a)

glyxin

b)

metylamin

c)

anilin

d)

glucozo

187.

dung dịch nào sau đây làm quỳ tím chuyển màu xanh

a)

phenylamoni clorua

b)

anilin

c)

glyxin

d)

etylamin

188.

dung dịch nào sau đây làm quỳ tím đổi thành màu xanh

a)

dung dịch glyxin

b)

dung dịch alanin

c)

dung dịch lysin

d)

dung dịch valin

189.
Ở điều kiện thường, kim loại Fe phản ứng được với dung dịch nào sau đây?
a)
ZnCl2
b)
MgCl2
c)
NaCl
d)
FeCl3
190.
Tính chất hoá học đặc trưng của kim loại là
a)
tính oxi hoá và tính khử.
b)
tính bazơ.
c)
tính oxi hoá
d)
tính khử.
191.
Ở điều kiện thường, kim loại nào sau đây tác dụng mạnh với H2O?
a)
Fe
b)
Ca
c)
Cu
d)
Mg
192.
Kim loại nào sau đây tan trong nước ở điều kiện thường?
a)
Cu
b)
Fe
c)
Na
d)
Al
193.
Kim loại nào sau đây tan hoàn toàn trong nước dư?
a)
Cu
b)
Ag
c)
K
d)
Au
194.
Kim loại nào sau đây tan hết trong nước dư ở nhiệt độ thường?
a)
Mg
b)
Fe
c)
Al
d)
Na
195.
Dãy gồm các kim loại đều phản ứng với nước ở nhiệt độ thường tạo ra dung dịch có môi trường kiềm là
a)
Na, Fe, K
b)
Na, Cr, K.
c)
Na, Ba, K.
d)
Be, Na, Ca.
196.
Kim loại nào sau đây tác dụng với nước thu được dung dịch kiềm?
a)
Al.
b)
K
c)
Ag.
d)
Fe
197.
Kim loại nào sau đây tác dụng được với H2O ở nhiệt độ thường?
a)
Au
b)
Cu
c)
Ag
d)
Na
198.
Kim loại nào sau đây tác dụng được với dung dịch HCl sinh ra khí H2?
a)
Mg
b)
Cu
c)
Ag
d)
Au
199.
Kim loại nào sau đây không tan được trong dung dịch HCl?
a)
Al
b)
Ag
c)
Zn
d)
Mg
200.
Kim loại nào sau đây không tan được trong dung dịch H2SO4 loãng?
a)
Mg
b)
Al
c)
Cu
d)
Fe
201.
Kim loại nào sau đây phản ứng với dung dịch H2SO4 loãng?
a)
Cu
b)
Mg
c)
Ag
d)
Au
202.
Kim loại phản ứng được với dung dịch HCl loãng là
a)
Ag
b)
Au
c)
Cu
d)
Al
203.
Dung dịch nào sau đây tác dụng được với kim loại Cu?
a)
HCl
b)
HNO3 loãng.
c)
H2SO4 loãng.
d)
KOH
204.
Kim loại Cu phản ứng được với dung dịch
a)
FeSO4
b)
AgNO3
c)
KNO3
d)
HCl
205.
Kim loại Fe có thể khử được ion nào sau đây?
a)
Mg2+
b)
Zn2+.
c)
Cu2+.
d)
Al3+.
206.
Kim loại Fe không phản ứng với chất nào sau đây trong dung dịch?
a)
CuSO4
b)
MgCl2
c)
FeCl3
d)
AgNO3
207.
Để khử ion Fe3+ trong dung dịch thành ion Fe2+ có thể dùng một lượng dư
a)
kim loại Mg
b)
kim loại Cu.
c)
kim loại Ba.
d)
kim loại Ag.
208.
Ở điều kiện thường, kim loại Fe phản ứng được với dung dịch nào sau đây?
a)
ZnCl2
b)
MgCl2
c)
NaCl
d)
FeCl3
209.
