wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

thúi

Total questions: 55

Worksheet time: 14hrs 45mins

Name
Class
Date
1.
  1. 100. MS Excel: Trong Excel biểu thức =SUM(9,1,MAX-( 3,5,7)) sẽ trả về kết quả là bao nhiêu?

a)

13

b)

17

c)

15

d)

19

2.

   101. MS Excel: Trong Excel muốn sắp xếp dữ liệu sau khi quét khối phần dữ liệu muốn sắp xếp ta chọn?

a)

A Data → Sort…

b)

B    Data → Filter…

c)

C  Data → Form…

d)

AD Data → Index…

3.

     102. MS Excel: Trong Excel, giả sử ô A1 của bảng tính lưu trị ngày 15/10/1970. Kết quả hàm

=MONTH(A1) là bao nhiêu?

a)

10

b)

VALUE#?

c)

1970

d)

15

4.

   103.  MS Excel: Trong bảng tính Excel, tại ô A2 có sẵn giá trị chuỗi TINHOC ; tại ô B2 gõ vào công thức =VALUE(A2) thì nhận được kết quả:

a)

  #VALUE!

b)

Tinhoc

c)

TINHOC

d)

6

5.

104. MS Excel: Trong Excel, khi viết sai tên hàm trong tính toán, chương trình thông báo lỗi?

a)

  #NAME!

b)

#VALUE!

c)

#N/A!

d)

#DIV/0!

6.
  1. 105. MS Access: File QLBH.accdb thuộc phiên bản nào

a)

1997

b)

2003

c)

2007

d)

1998

7.

   106. MS Access: Kiểu tạo bảng nào cho phép chọn kiểu dữ liệu của trường thông tin

a)

Table Design

b)

Table

c)

  Table Wizard

d)

Query

8.

107.  MS Access: Kiểu tạo bảng nào cho phép không cần chọn kiểu dữ liệu

a)

Table

b)

Table Design

c)

Table Wizard

d)

Table Query

9.

   108.   MS Access: Dòng Field của giao diện Query Design thể hiện điều gì

a)

  Tên trường được chọn

b)

Tên bảng được chọn

c)

Tên liên kết được chọn

d)

  Tên trường sắp xếp

10.

109. MS Access: Dòng Table của giao diện Query Design thể hiện điều gì

a)

Tên bảng được chọn

b)

Tên trường được chọn

c)

Tên liên kết được chọn

d)

Tên trường quan hệ

11.

 110.  MS Access: Dòng Sort của giao diện Query Design thể hiện điều gì

a)

Tên trường được sắp xếp

b)

  Tên bảng được sắp xếp

c)

Tên liên kết được sắp xếp

d)

Tên trường trích lọc

12.
  1. 111 . MS Access: Dòng Show của giao diện Query Design thể hiện điều gì

a)

Tên trường được hiển thị

b)

Tên bảng được hiển thị

c)

Tên liên kết được hiển thị

d)

Tên trường cần xóa

13.

 112.  MS Access: Dòng Criteria của giao diện Query Design thể hiện điều gì

a)

A.  Tên trường làm điều kiện

b)

A.  Tên bảng làm điều kiện

c)

A.  Tên liên kết làm điều kiện

d)

A.  Tên trường cần sắp xếp

14.

   113. MS Access: Dòng Or của giao diện Query Design thể hiện điều gì

a)

Điều kiện của trường thông tin

b)

Điều kiện của bảng

c)

Điều kiện của liên kết

d)

Điều kiện sắp xếp

15.

114,    MS Access: Kiểu dữ liệu nào cho phép lưu trên 255 ký tự

a)

Text

b)

Memo

c)

Currency

d)

Yes/No

16.

 115. MS Access: Kiểu dữ liệu nào cho phép lưu trên 255 ký tự

a)

Memo

b)

  Text

c)

Currency

d)

Yes/No

17.

116.  MS Access: Kiểu dữ liệu nào cho phép lưu số 333

a)

Number

b)

Text

c)

  Currency

d)

Yes/No

18.

117.  MS Access: Kiểu dữ liệu nào cho phép lưu số 2.34

a)

A.  Number

b)

A.  Text

c)

A.  Currency

d)

Yes/No

19.

118.  MS Access: Kiểu dữ liệu nào cho phép lưu số 100000

a)

  Number - Byte

b)

  Number - Integer

c)

  Number - Long Integer

d)

Number - Double

20.
  1. 119. MS Access: Kiểu dữ liệu nào cho phép lưu số 2.34

a)

  Number - Double

b)

Number - Integer

c)

Number - Long Integer

d)

Number - Byte

21.

