wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

HÌNH HỌC

Total questions: 69

Worksheet time: 35mins

Name
Class
Date
1.

Công thức tính diện tích hình tam giác là:

a)

S = ( a x h ) : 2

b)

S = a x h

c)

S = ( a x h ) x 2

d)

S = ( a + h ) : 2

2.

1dm3 = .....cm3

a)

100

b)

1000

c)

10000

d)

10

3.

1 dm3 = ....lít

a)

0,001

b)

0,1

c)

10

d)

1

4.

1 m3 = ......cm3

a)

1000

b)

100000

c)

1000000

d)

10000000

5.

Những tứ giác nào dưới đây có hai đường chéo bằng nhau?

a)

Hình chữ nhật

b)

Hình thoi

c)

Hình bình hành

d)

Hình thang cân

6.

Các hình ACDF và AEDB lần lượt là:

a)

hình chữ nhật và hình thoi

b)

hình vuông và hình thang cân

c)

hình vuông và hình bình hành

d)

hình chữ nhật và hình bình hành

7.

Trong các hình dưới đây, hình có dạng hình bình hành là:

a)
b)
c)
d)
8.

Trong các hình trên, hình nào là hình chữ nhật?

a)

1 và 2

b)

1 và 3

c)

1 và 4

d)

2 và 3

9.

Trong các khẳng định sau,khẳng định nào không đúng?

a)

Hình chữ nhật có hai đường chéo cắt nhau tại trung điểm mỗi đường.

b)

Hình chữ nhật có hai đường chéo vuông góc với nhau.

c)

Hình chữ nhật có hai đường chéo bằng nhau.

d)

Hình chữ nhật có 4

góc bằng nhau.

10.

Đồ vật này có dạng hình gì?

a)
b)
c)
d)
11.

Có bao nhiêu hình tam giác?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

12.

Có bao nhiêu hình vuông?

a)

5

b)

4

c)

3

d)

2

13.

Hình vuông ABCD có:

a)

AC = AB = BC = CD

b)

AB = BD = DC = AD

c)

CA = AB = BD = DC

d)

AB = BC = CD = AD

14.

Các đặc điểm của hình chữ nhật

a)

Hai cạnh đối bằng nhau AB = CD; AD = BC

b)

Bốn góc ở 4 đỉnh là góc vuông

c)

Hai đường chéo bằng nhau

d)

Có OA = OD = AD

e)

Chu vi = (dài + rộng). 2

15.

Trong hình thoi có

a)

Bốn cạnh có độ dài khác nhau

b)

Hai đường chéo song song

c)

Hai đường chéo vuông góc

d)

Hai cạnh đối không bằng nhau

16.

Chu vi của một hình là

a)

Toàn bộ bề mặt của hình

b)

Toàn bộ phần bên trong của hình

c)

Tổng độ dài các cạnh bao quanh hình đó

d)

Hai lần số cạnh của hình

17.

Công thức tính chu vi hình vuông là:

a)

Chiều dài cộng chiều rộng rồi nhân với hai

b)

Chiều dài nhân với chiều rộng

c)

Chiều dài một cạnh nhân với bốn

d)

Chiều dài một cạnh nhân với chính nó

18.

Với a là chiều dài hình chữ nhật, b là chiều rộng hình chữ nhật thì công thức tính chu vi hình chữ nhật là:

a)

a x b

b)

(a + b) x 2

c)

a + b x 2

d)

(a + b) : 2

19.

Đường kính trong hình bên là:

a)

PQ

b)

PQ, MN

c)

MN

d)

Không có đáp án đúng

20.

Đâu là hình tam giác?

a)
b)
c)
d)
21.

Đâu là hình tròn?

a)

b)

c)

d)

22.

Hình nào là hình chữ nhật?

a)

b)

c)

d)

23.

Đâu là hình thang?

a)

b)

c)

d)

24.

Hình nào là hình vuông?

a)

b)

c)

d)

25.

Đâu là hình ngũ giác?

a)

b)

c)

d)

26.

Hình thoi là hình nào?

a)

b)

c)

d)

27.

Hình nào là tam giác đều?

a)
b)
c)
d)
28.

Hình nào dưới đây là hình tam giác đều?

a)
b)
c)
d)
29.

