Font size
Worksheetsôn hsk3
Total questions: 45
Worksheet time: 35mins
她去哪儿?
A. 她去扔垃圾。
B. 她去乱扔垃圾。
C. 她打开垃圾箱。
C. 她觉得垃圾箱很多垃圾。
你有信用卡吗?
A. 我朋友有很多信用卡。
B. 我没有,很想办一张。
C. 我朋友拿我的信用卡
D. 我有很多,不过打火机我疯在家了。
Tôi cảm thấy bộ phim này chẳng có gì thú vị cả.
我觉得这个电影很有名。
我看过这部电影了。
我觉得这个电影没有意思。
他好像感冒了!
Anh ấy chắc chắn bị bệnh rồi!
Cô ấy bị cảm lạnh rồi!
Hình như anh ấy bị cảm lạnh rồi!
麦克每天都······跟朋友聊天儿。
上网
网上
网络
大城市交通很······。
方埂
方梗
方便
农村的······很新鲜。
天气
时空
空气
我今天身体不······,没有胃口。
舒服
舒适
服务
我每天都······三次药。
吃
喝
咬
……有没有商店?
感冒
附近
根据
你喜欢吃蛋糕……吃水果?
还是
当然
动物
我发现你非常爱……
干净
感冒
刚才
这个孩子在……生词。
爱好
矮
复习
我睡觉前喜欢听爸爸妈妈的……
杯子
故事
刮风
……你来北京。
欢迎
比
国家
妹妹高兴……了!
北方
爱好
极
Điền từ thích hợp vào chỗ trống:
·······学习汉语,他要去中国留学。
为
因为
所以
提高
翻译成汉语:
"Cô ấy học rất giỏi, có tiến bộ rất lớn, trình độ tiếng Hán nâng cao rất nhanh."
她学得很不错,有很大进步,汉语水平提高得很快。
她学得很没错,有很大进步,汉语水平提高得很快。
她学得很不错,有很大进步,汉语水平提高很快。
她学得很不错,很进步,汉语水平提高得很快。
Sắp xếp thành câu hoàn chỉnh:
他 / 起 / 今天 / 早 / 得 / 很
他今天起得很早。
今天他早起得很。
他今天很早起。
今天他得起很早。
Chọn đáp án phù hợp:
你很漂亮啊!
哪里哪里。
好的。
不客气。
没关系。
Hoàn thành câu:
我姐姐做饭······。
做得很好吃。
得很好吃。
得很好!
很好吃。
翻译成汉语:
"Tiết mục tiếng Hán của lớp các anh ấy biểu diễn rất hay."
(a)
Chọn vị trí thích hợp cho từ trong ngoặc:
A 那本书 B 你 C 翻译 D 怎么样了?(得)
A
B
C
D
Chọn đáp án thích hợp điền vào chỗ trống:
“他们·········,就让他们聊吧。”
聊得那么高兴
那么高兴聊得
那么聊得高兴
高兴那么聊的
Chọn đáp án thích hợp:
他写汉字写得·········。
又快又好
快好
很好快
太快也好
Điền từ thích hợp vào chỗ trống:
我跑到车站的时候,车······开走。
刚
刚才
Sắp xếp từ thành câu hoàn chỉnh:
我爸爸 / 工作 / 所以 / 中国 / 我 / 要 / 来 / 在 / 中国 / 留学 / 因为
(a)
Sửa câu sai:
他们坐了飞机去上海。
(a)
Chọn câu trả lời thích hợp:
你什么时候去?
我换了衣服就去。
我换衣服就去。
我换了衣服就去了。
我换衣服就去了。
甜
ngọt
cay
đắng
chát
果汁
nước ép
hoa quả
nước lọc
tinh thần
苦
ngọt
cay
đắng
chát
习惯
thói quen
luyện tập
thực tập
thể thao
着急
Vội/ lo lắng
Đột nhiên
Bất ngờ
Bình tĩnh
拍照
chụp ảnh
chiếu sáng
thích
vui vẻ
盘子
cái đĩa
cái bát
cái nồi
cái chảo
Chọn phần dịch đúng cho câu: "Tôi biết nấu món Trung."
我 ___ 做中国菜
能
想
会
有
Chọn phần dịch đúng cho câu sau:
"Tôi đến cửa hàng mua một ít trái cây."
“我去学校买些水果”
“我去商店买一个杯子”
“他去商店买些水果”
“我去商店买些水果”
这是什么?
鸟蛋
鸡蛋
蛋鸡
鸡定
"Thất vọng" là từ nào dưới đây?
希望
失望
矢望
知望
"sự việc" là từ nào dưới đây?
实情
事青
事情
事晴
"Tìm thấy" là từ nào dưới đây?
找至
我到
找到
找倒
