wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Nguyên lý kế toán

Total questions: 163

Worksheet time: 1hrs 22mins

Name
Class
Date
1.

Kế toán là:

a)
  1. Việc cộng, trừ, nhân, chia

b)

Việc sao chép, ghi nhận mọi hoạt động kinh tế tài chính của đơn vị

c)

Việc thu thập, xử lý, kiểm tra, phân tích và cung cấp thông tin kinh tế - chính trị dưới hình thức giá trị, hiện vật và thời gian lao động

d)

Ghi chép các nghiệp vụ thu chi.

2.

Kế toán có các chức năng:

a)
  1. Thông tin và hoạch định

b)
  1. Hoạch định và kiểm tra

c)
  1. Thông tin và kiểm tra

d)

Hoạch định và dự báo

3.

Đối tượng nào sau đây là đối tượng bên ngoài sử dụng thông tin của kế toán:

a)
  1. Nhà quản trị doanh nghiệp

b)
  1. Nhân viên kế toán

c)
  1. Nhà đầu tư

d)
  1. Trưởng phòng kinh doanh của doanh nghiệp

4.

Kế toán tổng hợp sử dụng thước đo:

a)
  1. Hiện vật

b)
  1. Giá trị

c)
  1. Giá trị và hiện vật

d)
  1. Giá trị, hiện vật và thời gian lao động 

5.

5. Đối tượng nào sau đây không được cung cấp thông tin của kế toán quản trị:

a)
  1. Quản đốc phân xưởng

b)
  1. Ban giám đốc công ty

c)
  1. Chủ nợ của công ty

d)
  1. Giám đốc tài chính

6.

6. Thông tin của kế toán phải đảm bảo yêu cầu:

a)
  1. Nhất quán

b)
  1. Trung thực

c)
  1. Thận trọng

d)
  1. Trọng yếu

7.

7. Nguyên tắc Cơ sở dồn tích được quan niệm:

a)
  1. Là số cộng dồn các nghiệp vụ kinh tế phát sinh

b)
  1. Là việc ghi sổ tại thời điểm thực tế của việc thu, chi tiền

c)
  1. Là mọi nghiệp vụ kinh tế tài chính của doanh nghiệp liên quan đến tài sản, nợ phải trả, nguồn vốn chủ sở hữu, doanh thu, chi phí phải được ghi sổ kế toán vào thời điểm phát sinh, không căn cứ vào thời điểm thực tế thu hoặc thực tế chi tiền hoặc tương đương tiền

d)
  1. Tài sản phải được ghi nhận theo giá thị trường.

8.

8. Phương pháp nào trong các phương pháp dưới đây không thuộc phương pháp kế toán:

a)
  1. Phương pháp chứng từ

b)
  1. Phương pháp nhân tổ

c)
  1. Phương pháp tài khoản

d)
  1. Phương pháp tính giá

9.

9. Nghiệp vụ “Mua chịu vật liệu nhập kho" được ghi vào sổ kế toán theo nguyên tắc:

a)
  1. Nguyên tắc thận trọng

b)
  1. Nguyên tắc cơ sở dồn tích

c)
  1. Nguyên tắc trọng yếu

d)
  1. Nguyên tắc phù hợp

10.

10. Nguyên tắc giá gốc dựa trên giả thuyết:

a)
  1. Thận trọng

b)
  1. Khách quan

c)
  1. Hoạt động liên tục

d)
  1. Nhất quán

11.

11. Nội dung nào sau đây không phải là nguyên tắc cơ bản của kế toán:

a)
  1. Nhất quán

b)
  1. Giá gốc 

c)
  1. Trung thực

d)
  1. Trọng yếu

12.

12. Ngày 1/3, Công ty X bán một lô hàng hóa cho Công ty Y với giá bán chưa thuế là 90.000.000 đồng, thuế GTGT 10% (Công ty X tính thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ); giá vốn của lô hàng là 60.000.000 đồng, Công ty Y đã thanh toán 70% bảng TGNH. Ngày 31/3, Công ty Y thanh toán phần còn lại bằng TGNH. Vậy công ty X sẽ ghi nhận giá vốn và doanh thu của lô hàng vào thời điểm:

a)
  1. Doanh thu và giá vốn ghi nhận vào ngày 1/3

b)
  1. Giá vốn ghi nhận ngày 1/3; doanh thu ghi nhận (70% vào ngày 1/3; 30% vào ngày 31/3) 

c)
  1.  Giá vốn ghi nhận ngày 1/3; doanh thu ghi nhận ngày 31/3

d)
  1. Cả giá vốn và doanh thu được ghi nhận ngày 31/3

13.

13. Trong kỳ DN sản xuất được 100 sp, giá thành sản xuất là 10.000d/sp, bán được 80 sản phẩm với giá bán là 20.000đ/sp đã thu tiền 50% còn lại khách hàng nợ. Kế toán đã ghi vào sổ giá vốn hàng bán là 800.000d và doanh thu bán hàng là phần thu được tiền 800.000d. Vậy kế toán đã vi phạm nguyên tắc nào sau đây:

a)
  1. Giá gốc

b)
  1. Cơ sở dồn tích

c)
  1. Trọng yếu. 

d)
  1. Nhất quán

14.

14. Doanh nghiệp không được phép thay đổi phương pháp tính khấu hao trong một kỳ kế toán nhằm đảm bảo nguyên tắc nào sau đây:

a)
  1. Hoạt động liên tục

b)
  1. Giá gốc

c)
  1. Nhất quán

d)
  1. Phù hợp

15.

15. Ngày 01/01/N, Công ty ABC (Có năm tài chính bắt đầu từ ngày 01/01) nhận được vào tài khoản tiền gửi số tiền 180 triệu đồng do người đi thuê thanh toán tiền thuê thiết bị từ ngày 01/10/N đến ngày 30/09/N +1. Vậy doanh thu của nghiệp vụ kinh tế được kế toán ghi nhận năm N là:

a)
  1. 180 triệu đồng

b)
  1. 45 triệu đồng

c)
  1. 90 triệu đồng

d)
  1. 95 triệu đồng

16.

16. Trường hợp nào sau đây được xác định là nghiệp vụ kinh tế phát sinh và ghi sổ kế toán:

a)
  1. Ký hợp đồng thuê nhà xưởng để sản xuất, giá trị hợp đồng là 20 triệu đồng/ năm.

b)
  1. Mua một thiết bị sản xuất 50 triệu đồng, chưa thanh toán.

c)
  1. Nhận được lệnh chi tiền tiếp khách của doanh nghiệp 5 triệu đồng

d)
  1. Lệnh xuất kho vật tư dùng sản xuất: 20 triệu

17.

17. Tiền lương của giám đốc công ty, kế toán hạch toán vào chi phí sản xuất trong kì, việc làm này đã vi phạm nguyên tắc:

a)
  1. Khách quan

b)
  1. Trọng yếu

c)
  1. Thận trọng

d)
  1. Phù hợp

18.

18. Trong kế toán các khái niệm, phương pháp, nguyên tắc, chuẩn mực được thực hiện trên cơ sở nhất quán từ kỳ này sang kỳ khác nhằm đảm bảo:

a)
  1. Thông tin do kế toán cung cấp chính xác

b)
  1. Thông tin do kế toán cung cấp trung thực

c)
  1. Thông tin do kế toán cung cấp có thể so sánh được

d)
  1. Thông tin do kế toán cung cấp là liên tục

19.

19. Trong tháng 4, có các nghiệp vụ phát sinh: DN bán sån phẩm giá bán 50, trong đó: thu bằng tiền mặt 20, còn lại thu bằng TGNH. Cung cấp sản phẩm dịch vụ cho khách hàng giá bán 10, chưa thu tiền. Khách hàng trả nợ 5 bằng tiền mặt. Khách hàng ứng tiền trước 20 bằng TGNH để kỳ sau nhận hàng. Vậy doanh thu tháng 4 của DN là:

a)

85

b)

55

c)

50

d)

60

20.

20. Tháng 1, đại lý bán vé máy bay VNA bán được 500 vé thu được 800 trong đó 300 vé có giá trị 500 đã thực hiện chuyến bay trong tháng 1, còn lại sẽ thực trong tháng 2. Doanh thu tháng 1:

a)

800

b)

500

c)

300

d)

1300

21.