Quy tắc tính chu vi hình chữ nhật:

a)

Muốn tính chu vi hình chữ nhật ta lấy chiều dài cộng với chiều rộng (cùng 1 đơn vị đo) rồi nhân với 2.

b)

Muốn tính chu vi hình chữ nhật ta lấy chiều dài nhân với chiều rộng (cùng một đơn vị đo)

c)

Muốn tính chu vi hình chữ nhật ta lấy chiều dài nhân với chiều rộng (cùng một đơn vị đo) rồi chia cho 2.

d)

Muốn tính chu vi hình chữ nhật ta lấy chiều dài cộng với chiều rộng (cùng 1 đơn vị đo) rồi nhân với 2.

30.

Công thức tính chu vi hình chữ nhật:

a)

P = (a + b) x 2

b)

P = a x b

c)

P = (a + b) : 2

d)

p = (a x b) x 2

31.

Công thức tính diện tích hình chữ nhật:

a)

S = a + b

b)

S = a x b

c)

S = (a + b) x 2

d)

S = (a x b) x 2

32.

Quy tắc tính diện tích hình chữ nhật là:

a)

Muốn tính diện tích hình chữ nhật ta lấy chiều dài nhân với chiều rộng (cùng 1 đơn vị đo) rồi chia cho 2.

b)

Muốn tính diện tích hình chữ nhật ta lấy chiều dài nhân với chiều rộng (cùng 1 đơn vị đo)

c)

Muốn tính diện tích hình chữ nhật ta lấy chiều dài cộng với chiều rộng (cùng 1 đơn vị đo) rồi nhân với 2.

d)

Muốn tính diện tích hình chữ nhật ta lấy chiều dài nhân với chiều rộng (cùng 1 đơn vị đo) rồi nhân với 2.

33.

Quy tắc tính chu vi hình vuông là:

a)

Muốn tính chu vi hình vuông ta lấy cạnh nhân với cạnh rồi nhân với 4.

b)

Muốn tính chu vi hình vuông ta lấy số đo 1 cạnh rồi nhân với 4.

c)

Muốn tính chu vi hình vuông ta lấy cạnh cộng với cạnh rồi nhân với 4.

d)

Muốn tính chu vi hình vuông ta lấy cạnh nhân với cạnh rồi chia cho 4.

34.

Công thức tính diện tích hình vuông:

a)

S = a x 4

b)

S = a + a

c)

S = a x a

d)

S = (a x a) x 2

35.

Công thức tính chu vi hình vuông:

a)

P = a x 4

b)

P = a + 4

c)

P = a x a

d)

P = (a x a) x 4

36.

Công thức tính diện tích hình bình hành là:

a)

S = (a + h) x 2

b)

S = (a x h) : 2

c)

S = a x h

d)

S = (a x h) x 2

37.

Công thức tính diện tích hình thoi là:

a)

S = m x n

b)

S = (m x n) : 2

c)

S = (m x n) x 2

d)

S = (m + n) x 2

38.

Viết công thức tính diện tích tam giác:

a)

S = (a x h) : 2

b)

S = a x h

c)

S = (a x h) x 2

d)

S = (a + h) : 2

39.

Công thức tính diện tích hình thang là:

a)

S = (a + b) x h

b)

S = (a + b) x h x 2

c)

S = (a + b) x h : 2

d)

S = (a x b) x h : 2

40.

Công thức tính chu vi hình tròn là:

a)

S = r x r : 3,14

b)

C = r x 2 x 3,14

c)

C = r x 3,14

d)

C = r x r x 3,14

41.

Công thức tính diện tích hình tròn là:

a)

S = r + r x 3,14

b)

S = r x 2 x 3,14

c)

S = r x 3,14

d)

S = r x r x 3,14

42.

ông thức tính chu vi hình chữ nhật với chiều rộng a, chiều dài b là :

a)

P = a + b.2

b)

P = (a + b).2

c)

P = (a X b).2

d)

P = a.b + a + b

43.

Công thức tính diện tích hình chữ nhật với chiều rông a, chiều dài b là:

a)

S= a.b

b)

S= b.a

c)

S= a.a

d)

S= (a + b).2

44.

Hình vuông cạnh a có chu vi là:

a)

P = a

b)

P = a.2

c)

P = a.3

d)

P = a.4

45.

Hình vuông cạnh a có diện tích là:

a)

S = a.a

b)

S = a.4

c)

S = α2\alpha^2  

d)

S = a + a

46.

Hình bình hành cạnh a, cạnh b và chiều cao có chu vi tính bằng công thức nào sau đây

a)

P = (a + b ) x 2

b)

P= a + b x 2

c)

P = a x 2 + b

d)

P = a x h

47.

