Font size
Worksheetsôn tập hóa 12 thpt
Total questions: 229
Worksheet time: 2hrs 58mins
Câu 1: Chất X có công thức phân tử C4H9O2, là este của axit acrylic. Công thức cấu tạo thu gọn của X là
CH2=CHCOOCH3
CH3COOCH3
HCOOC3H7
CH2=CHCOOC2H5
Phát biểu nào sau đây sai?
Tinh bột có hai dạng là amilozơ và amilopectin
Saccarozơ là một polisaccarit có nhiều trong cây mía, củ cải,…
Thủy phân tinh bột và xenlulozơ trong môi trường axit, đều thu được glucozơ
Bông, đay, gỗ đều là những nguyên liệu chứa xenlulozơ
Đun nóng 25 gam dung dịch glucozơ nồng độ a% với lượng dư dung dịch AgNO3/NH3. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 4,32 gam Ag. Giá trị của a là
14,40
12,96
25,92
28,80
Cho hỗn hợp Cu và Fe2O3 vào dung dịch HCl dư. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch X và một lượng chất rắn không tan. Muối trong dung dịch X là
CuCl2, FeCl2
FeCl2
FeCl2, FeCl3
FeCl3
Hòa tan hoàn toàn 4,32 gam hỗn hợp X gồm FeO, MgO và ZnO bằng một lượng vừa đủ 150 ml dung dịch HCl 1M, thu được dung dịch chứa m gam muối. Giá trị của m là
9,795
7,095
7,995
8,445
Cho các phát biểu sau:
(a) Chất béo nhẹ hơn nước, không tan trong nước nhưng tan trong các dung môi hữu cơ không phân cực.
(b) Trong công nghiệp dược phẩm, saccarozơ được dùng để pha chế thuốc.
(c) Thành phần chính trong hạt gạo là tinh bột.
(d) Trong môi trường kiềm, đipeptit mạch hở tác dụng được với Cu(OH)2 cho hợp chất màu tím.
(e) Tất cả các protein đều tan trong nước tạo thành dung dịch keo.
Số phát biểu đúng là
4
2
3
5
Đốt cháy hoàn toàn a gam triglixerit X cần vừa đủ 4,83 mol O2, thu được 3,42 mol CO2 và 3,18 mol H2O. Mặt khác, cho a gam X phản ứng vừa đủ với dung dịch brom. Khối lượng Br2 đã phản ứng là
19,2 gam
28,8 gam
48 gam
9,6 gam
Thực hiện các thí nghiệm sau:
(a) Nhỏ dung dịch Na2CO3 vào dung dịch BaCl2.
(b) Cho Al vào dung dịch AgNO3.
(c) Cho Na vào H2O.
(d) Cho Ag vào dung dịch H2SO4 loãng.
(e) Cho dung dịch Fe(NO3)2 vào dung dịch AgNO3.
Số thí nghiệm xảy ra phản ứng là
2
3
4
5
Cho các nhận định sau:
(a) CH2=CH2 là các mắt xích của polietilen.
(b) Thủy phân este trong dung dịch NaOH, luôn thu được ancol và muối cacboxylat.
(c) Poli(vinyl clorua) và poliacrilonitrin đều được điều chế bằng phản ứng trùng hợp.
(d) Ancol etylic có thể được điều chế từ etilen hoặc glucozơ hoặc tinh bột.
(e) Các chất CH3NH2, C2H5OH, NaHCO3 đều có khả năng phản ứng với HCOOH.
Số nhận định đúng là
4
2
5
3
Hấp thụ hoàn toàn 2,24 lít CO2 (đktc) vào cốc đựng 110 ml dung dịch NaOH 1M, thu được dung dịch X. Khối lượng chất tan có trong X là
11 gam
11,31 gam
8,62 gam
10,6 gam
Cho 200 ml dung dịch amino axit X nồng độ 0,4M tác dụng vừa đủ với 80 ml dung dịch NaOH 1M, thu được dung dịch chứa 10 gam muối. Khối lượng mol phân tử của X là
75
103
125
89
Phản ứng nhiệt nhôm hoàn toàn 3,48 gam oxit FexOy, thu được 2,52 gam Fe. Khối lượng Al đã tham gia phản ứng là
0,81 gam
0,54 gam
1,08 gam
2,7 gam
Hỗn hợp X gồm glucozơ và saccarozơ. Cho m gam X thực hiện phản ứng tráng bạc, thu được 0,2 mol kết tủa. Mặt khác, đốt cháy hoàn toàn m gam X thì cần a mol O2, thu được CO2 và 1,26 mol H2O. Giá trị của a là
0,16
1,92
1,32
1,26
Phát biểu nào sau đây đúng?
Xenlulozơ tan tốt trong nước
Hiđro hóa hoàn toàn glucozơ (Ni, to) tạo ra sobitol
Saccarozơ có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc
Thủy phân không hoàn toàn tinh bột tạo ra saccarozơ
Cho các polime: poliacrilonitrin, poli(phenolfomanđehit), poli(hexametylen ađipamit), poli(etylen terephtalat), polibutađien, poli(metyl metacrylat). Số polime dùng làm chất dẻo là
4
2
3
5
Tiến hành thí nghiệm oxi hóa glucozơ bằng dung dịch AgNO3 trong NH3 (phản ứng tráng bạc) theo các bước sau:
- Bước 1: Cho 1 ml dung dịch AgNO3 1% vào ống nghiệm sạch.
- Bước 2: Nhỏ từ từ dung dịch NH3 cho đến khi kết tủa tan hết.
- Bước 3: Thêm 3 - 5 giọt glucozơ vào ống nghiệm.
- Bước 4: Đun nóng nhẹ hỗn hợp ở 60 - 70°C trong vài phút.
Cho các nhận định sau:
(a) Sau bước 2, dung dịch trong ống nghiệm chứa phức bạc amoniac [Ag(NH3)2]OH.
(b) Ở bước 4, glucozơ bị khử tạo thành muối amoni gluconat.
