wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

hsk2

Total questions: 28

Worksheet time: 9mins

Name
Class
Date
1.
  1. 你吃——四川菜吧?味道怎么样?

a)

b)

c)

2.

选择对应的词语

a)

牛奶

b)

咖啡

c)

汽水

d)

果汁

3.

选择对应的词语

a)

睡觉

b)

起床

c)

吃饭

d)

考试

4.

你还是先回去……!

a)

b)

c)

d)

5.

" 猫 ” là con vật gì

a)

con chó

b)

con hổ

c)

con lợn

d)

con mèo

6.

" 觉得 ”

a)

cảm thấy/ nghĩ rằng

b)

nhìn thấy

c)

nghe thấy

d)

nhìn thấy

7.

" 一起 ”

a)

cùng nhau( làm một việc gì)

b)

đi cùng

c)

đồng hành

d)

cảm thấy

8.

“什么时候?”

a)

cái gì, cái gì vậy

b)

khi nào, vào lúc nào

c)

ở đâu, ở chỗ nào

d)

như thế nào

9.

A:小刚,你喝咖啡吗?

B:_____________________。

a)

不喝了,我已经喝两杯了。

b)

我每天喝一杯咖啡。

c)

昨天我喝了三百咖啡。

10.

Chọn phần dịch đúng cho câu:

"Bạn tên là gì?"

a)

你叫什么名字?

b)

你是谁?

c)

你是李月吗?

d)

你叫谁?

11.

A: "..."

B: "昨天我在睡觉呢."

a)

昨天上午他在做什么呢?

b)

昨天上午你在做什么呢?

c)

今天上午你在做什么呢?

d)

今天上午他在做什么呢?

12.

Chọn phần dịch đúng cho câu:

"Bạn tên là gì?"

a)

你叫什么名字?

b)

你是谁?

c)

你是李月吗?

d)

你叫谁?

13.

A:“你儿子多大了?”

B:“ 。。。”

a)

“她 3 岁了”

b)

“他今年 30 岁了”

c)

“她今年 30 岁了”

d)

“我 30 岁了”

14.

Chọn phần dịch đúng cho câu: "Tôi biết nấu món Trung."

我 ___ 做中国菜

a)

b)

c)

d)

15.

A: “ 喂,李老师在家吗?”

B: “ 。。。他去学校了”

a)

他去商店了

b)

他不在家。

c)

他在家

d)

他在看书

16.

Chọn phần dịch đúng cho câu sau:

“他们不爱吃鱼”

a)

Chúng tôi không thích ăn cá.

b)

Anh ấy không thích ăn cá.

c)

Tôi không thích ăn cá.

d)

Họ không thích ăn cá.

17.

Chọn phần dịch đúng cho câu sau:

"Tôi đến cửa hàng mua một ít trái cây."

a)

我去学校买些水果

b)

“我去商店买一个杯子

c)

去商店买些水果”

d)

“我去商店买些水果”

18.

A: "..."

B: "昨天我在睡觉呢."

a)

昨天上午他在做什么呢?

b)

昨天上午你在做什么呢?

c)

今天上午你在做什么呢?

d)

今天上午他在做什么呢?

19.

Chọn phần dịch đúng cho câu sau:

"Chúng tôi ở nhà xem phim."

a)

我们在家

b)

我们在家看电视

c)

我们在家看电影

d)

我们在看电影

20.

Chọn phần dịch đúng cho câu sau:

“我喜欢吃越南菜”

a)

Tôi thích ăn đồ ăn Việt Nam.

b)

Tôi không thích ăn đồ ăn Việt Nam.

c)

Tôi thích ăn đồ ăn Nhật Bản.

d)

Tôi không thích ăn đồ ăn Nhật Bản.

21.

Chọn phần dịch đúng cho câu: Cô ấy dự định về nhà ăn cơm.

"她___回家吃饭"

a)

b)

c)

d)

22.

Chọn phần dịch đúng cho câu sau:

"Trời sẽ mưa chứ?"

a)

今天会下雨吗?

b)

天气很冷

c)

天会下雨吗?

d)

下雨了吗?

23.

Chọn phần dịch đúng cho câu sau:

“明天天气怎么样?”

a)

Thời tiết ngày mai như thế nào?

b)

Ngày mai ngày mấy?

c)

Hôm nay thời tiết như thế nào?

d)

Hôm nay sẽ mưa chứ?"

24.

A: "今天几月几号?"

B: "..."

a)

十四号

b)

三月十四号

c)

十四号三月

d)

十四号星期二

25.

A: "他们几点吃饭?"

B: "..."

(CHỌN NHIỀU HƠN 1 ĐÁP ÁN)

a)

他们十二点吃饭

b)

他十二点吃饭

c)

十二点吃饭

d)

十二点

26.

A: "..."

B: "四点."

a)

现在什么时候?

b)

现在几点?

c)

几点?

d)

现在几月几号?

27.

我想去。。。看书

a)

银行

b)

邮局

c)

饭馆

d)

图书馆

28.

Cô ấy là giáo viên tiếng Hán của tôi.

a)

他是我的汉语老师。

b)

她是我的汉语老师。

c)

他是我老师汉语。

d)

她是我老师汉语。