wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

nimh

Total questions: 81

Worksheet time: 41mins

Name
Class
Date
1.

Chức năng khoa học của Lịch sử Đảng cộng sản Việt Nam là:

a)

A. Chức năng nhận thức, giáo dục tâm lý, dự báo

b)

Chức năng nhận thức, giáo dục và phê phán.

c)

A.   Chức năng giáo dục, nhận thức, dự báo và phê phán

d)

Chức năng giáo dục tâm lý, nhận thức, dự báo và phê phán.

2.

Xây dựng nền dân chủ XHCN, đảm bảo quyền lực thuộc về nhân dân được thể hiện trong lĩnh vực nào của đường lối đổi mới?

a)

Kinh tế

b)

Chính trị

c)

Văn hóa

d)

Xã hội

3.

Tại sao trong giai đoạn đầu của thời kì đổi mới (1986-1990), Đảng ta chủ trương thực hiện Ba chương trình kinh tế lớn: lương thực-thực phâm-hàng tiêu dùng và xuất khẩu?

a)

Để giải quyết nhu cầu về lương thực-thực phâm-hàng tiêu dùng cho nhân dân

b)

Để đáp ứng nhu cầu xuất khẩu lương thực- thực phẩm-hàng tiêu dùng

c)

.Để giải quyết nhu cầu về thu nhập và việc làm cho người lao động.

d)

Để tận dụng lợi thế cạnh tranh trên thị trường trong nước và khu vực

4.

Đổi mới không phải là thay đổi mục tiêu chủ nghĩa xã hội mà phải làm gì?

a)

Làm cho chủ nghĩa xã hội ngày càng tốt đẹp hơn.

b)

Làm cho mục tiêu ấy được thực hiện có hiệu quả

c)

Làm cho mục tiêu đã để ra được nhanh chóng thực hiện.

d)

Làm cho mục tiêu đã đề ra thực hiện có hiệu quả và phù hợp với thực tiễn đất nước

5.

Tại sao Đảng ta tiến hành công cuộc đổi mới đất nước?

a)

Đất nước lâm vào khủng hoảng toàn diện, tình hình thế giới có nhiều thuận lợi.

b)

Tình hình trong nước có nhiều thuận lợi, Đảng đổi mới để nắm bắt thời cơ.

c)

Đất nước đang trên đà phát triển và được sự ủng hộ của các nước xã hội chủ nghĩa.

d)

Để khắc phục sai lầm, đưa đất nước thoát ra khỏi khủng hoảng và đây mạnh cách mạng xã hội chủ nghĩa.

6.

Kết quả lớn nhất của kì họp đầu tiên Quốc hội khóa VI nước Việt Nam là gì?

a)

Bầu ra Ban dự thảo Hiến pháp.

b)

Bầu ra Hội đồng nhân dân các cấp.

c)

Thống nhất đất nước về mặt lãnh thổ.

d)

Thống nhất đất nước về mặt nhà nước.

7.

Đặc điểm cơ bản của kinh tế miền Nam sau đại thắng mùa Xuân 1975 là

a)

tập thể hóa nông nghiệp.

b)

công nghiệp, sản xuất lớn và tập trung

c)

nông nghiệp, sản xuất nhỏ và phân tán.

d)

phát triển theo hướng tư bản chủ nghĩa trong chừng mực.

8.

cho các dữ liệu sau: 1. Tổng tuyển cử bầu Quốc hội chung trong cả nước. 2. Quốc hội khóa VI nước Việt Nam thống nhất họp kì đầu tiên tại Hà Nội 3, Hội nghị lần thứ 24 của Đảng đề ra nhiệm vụ hoàn thành thống nhất đất nước về mặt nhà nước. Sắp xếp các dữ liệu theo thứ tự thời gian thể hiện quá trình thống nhất đất nước về mặt nhà nước.

a)

3,1,2

b)

2,1,3

c)

2,3,1

d)

3,2,1

9.

Ý nghĩa quan trọng nhất của việc hoàn thành thống nhất đất nước về mặt nhà nước là gì?

a)

Tạo điều kiện đưa miền Nam đi lên chủ nghĩa xã hội.

b)

Góp phần nâng cao vị thế của Việt Nam trên trường quốc tế.

c)

Là cơ sở để Việt Nam mở rộng quan hệ với các nước trên thế giới.

d)

Tạo điều kiện chính trị cơ bản đê phát huy sức mạnh toàn diện của đất nước

10.

