wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Internet và GT

Total questions: 115

Worksheet time: 58mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1: Audio/video ___________ là đề cập đến việc phát quảng bá các chương trình tivi hoặc chương trình phát thanh qua Internet


a)

A. Tương tác


b)

B. Phát trực tiếp (Live Streaming)


c)

C. Phát trực tuyến theo yêu cầu (Streaming stored)

d)

D. Không có phương án nào ở trên

2.

Câu 2: Tập tin đa phương tiện là gì?


a)

A. Giống như bất kỳ tệp thông thường khác


b)

B. Phải được truy nhập ở tốc độ cụ thể


c)

C. Được lưu trữ trên máy chủ từ xa và không được phân phối tới máy khách


d)

D. Tất cả phương án trên đều sai


3.

Câu 3: Đặc điểm nào sau đây là đặc điểm của hệ thống đa phương tiện?


a)

A. Dung lượng lưu trữ lớn


b)

B. Tốc độ dữ liệu cao


c)

C. Cả A và B


d)

D. Luôn là các file nén.


4.

Câu 4: Điền vào chỗ trống: …………..là bất kỳ loại ứng dụng hoặc bản trình bày nào liên quan đến nhiều loại phương tiện, chẳng hạn như văn bản, đồ họa, video, hoạt hình và âm thanh.


a)

A. Một file chạy chương trình (executable file)


b)

B. Một file tin trên máy tính để bàn


c)

C. File đa phương tiện (Multimedia)


d)

D. Siêu văn bản (Hypertext)


5.

Câu 5: Phương tiện truyền thông (Media) là gì?


a)

A. Một người nào đó


b)

B. Là những thứ để truyền tải một thông điệp điện tử


c)

C. Là những thứ để truyền tải một thông điệp


d)

D. Cả 3 phương án trên đều sai


6.

Câu 6: Điền vào chỗ trống: _________ không phù hợp cho dịch vụ tương tác đa phương tiện lưu lượng truy cập vì nó truyền lại gói trong trường hợp có lỗi


a)

A. UDP


b)

B. TCP


c)

C. Cả A và B


d)

D. Không trường hợp nào kể trên


7.

Câu 7: Điền vào chỗ trống: Trong một hội nghị video thời gian thực, dữ liệu từ server sẽ được _________đến các máy khách


a)

A. Phát đơn hướng


b)

B. Phát đa hướng


c)

C. Phát quảng bá


d)

D. Không trường hợp nào kể trên


8.

Câu 8: Điền vào chỗ trống: _________là giao thức điều khiển luồng và chất lượng dữ liệu


a)

A. UDP


b)

B. RTP


c)

C. RTCP


d)

D. Không có giao thức nào ở trên


9.

Câu 9: Giao thức truyền tải thời gian thực (RTP) chủ yếu được sử dụng trong _________

a)

A. Các dịch vụ truyền thông trực tuyến


b)

B. Hội nghị truyền hình


c)

C. Các dịch vụ truyền hình


d)

D. Tất cả các phương án trên.


10.

Câu 10: RTP được sử dụng để ________


a)

A. Truyền trực tuyến luồng


b)

B. Giám sát số liệu thống kê truyền của luồng


c)

C. Giám sát chất lượng dịch vụ của luồng


d)

D. Bảo mật luồng


11.

Câu 11: RTP sử dụng một cổng UDP được đánh số_______ tạm thời 


a)

A. Lẻ


b)

B. Chẵn


c)

C. Cả A và B


d)

D. Không phải A và B


12.

Câu 12: RTCP sử dụng một cổng___________ được đánh số lẻ liền sau số cổng được chọn cho RTP


a)

A. UDP


b)

B. TCP


c)

C. Cả A và B


d)

D. Không phải A và B


13.

Câu 13: Tiêu đề RTP có kích thước tối thiểu là


a)

A. 12 Byte


b)

B. 16 Byte


c)

C. 24 Byte


d)

D. 32 Byte


14.

Câu 14: RTP không thể hỗ trợ định dạng nào sau đây?


a)

A. MPEG-4


b)

B. MJPEG


c)

C. MPEG


d)

D. TXT


15.

