wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

THƠ VÀ ĐẶC TRƯNG CỦA THƠ

Total questions: 50

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

Ẩn dụ là…

a)

đối chiếu sự vật, sự việc này với sự vật, sự việc khác có nét khác biệt

b)

biện pháp tu từ gọi tên sự vật, hiện tượng này bằng tên sự vật, hiện tượng khác có nét tương đồng

c)

biện pháp tu từ gọi tên sự vật, hiện tượng, khái niệm này bằng tên sự vật, hiện tượng, khái niệm khác có quan hệ gần gũi

d)

biện pháp tu từ sử dụng những từ ngữ chỉ hoạt động, tính cách, suy nghĩ,… vốn dành cho con người để chỉ đồ vật, con vật

2.

Thể thơ lục bát có nguồn gốc từ dân tộc nào?

a)

Việt Nam

b)

Trung Quốc

c)

Ấn Độ

d)

Pháp

3.

Thơ lục bát có những kiểu gieo vần nào?

a)

Gieo vần chân

b)

Gieo vần lưng

c)

Gieo cả vần chân và vần lưng

d)

gieo cước vận

4.

Tác dụng của biện pháp tu từ ẩn dụ là gì?

a)

Làm tăng sức gợi hình, gợi cảm cho sự diễn đạt

b)

Làm cho sự vật, hiện tượng trở nên mạch lạc hơn

c)

Làm cho sự vật, đồ vật, cây cối trở nên gần gũi, sinh động, thân thiết với con người hơn

d)

Làm cho sự vật được nhắc tới trở nên đẹp hơn

5.

Lục bát biến thể có sự thay đổi như thế nào?

a)

Biến đối về số tiếng trong các dòng thơ

b)

Biến đổi về cách phối hợp bằng trác trong các dòng thơ

c)

Biến đổi về số tiếng, cách gieo vần, cách ngắt nhịp, cách phối hợp bằng trắc trong các dòng thơ

d)

Biến đổi về cách gieo vần trong các dòng thơ

6.

Biện pháp tu từ ẩn dụ thường được sử dụng chủ yếu trong thể loại nào?

a)

thơ, truyện

b)

bút kì, hồi kí

c)

hồi kí, nhật kí

d)

hồi kí, du kí

7.

Nhận xét nào không đúng khi nói về yếu tố hình ảnh trong thơ?

a)

Yếu tố quan trọng của thơ

b)

Giúp người đọc nhìn thấy, tưởng tượng thấy điều mà nhà thơ miêu tả

c)

Giúp ngời đọc cảm nhận qua các giác quan như: thính giác, khứu giác, vị giác, thị giác, xúc giác

d)

Giúp người đọc cảm nhận đúng về nhân vật chính trong thơ

8.

Từ “kì quái” có nghĩa là gì?

a)

Lạ kì, làm cho người ta hoảng sợ

b)

Lạ lùng, khác thường, không thể đoán được

c)

Ngạc nhiên trước một sự việc xảy ra đột ngột

d)

Chỉ cái gì chưa từng thấy, ngoài sức tưởng tượng

9.

Trong các từ sau, từ nào không phải là từ láy?

a)

Nhanh nhẹn

b)

Xốp xồm xộp

c)

Mặt mũi

d)

Đèm đẹp

10.

Trong các từ sau, từ nào không phải là từ ghép?

a)

Xuân xanh

b)

Hoan hỉ

c)

Đi đứng

d)

Lả lướt

11.

Câu 1. Phương án nào nêu đúng đặc điểm của thơ?

a)

Mỗi bài thơ thường được sáng tác theo một thể thơ nhất định với những đặc điểm riêng về số tiếng trong mỗi dòng, mỗi dòng trong mỗi bài

b)

Thơ thường được sáng tác theo thể thơ năm chữ với những đặc điểm riêng về số tiếng trong mỗi dòng, số dòng trong mỗi bài

c)

Thơ thường được sáng tác theo thể thơ tám chữ với những đặc điểm riêng về số tiếng trong mỗi dòng, số dòng trong mỗi bài

d)

Thơ thường được sáng tác theo thể thơ lục bát với những đặc điểm riêng về số tiếng trong mỗi dòng, số dòng trong mỗi bài

12.

Đâu không phải là cách ngắt nhịp thường gặp trong thơ lục bát

a)

2/2/2

b)

2/4/2

c)

4/4

d)

3/3

13.

Việt Nam đất nước ta ơi

Mênh mông biển lúa đâu trời đẹp hơn

Cặp từ gieo vần trong câu thơ trên là

a)

ơi - hơn

b)

ơi - trời

c)

ơi - đẹp

d)

Việt Nam

14.