(c) Kết thúc thí nghiệm thấy thành ống nghiệm sáng bóng như gương.
(d) Ở thí nghiệm trên, nếu thay glucozơ bằng fructozơ hoặc saccarozơ thì đều thu được kết tủa tương tự.
(e) Thí nghiệm trên chứng tỏ glucozơ là hợp chất tạp chức, phân tử chứa nhiều nhóm OH và một nhóm CHO.
Số nhận định đúng là
4
2
5
3
Đốt cháy hoàn toàn m gam alanin trong O2 thu được N2, H2O và 6,72 lít CO2. Giá trị của m là
8,9
11,25
17,8
26,7
Hỗn hợp X gồm triglixerit Y và axit béo Z. Cho m gam X phản ứng hoàn toàn với dung dịch NaOH dư, thu được sản phẩm hữu cơ gồm hai muối có cùng số nguyên tử cacbon và 2,76 gam glixerol. Nếu đốt cháy hết m gam X thì cần vừa đủ 3,445 mol O2, thu được 2,43 mol CO2 và 2,29 mol H2O. Khối lượng của Y trong m gam X là
26,34 gam
26,70 gam
26,52 gam
24,90 gam
Cho các phát biểu sau:
(a) Phân đạm urê cung cấp cho cây trồng nguyên tố kali.
(b) Điện phân dung dịch CuSO4 thu được kim loại Cu ở anot.
(c) Sục khí CO2 tới dư vào dung dịch NaAlO2 có xuất hiện kết tủa.
(d) Các đồ vật bằng sắt khó bị ăn mòn hơn sau khi được quét sơn lên bề mặt.
Số phát biểu đúng là
1
2
3
4
Cho các phát biểu sau:
(a) Tơ nitron thuộc loại tơ poliamit.
(b) Mỡ động vật, dầu thực vật tan nhiều trong benzen.
(c) Dung dịch lysin làm quỳ tím chuyển sang màu hồng.
(d) Poli(metyl metacrylat) được dùng để chế tạo thuỷ tinh hữu cơ.
(đ) Tinh bột được tạo thành trong cây xanh nhờ quá trình quang hợp.
Số phát biểu đúng là
2
4
3
5
(1)CH3CH2COOCH3 ; (2)CH3OOCCH3;
(3)HCOOC2H5 ; (4)CH3COOH;
(5)CH3CH2COOCH3 ; (6) HOOCCH2CH2OH
(7)CH3OOC-COOC2H5. Những chất thuộc loại este là:
Chất béo là trieste của axit béo với
A. ancol etylic
B. glixerol
C. ancol metylic
D. etylen glicol
Công thức nào sau đây có thể là công thức của chất béo?
A. C17H35COOC3H5
B. (C17H33COO)2C2H4
C. (C15H31COO)3C3H5
D. CH3COOC6H5
Chất nào sau đây khả năng tham gia phản ứng tráng gương:
A. C6H5OH
B. CH3COCH3
C. HCOOC2H5
D. CH3COOH
Đun nóng este CH3COOC6H5 với lượng dư dung dịch NaOH, thu được các sản phẩm hữu cơ là:
A. CH3COOH và C6H5ONa
B. CH3COOH và C6H5OH
C. CH3OH và C6H5ONa
D. CH3COONa và C6H5ONa
Chất X có công thức: CH3COOC2H5. Tên gọi của X là:
A. vinyl propioat
B. vinyl axetat
C. etyl axetat
D. etyl propioat
Để chuyển hóa triolein thành tristearin người ta thực hiện phản ứng:
A. hiđro hóa
B. este hóa
C. xà phòng hóa
D. polime hóa
Đốt cháy hoàn toàn 0,11g este X tạo bởi ancol đơn chức và axit cacboxylic đơn chức thu được 0,22 g CO2 và 0,9 g H2O. X có CTCT là:
A. HCOOC2H5
B. CH3COOCH3
C. C2H5COOC2H5
D. C2H5COOCH3
Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp X gồm 2 este no, đơn chức kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng thu được 7,2 g H2O và V lít CO2(đktc). Giá trị của V là:
A. 2,24 lít
B. 3,36 lít
C. 1,12 lít
D. 8,96 lít
Xà phòng hóa 14,08 g este X có CTPT C4H8O2 trong dung dịch NaOH thu được 13,12g muối. X có công thức là:
A. HCOOC3H7
B. CH3COOC2H5
C. HCOOC3H5
D. C2H5COOCH3
Xà phòng hóa hoàn toàn 8,8g hỗn hợp hai este etyl axetat và metyl propionat bằng lượng vừa đủ V (ml) dung dịch NaOH 0,5M. Giá trị V đã dùng là:
A. 200ml
B. 500ml
C. 400ml
D. 600ml
Chất nào sau đây thuộc loại amin bậc 1 ?
(CH3)3N.
CH3NHCH3.
CH3NH2.
CH3CH2NHCH3.
Chọn phát biểu sai
Đimetylamin là chất khí, tan tốt trong nước, có mùi khai.
Dung dịch anilin không làm đổi màu quỳ vì anilin không có tính bazơ.
Cây thuốc lá chứa một amin rất độc: nicotin.
Ở điều kiện thường, anilin là chất lỏng không màu, có công thức là C6H5-NH2.
Dãy nào sau đây gồm các chất được xếp theo thứ tự tăng dần lực bazơ ?
anilin, metylamin, amoniac.
anilin, amoniac, metylamin.
amoniac, etylamin, anilin.
etylamin, anilin, amoniac.
Chọn phát biểu đúng
Công thức của amin no đơn chức mạch hở là CnH2n+1N.
Alanin tạo kết tủa trắng và làm mất màu nước brom.
Metylamin làm phenolphtalein hóa hồng.
Anilin có tính bazơ rất yếu, không làm đổi màu quỳ tím và không tác dụng với HCl.
Dung dịch nào sau đây làm quỳ tím đổi thành màu xanh ?
Dung dịch alanin.
Dung dịch lysin.
Dung dịch valin.
Dung dịch glyxin.
Phát biểu nào sau đây là đúng ?
