wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

KTMTT

Total questions: 193

Worksheet time: 2hrs 37mins

Name
Class
Date
1.
Câu 1 : Kết nối các mạng máy tính lại với nhau thành mạng với mục đích
a)
(A) Thu thập, chia sẻ tài nguyên, chinh phục khoảng cách và nâng cao độ tin cậy
b)
(B) Đáp ứng nhu cầu khai thác thông tin của người sử dụng
c)
(C) Sử dụng chung các thiết bị kết nối: máy in, máy quét, camera,...
2.
Câu 10 : Mạng LAN hình sao (Star) khi có sự cố ở một máy trạm:
a)
(A) Sẽ ngừng hoạt động toàn bộ hệ thống
b)
(B) Không ảnh hưởng tới hoạt động toàn bộ hệ thống
c)
(C) Chỉ ảnh hưởng đến trạm có sự cố
d)
(D) Chỉ ảnh hướng đến một phần của hệ thống
3.
Câu 11 : Trong mạng hình BUS, mệnh nào sao đây không đúng?
a)
(A) Sử dụng đường truyền chung
b)
(B) Mạng vẫn hoạt động ngắt 1 nút để tiến hành sửa chữa
c)
(C) Bán kính lắp đặt có thể mở rộng tùy ý
d)
(D) Dễ xảy ra tắc nghẽn đường truyền khi lưu lượng dữ liệu lớn
4.
Câu 12 : Đặc điểm của mạng dạng Ring dùng để phân biệt với các topo dạng khác?
a)
(A) Tất cả các nút mạng kết nối vào nút mạng trung tâm (Ví dụ như Hub)
b)
(B) Tất cả các nút kết nối trên cùng một đường truyền vật lý
c)
(C) Tất cả các nút mạng đều kết nối trực tiếp với nhau
d)
(D) Mỗi nút mạng kết nối trực tiếp với 2 nút khác
5.
Câu 13 : Nhược điểm cơ bản nhất của mạng dạng Ring là:
a)
(A) Sẽ ngừng hoạt động toàn bộ hệ thống nếu một máy trạm bị sự cố
b)
(B) Hay xảy ra tắc nghẽn trên đường truyền
c)
(C) Khó kiểm tra tính khép kín của hệ thống
d)
(D) Khó mở rộng được bán kính hoạt động của mạng
6.
Câu 14 : “Mạng gồm nhiều máy tính và các thiết bị ngoại vi được kết nối với nhau trong một khu vực nhỏ như một lớp học độc lập, nội bộ một công ty, phòng ban,......”. Mô hình nào sau đây là thích hợp?
a)
(A) Wan
b)
(B) Man
c)
(C) Internet
d)
(D) Lan
7.
Câu 15 : Mạng được cài đặt trong phạm vi một đô thị hoặc một trung tâm kinh tế - xã hội có bán kính hàng trăm Km, số lượng máy trạm có thể lên đến hàng nghìn, đường truyền có thể sử dụng cơ sở hạ tầng của viễn thông Mô hình nào sau đây là thích hợp?
a)
(A) Wan
b)
(B) Man
c)
(C) Gan
d)
(D) Lan
8.
Câu 16 : Topo mạng hỗn hợp là :
a)
(A) Kết hợp nhiều đoạn mạng có các topo khác nhau một cách logic và hiệu quả
b)
(B) Thông tin chỉ được lưu chuyển trên mỗi đoạn mạng có topo phù hợp
c)
(C) Chỉ có thể kết hợp topo dạng Bus và Star
d)
(D) Chỉ có thể kết hợp topo dạng Ring và Star
9.
Câu 17 : Trong các mạng sau , cách gọi mạng nào tương đương với Internet
a)
(A) Wan
b)
(B) Gan
c)
(C) Man
d)
(D) LAN
10.
Câu 18 : Phương thức chuyển mạch nào có đặc điểm giống với công nghệ kết nối và truyền tín hiệu của điện thoại tương tự cổ điển?
a)
(A) Chuyển mạch thông báo
b)
(B) Chuyển mạch gói
c)
(C) Công nghệ ATM
d)
(D) Chuyển mạch kênh
11.
Câu 19 : Giao thức mạng là :
a)
(A) Thiết bị kết nối mạng
b)
(B) Phần mềm điều khiển
c)
(C) Bộ quy tắc để đảm bảo kết nối các nút trong mạng
d)
(D) Tất cả các ý trên
12.
Câu 20 : Trong kĩ thuật chuyển mạch kênh , trước khi trao đổi thông tin , hệ thống sẽ thiết lập kết nối giữa 2 thực thể bằng một :
a)
(A) Đường truyền vật lý
b)
(B) Kết nối ảo
c)
(C) Đường link ảo
d)
(D) Đường truyền logic
13.
Câu 3 : Kiến trúc mạng bao gồm những thành phần nào ?
a)
(A) Protocol và Computers
b)
(B) Computers và Topo
c)
(C) Topo và Protocol
d)
(D) Computers, Topo và Protocol
14.
Câu 4 : Khẳng định nào sau đây là đúng nói về cấu trúc vật lý của mạng :
a)
(A) Giao thức mạng (Protocol)
b)
(B) Cấu hình mạng (Topology)
c)
(C) Phương tiện truyền
d)
(D) Các dịch vụ mạng
15.
Câu 5 : Nhược điểm của mạng dạng hình sao (Star) là :
a)
(A) Khó cài đặt và bảo trì
b)
(B) Khó khắc phục khi lỗi xảy ra và ảnh hưởng tới các nút mạng khác
c)
(C) Cần quá nhiều cáp để kết nối tới nút mạng trung tâm
d)
(D) Không có khả năng thay đổi khi đã lắp đặt
16.
Câu 6 : Mệnh đề nào sau đây không đúng với mạng hình sao (Star) ?
a)
(A) Mạng vẫn hoạt động bình thường khi một nút gặp sự cố
b)
(B) Mạng cí thể mở rộng hoặc thu hẹp các nút tùy ý
c)
(C) Bán kính hoạt động của mạng được mở rộng tùy ý
d)
(D) Dễ dàng khắc phục sự cố
17.
Câu 7 : Đặc điểm của mạng dạng Bus là ?
a)
(A) Tất cả các nút mạng kết nối vào nút mạng trung tâm (Ví dụ như Hub)
b)
(B) Tất cả các nút kết nối trên cùng một đường truyền vật lý
c)
(C) Tất cả các nút mạng đều kết nối trực tiếp với nhau
d)
(D) Mỗi nút mạng kết nối với 2 nút mạng còn lại
18.
Câu 8 : Nhược điểm nào của topo mạng dạng Bus ?
a)
(A) Tiết kiệm đường truyền (cable) kết nối
b)
(B) Dễ dàng khắc phục sự cố mạng
c)
(C) Dễ xảy ra tắc nghẽn mạng
d)
(D) Dễ dàng mở rộng mạng
19.
Câu 9 : Trong mạng hình BUS, tất cả các trạm truy nhập ngẫu nhiên vào?
a)
(A) Đường truyền chung
b)
(B) Máy chủ mạng
c)
(C) Bộ nhớ đệm
d)
(D) Các thiết bị kết nối mạng
20.
Câu 1 : Kết nối các máy tính lại với nhau thành mạng với mục đích:
a)
(A) Thu thập, chia sẻ tài nguyên, chinh phục khoảng cách và nâng cao độ tin cậy
b)
(B) Đáp ứng nhu cầu khai thác thông tin của người sử dụng
c)
(C) Sử dụng chung các thiết bị kết nối: máy in, máy quét, camera,...
d)
(D) Phát triển công nghệ đa dịch vụ, đa phương tiện
21.
Câu 10 : Mạng LAN hình sao (Star) khi có sự cố ở một máy trạm:
a)
(A) Chỉ ảnh hưởng đến trạm có sự cố
b)
(B) Không ảnh hưởng tới hoạt động toàn bộ hệ thống
c)
(C) Sẽ ngừng hoạt động toàn bộ hệ thống
d)
(D) Chỉ ảnh hướng đến một phần của hệ thống
22.
Câu 11 : Trong mạng hình BUS, mệnh nào sao đây không đúng?
a)
(A) Bán kính lắp đặt có thể mở rộng tùy ý
b)
(B) Sử dụng đường truyền chung
c)
(C) Mạng vẫn hoạt động ngắt 1 nút để tiến hành sửa chữa
d)
(D) Dễ xảy ra tắc nghẽn đường truyền khi lưu lượng dữ liệu lớn
23.
