wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

địa ngục

Total questions: 202

Worksheet time: 2hrs 41mins

Name
Class
Date
1.
Câu 1. Phát biểu nào sau đây không đúng?
a)
A. Polime là hợp chất có phân tử khối lớn do nhiều mắt xích liên kết với nhau tạo nên.
b)
B. Những phân tử nhỏ có liên kết đôi hoặc vòng kém bền được gọi là monome.
c)
C. Hệ số n mắt xích trong công thức polime gọi là hệ số trùng hợp.
d)
D. Polime tổng hợp được tạo thành nhờ phản ứng trùng hợp hoặc phản ứng trùng ngưng.
2.
Câu 2. Phát biểu nào sau đây đúng?
a)
A. Polime là hợp chất do nhiều phân tử monome hợp thành.
b)
B. Polime là hợp chất có phân tử khối lớn.
c)
C. Polime là hợp chất có phân tử khối rất lớn do nhiều đơn vị nhỏ liên kết với nhau tạo nên.
d)
D. Các polime đều được tổng hợp bằng phản ứng trùng hợp.
3.
Câu 3. Các đặc tính nào dưới đây không phải của polime?
a)
A. Không bay hơi được.
b)
B. Có độ nhớt cao.
c)
C. Có nhiệt độ nóng chảy nhất định.
d)
D. Khó tan trong dung môi thông dụng.
4.
Câu 4. Polime nào sau đây thuộc loại polime thiên nhiên?
a)
A. Polistiren.
b)
B. Polipropilen.
c)
C. Tinh bột.
d)
D. Polietilen.
5.
Câu 5. Polime nào sau đây là polime thiên nhiên?
a)
A. Amilozơ.
b)
B. Nilon–6,6.
c)
C. Cao su isopren.
d)
D. Cao su buna.
6.
Câu 6. Cặp chất nào sau đây đều thuộc loại polime tổng hợp?
a)
A. poli(metylmetacrylat) và amilozơ.
b)
B. tơ visco và tơ olon.
c)
C. tơ xenlulozơ axetat và tơ lapsan.
d)
D. poli(vinylclorua) và tơ nilon–6,6.
7.
Câu 7.Cho các polime: tơ visco, len, tơ tằm , tơ axetat, bông, tinh bột. Số polime thiên nhiên là
a)
A. 2.
b)
B. 3.
c)
C. 4.
d)
D. 5.
8.
Câu 8. Polime nào sau đây có cấu trúc mạch phân nhánh?
a)
A. Amilozơ.
b)
B. Xenlulozơ.
c)
C. Amilopectin.
d)
D. Polietilen.
9.
Câu 9. Trong số các polime: xenlulozơ, PVC, amilopectin. Chất có mạch phân nhánh là
a)
A. Amilozơ.
b)
B. PVC.
c)
C. Xenlulozơ.
d)
D. Amilopectin.
10.
Câu 10. Trong các polime sau, polime nào có cấu tạo mạng không gian?
a)
A.Thủy tinh plexiglas.
b)
B. Cao su đã lưu hóa.
c)
C. Tơ enang.
d)
D. Tơ nilon–6,6.
11.
Câu 11. Polime có cấu trúc mạng không gian (mạng lưới) là
a)
A. PE.
b)
B. amilopectin.
c)
C. PVC.
d)
D. Nhựa bakelit.
12.
Câu 12. Chất tham gia phản ứng trùng hợp tạo ra polime là
a)
A. CH3–CH3.
b)
B. CH3–CH2–CH3.
c)
C. CH3–CH2–Cl.
d)
D. CH2=CH–CH3.
13.
Câu 13. Quá trình kết hợp nhiều phân tử nhỏ (monome) thành phân tử lớn (polime) đồng thời giải phóng những phân tử nhỏ khác (thí dụ H2O) được gọi là phản ứng
a)
A. Trùng hợp.
b)
B. Thủy phân.
c)
C. Xà phòng hóa.
d)
D. Trùng ngưng.
14.
Câu 14.Trùng hợp CH2=CH2 thu được sản phẩm là
a)
A. Poli(vinyl clorua) (PVC).
b)
B. Poli(metyl metacrylat).
c)
C. Poli(phenol–fomanđehit) (PPF).
d)
D. Polietilen (PE).
15.
Câu 15. Trùng hợp etilen thu được polime có tên gọi là
a)
A. Polietilen.
b)
B. Polistiren.
c)
C. Polipropilen.
d)
D. Poli(vinyl clorua).
16.
Câu 16. Polietilen (PE) được điều chế từ phản ứng trùng hợp chất nào sau đây?
a)
A. CH2=CH2.
b)
B. CH2=CH–CH3.
c)
C. CH2=CHCl.
d)
D. CH3–CH3.
17.
Câu 17. Tên gọi của polime có công thức (–CH2–CH2–)n là
a)
A. Polivinyl clorua.
b)
B. Polietilen.
c)
C. Polimetyl metacrylat.
d)
D. Polistiren.
18.
Câu 18. Sản phẩm trùng hợp propen CH3–CH=CH2 là
a)
A. [–CH3–CH–CH2–]n.
b)
B. [–CH3–CH=CH2–]n.
c)
C.[CH2–CH(CH3)–]n.
d)
D. [–CH3–CH2–CH2–]n.
19.
Câu 19.Trùng hợp propilen thu được polime có tên gọi là
a)
A. Polipropilen.
b)
B. Polietilen.
c)
C. Polistiren.
d)
D. Poli(vinyl clorua).
20.
Câu 20. Trùng hợp CH2=CHCl thu được sản phẩm là
a)
A. Poli(vinyl clorua) (PVC).
b)
B. Poli(metyl metacrylat).
c)
C. Poli(phenol–fomanđehit) (PPF).
d)
D. Polietilen (PE).
21.
Câu 21.Poli(vinylclorua) được tổng hợp từ monome có công thức cấu tạo
a)
A. CH2=CH2.
b)
B. CH2=CH–CH3.
c)
C. CH2=CH–CH=CH2.
d)
D. CH2= CHCl.
22.
Câu 22. Polivinyl clorua (PVC) được điều chế từ vinyl clorua bằng phản ứng:
a)
A. Axit–bazơ.
b)
B. Trao đổi.
c)
C. Trùng hợp.
d)
D. Trùng ngưng.
23.
Câu 23.Trùng hợp vinyl clorua thu được polime có tên gọi là
a)
A. Poli(vinyl clorua).
b)
B. Polipropilen.
c)
C. Polietilen.
d)
D. Polistiren.
24.
Câu 24. PVC là chất rắn vô định hình, cách điện tốt, bền với axit, được dùng làm vật liệu cách điện, ống dẫn nước, vải che mưa,... PVC được tổng hợp trực tiếp từ monome nào sau đây?
a)
A. Vinyl clorua.
b)
B. Propilen.
c)
C. Acrilonitrin.
d)
D. Vinyl axetat.
25.
Câu 25. Khi nhựa PVC cháy sinh ra nhiều khí độc, trong đó có khí X. Biết khí X tác dụng với dung dịch AgNO3, thu được kết tủa trắng. Công thức của khí X là
a)
A. C2H4.
b)
B. HCl.
c)
C. CO2.
d)
D. CH4.
26.
Câu 26. Teflon là một loại polime có tính bền cao với các dung môi và hóa chất, độ ma sát nhỏ, thường được tráng lên chảo, nồi để chống dính. Teflon được trùng hợp từ chất nào sau đây?
a)
A. CCl2=CCl2.
b)
B. CF2=CF2.
c)
C. CHCl=CHCl.
d)
D. CHF=CHF.
27.
Câu 27. Teflon là tên của một polime được dùng làm
a)
A. Chất dẻo.
b)
B. Tơ tổng hợp.
c)
C. Cao su tổng hợp.
d)
D. Keo dán.
28.
Câu 28. Poli(vinyl axetat) là polime được điều chế bằng phản ứng trùng hợp
a)
A. C2H5COO–CH=CH2.
b)
B. CH2=CH–COO–C2H5.
c)
C. CH3COO–CH=CH2.
d)
D. CH2=CH–COO–CH3.
29.