Ở nhiệt độ thường, các amino axit đều là chất lỏng.
Axit glutamic là thành phần chính của bột ngọt.
Amino axit thuộc loại hợp chất hữu cơ tạp chức.
Các amino axit thiên nhiên hầu hết là các β-amino axit.
Số nguyên tử hidro trong phân tử axit glutamic là
7.
5.
9.
11.
Cho các phát biểu sau:
(1). Các amin đều có tính bazơ.
(2). Tính bazơ của các amin đều mạnh hơn amoniac.
(3). Công thức tổng quát của amin no, mạch hở là CnH2n+2+kNk.
(4). Để phân biệt dung dịch etylamin và dung dịch alanin ta có thể dùng giấy quỳ tím.
(5). Các amino axit đều có tính lưỡng tính nên dung dịch của chúng không làm đổi màu quì tím.
(6). CH3-CH(NH2)-COOH có tên thay thế là axit α-aminopropanoic.
(7). Để làm sạch lọ đựng anilin thì rửa bằng dung dịch HCl, sau đó rửa lại bằng H2O.
Số phát biểu đúng là
3.
4.
5.
6.
Quá trình kết hợp nhiều phân tử nhỏ (monome) thành phân tử lớn (polime) đồng thời giải phóng những phân tử nhỏ khác (thí dụ H2O) được gọi là phản ứng
trùng hợp.
thủy phân.
xà phòng hoá.
trùng ngưng.
Polime nào sau đây thuộc loại polime thiên nhiên ?
Polietilen.
Tinh bột.
Poli(vinyl clorua).
Xenlulozơ trinitrat.
Chất nào sau đây không có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp ?
CH2=CH-CH3.
CH2=CH-Cl.
C6H5-CH3.
CH2=CH2.
Phát biểu nào sau đây sai ?
Các vật liệu polime thường là chất rắn không bay hơi.
Hầu hết các polime tan trong nước và trong dung môi hữu cơ.
Polime là những chất có phân tử khối rất lớn do nhiều mắt xích liên kết với nhau.
Polietilen và poli(vinyl clorua) là polime tổng hợp, còn tinh bột và xenlulozơ là polime thiên nhiên.
PVC là chất rắn vô định hình, cách điện tốt, bền với axit, được dùng làm vật liệu cách điện, ống dẫn nước, vải che mưa,... PVC được tổng hợp trực tiếp từ monome nào sau đây ?
CH2=CH-C≡CH.
CH2=CH-Cl.
CH2=CH-CN.
CH2=CH-OOC-CH3.
Cao su Buna - S được điều chế từ phản ứng đồng trùng hợp
buta-1,3-đien và stiren.
buta-1,3-đien và lưu huỳnh.
buta-1,2-đien và stiren.
buta-1,2-đien và lưu huỳnh.
Hình ảnh bên mô tả quá trình điều chế của polime X. Tên của X là
Tơ nilon-6.
Tơ nilon-6,6.
Tơ nitron.
Tơ lapsan.
Chọn phát biểu không đúng
Cao su là vật liệu polime có tính đàn hồi, gồm cao su thiên nhiên và cao su tổng hợp.
Tơ là vật liệu polime hình sợi dài và mảnh với độ bền nhất định, gồm tơ thiên nhiên và tơ hóa học.
Chất dẻo là vật liệu polime có tính dẻo và đều được điều chế bằng phản ứng trùng hợp.
Polime tổng hợp được tạo thành nhờ phản ứng trùng hợp hoặc phản ứng trùng ngưng.
Polime nào sau đây được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng ?
Poli(metyl metacrylat).
Poli(etylen terephtalat).
Polibutađien.
Polietilen.
Loại tơ nào sau đây dai, bền với nhiệt, giữ nhiệt tốt, thường dùng để dệt vải may quần áo ấm hoặc bện thành sợi “len” đan áo rét ?
Tơ capron
Tơ nilon - 6 , 6
Tơ lapsan
Tơ nitron
Tơ nilon- 6,6 là:
Hexancloxiclohexan
Poliamit của axit α - aminocaproic
Poliamit của axit ađipic và hexametylenđiamin
Polieste của axit adipic và etylen glycol
Tơ visco là thuộc loại:
Tơ thiên nhiên
Tơ tổng hợp
Tơ poliamit
Tơ nhân tạo
Dãy các kim loại nào sau đây đều tác dụng với H2O ở điều kiện thường?
Na, K, Ca, Mg
Na, K, Ba, Ca
Na, K, Ba, Be
Ca, Ba, Fe, Mg
Phản ứng nào sau đây không xảy ra?
Mg + CuCl2 --> MgCl2 + Cu
Cu + FeCl2 --> CuCl2 + Fe
2Al + 3Fe(NO3)2 --> 2Al(NO3)3 + 3Fe
Zn + FeCl2 --> ZnCl2 + Fe
Kim loại nào thụ động trong axit HNO3 đặc nguội.
Al
Cu
Zn
Ag
Người ta thường bảo quản kim loại kiềm và kim loại kiềm thổ bằng cách nào
Ngâm chúng trong nước
Ngâm chúng trong dung dịch giấm ăn
Ngâm chúng trong dung dịch nước đường pha loãng
Ngâm chúng trong dầu hỏa
Điều chế kim loại kiềm và kiềm thổ bằng phương pháp
Điện phân dung dịch muối clorua của chúng
Điện phân nóng chảy hợp chất muối clorua hoặc hidroxit của chúng
Nhiệt luyện từ quặng kim loại
Thủy luyện bằng cách lấy kim loại mạnh đẩy kim loại yếu ra khỏi muối
Trong dãy các chất sau đây hãy chọn ra dãy mà tất cả các chất trong dãy đều bị nhiệt phân
CaCO3, Na2CO3, BaCO3
Na2CO3, K2CO3, Ca(OH)2
MgCO3, CaCO3, BaCO3
MgCO3, KOH, BaCO3
Dãy gồm các kim loại đều tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng là
Na, Al, Cu, Mg
Zn, Mg, Na, Al
Na, Fe, Cu, K, Mg
K, Na, Al, Ag
Cho một mẩu Cu vào dung dịch AgNO3, hiện tượng quan sát được là hiện tượng thí nghiệm nào trong các hiện tượng sau?