Câu 15: Điền vào chỗ trống : Giao thức khởi tạo phiên SIP rất ________


a)

A. Độc lập


b)

B. Linh động


c)

C. Quan trọng


d)

D. Được phân lớp


16.

Câu 16: SIP là giao thức ________


a)

A. Dựa trên HTML


b)

B. Dựa trên SMTP


c)

C. Dựa trên văn bản


d)

D. Dựa trên SNMP


17.

Câu 17: Bản tin SIP đầu tiên được gửi đi khi SIP UA muốn thiết lập cuộc gọi với thiết bị khác là gì?


a)

A. Register


b)

B. Invite


c)

C. Hello


d)

D. Request


18.

Câu 18: SIP là giao thức nằm ở lớp ________ của chồng giao thức TCP/IP


a)

A. Ứng dụng


b)

B. Phiên


c)

C. Truyền tải


d)

D. Mạng


19.

Câu 19: Bản tin đáp ứng của SIP biểu thị trạng thái đang đổ chuông là gì?


a)

A. 200


b)

B. 210


c)

C. 404


d)

D. 180


20.

Câu 20: Bản tin đáp ứng nào của SIP biểu thị đang nỗ lực xử lý để kết nối


a)

A. 200


b)

B. 180


c)

C. 100


d)

D. 210


21.

Câu 21: Máy khách sử dụng bản tin này để đăng ký địa chỉ được liệt kê trong trường tiêu đề với máy chủ đăng ký SIP.


a)

A. REGISTER


b)

B. REQUEST


c)

C. HELLO


d)

D. INVITE


22.

Câu 22: Bản tin nào của SIP yêu cầu kết thúc cuộc gọi?


a)

A. ACK


b)

B. BYE


c)

C. INVITE


d)

D. CANCEL


23.

Câu 23: Bản tin SIP đầu tiên được gửi đi khi SIP UA muốn thiết lập cuộc gọi với thiết bị khác là gì?


a)

A. REGISTER


b)

B. REQUEST


c)

C. HELLO


d)

D. INVITE


24.

Câu 24: Chỉ ra phát biểu không đúng về SIP URI


a)

A. Là giản đồ đánh địa chỉ SIP


b)

B. Là SIP có yếu tố bảo mật


c)

C. Là số điện thoại SIP của người dùng


d)

D. Giống địa chỉ email


25.

Câu 25: Địa chỉ SIP có khuôn dạng giống với địa chỉ Email


a)

A. Đúng


b)

B. Sai


c)

C. Cả A và B đều đúng


d)

D. Cả A và B đều sai


26.

Câu 26: IMS là viết tắt của


a)

A. Inetrnet Media Subsystem


b)

B. Internet Mutimedia Subsystem


c)

C. IP Mutiservice Subsystem


d)

D. IP Multimedia Subsystem


27.

Câu 27: SIP trong IMS được triển khai trên thực thể nào?


a)

A. MGW


b)

B. HSS


c)

C. CSCF


d)

D. MGCF


28.

Câu 28: Tiếp cận phân hệ đa phương tiện IP (IMS) đóng vai trò then chốt trong quá trình hội tụ giữa mạng ………..


a)

A. PSTN và di động


b)

B. PSTN và internet


c)

C. PSTN, di động và internet hiện nay


d)

D. Cả 3 phương án trên đều sai


29.

Câu 29: Các lớp được xác định trong kiến trúc IMS theo kiến trúc từ trên xuống là gì?


a)

A. Lớp ứng dụng, lớp mạng, lớp truyền tải


b)

B. Lớp dịch vụ, lớp điều khiển, lớp mạng


c)

C. Lớp vật lý, lớp dịch vụ, lớp điều khiển


d)

D. Lớp ứng dụng, lớp truyền tải, lớp vật lý


30.

Câu 30: SIP triển khai trong IMS cũng giống với SIP triển khai trên mạng Internet (90)


a)

A. Đúng


b)

B. Sai


c)

C. Cả A và B đều đúng


d)

D. Cả A và B đều sai


31.