Đối tượng nghiên cứu của kế toán là:

a)

A. Tài sản, nguồn vốn và sự tuần hoàn của vốn kinh doanh

b)

B. Nguồn hình thành tài sản

c)

C. Sự vận động của tài sản

d)

D. Nợ phải trả

22.

Tài sản của doanh nghiệp là:

a)

A. Nguồn lực do doanh nghiệp kiểm soát và có thể thu được lợi ích kinh tế trong tương lai.

b)

B. Có thể thu được lợi ích kinh tế trong tương lai

c)

C. Nguồn lực do doanh nghiệp sở hữu

d)

D. Toàn bộ những nguồn lực vật chất và phi vật chất

23.

Đặc điểm của đối tượng kế toán là:

a)

A Tinh hai mặt, đa dạng, vận động, cân bằng về lượng

b)

B. Đa dạng

c)

C. Vận động theo chu kỳ khép kín

d)

D. Đa dạng, không cân bằng về lượng

24.

Cổ đông A góp vốn vào một công ty cổ phần bằng tiền mặt là 10 tỷ đồng, ngoài ra còn nắm giữ một số tài sản cá nhân khác. Như vậy, đối tượng kế toán ở công ty bao gồm:

a)

A. Toàn bộ tài sản mà ông A đang nắm giữ

b)

B, Chỉ có phần vốn góp của ông A

c)

C. Toàn bộ tài sân mà công ty đang nằm giữ (kế cả phần vốn góp của ống A)

d)

D. Toàn bộ tài sản mà công ty và ông A đang năm giữ

25.

Tổng nguồn vốn của đơn vị được xác định bằng:

a)

A. Vốn chủ sở hữu

b)

B. Nợ phải trả + Vốn chủ sở hữu

c)

C.Nợ phải trả + Vốn đầu tư của chủ sở hữu

d)

D. Các phương án trên đều sai

26.

Chi phí sản xuất, kinh doanh dở dang của doanh nghiệp thuộc:

a)

A.Nợ phải trả

b)

C. Vốn chủ sở hữu

c)

B. Hàng tồn kho

d)

D. Chi phí

27.

Nếu một doanh nghiệp có nợ phải trả là 16 tỷ đồng và vốn chủ sở hữu là 58 tỷ đồng thì tài sản của doanh nghiệp là:

a)

A.74 tỷ đồng

b)

C.16 tỷ đổng

c)

B. 58 tỷ đồng

d)

D. 64 tỷ đồng

28.

Hàng mua đang đi đường thuộc:

a)

A.Tài sản ngắn hạn của doanh nghiệp

b)

B. Nợ phải trả của doanh nghiệp

c)

C. Tài sản cố định của doanh nghiệp

d)

D. Tài sản dài hạn của doanh nghiệp

29.

Vào đầu năm, tài sản của doanh nghiệp là 250 tỷ đồng, vốn chủ sở hữu là 110 tỷ đồng. Cuối năm tài sản tăng thêm 80 tỷ đồng, nợ phải trả giảm bớt 20 tỷ đồng. Nguồn vốn chủ sở hữu cuối năm là bao nhiêu?

a)

A. 200 tỷ đồng

b)

B.210 tỷ đồng

c)

C. 330 tỷ đồng

d)

D. 270 tỷ đồng

30.

Khi một nghiệp vụ kinh tế phát sinh chi liên quan đến 2 đối tượng: một thuộc tài sản và một thuộc nguồn vốn thì làm ảnh hưởng:

a)

A. Tài sản và nguồn vốn cùng tăng hoặc cùng giảm một lượng bằng nhau.

b)

B. Tài sản giảm, nguồn vốn tăng

c)

C. Tài sản tăng, nguồn vốn giảm

d)

D. Chỉ làm tăng tài sản

31.

Cho số liệu về tài sản và nguồn vốn của một đơn vị như sau (đơn vị tính: triệu đồng): Tiền mặt 200, Tiền gửi ngân hàng 500, Hàng hóa 600, Tài sản cố định hữu hình 1.000, Hao mòn tài sản cố định hữu hình 200, Vay và nợ thuê tài chính 600, Vốn đầu tư của chủ sở hữu 1.300 thì Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối là:

a)

A. 2.100

b)

C.200

c)

B. 700

d)

D. 500

32.

Khi lập báo cáo, kế toán, ghi nhầm một khoản Phải thu khách hàng 350 triệu đồng sang phần Nợ phải trả, sai sót này sẽ làm Tài sản và Nguồn vốn chênh lệch nhau:

a)

A.Tài sản nhỏ hơn Nguồn vốn 700 triệu đồng

b)

B. Tài sản lớn hơn Nguồn vốn 700 triệu đồng

c)

C.Tài sản nhỏ hơn Nguồn vốn 350 triệu đồng

d)

B. Tài sản lớn hơn Nguồn vốn 350 triệu

33.

Đối tượng nào sau đây thuộc vốn chủ sở hữu của doanh nghiệp:

a)

A. Phải thu khách hàng

b)

B. Phải trả người bán

c)

C. Quỹ khen thưởng, phúc lợi

d)

D, Quỹ đầu tư phát triển

34.

Đối tượng nào dưới đây thuộc tài sản của doanh nghiệp:

a)

A. Trả trước cho người bản

b)

B. Nhận ký quỹ, ký cược

c)

C. Vốn đầu tư của chủ sở hữu

d)

D. Phải trả người lao động

35.

Ngày 31/12/N, Công ty Mai Hương có tài sản 35.000, vốn chủ sở hữu là 20.000. Nợ phải trả của công ty là:

a)

A. 15.000

b)

B. 10.000

c)

C. 25.000

d)

D. 20.000

36.

Trong năm N, tổng tài sản của công ty Hùng Phát giảm 50.000 và nợ phải trả giảm 90.000. Do đó, vốn chủ sở hữu của công ty:

a)

A.Tăng 40.000

b)

B. Giảm 140,000

c)

C. Giảm 40,000

d)

D. Tăng 140. 000

37.

Đầu kỳ tài sản của doanh nghiệp là 800; vốn chủ sở hữu là 500. Trong kỳ doanh nghiệp thua lô 100. Vậy tài sản và vốn chủ sở hữu của DN cuối kỳ là:

a)

A. 800 và 400

b)

B.700 và 500

c)

C. 700 và 400

d)

D. 800 và 500

38.

Khoản nào dưới đây không thuộc nhóm hàng tồn kho

a)

A. Hàng đã mua chưa về đến doanh nghiệp

b)

B. Chi phí vận chuyển hàng đi bán

c)

C.Hàng đang gửi đi bán

d)

D,Chi phí sản xuất kinh doanh dở dang

39.

Công ty VAC có tài liệu như sau: Tổng tài sản đầu kỳ: 300; tổng tài sản cuối kỳ: 450; Nợ phải trå đầu kỳ: 180; nợ phải trả cuối kỳ: 140.Trong kỳ, phấn vốn chủ sở hữu chỉ có lợi nhuận sau thuế chưa phân phối thay đổi, lợi nhuận sau thuế chưa phân phối là:

a)

A.40

b)

B.80

c)

C.190

d)

D.150

40.

Mua ô tô với giá mua bao gồm cả thuế GTGT 10% là 330 để bán.Vậy ô tô sẽ được ghi nhận là:

a)

A. Công cụ dụng cụ

b)

B. Tài sản cố định hữu hình

c)

C. Hàng hóa

d)

D.nguyên vật liệu

41.

Nghiệp vụ “khách hàng ứng trước cho doanh nghiệp bằng tiền mặt" sẽ làm cho:

a)

A. Tài sản tăng và nguồn vốn tăng 

b)

C. Tài sản giảm và nguồn vốn tăng

c)

B. Tài sản tăng và tài sản giảm

d)

D. Nguồn vốn và tài sản đều giảm

42.

Phương pháp chứng từ là:

a)

A. Phương pháp thông tin và kiểm tra về các hoạt động kinh tế của doanh nghiệp.

b)

B. Phương pháp thông tin và dự báo về các nghiệp vụ kinh tế phát sinh trong tương lai.

c)

C. Phương pháp thông tin và kiểm tra về các nghiệp vụ kinh tế phát sinh nhưng chưa hoàn thành.

d)

D. Phương pháp thông tin và kiểm tra về các nghiệp vụ kinh tế phát sinh và thực sự hoàn thành vào các bản chứng từ.

43.