Đại hội nào của Đảng ta đã nhận định nước ta đã thoát ra khỏi khủng hoảng kinh tế - xã hội?

a)

Đại hội V (1982).

b)

. Đại hội VI (1986).

c)

Đại hội VII (1991).

d)

Đại hội VIII (1996).

11.

Đường lối đổi mới của Đảng ta là đổi mới toàn diện, nhưng trọng tâm là đổi mới trong lĩnh vực nào?

a)

Chính trị

b)

Văn hóa.

c)

Kinh tế

d)

Xã hội

12.

Đại hội Đảng V (3/1982) diễn ra trong bối cảnh nào sau đây?

a)

A. Hoa Kỳ tiếp tục thực hiện chính sách bao vây cấm vận Việt Nam

b)

B. Đất nước trong trạng thái ổn định

c)

C. Đất nước đạt được nhiều thành tựu nổi bật

d)

D. Hòa bình thống nhất đất nước

13.

Đại hội nào của Đảng ta chủ trương đẩy mạnh công nghiệp hóa, hiện đại hóa nền kinh tế quốc dân?

a)

A. Đại hội V (1982).

b)

B. Đại hội VI (1986)

c)

C. Đại hội VIII (1996).

d)

D. Đại hội IX (2001).

14.

ại Đại hội nào của Đảng cộng sản Việt Nam coi: “Giáo dục là quốc sách hàng đầu”.

a)

Đại hội lần thứ V

b)

Đại hội lần thứ VI

c)

Đại hội lần thứ VII

d)

fff

15.

Đại hội VI của Đảng (12/1986) diễn ra trong bối cảnh lịch sử nào? *

a)

A. Xu thế đối đầu chi phối các mối quan hệ quốc tế

b)

B. Thế giới bắt đầu bước vào cục diện “Chiến tranh lạnh”

c)

C. Việt Nam đang ở trong tình trạng khủng hoảng kinh tế - xã hội

d)

D. Việt Nam đã thoát ra khỏi tình trạngkhủng hoảng kinh tế - xã hội

16.

Quốc hội đã quyết định đặt tên nước ta là nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam vào năm:

a)

1976

b)

1980

c)

1986

d)

1982

17.

Đại hội nào của Đảng ta đã thông qua Cương lĩnh xây dựng đất nước trong thời kì quá độ lên chủ nghĩa xã hội?

a)

Đại hội V (1982).

b)

Đại hội VII (1991).

c)

Đại hội VI (1986).

d)

Đại hội VIII (1996).

18.

Thuận lợi cơ bản của nước ta sau năm 1975 là gì?

a)

Cuộc cách mạng khoa học công nghệ phát tiển nhanh trên thế giới

b)

Xu thế hòa binh phát tiển.

c)

Mỹ đã rút hết quân về nước.

d)

Đất nước được hòa bình, độc lập, thống nhất, cả nước quá độ lên chủ nghĩa xã hội

19.

Quốc hội quyết định đặt tên nước là “Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam” được thông qua tại kỳ họp nào sau đây ?

a)

Kỳ họp tổng tuyển cử bầu Quốc hội chung (4-1976).

b)

Kỹ họp hội nghị Hiệp thương chính trị thống nhất đất nước (11-1975).

c)

Kỳ họp hội nghị lần thứ 24 Ban Chấp hành Trung ương Đảng (9-1975).

d)

Kỳ họp thứ nhất Quốc hội khóa VI nước Việt Nam thống nhất (7-1976).

20.

Đường lối công nghiệp hóa đất nước hình thành từ Đại hội nào, năm bao nhiêu?

a)

. Đại hội II, năm 1951

b)

Đại hội III, năm 1960

c)

Đại hội IV, năm 1982

d)

Đại hội VI, năm 1986

21.

Đại hội Đảng V (3/1982) diễn ra trong điều kiện thực tiễn nước ta

a)

Tình trạng khủng hoảng kinh tế-xã hội ở nước ta ngày càng trầm trọng

b)

Đất nước trong trạng thái ổn định

c)

Đất nước đạt được nhiều thành tựu nổi bật về kinh tế, xã hội

d)

Hòa bình thống nhất đất nước

22.