Câu 12 : Đặc điểm của mạng dạng Ring dùng để phân biệt với các topo dạng khác?
a)
(A) Mỗi nút mạng kết nối trực tiếp với 2 nút khác
b)
(B) Tất cả các nút mạng kết nối vào nút mạng trung tâm (Ví dụ như Hub)
c)
(C) Tất cả các nút kết nối trên cùng một đường truyền vật lý
d)
(D) Tất cả các nút mạng đều kết nối trực tiếp với nhau
24.
Câu 13 : Nhược điểm của mạng dạng Ring là:
a)
(A) Khó kiểm tra tính khép kín của hệ thống
b)
(B) Hay xảy ra tắc nghẽn trên đường truyền
c)
(C) Sẽ ngừng hoạt động toàn bộ hệ thống nếu một máy trạm bị sự cố
d)
(D) Sẽ ngừng hoạt động toàn bộ hệ thống nếu một máy trạm bị sự cố
25.
Câu 14 : “Mạng gồm nhiều máy tính và các thiết bị ngoại vi được kết nối với nhau trong một khu vực nhỏ như một lớp học độc lập, nội bộ một công ty, phòng ban,......”. Mô hình nào sau đây là thích hợp?
a)
(A) Lan
b)
(B) Wan
c)
(C) Man
d)
(D) Internet
26.
Câu 15 : Mạng được cài đặt trong phạm vi một đô thị hoặc một trung tâm kinh tế - xã hội có bán kính hàng trăm Km, số lượng máy trạm có thể lên đến hàng nghìn, đường truyền có thể sử dụng cơ sở hạ tầng của viễn thông Mô hình nào sau đây là thích hợp?
a)
(A) Man
b)
(B) Wan
c)
(C) Gan
d)
(D) Lan
27.
Câu 16 : Topo mạng hỗn hợp là :
a)
(A) Kết hợp nhiều đoạn mạng có các topo khác nhau một cách logic và hiệu quả
b)
(B) Thông tin chỉ được lưu chuyển trên mỗi đoạn mạng có topo phù hợp
c)
(C) Chỉ có thể kết hợp topo dạng Bus và Star
d)
(D) Chỉ có thể kết hợp topo dạng Ring và Star
28.
Câu 17 : Trong các mạng sau, cách gọi mạng nào tương đương với Internet?
a)
(A) Gan
b)
(B) Wan
c)
(C) Man
d)
(D) Lan
29.
Câu 18 : Phương thức chuyển mạch nào có đặc điểm giống với công nghệ kết nối và truyền tín hiệu của điện thoại tương tự cổ điển:
a)
(A) Chuyển mạch kênh
b)
(B) Chuyển mạch thông báo
c)
(C) Chuyển mạch gói
d)
(D) Công nghệ ATM
30.
Câu 19 : Giao thức mạng là :
a)
(A) Bộ quy tắc để đảm bảo kết nối các nút trong mạng
b)
(B) Thiết bị kết nối mạng
c)
(C) Phần mềm điều khiển
d)
(D) Tất cả các ý trên
31.
Câu 2 : Mạng máy tính là gì ?
a)
(A) Hệ thống gồm nhiều máy tính và thiết bị ngoại vi được kết nối bởi đường truyền vật lý theo một kiến trúc nào đó
b)
(B) Kết nối nhiều máy tính với nhau để trao đổi tài nguyên thông tin, để duyệt web, gửi thư, chat làm quen,...
c)
(C) Hệ thống gồm nhiều máy tính kết nối với nhau theo các kiểu khác nhau như star, ring, bus để trao đổi thông tin với nhau.
d)
(D) Hệ thống tương tự như mạng lưới điện thoại để trao đổi thông tin với nhau
32.
Câu 20 : Trong kỹ thuật chuyển mạch kênh, trước khi trao đổi thông tin, hệ thống sẽ thiết lập kết nối giữa 2 thực thể bằng một:
a)
(A) Đường truyền vật lý
b)
(B) Kết nối ảo
c)
(C) Đường link ảo
d)
(D) Đường truyền logic
33.
Câu 21 : Nêu thứ tự phát triển các kỹ thuật trao đổi thông tin trên mạng (từ cổ điển đến hiện đại)
a)
(A) Chuyển mạch dạng kênh, Chuyển mạch dạng thông báo, Chuyển mạch dạng gói, Truyền tin dạng Cell (tế bào)
b)
(B) Chuyển mạch dạng gói, Chuyển mạch dạng kênh, Chuyển mạch dạng thông báo, Truyền tin dạng Cell (tế bào)
c)
(C) Chuyển mạch dạng kênh, Chuyển mạch dạng gói, Chuyển mạch dạng thông báo, Truyền tin dạng Cell (tế bào)
d)
(D) Truyền tin dạng Cell (tế bào), Chuyển mạch dạng thông báo, Chuyển mạch dạng kênh, Chuyển mạch dạng gói
34.
Câu 22 : Loại địa chỉ nào không định vị được vị trí không gian của host?
a)
(A) Mac
b)
(B) IP
c)
(C) URL
d)
(D) Email
35.
Câu 23 : Chọn thứ tự mở rộng đúng khi phân loại mạng theo quy mô và khoảng cách địa lý giữa các nút:
a)
(A) LAN, MAN, WAN, GAN
b)
(B) MAN, LAN, WAN, GAN
c)
(C) GAN, WAN, MAN, LAN
d)
(D) WAN, GAN, LAN, MAN
36.
Câu 24 : Địa chỉ MAC (Media Access Control) dùng để:
a)
(A) Truyền tín hiệu vật lý giữa các nút mạng
b)
(B) Truyền dữ liệu có cấu trúc giữa các nút mạng
c)
(C) Định vị vị trí của các nút mạng
d)
(D) Quản trị quá trình lưu chuyển dữ liệu
37.
Câu 25 : Chọn mệnh đề sai về địa chỉ MAC:
a)
(A) Do tổ chức quốc tế và nhà sản xuất xác định
b)
(B) Được ấn định không thay đổi trên các thiết bị đầu cuối mạng
c)
(C) Là căn cứ để tìm đường chuyển tiếp dữ liệu
d)
(D) Có độ dài 48 bits
38.
Câu 26 : Chọn mệnh đề không đúng về địa chỉ IP (Internet Protocol):
a)
(A) Xác nhận nhà sản xuất thiết bị mạng
b)
(B) Xác định vị trí không gian trong topo của các nút mạng
c)
(C) Luôn cố định trong quá trình hoạt động của mạng
d)
(D) Có độ dài 64 bits
39.
Câu 27 : Lớp A của địa chỉ IPv4 (Internet Protocol Address) có thế đánh được bao nhiêu địa chỉ Host (thường dùng)?
a)
(A) 16 777 216
b)
(B) 256
c)
(C) 8 388 6078
d)
(D) 16 777 218
40.
Câu 28 : Nếu dùng 7 bits cuối phần Network trong lớp C của địa chỉ IPv4 làm Subnet Mask thì có thể đánh được bao nhiêu địa chỉ Host?
a)
(A) 510
b)
(B) 254
c)
(C) 1024
d)
(D) 27
41.
Câu 29 : Địa chỉ IPv6 có độ dài bao nhiêu bit?
a)
(A) 512 bits
b)
(B) 128 bits
c)
(C) 28 bits
d)
(D) 210 bits
42.
Câu 3 : Kiến trúc mạng bao gồm những thành phần nào?
a)
(A) Topo và Protocol
b)
(B) Protocol và Computers
c)
(C) Computers và Topo
d)
(D) Computers, Topo và Protocol
43.
Câu 30 : Địa chỉ vật lí (MAC Address) nào sau đây là đúng?
a)
(A) 58-94-6B-7F-2E-B0
b)
(B) 0G-2A-43-16-23-A8
c)
(C) 00-4G-43-26-36-0D
d)
(D) 00-AA-9F-H3-27-F6
44.
Câu 31 : Đặc tính nào sau đây không đúng với địa chỉ IP:
a)
(A) Không thay đổi
b)
(B) Duy nhất trong thời gian hoạt động
c)
(C) Là loại địa chỉ động
d)
(D) Có thể bị thay đổi
45.