Câu 29. Trùng hợp chất nào sau đây thu được poli vinyl axetat (PVA)?
a)
A. CH2=CH–COOCH3.
b)
B. CH2=CH–OOCCH3.
c)
C. CH2=CH–COOH.
d)
D. CH2=CH–Cl.
30.
Câu 30. Polime [–CH2–CH(OOCCH3)–]n có tên là
a)
A. Poli (metyl acrylat).
b)
B. Poli (vinyl axetat).
c)
C. Poli(metyl metacrylat).
d)
D. Poliacrilonitrin.
31.
Câu 31.Polime dùng để chế tạo thuỷ tinh hữu cơ (plexiglas) được điều chế bằng phản ứng trùng hợp
a)
A. CH2=C(CH3)COOCH3.
b)
B. CH2=CHCOOCH3.
c)
C. C6H5CH=CH2.
d)
D. CH3COOCH=CH2.
32.
Câu 32. Polime [–CH2–CH(COOCH3)–]n có tên là
a)
A. Poli(metyl acrylat).
b)
B. Poli(vinyl axetat).
c)
C. Poli(metyl metacrylat).
d)
D. Poliacrilonitrin.
33.
Câu 33. Poli (metyl metacrylat) có công thức cấu tạo là
a)
A. [–CH2–CH(OOCCH3)–]n.
b)
B. [–CH2–C(CH3)(OOCCH3)–]n.
c)
C. [–CH2–C(CH3)(COOCH3)–]n.
d)
D. [–CH2–C(CH3)(COOC2H5)–]n.
34.
Câu 35.Trùng hợp CH2=C(CH3)–COOCH3 thu được sản phẩm là
a)
A. Poli(vinyl clorua) (PVC).
b)
B. Poli(metyl metacrylat).
c)
C. Poli(phenol–fomanđehit) (PPF).
d)
D. Polietilen (PE).
35.
Câu 36.Thủy tinh hữu cơ plexiglas được trùng hợp từ:
a)
A. CH2=C(CH3)–COOCH3.
b)
B. C6H5–CH=CH2.
c)
C. CH2=CHCl.
d)
D.CH2=CH–COO–CH3.
36.
Câu 37. Polime X là chất rắn trong suốt, cho ánh sáng truyền qua tốt nên được dùng chế tạo thủy tinh hữu cơ plexiglas. Monome tạo thành X là
a)
A. CH2=C(CH3)COOCH3.
b)
B. CH2=CH–CN.
c)
C. CH2=CH–Cl.
d)
D. H2N–(CH2)6–COOH.
37.
Câu 38. Nhựa phenol–fomanđehit được điều chế bằng cách đun nóng phenol với dung dịch:
a)
A. CH3COOH trong môi trường axit.
b)
B. CH3CHO trong môi trường axit.
c)
C. HCOOH trong môi trường axit.
d)
D. HCHO trong môi trường axit.
38.
Câu 39.Nhựa phenol fomanđehit được điều chế bằng phản ứng:
a)
A. Trùng hợp.
b)
B. Trùng ngưng.
c)
C. Đồng trùng hợp.
d)
D. Cộng hợp
39.
Câu 40. Loại tơ nào sau đây là tơ thiên nhiên?
a)
A. Tơ nilon, capron.
b)
B. Len, tơ tằm, bông.
c)
C. Nilon–6,6.
d)
D. Tơ visco
40.
Câu 41.Polime thuộc loại tơ thiên nhiên là
a)
A. Tơ nitron.
b)
B. Tơ tằm.
c)
C. Tơ visco.
d)
D. Tơ nilon–6,6.
41.
Câu 42.Tơ nào sau đây thuộc loại tơ thiên nhiên ?
a)
A. Tơ nitron.
b)
B. Tơ tằm.
c)
C. Tơ nilon–6,6.
d)
D. Tơ nilon–6.
42.
Câu 43. Tơ nào dưới đây thuộc loại tơ nhân tạo?
a)
A. Tơ nilon–6,6.
b)
B. Tơ visco.
c)
C. Tơ tằm.
d)
D. Tơ capron.
43.
Câu 44. Tơ nào sau đây là tơ nhân tạo?
a)
A. Tơ nilon–6,6.
b)
B. Tơ tằm.
c)
C. Tơ nitron.
d)
D. Tơ visco.
44.
Câu 45.Các polime thuộc loại tơ nhân tạo là
a)
A. Tơ visco và tơ nilon–6,6.
b)
B. Tơ tằm và tơ vinilon.
c)
C. Tơ nilon–6,6 và tơ capron.
d)
D. Tơ visco và tơ xenlulozơ axetat.
45.
Câu 49.Trong số các loại tơ sau: tơ tằm, tơ visco, tơ nilon–6,6, tơ axetat, tơ capron, tơ enang, những loại tơ nào thuộc loại tơ nhân tạo?
a)
A. Tơ tằm và tơ enang.
b)
B. Tơ visco và tơ nilon–6,6.
c)
C. Tơ nilon–6,6 và tơ capron.
d)
D. Tơ visco và tơ axetat.
46.
Câu 50. Trong số các loại tơ sau: tơ nitron; tơ visco; tơ nilon–6,6; tơ lapsan. Có bao nhiêu loại tơ thuộc tơ nhân tạo (tơ bán tổng hợp)?
a)
A. 3
b)
B. 2.
c)
C. 1.
d)
D. 4.
47.
Câu 51.Tơ visco không thuộc loại nào?
a)
A. Tơ hóa học.
b)
B. Tơ tổng hợp.
c)
C. Tơ bán tổng hợp.
d)
D. Tơ nhân tạo.
48.
Câu 52.Tơ nào sau đây được sản xuất từ xenlulozơ?
a)
A. Tơ nitron.
b)
B. Tơ capron.
c)
C. Tơ visco.
d)
D. Tơ nilon–6,6.
49.
Câu 53. Trong các polime: tơ tằm, sợi bông, tơ visco, tơ nilon–6, tơ nitron, những polime có nguồn gốc từ xenlulozơ là
a)
A. Sợi bông, tơ visco và tơ nilon–6.
b)
B. Tơ tằm, sợi bông và tơ nitron.
c)
C. Sợi bông và tơ visco.
d)
D. Tơ visco và tơ nilon–6.
50.
Câu 54.Cho các loại tơ: bông, tơ capron, tơ xenlulozơ axetat, tơ tằm, tơ nitron, nilon–6,6. Số tơ tổng hợp
a)
A. 5.
b)
B. 2.
c)
C. 3.
d)
D. 4.
51.
Câu 55. Có bao nhiêu tơ tổng hợp trong các tơ: capron, visco, nitron và nilon–6,6?
a)
A. 2.
b)
B. 4.
c)
C. 1.
d)
D. 3.
52.
Câu 56. Có bao nhiêu tơ tổng hợp trong các tơ: capron, xenlulozơ axetat, visco, nilon–6,6?
a)
A. 3.
b)
B. 2.
c)
C. 4.
d)
D. 1.
53.
Câu 57. Có bao nhiêu tơ tổng hợp trong các tơ: xenlulozơ axetat, visco, nitron, nilon–6,6?
a)
A. 2.
b)
B. 3.
c)
C. 1.
d)
D. 4.
54.
Câu 58. Có bao nhiêu tơ tổng hợp trong các tơ: xenlulozơ axetat, capron, nitron, nilon–6,6?
a)
A. 4.
b)
B. 2.
c)
C. 3.
d)
D. 1
55.
Câu 59. Cho các loại tơ sau:
a)
A. 1, 3.
b)
B. 1, 2, 3.
c)
C. 2, 3.
d)
D. 1, 2.
56.
Câu 60. Cho các tơ sau: tơ xenlulozơ axetat, tơ capron, tơ nitron, tơ visco, tơ nilon–6,6. Có bao nhiêu tơ thuộc loại tơ poliamit?
a)
A. 2.
b)
B. 1.
c)
C. 4.
d)
D. 3.
57.
Câu 61.Thuỷ phân trong môi trường axit tơ nilon–6 sẽ thu được:
a)
A. Axit epsilon–aminocaproic.
b)
B. Axit alpha–aminocaproic.
c)
C. Axit delta–aminocaproic.
d)
D. Axit omega–aminocaproic.
58.