Đại hội lần thứ IV họp vào thời gian nào, ở đâu?

a)

14-20/10/1976, Hà Nội

b)

14-20/12/1976, Hà Nội

c)

15-20/10/1976, Sài Gòn

d)

14-20/12/1976, Sài Gòn

23.

Đại hội IV xác định đường lối chung của cách mạng xã hội chủ nghĩa trong giai đoạn mới của nước ta là?

a)

Hàn gắn vết thương chiến tranh.

b)

Tiếp tục làm nhiệm vụ căn cứ địa của cách mạng cả nước.

c)

Tiếp tục làm nghĩa vụ quốc tê đối với Lào và Cam-pu-chia.

d)

Nắm vững chuyên chính vô sản, phát huy quyền làm chủ tập thể của nhân dân lao động

24.

Đại hội lần thứ IV phân tích tình hình thế giới, trong nước đã nêu ra mấy đặc điểm lớn của cách mạng Việt Nam trong giai đoạn mới?

a)

2

b)

3

c)

5

d)

4

25.

. Đại hội nào của Đảng đã quyết định đổi tên Đảng Lao động Việt Nam thành Đảng Cộng sản Việt Nam?

a)

Đại hội III (1960).

b)

Đại hội V (1982).

c)

Đại hội IV (1976).

d)

Đại hội VI (1986).

26.

Đại hội nào của Đảng ta đã mở đầu cho công cuộc đổi mới đất nước?

a)

Đại hội V (1982).

b)

Đại hội VI (1986).

c)

Đại hội VII (1991).

d)

. Đại VIII (1996).

27.

Điểm xuất phát của Việt Nam quá độ lên chủ nghĩa xã hội là?

a)

tập thể hóa nông nghiệp

b)

công nghiệp, sản xuất lớn và tập trung

c)

Kinh tế- xã hội còn ở trình độ thấp

d)

phát triển theo hướng tư bản chủ nghĩa trong chừng mực.

28.

Cho các dữ liệu sau: 1. Tổng tuyển cử bầu Quốc hội chung trong cả nước. 2. Quốc hội khóa VI nước Việt Nam thống nhất họp kì đầu tiên tại Hà Nội. 3. Hội nghị lần thứ 24 của Đảng để ra nhiệm vụ hoàn thành thống nhất đất nước về mặt nhà nước. Sắp xếp các dữ liệu theo thứ tự thời gian thể hiện quá trình thống nhất đất nước về mặt nhà nước.

a)

3,1,2

b)

2,1,3

c)

1,2,3

d)

3,2,1

29.

Chủ trương tiến hành đồng thời ba cuộc cách mạng: cách mạng về quan hệ sản xuất, cách mạng khoa học-kỹ thuật, cách mạng tư tưởng và văn hoá là nội dung đường lối được thông qua tại Đại hội nào sau đây?

a)

IV

b)

V

c)

VI

d)

VII

30.

Sự kiện nào đã tạo nên những điều kiện chính trị cơ bản để phát huy sức mạnh toàn diện của đất nước?

a)

Thống nhất đất nước về mặt nhà nước.

b)

Hội nghị Hiệp thương chính trị thống nhất đất nước.

c)

Hội nghị lần thứ 24 Ban Chấp hành Trung ương Đảng.

d)

Cuộc Tổng tuyển cử bầu Quốc hội chung trong toàn quốc.

31.

Công cuộc đổi mới (1986) còn có những hạn chế nào sau đây về kinh tế- xã hội:

a)

Khủng hoảng kinh tế - xã hội.

b)

Kinh tế còn mất cân đối, một số lĩnh vực văn hóa xuống cấp.

c)

Kinh tế còn mất cân đôi, lạm phát cao.

d)

Kinh tế còn mất cân đối, đời sống nhân dân gặp nhiều khó khăn.

32.

Phương hướng, nhiệm vụ của kế hoạch phát triển kinh tế và văn hoá (1976- 1980) của Đại hội IV đề ra hướng vào mục tiêu nào sau đây?

a)

Bảo đảm cho phát triển về kinh tế - chính trị

b)

Bảo đảm cho chính trị - xã hội được ổn định

c)

Bảo đảm nhu cầu của đời sống nhân dân

d)

Bảo đảm cho phát triển xã hội

33.