Ý nghĩa của phương pháp chứng từ là:

a)

A. Giúp kế toán thu thập thông tin kinh tế một cách nhanh chóng và kịp thời.

b)

B. Giúp kế toán kiểm tra được tính hợp lý, hợp lệ, hợp pháp của các nghiệp vụ kinh tế đã phát sinh và hoàn thành của doanh nghiệp.

c)

C. Là cơ sở để xác định trách nhiệm pháp lý của những người liên quan đến nghiệp vụ kinh tế.

d)

D. Tất cả các phương án trên đều đúng.

44.

Chứng từ kế toán là:

a)

A. Giấy tờ và vật mang tin phản ánh nghiệp vụ kinh tế, tài chính phát sinh và đã hoàn thành, làm căn cứ ghi sổ kế toán.

b)

B. Căn cứ để ghi sổ kế toán.

c)

C. Phương tiện để chứng minh tính hợp pháp của các nghiệp vụ kinh tế phát sinh.

d)

D. Là các giấy tờ phản ánh các hoạt động của doanh nghiệp

45.

Ý nghĩa của chứng từ kế toán;

a)

A. Phản ánh sự vận động của đối tượng kế toán 

b)

B. Cung cấp thông tin cho các nhà quản lý

c)

C. Là căn cứ để ghi sổ kế toán

d)

D. Là căn cứ tiến hành kiểm tra, thanh tra các hoạt động kinh tế. 

e)

E. Tất cả các nội dung trên.

46.

Yếu tố nào sau đây là yếu tố bắt buộc trên mỗi bản chứng từ: 

a)

A. Phương thức bán hàng.

b)

B. Tên chứng từ và thời gian phát sinh nghiệp vụ kinh tế

c)

C. Phương thức thanh toán

d)

D. Định khoản kế toán

47.

Yếu tố nào sau đây được coi như yếu tố bổ sung trên mỗi bản chứng từ 

a)

A. Quy mô của nghiệp vụ về số lượng, giá trị

b)

B. Ngày tháng năm lập chứng từ

c)

C. Logo của doanh nghiệp

d)

D. Số hiệu của chứng từ

48.

Khi lập chứng từ kế toán, không được:

a)

A. Ghi ngày, tháng phát sinh nghiệp vụ kinh tế

b)

B. Sử dụng bút chì hoặc bút đỏ

c)

C. Gạch bỏ phần để trống nội dung.

d)

D. Thể hiện chữ ký của những người chịu trách nhiệm về nghi vụ phát sinh

49.

Theo số lần ghi, chứng từ kế toán bao gồm:

a)

A. Chứng từ ghi 1 lần và chứng từ ghi nhiều lần 

b)

B. Chứng từ gốc và chứng từ ghi nhiều lần 

c)

C. Chứng từ mệnh lệnh và chứng từ thực hiện 

d)

D. Chứng từ gốc và chứng từ thủ tục kế toán

50.

Chứng từ được phân loại theo công dụng bao gồm:

a)

A. Chứng từ mệnh lệnh và chứng từ thực hiện 

b)

B. Chứng từ liên hợp và chứng từ thủ tục kế toán 

c)

C. Chứng từ một lần và chứng từ nhiều lần 

d)

D. Cả (A) và (B)

51.

Chứng từ ghi sổ là:

a)

A. Chứng từ mệnh lệnh

b)

B. Chứng từ chấp hành

c)

C. Chứng từ dùng để tập hợp các số liệu của chứng từ gốc cùng loại, cùng nội dung kinh tế, trên cơ sở đó làm căn cứ ghi sổ kế toán. 

d)

D. Tất cả các đáp án trên đều đúng

52.

Chứng từ kế toán được trực tiếp lập ngay khi nghiệp vụ kinh tế phát sinh được gọi là:

a)

A. Chứng từ hướng dẫn

b)

B. Chứng từ ghi sổ

c)

C. Chứng từ gốc

d)

D. Chứng từ mệnh lệnh

53.

Phân loại theo địa điểm lập, chứng từ kế toán được phân thành:

a)

A. Chứng từ bên trong và chứng từ bên ngoài

b)

B. Chứng từ ban đầu và chứng từ tổng hợp

c)

C. Chứng từ bình thường và chứng từ báo động 

d)

D. Chứng từ gốc và chứng từ liên hợp

54.

Chứng từ nào sau đây được coi là chứng từ mệnh lệnh:

a)

A. Phiếu thu

b)

B. Lệnh xuất kho

c)

C. Phiếu xuất kho

d)

D. Giấy báo Có

55.

Chứng từ nào sau đây được lập tại đơn vị khác nhưng có mối quan hệ kinh tế với đơn vị kế toán:

a)

A. Phiếu xuất kho vật tư

b)

B. Hóa đơn mua hàng

c)

C. Hóa đơn bán hàng

d)

D. Bảng thanh toán tiền lương

56.

Công ty A mua nguyên vật liệu nhập kho và thanh toán cho người bán bằng tiền mặt. Những chứng từ nào được lập cho nghiệp vụ kinh tế trên:

a)

A. Hóa đơn GTGT, phiếu chi, phiếu xuất kho

b)

B. Phiếu chi, phiếu nhập kho, hóa đơn GTGT 

c)

C. Biên bản kiểm kê vật tư, hàng hóa

d)

D. Hóa đơn GTGT, Phiếu thu

57.

Ngay trước khi sử dụng chứng từ để ghi sổ, kế toán sẽ tiến hành: 

a)

A. Lập chứng từ với các nghiệp vụ kinh tế phát sinh trong doanh nghiệp 

b)

B. Tiếp nhận các chứng từ với các nghiệp vụ kinh tế bên ngoài doanh nghiệp

c)

C. Kiểm tra tính hợp lý, hợp lệ, hợp pháp của chứng từ.

d)

D. Bảo quản, lưu trữ chứng từ

58.

Chứng từ kế toán sau khi ghi sổ sẽ được xử lý theo trình tự:

a)

A. Lưu trữ và tiêu hủy

b)

B. Bảo quản và tiêu hủy

c)

C. Bảo quản, lưu trữ và tiêu hủy

d)

D. Bảo quản và sử dụng lại trong kỳ kế toán, sau đó lưu trữ tiêu hủy

59.

Chứng từ nào sau đây chưa đủ căn cứ để ghi sổ kế toán:

a)

A. Hóa đơn bán hàng

b)

B. Phiếu xuất kho

c)

C. Lệnh chi tiền 

d)

D. Phiếu chi

60.

Yếu tố nào sau đây là yếu tố bổ sung của bản chứng từ:

a)

A. Quy mô của nghiệp vụ kinh tế phát sinh

b)

B. Số hiệu của bản chứng từ

c)

C. Định khoản kế toán

d)

D. Tên chứng từ

61.

“Chứng từ kế toán là những giấy tờ và vật mang tin phản ánh nghiệp vụ kinh tế, tài chính ..., làm căn cứ ghi sổ kế toán”. Hãy điền từ còn thiếu vào dấu 3 chấm:

a)

A. Phát sinh và đã hoàn thành

b)

B. Phát sinh

c)

C. Đã hoàn thành

d)

D. Đã phát sinh và có thể hoàn thành

62.

Phương pháp tính giá là

a)

A. Phương pháp thông tin và kiểm tra về các nghiệp vụ kinh tế đã phát sinh và thực sự hoàn thành.

b)

B. Phương pháp thông tin và kiểm tra về tất cả chi phí phát sinh liên quan đến từng loại tài sản trong doanh nghiệp.

c)

C. Phương pháp tổng hợp quá trình kinh doanh của doanh nghiệp sau một kỳ hoạt động.

d)

D. Phương pháp tập hợp chi phí

63.

Tính giá tài sản trong đơn vị phải đảm bảo yêu cầu:

a)

A. Chính xác, thống nhất

b)

C. Trung thực

c)

B. Thống nhất

d)

D. Công khai

64.

Doanh nghiệp tính thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ, khi tính giá trị tài sản mua vào được xác định theo:

a)

A. Giá hóa đơn bao gồm cả thuế GTGT 

b)

B. Giá hóa đơn chưa bao gồm thuế GTGT 

c)

C. Giá xuất kho

d)

D. Giả thị trường

65.

