wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

OXIT, HIDRO hóa 8

Total questions: 25

Worksheet time: 7mins

Name
Class
Date
1.

Chỉ ra công thức viết sai : CaO, CuO, NaO, CO2, SO

a)

CaO, CuO

b)

NaO, CaO

c)

NaO, SO

d)

CuO, SO

2.

Trong các chất sau: Na2O, CO2, SO2, CaO, CuO, Al2O3. Các chất là oxit axit là

(a)  

3.

Công thức hóa học của natri hidroxit là

a)

Na2O

b)

Na2CO3

c)

NaOH

d)

NaCl

4.

Cho công thức hóa học của một sô chất sau: Cl2, O2, CuO, NaOH, Fe, H2SO4, AlCl3. Số đơn chất và hợp chất là:

a)

2 đơn chất và 5 hợp chất.

b)

4 đơn chất và 3 hợp chất.

c)

3 đơn chất và 4 hợp chất.

d)

5 đơn chất và 2 hợp chất.

5.

Dãy gồm các chất là oxit:

a)

Na2O, HCl.

b)

P2O5, NaOH.

c)

CaO, Fe2O3.

d)

SO3, H2SO4

6.

Oxit bắt buộc phải có nguyên tố

a)

oxi.

b)

hiđro.

c)

clo.

d)

lưu huỳnh.

7.

Chất dùng để điều chế oxi trong phòng thí nghiệm là

a)

K2MnO4

b)

CaCO3

c)

H2O

d)

KClO3

8.

Thành phần các chất trong không khí gồm:

a)

91% nitơ, 8% oxi, 1% các chất khác

b)

50% nitơ, 50% oxi

c)

21% oxi, 78% nitơ, 1% các chất khác

d)

9% nitơ, 90% oxi, 1% các chất khác

9.

Oxit nào sau đây là oxit axit?

a)

CuO

b)

CO2

c)

Na2O

d)

CaO

10.

Cho các oxit P2O5, CaO, CuO, BaO, MgO, P2O3. Các oxit bazơ gồm:

a)

CaO, MgO, BaO, CuO

b)

BaO, CaO, P2O3

c)

P2O3, P2O5, CuO

d)

CuO, CaO, MgO, P2O5

11.

Tính chất nào sau đây không có ở hiđro?

a)

Nặng hơn không khí.

b)

Nhẹ nhất trong các chất khí.

c)

Không màu.

d)

Tan rất ít trong nước.

12.

Cho các phản ứng sau, phản ứng nào không phải phản ứng thế?

a)

Fe + 2HCl → FeCl2 + H2

b)

Fe + CuSO4 → FeSO4 + Cu

c)

H2SO4 + BaCl2 → BaSO4 + HCl

d)

Al + CuO → Cu + Al2O3

13.

1 số Oxit bazơ + H2O -> Bazo kiềm tương ứng.

1 số Oxitbazo là những oxit nào dưới đây ?

a)

Na2O, KO, CuO, SO, BaO

b)

BaO, CuO, FeO, P2O5

c)

BaO, K2O, Na2O, CaO

d)

CO2, KMnO4

14.

kim loại nào không phản ứng được với HCl, H2SO4 loãng?

a)

Zn

b)

Cu

c)

Fe

d)

Al

15.

phản ứng hóa hợp là gì? cho ví dụ.

4 lines
16.

phản ứng phân hủy là gì? cho ví dụ

4 lines
17.

phản ứng thế là gì? cho ví dụ.

4 lines
18.

chất oxi hóa, chất khử là gì?

4 lines
19.

nêu phương điều chế oxi trong phòng thí nghiệm?

4 lines
20.

nêu phương pháp điều chế hidro trong phòng thí nghiệm?

4 lines
21.

nêu phương pháp điều chế hidro trong công nghiệp

4 lines
22.

nêu phương pháp điều chế oxi trong công nghiệp

4 lines
23.

Khí hiđro được thu bằng cách đẩy không khí, ống nghiệm thu khí cần đặt như thế nào?

a)

phương thẳng đứng, miệng hướng lên trên.

b)

phương thẳng đứng, miệng hướng xuống dưới.

c)

phương ngang, miệng hướng sang trái.

d)

phương ngang, miệng hướng sang phải.

24.

Để điều chế khí hiđro trong phòng thí nghiệm, ta có thể dùng kim loại nhôm tác dụng với:

a)

CuSO4 hoặc HCl loãng

b)

Fe2O3 hoặc CuO

c)

H2SO4 loãng hoặc HCl loãng.

d)

KClO3 hoặc KMnO4

25.

Phản ứng nào sau đây không được dùng để điều chế hiđro trong phòng thí nghiệm

a)

Zn + 2HCl → ZnCl2 + H2

b)

Fe + H­2SO4 → FeSO4 + H2.

c)

2Al + 3H2SO4 → Al2(SO4)3 + 3H2

d)

2H2O → 2H2 + O2.