Quan điểm chủ đạo của Hội nghị Trung ương 9 khoá XI đã coi văn hoá phải được đặt ngang hàng với:

a)

Kinh tế, chính trị, xã hội

b)

Y tế, giáo dục

c)

Khoa học, công nghệ và giáo dục

d)

Khoa học, giáo dục

34.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống: Đại hội VI của Đảng đã nhìn thẳng vào ......, đánh giá đúng ..., nói rõ ..., đánh giá thành tựu, nghiêm túc kiểm điểm, chỉ rõ những sai lâm, khuyết điểm của Đảng trong thời kì 1975-1986

a)

Sự thật

b)

Thực tế

c)

Tình hình

d)

Hiện trạng

35.

Thành tựu nào dưới đây của Việt Nam trong những năm vừa qua đã được Liên Hợp Quốc và cộng đồng quốc tế công nhận, đánh giá cao?

a)

Bảo vệ môi trường

b)

Đột phá trong giáo dục

c)

Giảm nghèo

d)

Giảm tệ nạn xã hội

36.

Điền từ còn thiếu vào chỗ trống: Chủ đề của Đại hội XII của Đảng (2016) là: “Tăng cường xây dựng Đảng trong sạch, vững mạnh; phát huy sức mạnh toàn dân tộc, dân chủ xã hội chủ nghĩa, đẩy mạnh toàn diện, đồng bộ công cuộc đổi mới; bảo vệ vững chắc Tổ quốc, giữ vững môi trường hoà bình, ổn định; phấn đấu sớm đưa nước ta cơ bản trở thành……”:

a)

Nước có nền nông nghiệp phát triển

b)

Nước công nghiệp theo hướng hiện đại

c)

Nước có nền kinh tế dựa vào lâm nghiệp

d)

Nước có tốc độ phát triển kinh tế nhanh

37.

Đại hội VI (1986) của Đảng nhấn mạnh trong chính sách xã hội ở Việt Nam là?

a)

Bảo vệ và cải tạo môi trường

b)

Kế hoạch hóa dân số, giải quyết việc làm cho người lao động

c)

Chú trọng ba chương trình kinh tế lớn: lương thực – thực phẩm, hàng tiêu dùng, hàng xuất khẩu

d)

Bảo đảm an ninh chính trị

38.

Phương hướng, nhiệm vụ của kế hoạch phát triển kinh tế và văn hoá (1976- 1980) của Đại hội IV đề ra hướng vào mục tiêu nào sau đây?

a)

. Phát triển nông nghiệp

b)

Phát triển kỹ thuật, công nghệ mới

c)

Tích luỹ để xây dựng cơ sở vật chất-kỹ thuật của chủ nghĩa xã hội

d)

Tăng nguồn thu cho ngân sách nhà nước

39.

“Bước đột phá thứ hai” của Đảng ở Việt Nam trong “Xóa bỏ cơ quản lý tập trung bao cấp chuyển sang cơ chế hạch toán kinh doanh xã hội chủ nghĩa” quy định vào thời gian nào?

a)

Đại hội IV (1976).

b)

Đại hội V (1982).

c)

Hội nghị Trung ương 6 (8/1979)

d)

Đại hội VI (1986).

40.

Sự kiện nào là quan trọng nhất trong quá trình thống nhất đất nước về mặt Nhà nước sau 1975?

a)

Đại hội thống nhất Mặt trận Tổ quốc Việt Nam.

b)

Tổng tuyển cử bầu Quốc hội chung trong cả nước.

c)

Hội nghị Hiệp thương của đại biểu hai miền Bắc – Nam

d)

Quốc hội khóa VI của nước Việt Nam thông nhất kì họp đầu tiên

41.

Đại hội nào của đảng xác định nền kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa là mô hình kinh tế tổng quát ở Việt Nam trong thời kỳ quá độ đi lên chủ nghĩa xã hội?

a)

VIII

b)

VII

c)

IX

d)

XI

42.

Thuận lợi cơ bản của đất nước sau đại thắng mùa Xuân 1975 là gì?

a)

Các nước XHCN tiếp tục ủng hộ ta.

b)

Đất nước đã được độc lập, thống nhất.

c)

Nhân dân phấn khởi với chiến thắng vừa giành được.

d)

Có miền Bắc XHCN, miền Nam hoàn toàn giải phóng.

43.

Đâu là vấn đề được hội nghị Trung ương 4 khoá XI (1/2012) coi là nhiệm vụ cơ bản, lâu dài, phải thực hiện thường xuyên, có hiệu quả?

a)

Thay đổi tên Đảng

b)

Thay đổi giai cấp lãnh đạo cách mạng cho phù hợp

c)

Tự diễn biến, tự chuyển hoá

d)

Phòng chống tham nhũng

44.