Cu tan ra giải phóng khí H2.
Cu tan ra, dung dịch có màu xanh, có kim loại màu trắng bám vào mẩu Cu.
Không có hiện tượng gì.
Cu tan hết tạo thành dung dịch không màu.
Cấu hình electron của nguyên tử Na (Z =11) là
1s22s22p63s1.
1s22s22p63s2.
1s22s22p6.
1s22s22p5
Trong các cấu hình electron của nguyên tử và ion crom sau đây, cấu hình electron nào không đúng
24Cr: (Ar)3d54s1.
24Cr: (Ar)3d44s2.
B. 24Cr2+: (Ar)3d4.
D. 24Cr3+: (Ar)3d3.
Hoà tan 2,52 gam một kim loại bằng dung dịch H2SO4
loãng dư, cô cạn dung dịch thu được 6,84 gam muối khan. Kim loại đó là:
Fe
Cu
Mg
Al
Hòa tan hết 1,08 gam hỗn hợp Cr và Fe trong dung dịch HCl loãng, nóng thu được 448 ml khí (đktc). Lượng crom có trong hỗn hợp là:
0,065 gam
0,520 gam
0,560 gam
1,015 gam
Khử 4,8 gam một oxit kim loại ở nhiệt độ cao cần 2,016 lít hidro (đktc). Kim loại thu được đem hoà tan hết trong dung dịch HCl thoát ra 1,344 lít khí (đktc). Công thức hoá học của oxit kim loại là
CuO
MnO2
Fe3O4
Fe2O3.
Kim loại X là kim loại cứng nhất, được sử dụng để mạ các dụng cụ kim loại, chế tạo các loại thép chống gỉ, không gỉ…Kim loại X là?
W
Ag
Cr
Fe
Kim loại nào sau đây có nhiệt độ nóng chảy cao nhất ?
Cr
Ag
W
Fe
Kim loại nào sau đây không tan được trong dung dịch H2SO4 loãng?
Mg
Cu
Fe
Al
Cho hỗn hợp các kim loại Fe, Mg, Cu hòa tan trong dung dịch axit HCl dư. Sau phản ứng thu được chất rắn A. Thành phần của A là?
Mg, Cu
Fe, Cu
Fe
Cu
Kim loại nào sau đây điều chế được bằng phương pháp thủy luyện?
Na
Ca
Cu
Mg
Chọn dãy gồm các kim loại có thể điều chế bằng phương pháp điện phân dung dịch
Zn, Ag, Ca
Al, Cu, Ni
Fe, Cu, Sn
Ag, Mg, Pb
Cho một mẩu Cu vào dung dịch AgNO3, hiện tượng quan sát được là hiện tượng thí nghiệm nào trong các hiện tượng sau?
Cu tan ra giải phóng khí H2.
Cu tan ra, dung dịch có màu xanh, có kim loại màu trắng bám vào mẩu Cu.
Không có hiện tượng gì.
Cu tan hết tạo thành dung dịch không màu.
Dãy kim loại được xếp theo chiều tính kim loại tăng dần là
K < Na < Al < Fe
Mg < Fe < Na < K
Cu < Zn < Fe < Mg
Ag < Cu < Fe< Al
Tiến hành phản ứng khử oxit X thành kim loại bằng khí CO (dư) theo sơ đồ hình vẽ: Oxit X là
CuO.
Al2O3.
K2O.
MgO.
Cho bột Fe vào dung dịch AgNO3 dư, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch gồm các chất tan
Fe(NO3)2, AgNO3.
Fe(NO3)3, AgNO3.
Fe(NO3)2, AgNO3, Fe(NO3)3.
Fe(NO3)2, Fe(NO3)3.
Câu 1. Thủy phân este X trong dung dịch axit, thu được CH3COOH và CH3OH. Công thức cấu tạo
của X là
A. CH3COOC2H5
B. HCOOC2H5
C. CH3COOCH3
D. C2H5COOCH3
A
B
C
D
Câu 2. Chất nào sau đây là axit béo?
A. Axit stearic.
B. Axit axetic.
C. Axit sunfuric.
D. Axit fomic.
A
B
C
D
Câu 3. Chất nào sau đây thuộc loại monosaccarit?
A. Saccarozơ.
B. Xenlulozơ.
C. Tinh bột.
D. Glucozơ.
A
B
C
D
Câu 4. Dung dịch chất nào sau đây làm quỳ tím chuyển màu xanh?
A. Anilin.
B. Glyxin.
C. Valin.
D. Metylamin.
A
B
C
D
Câu 5. Aminoaxit X trong phân tử có hai nhóm cacboxyl và một nhóm amino. Vậy X là
A.glyxin
B. Lysin
C. axit glutamic
D. alanin
A
B
C
D
Câu 6. Phân tử nào sau đây chỉ chứa hai nguyên tố C và H?
A. Poli(vinyl clorua).
B. Poliacrilonitrin.
C. Poli(vinyl axetat).
D. Polietilen.
A
B
C
D
Câu 7. Kim loại nào sau đây có nhiệt độ nóng chảy thấp nhất?
A. W.
B. Al.
C. Na.
D. Hg.
A
B
C
D
Câu 8. Ion nào sau đây có tính oxi hóa yếu nhất?
A. K+.
B. Ag+.
C. Zn2+.
D. Mg2+.
A
B
C
D
Câu 9. Khi điều chế kim loại, các ion kim loại đóng vai trò là chất
A. cho proton.
B. bị oxi hoá.
C. bị khử.
D. nhận proton.
A
B
C
D
Câu 10. Trong công nghiệp, kim loại nào sau đây chỉ được điều chế bằng phương pháp điện phân nóng chảy?
A. Fe.
B. Cu.
C. Mg.
D. Ag.
A
B
C
D
Câu 11. Kim loại nào sau đây tác dụng được với dung dịch HCl sinh ra khí H2 ?