120.  MS Access: Kiểu dữ liệu nào cho phép lưu giá trị TRUE

a)

A.  Yes/No

b)

A.  Memo

c)

A.  Currency

d)

Text

22.

121.   MS Access: Kiểu dữ liệu nào cho phép lưu giá trị FALSE

a)

A.  Yes/No

b)

A.  Memo

c)

A.  Currency

d)

Text

23.
  1. 122, MS Access: Kiểu dữ liệu nào cho phép lưu giá trị 10/03/2017

a)

Date/Time

b)

Memo

c)

Number

d)

Text

24.

123.   MS Access: Kiểu dữ liệu nào cho phép lưu giá trị 10/03/2017

a)

  Date/Time - Short Date

b)

  Date/Time - Long Date

c)

Date/Time - Medium Date

d)

Date/Time - General Date

25.

124 ,. MS Access: Thuộc tính Field Size của một trường có mục đích gì

a)

Xác định kiểu dữ liệu

b)

Định dạng dữ liệu

c)

Ràng buộc nhập dữ liệu

d)

Điều kiện nhập dữ liệu

26.

 125. MS Access: Thuộc tính Format của một trường có mục đích gì

a)

Định dạng dữ liệu

b)

Xác định kiểu dữ liệu

c)

Ràng buộc nhập dữ liệu

d)

Điều kiện nhập dữ liệu

27.

126.    MS Access: Thuộc tính Input Mask của một trường có mục đích gì

a)

Ràng buộc nhập dữ liệu

b)

Định dạng dữ liệu

c)

.  Xác định kiểu dữ liệu

d)

Điều kiện nhập dữ liệu

28.

127   MS Access: Thuộc tính Caption của một trường có mục đích gì

a)

Tạo nhãn cho tên trường dữ liệu

b)

Định dạng dữ liệu

c)

Ràng buộc nhập dữ liệu

d)

Điều kiện nhập dữ liệu

29.

128     MS Access: Thuộc tính Default Value của một trường có mục đích gì

a)

.  Tạo một giá trị ban đầu cho trường dữ liệu

b)

Định dạng dữ liệu

c)

Ràng buộc nhập dữ liệu

d)

Điều kiện nhập dữ liệu

30.

129.   MS Access: Thuộc tính Validation Rule của một trường có mục đích gì

a)

A.  Điều kiện nhập dữ liệu

b)

A.  Định dạng dữ liệu

c)

A.  Ràng buộc nhập dữ liệu

d)

A.  Xác định kiểu dữ liệu

31.

130   MS Access: Thuộc tính Validation Text của một trường có mục đích gì

a)

.  Lời nhắc điều kiện nhập dữ liệu

b)

Lời nhắc định dạng dữ liệu

c)

Lời nhắc ràng buộc nhập dữ liệu

d)

Lời nhắc xác định kiểu dữ liệu

32.

131     MS Access: Thuộc tính Required của một trường có mục đích gì

a)

A.  Yêu cầu phải nhập dữ liệu

b)

A.  Định dạng dữ liệu

c)

A.  Ràng buộc nhập dữ liệu

d)

Điều kiện nhập dữ liệu

33.

132     MS Access: Thuộc tính Allow Zero Length của một trường có mục đích gì

a)

  Không cho phép để trống dữ liệu

b)

  Định dạng dữ liệu

c)

Ràng buộc nhập dữ liệu

d)

Điều kiện nhập dữ liệu

34.

133   MS Access: Thuộc tính Indexed của một trường có mục đích gì

a)

A.  Kiểm soát việc trùng lặp dữ liệu

b)

A.  Định dạng dữ liệu

c)

A.  Ràng buộc nhập dữ liệu

d)

Điều kiện nhập dữ liệu

35.

134     MS Access: Mệnh đề nào phát biểu đúng về Query

a)

Chứa câu lệnh SQL dùng trích lọc dữ liệu từ Table

b)

Trích lọc và sao chép dữ liệu từ Table

c)

Trích lọc và chuyển dữ liệu từ Table

d)

Dùng để xem, sửa, xóa các Record của Table

36.

135   MS Access: Mệnh đề nào phát biểu đúng về Table

a)

  Lưu trữ dữ liệu do người dùng nhập liệu

b)

Trích lọc và sao chép dữ liệu từ Table

c)

Lập báo cáo có nguồn thông tin từ Query

d)

Dùng để xem, sửa, xóa các Record của Table

37.

136    MS Access: Mệnh đề nào phát biểu đúng về Form

a)

A.  Dùng để xem, sửa, xóa các Record của Table

b)

A.  Trích lọc và sao chép dữ liệu từ Table

c)

A.  Lập báo cáo có nguồn thông tin từ Query

d)

Lưu trữ dữ liệu do người dùng nhập liệu

38.