Trong xây dựng Đảng, nhân tố nào được xem là mang tính quyết định sự thành bại của cách mạng?

a)

Đào tạo nhân tài

b)

Bồi dưỡng trí thức

c)

Kết nạp đảng viên

d)

Công tác cán bộ

45.

Đại hội VI (1986) của Đảng nhấn mạnh trong chính sách xã hội ở Việt Nam là?

a)

Bảo vệ và cải tạo môi trường

b)

Kế hoạch hóa dân số, giải quyết việc làm cho người lao động

c)

Chú trọng ba chương trình kinh tế lớn: lương thực – thực phẩm, hàng tiêu dùng, hàng xuất khẩu

d)

Chăm lo đáp ứng các nhu cầu đời sống tinh thần của nhân dân

46.

“Bước đột phá thứ 3” của Đảng ở Việt Nam về đổi mới kinh tế (cơ cấu sản xuất, cải tạo xã hội chủ nghĩa, cơ chế quản lý), quyết định vào thời gian nào?

a)

Hội nghị trung ương 6 (1984)

b)

Hội nghị trung ương 8 (1985)

c)

Đại hội VI (1986)

d)

Hội nghị bộ chính trị khóa V (8/1986)

47.

Đại hội VI (1986) của Đảng xác định phương hướng lớn phát triển kinh tế là?

a)

Đảm bảo nhu cầu củng cố quốc phòng an ninh

b)

Kết hợp chặt chẽ công nghiệp với nông nghiệp, tạo thành cơ cấu công- nông nghiệp hợp lý

c)

Mở rộng và nâng cao hiệu quả kinh tế đối ngoại

d)

Đổi mới về văn hóa

48.

Nội dung nào không thuộc nhóm chính sách xã hội do Đại hội VI (1986) của ĐCSVN nhấn mạnh?

a)

Xây dựng chính sách bảo trợ xã hội

b)

Thực hiện công bằng xã hội, bảo đảm an toàn xã hội, khôi phục trật tự kỉ cương trong mọi lĩnh vực xã hội

c)

Bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng

d)

Chú trọng ba chương trình kinh tế lớn: lương thực - thực phẩm, hàng tiêu dùng, xuất khẩu

49.

Đại hội nào của ĐCSVN cho phép Đảng viên làm kinh tế tư nhân - tư bản tư nhân, nhưng phải tuân theo điều lệ Đảng, pháp luật của nhà nước?

a)

Đại hội V (1982)

b)

Đại hội VI (1986)

c)

Đại hội VII (1991)

d)

Đại hội X (2006)

50.

Nội dung nào không thuộc nhóm chính sách xã hội do Đại hội VI (1986) của ĐCSVN nhấn mạnh?

a)

Xây dựng chính sách bảo trợ xã hội

b)

Bảo vệ và cải tạo môi trường

c)

Thực hiện công bằng xã hội, bảo đảm an toàn xã hội, khôi phục trật tự kỷ cương trong mọi lĩnh vực xã hội

d)

Thực hiện công bằng xã hội

51.

Yếu tố quyết định nhất dẫn đến sự thành công trong giai đoạn đầu của công cuộc đổi mới là:

a)

đổi mới kinh tế-chính trị.

b)

đổi mới về văn hóa -xã hội.

c)

đổi mới về tư duy, nhất là tư duy về kinh tế.

d)

đổi mới về chính sách đối ngoại

52.

Đại hội VII (1991) và Đại hội VIII (1996) của Đảng Cộng sản Việt Nam khẳng định lĩnh vực nào có vai trò then chốt, động lực, là quốc sách hàng đầu trong sự nghiệp xây dựng chủ nghĩa xã hội?

a)

Giáo dục - đào tạo

b)

Giáo dục - đào tạo, khoa học - công nghệ

c)

Khoa học - công nghệ.

d)

An ninh, chính trị.

53.

Nội dung nào KHÔNG là khó khăn của miền Nam sau thắng lợi của cuộc kháng chiến chống Mĩ, cứu nước?

a)

Đội ngũ thất nghiệp đông.

b)

Hậu quả của chiến tranh phá hoại.

c)

Nhiều làng mạc, đồng ruộng bị tàn phá

d)

Những tàn dư của chế độ cũ vẫn tồn tại.