Câu 32 : Địa chỉ IP nào sau đây cùng địa chỉ mạng (Subnet) với địa chỉ IP 192.168.1.10?
a)
(A) 192.168.1.33
b)
(B) 192.168.10.1
c)
(C) 192.168.1.256
d)
(D) 192.168.11.12
46.
Câu 33 : Địa chỉ vật lí (MAC Address) nào sau đây là không đúng?
a)
(A) 00-4G-43-26-36-0D
b)
(B) 00-2A-43-16-23-A8
c)
(C) 00-2A-43-3E-33-A0
d)
(D) 00-C0-9F-C3-27-F6
47.
Câu 34 : Hiện có bao nhiêu phương pháp chuyển đổi địa chỉ để cả 2 hệ thống địa chỉ IPv4 và IPv6 có thể cùng hoạt động trên cùng 1 mạnh?
a)
(A) 4
b)
(B) 2
c)
(C) 3
d)
(D) 5
48.
Câu 35 : Có bao nhiêu phương án tiếp cận để xây dựng hệ điều hành cho mạng máy tính?
a)
(A) 2
b)
(B) 3
c)
(C) 4
d)
(D) 5
49.
Câu 36 : Mô hình (topo) một mạng LAN có thể là:
a)
(A) Ring
b)
(B) Bus
c)
(C) Star
d)
(D) Phối hợp các mô hình trên
50.
Câu 37. Địa chỉ vật lý (MAC) có độ dài:
a)
(E) 48 bits
b)
(F) 6 bytes
c)
(A) 6 bits
d)
(B) 8 bytes
e)
(C) 16 bits
51.
Câu 38. Chọn mệnh đề đúng nhất, Protocol là:
a)
a. Là bộ qui tắc để cho phép các máy tính trong mạng có thể giao tiếp được với nhau
b)
b. Một trong những thành phần không thể thiếu trong hệ thống mạng
c)
c. Cả a và b
d)
d. Chỉ a và không b
52.
Câu 39. Kỹ thuật dùng để nối kết nhiều máy tính với nhau trong phạm vi một văn phòng gọi là:
a)
(A) LAN
b)
(B) MAN
c)
(C) WAN
d)
(D) INTERNET
53.
Câu 4. Khẳng định nào sau đây là đúng nói về cấu trúc vật lý của mạng:
a)
(A) Cấu hình mạng (Topology)
b)
(B) Giao thức mạng (Protocol)
c)
(C) Phương tiện truyền
d)
(D) Các dịch vụ mạng
54.
Câu 40. Mạng Internet là sự phát triển của:
a)
(A) Các hệ thống mạng LAN
b)
(B) Các hệ thống mạng WAN
c)
(C) Các hệ thống mạng Intranet
d)
(D) Cả ba câu đều đúng
55.
Câu 41. Kiến trúc một mạng LAN có thể là:
a)
(A) RING
b)
(B) BUS
c)
(C) STAR
d)
(D) Có thể phối hợp các mô hình trên
56.
Câu 42. Phát biểu nào sau đây mô tả đúng nhất cho cấu hình Star
a)
(A) Cần ít cáp hơn nhiều so với các cấu hình khác
b)
(B) Khi cáp đứt tại một điểm nào đó làm toàn bộ mạng ngưng hoạt động
c)
(C) Khó tái lập cấu hình hơn so với các cấu hình khác
d)
(D) Dễ kiểm soát và quản lý tập trung
57.
Câu 43. Môi trường truyền tin thông thường trong mạng máy tính là:
a)
(A) Các loại cáp như: đồng trục, xoắn đôi, Cáp quang, cáp điện thoại,…
b)
(B) Sóng vô tuyến
c)
(C) Sóng ánh sáng
d)
(D) Tất cả các môi trường nêu trên
58.
Câu 44. Việc nhiều các gói tin bị đụng độ trên mạng sẽ làm cho:
a)
(A) Hiệu quả truyền thông của mạng tăng lên
b)
(B) Hiệu quả truyền thông của mạng kém đi
c)
(C) Hiệu quả truyền thông của mạng không thay đổi
d)
(D) Phụ thuộc vào các ứng dụng mạng mới tính được hiệu quả
59.
Câu 45. Kỹ thuật dùng để truy cập đường truyền trong mạng Ethernet là:
a)
(A) Token passing
b)
(B) CSMA/CD
c)
(C) Tất cả đều sai
60.
Câu 5. Nhược điểm của mạng dạng hình sao (Star) là:
a)
(A) Cần quá nhiều cáp để kết nối tới nút mạng trung tâm
b)
(B) Khó cài đặt và bảo trì
c)
(C) Khó khắc phục khi lỗi xảy ra và ảnh hưởng tới các nút mạng khác
d)
(D) Không có khả năng thay đổi khi đã lắp đặt
61.
Câu 6. Mệnh đề nào sau đây không đúng với mạng hình sao (Star):
a)
(A) Bán kính hoạt động của mạng được mở rộng tùy ý
b)
(B) Mạng vẫn hoạt động bình thường khi một nút gặp sự cố
c)
(C) Mạng có thể mở rộng hoặc thu hẹp các nút tùy ý
d)
(D) Dễ dàng khắc phục sự cố
62.
Câu 7. Đặc điểm của mạng dạng Bus?
a)
(A) Tất cả các nút kết nối trên cùng một đường truyền vật lý
b)
(B) Tất cả các nút mạng kết nối vào nút mạng trung tâm (Ví dụ như Hub)
c)
(C) Tất cả các nút mạng đều kết nối trực tiếp với nhau
d)
(D) Mỗi nút mạng kết nối với 2 nút mạng còn lại
63.
Câu 8. Nhược điểm nào của topo mạng dạng Bus?
a)
(A) Dễ xảy ra tắc nghẽn mạng
b)
(B) Dễ dàng khắc phục sự cố mạng
c)
(C) Tiết kiệm đường truyền (cable) kết nối
d)
(D) Dễ dàng mở rộng mạng
64.
Câu 9. Trong mạng hình BUS, tất cả các trạm truy nhập ngẫu nhiên vào:
a)
(A) Đường truyền chung
b)
(B) Máy chủ mạng
c)
(C) Bộ nhớ đệm
d)
(D) Các thiết bị kết nối mạng
65.
Câu 1. Kiến trúc phân tầng OSI được xây dựng nhằm mục đích:
a)
(A) Cần thống nhất các tiêu chuẩn cho phép các hệ thống khác nhau trao đổi thông tin
b)
(B) Đẩy nhanh tốc độ trao đổi thông tin trên mạng
c)
(C) Mở rộng quy mô mạng
d)
(D) Đáp ứng nhu cầu kết nối với các thiết bị ngoại vi
66.
Câu 10. Nguyên tắc nào sau đây không đúng khi xây dựng mô hình OSI 7 tầng?
a)
(A) Không thể chia các tầng thành các tầng con trong mọi trường hợp
b)
(B) Các tầng có tính độc lập tương đối với nhau, thực hiện các chức năng riêng biệt
c)
(C) Cho phép hủy bỏ các tầng con nếu thấy không cần thiết
d)
(D) Thích ứng với nhu cầu phát triển các công nghệ mới trong tương lai
e)
Tùy chọn 5
67.
Câu 11. Chọn thứ tự đúng các tầng trong mô hình OSI từ trên xuống:
a)
(A) Application, Presentation, Session, Transport, Network, Data Link, Physical
b)
(B) Application, Presentation, Session, Transport, Data Link, Network, Physical
c)
(C) Application, Presentation, Session, Network, Transport, Data Link, Physical
d)
(D) Application, Presentation, Transport, Session, Data Link, Network, Physical
68.
Câu 12. Dữ liệu truyền giữa các nút trong mạng theo phương thức liên kết có mấy gian đoạn?
a)
(A) 3
b)
(B) 2
c)
(C) 4
d)
(D) 5
69.
Câu 13. Chọn mệnh đề sai trong các mệnh đề sau:
a)
(A) Các gói dữ liệu ở tầng Vật lý có cấu trúc phù hợp với môi trường truyền dữ liệu
b)
(B) Tầng Vật lý có chức năng chuyển đổi dữ liệu truyền sang phương thức biểu diễn cho phù hợp với đường truyền
c)
(C) Tầng Vật lý quy định các tiêu chuẩn kỹ thuật để chế tạo các thiết bị truyền dữ liệu
d)
(D) Tất cả các ý trên đều đúng
70.