Công ty ACB mua một thiết bị sản xuất cũ dùng cho hoạt động SXKD (nguyên giá cũ: 100 triệu đồng, hao mòn lũy kế: 25 triệu đồng), giá mua bao gồm cả thuế GTGT 10% là 77 triệu đồng, chi phí sửa chữa trước khi sử dụng đã chi là 5 triệu đồng. Nếu công ty tính thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ thì nguyên giá của thiết bị là:

a)

A. 70 triệu đồng 

b)

B. 77 triệu đồng

c)

C. 75 triệu đồng

d)

D. 80 triệu đồng

66.

Ngày 1/1/N, công ty M tính thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ mua một ô tô tải trị giá 880 triệu đồng (trong đó, thuế GTGT 10%), lệ phí trước bạ là 50 triệu đồng. Đến ngày 31/12/N, nếu khấu hao lũy kế của ô tô là 35 triệu đồng thì giá trị còn lại là:

a)

A. 895 triệu đồng

b)

B. 845 triệu đồng

c)

C. 815 triệu đồng

d)

D. 765 triệu đồng

67.

Công ty X mua một lô vật liệu theo tổng giá thanh toán trên hóa đơn là 66 triệu đồng (trong đó, thuế GTGT 10%), chưa trả tiền người bán. Chi phí vận chuyển đã trả bằng tiền mặt theo tổng giá thanh toán là 1,1 triệu đồng (trong đó, thuế GTGT 10%). Số vật liệu trên chưa về nhập kho. Nếu công ty tính thuế GTGT theo phương pháp trực tiếp, giá trị ghi sổ của lô vật liệu trên sẽ là:

a)

A. 66 triệu đồng

b)

B. 67,1 triệu đồng

c)

C. 61 triệu đồng 

d)

D. Chưa được ghi sổ

68.

Nếu công ty tính thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ, khi mua tài sản và nhận được hóa đơn GTGT, và tài sản mua về dùng cho đối tượng chịu thuế suất thuế GTGT 0%, thì giá của tài sản mua sẽ là: 

a)

A. Giá không bao gồm thuế GTGT

b)

B. Tổng giá thanh toán

c)

C. Giả thỏa thuận giữa 2 bên

d)

D. Giá vốn

69.

Nếu công ty tính thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ, khi mua tài sản và nhận được hóa đơn GTGT, và tài sản mua về dùng cho đối tượng không chịu thuế, thì giá của tài sản mua sẽ là:

a)

A. Giả không bao gồm thuế GTGT

b)

B. Tổng giá thanh toán

c)

C. Giá thỏa thuận giữa 2 bên 

d)

D. Giá vốn

70.

Công ty K tính thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ. Ngày 1/2/N, nhập kho 1.500 mét vải với giá mua chưa bao gồm thuế GTGT 10% là 50.000/mét. Khi về nhập kho, phát hiện có 70 mét vải bị kém chất lượng nên đã trả lại người bán. Khi đó, tổng giá trị nhập kho của số vải trên là:

a)

A. 71.500.000

b)

B. 75.000.000

c)

C. 78.650.000

d)

D. Các phương án trên đều sai

71.

Chi phí nguyên vật liệu trực tiếp bao gồm yếu tố nào:

a)

A. Tiền lương của nhân viên quản lý phân xưởng 

b)

B. Tiền lương của công nhân SX

c)

C. Nhiên liệu dùng cho nhu cầu chung ở phân xưởng 

d)

D. Vật liệu dùng trực tiếp sản xuất sản phẩm

72.

Các khoản trích theo lương tính vào chi phí của công nhân sản xuất trực tiếp được tính vào :

a)

A. Chi phí nhân công trực tiếp

b)

B. Chi phí bán hàng

c)

C. Chi phí sản xuất chung

d)

D. Chi phí quản lý doanh nghiệp

73.

Yếu tố nào sau đây được tập hợp vào chi phí sản xuất chung :

a)

A. Tiền lương của quản lý phân xưởng

b)

B. Tiền điện của phân xưởng

c)

C. Khấu hao thiết bị sản xuất

d)

D. Tất cả các phương án trên

74.

Tổng giá thành sản phẩm hoàn thành nhập kho trong kỳ không bao gồm yếu tố:

a)

A. Vật liệu chính dùng trực tiếp sản xuất sản phẩm

b)

B. Vật liệu chính dùng cho bộ phận quản lý phân xưởng

c)

C. Vật liệu phụ dùng cho bộ phận quản lý doanh nghiệp 

d)

D. Khấu hao dây chuyền sản xuất sản phẩm

75.

Trong điều kiện các yếu tố khác không đổi, giá trị sản phẩm dở dang cuối kỳ tăng thêm 100 triệu đồng sẽ làm tổng giá thành sản phẩm:

a)

A. Giảm đi 100 triệu đồng

b)

B. Tăng thêm 100 triệu đồng

c)

C. Không thay đổi

d)

D. Thay đổi

76.

Cho tài liệu sản xuất sản phẩm A ở 1 doanh nghiệp như sau (đơn vị triệu đồng): CP nguyên vật liệu trực tiếp: 300 (trong đó, VL chính: 270, VL phụ: 30), CP nhân công trực tiếp: 20, CP sản xuất chung: 15, CP bán hàng: 22, CPQLDN: 15. Tổng chi phí sản xuất phát sinh trong kỳ là: 

a)

A. 372 triệu đồng 

b)

B. 335 triệu đồng

c)

C. 342 triệu đồng

d)

D. 305 triệu đồng

77.

Cho tài liệu sản xuất như sau (đơn vị tính : triệu đồng): Giá trị SPDD đầu kỳ: 0, CPNVLTT: 220 (trong đó, VL chính: 190, VL phụ: 30), CPNCTT: 20, CPSXC: 15. Cuối kỳ, hoàn thành nhập kho 1.500 sản phẩm, còn lại 400 sản phẩm dở dang với mức độ hoàn thành 80%. Nếu đánh giá SPDD cuối kỳ theo mức độ hoàn thành tương đương thì giá trị SPDD cuối kỳ là:

a)

A. 46.315

b)

B. 40

c)

C. 11.43

d)

D. 51.43

78.

Cho tài liệu sản xuất như sau (đơn vị tính : triệu đồng) : CP vật liệu chính: 400, CP vật liệu phụ: 20, CP nhiên liệu: 15, CP nhân công trực tiếp: 40, CP sản xuất chung: 15. Cuối kỳ, hoàn thành nhập kho 2.000 sản phẩm, còn lại 500 sản phẩm dở dang. Nếu đánh giá SPDD cuối kỳ theo chi phí vật liệu chính (biết rằng, giá trị SPDD đầu kỳ là 100), thì tổng giá thành của sản phẩm hoàn thành nhập kho là:

a)

A. 495

b)

B. 510

c)

C. 410

d)

D. 400

79.

Việc tính giá vật tư xuất kho được tuân theo nguyên tắc nào:

a)

A. Nhất quán

b)

B. Kỳ kế toán

c)

C. Thận trọng 

d)

D. Trọng yếu

80.

Tình hình tồn – nhập – xuất vật liệu A trong tháng 3/N như sau (đơn vị: 1.000 đồng)

- Tồn đầu tháng: 1.200 kg, đơn giá 20/kg

- Ngày 15: nhập 2.500 kg, giá mua đơn vị là 21.5/kg, chi phí thu

mua là 2/kg

- Ngày 20: xuất 2.000 kg phục vụ sản xuất

Giá đơn vị thực tế xuất kho ngày 20 của vật liệu A theo phương pháp bình quân cả kỳ dự trữ là:

a)

A. 20

b)

B. 22.36

c)

C. 21.5

d)

D. 21

81.

Sử dụng số liệu của câu 19. Nếu xuất kho tính theo phương pháp FIFO thì tổng giá trị thực tế xuất kho của vật liệu A là:

a)

A. 48.000

b)

C. 41.200

c)

B. 42.800

d)

D. 41.000

82.