54.

Bài học cơ bản nào cho công cuộc bảo vệ chủ quyền biển đảo Việt Nam được rút ra từ quá trình đàm phán kí kết Hiệp định Sơ bộ (6-3-1946)?

a)

Tranh thủ sự ủng hộ của quốc tế.

b)

Đa phương hóa các mối quan hệ

c)

Kiên trì trong đấu tranh ngoại giao

d)

Giải quyết tranh chấp bằng hòa bình.

55.

Ngày 18-1-1950, Trung Quốc đặt quan hệ ngoại giao với Việt Nam thể hiện tinh thần cơ bản nào sau đây trong quan hệ quốc tế sau chiến tranh thế giới thứ hai.

a)

Chiến tranh lạnh.

b)

Sự hỗ trợ của của các nước thuộc địa.

c)

Xu thế khu vực hóa

d)

Xu thế toàn cầu hóa.

56.

Tính chủ động của quân ta và Pháp trong hai chiến dịch Việt Bắc thu- đông 1947, Biên giới thu-đông 1950 là:

a)

Pháp đều chủ động đánh ta

b)

ta đều chủ động đánh Pháp.

c)

Pháp chủ động trong chiến dịch Việt Bắc, ta chủ động trong chiến dịch Biên giới.

d)

Pháp chủ động trong chiến dịch Biên giới, ta chủ động trong chiến dịch Việt Bắc.

57.

Bài học kinh nghiệm từ việc kí kết Hiệp định Sơ bộ (6-3-1946) được Đảng ta vận dụng như thế nào trong chính sách đối ngoại hiện nay?

a)

Lợi dụng sự ủng hộ của các tổ chức quốc tế.

b)

Kiên trì trong đấu tranh bảo vệ lợi ích quốc gia.

c)

Sự đồng thuận trong việc giải quyết tranh chấp.

d)

Cứng rắn về nguyên tắc, mềm dẻo về sách lược.

58.

Tính quyết tâm trong lời kêu gọi toàn quốc kháng chiến của chủ tịch Hồ Chí Minh được thể hiện:

a)

. ...Chúng ta muốn hòa bình, chúng ta phải nhân nhượng. Nhưng chúng ta càng nhân nhượng thực dân Pháp càng lấn tới vì chúng quyết tâm cướp nước ta một lần nữa!

b)

Không! Chúng ta thà hi sinh tất cả, chứ nhất định không chịu mất nước, không chịu làm nô lệ...

c)

Bất kì đàn ông, đàn bà, người già, người trẻ không phân chia tôn giáo, hễ là người Việt Nam thì phải đứng lên đánh Pháp.

d)

Ai có súng dùng súng, ai có gươm dùng gươm ... ai cũng phải ra sức chống thực dân Pháp cứu nước

59.

Đầu 1950, Mĩ từng bước can thiệp sâu và dính líu trực tiếp vào chiến tranh Đông Dương chứng tỏ:

a)

Mĩ chỉ muốn hỗ trợ Pháp trong chiến tranh Đông Dương.

b)

Mĩ sẽ thay thế Pháp tại chiến trường Đông Dương.

c)

Cuộc chiến tranh Đông Dương mang thêm tính chất của cuộc Chiến tranh lạnh.

d)

Nhân dân Đông Dương giờ đây chỉ tập trung đối phó với Mĩ

60.

Bài học chủ yêu trong việc kí kết Hiệp định Sơ bộ (6-3-1946) được Đảng ta vận dụng như thế nào trong kí kết Hiệp định Giơnevơ (21-7-1954)?

a)

Phân hóa và cô lập kẻ thù.

b)

Giành thắng lợi từng bước.

c)

Không vi phạm chủ quyền đất nước

61.

Đảng và Chính phủ quyết định kêu gọi toàn dân kháng chiến chống Pháp vào tháng 12-1946 vì:

a)

Lợi dụng thời điểm Pháp đang trên đà thất bại, ta đanh đuổi pháp về nước.

b)

Chúng ta không thể tiếp tục nhân nhượng Pháp khi Pháp có hành động xâm lược ngày càng trắng trợn.

c)

Nhờ có sự ủng hộ to lớn của Liên xô và Trung Quốc giúp ta đủ lực đánh Pháp.

d)

Pháp được Mĩ tăng cường viện trợ

62.