Câu 62. Tơ e–nang (nilon–7) được trùng ngưng từ:
a)
A. Axit epsilon–aminoenantoic.
b)
B. Axit alpha–aminoenantoic.
c)
C. Axit delta–aminoenantoic.
d)
D. Axit omega–aminoenantoic.
59.
Câu 63. Tơ nilon–6,6 được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng
a)
A. HOOC–(CH2)2–CH(NH2)–COOH.
b)
B. HOOC–(CH2)4–COOH và HO–(CH2)2–OH.
c)
C. H2N–(CH2)5–COOH.
d)
D. HOOC–(CH2)4–COOH và H2N–(CH2)6–NH2.
60.
Câu 64.Tơ nilon–6,6 là sản phẩm trùng ngưng của
a)
A. Axit ađipic và etylen glicol.
b)
B. Axit ađipic và hexametylenđiamin.
c)
C. Axit ađipic và glixerol.
d)
D. Etylen glicol và hexametylenđiamin.
61.
Câu 65. Tơ nilon–6,6 có tính dai bền, mềm mại óng mượt, ít thấm nước, giặt mau khô nhưng kém bền với nhiệt, với axit và kiềm. Tơ nilon–6,6 được điều chế từ phản ứng trùng ngưng giữa:
a)
A. Axit terephatlic và etylen glicol.
b)
B. Axit α–aminocaproic và axit ađipic.
c)
C. Hexametylenđiamin và axit ađipic.
d)
D. Axit α–aminoenantoic và etylen glycol
62.
Câu 66. Tơ nilon–6,6 có tính dai, bền, mềm mại, óng mượt được dùng để dệt vải may mặc, thuộc loại:
a)
A. Tơ poliamit.
b)
B. Tơ visco.
c)
C. Tơ axetat
d)
D. Tơ polieste.
63.
Câu 67. Loại tơ nào sau đây khi đốt cháy hoàn toàn chỉ thu được CO2 và H2O.
a)
A. Nilon–6,6.
b)
B. Tơ olon.
c)
C. Tơ tằm.
d)
D. Tơ lapsan.
64.
Câu 68. Trùng hợp chất nào sau đây được tơ capron?
a)
A. Stiren.
b)
B. Glixin.
c)
C. Alanin.
d)
D. Caprolactam.
65.
Câu 69. Capron thuộc loại:
a)
A. Tơ axetat.
b)
B. Tơ visco.
c)
C. Tơ polieste.
d)
D. Tơ poliamit.
66.
Câu 70. Loại tơ nào sau đây được điều chế bằng phản ứng trùng hợp?
a)
A. Tơ visco.
b)
B. Tơ nitron.
c)
C. Tơ nilon–6,6.
d)
D. Tơ xenlulozơ axetat.
67.
Câu 71. Tơ nitron (olon) là sản phẩm trùng hợp của monome nào sau đây?
a)
A. CH2=CHCN.
b)
B. CH3COOCH=CH2.
c)
C. CH2=C-COOCH3.
d)
D. CH3CH3.
68.
Câu 72. Tơ nitron dai, bền với nhiệt, giữ nhiệt tốt, thường được dùng để dệt vải và may quần áo ấm. Trùng hợp chất nào sau đây tạo thành polime dùng để sản xuất tơ nitron?
a)
A. CH2=CH−CN.
b)
B. H2N[CH2]5COOH.
c)
C. CH2=CH−CH3.
d)
D. H2N−[CH2]6−NH2.
69.
Câu 73. Polime X dai, bền với nhiệt và giữ nhiệt tốt nên để dệt vải, may quần áo ấm , X là
a)
A. Poliacrilonitrin.
b)
B. Poli (vinylclorua).
c)
C. Polibutađien.
d)
D. Polietilen.
70.
Câu 74. Cao su sống hay cao su thô là
a)
A. Cao su thiên nhiên.
b)
B. Cao su chưa lưu hoá.
c)
C. Cao su tổng hợp.
d)
D. Cao su lưu hoá.
71.
Câu 75. Dãy gồm các chất được dùng để tổng hợp cao su Buna–S là:
a)
A. CH2=C(CH3)–CH=CH2, C6H5CH=CH2.
b)
B. CH2=CH–CH=CH2, C6H5CH=CH2.
c)
C. CH2=CH–CH=CH2, lưu huỳnh.
d)
D. CH2=CH–CH=CH2, CH3–CH=CH2.
72.
Câu 76. Polime nào sau đây được tổng hợp bằng phản ứng trùng hợp?
a)
A. Polisaccarit.
b)
B. Poli(vinyl clorua).
c)
C. Poli(etylen terephatalat).
d)
D. Nilon–6,6.
73.
Câu 77. Phát biểu nào sau đây đúng?
a)
A. Sau khi lưu hóa, tính đàn hồi của cao su giảm đi.
b)
B. Tơ nilon–6,6 thuộc loại tơ thiên nhiên.
c)
C. Tơ nitron được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng.
d)
D. Polietilen là polime được dùng làm chất dẻo.
74.
Câu 78. Phát biểu nào sau đây đúng?
a)
A. Tơ poliamit kém bền trong môi trường axit.
b)
B. Tơ nilon–6,6 được điều chế bằng phản ứng trùng hợp.
c)
C. Cao su thiên nhiên có thành phần chính là polibutađien.
d)
D. Tơ xenlulozơ axetat thuộc loại tơ tổng hợp.
75.
Câu 79. Phát biểu nào sau đây đúng?
a)
A. Tơ poliamit rất bền trong môi trường axit.
b)
B. Tơ xenlulozơ axetat thuộc loại tơ bán tổng hợp.
c)
C. Polietilen được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng etilen.
d)
D. Cao su lưu hóa có tính đàn hồi kém hơn cao su thường.
76.
Câu 80. Phát biểu nào sau đây đúng?
a)
A. Tơ nilon–6,6 thuộc loại tơ bán tổng hợp.
b)
B. Polietilen được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng etilen.
c)
C. Cao su là vật liệu polime có tính đàn hồi.
d)
D. Tơ poliamit rất bền trong môi trường axit.
77.
Câu 81. Phát biểu nào sau đây đúng?
a)
A. Polietilen và poli(vinyl clorua) là sản phẩm của phản ứng trùng ngưng.
b)
B. Tơ nilon–6,6 được điều chế từ hexametylenđiamin và axit axetic.
c)
C. Tơ visco, tơ xenlulozơ axetat thuộc loại tơ tổng hợp.
d)
D. Sợi bông, tơ tằm là polime thiên nhiên.
78.
Câu 82. Phát biểu nào sau đây là đúng?
a)
A. Tơ visco là tơ tổng hợp.
b)
B. Trùng ngưng buta–1,3–đien với acrilonitrin có xúc tác Na được cao su Buna–N.
c)
C. Trùng hợp stiren thu được poli(phenol–fomanđehit).
d)
D. Poli(etylen terephtalat) được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng các monome tương ứng.
79.
Câu 83. Phát biểu nào sau đây là đúng?
a)
A. Polietilen và poli (vinyl clorua) là sản phẩm của phản ứng trùng ngưng.
b)
B. Tơ visco, tơ xenlulozơ axetat đều thuộc loại tơ tổng hợp.
c)
C. Sợi bông, tơ tằm thuộc loại polime thiên nhiên.
d)
D. Tơ nilon–6,6 được điều chế từ hexametylenđiamin và axit axetic
80.
Câu 1. Este tạo bởi axit no, đơn chức mạch hở và ancol no, đơn chức mạch hở có công thức tổng quát là
a)
A. CnH2nO2
b)
B. CnH2n+2O2 .
c)
C. CnH2nO4.
d)
D. CnH2nO2.
81.
Câu 2. Có bao nhiêu este có CTPT C2H4O2?
a)
A. 1.
b)
B. 2.
c)
C. 3.
d)
D. 4
82.
Câu 3. Số đồng phân este của C3H6O2 là :
a)
A. 2.
b)
B. 3.
c)
C. 4.
d)
D. 5
83.
Câu 4. Số đồng phân este của C4H8O2 là :
a)
A. 3.
b)
B. 4.
c)
C. 5.
d)
D. 6
84.