A. Al.
B. Cu.
C. Ag.
D. Au.
A
B
C
D
Câu 12. Kim loại phản ứng được với nước ở nhiệt độ thường là
A. Ag.
B. Fe.
C. Cu.
D. Ba.
A
B
C
D
Câu 13. Sản phẩm của phản ứng giữa kim loại nhôm với khí clo là
A. AlCl3.
B. Al2O3.
C. Al(OH)3.
D. Al(NO3)3.
A
B
C
D
Câu 14. Nung MgCO3 ở nhiệt độ cao, thu được chất khí X. Chất X là
A. CaO.
B. H2.
C. CO.
D. CO2.
A
B
C
D
Câu 16. Công thức của sắt (III) sunfat là
A. FeS.
B. FeSO4.
C. Fe2(SO4)3.
D. FeS2.
A
B
C
D
Câu 18. Hiện tượng “Hiệu ứng nhà kính” làm cho nhiệt độ Trái Đất nóng lên, làm biến đổi khí hậu, gây hạn hán, lũ lụt,… Tác nhân chủ yếu gây “Hiệu ứng nhà kính” là do sự tăng nồng độ trong khí quyển của chất nào sau đây?
A. Ozon.
B. Nitơ.
C. Oxi.
D. Cacbon đioxit.
A
B
C
D
Câu 19. Các loại phân đạm đều cung cấp cho cây trồng nguyên tố:
A. cacbon.
B. kali.
C. nitơ.
D. photpho.
A
B
C
D
Câu 21. Cho các este sau: etyl axetat, propyl axetat, metyl propionat, metyl metacrylat. Có bao nhiêu este làm mất màu dung dịch brom?
A. 4.
B. 3.
C. 2.
D. 1.
A
B
C
D
Câu 20. Cặp chất nào sau là đồng phân của nhau?
A. CH3OCH3 và C2H5OH.
B. CH4 và C2H6.
C. CH≡CH và CH2=CH2.
D. C4H4 và C2H2.
A
B
C
D
Câu 23. Thủy phân hoàn toàn tinh bột, thu được monosaccarit X. Hiđro hóa X, thu được chất hữu cơ Y. Hai chất X, Y lần lượt là:
A. glucozơ, sobitol.
B. fructozơ, sobitol.
C. saccarozơ, glucozơ.
D. glucozơ, axit gluconic.
A
B
C
D
Câu 22. Thủy phân hoàn toàn hỗn hợp etyl axetat và metyl axetat trong dung dịch NaOH, thu được sản phẩm gồm
A. 1 muối và 1 ancol.
B. 2 muối và 2 ancol.
C. 1 muối và 2 ancol.
D. 2 muối và 1 ancol.
A
B
C
D
Câu 24. Thủy phân 68,4 gam saccarozơ trong môi trường axit với hiệu suất 92%, sau phản ứng thu được hỗn hợp X. Cho toàn bộ X tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, đun nóng, phản ứng hoàn toàn thu được m gam Ag. Giá trị của m là
A. 79,488.
B. 39,744.
C. 86,400.
D. 66,240.
A
B
C
D
Câu 25. Đốt cháy hoàn toàn m gam amin X (no, hai chức, mạch hở) thu được CO2, H2O và 1,12 lít khí N2. Cho m gam X tác dụng hết với dung dịch HCl dư, số mol HCl đã phản ứng là
A. 0,1 mol.
B. 0,2 mol.
C. 0,3 mol.
D. 0,4 mol.
A
B
C
D
Câu 26. Phát biểu nào sau đây là đúng?
A. Poli(etylen terephtalat) và poli(vinyl axetat) đều là polieste.
B. Bông và tơ tằm đều là tơ bán tổng hợp (tơ nhân tạo).
C. Policaproamit và poliacrilonitrin đều có chứa nguyên tố oxi.
D. Xenlulozơ trinitrat được dùng để sản xuất tơ nhân tạo.
A
B
C
D
Câu 28. Cho 5,4 gam Al phản ứng hoàn toàn với khí Cl2 dư, thu được m gam muối. Giá trị của m là
A. 26,7.
B. 12,5.
C. 26,4.
D. 7,64.
A
B
C
D
Câu 30. Chất nào sau đây tác dụng với dung dịch H2SO4 đặc, nóng sinh khí SO2?
A. Fe2O3.
B. FeO.
C. Fe(OH)3.
D. Fe2(SO4)3.
A
B
C
D
Câu 32. Tiến hành thí nghiệm sau:
Bước 1: Rót vào hai ống nghiệm mỗi ống 1 ml etyl axetat, sau đó thêm vào ống thứ nhất 1 ml dung dịch H2SO4 20%, ống thứ hai 1 ml dung dịch NaOH 30%.
Bước 2: Lắc đều 2 ống nghiệm, đun cách thủy (trong nồi nước nóng) khoảng 5 - 6 phút ở 65 - 70oC.
Phát biểu nào sau đây đúng?
A. Ở cả 2 ống nghiệm chất lỏng vẫn tách thành 2 lớp.
B. Ống nghiệm thứ nhất chất lỏng trở nên đồng nhất, ống thứ 2 chất lỏng tách thành 2 lớp.
C. Ở cả 2 ống nghiệm chất lỏng trở nên đồng nhất.
D. Ống nghiệm thứ nhất vẫn phân thành 2 lớp, ống thứ 2 chất lỏng trở thành đồng nhất.
A
B
C
D
Câu 1: Chất X có công thức phân tử C4H9O2, là este của axit acrylic. Công thức cấu tạo thu gọn của X là
CH2=CHCOOCH3
CH3COOCH3
HCOOC3H7
CH2=CHCOOC2H5
Đốt cháy hoàn toàn m gam alanin trong O2 thu được N2, H2O và 6,72 lít CO2. Giá trị của m là
8,9
11,25
17,8
26,7
Cho các phát biểu sau:
(a) Tơ nitron thuộc loại tơ poliamit.