Câu 14. Chọn mệnh đề đúng:
a)
(A) DCE là các thiết bị nối DTE với các đường truyền thông mạng Modem, Transduce, Multiplexor,..
b)
(B) DCE là thiết bị đầu cuối như máy tính, Máy in, Fax
c)
(C) DTE là thiết bị trung gian như switch, router, bridge
d)
(D) DTE là các thiết bị chuyển đổi tín hiệu trên mạng
71.
Câu 15. Cơ chế gắn thêm tiêu đề (header) vào gói dữ liệu được thực hiện ở những tầng giao thức nào trong mô hình OSI?
a)
(A) Presentation, Session, Transport, Network, Datalink
b)
(B) Session, Transport, Network, Datalink, Physical
c)
(C) Application, Presentation, Network, Datalink, Physical
d)
(D) Application, Presentation, Session, Transport, Network
72.
Câu 16. Dữ liệu ở tầng giao thức nào trong mô hình OSI, không thêm phần tiêu đề (Header)?
a)
(A) Physical
b)
(B) Application
c)
(C) Transport
d)
(D) Datalink
73.
Câu 17. Tầng giao thức nào trong mô hình OSI thực hiện liên kết để truyền tín hiệu giữa 2 trạm gửi và nhận?
a)
(A) Physical
b)
(B) Application
c)
(C) Transport
d)
(D) Datalink
74.
Câu 18. Dữ liệu ở tầng giao thức nào trong mô hình OSI có thêm phần đuôi (trailer)?
a)
(A) Datalink
b)
(B) Application
c)
(C) Transport
d)
(D) Physical
75.
Câu 2. Dãy nào sau đây dùng làm “cờ” (Flag) để đánh dấu mở đầu và kết thúc Frame HDLC hướng bit?
a)
(A) 0111 1110
b)
(B) 1000 0001
c)
(C) 0101 0101
d)
(D) 1111 1100
76.
Câu 2. Tìm mệnh đề sai trong mô tả giao thức mạng là:
a)
(A) Bộ các quy ước cho từng mạng do người quản trị mạng cài đặt
b)
(B) Bộ các quy ước trong việc trao đổi thông tin, kiểm soát lỗi, kiểm soát luồng dữ liệu…trên mạng
c)
(C) Bộ các phần mềm quy ước trong việc trao đổi, chia sẻ thông tin
d)
(D) Bộ các quy ước cần tuân thủ trong việc trao đổi thông tin trong mạng giữa các thiết bị gửi và nhận dữ liệu
77.
Câu 20. Tầng giao thức nào trong mô hình OSI thực hiện việc chọn đường và chuyển tiếp gói tin với công nghệ chuyển mạch thích hợp, kiểm soát luồng dữ liệu dữ liệu và cắt/hợp dữ liệu nếu cần?
a)
(A) Network
b)
(B) Presentation
c)
(C) Datalink
d)
(D) Session
78.
Câu 21. Tầng giao thức nào trong mô hình OSI thực hiện truyền dữ liệu dữ 2 đầu mút, kiểm soát lỗi, kiểm soát luồng dữ liệu giữa 2 đầu mút, việc ghép kênh cắt/hợp dữ liệu nếu cần?
a)
(A) Transport
b)
(B) Application
c)
(C) Network
d)
(D) Session
79.
Câu 22. Tầng giao thức nào trong mô hình OSI sử dụng địa chỉ vật lý MAC?
a)
(A) Datalink
b)
(B) Application
c)
(C) Transport
d)
(D) Session
80.
Câu 23. Chức năng của tầng liên kết dữ liệu là:
a)
(A) Tạo khung dữ liệu (Frame)
b)
(B) Đóng gói dữ liệu
c)
(C) Chọn đường
d)
(D) Vận chuyển thông tin giữa các máy chủ (End to End)
81.
Câu 24. Các giao thức của tầng giao vận (Transport) thực hiện quá trình?
a)
(A) Kiểm soát việc truyền dữ liệu giữa hai tiến trình trên mạng máy tính
b)
(B) Kiểm soát nội dung thông điệp trao đổi giữa hai thực thể trên mạng
c)
(C) Kiểm soát việc truyền tin giữa hai máy tính trên mạng máy tính
d)
(D) Kiểm soát việc truyền dữ liệu giữa hai máy tính trên cùng một môi trường truyền
82.
Câu 25. Tầng nào xác định giao diện giữa người sử dụng và môi trường OSI ?
a)
(A) Tầng ứng dụng
b)
(B) Tầng trình bày
c)
(C) Tầng phiên
d)
(D) Tầng vận chuyển
83.
Câu 26. Tầng giao thức nào trong mô hình OSI sử dụng địa chỉ logic IP?
a)
(A) Network
b)
(B) Application
c)
(C) Datalink
d)
(D) Session
84.
Câu 27. Nhiệm vụ nào dưới đây không phải là của tầng mạng (Network):
a)
(A) Chỉ làm việc với địa chỉ logic.
b)
(B) Định tuyến.
c)
(C) Xác định địa chỉ vật lý
d)
(D) Thiết lập ánh xạ tương ứng giữa địa chỉ IP và địa chỉ MAC
85.
Câu 28. 07 tầng của mô hình OSI lần lượt là:
a)
a. Physical Layer - Datalink Layer - Network Layer - Transport Layer - Session Layer - Presentation Layer- Application Layer
b)
b. Application Layer - Presentation Layer - Session Layer - Transport Layer - Network Layer - Datalink Layer - Physical Layer.
c)
c. Cả hai A và B đều sai.
d)
d. Cả hai A và B đều đúng.
86.
Câu 29. Tầng Vật Lý (Physical Layer) làm nhiệm vụ:
a)
(A) Truyền luồng bit dữ liệu đi qua môi trường vật lý.
b)
(B) Truyền đi các tính hiệu điện từ trên dây cáp mạng.
c)
(C) Việc truyền dữ liệu được thực hiện bởi hệ thống dây cáp (cáp quang, cáp đồng ...), hoặc sóng điện từ, ngoài ra còn thực hiện việc sửa lỗi dữ liệu do bị sai lệch trên đường truyền.
d)
(D) Duy trì cường độ tín hiệu điện
87.
Câu 3. Mô hình OSI có bao nhiều tầng giao thức?
a)
(A) 7
b)
(B) 4
c)
(C) 5
d)
(D) 6
88.
Câu 30. Phát biểu nào dưới đây về tầng Datalink là sai:
a)
(A) Chia luồng bit nhận được từ tầng mạng (Network) thành các đơn vị dữ liệu gọi là frame. Đây là quá trình đóng gói dữ liệu trước khi chuyển cho tầng Vật lý (Physical)
b)
(B) Nếu gói dữ liệu được chuyển đến thiết bị khác trong mạng, tầng Datalink sẽ thêm vào tiêu đề của Frame địa chỉ IP của nơi nhận (địa chỉ đích).
c)
(C) Kiểm soát lưu lượng đường truyền.
d)
(D) Cung cấp một cơ chế kiểm soát lỗi để tăng độ tin cậy dịch vụ.
89.
Câu 31. Chọn các tầng trong mô hình tham chiếu OSI:
a)
(A) Tầng Internet
b)
(B) Tầng Access
c)
(C) Tầng Data link
d)
(D) Tầng medium
e)
(E) Tầng Application
90.
Câu 32. Thiết bị hub thông thường nằm ở tầng nào của mô hình OSI?
a)
(A) Tầng 1
b)
(B) Tầng 2
c)
(C) Tầng 3
d)
(D) Tất cả đều sai.
91.
Câu 33. Thiết bị Switch thông thường nằm ở tầng nào của mô hình OSI?
a)
(A) Tầng 1
b)
(B) Tầng 2
c)
(C) Tầng 3
d)
(D) Tất cả đều sai.
92.
Câu 34. Thiết bị Bridge nằm ở tầng nào của mô hình OSI?
a)
(A) Tầng 1
b)
(B) Tầng 2
c)
(C) Tầng 3
d)
(D) Tất cả đều sai.
93.
Câu 35. Thiết bị Repeater nằm ở tầng nào của mô hình OSI?
a)
(A) Tầng 1
b)
(B) Tầng 2
c)
(C) Tầng 3
d)
(D) Tất cả đều sai
94.
Câu 36. Thiết bị Router thông thường nằm ở tầng nào của mô hình OSI?
a)
(A) Tầng 1
b)
(B) Tầng 2
c)
(C) Tầng 3
d)
(D) Tất cả đều sai
95.