Câu 31: Hệ thống đa phương tiện yêu cầu lập kế hoạch thời gian thực một cách chặt chẽ ___________ (109)


a)

A. Để đảm bảo các nhiệm vụ quan trọng sẽ được thực hiện đúng thời hạn


b)

B. Để phân phối tệp phương tiện cho khách hàng


c)

C. Để giảm thiểu độ trễ


d)

D. Để bảo mật


32.

Câu 32: Trạng thái giải phóng của giao thức phát trực tuyến theo thời gian thực là ___________


a)

A. Máy chủ phân phối tài nguyên cho máy khách


b)

B. Máy chủ phân phối luồng dữ liệu tới máy khách


c)

C. Máy chủ tạm dừng phân phối luồng dữ liệu


d)

D. Máy chủ ngắt kết nối


33.

Câu 33: Có một video thời gian thực kéo dài 10 phút. Nếu có biến động trễ trong hệ thống thì người xem sẽ phải tiêu tốn _________để xem video này.


a)

A. Ít hơn 10 phút


b)

B. Nhiều hơn 10 phút


c)

C. Chính xác 10 phút


d)

D. Không trường hợp nào ở trên


34.

Câu 34: Giao thức nào cung cấp sự đồng bộ hóa giữa các luồng phương tiện?


a)

A. RTP


b)

B. RTCP


c)

C. RPC


d)

D. RTCT


35.

Câu 35: Phiên RTP được thiết lập cho ____________


a)

A. Mỗi luồng phương tiện


b)

B. Tất cả các luồng phương tiện đang truyền


c)

C. Một số luồng phương tiện được xác định trước


d)

D. Không phải cho luồng phương tiện nào


36.

Câu 36: Ý nào sau đây là đúng đối với: Luồng dữ liệu RTP và luồng điều khiển RTCP liên quan


a)

A. Sử dụng các cổng tầng vận chuyển nối tiếp nhau


b)

B. Dữ liệu RTP sử dụng chỉ số cổng lẻ


c)

C. Thông tin điều khiển RTCP sử dụng chỉ số cổng chẵn


d)

D. Cả 3 phương án trên đều đúng


37.

Câu 37: Phát biểu nào sau đây là không đúng?


a)

A. RTCP cung cấp mã định danh điểm cuối chuẩn cho tất cả những người tham gia phiên


b)

B. Báo cáo RTCP dự kiến sẽ được gửi bởi tất cả những người tham gia


c)

C. Bản thân RTCP không cung cấp bất kỳ phương thức xác thực hoặc mã hóa luồng nào


d)

D. RTCP xử lý việc phân phối dữ liệu thực tế


38.

Câu 38: Giao thức nào xác định cấu hình RTP cung cấp dịch vụ mật mã hóa cho phần tải tin


a)

A. SRTP


b)

B. RTCP


c)

C. RCP


d)

D. RTCT


39.

Câu 39: Phát biểu nào là đúng với giao thức phát tin trực tuyến thời gian thực RTSP?


a)

A. Là giao thức lưu trạng thái (statefull)


b)

B. Là giao thức không lưu trạng thái (stateless)


c)

C. Các yêu cầu chỉ được đưa ra từ máy khách của RTSP


d)

D. Các yêu cầu chỉ được đưa ra từ máy chủ của RTSP


40.

Câu 40: Phát biểu nào là sai với giao thức phát tin trực tuyến thời gian thực RTSP?


a)

A. Là giao thức thuộc lớp ứng dụng


b)

B. RTSP chỉ được triển khai trên hệ điều hành Win


c)

C. Máy chủ RTSP duy trì trạng thái bằng cách sử dụng SETUP, TEARDOWN và một số bản tin khác.


d)

D. Tin nhắn RTSP được gửi trên kênh độc lập với kênh dữ liệu.


41.

Câu 41: Cần có loại máy chủ nào để cho phép các cuộc gọi SIP được kết nối với đầu cuối thuộc mạng PSTN?


a)

A. SIP Proxy


b)

B. Server ENUM


c)

C. Gateway


d)

D. Server định vị


42.