Thanh bằng gồm những thanh điệu nào?

a)

thanh huyền, thanh ngang

b)

Thanh sắc

c)

thanh hỏi

d)

thanh nặng

15.

tiếng thứ 4 trong dòng lục và dòng bát bắt buộc phải là thanh điệu gì?

a)

Thanh trắc

b)

Thanh bằng

c)

Không yêu cầu

d)

tất cả các đáp án đều đúng

16.

Tiếng thứ 2, 6, 8 trong thơ lục bát phải là thanh điệu gì?

a)

thanh bằng

b)

thanh trắc

c)

thanh huyền

d)

thanh sắc

17.

Một cặp thơ lục bát gồm có mấy dòng?

a)

1 dòng

b)

2 dòng

c)

3 dòng

d)

4 dòng

18.

Từ thứ sáu của câu lục sẽ vần với từ thứ mấy của câu bát tiếp theo?

a)

5

b)

6

c)

7

d)

8

19.

Từ thứ tám của câu bát sẽ vần với từ thứ mấy của câu lục kế tiếp?

a)

5

b)

6

c)

7

d)

8

20.

Bài thơ lục bát không tuân theo quy tắc gieo vần, ngắt nhịp, thanh điệu như tiêu chuẩn thì được gọi là gì?

a)

Lục bát biến thể.

b)

Lục bát dị bản.

c)

Lục bát bị hỏng.

d)

Lục bát lạ thường

21.

"Đạp quân thù xuống đất đen,

Súng gươm vứt bỏ lại hiền như xưa."

Dòng lục trong cặp lục bát trên ngắt nhịp như thế nào?

a)

Nhịp chẵn

b)

Nhịp lẻ

c)

Không ngắt nhịp

d)

Cả chẵn và lẻ

22.

Luật thơ là toàn bộ những quy tắc về số câu, số tiếng, cách gieo vần, phép hài thanh, ngắt nhịp… được khái quát theo một kiểu mẫu nhất định. Đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

c)

Vừa đúng, vừa sai

d)

Hoàn toàn sai

23.

Liệt kê các nhóm thể thơ chính của Việt Nam?

a)

Các thể thơ dân tộc, các thể thơ Đường luật, các thể thơ hiện đại.

b)

Các thể thơ dân tộc, các thể thơ hiện đại.

c)

Các thể thơ dân tộc, các thể thơ tuyệt cú, các thể thơ Đường luật.

24.

Sự hình thành luật thơ cũng như sự vay mượn, mô phỏng và cách tân các thể thơ đều phải dựa trên các đặc trưng ngữ âm của tiếng Việt, trong đó tiếng là đơn vị có vai trò quan trọng nhất. Đúng hay sai?

a)

Vừa đúng vừa sai

b)

Đúng

c)

Sai

d)

Hoàn toàn sai

25.

Tiếng gồm những phần nào?

a)

Phụ âm đầu, vần, thanh điệu

b)

hụ âm đầu, phụ âm cuối, phụ âm giữa

c)

Vần, thanh điệu, phụ âm cuối

d)

Phụ âm đầu, phụ âm cuối

26.

Theo truyền thống, thanh bằng (B) được hiểu là những thanh nào?

a)

Ngang, huyền, sắc

b)

Huyền, sắc, ngã

c)

Ngang, huyền

d)

Huyền, ngã, hỏi

27.

Liệt kê những thanh trắc (T)?

a)

Ngang, huyền, sắc

b)

Nặng, hỏi, ngã

c)

Nặng, hỏi, sắc

d)

Sắc, nặng, hỏi, ngã

28.

Thể thơ nào sau đây không thuộc các thể thơ dân tộc?

a)

Lục bát

b)

Song thất lục bát

c)

Kịch nói

d)

Hát nói

29.

Những đặc điểm nào sau đây không phải của thơ lục bát (thể sáu - tám)?

a)

Số tiếng: Mỗi cặp lục bát gồm hai dòng: dòng lục (6 tiếng), dòng bát (8 tiếng)

b)

Vần lưng hiệp vần ở tiếng thứ 6 của hai dòng và giữa tiếng thứ 8 của dòng bát với tiếng thứ 6 của dòng lục

c)

Nhịp chẵn dựa vào tiếng có thanh không đổi (tức các tiếng 2, 4 6): 2-2-2

d)

Có sự đối xứng luân phiên B – T – B ở các tiếng 2, 4, 6 trong dòng thơ và đối lập âm vực trầm bổng ở tiếng thứ 6 và tiếng thứ 8 dòng bát

e)

Nhịp lẻ 2/3

30.