Câu 37. Thiết bị Repeater xử lý ở
a)
(A) Tầng 1: Vật lý
b)
(B) Tầng 2: Data Link
c)
(C) Tầng 3: Network
d)
(D) Tầng 4 trở lên
96.
Câu 38. Phát biểu nào sau đây là đúng nhất cho Switch:
a)
(A) Sử dụng địa chỉ vật lý và hoạt động tại tầng Physical của mô hình OSI.
b)
(B) Sử dụng địa chỉ vật lý và hoạt động tại tầng Network của mô hình OSI.
c)
(C) Sử dụng địa chỉ vật lý và hoạt động tại tầng Data Link của mô hình OSI.
d)
(D) Sử dụng địa chỉ IP và hoạt động tại tầng Network của mô hình OSI.
97.
Câu 39. Cho biết đặc điểm của mạng Ethernet 100BaseTX:
a)
(A) Sử dụng cáp xoắn đôi loại 3 (UTP cat3).
b)
(B) Dùng HUB/SWITCH để kết nối hoặc kết nối trực tiếp giữa hai máy tính.
c)
(C) Hoạt động ở tốc độ 100Mbps
d)
(D) Sử dụng connector RJ-45
e)
(E) Sử dụng connector BNC
98.
Câu 4. Các quy định, quy ước để đồng bộ việc truyền dữ liệu trên mạng được gọi là:
a)
(A) Các giao thức
b)
(B) Các dịch vụ
c)
(C) Các hệ điều hành mạng
d)
(D) Các thiết bị mang tải
99.
Câu 40. Đơn vị của “băng thông là”:
a)
(A) Hertz (Hz)
b)
(B) Volt (V)
c)
(C) Bit/second (bps)
d)
(D) Ohm (Ω)
100.
Câu 41: Phát biểu nào dưới đây về tầng Datalink là sai:
a)
A. Tầng Datalink chia luồng bit nhận được từ tầng mạng (Network) thành các đơn vị dữ liệu gọi là frame. Đây là quá trình đóng gói dữ liệu trước khi chuyển cho tầng Vật lý (Physical Layer)
b)
B. Nếu gói dữ liệu được chuyển đến thiết bị khác trong mạng, tầng Datalink sẽ thêm vào tiêu đề của Frame địa chỉ IP của nơi nhận (địa chỉ đích).
c)
C. Kiểm soát lưu lượng là nhiệm vụ của tầng Datalink
d)
D. Tầng Datalink cũng cung cấp một cơ chế kiểm soát lỗi để tăng độ tin cậy dịch vụ.
101.
Câu 42: Phát biểu nào dưới đây là sai về tầng mạng (Network Layer):
a)
A. Tầng mạng chịu trách nhiệm chuyển gói dữ liệu từ nơi gửi đến nơi nhận, gói dữ liệu có thể phải đi qua nhiều mạng khác nhau (các trạm trung gian).
b)
B. Tầng mạng thực sự cung cấp một đường truyền tin cậy bởi nó có cơ chế kiểm soát lỗi tốt.
c)
C. Định địa chỉ logic là công việc của tầng mạng.
d)
D. Định tuyến là nhiệm vụ của tầng mạng.
102.
Câu 43: Giao thức IP là giao thức họat động ở tầng:
a)
A. Network Layer (tầng mạng)
b)
B. Datalink Layer (tầng liên kết dữ liệu)
c)
C. Physical Layer (tầng vật lý)
d)
D. IP không phải là tên một giao thức mạng mà là thuật ngữ chỉ địa chỉ của một máy tính trên mạng.
103.
Câu 44: Địa chỉ IP (Version 4) là:
a)
A. Một số 32 bits
b)
B. Một số 64 bits
c)
C. Không phải là một số mà là một sâu ký tự bao gồm có ký tự số và dấu . ví dụ: 10.10.0.300
104.
Câu 45: Đánh dấu các câu đúng về các thiết bị mạng (chọn 2 câu đúng):
a)
A. Repeater có chức năng kéo dài cáp mạng.
b)
B. Thiết bị định tuyến làm nhiệm vụ tìm đường
c)
C. Thiết bị bridge hoạt động tại tầng mạng
d)
D. Thiết bị switch hoạt động tại tầng vật lý
105.
Câu 46: Đánh dấu các tầng trong mô hình TCP/IP (chọn 3 câu đúng):
a)
A. Tầng Application
b)
B. Tầng Transport
c)
C. Tầng Network
d)
D. Tầng Internet
e)
E. Tầng Data Link
106.
Câu 47: Đánh dấu các câu đúng về địa chỉ IP (chọn các câu đúng):
a)
A. Địa chỉ IP 101.10.10.1 thuộc lớp B
b)
B. Địa chỉ IP 192.168.1.254 thuộc lớp C
c)
C. Địa chỉ IP 129.1.1.5 thuộc lớp A
d)
D. Địa chỉ IP 10.0.0.1 thuộc lớp A
107.
Câu 48: Địa chỉ nào là địa chỉ broadcast trong subnet 200.200.200.176, subnet mask: 255.255.255.240:
a)
A. 200.200.200.192
b)
B. 200.200.200.191
c)
C. 200.200.200.177
d)
D. 200.200.200.223
108.
Câu 49: Phát biểu nào sau đây về việc “phân chia các hoạt động mạng thành nhiều tầng” là SAI:
a)
A. Giảm độ phức tạp
b)
B. Chuẩn hoá các giao diện
c)
C. Đơn giản hoá việc giảng dạy và học tập
d)
D. Cho phép người dùng lựa chọn bất kỳ phân tầng (layer) nào thích hợp và cài đặt cho hệ thống mạng của mình
109.
Câu 5: Nguyên tắc nào sau đây không đúng với mô hình OSI:
a)
A. Dữ liệu được truyền trực tiếp từ tầng i của hệ thống này sang tầng i của hệ thống khác
b)
B. Mỗi hệ thống trong mạng đều có cấu trúc phân tầng giống nhau
c)
C. Liên kết giữa 2 tầng tương ứng của 2 hệ thống là liên kết ảo
d)
D. Liên kết vật lý chỉ được thực hiện ở tầng Physical
110.
Câu 50: Những điểm lợi khi sử dụng mô hình theo cấu trúc phân tầng (chọn 2):
a)
A. Cho phép chia nhỏ vấn đề phức tạp thành các vấn để nhỏ hơn dễ giải quyết
b)
B. Thay đổi trên một tầng không ảnh hưởng đến các tầng khác
c)
C. Thay đổi trên một tầng ảnh hưởng đến tất cả các tầng còn lại
d)
D. Giới hạn Physical
e)
E. việc sử dụng bởi một nhà cung cấp
111.
Câu 51: Trình tự dòng dữ liệu khi truyền từ máy này sang máy khác là:
a)
A. Data, segment, frame, packet, bit
b)
B. Data, packet, segment, frame, bit
c)
C. Data, frame, packet, segment, bit
d)
D. Data, segment, packet, frame, bit
112.
Câu 52: Tầng nào chịu trách nhiệm tích hợp dữ liệu các tầng trên để tạo thành một gói tin gọi là segment:
a)
A. Transport
b)
B. Network
c)
C. Data Link
d)
D. Physical
113.
Câu 52: Cấp nào thấp nhất thực hiện việc kiểm soát sai đầy đủ:
a)
A. Cấp Physical
b)
B. Cấp MAC
c)
C. Cấp Datalink
d)
D. Cấp Network
114.
Câu 53: Tầng nào trong mô hình OSI làm việc với các tín hiệu điện:
a)
A. Data Link
b)
B. Network
c)
C. Physical
d)
D. Session
115.
Câu 54: Đơn vị dữ liệu của tầng Physical là:
a)
A. Frame
b)
B. Packet
c)
C. Segment
d)
D. Bit
116.
Câu 55: Cho biết đặc điểm của địa chỉ ở tầng Data Link: (chọn 2)
a)
A. Còn gọi là địa chỉ MAC
b)
B. Còn gọi là địa chỉ mạng
c)
C. Còn gọi là địa chỉ vật lý
d)
D. Còn gọi là địa chỉ loopback
117.
Câu 56: Tầng Transport có thể thông tin trực tiếp với các tầng Network và Presentation :
a)
A. Đúng
b)
B. Sai
118.