Công ty Hòa Phát có tình hình như vật liệu X như sau: 

- Tồn kho đầu tháng 3: 8.000 kg; đơn giá 110/kg 

- Trong tháng 3:

Ngày 6/3: Mua nhập kho 13.000 kg; đơn giá 120/kg 

Ngày 22/3, Mua nhập kho 5.000kg; đơn giá 130/kg

- Cuối tháng tồn kho 9.000 kg. Vậy giá trị vật liệu X tồn kho cuối tháng theo phương pháp Nhập trước – Xuất trước (FiFo) là:

a)

A. 990.000

b)

B. 1.080.000

c)

C. 1.130.000

d)

D. 1.170.000

83.

Tại một công ty tính thuế theo phương pháp khấu trừ có tình hình như sau: Tồn đầu tháng: 300 kg; đơn giá 1.000/kg. Ngày 5, mua nhập kho 500 kg, đơn giá mua chưa thuế GTGT 10% là 1.200/kg, chi phí vận chuyển 200/kg. Ngày 12, xuất 400 kg. Trị giá xuất kho trong kỳ theo phương pháp nhập trước xuất trước (FiFo) là:

a)

A. 400.000

b)

B. 420.000

c)

C. 440.000

d)

D. 452.000

84.

Ngày 1/1/N, Công ty P có tồn kho 200 sản phẩm, đơn giá: 7. Trong tháng 1, công ty mua nhập kho 800 sản phẩm với đơn giá 7; 600 sản phẩm với đơn giá 8. Công ty đã bán 1.000 sản phẩm với giá bán 12/sản phẩm. Công ty xác định giá vốn hàng bán theo phương pháp bình quân cả kỳ dự trữ. Vậy trị giá hàng tồn kho cuối kỳ là:

a)

A. 4.100

b)

B. 4.333

c)

C. 4.425

d)

D. 5.200

85.

Doanh nghiệp mua một tài sản cố định, giá mua đã có thuế GTGT là 315.000.000 (biết rằng GTGT là 5%) chưa trả tiền người bán. Chi phí vận chuyển là 220.000 (trong đó GTGT là 10%) bằng tiền mặt. Chi phí lắp đặt là 400.000, thuế GTGT là 5% chưa thanh toán. Nguyên giá của tài sản cố định sẽ là:

a)

A. 300.000.000

b)

B. 315.640.000

c)

C. 300.600.000

d)

D. 300.640.000

86.

Có số liệu như sau: tồn kho đầu kì 800kg với đơn giá 20.000đ.

Nhập kho 400kg vật liệu chưa trả người bán, giá mua chưa thuế là 24.000đ/kg, thuế GTGT 10%, chi phí vận chuyển là 800.000₫, sau đó xuất kho 1000kg trong đó: vật liệu dùng trực tiếp để sản xuất sản phẩm 900kg, dùng cho phân xưởng 100kg. Vậy theo phương pháp bình quân gia cả kỳ dự trữ, giá đơn vị bình quân tính cho hàng xuất kho là:

a)

A. 22.000đ/kg

b)

B. 21.300đ/kg

c)

C. 22.300đ/kg

d)

D. 21.000đ/kg

87.

Tài khoản kế toán là:

a)

A. Cách thức phân loại, hệ thống hóa các nghiệp vụ kinh tế phát sinh riêng biệt theo từng đối tượng ghi của hạch toán kế toán (tài sản, nguồn vốn và các quá trình kinh doanh) nhằm phục vụ cho yêu cầu quản lý.

b)

B. Phương pháp thông tin và kiểm tra một cách thường xuyên liên tục về tình hình hiện có, sự biến động tăng giảm của từng đối tượng kế toán си thể trong doanh nghiệp.

c)

C. Bảng kê phân loại, hệ thống hóa các nghiệp vụ kinh tế phát sinh theo từng đối tượng cụ thể của hạch toán kế toán.

d)

D. Việc phân định bên Nợ, bên Có trong một định khoản kế toán. 

88.

Kết cấu của Tài khoản Tài sản:

a)

A. Số phát sinh tăng bên Có, số phát sinh giảm bên Nợ, Không có số dư

b)

B. Số phát sinh tăng bên Có, số phát sinh giảm bên Nợ, Số dư bên Có 

c)

C. Số phát sinh tăng bên Nợ, số phát sinh giảm bên Có, Số dư bên Nợ

d)

D. Tất cả các đáp án trên đều sai

89.

Chọn kết cấu thích hợp cho các Tài khoản phản ánh Doanh thu và Thu nhập:

a)

A. Ghi tăng bên Nợ, giảm bên Có, số dư bên Nợ 

b)

B. Ghi tăng bên Có, giảm bên Nợ, số dư bên Có

c)

C. Ghi tăng bên Có, giảm bên Nợ, không có số dư

d)

D. Ghi tăng bên Nợ, giảm bên Có, không có số dư

90.

Kết cấu của TK phản ánh chi phí: 

a)

A. Ghi tăng bên Nợ, giảm bên Có, Số dư bên Nợ 

b)

B. Ghi tăng bên Có, giảm bên Nợ, Số dư bên Có 

c)

C. Ghi tăng bên Nợ, giảm bên Có, không có số dư 

d)

D. Ghi tăng bên Có, giảm bên Nợ, không có số dư 

91.

Số dư cuối kỳ của tài khoản kế toán được xác định: 

a)

A. Số dư cuối kỳ = Số dư đầu kỳ + Số phát sinh tăng - Số phát sinh giảm

b)

B. Số dư cuối kỳ = Số dư đầu kỳ - Số phát sinh tăng - Số phát sinh giảm

c)

C. Số dư cuối kỳ = Số dư đầu kỳ - Số phát sinh tăng + Số phát + sinh giảm

d)

D. Số dư cuối kỳ = Số phát sinh tăng - Số phát sinh giảm

92.

Theo mức độ khái quát, tài khoản kế toán được chia thành : 

a)

A. Tài khoản tổng hợp

b)

B. Tài khoản chi tiết.

c)

C. Tài khoản cơ bản

d)

D. Cả (A) và (B)

93.

Ghi sổ kép là:

a)

A. Phản ánh số dư đầu kỳ, tình hình tăng giảm trong kỳ, số dư cuối kỳ của một tài khoản nào đó

b)

B. Ghi đồng thời trên sổ chi tiết và sổ tổng hợp của một tài khoản khi nghiệp vụ kinh tế phát sinh

c)

C. Việc phản ánh một nghiệp vụ kinh tế phát sinh vào ít nhất 2 TKKT có liên quan theo đúng nội dung kinh tế của nghiệp vụ và theo mối quan hệ biện chứng giữa các đối tượng kế toán

d)

D. Ghi cùng một lúc hai nghiệp vụ kinh tế phát sinh

94.

Ghi số kép luôn liên quan đến:

a)

A. 1 Tài khoản

b)

B. Từ 2 Tài khoản trở lên

c)

C. Từ 3 tài khoản trở lên

d)

D. Các đáp trên đều sai

95.

Định khoản giản đơn là định khoản: 

a)

A. Có liên quan đến 1 tài khoản 

b)

B. Có liên quan đến 2 tài khoản

c)

C. Ghi Nợ một tài khoản đối ứng với ghi Có nhiều tài khoản 

d)

D. Ghi Nợ nhiều tài khoản đối ứng ghi Có một tài khoản 

96.

Định khoản phức tạp là định khoản:

a)

A. Có liên quan đến 1 tài khoản

b)

B. Có liên quan đến 2 tài khoản

c)

C. Ghi Nợ một tài khoản đối ứng với ghi Có một tài khoản

d)

D. Có liên quan từ 3 tài khoản trở lên

97.

Định khoản kế toán là việc xác định:

a)

A. Các tài khoản để ghi nợ và ghi có tương tửng

b)

B. Số tiền ghi vào bên nợ và số tiền ghi vào bên có của từng tài khoản

c)

C. Một nghiệp vụ kinh tế phát sinh phải ghi nợ tài khoản nào, ghi có tài khoản nào với số tiền bao nhiêu.

d)

D. Ghi Nợ một tài khoản và ghi Có nhiều tài khoản

98.

Trong hệ thống tài khoản, các tài khoản phản ánh TS được sắp xếp theo trật tự

a)

A. Tính thanh khoản của tài sản tăng dần 

b)

B. Tính thanh khoản của tài sản giảm dần

c)

C. Theo thứ tự bảng chữ cái

d)

D. Theo từng bộ phận sử dụng tài sản

99.