Chiến thắng nào của quân và dân ta trong cuộc kháng chiến chống Pháp, buộc Pháp phải đánh lâu dài với ta?

a)

Biên giới thu Đông 1947.

b)

Cuộc chiến đấu trong các đô thị.

c)

Chiên dịch Việt bắc thu Đông 1947

d)

Chiến dịch Biên giới thu Đông 1950

63.

. Sự chi viện cùng với thắng lợi của quân dân miền Bắc trong những năm 1965 - 1968 đã góp phần quyết định vào thắng lợi của quân dân miền Nam trong cuộc chiến đấu chống chiến lược chiến tranh nào của Mĩ?

a)

Chiến tranh đơn phương.

b)

Chiến tranh đặc biệt.

c)

Chiến tranh cục bộ.

d)

Việt Nam hoá chiến tranh.

64.

Bài học kinh nghiệm nào được rút ra từ việc kí kết Hiệp định Sơ bộ (6-3- 1946) cho cách mạng Việt Nam hiện nay?

a)

Mềm dẻo trong chính sách đối ngoại

b)

Đa phương hóa trong quan hệ quốc tế.

c)

Kết hợp đấu tranh quân sự với ngoại giao

d)

Triệt để lợi dụng mâu thuẫn giữa các nước

65.

Yếu tố nào sau đây không phản ánh bước phát triển cao hơn của chiến dịch Biên giới so với chiến dịch Việt Bắc?

a)

Ta chủ động mở chiến dịch.

b)

Ta giành quyền chủ động trên chiến trường chính Bắc bộ.

c)

Phương thức tác chiến đa dạng

d)

Pháp buộc phải chuyển sang đánh lâu dài với ta.

66.

Hiệp định Pari được kí kết 1/1973, Mỹ cam kết?

a)

Rút quân viễn chinh về nước.

b)

Trao trả Miền nam VN

c)

Có trách nhiệm hàn gắn vết thương chiến tranh tại VN

d)

Dừng mọi hoạt động hỗ trợ VN cộng hoà

67.

Ý nào KHÔNG phản ánh đúng điểm chung trong các kế hoạch Rove ( 1949), Đờ lát đơ tátxinhi( 1950) Nava( 1953) của thực dân Pháp?

a)

Đề ra trong thế bị động, sa lầy trong cuộc chiến tranh xâm lược của Pháp

b)

Nhằm mục đích nhanh chóng kết thúc chiến tranh.

c)

Phô trương thanh thế cho chính quyền tay sai.

d)

Có sự đồng ý và viện trợ của Mĩ.

68.

Chiến lược “Chiến tranh đặc biệt của Mỹ” ở VN là.

a)

Mỹ chỉ huy, Ngụy thực hiện.

b)

Đánh phá miến Bắc VN bằng không quân và hải quân.

c)

Lập ấp chiện lược

d)

Đưa quân viễn chinh Mỹ trực tiếp tham gia.

69.

Bài học chủ yếu nào dưới đây được rút ra từ kết quả của Hiệp định Sơ bộ (6-3-1946)?

a)

Phân hóa và cô lập cao độ kẻ thù.

b)

Đa phương hóa trong quan hệ quốc tế.

c)

Kết hợp đấu tranh quân sự với ngoại giao.

d)

Triệt để lợi dụng mâu thuẫn giữa các nước.

70.

Chiến thuật quân sự “trực thăng vận” và “thiết xa vận” được Mỹ áp dụng trong chiến lược chiến tranh nào ở miền Nam Việt Nam?

a)

Đơn phương

b)

Đặc biệt

c)

Cục bộ

d)

Việt nam hóa chiến tranh

71.

Ngày 6/5/1959 chính quyền tay sai Ngô Đình Diệm đã ký ban hành Luật 10/59 nhằm mục đích:

a)

. Dùng toà án quân sự đặc biệt để đưa những người bị bắt ra xét xử và bắn giết tại chỗ

b)

Gây sức ép với Chính phủ Mỹ tăng viện trợ cho cuộc chiến ở miền Nam Việt Nam

c)

Hợp pháp hoá việc mang quân ra miền Bắc Việt Nam

d)

Chuẩn bị cho một cuộc đảo chính nhằm hất cẳng quân đội Mỹ ra khỏi miền Nam

72.