Câu 42: Đâu là cổng mặc định cho các bản tin SIP?


a)

A. 80


b)

B. 2002


c)

C. 43


d)

D. 5060


43.

Câu 43: Một thiết bị SIP không cần gửi các thông tin trong SDP để đàm phán với thiết bị SIP bị gọi về bộ mã hóa sử dụng


a)

A. Đúng


b)

B. Sai


c)

C. Cả A và B đều đúng


d)

D. Cả A và B đều sai


44.

Câu 44: Giao thức nào sau đây cung cấp khả năng quản lý các phiên đa phương tiện?


a)

A. Giao thức khởi tạo phiên SIP


b)

B. Giao thức mô tả phiên SDP


c)

C. Giao thức thông báo phiên SAP


d)

D. Giao thức điều khiển thời gian thực RTP


45.

Câu 45: Bản tin nào của SIP truy vấn khả năng của máy chủ?


a)

A. CANCEL


b)

B. ACK


c)

C. OPTION


d)

D. PRACK


46.

Câu 46: Bản tin nào sau đây là phản hồi về lỗi máy chủ?


a)

A. 404


b)

B. 301


c)

C. 503


d)

D. 401


47.

Câu 47: Thực thể logic nào tạo ra các đáp ứng đối với một yêu cầu SIP?


a)

A. UA


b)

B. UAC


c)

C. UAS


d)

D. B2BUA


48.

Câu 48: Thực thể nào sau đây nhận yêu cầu, chuyển tiếp và chờ phản hồi. Nó cũng lưu giữ trạng thái của toàn bộ hội thoại (dialog).


a)

A. UA


b)

B. UAC


c)

C. UAS


d)

D. B2BUA


49.

Câu 49: SIP thường sử dụng giao thức truyền tải nào?


a)

A. UDP


b)

B. TCP


c)

C. UDP hoặc TCP


d)

D. Các phương án trên đều sai


50.

Câu 50: Bộ định tuyến báo hiệu là một kiểu server SIP.


a)

A. Đúng


b)

B. Sai


c)

C. Cả A và B đều đúng


d)

D. Cả A và B đều sai


51.

Câu 51: Bất kỳ một yêu cầu SIP nào cũng là khởi tạo (Initial)


a)

A. Đúng


b)

B. Sai


c)

C. Cả A và B đều đúng


d)

D. Cả A và B đều sai


52.

Câu 52: Bất kỳ một yêu cầu SIP nào cũng có thông tin chỉ thị trạng thái


a)

A. Đúng


b)

B. Sai


c)

C. Cả A và B đều đúng


d)

D. Cả A và B đều sai


53.

Câu 53: Phần thân bản tin sử dụng giao thức SDP là bắt buộc trong các bản tin yêu cầu bắt đầu khởi tạo SIP


a)

A. Đúng


b)

B. Sai


c)

C. Cả A và B đều đúng


d)

D. Cả A và B đều sai


54.

Câu 54: Bản tin đáp ứng 302 của SIP có nghĩa là


a)

A. Chuyển hướng cuộc gọi


b)

B. Lỗi


c)

C. Thành công


d)

D. Thông tin đáp ứng


55.

Câu 55: Máy chủ SIP nào chịu trách nhiệm xác thực các thiết bị SIP hoặc người dùng trên mạng. Nó theo dõi vị trí và tính khả dụng của các thiết bị SIP và cho phép chúng nhận cuộc gọi đến.


a)

A. SIP proxy


b)

B. Server định vị


c)

C. Server đăng ký


d)

D. Server chuyển hướng


56.

Câu 56: Máy chủ SIP nào chịu trách nhiệm chuyển hướng các yêu cầu SIP đến đích thích hợp, dựa trên thông tin nó có về vị trí hoặc tùy chọn của người dùng.


a)

A. SIP proxy


b)

B. Server vị trí


c)

C. Server đăng ký


d)

D. Server chuyển hướng


57.