Câu 5. Hợp chất X có công thức cấu tạo: HCOOCH3. Tên gọi của X là:
a)
A. etyl axetat.
b)
B. metyl propionat.
c)
C. metyl axetat
d)
D. metyl fomat.
85.
Câu 6. Hợp chất X có công thức cấu tạo: CH3COOC2H5. Tên gọi của X là:
a)
A. etyl axetat.
b)
B. metyl propionat.
c)
C. metyl axetat.
d)
D. metyl fomat.
86.
Câu 7. Tên gọi của CH3CH2COOCH3 là:
a)
A. etyl axetat.
b)
B. metyl propionat.
c)
C. metyl axetat
d)
D. Propyl axetat.
87.
Câu 8. Este vinyl axetat có công thức là
a)
A. CH3COOCH3.
b)
B. CH3COOCH=CH2.
c)
C. CH2=CHCOOCH3.
d)
D. HCOOCH3.
88.
Câu 9. Este metyl acrylat có công thức là
a)
A. CH3COOCH3
b)
B. CH3COOCH=CH2.
c)
C. CH2=CHCOOCH3.
d)
D. HCOOCH3.
89.
Câu 10. Chất nào có nhiệt độ sôi thấp nhất?
a)
A. C4H9OH
b)
B.C3H7COOH
c)
C.CH3COOC2H5
d)
D.C6H5OH
90.
Câu 11. Thủy phân este CH2=CHCOOCH3 trong môi trường axit, sản phẩm thu được là
a)
A. CH2=CHCOOH và CH3OH.
b)
B. CH3COOH và CH3CHO.
c)
C. CH3COOH và CH2=CHOH.
d)
D. C2H5COOH và CH3OH.
91.
Câu 12. Thủy phân este CH3COOC2H5 trong môi trường dung dịch NaOH, sản phẩm thu được là
a)
A. CH3COONa và CH3OH.
b)
B. CH3COONa và C2H5OH.
c)
C. HCOONa và C2H5OH.
d)
D. C2H5COONa và CH3OH.
92.
Câu 13. Xà phòng hóa CH3COOCH=CH2 với một lượng vừa đủ dung dịch NaOH, sản phẩm thu được là
a)
A. CH2=CHCOONa và CH3OH.
b)
B. CH3COONa và CH3CHO.
c)
C. CH3COONa và CH2=CHOH.
d)
D. C2H5COONa và CH3OH
93.
Câu 14. Đun nóng este CH3COOC6H5 với một lượng dư dung dịch NaOH, sản phẩm thu được là
a)
A. CH3COONa và C6H5OH
b)
B.C6H5COONa và CH3OH
c)
C.CH3COONa và C6H5ONa
d)
D.C2H5COONa và CH3OH
94.
Câu 15. Thủy phân este X trong môi trường kiềm, thu được natri axetat và ancol etylic. Công thức của X là
a)
A. C2H3COOC2H5.
b)
B. CH3COOCH3.
c)
C. C2H5COOCH3.
d)
D. CH3COOC2H5.
95.
Câu 16. Chất X có công thức phân tử C4H8O2. Xà phòng hóa X sinh ra chất Y có công thức C3H5O2Na. Công thức cấu tạo của X là:
a)
A. HCOOC3H7.
b)
B. C2H5COOCH3.
c)
C. CH3COOC2H5.
d)
D. HCOOC3H5.
96.
Câu 17. Thủy phân este X có công thức phân tử C4H8O2 trong dung dịch NaOH thu được hỗn hợp 2 chất hữu cơ Y và Z trong đó Z có tỉ khối hơi so với H2 bằng 23. Tên của X là
a)
A. etyl axetat.
b)
B. metyl axetat.
c)
C. metyl propionat.
d)
D. propyl fomat
97.
Câu 18. Thuỷ phân este có công thức phân tử C4H8O2 (với xúc tác axit), thu được 2 sản phẩm hữu cơ X, Y. Từ X có thể điều chế trực tiếp ra Y. Vậy chất X là:
a)
A. Ancol metylic
b)
B. Etyl axetat
c)
C. axit fomic
d)
D. ancol etylic
98.
Câu 19. Este X ( C4H8O2) thoả mãn các điều kiện: X (+H2O,H+) --> Y1 + Y2 Y1 (+O2,xt)--> Y2.
a)
A. Isopropyl fomat
b)
B. Propyl fomat
c)
C. Metyl propionat
d)
D. Etyl axetat.
99.
Câu 20. Một chất hữu cơ A có CTPT C3H6O2 thỏa mãn: A tác dụng được dd NaOH đun nóng và ddAgNO3/NH3,t0.Vậy A có CTCT là:
a)
A.C2H5COOH
b)
B.CH3COOCH3
c)
C.HCOOC2H5
d)
D. OHC-CH2-CH2OH
100.
Câu 21. Este C4H8O2 tham gia phản ứng tráng bạc có thể có tên sau:
a)
A. Etyl fomat
b)
B. Propyl fomat
c)
C.Isobutyl fomat
d)
D. Vinyl fomat
101.
Câu 22. Để điều chế thủy tinh hữu cơ, người ta trùng hợp từ :
a)
A. CH2= CHCOOC2H5
b)
B. CH2 = CHCOOH
c)
C. CH2 = C(CH3)COOCH3
d)
D. CH2 = C(CH3)COOC2H5
102.
Câu 23. Cách nào sau đây có thể dùng để điều chế vinyl axetat?
a)
A. CH3COOH + CH2 = CH – OH
b)
B. CH2 = CH – COOH + CH3OH
c)
C. CH3COOH + CH = CH
d)
D. CH2 = CH – COOH + CH  CH
103.
Câu 26. Hãy chọn nhận định đúng:
a)
A. Lipit là chất béo.
b)
B. Lipit là tên gọi chung cho dầu mỡ động, thực vật.
c)
C. Lipit là este của glixerol với các axit béo.
d)
D. Lipit là những hợp chất hữu cơ có trong tế bào sống, không hoà tan trong nước,nhưng hoà tan trong các
104.
Câu 27. Trong các công thức sau, công thức nào không phải là công thức của chất béo ?
a)
A. (C4H9COO)3C3H5
b)
B.(C17H35COO)3C3H5
c)
C.(C15H31COO)3C3H5
d)
D.(C17H33COO)3C3H5
105.
Câu 28. Loại dầu nào sau đây không phải là este của axit béo và glixerol?
a)
A. Dầu vừng (mè)
b)
B. Dầu lạc (đậu phộng)
c)
C. Dầu dừa
d)
D. Dầu luyn (dầu bôi trơn máy)
106.
Câu 29. Có thể gọi tên este (C17H33COO)3C3H5 là
a)
A. Triolein
b)
B. Tristearin
c)
C. Tripanmitin
d)
D. Tristearin
107.
Câu 30. Chất béo có đặc điểm chung nào sau đây?
a)
A. Không tan trong nước, nặng hơn nước, có trong dầu, mỡ động, thực vật.
b)
B. Không tan trong nước, nhẹ hơn nước, có trong dầu, mỡ động, thực vật.
c)
C. Là chất lỏng, không tan trong nước, nhẹ hơn nước, có trong dầu, mỡ động, thực vật.
d)
D. Là chất rắn, không tan trong nước, nhẹ hơn nước, có trong dầu, mỡ động, thực vật.
108.
Câu 31.Phát biểu nào sau đây không đúng?
a)
A. Chất béo là trieste của glixerol với các axit monocacboxylic có mạch cacbon dài, không phân nhánh.
b)
B. Chất béo chứa chủ yếu các gốc axit no thường là chất rắn ở nhiệt độ phòng.
c)
C. Chất béo chứa chủ yếu các gốc axit không no thường là chất lỏng ở nhiệt độ phòng và được gọi là dầu.
d)
D. Phản ứng thủy phân chất béo trong môi trường kiềm là phản ứng thuận nghịch.
109.
Câu 32.Khi đun nóng chất béo với dung dịch H2SO4 loãng thu được :
a)
A. Glixerol và axit béo
b)
B. Glixerol và muối natri của axit béo
c)
C. Glixerol và axit cacboxylic
d)
D. Glixerol và muối natri của axit cacboxylic
110.