Tài khoản “Phải thu khách hàng” là:

a)

A. Tài khoản phản ánh tài sản

b)

B. Tài khoản phản ánh nguồn vốn 

c)

C. Tài khoản phản ánh nợ phải trả 

d)

D. Tài khoản lưỡng tính

100.

Nghiệp vụ “Mua nguyên vật liệu nhập kho, đã thanh toán bằng tiền mặt” thuộc quan hệ đối ứng:

a)

A. Tài sản tăng- Tài sản giảm 

b)

B. Tài sản tăng- Nguồn vốn tăng 

c)

C. Tài sản giảm – Nguồn vốn giảm 

d)

D. Nguồn vốn tăng- Nguồn vốn giảm

101.

Nghiệp vụ “ Dùng tiền gửi ngân hàng trả trước tiền cho người bán” thuộc quan hệ đối ứng:

a)

A. Tài sản tăng - nguồn vốn tăng

b)

B. Tài sản tăng - Tài sản giảm 

c)

C. Nguồn vốn tăng - Nguồn vốn giảm

d)

D. Tất cả các đáp án trên đều sai.

102.

Nghiệp vụ “Nhập kho thành phẩm từ sản xuất” được kế toán định khoản : 

a)

A. Nợ TK “Thành phẩm”/Có TK “Tiền mặt”

b)

B. Nợ TK “Thành phẩm”/Có TK “Tiền gửi ngân hàng”

c)

C. Nợ TK “Thành phẩm”/Có TK “Chi phí sản xuất kinh doanh do dang"

d)

D. Nợ TK “Chi phí sản xuất kinh doanh dở dang”/Có TK “Thành phẩm”

103.

Nghiệp vụ “Mua CCDC nhập kho chưa trả tiền cho người bán” được định khoản:

a)

A. Nợ TK công cụ dụng cụ/Có TK vay và nợ thuê tài chính

b)

B. Nợ TK phải trả người bán/Có TK công cụ dụng cụ

c)

C. Nợ TK công cụ dụng cụ/Có TK phải trả người bán 

d)

D. Tất cả các đáp án trên đều sai.

104.

Chi phí khấu hao TSCĐ dùng ở văn phòng công ty được hạch toán vào:

a)

A. Chi phí sản xuất chung 

b)

B. Chi phí quản lý doanh nghiệp

c)

C. Chi phí tài chính

d)

D. Chi phí khác

105.

Tiền lương phải trả cho nhân viên bán hàng được tính vào:

a)

A. Chi phí quản lý doanh nghiệp

b)

B. Chi phí sản xuất chung

c)

C. Chi phí nhân công trực tiếp

d)

D. Chi phí bán hàng

106.

Nội dung kinh tế của định khoản Nợ TK “Hàng gửi bán” (157)/ Có TK “Thành phẩm” (155) là :

a)

A. Hàng gửi bán bị trả lại nhập kho

b)

B. Xuất kho thành phẩm gửi bán

c)

C. Nhập kho thành phẩm từ sản xuất

d)

D. Không phải các nội dung trên

107.

Công ty P thanh toán trước cho nhà cung cấp văn phòng phẩm 2.000, vài ngày sau công ty P nhận VPP kèm theo hóa đơn trị giá 9.500 và thanh toán ngay cho nhà cung cấp 3.000. Kết thúc các các nghiệp vụ nêu trên, số dư TK Phải trả người bán là:

a)

A. 7.500

b)

B. 4.500

c)

C. 6.500

d)

D. 9.500

108.

Định khoản “Nợ TK Phải trả người bán: 300/ Có TK Vay ngắn hạn: 300” làm cho tài sản và nguồn vốn của Doanh nghiệp biến đổi như thế nào:

a)

A. Tổng nguồn vốn tăng thêm 600 

b)

B. Tổng nguồn vốn không thay đổi 

c)

C. Tổng tài sản tăng thêm 600 

d)

D. Tổng tài sản không thay đổi

109.

Nội dung kinh tế của định khoản: Nợ TK 341(3411)/Có TK 111: 500 là:

a)

A. Vay dài hạn bằng tiền mặt 500

b)

B. Trả tiền vay dài hạn 500

c)

C. Thu tiền mặt từ vay dài hạn 500

d)

D. Thanh toán tiền vay bằng tiền mặt 500

110.

Định khoản “Nợ TK Tài sản cố định: 300/Có TK Tạm ứng: 300” làm cho tài sản và nguồn vốn của Doanh nghiệp biến đổi như thế nào:

a)

A. Tổng tài sản tăng thêm 600 

b)

B. Tổng tài sản tăng thêm 300

c)

C. Tổng tài sản không thay đổi

d)

D. Tổng nguồn vốn tăng thêm 300

111.

Công ty M trả lại số tiền nhận trước còn thừa cho khách hàng A, kế toán của M sẽ ghi số tiền này vào:

a)

A. Bên Nợ TK Phải thu khách hàng

b)

B. Bên Có TK Phải trả người bán

c)

C. Bên Có TK Phải thu khách hàng

d)

D. Bên Nợ TK Phải trả người bán

112.

Cho các số liệu tại 1 Doanh nghiệp trong tháng 7/N như sau: 

- Số dư đầu kỳ TK Thành phẩm: 350

- Nhập kho sản phẩm hoàn thành từ phân xưởng sản xuất theo giá thành: 200

- Xuất kho thành phẩm bán trực tiếp, giá vốn: 130; giá bán chưa thuế GTGT 10%: 180, khách hàng chưa thanh toán.

- Xuất kho thành phẩm gửi cho đại lí: 300

- Nhập kho thành phẩm từ phân xưởng sản xuất trị giá: 200.

- Số thành phẩm gửi đi bán bị khách hàng từ chối, doanh nghiệp mang về nhập kho: 80

Tổng phát sinh tăng trong kỳ và giá trị tồn kho cuối kỳ của thành phẩm là:

a)

A. 480 và 400

b)

B. 430 và 400

c)

C. 400 và 300

d)

D. 550 và 350

113.

Tài khoản điều chỉnh giảm tài sản, có số dư:

a)

A. Bên Nợ

b)

B. Bên Có

c)

C. Tùy từng trường hợp cụ thể

d)

D. Không có số dư

114.

Bảng cân đối kế toán là một báo cáo tài chính tổng hợp:

a)

A. Phản ánh chi tiết tình hình TS và NV của DN tại một thời điểm

b)

B. Phản ánh chi tiết tình hình TS và NV của DN trong một thời kỳ

c)

C. Phản ánh chi tiết tình hình kinh doanh của DN trong một thời kỳ

d)

D. Phản ánh một cách tổng quát về tình hình TS, NV của DN tại một thời điểm

115.

Nội dung của bảng cân đối kế toán gồm 2 phần:

a)

A. Doanh thu và chi phí 

b)

B. Tài sản và nguồn vốn 

c)

C. Cả a và b

d)

D. Tất cả các đáp án trên đều sai 

116.

Bảng cân đối kế toán được lập dựa trên cân đối giữa:

a)

A. Tài sản - Nguồn vốn

b)

B. Doanh thu - Chi phí - Kết quả

c)

C. Phát sinh Nợ - Có các tài khoản

d)

D. Luồng tiền vào - ra

117.

Tính chất của Bảng cân đối kế toán:

a)

A. Tính nhất quán 

b)

B. Tính đa dạng 

c)

C. Tính cân bằng 

d)

D. Các đáp án trên đều sai 

118.

Cuối kỳ khi lập bảng cân đối tài khoản, kế toán lấy số liệu trên các tài khoản:

a)

A. Tài khoản từ loại 1 đến loại 4 

b)

B. Tài khoản từ loại 5 đến loại 9 

c)

C. Tài khoản từ loại 1 đến loại 9 

d)

D. Tài khoản từ loại 4 đến loại 9 

119.

Tài khoản nào sau đây dùng để lấy số liệu trước khi lập bảng cân đối kế toán:

a)

A. TK doanh thu

b)

B. TK chi phí

c)

C.Tài khoản tài sản - nguồn vốn

d)

D. Các đáp án trên đều sai

120.