Câu 58: Chức năng của tầng Session
a)
A. Mã hoá dữ liệu
b)
B. Điều khiển các phiên làm việc
c)
C. Thâm địa chỉ mạng vào dữ liệu
d)
D. Tất cả đều sai
119.
Câu 59: Nêu các chức năng của tầng Presentation (Chọn 2)
a)
A. Mã hoá dữ liệu
b)
B. Giải mã dữ liệu
c)
C. Phân đoạn dữ liệu
d)
D. Đánh địa chỉ logic mạng
120.
Câu 6: Thứ tự thực hiện đúng các hàm nguyên thủy trong liên kết giữa các tầng liền kề trong mô hình OSI?
a)
Request, Indication, Response, Confirm
b)
B. Request, Response, Indication, Confirm
c)
C. Request, Confirm, Indication, Response
d)
D. Request, Confirm, Response, Indication
121.
Câu 60: Phát biểu nào sau đây mô tả đúng nhất cho tầng Application
a)
A. Mã hoá dữ liệu
b)
B. Cung cấp những dịch vụ mạng cho những ứng dụng của người dùng
c)
C. Sử dụng địa chỉ vật lý để cung cấp cho việc truyền dữ liệu và thông báo lỗi , kiến trúc mạng và điều khiển việc truyền.
d)
D. Cung cấp những tín hiệu điện và những tính năng cho việc liên kết và duy trì liên kết giữa những hệ thống
122.
Câu 61: Cấp Network trong OSI và cấp IP trong Internet tương đương nhau vì:
a)
A. Cùng cung cấp dịch vụ gởi nhận thông tin giữa hai máy bất kỳ
b)
B. Cùng cung cấp dịch vụ gởi nhận thông tin tin cậy
c)
C. Có thể hiểu và giao tiếp với nhau
d)
D. Cả ba câu trên đều đúng
123.
Câu 62: Card mạng được coi như là thiết bị ở tầng nào trong mô hình OSI:
a)
A. Physical
b)
B. Data Link
c)
C. Network
d)
D. Transport
124.
Câu 63: Địa chỉ IP là:
a)
A. Địa chỉ của từng chương trình
b)
B. Địa chỉ của từng máy
c)
C. Địa chỉ của người sử dụng đặt ra
d)
D. Cả ba câu trên đều đúng
125.
Câu 63: Địa chỉ IP là:
a)
A. Địa chỉ logic của một máy tính
b)
B. Một số nguyên 32 bit
c)
D. Một record chứa hai field chính: địa chỉ network và địa chỉ host trong network
d)
D. Cả 3 câu trên đều đúng
126.
Câu 65: Địa chỉ IP gồm bao nhiêu byte:
a)
A. 4 byte
b)
B. 5 byte
c)
C. 6 byte
d)
D. Tất cả đều sai
127.
Câu 66: Giả sử máy A có địa chỉ 172.29.14.1/24 và máy B có địa chỉ 172.29.14.100/24. Tại máy A, để kiểm tra xem có thể gửi dữ liệu đến máy B được hay không, ta dùng lệnh nào:
a)
A. Ping 172.29.14.1
b)
B. Ping 172.29.14.100
c)
C. Ipconfig 172.29.14.100
d)
D. Tất cả đều sai
128.
Câu 7: Gọi mô hình OSI là mô hình các hệ thống mở vì:
a)
A. Có thể thay đổi, mở rộng, liên kết nhiều loại mạng khác nhau.
b)
B. Cố định chức năng của từng tầng để dễ dàng xây dựng các giao thức tương ứng
c)
C. Có thể dễ dàng nâng cấp hệ điều hành mạng cũng như các chương trình ứng dụng
d)
D. Có khả năng kiểm soát số người dùng và khối lượng thông tin ngày càng phát triển trên mạng
129.
Câu 8: Hai mạng máy tính khác nhau có thể truyền thông với nhau nếu?
a)
A. Chúng tuân thủ theo mô hình OSI
b)
B. Chúng cài đặt cùng hệ điều hành mạng
c)
C. Chúng cùng dùng giao thức TCP/IP
d)
D. Chúng có phần cứng giống nhau
130.
Câu 9: Phương thức truyền dữ liệu không liên kết chỉ được thực hiện khi đảm bảo được:
a)
A. Độ tin cậy cao
b)
B. Kiểm soát lỗi
c)
C. Kiểm soát luồng dữ liệu
d)
D. Loại bỏ các gói tin trùng nhau khi nhận
131.
Câu 1: Trình tự đóng gói dữ liệu khi truyền từ máy này đến máy khác?
a)
A. Data, segment, packet, frame, bit
b)
B. Data, frame, packet, segment, bit
c)
C. Data, segment, frame, packet, bit
d)
D. Data, packet, segment, frame, bit
132.
Câu 10: Cơ chế chèn bit “0” vào dữ liệu cần truyền được thực hiện trong trường hợp nào?
a)
A. Trước khi đóng cờ có 5 bits “1” đi liền nhau
b)
B. Trong phần địa chỉ có dãy 5 bit “1” đi liền nhau
c)
C. Trong phần kiểm soát lỗi FSC có dãy 5 bit “1” đi liền nhau
d)
D. Trong phần nội dung thông tin trước khi gửi đi có dãy 5 bit “1” đi liền nhau
133.
Câu 11: Cơ chế loại bỏ bit “0” khi nhận frame dữ liệu trong giao thức Datalink hướng bít được thực hiện trong trường hợp nào?
a)
A. Loại bỏ bít “0” sau 5 bits “1” đi liền nhau ngay sau khi nhận được Frame
b)
B. Loại bỏ bit “0” sau 5 bits “1” đi liền nhau sau khi tách “cờ”
c)
C. Loại bỏ bit “0” sau 6 bits “1” đi liền nhau sau khi tách “cờ”
d)
D. Loại bỏ bit "0" sau 5 bits "1" đi liền nhau trong phần nội dung thông tin
134.
Câu 12: Trong mô hình OSI 7 tầng các nút mạng dựa vào địa chỉ nào để định tuyến chuyển gói tin lưu chuyển trên mạng?
a)
A. Địa chỉ IP
b)
B. Địa chỉ Website
c)
C. Địa chỉ Email
d)
D. Địa chỉ MAC
135.
Câu 13: FSC là thông tin kiểm soát lỗi cho những thành phần nào của frame HDLC hướng bit?
a)
A. Address + Control + Information
b)
B. Flag + Address + Control + Information
c)
C. Flag + Control + Address + Information
d)
D. Control + Address + Information
136.
Câu 14: Tầng giao thức nào trong mô hình OSI 7 tầng cần lựa chon giao thức để bảo đảm yêu cầu về chất lượng dịch vụ (Quality Of Service)?
a)
A. Transport
b)
B. Network
c)
C. Session
d)
D. Application
137.
Câu 15: Giao thức ở tầng Transport trong mô hình OSI được chia thành mấy lớp?
a)
A. 5
b)
B. 3
c)
C. 4
d)
D. 6
138.
Câu 17: Trong kỹ thuật chọn đường chuyển tiếp các gói tin, mệnh đề nào sau đây không đúng?
a)
A. Nếu một trung tâm tham gia định tuyến gặp sự cố quá trình chuyển tiếp bị gián đoạn
b)
B. Sử dụng bảng Routing table
c)
C. Phân tán chức năng chọn đường cho một số trung tâm trên mạng
d)
D. Căn cứ vào địa chỉ IP nguồn và IP đích để định tuyến
139.
Câu 18: Tầng giao thức nào trong mô hình OSI thực hiện điều phối việc trao đổi dữ liệu; Cung cấp các điểm đồng bộ hóa để kiểm soát việc trao đổi dữ liệu; Áp đặt các quy tắc tương tác và cung cấp cơ chế lấy lượt?
a)
A. Session
b)
B. Application
c)
C. Transport
d)
D. Network
140.
Câu 19: Yếu tố nào không được sử dụng để xác định trong kỹ thuật chọn đường ở tầng Network:
a)
A. Topo mạng
b)
B. Sự phân tán của các chức năng chọn đường tại các nút trên mạng
c)
C. Sự thích nghi với trạng thái hiện hành của mạng
d)
D. Các tiêu chuẩn tối ưu để chọn đường
141.
Câu 2: Giao thức ở tầng Datalink (DLPs) trong mô hình OSI được chia thành mấy loại chính?
a)
A. 2
b)
B. 3
c)
C. 4
d)
D. 5
142.