(b) Mỡ động vật, dầu thực vật tan nhiều trong benzen.
(c) Dung dịch lysin làm quỳ tím chuyển sang màu hồng.
(d) Poli(metyl metacrylat) được dùng để chế tạo thuỷ tinh hữu cơ.
(đ) Tinh bột được tạo thành trong cây xanh nhờ quá trình quang hợp.
Số phát biểu đúng là
2
4
3
5
Câu 1. Thủy phân este X trong dung dịch axit, thu được CH3COOH và CH3OH. Công thức cấu tạo
của X là
A. CH3COOC2H5
B. HCOOC2H5
C. CH3COOCH3
D. C2H5COOCH3
A
B
C
D
Câu 2. Chất nào sau đây là axit béo?
A. Axit stearic.
B. Axit axetic.
C. Axit sunfuric.
D. Axit fomic.
A
B
C
D
Câu 3. Chất nào sau đây thuộc loại monosaccarit?
A. Saccarozơ.
B. Xenlulozơ.
C. Tinh bột.
D. Glucozơ.
A
B
C
D
Câu 4. Dung dịch chất nào sau đây làm quỳ tím chuyển màu xanh?
A. Anilin.
B. Glyxin.
C. Valin.
D. Metylamin.
A
B
C
D
Câu 5. Aminoaxit X trong phân tử có hai nhóm cacboxyl và một nhóm amino. Vậy X là
A.glyxin
B. Lysin
C. axit glutamic
D. alanin
A
B
C
D
Câu 6. Phân tử nào sau đây chỉ chứa hai nguyên tố C và H?
A. Poli(vinyl clorua).
B. Poliacrilonitrin.
C. Poli(vinyl axetat).
D. Polietilen.
A
B
C
D
Câu 7. Kim loại nào sau đây có nhiệt độ nóng chảy thấp nhất?
A. W.
B. Al.
C. Na.
D. Hg.
A
B
C
D
Câu 8. Ion nào sau đây có tính oxi hóa yếu nhất?
A. K+.
B. Ag+.
C. Zn2+.
D. Mg2+.
A
B
C
D
Câu 9. Khi điều chế kim loại, các ion kim loại đóng vai trò là chất
A. cho proton.
B. bị oxi hoá.
C. bị khử.
D. nhận proton.
A
B
C
D
Câu 10. Trong công nghiệp, kim loại nào sau đây chỉ được điều chế bằng phương pháp điện phân nóng chảy?
A. Fe.
B. Cu.
C. Mg.
D. Ag.
A
B
C
D
Câu 11. Kim loại nào sau đây tác dụng được với dung dịch HCl sinh ra khí H2 ?
A. Al.
B. Cu.
C. Ag.
D. Au.
A
B
C
D
Câu 12. Kim loại phản ứng được với nước ở nhiệt độ thường là
A. Ag.
B. Fe.
C. Cu.
D. Ba.
A
B
C
D
Câu 13. Sản phẩm của phản ứng giữa kim loại nhôm với khí clo là
A. AlCl3.
B. Al2O3.
C. Al(OH)3.
D. Al(NO3)3.
A
B
C
D
Câu 14. Nung MgCO3 ở nhiệt độ cao, thu được chất khí X. Chất X là
A. CaO.
B. H2.
C. CO.
D. CO2.
A
B
C
D
Câu 16. Công thức của sắt (III) sunfat là
A. FeS.
B. FeSO4.
C. Fe2(SO4)3.
D. FeS2.
A
B
C
D
Câu 18. Hiện tượng “Hiệu ứng nhà kính” làm cho nhiệt độ Trái Đất nóng lên, làm biến đổi khí hậu, gây hạn hán, lũ lụt,… Tác nhân chủ yếu gây “Hiệu ứng nhà kính” là do sự tăng nồng độ trong khí quyển của chất nào sau đây?
A. Ozon.
B. Nitơ.
C. Oxi.
D. Cacbon đioxit.
A
B
C
D
Câu 19. Các loại phân đạm đều cung cấp cho cây trồng nguyên tố:
A. cacbon.
B. kali.
C. nitơ.
D. photpho.
A
B
C
D
Câu 21. Cho các este sau: etyl axetat, propyl axetat, metyl propionat, metyl metacrylat. Có bao nhiêu este làm mất màu dung dịch brom?
A. 4.
B. 3.
C. 2.
D. 1.
A
B
C
D
Câu 20. Cặp chất nào sau là đồng phân của nhau?
A. CH3OCH3 và C2H5OH.
B. CH4 và C2H6.
C. CH≡CH và CH2=CH2.
D. C4H4 và C2H2.
A
B
C
D
Câu 23. Thủy phân hoàn toàn tinh bột, thu được monosaccarit X. Hiđro hóa X, thu được chất hữu cơ Y. Hai chất X, Y lần lượt là:
A. glucozơ, sobitol.
B. fructozơ, sobitol.
C. saccarozơ, glucozơ.
D. glucozơ, axit gluconic.
A
B
C
D
Câu 22. Thủy phân hoàn toàn hỗn hợp etyl axetat và metyl axetat trong dung dịch NaOH, thu được sản phẩm gồm
A. 1 muối và 1 ancol.
B. 2 muối và 2 ancol.
C. 1 muối và 2 ancol.
D. 2 muối và 1 ancol.
A
B
C
D
Câu 24. Thủy phân 68,4 gam saccarozơ trong môi trường axit với hiệu suất 92%, sau phản ứng thu được hỗn hợp X. Cho toàn bộ X tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, đun nóng, phản ứng hoàn toàn thu được m gam Ag. Giá trị của m là
A. 79,488.
B. 39,744.
C. 86,400.
D. 66,240.
A
B
C
D
Câu 25. Đốt cháy hoàn toàn m gam amin X (no, hai chức, mạch hở) thu được CO2, H2O và 1,12 lít khí N2. Cho m gam X tác dụng hết với dung dịch HCl dư, số mol HCl đã phản ứng là
A. 0,1 mol.
B. 0,2 mol.
C. 0,3 mol.
D. 0,4 mol.
A
B
C
D
Câu 26. Phát biểu nào sau đây là đúng?
