wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ôn hsk3

Total questions: 45

Worksheet time: 35mins

Name
Class
Date
1.

她去哪儿?

a)

A. 她去扔垃圾。

b)

B. 她去乱扔垃圾。

c)

C. 她打开垃圾箱。

d)

C. 她觉得垃圾箱很多垃圾。

2.

你有信用卡吗?

a)

A. 我朋友有很多信用卡。

b)

B. 我没有,很想办一张。

c)

C. 我朋友拿我的信用卡

d)

D. 我有很多,不过打火机我疯在家了。

3.

Tôi cảm thấy bộ phim này chẳng có gì thú vị cả.

a)

我觉得这个电影很有名。

b)

我看过这部电影了。

c)

我觉得这个电影没有意思。

4.

他好像感冒了!

a)

Anh ấy chắc chắn bị bệnh rồi!

b)

Cô ấy bị cảm lạnh rồi!

c)

Hình như anh ấy bị cảm lạnh rồi!

5.
她又……又漂亮。
a)
年轻
b)
年级
c)
总是
6.
吃着…...看电视,多好啊。
a)
蛋糕
b)
牛奶
c)
照片
7.
我们进……买点儿吃的吧。
a)
超市
b)
照片
c)
年级
8.

麦克每天都······跟朋友聊天儿。

a)

上网

b)

网上

c)

网络

9.

大城市交通很······。

a)

方埂

b)

方梗

c)

方便

10.

农村的······很新鲜。

a)

天气

b)

时空

c)

空气

11.

我今天身体不······,没有胃口。

a)

舒服

b)

舒适

c)

服务

12.

我每天都······三次药。

a)

b)

c)

13.

……有没有商店?

a)

感冒

b)

附近

c)

根据

14.

你喜欢吃蛋糕……吃水果?

a)

还是

b)

当然

c)

动物

15.

我发现你非常爱……

a)

干净

b)

感冒

c)

刚才

16.

这个孩子在……生词。

a)

爱好

b)

c)

复习

17.

我睡觉前喜欢听爸爸妈妈的……

a)

杯子

b)

故事

c)

刮风

18.

……你来北京。

a)

欢迎

b)

c)

国家

19.

妹妹高兴……了!

a)

北方

b)

爱好

c)

20.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống:

·······学习汉语,他要去中国留学。

a)

b)

因为

c)

所以

d)

提高

21.

翻译成汉语:

"Cô ấy học rất giỏi, có tiến bộ rất lớn, trình độ tiếng Hán nâng cao rất nhanh."

a)

她学得很不错,有很大进步,汉语水平提高得很快。

b)

她学得很没错,有很大进步,汉语水平提高得很快。

c)

她学得很不错,有很大进步,汉语水平提高很快。

d)

她学得很不错,很进步,汉语水平提高得很快。

22.

Sắp xếp thành câu hoàn chỉnh:

他 / 起 / 今天 / 早 / 得 / 很

a)

他今天起得很早。

b)

今天他早起得很。

c)

他今天很早起。

d)

今天他得起很早。

23.

Chọn đáp án phù hợp:

你很漂亮啊!

a)

哪里哪里。

b)

好的。

c)

不客气。

d)

没关系。

24.

Hoàn thành câu:

我姐姐做饭······。

a)

做得很好吃。

b)

得很好吃。

c)

得很好!

d)

很好吃。

25.

翻译成汉语:

"Tiết mục tiếng Hán của lớp các anh ấy biểu diễn rất hay."

(a)  

26.

Chọn vị trí thích hợp cho từ trong ngoặc:

A 那本书 B 你 C 翻译 D 怎么样了?(得)

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

27.

Chọn đáp án thích hợp điền vào chỗ trống:

“他们·········,就让他们聊吧。”

a)

聊得那么高兴

b)

那么高兴聊得

c)

那么聊得高兴

d)

高兴那么聊的

28.

Chọn đáp án thích hợp:

他写汉字写得·········。

a)

又快又好

b)

快好

c)

很好快

d)

太快也好

29.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống:

我跑到车站的时候,车······开走。

a)

b)

刚才

30.

Sắp xếp từ thành câu hoàn chỉnh:

我爸爸 / 工作 / 所以 / 中国 / 我 / 要 / 来 / 在 / 中国 / 留学 / 因为

(a)  

31.

Sửa câu sai:

他们坐了飞机去上海。

(a)  

32.

Chọn câu trả lời thích hợp:

你什么时候去?

a)

我换了衣服就去。

b)

我换衣服就去。

c)

我换了衣服就去了。

d)

我换衣服就去了。

33.

a)

ngọt

b)

cay

c)

đắng

d)

chát

34.

果汁

a)

nước ép

b)

hoa quả

c)

nước lọc

d)

tinh thần

35.

a)

ngọt

b)

cay

c)

đắng

d)

chát

36.

习惯

a)

thói quen

b)

luyện tập

c)

thực tập

d)

thể thao

37.

着急

a)

Vội/ lo lắng

b)

Đột nhiên

c)

Bất ngờ

d)

Bình tĩnh

38.

拍照

a)

chụp ảnh

b)

chiếu sáng

c)

thích

d)

vui vẻ

39.

盘子

a)

cái đĩa

b)

cái bát

c)

cái nồi

d)

cái chảo

40.

Chọn phần dịch đúng cho câu: "Tôi biết nấu món Trung."

我 ___ 做中国菜

a)

b)

c)

d)

41.

Chọn phần dịch đúng cho câu sau:

"Tôi đến cửa hàng mua một ít trái cây."

a)

我去学校买些水果

b)

“我去商店买一个杯子

c)

去商店买些水果”

d)

“我去商店买些水果”

42.

这是什么?

a)

鸟蛋

b)

鸡蛋

c)

蛋鸡

d)

鸡定

43.

"Thất vọng" là từ nào dưới đây?

a)

希望

b)

失望

c)

矢望

d)

知望

44.

"sự việc" là từ nào dưới đây?

a)

实情

b)

事青

c)

事情

d)

事晴

45.

"Tìm thấy" là từ nào dưới đây?

a)

找至

b)

我到

c)

找到

d)

找倒