Mặt trận Dân tộc giải phóng miền Nam Việt Nam được thành lập ngày 20/12/1960 có ý nghĩa như là:

a)

. Một tổ chức chính trị để tập hợp rộng rãi quần chúng nhân dân đoàn kết đấu tranh chống lại chính quyền độc tài của Ngô Đình Diệm

b)

Một tổ chức vũ trang với nhiệm vụ huấn luyện, đào tạo quân đội Việt Minh

c)

Một tổ chức xã hội với nhiệm vụ chăm lo đời sống cho con em những người cộng sản

d)

Một tổ chức ngoại giao với nhiệm vụ kêu gọi sự ủng hộ của những người yêu chuộng hoà bình thế giới đối với cuộc kháng chiến chống Mỹ của nhân dân ta

73.

Sự kiện nào của quân và dân miền Nam trong cuộc kháng chiến chống Mĩ (1954-1975) đánh dấu cách mạng miền Nam từ thế giữ gìn lực lượng sang thế tiến công.

a)

Chiến thắng Bình Giã.

b)

Chiến thắng Ấp Bắc.

c)

Phong trào Đồng khởi.

d)

Chiến thắng Vạn Tường.

74.

Đường lối kháng chiến chống Pháp của Đảng 12-1946 đã phát huy đường lối đấu tranh nào sau đây của dân tộc ta?

a)

Chiến tranh nhân dân.

b)

Chiến tranh đánh nhanh thắng nhanh

c)

Chiến tranh tâm lí.

d)

Chiến tranh tranh thủ sự giúp đỡ hoàn toàn bên ngoài.

75.

. Một quyết định khác biệt của Đại hội đại biểu lần thứ II (2.1951) của Đảng Cộng sản Đông Dương so với Đại hội đại biểu lần thứ I (3.1935) là:

a)

đưa Đảng ra hoạt động công khai.

b)

thông qua các báo cáo chính trị quan trọng.

c)

thông qua Tuyên ngôn, Chính cương, Điều lệ của Đảng.

d)

bầu Ban Chấp hành Trung Ương Đảng và Bộ Chính trị.

76.

“Ấp chiến lược” được coi là “xương sống” của chiến lược chiến tranh nào Mĩ thực hiện ở miền Nam Việt Nam từ 1961-1973:

a)

DB

b)

CB

c)

DP

d)

VNHCt

77.

Sau thất bại ở Biên giới-thu đông năm 1950, đế quốc Pháp-Mĩ đã:

a)

ăng cường quân đội ở Đông Dương.

b)

thực hiện kế hoạch Đờ lat đơ Tatxinhi.

c)

rút quân đội khỏi Đông Dương.

d)

tiếp tục đánh lên Việt Bắc.

78.

Sự kiện chủ yếu nào dưới đây diễn ra trong năm 1946 đã đánh dấu củng cố nền móng cho chế độ mới?

a)

Thành lập quân đội Quốc gia.

b)

Bầu cử Hội đồng nhân dân các cấp.

c)

Thành lập Ủy ban hành chính các cấp.

d)

Tổng tuyển cử bầu Quốc hội trong cả nước.

79.

Điều khoản nào trong Hiệp định Giơrievơ 1954 khi quân Pháp rút khỏi nước ta, đã chưa thực hiện?

a)

Để lại quân đội ở miền Nam.

b)

Để lại cố vấn quân sự khoác áo dân sự.

c)

Phá hoại các cơ sở kinh tế của ta.

d)

Chưa thực hiện cuộc hiệp thương tổng tuyển cử thống nhất hai miền Nam - Bắc.

80.

“Thành đồng Tổ quốc” là danh hiệu Chủ tịch Hồ Chí Minh tặng nhân dân vùng nào?

a)

NB

b)

BTB

c)

BB

d)

NTB

81.

Nguyên nhân nào là cơ bản nhất dẫn đến phong trào “Đồng khởi 1959 – 1960 là:

a)

Mỹ - Diệm phá hoại Hiệp định Giơnevơ, thực hiện chính sách “tố cộng”, “diệt cộng”.

b)

Có nghị quyết Hội nghị lần thứ 15 của Đảng về đường lối CM miền Nam

c)

Do chính sách cai trị của Mĩ - Diệm làm cho CM miền Nam bị tổn thất nặng

d)

Mỹ Diệm phá hoại hiệp định, thực hiện chiến dịch tố cộng diệt cộng, thi hành luật 10/59.