Câu 20: Tầng giao thức nào trong mô hình OSI chịu trách nhiệm mã hóa (encryption), nén và giải nén dữ liệu?
a)
A. Presentation
b)
B. Application
c)
C. Session
d)
D. Transport
143.
Câu 21: Hãy chọn các bước đúng thứ tự được thực hiện trong quá trình đóng gói dữ liệu để truyền đi trong mô hình OSI
a)
A. Data – Segment – Packets – Frames – Bits
b)
B. Data –Packets – Segment – Frames – Bits
c)
C. Data –Packets – Frames - Segment – Bits
d)
D. Data – Frames – Segment - Packets – Bits
144.
Câu 22. Hãy chọn các bước đúng thứ tự được thực hiện trong quá trình nhận dữ liệu trong mô hình OSI
a)
A. Bits - Frames –Packets – Segment – Data
b)
B. Bits – Frame – Segment – Packets – Data
c)
C. Bits – Segment - Frame – Packets – Data
d)
D. Bits – Packets – Segment - Frame – Data
145.
Câu 23. Có bao nhiêu loại frame HDLC hướng bit dạng thông thường?
a)
A. 37
b)
B. 32
c)
C. 34
d)
D. 36
146.
Câu 24. Frame nào dùng để yêu cầu truyền hoặc truyền lại một frame có số hiệu N(R)?
a)
A. SRJ – Selective Reject
b)
B. RR – Receive Ready
c)
C. REJ – REJect
d)
D. RNR – Receive Not Ready
147.
Câu 29 Định nghĩa giao thức (protocol)
a)
A. Là các tín hiệu nhị phân truyền đi trước khi truyền dữ liệu thật sự
b)
B. Là một tập các quy ước, thoả thuận mà các thiết bị trên mạng phải tuân theo để có thể liên lạc được với nhau
c)
C. Là cơ chế “bắt tay ba lần” mà mọi thiết bị mạng đều phải thực hiện khi khởi động
d)
D. Là một tập các đặc tả mà mọi nhà sản xuất sản phẩm mạng phải dựa theo để thiết kế sản phẩm của mình
148.
Câu 3. Các bit START và STOP được sử dụng trong loại giao thức nào trong tầng Datalink của mô hình OSI?
a)
A. Asynchronous
b)
B. Character Oriented
c)
C. Synchronous
d)
D. Bit Oriented
149.
Câu 30 Trong chồng giao thức TCP/IP, ở tầng Transport có những giao thức nào:
a)
A. SMTP
b)
B. TCP
c)
C. UDP
d)
D. HTTP
150.
Câu 31 Giao thức FTP sử dụng cổng dịch vụ số
a)
A. 20
b)
B. 21
c)
C. 25
d)
D. 53
151.
Câu 32 Giao thức SMTP sử dụng cổng dịch vụ số:
a)
A. 110
b)
B. 23
c)
C. 25
d)
D. 53
152.
Câu 33 Giao thức POP3 sử dụng cổng dịch vụ số:
a)
A. 110
b)
B. 23
c)
C. 25
d)
D. 53
153.
Câu 34 Nhiệm vụ nào dưới đây không phải là của tầng mạng (Network Layer):
a)
A. Định địa chỉ logic
b)
B. Định tuyến
c)
C. Định địa chỉ vật lý
154.
Câu 35 Phát biểu nào dưới đây là đúng :
a)
A. IP là giao thức được cài đặt ở tầng liên kết dữ liệu (Datalink Layer).
b)
B. TCP và HTTP là những giao thức được cài đặt ở tầng giao vận (Transport Layer).
c)
C. SMTP và PPP là những giao thức được cài đặt ở tầng vật lý (Physical Layer).
d)
D. TCP/IP là giao thức được cài đặt ở tầng ứng dụng (Application Layer).
e)
E. Telnet, HTTP, SMTP, FTP là những giao thức được cài đặt ở tầng ứng dụng (Application Layer).
155.
Câu 36 Trong Mail Server thường sử dụng các giao thức nào sau đây ?
a)
A. SNMP
b)
B. POP3
c)
C. SMTP
d)
D. ICMP
156.
Câu 37 Phát biểu nào sau đây về giao thức TCP là sai :
a)
A. TCP cung cấp dịch vụ hướng kết nối (Connection Oriented).
b)
B. TCP cung cấp dịch vụ giao vận tin cậy
c)
C. TCP được cài đặt ở tầng ứng dụng trong mô hình OSI
157.
Câu 38 Phát biểu nào sau đây về TCP là đúng :
a)
A. TCP có cơ chế kiểm soát tắc nghẽn
b)
B. TCP đảm bảo một tốc độ truyền tối thiểu, do đó tạo nên tính tin cậy của dịch vụ.
c)
C. Tiến trình gửi có thể truyền với bất kỳ tốc độ nào. TCP sẽ đảm bảo điều này bằng cách tăng thêm buffer
d)
D. TCP đảm bảo rằng sau một khoảng thời gian nào đó, gói tin phải đến đích. Do đó tạo nên tính tin cậy của dịch vụ
158.
Câu 39 Dịch vụ hướng kết nối (Connection Oriented) yêu cầu Client và Server phải "bắt tay" trước khi truyền dữ liệu thực sự.
a)
A. Đúng
b)
B. Sai
159.
Câu 4. Các ký hiệu: SOH, ETX, EOT, ENQ, STX được sử dụng trong loại giao thức nào trong mô hình OSI?
a)
A. Character Oriented
b)
B. Asynchronous
c)
C. Synchronous
d)
D. Bit Oriented
160.
Câu 40 UDP cung cấp dịch vụ truyền tin cậy hơn TCP
a)
A. Đúng
b)
B. Sai
161.
Câu 41 Phát biểu nào sau đây về UDP là sai:
a)
A. UDP không có cơ chế kiểm soát tắc nghẽn, vì vậy tiến trình gửi có thể đẩy dữ liệu ra cổng UDP với tốc độ bất kỳ
b)
B. HTTP là giao thức hoạt động ở tầng ứng dụng sử dụng dịch vụ UDP
c)
C. UDP không hướng nối, do đó không có quá trình bắt tay trước khi 2 tiến trình bắt đầu trao đổi dữ liệu
162.
Câu 42 Tầng nào trong mô hình OSI có chức năng định tuyến giữa các mạng :
a)
E. Network
b)
A. Application
c)
B. Presentation
d)
C. Session
e)
D. Transport
163.
Câu 43 Chọn các tầng trong mô hình tham chiếu OSI (chọn tất cả các câu đúng):
a)
A. Tầng Internet
b)
B. Tầng Access
c)
C. Tầng Data link
d)
D. Tầng Medium
e)
E. Tầng Application
164.
Câu 44 Chọn các tầng trong bộ giao thức TCP/IP (Chọn các câu đúng):
a)
A. Tầng Internet
b)
B. Tầng Access
c)
C. Tầng Data Link
d)
D. Tầng Medium
e)
E. Tầng Application
165.
Câu 46 Các giao thức nào nằm ở tầng Network (chọn các câu đúng):
a)
A. IP
b)
B. TCP
c)
C. UDP
d)
D. FTP
e)
E. DNS
166.
Câu 47 Chọn các câu đúng về giao thức ARP (chọn các câu đúng):
a)
A. Là giao thức xác định địa chỉ vật lý từ địa chỉ IP
b)
B. Là giao thức xác định địa chỉ IP từ địa chỉ vật lý
c)
C. Là Giao thức xác định địa chỉ IP từ tên miền
d)
D. Giao thức tìm kiếm bằng cách quảng bá để hỏi thông tin trên toàn mạng LAN
167.
Câu 48 Chọn các câu đúng về giao thức RARP (chọn các câu đúng):
a)
A. Là giao thức xác định địa chỉ vật lý từ địa chỉ IP
b)
B. Là giao thức xác định địa chỉ IP từ địa chỉ vật lý
c)
C. Là Giao thức xác định địa chỉ IP từ tên miền
d)
D. Là viết tắt của Reverse Address Resolution Protocol
168.
Câu 49 Chọn các câu đúng về giao thức ICMP (Chọn các câu đúng)
a)
A. Là giao thức gửi các thông tin lỗi điều khiển bằng các gói tin IP
b)
B. Ping là một lệnh dựa trên giao thức ICMP
c)
C. Là giao thức xác định địa chỉ IP từ tên miền.
d)
D. Là viết tắt của Internet Control Message Protocol
169.