137  MS Access: Mệnh đề nào phát biểu đúng về Report

a)

A.  Lập báo cáo có nguồn thông tin từ Query

b)

A.  Trích lọc và sao chép dữ liệu từ Table

c)

A.  Lưu trữ dữ liệu do người dùng nhập liệu

d)

Dùng để xem, sửa, xóa các Record của Table

39.

138.      MS Access: Query dùng để trích lọc thông tin là loại Query nào

a)

A.  Select

b)

A.  Update

c)

A.  Delete

d)

Make Table

40.

139    MS Access: Query dùng để cập nhật thông tin là loại Query nào

a)

A.  Update

b)

A.  Select

c)

A.  Delete

d)

Append

41.

140   MS Access: Query dùng để xóa thông tin là loại Query nào

a)

Delete

b)

A.  Update

c)

A.  Select

d)

Append

42.

141   MS Access: Query cho phép người dùng nhập điều kiện trích lọc là loại Query nào

a)

A.  Select - Parameter

b)

A.  Select - Criteria

c)

A.  Select - Total

d)

Select - Crosstab

43.

142  MS Access: Query cho phép người dùng thống kê dữ liệu là loại Query nào

a)

A.  Select - Total

b)

A.  Select - Criteria

c)

A.  Select - Parameter

d)

Select - Append

44.

143    MS Access: Query cho phép người dùng thống kê dữ liệu là loại Query nào

a)

Select - Crosstab

b)

Select - Criteria

c)

Select - Parameter

d)

Select - Append

45.

144  MS Access: Query nào cho phép thống kê tổng thành tiền của từng khách hàng

a)

A.  Select - Total

b)

A.  Select - Crosstab

c)

A.  Select - Criteria

d)

Select - Crosstab

46.

145    MS Access: Query nào cho phép thống kê tổng thành tiền từng mặt hàng của từng khách hàng

a)

A.  Select - Crosstab

b)

A.  Select - Total

c)

A.  Select - Criteria

d)

Select - Crosstab

47.

146  MS Access: Query có các thành phần "Field - Group, Field - Sum" là loại Query nào

a)

A.  Select - Crosstab

b)

Select - Append

c)

A.  Select - Total

d)

A.  Select - Criteria

48.

147     MS Access: Query có các thành phần "Group - Row Heading, Group - Column Heading

..." là loại Query nào

a)

A.  Select - Crosstab

b)

A.  Select - Total

c)

A.  Select - Criteria

d)

Select - Append

49.

148      MS Access: Khái niệm "Order by, Summary…" là thuộc công việc nào sau đây

a)

A.  Report

b)

A.  Form

c)

A.  Query

d)

Table

50.

149   MS Access: Kiểu RelationShip 1-N là sự kết hợp giữa cặp khóa nào

a)

A.  Khóa chính - Khóa phụ

b)

A.  Khóa chính - Khóa chính

c)

A.  Khóa phụ - Khóa phụ

d)

Khóa phụ

51.

150    MS Access: Kiểu RelationShip 1-1 là sự kết hợp giữa cặp khóa nào

a)

A.  Khóa chính - Khóa chính

b)

A.  Khóa chính - Khóa phụ

c)

A.  Khóa phụ - Khóa phụ

d)

Khóa phụ

52.

151   MS Access: Kiểu RelationShip 1-1 là sự kết hợp giữa cặp khóa nào

a)

A.  Khóa phụ - Khóa phụ

b)

A.  Khóa chính - Khóa chính

c)

A.  Khóa chính - Khóa phụ

d)

Khóa phụ

53.

152    MS Access: Không thể tạo được RelationShip, lỗi nào sau đây có thể là nguyên nhân

a)

A.  Đang mở Table ở chế độ Design

b)

A.  Table chưa tạo kiểu Lookup cho khóa phụ

c)

A.  Table chưa thiết lập thuộc tính Validation Rule

d)

Chưa tạo kiểu dữ liệu

54.

153   MS Access: Không thể tạo được RelationShip, lỗi nào sau đây có thể là nguyên nhân

a)

A.  Đang mở Table ở chế độ Open

b)

A.  Table chưa tạo kiểu Lookup cho khóa phụ

c)

A.  Table chưa thiết lập thuộc tính Validation Rule

d)

Chưa tạo kiểu dữ liệu

55.

154  MS Access: Không thể tạo được RelationShip, lỗi nào sau đây có thể là nguyên nhân

a)

A.  Kiểu dữ liệu của cặp khóa chính và phụ không trùng nhau

b)

A.  Table chưa tạo kiểu Lookup cho khóa phụ

c)

A.  Table chưa thiết lập thuộc tính Validation Rule

d)

Chưa tạo kiểu dữ liệu