NEW
Font size
WorksheetsNa2862023
Total questions: 15
Worksheet time: 2hrs 50mins
你好,.。。。。过得愉快吗?
Nǐ hǎo, shǔjiàguò dé yúkuài ma?
Chào bạn. Kỳ nghỉ hè có vui vẻ không?
年年
暑假
新年
生日
好极了,我觉得比暑假前。。。。多了。
Hǎo jíle, wǒ juédé bǐ shǔjià qián jiànkāng duōle.
Rất tuyệt. Tôi cảm thấy khỏe hơn sau kỳ nghỉ hè.
工作
身体
健康
忙
我忙。我要。。。。了。
Wǒ máng. Wǒ yào zǒu le
Tôi bận. Tôi phải đi rồi.
来
到
去
走
哦!我想我迷路了。我现在怎么走才能到。。。。。。呢?
ò, wǒ xiǎng wǒ mílǜ le.wǒ xiànzài zěnme zǒu cáinéng dào huǒchē zhàn ne?
ồ tôi nghĩ tôi lạc đường rồi. bây giờ tôi nên đi thế nào để tới được ga tàu vậy?
公共汽车
汽车站
火车站
自行车
顺这条街一直走过两个街区,然后。。。。。。
shùn zhè tiáo jiē yīzhí zǒu guò liǎngtiáo jiēqū, ránhòu zuǒzhuǎn.
đi theo con đường cứ đi thẳng qua 2 khu phố nữa, sau đó rẽ trái.
前转
右转
左转
后转
三百六十块钱。这件毛衣用百分之百纯棉做的,。。。。有点高。
sān bǎi liù shí kuài qián. zhèjiàn máoyī yòng bǎi fēn zhī bǎi chúnmián zuò de, jiàgé yǒu diǎn gāo.
少钱
多钱
多少
价格
那么贵啊,给我打个。。。。。吧。
nàme guì a. gěiwǒ dǎ ge zhé ba
Đắt thế. giảm giá cho mình đi.
半
低
高
折
好了,给你两百四十。这个价是最。。。。了。
hǎo le, gěi nǐ sān bǎi sì shí. zhè ge jià shì zuì dī le.
Thôi được rồi hai trăm bốn mươi tệ nhé, đây là giá thấp nhất rồi đấy.
高
多
低
少
我会给你开了。。。。。方。
Wǒ huì gěi nǐ kāi le yàofāng
Tôi sẽ kê đơn thuốc cho anh.
白水
水
药
咖啡
对不起,她先在出去了。请问您。。。。?
Duìbùqǐ, tā xiān zài chūqùle. Qǐngwèn nín shì shuí?
Xin lỗi, bà ấy ra ngoài rồi. Xin hỏi bà là ai?
老师
朋友
是谁
学生
我是陈芳。钟太太就要。。。。来了吗?
Wǒ shì chén fāng. Zhōng tàitài jiù yào huíláile ma?
Tôi là Trần Phương. Bà Chung sắp về chưa?
来
去
到
回
那,只要请你告诉她我打。。。。来就好了。
Nà, zhǐyào qǐng nǐ gàosù tā wǒ dǎ diànhuà lái jiù hǎole.
Vậy nhờ ông nói với bà ấy rằng tôi gọi điện đến là được rồi.
电脑
手机
电话
电 迪
等一等,我想她现在。。。。。。回来。。。。
Děng yī děng, wǒ xiǎng tā xiànzài yǐjīng huíláile.
Xin đợi một chút, tôi nghĩ bà ấy đã về rồi.
以来。。。。了
曾经。。。。了
已经。。。。了
已。。。。了
:是的。可能在5点钟左右。你要。。。。吗?
Shì de. Kěnéng zài 5 diǎn zhōng zuǒyòu. Nǐ yào liú huà ma?
Vâng, khoảng 5 giờ. Bà có (tin nhắn) gì không?
谈话
话留
留话
讲话
我要和钟。。。。。说话。
Wǒ yào hé zhōng tàitài shuōhuà
Tôi muốn nói chuyện với bà Chung
奶奶
姐姐
太太
妹妹