Hình bình hành cạnh a, cạnh b và chiều cao có diện tích tính bằng công thức nào sau đây

a)

S = a x b

b)

S= a x a

c)

S = a x 2 + b

d)

S = a x h

48.

Diện tích hình thoi có độ dài 2 đường chéo là m và n là:

a)

S= m + n

b)

S= m.n

c)

S= m. 2 + n

d)

S= (m . n) : 2

49.

Hình chữ nhật có chiều dài 24 m và chiều rộng 18m thì chu vi là

a)

42 m

b)

432m

c)

84m

d)

21m

50.

Hình chữ nhật có chiều dài 24 m và chiều rộng 18m thì diện tích là:

a)

84 m2

b)

432 m2

c)

42 m2

d)

342 m2

51.

Hình vuông có diện tích là 25 cm2 thì cạnh là mấy xăng ti mét?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

52.

Hình bình hành là hình

a)

Có các cặp cạnh đối song song

b)

Có các cặp cạnh đối song song và bằng nhau

c)

Có các cặp cạnh đối không song song

d)

Có các cặp cạnh đối không bằng nhau

53.

Muốn tính diện tích hình bình hành ta làm gì?

a)

Lấy chiều dài nhân với chiều rộng (cùng đơn vị đo)

b)

Lấy chiều cao nhân với độ dài đáy (cùng đơn vị đo)

c)

Lấy chiều cao chia cho độ dài đáy (cùng đơn vị đo)

d)

Lấy độ dài đáy chia cho chiều cao (cùng đơn vị đo)

54.

Hình có diện tích bé hơn 20 cm2cm^2  là:

a)

Hình 1

b)

Hình 2

c)

Hình 3

55.

Diện tích hình bình hành trên là:

a)

42 cm2

b)

84 cm2

c)

38 cm2

d)

19 cm2

56.

Những hình trên, hình nào là hình bình hành

a)

a,b

b)

b,c

c)

a,c

d)

a

57.

Diện tích hình chữ nhật ABCD ………….. diện tích hình bình hành MNPQ.

a)

bằng

b)

lớn hơn

c)

bé hơn

d)

không so sánh được

58.

Cho hình bình hành dưới đây. Công thức tính chu vi của hình bình hành đó. là:...

a)

a x b

b)

(a + b) x 2

c)

a + b x 2

d)

(a + b) : 2

59.

Chu vi hình bình hành MNPQ là:

a)

10cm

b)

20cm

c)

22cm

d)

24cm

60.

Chu vi của hình bình hành MNPQ là:

a)

15cm

b)

16cm

c)

20cm

d)

18cm

61.

Chọn câu sai

a)

Tam giác đều có ba góc bằng nhau và bằng 60°

b)

Tam giác đều có ba cạnh bằng nhau.

c)

Tam giác cân là tam giác đều.

d)

Tam giác đều là tam giác cân.

62.

Hai góc nhọn của tam giác vuông cân bằng

a)

30°

b)

45°

c)

60°

d)

90°

63.

Góc ngoài của tam giác bằng :

a)

Tổng hai góc trong không kề với nó

b)

Tổng hai góc trong

c)

Góc kề với nó

d)

Tổng ba góc trong của tam giác

64.

Đặc điểm của hình tam giác vuông là :

a)

Có 0 góc vuông và hai góc nhọn

b)

Có 1 góc vuông và hai góc nhọn

c)

Có 2 góc vuông và 1 góc nhọn

65.

Đặc điểm của hình tam giác tù

a)

1 góc tù và 3 góc nhọn

b)

2 góc tù và 3 góc nhọn

c)

1 góc tù và 2 góc nhọn

66.

Công thức tính diện tích hình tam giác là :

a)

S = a x h : 2

b)

S = a x h x 2

c)

S = a : h x 2

67.

Tam giác đều là tam giác

a)

Có 2 cạnh bằng nhau

b)

Có 3 cạnh bằng nhau

c)

Có 3 góc bằng nhau

68.

Số đo các góc trong tam giác đều là:

a)

90 độ

b)

30 độ

c)

60 độ

d)

120 độ

69.

Trong các tam giác sau đây, tam giác nào là tam giác đều

a)

Tam giác ABC đều

b)

Tam giác DEF đều

c)

Tam giác MNP đều

d)

Tam giác GHI đều