Câu 57: Máy chủ SIP nào giúp tối ưu hóa việc định tuyến lưu lượng SIP và đảm bảo liên lạc hiệu quả giữa các máy khách SIP.


a)

A. SIP proxy


b)

B. Server vị trí


c)

C. Server đăng ký


d)

D. Server chuyển hướng


58.

Câu 58: Máy chủ SIP nào nhận bản tin yêu cầu từ tác nhân người dùng hoặc từ proxy và thay mặt cho tác nhân người dùng trong việc chuyển tiếp hoặc phản hồi yêu cầu.


a)

A. SIP proxy


b)

B. Server vị trí


c)

C. Server đăng ký


d)

D. Server chuyển hướng


59.

Câu 59: Bản tin đáp ứng phản hồi về lỗi có mã 486 có ý nghĩa là gì ?


a)

A. Yêu cầu không đáp ứng được


b)

B. Request Timeout


c)

C. Đang bận


d)

D. Đang nỗ lực


60.

Câu 60: Máy chủ nào chứa ánh xạ giữa AOR (Address of Record) và vị trí của người dùng?


a)

A. SIP proxy


b)

B. Server vị trí


c)

C. Server đăng ký


d)

D. Server chuyển hướng


61.

Câu 61: Máy chủ nào không cần phải có một máy chủ vật lý riêng biệt và có thể được đặt cùng vị trí vật lý và logic với máy chủ đăng ký.


a)

A. SIP proxy


b)

B. Server vị trí


c)

C. Server đăng ký


d)

D. Server chuyển hướng


62.

Câu 62: Bản tin SIP nào được sử dụng để truyền thông tin báo hiệu giữa phiên?


a)

A. INFO


b)

B. ACK


c)

C. UPDATE


d)

D. REFER


63.

Câu 63: Phần thân của bản tin SIP có thể chứa một tin nhắn giao thức khác được nhúng vào đó


a)

A. Đúng


b)

B. Sai 


c)

C. Cả A và B đều đúng


d)

D. Cả A và B đều sai


64.

Câu 64: SIP không thực hiện quản lý phiên làm việc.


a)

A. Đúng


b)

B. Sai 


c)

C. Cả A và B đều đúng


d)

D. Cả A và B đều sai


65.

Câu 65: Loại phiên (session) nào cho phép lưu trữ dữ liệu được chia sẻ trong ứng dụng SIP?


a)

A. Phiên SIP


b)

B. Phiên ứng dụng SIP


c)

C. Phiên HTTP


d)

D. Không có phương án nào ở trên


66.

Câu 66: Đâu là bản tin được dùng để kết thúc một phiên SIP


a)

A. ACK


b)

B. END


c)

C. 200OK


d)

D. Không có trường hợp nào ở trên


67.

Câu 67: Thành phần nào trong IMS đóng vai trò như SIP proxy?


a)

A. MGW


b)

B. I-CSCF


c)

C. P-CSCF


d)

D. S-CSCF


68.

Câu 68: Thành phần nào trong lõi IMS  xử lý các yêu cầu đến từ các miền IMS ngoài?


a)

A. MGW


b)

B. I-CSCF


c)

C. P-CSCF


d)

D. S-CSCF


69.

Câu 69: Thành phần nào trong IMS đóng vai trò là server đăng ký SIP


a)

A. HSS


b)

B. BGCF


c)

C. I-CSCF


d)

D. S-CSCF


70.

Câu 70: Thành phần nào thực hiện biên dịch báo hiệu giữa IMS và PSTN?


a)

A. SBG


b)

B. S-CSCF


c)

C. MGCF


d)

D. MGW


71.

Câu 71: Giao thức nào mang lưu lượng thoại trong cuộc gọi qua IMS


a)

A. SIP


b)

B. SDP


c)

C. RTP


d)

D. HTTP


72.

Câu 72: Đâu là các thành phần của mạng IMS

a. CSCF

b. AR (Applicationn Router)

c. HSS

d. HLR

e. AS (Application Server)



a)

A. a, b và c

b)

B. a, c và e


c)

C. a, b và d


d)

D. a, c và d


73.

