wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

NUMBER 1-20

Total questions: 25

Worksheet time: 8mins

Name
Class
Date
1.
a)
two
b)
ten
c)
six
d)
one
2.
a)
four
b)
five
c)
nine
d)
one
3.
a)
eight
b)
seven
c)
six
d)
one
4.

ei_ht

(a)  

5.

three

a)

3

b)

5

c)

7

d)

6

6.
a)
nine
b)
six
c)
four
d)
one
7.

one + eight = ..........

a)

9

b)

8

c)

10

8.

sev_n

(a)  

9.

nine + one = ........

a)

6

b)

8

c)

10

10.
a)

twenty

b)

fourty

c)

ninety

11.

từ nào viết đúng của số 16

a)

sixteen

b)

sisteen

c)

testsen

12.

Look at the sample word: thirteen

Which letters are missing here? th_rtee_

(Nhìn vào từ mẫu bên trên và đoán xem chữ cái nào còn thiếu ở dưới?)

(a)  

13.

Look at the sample word: eleven

Which letter is missing here? el_ven

(Nhìn vào từ mẫu bên trên và đoán xem chữ cái nào còn thiếu ở dưới?)

a)

e

b)

v

c)

l

d)

n

14.

Look at the sample word: twelve

Which letter is missing here? twel_e

(Nhìn vào từ mẫu bên trên và đoán xem chữ cái nào còn thiếu ở dưới?)

(a)  

15.

Write this number

Hãy viết chữ số này

(a)  

16.

Write this number

Hãy viết chữ số này

(a)  

17.

The number 13 is spelled as _____.

Số 13 được đọc như thế nào?

a)

thirteen

b)

fifteen

18.

What's the missing number in this sequence?

7, 8, __, 10

Số nào đang bị thiếu?

a)

six

b)

nine

c)

eight

d)

eleven

19.

What's the missing number in this sequence?

11, 12, __, 14

Số nào đang bị thiếu?

a)

thirteen

b)

three ten

c)

three

20.

How many masks are in the picture?

Trong hình có bao nhiêu chiếc khẩu trang?

a)

6 - Six

b)

5 - Five

c)

8 - Eight

d)

7 - Seven

21.

How may ducks are in the picture?

Có bao nhiêu chú vịt?

a)

10 - Ten

b)

15 - Fifteen

c)

20 - Twenty

d)

12 - Twelve

22.

How may apples are in the picture?

Có bao nhiêu quả táo?

a)

12 - Twelve

b)

20 - Twenty

c)

18 - Eighteen

d)

10 - Ten

23.

How may hearts are in the picture?

Có bao nhiêu trái tim?

a)

12 - Twelve

b)

10 - Ten

c)

20 - Twenty

d)

18 - Eighteen

24.

COUNT THE DOTS

Hãy đếm số chấm tròn

a)

NINE

b)

SIXTEEN

c)

THIRTEEN

d)

FIFTEEN

25.

COUNT

Hãy đếm số bút chì

a)

SEVEN

b)

THIRTEEN

c)

FIVE

d)

SIX