Câu 33. Khi đun nóng chất béo với dung dịch NaOH thu được :
a)
A. Glixerol và axit béo
b)
B. Glixerol và muối natri của axit béo (xà phòng)
c)
C. Glixerol và axit cacboxylic
d)
D. Glixerol và muối natri của axit cacboxylic
111.
Câu 34. Khi xà phòng hóa tripanmitin ta thu được sản phẩm là
a)
A. C15H31COONa và Etanol.
b)
B. C17H35COOH và Glixerol.
c)
C. C15H31COONa và Glixerol.
d)
D. C17H35COONa và Glixerol.
112.
Câu 35.Khi xà phòng hóa tristearin ta thu được sản phẩm là:
a)
A. C17H35COOH và glixerol
b)
B. C17H35COONa và glixerol
c)
C. C15H31COONa và glixerol
d)
D. C15H31COONa và etanol
113.
Câu 36. Khi xà phòng hóa triolein ta thu được sản phẩm là
a)
A. C15H31COONa và etanol.
b)
B. C17H35COOH và glixerol.
c)
C. C15H31COONa và glixerol.
d)
D. C17H33COONa và glixerol.
114.
Câu 37. Chọn phát biểu sai:
a)
A. Ở động vật, chất béo tập trung nhiều trong mô mỡ. Ở thực vật, chất béo tập trung nhiều trong hạt,quả...
b)
B. Khi đun nóng glixerol với các axit béo,có H2 SO4,đặc làm xúc tác,thu được chất béo.
c)
C. Tripanmitin, tristearin là các chất béo có trong trong mỡ động vật.
d)
D. Triolein và tristearin là các chất béo có trong trong hạt , quả .
115.
Câu 38. Có thể chuyển hóa trực tiếp từ lipit lỏng sang lipit rắn bằng phản ứng:
a)
A. Tách nước
b)
B. Hidro hóa
c)
C. Đề hidro hóa
d)
D. Xà phòng hóa
116.
Câu 39. Chọn câu đúng nhất
a)
A. Xà phòng là muối canxi của axit béo
b)
B. Xà phòng là muối natri , kali của axit béo
c)
C. Xà phòng là muối của axit hữu cơ
d)
D. Xà phòng là muối natri hay kali của axit axetic
117.
Câu 40. Polivinyl axetat (hoặc poli(vinyl axetat)) là polime được điều chế bằng pứ trùng hợp
a)
A. C2H5COO-CH=CH2.
b)
B. CH2=CH-COO-C2H5.
c)
C. CH3COO-CH=CH2.
d)
D. CH2=CH-COO-CH3.
118.
Câu 41.Số hợp chất đơn chức, đồng phân cấu tạo có cùng CTPT C4H8O2, đều tác dụng được với dd NaOH là
a)
A. 5.
b)
B. 3.
c)
C. 6.
d)
D. 4.
119.
Câu 42. Polime dùng để chế tạo thuỷ tinh hữu cơ (plexiglas) được điều chế bằng pứ trùng hợp
a)
A. CH2=C(CH3)COOCH3
b)
B. CH2=CHCOOCH3.
c)
C. C6H5CH=CH2.
d)
D. CH3COOCH=CH2.
120.
Câu 43. Phát biểu nào sau đây sai?
a)
A. Nhiệt độ sôi của este thấp hơn hẳn so với ancol có cùng phân tử khối.
b)
B. Trong công nghiệp có thể chuyển hoá chất béo lỏng thành chất béo rắn.
c)
C. Số nguyên tử hiđro trong phân tử este đơn và đa chức luôn là một số chẵn.
d)
D. Sản phẩm của pứ xà phòng hoá chất béo là axit béo và glixerol.
121.
Câu 44. Phát biểu đúng là:
a)
A. Vinyl axetat phản ứng với dung dịch NaOH sinh ra ancol etylic.
b)
B. Thuỷ phân benzyl clorua thu được phenol.
c)
C. Phenol pứ được với nước brom
d)
D. Phenol pứ được với dd NaHCO3.
122.
Câu 45. Chất nào sau đây vừa tác dụng được với dung dịch NaOH, vừa tác dụng được với nước Br2
a)
A. CH3CH2COOH.
b)
B. CH3COOCH3.
c)
C. CH2=CHCOOH.
d)
D. CH3CH2CH2OH.
123.
Câu 46. Trong số các chất dưới đây, chất có nhiệt độ sôi cao nhất là
a)
A. CH3COOH
b)
B. C2H5OH
c)
C. HCOOCH3
d)
D. CH3 CHO
124.
Câu 47.Một este có CTPT là C4H6O2, khi thuỷ phân trong môi trường axit thu được axetanđehit. CTCT thu gọn của este đó là
a)
A. HCOO-CH=CH-CH3.
b)
B. CH3COO-CH=CH2.
c)
C. CH2=CH-COO-CH3.
d)
D. HCOO-C(CH3)=CH2.
125.
Câu 48. Số đồng phân este ứng với CTPT C4H8O2 là
a)
A. 2.
b)
B. 4.
c)
C. 6.
d)
D. 5.
126.
Câu 49. Phát biểu đúng là:
a)
A. Khi thủy phân chất béo luôn thu được C2H4(OH)2.
b)
B. Phản ứng thủy phân este trong môi trường axit là phản ứng thuận nghịch.
c)
C. Tất cả các este pứ với dd kiềm luôn thu được sản phẩm cuối cùng là muối và ancol
d)
D. Phản ứng giữa axit và rượu khi có H2SO4 đặc là phản ứng một chiều.
127.
Câu 50. Dãy gồm các chất được sắp xếp theo chiều tăng dần nhiệt độ sôi từ trái sang phải là:
a)
A. CH3COOH, C2H5OH, HCOOH, CH3CHO.
b)
B. CH3CHO, C2H5OH, HCOOH, CH3COOH.
c)
C. CH3COOH, HCOOH, C2H5OH, CH3CHO.
d)
D. HCOOH, CH3COOH, C2H5OH, CH3CHO.
128.
Câu 51.Triolein không tác dụng với chất (hoặc dung dịch) nào sau đây?
a)
A. H2O (xúc tác H2SO4 loãng, đun nóng).
b)
B. Cu(OH)2 (ở điều kiện thường).
c)
C. Dung dịch NaOH (đun nóng).
d)
D. H2 (xúc tác Ni, đun nóng).
129.
Câu 52.Phát biểu nào sau đây không đúng?
a)
A. Triolein có khả năng tham gia pứ cộng hidro khi đun nóng có xúc tác Ni.
b)
B. Các chất béo thường không tan trong nước và nhẹ hơn nước.
c)
C. Chất béo bị thủy phân khi đun nóng trong dd kiềm.
d)
D. Chất béo là trieste của etylen glicol với các axit béo.
130.
Câu 53.Cho các phát biểu sau:(a) Chất béo được gọi chung là triglixerit hay triaxylglixerol. (b) Chất béo nhẹ hơn nước, không tan trong nước nhưng tan nhiều trong dung môi hữu cơ. (c) Phản ứng thủy phân chất béo trong môi trường axit là pứ thuận nghịch. (d) Tristearin, triolein có công thức lần lượt là: (C17H33COO)3C3H5, (C17H35COO)3C3H5. Số phát biểu đúng là
a)
A. 4.
b)
B. 1.
c)
C. 2.
d)
D. 3.
131.
Câu 54. Cho chất X tác dụng với một lượng vừa đủ dung dich NaOH, sau đó cô cạn dd thu được chất rắn Y và chất hữu cơ Z. Cho Z tác dụng với AgNO3 trong dung dịch NH3 thu được chất hữu cơ T. Cho chất T tác dụng với dung dịch NaOH lại thu được chất Y. Chất X có thể là
a)
A. HCOOCH=CH2.
b)
B. CH3COOCH=CH2.
c)
C. CH3COOCH=CH-CH3
d)
D. HCOOCH3.
132.
Câu 55. Cho dãy các chất: HCHO, CH3COOH, CH3COOC2H5, HCOOH, C2H5OH, HCOOCH3. Số chất trong dãy tham gia pứ tráng gương là
a)
A. 3.
b)
B. 6.
c)
C. 4.
d)
D. 5.
133.