A. Poli(etylen terephtalat) và poli(vinyl axetat) đều là polieste.
B. Bông và tơ tằm đều là tơ bán tổng hợp (tơ nhân tạo).
C. Policaproamit và poliacrilonitrin đều có chứa nguyên tố oxi.
D. Xenlulozơ trinitrat được dùng để sản xuất tơ nhân tạo.
A
B
C
D
Câu 28. Cho 5,4 gam Al phản ứng hoàn toàn với khí Cl2 dư, thu được m gam muối. Giá trị của m là
A. 26,7.
B. 12,5.
C. 26,4.
D. 7,64.
A
B
C
D
Câu 30. Chất nào sau đây tác dụng với dung dịch H2SO4 đặc, nóng sinh khí SO2?
A. Fe2O3.
B. FeO.
C. Fe(OH)3.
D. Fe2(SO4)3.
A
B
C
D
Câu 32. Tiến hành thí nghiệm sau:
Bước 1: Rót vào hai ống nghiệm mỗi ống 1 ml etyl axetat, sau đó thêm vào ống thứ nhất 1 ml dung dịch H2SO4 20%, ống thứ hai 1 ml dung dịch NaOH 30%.
Bước 2: Lắc đều 2 ống nghiệm, đun cách thủy (trong nồi nước nóng) khoảng 5 - 6 phút ở 65 - 70oC.
Phát biểu nào sau đây đúng?
A. Ở cả 2 ống nghiệm chất lỏng vẫn tách thành 2 lớp.
B. Ống nghiệm thứ nhất chất lỏng trở nên đồng nhất, ống thứ 2 chất lỏng tách thành 2 lớp.
C. Ở cả 2 ống nghiệm chất lỏng trở nên đồng nhất.
D. Ống nghiệm thứ nhất vẫn phân thành 2 lớp, ống thứ 2 chất lỏng trở thành đồng nhất.
A
B
C
D
Câu 1: Chất X có công thức phân tử C4H9O2, là este của axit acrylic. Công thức cấu tạo thu gọn của X là
CH2=CHCOOCH3
CH3COOCH3
HCOOC3H7
CH2=CHCOOC2H5
Đốt cháy hoàn toàn m gam alanin trong O2 thu được N2, H2O và 6,72 lít CO2. Giá trị của m là
8,9
11,25
17,8
26,7
Cho các phát biểu sau:
(a) Tơ nitron thuộc loại tơ poliamit.
(b) Mỡ động vật, dầu thực vật tan nhiều trong benzen.
(c) Dung dịch lysin làm quỳ tím chuyển sang màu hồng.
(d) Poli(metyl metacrylat) được dùng để chế tạo thuỷ tinh hữu cơ.
(đ) Tinh bột được tạo thành trong cây xanh nhờ quá trình quang hợp.
Số phát biểu đúng là
2
4
3
5
Dãy kim loại tác dụng được với H2O ở nhiệt độ thường là
Fe, Zn, Li, Sn.
Cu, Pb, Rb, Ag.
K, Na, Ca, Ba.
Al, Hg, Cs, Sr.
Kim loại không tan trong dung dịch HNO3 đặc, nguội là
Zn.
Cu.
Mg.
Fe.
Phương trình hóa học nào sau đây là sai?
2Na + 2H2O -> 2NaOH + H2.
Cu + H2SO4 ->CuSO4 + H2.
Fe + CuSO4 -> FeSO4 + Cu.
Ca + 2HCl ->CaCl2 + H2.
Phản ứng hóa học nào sau đây sai?
Fe + O2 ->Fe3O4.
Fe + Cl2 ->FeCl2.
Fe + S ->FeS.
Al + O2 ->Al2O3.
Kim loại nào sau phản ứng với dung dịch H2SO4 loãng và đặc sinh ra cùng một muối
Zn.
Cu.
Fe.
Ag.
Kim loại K tác dụng với H2O tạo ra sản phẩm gồm H2 và chất nào sau đây?
K2O.
KClO3.
KOH.
K2O2.
Cặp chất nào sau đây xảy ra phản ứng?
Cu + FeSO4.
Cu + AgNO3.
Fe + ZnSO4.
Hg+ AgNO3.
Chất không tham gia phản ứng thủy phân là
Saccarozơ.
Xenlulozơ.
Fructozơ.
Tinh bột.
Fructozơ thuộc loại
Polisaccrit.
Đisaccarit.
Monosaccarit.
Polime.
Glucozơ không thuộc loại
hợp chất tạp chức.
cacbohiđrat.
monosaccarit.
đisaccarit.
Chất bột X màu đen, có khả năng hấp phụ các khí độc nên được dùng trong nhiều loại mặt nạ phòng độc. Chất X là
đá vôi.
lưu huỳnh.
than hoạt tính.
thạch cao.
“Nước đá khô” không nóng chảy mà thăng hoa nên được dùng để tạo môi trường lạnh và khô rất tiện cho việc bảo quản thực phẩm. Nước đá khô là
CO rắn
SO2 rắn
H2O rắn
CO2 rắn
(THPT-2018) Trong các chất sau, chất gây ô nhiễm không khí có nguồn gốc từ khí thải sinh hoạt là:
O3
CO
N2
H2.
Chất nào sau đây tác dụng với dung dịch NaOH sinh ra khí?
CO2
Si
CO
SiO2.
Khí CO không khử được chất nào sau đây:
CuO
Fe2O3
Al2O3
O2
Để khắc chữ lên thủy tinh người ta dựa vào phản ứng nào sau đây:
SiO2 + 2Mg --> 2MgO + Si.
SiO2 + 2NaOH --> Na2SiO3 + H2O.
SiO2 +4 HF --> SiF4 + 2H2O.
SiO2 + Na2CO3 --> Na2SiO3 + CO2.
(TN-2010) Cho dung dịch Na2CO3 vào dung dịch Ca(HCO3)2 thấy?
không có hiện tượng gì.
có bọt khí thoát ra.
có kết tủa trắng.
có kết tủa trắng và bọt khí.