Câu 50 Chọn các câu đúng về TCP: (chọn các câu đúng):
a)
A. Là giao thức nằm ở tầng trình diễn
b)
B. TCP là giao thức hướng kết nối-thiết lập kênh truyền trước khi truyền dữ liệu
c)
C. Gói tin IP có trường IP để xác định trình tự các gói tin khi nhận
d)
D. Gói tin IP có trường số thứ tự để xác định trình tự các gói tin khi nhận
170.
Câu 5. Hãy chọn các thành phần đúng cho một frame dữ liệu chuẩn của giao thức hướng ký tự ở tầng Liên kết dữ liệu trong mô hình OSI:
a)
A. BCC, ETX, STX, Text, SOH, Header
b)
B. BCC, ETX, DLE, Text, SOH, Header
c)
C. BCC, ACK, STX, Text, SOH, Header
d)
D. BCC, SYN, STX, Text, SOH, Header
171.
Câu 51 UDP là giao thức (chọn các câu đúng):
a)
A. Là giao thức nằm ở tầng Transport
b)
B. UDP là giao thức hướng kết nối-thiết lập kênh truyền trước khi truyền dữ liệu
c)
C. Gói tin UDP có chứa cổng các ứng dụng
d)
D. Có trường số thứ tự để xác định trình tự các gói tin khi nhận
172.
Câu 52 Đánh dấu các câu đúng về cổng TCP: (chọn các câu đúng)
a)
A. Ứng dụng web có cổng TCP là 25
b)
B. Ứng dụng email (SMTP) có cổng TCP là 80
c)
C. DNS có cổng 53
d)
D. Ứng dụng email (POP) có cổng 110
173.
Câu 6. Hãy chọn thứ tự đúng cho cấu trúc frame dữ liệu gửi đi của giao thứ HDLC hướng ký tự:
a)
A. SOH, Header, STX, Text, ETX, BCC
b)
B. BCC, ETX, Text, SOH, Header, STX
c)
C. BCC, STX, Text, SOH, Header, ETX
d)
D. SOH, Header, ETX, Text, STX, BCC
174.
Câu 7.Hãy tìm từ sai trong các giải thích sau:
a)
A. NAK – Navigate AcKnowledge
b)
B. ACK – ACKnowledge
c)
C. BCC – Block Check Character
d)
D. EOT – End Of Transmission
175.
Câu 8. BCC là thông tin kiểm soát lỗi cho những thành phần nào của frame HDLC hướng kí tự?
a)
A. Text
b)
B. SOH + Header + STX + TEXT
c)
C. Header + STX + TEXT + ETX
d)
D. SOH + Header + STX + TEXT + ETX
176.
Câu 9. Hãy chọn thứ tự đúng cho frame dữ liệu chuẩn trong giao thức hướng bit ở tầng Datalink:
a)
A. Flag, Address, Control, Information, FSC, Flag
b)
B. Flag, Control, Address, Information, FSC, Flag
c)
C. Control, Flag, Address, Information, FSC, Flag
d)
D. Flag, Control, Address, Information, Flag, FSC
177.
Câu 10. Mệnh đề nào đúng khi mô tả phương thức truy cập đường truyền trên mạng Ethernet CSMA/CD?
a)
A. Nghe trong khi nói
b)
B. Nghe trước khi nói
c)
C. Nghe sau khi nói
d)
D. Truy cập ngẫu nhiên
178.
Câu 15. Firewall là một hệ thống kết hợp giữa phần cứng và phần mềm kiểm soát (ngăn chặn):
a)
A. Quyền trao đổi mọi thông tin ra, vào hệ thống
b)
B. Đột nhập bất hợp pháp từ bên ngoài vào hệ thống
c)
C. User name và password
d)
D. Mã hóa mọi thông tin ra vào hệ thống
179.
Câu 18. Thuật toán mã hóa DES dùng để mã hóa từng khối văn bản gốc có độ dài:
a)
A. 56 bits
b)
B. Từng nhóm ký tự
c)
C. 64 bits
d)
D. 64 bytes
180.
Câu 19. Khóa được dùng trong thuật toán DES do người dùng chọn có độ dài:
a)
A. 56 bits
b)
B. Bất kỳ
c)
C. 56 bytes
d)
D. 64 bits
181.
Câu 20. Thuật toán mã hóa DES chuẩn có bao nhiêu vòng lặp?
a)
A. 16
b)
B. 8
c)
C. 56
d)
D. 32
182.
Câu 21. Tìm mệnh đề sai
a)
A. RSA là phương pháp mã hóa đối xứng
b)
B. RSA an toàn hơn DES
c)
C. DES thực hiện nhanh hơn RSA
d)
D. DES là phương pháp mã hóa đối xứng
183.
Câu 24. Bức tường lửa (Fire wall) dùng để:
a)
A. Kiểm soát luồng dữ liệu 2 chiều từ mạng nội bộ ra và từ Internet vào
b)
B. Kiểm soát luồng dữ liệu từ mạng nội bộ ra Internet
c)
C. Kiểm soát luồng dữ liệu từ Internet vào mạng nội bộ
d)
D. Kiểm soát sự tắc nghẽn của việc trao đổi giữa mạng nội bộ và Internet
184.
Câu 25. Thuật toán mã hóa công khai RSA được coi là an toàn vì:
a)
A. Dựa vào kết quả toán học: có thể tìm được các số nguyên tố đủ lớn p và q, n=pxq, nhưng rất khó để phân tích n thành tích các số nguyên tố.
b)
B. Các khóa dùng để giải mã không được truyền trên mạng nên tránh được nguy cơ bị lộ
c)
C. Thời gian mã và giải mã không cho phép có thể dễ dàng thám mã
d)
D. Tất cả các lý do trên
185.
Câu 3. Kích thước của phần “Control” trong frame HDLC hướng bit dạng thông thường?
a)
A. 8 bits
b)
B. 16 bits
c)
C. 4 bits
d)
D. 10 bits
186.
Câu 4. Bit thứ 8 là bit “chẵn-lẻ”, kiểm tra xem dãy nào chưa đúng:
a)
A. 1100 1101
b)
B. 1100 1010
c)
C. 1110 0111
d)
D. 1101 0010
187.
Câu 9. CSMA/CD là phương pháp truy nhập ngẫu nhiên sử dụng cho mạng có cấu trúc hình:
a)
A. Hình tuyến (BUS)
b)
B. Vòng (RING)
c)
C. Sao (STAR)
d)
D. Lai ghép BUS-STAR
188.
Câu 10. Dịch vụ World Wide Web dùng giao thức nào trên tầng Application?
a)
A. HTTP
b)
B. FTP
c)
C. HTML
d)
D. SMTP
189.
Câu 11. HTTP là từ viết tắt của?
a)
A. HyperText Transfer Protocol
b)
B. HyperText Transmission Protocol
c)
C. HyperText Transit Protocol
d)
D. HyperText Treat Protocol
190.
Câu 12. Dịch vụ, giao thức nào cho phép thực hiện việc truy cập và dùng các lệnh để điều khiển các máy từ xa?
a)
A. Telnet
b)
B. WWW
c)
C. HTTP
d)
D. SMTP
191.
Câu 13. Dịch vụ, giao thức nào cho phép thực hiện việc download, upload, rename, delete files trên mạng Internet?
a)
A. FTP
b)
B. WWW
c)
C. Telnet
d)
D. TCP
192.
Câu 14. Ký hiệu nào sau đây là giao thức trên Internet?
a)
A. HTTP
b)
B. WWW
c)
C. URL
d)
D. HTML
193.
Câu 15. Hãy chọn quy trình đúng để gửi 1 email trên Internet:
a)
A. Soạn thư -> SMTP -> Máy chủ của người gửi -> SMTP -> Máy chủ của người nhận -> IMAP-> Nhận thư
b)
B. Soạn thư -> POP3 -> Máy chủ của người gửi -> SMTP -> Máy chủ của người nhận -> SMTP-> Nhận thư
c)
C. Soạn thư -> SMTP -> Máy chủ của người gửi -> POP3 -> Máy chủ của người nhận -> SMTP-> Nhận thư
d)
D. Soạn thư -> IMAP -> Máy chủ của người gửi -> POP3 -> Máy chủ của người nhận -> SMTP-> Nhận thư