Câu 73: Thành phần IMS nào đóng vai trò là đầu mối liên hệ đầu tiên liên quan đến báo hiệu cho thiết bị người dùng UE?


a)

A. MGW


b)

B. I-CSCF


c)

C. P-CSCF


d)

D. S-CSCF


74.

Câu 74: Đâu là phát biểu không đúng: Khi triển khai SIP trong IMS các nhà phát triển nhận ra rằng SIP trong IMS…..


a)

A. Giống như SIP triển khai trong mạng Internet


b)

B. Cần phải có cơ chế nén


c)

C. Được truyền trên môi trường băng thông hạn chế


d)

D. Được bổ sung một số tiêu đề riêng cho dịch vụ riêng biệt


75.

Câu 75: Mạng IMS sử dụng SIP làm __________


a)

A. Giao thức thiết lập và điều khiển cuộc gọi thoại


b)

B. Giao thức thiết lập và điều khiển cuộc gọi đa phương tiện


c)

C. Giao thức thiết lập và điều khiển dịch vụ web. 


d)

D. Giao thức nhận thực, cấp quyền và tính cước 


76.

Câu 76: I-CSCF trong mạng IMS đóng vai trò như một__________


a)

A. Server đăng ký SIP


b)

B. Server định vị SIP


c)

C. SIP gateway


d)

D. SIP proxy


77.

Câu 77: Giao thức phát tin trực tuyến thời gian thực RTSP thực hiện điều khiển kết nối cho trao đổi thông tin giữa_________


a)

A. Hai máy khách


b)

B. Máy khách và máy chủ


c)

C. Hai máy chủ


d)

D. Tất cả các trường hợp trên

78.

Câu 78: Trong một phiên làm việc RTSP, máy khách có thể mở, đóng _________kết nối vận chuyển


a)

A. Một kết nối vận chuyển TCP


b)

B. Một kết nối vận chuyển UDP


c)

C. Nhiều kết nối vận chuyển


d)

D. Không có đáp án nào ở trên


79.

Câu 79: Các địa chỉ SIP được biên dịch thành số điện thoại thông qua ________


a)

A. Gateway


b)

B. ENUM


c)

C. Server đăng ký


d)

D. Server định vị


80.

Câu 80: SIPS truyền thông tin trên giao thức nào liền kề dưới nó?


a)

A. TCP


b)

B. UDP


c)

C. TLS


d)

D. SCTP


81.

Câu 81: (158) SIP hỗ trợ tính năng di động cá nhân (tức là có một nhận dạng người dùng không thay đổi trên một số thiết bị đầu cuối người dùng) thông qua bản tin  _________


a)

A. INFO


b)

B. INVITE


c)

C. REFER


d)

D. REGISTER


82.

Câu 82: (189) Loại tệp đa phương tiện phát trực tuyến nào được gửi tới máy khách nhưng không được chia sẻ?


a)

A. Truyền phát yêu cầu thời gian thực


b)

B. File tải xuống (download)


c)

C. File nén


d)

D. Cả 3 phương án trên đều sai


83.

Câu 83: RTP có thể sử dụng __________


a)

A. Các cổng UDP không có đặc quyền 127(unprevileleged port)


b)

B. Giao thức truyền dẫn điều khiển luồng (SCTP)


c)

C. Giao thức điều khiển tắc nghẽn datagram (DCCP)

d)

D. Tất cả các phương án trên


84.

Câu 84: Giao thức nào xác định cấu hình RTP cung cấp dịch vụ mật mã hóa cho phần tải tin?


a)

A. SRTP


b)

B. RTCP


c)

C. RCP


d)

D. RTCT


85.

Câu 85: Thực thể logic tạo ra một yêu cầu mới và gửi nó. Vai trò của thực thể này chỉ tồn tại trong suốt thời gian của giao dịch đó.


a)

A. UA


b)

B. UAC


c)

C. UAS


d)

D. B2BUA


86.