Số dư Có của TK “Hao mòn TSCĐ” sẽ được : 

a)

A. Ghi số dương bên phần TS của bảng CĐKT 

b)

B. Ghi số âm bên phần TS của bảng CĐKT 

c)

C. Ghi số dương bên phần NV của bảng CĐKT 

d)

D. Ghi số âm bên phần NV của bảng CĐKT 

121.

Số dư Có của TK “Lợi nhuận chưa phân phối” được: 

a)

A. Ghi số dương bên Nguồn vốn của BCĐKT

b)

B. Ghi số âm bên Nguồn vốn của BCĐKT 

c)

C. Ghi số dương bên Tài sản của BCĐKT

d)

D. Các đáp án trên đều sai .

122.

Có số liệu liên quan đến TK 421 như sau: Dư đầu kỳ (Dư bên Có) là 300. Kết quả kinh doanh trong kỳ bị lỗ 1.000. Chỉ tiêu Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối trên bảng cân đối kế toán cuối kỳ sẽ được:

a)

A. Ghi âm bên phần TS 700

b)

B. Ghi âm bên phần NV 700

c)

C. Ghi dương bên phần TS 700

d)

D. Không phải các đáp án trên

123.

Trường hợp nào sau đây làm tăng số tổng cộng cuối cùng của Bảng cân đối kế toán

a)

A. Mua hàng hóa nhập kho chưa trả tiền

b)

B. Khách hàng trả nợ cho doanh nghiệp bằng tiền mặt. 

c)

C. Rút tiền gửi ngân hàng về nhập quỹ tiền mặt.

d)

D. Đáp án B và C

124.

Nếu doanh thu bán hàng là 400.000, giá vốn hàng bán là 320.000, chi phí kinh doanh là 40.000. Lợi nhuận gộp là: 

a)

A. 80.000 

b)

B. 40.000

c)

C. 320.000

d)

D.360.000

125.

Khi lập báo cáo kế toán ghi nhầm khoản mục “Hao mòn tài sản cố định” 200 sang phần nguồn vốn. Sai sót này ảnh hưởng đến tài sản và nguồn vốn trên bảng cân đối kế toán:

a)

A. Tài sản nhỏ hơn nguồn vốn 400

b)

B. Tài sản nhỏ hơn nguồn vốn 200

c)

C. Tài sản và nguồn vốn vẫn cân bằng

d)

D. Tài sản và nguồn vốn thay đổi cơ cấu

126.

Công ty AVC mua một lô vật liệu đã nhập kho, giá trị 400. Công ty AVC đã vay ngắn hạn của ngân hàng để thanh toán 30%, phần còn lại nợ người bán. Nghiệp vụ này làm cho:

a)

A. Tổng TS của công ty AVC không thay đổi

b)

B. Tổng TS của công ty tăng thêm 280 triệu 

c)

C. Tổng TS của công ty AVC tăng thêm 400 triệu 

d)

D. Tổng NV của công ty AVC tăng thêm 120

127.

Công ty K mua một TSCĐ trị giá 300 triệu VND, đã thanh toán 50% bằng chuyển khoản. Nghiệp vụ này làm cho:

a)

A. Tổng TS của công ty không thay đổi

b)

B. Tổng TS của công ty tăng thêm 300

c)

C. Tổng TS của công ty tăng thêm 150 

d)

D. Tổng TS của công ty giảm đi 150

128.

Cho doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ là 468.800.000, các khoản chiết khấu thương mại là 800.000, giá vốn hàng bán là 320.000.000. Doanh thu thuần về bán hàng và cung cấp dịch vụ là

a)

A. 468.000.000

b)

B. 450.000.000

c)

C. 500.000.000

d)

D. 568.000.000

129.

Khi tính kết quả kinh doanh của doanh nghiệp vào cuối kỳ, kế toán xác định doanh nghiệp bị lỗ 40.000.000 đồng. Bút toán ghi chép sẽ là: 

a)

A. Nợ TK 421: 40.000.000 

Có TK 911: 40.000.000 

b)

B. Nợ TK 421: (40.000.000)

Có TK 911: (40.000.000)

c)

C. Nợ TK 911: 40.000.000

Có TK 421: 40.000.000

d)

D. Nợ TK 911: (40.000.000)

Có TK 421: (40.000.000)

130.

Giá trị hàng tồn kho được ghi nhận theo:

a)

A. Giá gốc

b)

B. Giá bán ước tính

c)

C. Giá thị trường tương đương

d)

D. Không phải các loại giá trên

131.

Khi mua vật liệu nhập kho, chưa nhận được hóa đơn, kế toán định khoản:

a)

A. Nợ TK 152/Có TK 331

b)

B. Nợ TK 133/ Có TK 331

c)

C. Nợ TK 331/ Có TK 152

d)

D. Các câu trên đều sai

132.

Vật liệu tồn kho đầu tháng là 10kg, đơn giá X. Mua nhập kho 10kg giá chưa thuế 10.000đ/kg, thuế GTGT là 10%, chi phí vận chuyển 500đ/kg. Xuất kho 15kg theo phương pháp FIFO là 152.500đ. Giá trị X sẽ là:

a)

A. 10.000

b)

B. 10.800

c)

C. 10.500

d)

D. 9.850

133.

Chọn câu sai trong các câu sau:

a)

A. Thành phẩm là sản phẩm đã hoàn thành trong quá trình sản xuất. 

b)

B. Hàng hóa là hàng tồn kho mà doanh nghiệp sản xuất để bán.

c)

C. Tạm ứng là khoản tiền mà doanh nghiệp ứng cho cán bộ công nhân viên của doanh nghiệp.

d)

D. Chi phí trả trước là khoản chi phí thực tế phát sinh ở 1 kỳ nhưng có liên quan tới nhiều kỳ và được phân bổ dần vào chi phí sản xuất kinh doanh trong nhiều kỳ.

134.

Nghiệp vụ “Mua nguyên vật liệu chuyển thẳng sử dụng ngay ở bộ phận sản xuất”, kế toán ghi:

a)

A. Nợ TK Nguyên vật liệu (152)

b)

B. Nợ TK Chi phí nguyên vật liệu trực tiếp (621)

c)

C. Nợ TK Chi phí sản xuất chung (627)

d)

D. Nợ TK Chi phí bán hàng (641)

135.

TK “Chi phí sản xuất kinh doanh dở dang” (154), có kết cấu: 

a)

A. Phát sinh tăng bên Nợ; phát sinh giảm bên Có; không có số dư 

b)

B. Phát sinh tăng bên Nợ; phát sinh giảm bên Có; có số dư bên Nợ 

c)

C. Phát sinh giảm bên Nợ; phát sinh tăng bên Có; không có số dư 

d)

D. Phát sinh giảm bên Nợ; phát sinh tăng bên Có; có số dư bên Có 

136.

Cuối kỳ, kết chuyển chi phí sản xuất, kế toán định khoản: 

a)

A. Nợ TK 154/ Có các TK 621; 622; 627

b)

B. Nợ các TK 621; 622; 627/ Có TK 154

c)

C. Nợ các TK 621: 622: 627/ Có TK 911

d)

D. Nợ TK 911/ Có các TK 621; 622; 627

137.

Nghiệp vụ “Điện dùng cho quản lý phân xưởng chưa trả tiền” kế toán định khoản:

a)

A. Nợ TK 627/ Có TK 111

b)

B. Nợ TK 627/ Có TK 338

c)

C. Nợ TK 627 / Có TK 331

d)

D. Nợ TK 621/Có TK 331

138.

Chênh lệch giữa doanh thu thuần và lợi nhuận gộp là:

a)

A. Giá vốn hàng bán 

b)

B. Hàng bán bị trả lại và giảm giá hàng bán 

c)

C. Chiết khấu thương mại 

d)

D. Chi phí bán hàng và chi phí quản lý doanh nghiệp 

139.

Nhập kho 1200 sản phẩm theo tổng giá thành là 14.400.000₫. Trong kỳ,  xuất bán 800 sản phẩm, giá bán chưa thuế là 19.000đ/sp, Thuế GTGT 10%. Chi phí bán hàng 5000đ/sp, chi phí quản lý DN = ½ chi phí bán hàng. Kết quả tiêu thụ sẽ là:

a)

A. 5.000.000

b)

B. 5.600.000

c)

C. 6.520.000

d)

D. Các đáp án đều sai

140.