Câu 56. Hai hợp chất hữu cơ X, Y có cùng CTPT C3H6O2. Cả X và Y đều tác dụng với Na; X tác dụng được với NaHCO3 còn Y có khả năng tham gia pứ tráng bạc. CTCT của X và Y lần lượt là
a)
A. HCOOC2H5 và HOCH2COCH3.
b)
B. C2H5COOH và HCOOC2H5.
c)
C. C2H5COOH và CH3CH(OH)CHO.
d)
D. HCOOC2H5 và HOCH2CH2CHO.
134.
Câu 57. Phát biểu nào sau đây là đúng?
a)
A. Este isoamyl axetat có mùi chuối chín.
b)
B. Etylen glicol là ancol no, đơn chức, mạch hở.
c)
C. Axit béo là những axit cacboxylic đa chức.
d)
D. Ancol etylic tác dụng được với dd NaOH.
135.
Câu 58. Cho các este: etyl fomat (1), vinyl axetat (2), triolein (3), metyl acrylat (4), phenyl axetat (5). Dãy gồm các este đều pứ được với dd NaOH (đun nóng) sinh ra ancol là:
a)
A. (1), (3), (4).
b)
B. (3), (4), (5).
c)
C. (1), (2), (3).
d)
D. (2), (3), (5).
136.
Câu 59. Trường hợp nào dưới đây tạo ra sản phẩm là ancol và muối natri của axit cacboxylic?
a)
A. HCOOCH=CHCH3 + NaOH
b)
B. CH3COOCH2CH=CH2 + NaOH
c)
C. CH3COOCH=CH2 + NaOH
d)
D. CH3COOC6H5 (phenyl axetat) + NaOH
137.
Câu 60. Hợp chất X có CTPT C5H8O2, khi tham gia pứ xà phòng hóa thu được một anđehit và một muối của axit cacboxylic. Số đồng phân cấu tạo thỏa mãn tính chất trên của X là
a)
A. 3.
b)
B. 2.
c)
C. 5.
d)
D. 4.
138.
Câu 61. Cho glixerin trioleat (hay triolein)lần lượt vào mỗi ống nghiệm riêng biệt chứa: Na, Cu(OH)2, CH3OH, dung dịch Br2, dd NaOH. Trong điều kiện thích hợp, số pứ xảy ra là
a)
A. 4.
b)
B. 2.
c)
C. 3.
d)
D. 5.
139.
Câu 62. Phát biểu nào sau đây đúng?
a)
A. Trong pứ este hoá giữa CH3COOH với CH3OH, H2O tạo nên từ−OH trong nhóm COOH của axit và H trong nhóm −OH của ancol.
b)
B. Phản ứng giữa axit axetic với ancol benzylic (ở điều kiện thích hợp), tạo thành benzyl axetat có mùi thơm của chuối chín.
c)
C. Để phân biệt benzen, toluen và stiren (ở điều kiện thường) bằng phương pháp hoá học, chỉ cần dùng thuốc thử là nước brom.
d)
D. Tất cả các este đều tan tốt trong nước, không độc, được dùng làm chất tạo hương trong công nghiệp thực phẩm, mỹ phẩm.
140.
Câu 63. Cho dãy các chất: phenyl axetat, anlyl axetat, metyl axetat, etyl fomat, tripanmitin. Số chất trong dãy khi thủy phân trong dd NaOH (dư), đun nóng sinh ra ancol là
a)
A. 2.
b)
B. 4.
c)
C. 5.
d)
D. 3.
141.
Câu 64. Dãy gồm các chất đều tác dụng với AgNO3 trong dung dịch NH3, là:
a)
A. Anđehit fomic, axetilen, etilen.
b)
B. Axit fomic, vinylaxetilen, propin.
c)
C. Anđehit axetic, butin-1, etilen.
d)
D. Anđehit axetic, axetilen, butin-2.
142.
Câu 1. Chất không thủy phân trong môi trường axit là
a)
A. Tinh bột.
b)
B. Saccarozơ.
c)
C. Xenlulozơ.
d)
D. Glucozơ.
143.
Câu 2. Saccarozơ có nhiều trong cây mía, công thức phân tử của saccarozơ là
a)
A. C12H22O11.
b)
B. C12H24O11.
c)
C. (C6H10O5)n.
d)
D. C6H12O6.
144.
Câu 3 Chất nào sau đây thuộc loại polisaccarit?
a)
A. Xenlulozơ.
b)
B. Sobitol.
c)
C. Glucozơ.
d)
D. Saccarozơ.
145.
Câu 4.Thủy phân hoàn toàn xenlulozơ trong môi trường axit đặc, nóng thu được chất nào sau đây?
a)
A. Glyxin.
b)
B. Glucozơ.
c)
C. Fructozơ.
d)
D. Saccarozơ.
146.
Câu 5. Tinh thể chất rắn X không màu, vị ngọt, dễ tan trong nước. X có nhiều trong quả nho chín nên còn gọi là đường nho. Khử chất X bằng H2 thu được chất hữu cơ Y. Tên gọi của X và Y lần lượt là
a)
A. Glucozơ và Sobitol.
b)
B. Fructozơ và Sobitol.
c)
C. Glucozơ và Fructozơ.
d)
D. Saccarozơ và Glucozơ.
147.
Câu 6. Dãy gồm các dung dịch đều tham gia phản ứng tráng bạc là:
a)
A. Fructozơ, Glixerol, Anđehit axetic.
b)
B. Glucozơ, Axit fomic, Anđehit axetic.
c)
C. Glucozơ, Fructozơ, Saccarozơ.
d)
D. Glucozơ, Glixerol, Axit fomic.
148.
Câu 7. Phát biểu nào sau đây là đúng?.
a)
A. Xenlulozơ có cấu trúc mạch phân nhánh.
b)
B. Saccarozơ làm mất màu dung dịch nước Br2.
c)
C. Glucozơ bị khử bởi dung dịch AgNO3/NH3.
d)
D. Amilopectin có cấu trúc mạch phân nhánh.
149.
Câu 8 Cacbohiđrat nào sau đây thuộc loại đisaccarit?
a)
A. Amilozơ.
b)
B. Xenlulozơ.
c)
C. Glucozơ.
d)
D. Saccarozơ.
150.
Câu 9. Chất không thủy phân trong môi trường axit là
a)
A. Xenlulozơ.
b)
B. Tinh bột.
c)
C. Glucozơ.
d)
D. Saccarozơ
151.
Câu 10. Thí nghiệm không chứng minh được phân tử glucozơ chứa nhóm -CHO là
a)
A. Phản ứng lên men rượu
b)
B. Tác dụng với H2 (Ni, đun nóng)
c)
C. Dung dịch AgNO3/NH3 đun nóng
d)
D. Làm mất màu nước Br2
152.
Câu 11. Loại thực phẩm không chứa nhiều saccarozơ là
a)
A. Mật mía.
b)
B. Mật ong.
c)
C. Đường kính.
d)
D. Đường phèn.
153.
Câu 12.Số nguyên tử cacbon trong phân tử saccarozơ là
a)
A. 12.
b)
B. 6.
c)
C. 22.
d)
D. 11.
154.
Câu 13. Polisaccarit X là một trong những chất dinh dưỡng cơ bản của con người. X được tạo thành trong cây xanh nhờ quá trình quang hợp. Chất X là
a)
A. Xenlulozơ.
b)
B. Fructozơ.
c)
C. Tinh bột.
d)
D. Saccarozơ.
155.
Câu 14. Khi bị ốm, mất sức, nhiều người bệnh thường được truyền dịch đường để bổ sung nhanh năng lượng. Chất trong dịch truyền có tác dụng trên là
a)
A. Tinh bột.
b)
B. Fructozơ.
c)
C. Saccarozơ.
d)
D. Glucozơ.
156.
Câu 15. Chất nào sau đây thuộc loại đisaccarit?
a)
A. Glucozơ.
b)
B. Fructozơ
c)
C. Xenlulozơ.
d)
D. Saccarozơ.
157.
Câu 16. Số nguyên tử hidro trong phân tử saccarozơ là
a)
A. 22
b)
B. 10
c)
C. 6
d)
D. 12
158.