Câu 86: Nếu bạn nhập thông tin Đăng nhập hoặc Mật khẩu không chính xác vào cấu hình máy khách SIP của mình - bạn sẽ nhận đươc mã phản hồi SIP nào từ máy chủ đăng ký?


a)

A. 302

b)

B. 180


c)

C. 401


d)

D. 407


87.

Câu 87: Các bản tin báo hiệu DTMF về các con số trong gọi điện thoại có thể được mang trong bản tin SIP INFO


a)

A. Đúng


b)

B. Sai


c)

C. Cả A và B đều đúng


d)

D. Cả A và B đều sai


88.

Câu 88: Nếu bạn di chuyển thiết bị SIP từ nhà đến văn phòng của mình - thiết bị đó không cần phải đăng ký lại vì máy chủ ĐĂNG KÝ sẽ có thể định vị thiết bị đó bằng DNS


a)

A. Đúng


b)

B. Sai


c)

C. Cả A và B đều đúng


d)

D. Cả A và B đều sai


89.

Câu 89: Thiết bị nào sau đây có chức năng UAC và UAS được đặt cùng vị trí để chuyển tiếp và xử lý các yêu cầu SIP?


a)

A. SIP proxy


b)

B. Server đăng ký


c)

C. Server định vị


d)

D. B2BUA


90.

Câu 90: Những tiêu đề nào là tự chọn trong bản tin INVITE của SIP

a. Request-URI

b. Expires

c.Via

d. Contact

e. Remote-Party-ID

a)

     A. a và b


b)

     B. b và c


c)

     C. d và e


d)

     D. b và e


91.

Câu 91: Những tiêu đề nào được yêu cầu trong bản tin INVITE của SIP 

a. Call-ID

b. Expires

c. Remote-Party-ID

d. Session-ID

e. Contact

a)

     A. a,b và c


b)

     B. b và c


c)

     C. c và d


d)

     D. a và d


92.

Câu 92: Những tiêu đề nào là bắt buộc trong bản tin SIP

a. Request-URI

b. Via

c. Contact

d. From

e. To

f. Expires

a)

A. a,b,c và d


b)

B. a,b,d và e


c)

C. b,c,d và e


d)

D. c,d,e và f


93.

Câu 93: Nếu máy chủ PROXY trong đường đi của cuộc gọi SIP có yêu cầu bảo mật TLS nhưng lại không hỗ trợ TLS thì điều gì sẽ xảy ra với cuộc gọi?


a)

A. Cuộc gọi sẽ được thiết lập nhưng thông tin báo hiệu sẽ không được mật mã hóa..


b)

B. Cuộc gọi được thiết lập bằng TLS ngoại trừ máy chủ PROXY đó


c)

C. Cuộc gọi sẽ không được thiết lập


d)

D. Cuộc gọi được thiết lập bình thường


94.

Câu 94: Khi sử dụng địa chỉ SIPS và sau đó yêu cầu phiên bảo mật, sự kết hợp giao thức nào sẽ được sử dụng.


a)

A. TLS/UDP/IP


b)

B. TLS/TCP/IP


c)

C. TLS/IP


d)

D. Không có sự kết hợp nào


95.

Câu 95: Trong thủ tục thực hiện một cuộc gọi, hai bản tin SIP nào mang nội dung SDP

a. INVITE

b. 100 Trying

c. 200 OK

d. ACK

e. BYE

a)

     A. a và d


b)

     B. a và c


c)

     C. b và c


d)

     D. a và e


96.

Câu 96: Yêu cầu SIP nào có thể được sử dụng để cập nhật phiên truyền thông hiện có giữa hai người dùng?

a. INVITE

b. PRACK

c. UPDATE

d. REGISTER

e. OPTIONS

a)

    A. a và b


b)

    B. b và c


c)

    C. c và d


d)

    D. d và e


97.

Câu 97: Một phiên SIP có thể gồm một vài phiên ứng dụng SIPA. Đúng


a)

A. Đúng


b)

B. Sai


c)

C. Cả A và B đều đúng


d)

D. Cả A và B đều sai


98.