Để khử ion Fe3+ trong dung dịch thành ion Fe2+ có thể dùng một lượng dư
a)
kim loại Ba
b)
kim loại Cu.
c)
kim loại Ag
d)
kim loại Mg
210.
Kim loại Al không phản ứng với chất nào sau đây trong dung dịch?
a)
Fe2(SO4)3
b)
CuSO4
c)
HCl
d)
MgCl2
211.
Kim loại nào sau đây không phản ứng được với HCl trong dung dịch?
a)
Ni
b)
Zn
c)
Fe
d)
Cu
212.
Hai kim loại Al và Cu đều phản ứng được với dung dịch
a)
NaCl loãng
b)
H2SO4 loãng
c)
HNO3 loãng
d)
NaOH loãng
213.
Dung dịch FeSO4 và dung dịch CuSO4 đều tác dụng được với
a)
Ag
b)
Fe
c)
Cu
d)
Zn
214.
Ở nhiệt độ thường, kim loại Fe phản ứng được với dung dịch
a)
FeCl2
b)
NaCl
c)
MgCl2
d)
CuCl2
215.
Kim loại Fe không phản ứng với dung dịch
a)
HCl
b)
AgNO3
c)
CuSO4
d)
NaNO3
216.
Kim loại nào sau đây không tác dụng với dung dịch CuSO4?
a)
Ag
b)
Mg
c)
Fe
d)
Al
217.
Kim loại nào sau đây không phản ứng được với dung dịch CuSO4?
a)
Mg
b)
Fe
c)
Zn
d)
Ag
218.
Nguyên tắc điều chế kim loại là
a)
khử ion kim loại thành nguyên tử.
b)
oxi hóa ion kim loại thành nguyên tử.
c)
khử nguyên tử kim loại thành ion.
d)
oxi hóa nguyên tử kim loại thành ion
219.
Trong công nghiệp, kim loại nào sau đây được điều chế bằng phương pháp điện phân nóng chảy?
a)
Na
b)
Cu
c)
Ag
d)
Fe
220.
Kim loại nào sau đây được điều chế bằng phương pháp thủy luyện?
a)
Na
b)
Ba
c)
Mg
d)
Ag
221.
Kim loại nào sau đây điều chế được bằng phương pháp thủy luyện?
a)
Ba
b)
Ag
c)
Na
d)
K
222.
Kim loại nào sau đây điều chế được bằng phương pháp thủy luyện?
a)
Na
b)
Ca
c)
Cu
d)
Ba
223.
Kim loại nào sau đây được điều chế bằng phương pháp thuỷ luyện?
a)
Mg
b)
Cu
c)
Na
d)
K
224.
Kim loại nào sau đây điều chế được bằng phương pháp thủy luyện?
a)
Au
b)
Ca
c)
Na
d)
Mg
225.
Kim loại nào sau đây được điều chế bằng phương pháp điện phân nóng chảy?
a)
Fe
b)
Na
c)
Cu
d)
Ag
226.
Phương pháp chung để điều chế các kim loại Na, Ca, Al trong công nghiệp là
a)
điện phân dung dịch
b)
điện phân nóng chảy
c)
nhiệt luyện
d)
thủy luyện
227.
Trong công nghiệp, kim loại nào sau đây chỉ được điều chế bằng phương pháp điện phân nóng chảy?
a)
Fe
b)
Cu
c)
Mg
d)
Ag
228.
Hai kim loại có thể được điều chế bằng phương pháp điện phân dung dịch là
a)
Al và Mg.
b)
Na và Fe
c)
Cu và Ag.
d)
Mg và Zn.
229.
Dãy các kim loại đều có thể được điều chế bằng phương pháp điện phân dung dịch muối của chúng là:
a)
Fe, Cu, Ag
b)
Mg, Zn, Cu.
c)
Al, Fe, Cr.
d)
Ba, Ag, Au