Câu 17. Glucozo và Fructozo đều
a)
A. Có công thức phân tử C6H10O5.
b)
B. Có phản ứng tráng bạc.
c)
C. Thuộc loại đisaccarit
d)
D. Có nhóm chức –CHO trong phân tử.
159.
Câu 18. Tinh thể chất rắn X không màu, vị ngọt, dễ tan trong nước. X có nhiều trong cây mía, củ cải đường và hoa thốt nốt. Trong công nghiệp, X được chuyển hóa thành chất Y dùng để tráng gương,tráng ruột phích. Tên gọi của X và Y lần lượt là
a)
A. Saccarozơ và Sobitol.
b)
B. Glucozơ và Saccarozơ
c)
C. Glucozơ và Fructozơ.
d)
D. Saccarozơ và Glucozơ.
160.
Câu 19: Phát biểu nào dưới đây là đúng?
a)
A. Fructozơ có phản ứng tráng bạc, chứng tỏ phân tử fructozơ có nhóm chức –CHO.
b)
B. Thủy phân hoàn toàn xenlulozơ thu được glucozơ.
c)
C. Thủy phân hoàn toàn tinh bột thu được fructozơ và glucozơ.
d)
D. Sacarozơ tham gia phản ứng tráng bạc.
161.
Câu 20. Đun nóng xenlulozơ trong dung dịch axit vô cơ đặc, thí dụ H2SO4, sẽ thu được chất hữu cơ X. Dẫn khí hiđro vào dung dịch chất X đun nóng, có Ni làm xúc tác, thu được chất hữu cơ Y. Các chất X, Y lần lượt là
a)
A. Glucozơ, Fructozơ.
b)
B. Glucozơ, Etanol.
c)
C. Glucozơ, Saccarozơ.
d)
D. Glucozơ, Sobitol.
162.
Câu 22. X và Y là hai cacbohiđrat. X là chất kết tinh, không màu, dễ tan trong nước, có vị ngọt hơn đường mía. Phân tử Y gồm nhiều gốc β- glucozơ liên kết với nhau. Tên gọi của X và Y lần lượt là
a)
A. Fructozơ và Tinh bột.
b)
B. Fructozơ và Xenlulozơ.
c)
C. Glucozơ và Tinh bột.
d)
D. Glucozơ và Xenlulozơ.
163.
Câu 23. Chất tác dụng với H2 (Ni, t°) tạo thành sobitol?
a)
A. Saccarozơ.
b)
B. Tinh bột.
c)
C. Fructozơ.
d)
D. Xenlulozơ.
164.
Câu 24. Đồng phân của Glucozơ là
a)
A. Fructozơ.
b)
B. tinh bột.
c)
C. Saccarozơ.
d)
D. xenlulozơ.
165.
Câu 25. Phát biểu nào sau đây không đúng?
a)
A. Dung dịch fructozo làm mất màu dung dịch Brom.
b)
B. Thủy phân đến cùng tinh bột và xenlulozơ đều tạo ra glucozơ.
c)
C. Dung dịch saccarozơ không phản ứng trực tiếp với dung dịch AgNO3/NH3 dư.
d)
D. Lên men rượu dung dịch glucozơ có khí CO2 sinh ra
166.
Câu 26. Chất X thường được dùng làm thuốc tăng lực cho người già, trẻ em và người ốm. Chất Y có thể được điều chế bằng phản ứng lên men chất X. Để đề phòng sự lây lan của đại dịch Covid-19, Bộ y tế hướng dẫn người dân nên đeo khẩu trang nơi đông người, rửa tay nhiều lần bằng xà phòng hoặc các dung dịch sát khuẩn có pha thành phần chất Y. Các chất X và Y lần lượt là
a)
A. Saccarozơ và Glucozơ.
b)
B. Saccarozơ và Etanol.
c)
C. Tinh bột và Glucozơ.
d)
D. Glucozơ và Etanol.
167.
Câu 27. Tinh bột, xenlulozơ, saccarozơ đều có khả năng tham gia phản ứng nào sau đây?
a)
A. Trùng ngưng.
b)
B. Thủy phân.
c)
C. Tráng bạc.
d)
D. Hòa tan Cu(OH)2.
168.
Câu 28. Thuốc thử để phân biệt glucozơ và fructozơ là
a)
A. Nước brom.
b)
B. Cu(OH)2
c)
C. Dung dịch H2SO4.
d)
D. AgNO3 /NH3.
169.
Câu 29. Đun nóng xenlulozơ trong hỗn hợp axit nitric đặc và axi sufuric đặc thu được xenlulozơ trinitrat có công thức cấu tạo dạng thu gọn là
a)
A. [C6H7O2(ONO2)3]n
b)
B. [C6H7O2(OCOCH3)3]n
c)
C. [C6H7O2(OH)3]n
d)
D. [C6H7O2(OH)(ONO2)2]n
170.
Câu 31.Cho sơ đồ chuyển hóa sau: Tinh bột → X → Y → axit axetic. X và Y lần lượt là
a)
A. Ancol etylic, anđehit axetic.
b)
B. Glucozơ, anđehit axetic.
c)
C. Glucozơ, ancol etylic.
d)
D. Glucozơ, etyl axetat.
171.
Câu 32. X là một monosaccarit mạch hở, phân tử có một nhóm -CHO. Đun X với dung dịch AgNO3 trong NH3 thu được muối hữu cơ Y. Đun X với H2 có xúc tác Ni thu được chất hữu cơ Z. Lên men X thu được chất hữu cơ T và CO2. Phát biểu không đúng là
a)
A. T là etanol
b)
B. Y có 16 nguyên tử hidro
c)
C. X là glucozơ
d)
D. Z có số nguyên tử cacbon bằng số nhóm -OH
172.
Câu 33. Cho sơ đồ chuyển hóa sau : Xenlulozơ → X → Y → anđehit axetic. Các chất X và Y trong sơ đồ trên lần lượt là
a)
A. Glucozơ và etyl axetat
b)
B. Ancol etylic và axit axetic
c)
C. Saccarozơ và glucozơ
d)
D. Glucozơ và ancol etylic
173.
Câu 34. Các vật liệu chứa nhiều xenlulozơ như tre, gỗ, nứa ... thường được dùng làm vật liệu xây dựng, đồ dùng gia đình. Ngoài ra, xenlulozơ nguyên chất và gần nguyên chất được chế thành sợi, tơ, giấy viết, giấy làm bao bì. Công thức cấu tạo của xenlulozơ là
a)
A. [C6H7O2(OH)3]n.
b)
B. [C6H7O3(OH)3]n.
c)
C. [C6H8O2(OH)3]n.
d)
D. [C6H5O2(OH)3]n.
174.
Câu 35. Để xác định trong nước tiểu của người bị bệnh tiểu đường có chứa một lượng nhỏ glucozơ, có thể dùng 2 phản ứng hoá học là:
a)
A. Phản ứng tráng gương và lên men rượu
b)
B. Phản ứng tráng gương, phản ứng thuỷ phân.
c)
C. Phản ứng tráng gương, phản ứng cộng H2
d)
D. Phản ứng tráng gương, phản ứng khử Cu(OH)2.
175.
Câu 36. Chất không có phản ứng thủy phân là
a)
A. Glucozơ.
b)
B. Etyl axetat.
c)
C. Gly-Ala.
d)
D. Saccarozơ.
176.
Câu 37.Phát biểu nào sau đây không đúng?
a)
A. Xenlulozơ bị thủy phân trong dung dịch axit, đun nóng.
b)
B. Hồ tinh bột tác dụng với dung dịch I2 tạo hợp chất màu xanh tím.
c)
C. Dung dịch saccarozơ phản ứng với Cu(OH)2 tạo dung dịch màu xanh lam.
d)
D. Glucozơ bị thủy phân trong môi trường axit.
177.
Câu 38. Fructozơ không phản ứng được với chất nào sau đây?
a)
A. H2 (Ni/t°).
b)
B. Cu(OH)2.
c)
C. Dung dịch Br2.
d)
D. dd AgNO3/NH3 (t°).
178.
Câu 39. Cacbohiđrat nào sau đây có phản ứng tráng gương?
a)
A. Xenlulozơ.
b)
B. Saccarozơ.
c)
C. Tinh bột.
d)
D. Glucozơ.
179.