Câu 98: Người dùng client được thông báo về địa chỉ của P-CSCF trong IMS  bằng những cách nào?

a. Thiết lập tĩnh địa chỉ P-CSCF

b. DHCP

c. Phát quảng bá trên miền IMS

d. Khám phá ngang cấp

e. Tìm kiếm trong miền tế bào

a)

     A. a và b


b)

     B. a,b và c


c)

     C. a,c và e


d)

     D. c và d


99.

Câu 99: Khi người dùng đăng ký vào mạng IMS thì các thông tin bước đầu được lọc được chuyển từ đâu đến đâu?


a)

A. S-CSCF tới HSS


b)

B. HSS tới S-CSCF


c)

C. HSS tới I-CSCF


d)

D. HSS tới P-CSCF


100.

Câu 100: Để giữ bí mật nội dung một cuộc liên lạc qua mạng SIP và cả giữ bí mật việc ai gọi cho ai thì cuộc gọi đó được thực hiện qua các giao thức


a)

A. SIPS/SRTP


b)

B. SIPS/RTP


c)

C. SIP/SRTP


d)

D. SIP/RTP


101.

Câu 101: Lệnh nào được sử dụng khi client đẩy file lên FTP server ?


a)

STOR filename

b)

RETR filename

c)

LIST

d)

DIR

102.

Câu 102: Lệnh nào được sử dụng khi client lấy file trong  FTP server xuống  ?

a)

STOP filename

b)

RETR filename

c)

LIST

d)

DIR

103.

Câu 103: Lệnh nào được sử dụng khi client muốn hiển thị thư mục chứa file  trong  FTP server  ?


a)

STOR filename

b)

RETR filename

c)

LIST

d)

DIR

104.

Câu 104: Giao thức FTP sử dụng cổng nào để mang dữ liệu người dùng?


a)

20

b)

21

c)

8080

d)

80

105.

Câu 105: Khi gửi lệnh USER username từ client lên FTP server, cổng nào được sử dụng ?


a)

Cổng đích 21


b)

 Cổng nguồn 21


c)

Cổng nguồn 20


d)

Cổng đích 20


106.

Câu 106: Đâu là cổng mặc định của dịch vụ HTTPS


a)

23

b)

443

c)

8080

d)

80

107.

Câu 107: Đâu là cổng mặc định của dịch vụ HTTP


a)

23

b)

443

c)

8080

d)

80

108.

Câu 108 : Giao thức FTP sử dụng cổng(port) nào ?


a)

21 ( control )

b)

20 ( data)

c)

8080

d)

Cả A và B

109.

Câu 109: Các thiết bị đầu cuối trong hệ thống VoIP sử dụng giao thức SIP đóng vai trò gì ?

a)

Client/Server

b)

client

c)

server

d)

pear

110.

Câu 110: các thiết bị đầu cuối trong hệ thống skype  đóng vai trò gì 


a)

Client/Server

b)

client

c)

server

d)

pear

111.

Câu 111: Trong các công nghệ sau, công nghệ nào có thể tạo ra tốc độ vật lý cao nhất?


a)

ADSL

b)

FTTH

c)

Dial-up

d)

Tất cả đều đúng

112.

Câu 112: Trong các công nghệ sau, công nghệ nào sử dụng giao thức PPP?


a)

ADSL

b)

Dial-up

c)

3G/4G

d)

Tất cả đều đúng

113.

Câu 113: Trong các công nghệ sau, công nghệ nào dựa trên môi trường truyền dẫn cáp đồng trục?

a)

Cable Modem

b)

ADSL

c)

FTTH

d)

Tất cả đều đúng

114.

Câu 114: Trong các công nghệ sau, công nghệ nào dựa trên môi trường truyền dẫn cáp đồng xoắn đôi?

a)

FTTH

b)

ADSL

c)

Dial-up

d)

Tất cả đều đúng

115.

Câu 115: Mục tiêu sử dụng giao thức PPP để làm gì?

a)

Để tạo ra kết nối điểm điểm có tính năng nhận thực thiết bị người dùng CE

b)

Để tạo ra kết nối điểm điểm có tính năng nhận thực người dùng

c)

Để tạo ra kết nối điểm điểm