( THPT -2018) Cacbon chỉ thể hiện tính khử trong phản ứng hóa học nào sau đây?
C + O2 --> CO2
C + 2H2 --> CH4
3C + 4Al --> Al4C3
3C + CaO --> CaC2 + CO
Từ hai muối X, Y thực hiện các phản ứng sau:
(1) X → X1 + CO2; (2) X1 + H2O → X2
(3) X2 + Y → X + Y1 + H2O;
(4) X2 + 2Y → X + Y2 + 2H2O
Hai muối X, Y tương ứng là
BaCO3, NaHCO3.
MgCO3, NaHCO3.
CaCO3, Na2CO3.
CaCO3, NaHSO4.
Dẫn a mol hỗn hợp X (gồm hơi nước và khí CO2) qua cacbon nung đỏ, thu được 1,75a mol hỗn hợp Y gồm CO, H2 và CO2. Cho Y hấp thụ vào dung dịch Ca(OH)2 dư, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 0,5 gam kết tủa. Giá trị của a là
0,04.
0,03.
0,02.
0,01.
Chất nào sau đây là chất hữu cơ?
CH4
CO2
CO
Na2CO3.
Khi xét về khí cacbon đioxit, điều khẳng định nào sau đây là sai ?
Chất khí không màu, không mùi, nặng hơn không khí.
Chất khí chủ yếu gây ra hiệu ứng nhà kính.
Chất khí không độc, nhưng không duy trì sự sống.
Chất khí dùng để chữa cháy, nhất là các đám cháy kim loại.
Silic thể hiện số oxi hóa +4 ở hợp chất nào trong các chất sau đây:
SiO
SiO2
SiH4
Mg2Si
Kim cương cứng nhất trong tự nhiên, trong khi than chì mềm đến mức có thể dùng để sản xuất lõi bút chì 6B, dùng để kẻ mắt. Kim cương và than chì đều là dạng thù hình của nguyên tố?
Cacbon
Silic
Oxi
Crom
( THPT -2018) Cacbon chỉ thể hiện tính oxi hóa trong phản ứng hóa học nào sau đây?
C + O2 --> CO2
C + CO2 --> 2CO
3C + 4Al --> Al4C3
3C + CaO --> CaC2 + CO
“Thủy tinh lỏng” là:
SiO2 nóng cháy
Dung dịch đặc của Na2SiO3 và K2SiO3
Dung dịch bão hòa của H2SiO3
Thạch anh nóng chảy
Trong phòng thí nghiệm CO2 được điều chế bằng cách:
Cho C tác dụng O2
Cho C tác dụng với dd HNO3.
Nung CaCO3.
Cho CaCO3 tác dụng HCl.
Người ta thường dùng cát (SiO2) làm khuôn đúc kim loại. Để làm sạch hoàn toàn những hạt cát bám trên bề mặt vật dụng làm bằng kim loại có thể dùng dung dịch nào sau đây?
Dung dịch HCl.
Dung dịch HF.
dd NaOH loãng.
dd H2SO4.
Trong Mg2Si, Si có số oxi hóa là:
-4
+4
-2
+2
Trong đời sống hàng ngày, người ta thường gặp silica gel trong những gói nhỏ đặt trong lọ thuốc tây, trong gói thực phẩm, trong sản phẩm điện tử. Ở đó, silica gel đóng vai trò hút ẩm để giữ các sản phẩm trên không bị hơi ẩm làm hỏng. Silica gel là gì?
SiO2.nH2O
SiO2
Na2SiO3
SiO
AMINOAXIT
Câu 1: Amino axit là hợp chất hữu cơ trong phân tử
chứa nhóm cacboxyl và nhóm amino
chỉ chứa nhóm Amino
chỉ chứa nhóm cacboxyl
chỉ chứa Nito hoặc cacbon
trong phân tử chất nào sau đây có chứa nhóm Cacboxyl (COOH)
metylamin
phenylamin
axit aminoaxetic
etylamin
amino axit có phân tử khối nhỏ nhất là
glyxin
alanin
valin
lysin
amino axit X có phân tử khối = 75. X là
alanin
glyxin
valin
lysin
hợp chất H2NCH2COOH có tên là
valin
lysin
alanin
glyxin
alanin có công thức là
C6H5-NH2
CH3-CH(NH2)-COOH
H2N-CH2-COOH
H2N-CH2-CH2-COOH
Chất X có công thức H2N-CH(CH3)COOH. tên gọi của X là
glyxin
valin
alanin
lysin
số nhóm cacboxyl (COOH) trong phân tử alanin là
3
4
2
1
số nhóm amino (NH2) trong phân tử Alanin là
4
2
3
1
số nhóm cacboxyl (COOH) trong phân tử glyxin là
3
2
1
4
số nhóm Amino (-NH2) trong phân tử glyxin là
2
4
3
1
số nhóm amino và số nhóm cacboxyl có trong một phân tử axit glutamic tương ứng là
1 và 2
1 và 1
2 và 1
2 và 2
số đồng phân amino axit có công thức phân tử C3H7O2N là
1
2
3
4
chất rắn k màu, dễ tan trong nc, kết tinh ở điều kiện thường là
C6H5NH2
H2NCH2COOH
CH3NH2
CH3COOH
Dung dịch nào sau đây KHÔNG làm đổi màu quỳ tím
CH3NH2
NaOH
H2NCH2COOH
HCl
dung dịch nào sau đây làm quỳ tím hóa xanh
HCl
H2NCH2COOH
CH3NH2
CH3COOH
dung dịch nào sau đây làm quỳ tím chuyển màu xanh
glyxin
metylamin
anilin
glucozo
dung dịch nào sau đây làm quỳ tím chuyển màu xanh
phenylamoni clorua
anilin
glyxin
etylamin
dung dịch nào sau đây làm quỳ tím đổi thành màu xanh
dung dịch glyxin
dung dịch alanin
dung dịch lysin
dung dịch valin