Câu 40.Để chứng minh Glucozơ có tính oxi hóa cần cho Glucozơ tác dụng với các chất nào sau đây?
a)
A. AgNO3/NH3, to.
b)
B. H2 (Ni, to).
c)
C. Cu(OH)2
d)
D. Nước Br2
180.
Câu 41.Chất nào sau đây không hòa tan Cu(OH)2?
a)
A. Glucozơ.
b)
B. Axit axetic.
c)
C. 3-clopropan-1,2-điol.
d)
D. Ancol etylic.
181.
Câu 42.Cho 5 giọt CuSO4 5% vào ống nghiệm chứa 1 ml dung dịch NaOH 10%, sau đó thêm vào 2 ml Glucozơ 1%, lắc nhẹ. Hiện tượng quan sát được là
a)
A. Ban đầu tạo kết tủa xanh lam và kết tủa không tan.
b)
B. Ban đầu tạo kết tủa xanh lam sau đó kết tủa tan tạo dung dịch không màu.
c)
C. Ban đầu tạo kết tủa xanh sau đó kết tủa tan tạo dung dịch danh lam.
d)
D. Ban đầu có kết tủa đen sau đó kết tủa tan tạo dung dịch danh lam.
182.
Câu 45. Xenlulozơ thuộc loại polisaccarit, là thành phần chính tạo nên màng tế bào thực vật, có nhiều trong gỗ, bông nõn. Công thức của xenlulozơ là
a)
A. (C6H10O5)n.
b)
B. C11H22O11.
c)
C. C6H12O6.
d)
D. C2H4O2.
183.
Câu 46. Polisaccarit X là chất rắn, ở dạng bột vô định hình, màu trắng và được tạo thành trong cây xanh nhờ quá trình quang hợp. Thủy phân X, thu được monosaccarit Y. Phát biểu nào sau đây đúng?
a)
A. Y tác dụng với H2 tạo sorbitol.
b)
B. X có phản ứng tráng bạc.
c)
C. Phân tử khối của Y là 162.
d)
D. X dễ tan trong nước lạnh.
184.
Câu 48. Cacbohiđrat nhất thiết phải chứa nhóm chức nào sau đây?
a)
A. Ancol.
b)
B. Xeton.
c)
C. Amin.
d)
D. Anđehit.
185.
Câu 49. Công thức nào sau đây là công thức đơn giản nhất của glucozơ?
a)
A. CxHYOz
b)
B. CH2O
c)
C. C2H4O2
d)
D. C6H12O6
186.
Câu 50. Xenlulozơ thuộc loại polisaccarit, là thành phần chính tạo nên màng tế bào thực vật, có nhiều trong gỗ, bông nõn. Công thức phân tử của xenlulozơ là
a)
A. C12H22O11.
b)
B. C2H4O2.
c)
C. (C6H10O5)n.
d)
D. C6H12O6.
187.
Câu 51. Saccarozơ là loại đường phổ biến nhất, có nhiều trong cây mía, củ cải đường và hoa thốt nốt. Công thức phân tử của saccarozơ là
a)
A. (C6H10O5)n.
b)
B. C12H24O16.
c)
C. C12H22O11.
d)
D.C6H12O6.
188.
Câu 52: Thuốc thử để nhận biết tinh bột là
a)
A. I2.
b)
B. Cu(OH)2.
c)
C. AgNO3/NH3.
d)
D. Br2.
189.
Câu 53: Một chất khi thuỷ phân trong môi trường axit, đun nóng không tạo ra glucozơ. Chất đó là
a)
A. Protein.
b)
B. Tinh bột.
c)
C. Saccarozơ.
d)
D. Xenluzơ.
190.
Câu 54: Chất nào sau đây không có phản ứng thủy phân?
a)
A. Glucozơ.
b)
B. Chất béo.
c)
C. Saccarozơ.
d)
D. Xenlulozơ.
191.
Câu 55: Trong điều kiện thích hợp glucozơ lên men tạo thành khí CO2 và
a)
A. HCOOH.
b)
B. CH3CHO.
c)
C. CH3COOH.
d)
D. C2H5OH.
192.
Câu 56: Đường mía, đường phèn có thành phần chính là đường nào dưới đây?
a)
A. Glucozơ.
b)
B. Tinh bột
c)
C. Saccarozơ.
d)
D. Fructozơ.
193.
Câu 57. Trong y học, cacbohiđrat nào sau đây dùng để làm thuốc tăng lực?
a)
A. Xenlulozơ.
b)
B. Fructozơ.
c)
C. Saccarozơ.
d)
D. Glucozơ.
194.
Câu 58. Y là một polisaccarit có trong thành phần của tinh bột và có cấu trúc mạch phân nhánh. Gạo nếp dẻo hơn và dính hơn gạo tẻ vì thành phần chứa nhiều Y hơn. Tên gọi của Y là
a)
A. Amilozơ.
b)
B. Glucozơ.
c)
C. Saccarozơ.
d)
D. Amilopectin.
195.
Câu 59. Chọn phát biểu không đúng ?
a)
A. Glucozơ là một ancol đa chức.
b)
B. Phân tử glucozơ tồn tại cả dạng mạch hở và dạng mạch vòng
c)
C. Glucozơ là một hợp chất tạp chức
d)
D. Trong phân tử glucozơ có 5 nhóm hidroxyl (-OH)
196.
Câu 60. Mô tả nào dưới đây không đúng với glucozơ?
a)
A. Chất rắn, màu trắng, tan trong nước và có vị ngọt
b)
B. Glucose còn có tên gọi là đường nho
c)
C. Có mặt trong hầu hết các bộ phận của cây, nhất là trong quả chín.
d)
D. Có 0,1% trong máu người.
197.
Câu 67. Có 4 dung dịch loãng không màu gồm: Lòng trắng trứng, Glixerol, KOH và axit axetic. Chỉ dùng một thuốc thử nào sau đây để phân biệt chúng.
a)
A. Dung dịch HCl.
b)
B. Dung dịch CuSO4.
c)
C. Dung dịch KMnO4.
d)
D. Dung dịch HNO3 đặc.
198.
Câu 66. Những phản ứng hóa học nào chứng minh rằng glucozơ có nhiều nhóm hiđrôxyl.
a)
A. Phản ứng cho dung dịch màu xanh lam ở nhiệt độ phòng với Cu(OH)2.
b)
B. Phản ứng tráng gương và phản ứng lên men ancol
c)
C. Phản ứng tạo nhiệt độ phòng với Cu(OH)2. và phản ứng lên mên ancol
d)
D. Phản ứng lên men ancol và phản ứng thủy phân
199.
Câu 67. Ba ống nghiệm không nhãn, chứa riêng ba dung dịch: glucozơ, hồ tinh bột, glixerol. Để phân biệt 3 dung dịch, người ta dùng thuốc thử :
a)
A. Dung dịch iot
b)
B. Dung dịch axit
c)
C. Dung dịch iot và phản ứng tráng bạc
d)
D. Phản ứng với Na
200.
Câu 68. Dãy gồm các dung dịch đều tác dụng với Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường là:
a)
A. Glucozo, Glixerol, Andehit fomic, Natri axetat.
b)
B. Glucozo, Glixerol, Saccarozơ, Natri axetat
c)
C. Glucozo, Glixerol, Saccarozơ, Axit axetic.
d)
D. Glucozo, Glixerol, Saccarozơ, Ancol etylic.
201.
Câu 69: Cho sơ đồ phản ứng: Thuốc súng không khói← X→ Y→ Sobitol. X , Y lần lượt là
a)
A.Xenlulozơ, Glucozơ
b)
B. Tinh bột, Etanol
c)
C. Saccarozơ, Etanol
d)
D. Saccarozơ, Etanol
202.
Câu 70: Cho 3 dung dịch: glucozơ, axit axetic, glixerol . Để phân biệt 3 dung dịch trên chỉ cần dùng 2 hóa chất là
a)
A. Qùy tím và Na
b)
B. Dung dịch Na2CO3 và Na
c)
C. Dung dịch NaHCO3 và dung dịch AgNO3
d)
D. AgNO3/dd NH3 và Qùy tím
e)
E. C và D