Nghiệp vụ “Trích khấu hao tài sản cố định dùng ở phân xưởng sản xuất” kế toán định khoản:

a)

A. Nợ TK 621/ Có TK 214

b)

B. Nợ TK 627/ Có TK 214

c)

C. Nợ TK 214/ Có TK 627

d)

D. Tất cả đều sai

141.

Nghiệp vụ “chi phí vận chuyển hàng hóa đi bán bằng tiền mặt” kế toán định khoản 

a)

A. Nợ TK 1562/ Có TK 111

b)

B. Nợ TK 641/ Có TK 111

c)

C. Nợ TK 627/ Có TK 111

d)

D. Tất cả đều sai

142.

Nghiệp vụ “xác định thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp nhà nước” kế toán định khoản:

a)

A. Nợ TK 3334/ Có TK 821

b)

B. Nợ TK 421/ Có TK 3334

c)

C. Nợ TK 821/ Có TK 3334

d)

D. Nợ TK 3334/ Có TK 421

143.

Có các số liệu doanh thu bán hàng 37.500.000, giảm giá hàng bán 3.500.000, chiết khấu thương mại 2.000.000, chiết khấu thanh toán 1.500.000, chỉ tiêu doanh thu thuần là:

a)

A. 35.500.000

b)

B. 32.000.000

c)

C. 34.000.000

d)

D. 30.500.000

144.

Trong các trường hợp sau đây, trường hợp nào chưa được ghi nhận doanh thu:

a)

A. Hàng đã giao và khách hàng thanh toán bằng tiền mặt

b)

B. Khách hàng ứng trước cho doanh nghiệp bằng tiền mặt để kỳ sau lấy hàng.

c)

C. Khách hàng đã nhận hàng nhưng chưa thanh toán tiền cho doanh nghiệp

d)

D. Không có trường hợp nào

145.

“Khi xuất kho sản phẩm, hàng hóa thuộc đối tượng chịu thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ bán cho khách hàng”, chứng từ nào sau đây không được sử dụng:

a)

A. Phiếu xuất kho

b)

B. Phiếu thu, Giấy báo Có

c)

C. Hóa đơn GTGT

d)

D. Phiếu Chi

146.

Tài khoản “Doanh thu bán hàng và CCDV” có kết cấu:

a)

A. Tương tự các tài khoản phản ánh nguồn vốn chủ sở hữu 

b)

B. Tương tự các tài khoản phản ánh nguồn vốn chủ sở hữu nhưng không có số dư

c)

C. Tương tự các tài khoản phản ánh nợ phải trả

d)

D. Các đáp trên đều sai

147.

Liên nào sau đây của hóa đơn được giao cho khách hàng:

a)

A. Liên 1

b)

B. Liên 2 

c)

C. Liên 3 

d)

D. Liên 1 và Liên 2 

148.

Cho doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ là 468.800.000, các khoản chiết khấu thương mại là 800.000, giá vốn hàng bán là 320.000.000. Lợi nhuận gộp về bán hàng và cung cấp dịch vụ là:

a)

A. 184.000.000

b)

B. 150.000.000

c)

C. 148.000.000

d)

D. 105.000.000

149.

Nhập kho 1.200 sản phẩm, tổng giá thành 14.400. Xuất bán 800 sản phẩm, giá bán chưa thuế 19/sp. Thuế GTGT 10%. Chi phí bán hàng 0,5/sp. Chi phí quản lí doanh nghiệp bằng 1/2 chi phí bán hàng Vậy kết quả kinh doanh sẽ là:

a)

A. Lãi 5.000

b)

B. Lãi 5.600

c)

C. Lãi 6.520

d)

D. Lãi 6.000

150.

Vào cuối kỳ tại một doanh nghiệp có các tài liệu: Tiền mặt 3.000, nguyên vật liệu 4.000, hao mòn tài sản cố định 2.000, vay ngắn hạn 4.000, ứng trước cho người bán 1.000, tài sản cố định hữu hình 30.000 và Vốn đầu tư của chủ sở hữu là X. Vậy X là:

a)

A. 34.000

b)

B. 36.000

c)

C. 30.000

d)

D. 32.000

151.

Có các số liệu doanh thu bán hàng 37.500.000, giảm giá hàng bán 3.500.000, chiết khấu thương mại 2.000.000, chiết khấu thanh toán 1.500.000, chỉ tiêu doanh thu thuần là:

a)

A. 35.500.000

b)

B. 34.000.000

c)

C. 32.000.000

d)

D. 30.500.000

152.

Có các số liệu doanh thu thuần 10.000, giá vốn hàng bán 6.000, chi phí sản xuất chung 1.000, giá thành sản phẩm trong kỳ 2.000, chi phí bán hàng 400, chi phí quản lý doanh nghiệp 600, chỉ tiêu lợi nhuận thuần từ hoạt động sản xuất kinh doanh là

a)

A. 4.000

b)

B. 2.000

c)

C. 3.000

d)

D. 1.000

153.

 Phân loại sổ kế toán theo mức độ tổng hợp của thông tin trên số bao gồm:

a)

A. Sổ Nhật ký chung và Sổ Cái

b)

B. Sổ kế toán tổng hợp và Sổ kế toán chi tiết

c)

C. Sổ kế toán tổng hợp và Sổ kế toán liên hợp

d)

D. Các câu trên đều sai

154.

Sổ kế toán tổng hợp bao gồm:

a)

A. Sổ Nhật ký, Sổ Cái

b)

B. Sổ Nhật ký, Sổ kế toán chi tiết

c)

C. Sổ Cái, Thẻ kế toán chi tiết

d)

D. Các câu trên đều sai

155.

Đặc trưng cơ bản của Sổ Cái là:

a)

A. Phản ánh theo đối tượng kế toán

b)

B. Phản ánh số dư của tài khoản

c)

C. Phản ánh số phát sinh của tài khoản

d)

D. Bao gồm A, B và C

156.

Sổ Nhật ký chung được ghi:

a)

A. Trên cơ sở các chứng từ kế toán

b)

B. Theo trình tự thời gian của nghiệp vụ

c)

C. Không tách biệt từng đối tượng kế toán

d)

D. Các câu trên đều đúng

157.

Sổ kế toán phải ghi rõ:

a)

A. Tên đơn vị kế toán và tên sổ

b)

B. Ngày tháng năm lập sổ và khóa sổ

c)

C. Chữ ký của người lập sổ, kế toán trưởng và người đại diện theo pháp luật

d)

D. Tất cả các thông tin trên

158.

Căn cứ để ghi sổ kế toán là :

a)

A. Chứng từ kế toán

b)

B. Chứng từ ghi sổ

c)

C. Chứng từ mệnh lệnh

d)

D. Các câu trên đều sai

159.

Thông tin, số liệu trên sổ kế toán không được:

a)

A. Ghi cách dòng

b)

B. Ghi chồng lên nhau

c)

C. Ghi bằng bút chì

d)

D. Tất cả các trường hợp trên

160.

Khi phát hiện sai sót số liệu trên sổ kế toán, có thể áp dụng phương pháp sửa chữa sổ kế toán:

a)

A. Ghi cải chính

b)

B. Ghi số âm

c)

C. Ghi điều chỉnh

d)

D. Một trong 3 phương pháp trên

161.

Hình thức kế toán là:

a)

A. Các mẫu sổ kế toán

b)

B. Trình tự, phương pháp ghi sổ

c)

C. Mối liên quan giữa các sổ kế toán

d)

D. Tất cả các nội dung trên

162.

Sổ đăng ký chứng từ ghi sổ được áp dụng trong hình thức kế toán nào sau đây:

a)

A. Nhật ký- Sổ cái

b)

B. Nhật ký chung

c)

C. Chứng từ ghi sổ

d)

D. Nhật ký chứng từ

163.

Sổ kế toán tổng hợp của hình thức Nhật ký chung gồm:

a)

A. Sổ Nhật ký chung, Sổ Nhật ký đặc biệt, Sổ Cái

b)

B. Sổ Nhật ký chung, Sổ Cái, Bảng cân đối tài khoản

c)

C. Sổ Nhật ký chung, Sổ Cái, Bảng tổng hợp chi tiết

d)

D. Sổ Nhật ký chung, Sổ Nhật ký- Sổ Cái, Sổ nhật ký đặc biệt