Thể thơ song thất lục bát không có đặc điểm nào sau đây?

a)

Nhịp 4/3

b)

Số tiếng: cặp song thất (7 tiếng) và cặp lục bát (6 – 8 tiếng) luân phiên kế tiếp nhau trong toàn bài.

c)

Vần: gieo vần lưng  ở mỗi cặp; cặp song thất có vần trắc, cặp lục bát có vần bằng. Giữa cặp song thất và cặp lục bát có vần liền.

d)

Nhịp: 3 - 4 ở hai câu thất và 2 – 2 – 2 ở cặp lục bát.

e)

Hài thanh: cặp song thất lấy tiếng thứ ba làm chuẩn mực, có thể có thanh bằng (câu thất – bằng) hoặc trắc (câu thất – trắc) nhưng không bắt buộc. Cặp lục bát thì sự đối xứng bằng - trắc chặt chẽ hơn (giống như ở thể lục bát).

31.

Liệt kê những đặc điểm chính của thể thơ ngũ ngôn bát cú Đường luật?

a)

Số tiếng: 5 tiếng; số dòng: 8 dòng

b)

Vần: 1 vần, gieo vần cách

c)

Nhịp lẻ: 2/3

d)

Hài thanh: Có sự luân phiên B-T hoặc niêm B-B, T-T ở tiếng thứ hai và thứ tư.

32.

Thể ngũ ngôn tứ tuyệt Đường luật và thể ngũ ngôn bát cú Đường luật khác nhau ở điểm gì?

a)

ố dòng của thể ngũ ngôn tứ tuyệt Đường luật là 4 dòng còn thể ngũ ngôn bát cú Đường luật là 8 dòng

b)

Vần của thể ngũ ngôn tứ tuyệt Đường luật là 1 còn thể ngũ ngôn bát cú Đường luật là 2

c)

Nhịp của thể ngũ ngôn tứ tuyệt Đường luật là 2/3 còn thể ngũ ngôn bát cú Đường luật là 3/2

d)

Không có điểm khác nhau

33.

Cách nhận biết của thể thơ thất ngôn tứ tuyệt Đường luật là gì?

a)

Số tiếng: 7 tiếng; số dòng: 4 dòng

b)

Vần: vần chân, độc vần, gieo vần cách

c)

Nhịp: 4/3

d)

Hài thanh: theo luật trắc hoặc luật bằng

34.

Đặc điểm của thể thơ thất ngôn bát cú Đường luật là gì?

a)

Số tiếng: 7 tiếng; số dòng: 8 dòng (chia thành 4 phần: đề, thực, luận, kết)

b)

Vần: vần chân, độc vần

c)

Nhịp: 4/3

d)

Hài thanh: theo luật trắc vần bằng hoặc luật bằng vần bằng

35.

Dòng nào sau đây là một số các thể thơ hiện đại?

a)

Thơ 3,4,5,6,7,8 tiếng; thơ tự do; thơ - văn xuôi; hỗn hợp

b)

Thơ 3,4,5,6,7,8,9 tiếng

c)

Thơ tự do; thơ hỗn hợp; thơ - văn xuôi

d)

Không có thể nhất định, tùy theo ý thích người viết

36.

Xác định thể thơ của đoạn thơ sau: 

"Da trắng và mắt trong

Tóc nâu và môi hồng

Nhỏ mà ưa chải chuốt

Chữ O đọc không thuộc."

a)

Ngũ ngôn tứ tuyệt Đường luật 

b)

Ngũ ngôn bát cú Đường luật 

c)

Thất ngôn tứ tuyệt Đường luật

d)

Thất ngôn bát cú Đường luật

37.

Hai nhân tố quan trọng nhất trong luật thơ là gì?

a)

Nhân vật trữ tình và tứ thơ

b)

Tứ thơ và tiết tấu

c)

Tiết tấu và vần

d)

Vần và thể thơ

38.

Trong mỗi âm tiết, yếu tố nào có vai trò quyết định, không thể vắng?

a)

Âm đầu

b)

Nguyên âm giữa vần

c)

Vần

d)

Cả ba đáp án trên

39.

“Nhất,tam, ngũ bất luận – Nhị, tứ, lục phân minh” nói về thể thơ nào?

a)

Thơ lục bát

b)

Thơ song thất lục bát

c)

Thơ Đường luật

d)

Thơ tự do

40.

“Nhất,tam, ngũ bất luận – Nhị, tứ, lục phân minh” nói về yếu tố nào trong luật thơ?

a)

Nhịp thơ

b)

Vần điệu

c)

Thể thơ

d)

Luật bằng – trắc

41.

Nhận xét nào là chính xác về vần và nhịp của hai câu ca dao sau?

“Trèo lên cây bưởi hái hoa

Bước xuống vườn cà hái nụ tầm xuân”.

a)

Nhịp chẵn, vần chân

b)

Nhịp lẻ, vần lưng

c)

Nhịp chẵn, vần lưng

d)

Nhịp lẻ, vần chân

42.

Thơ Đường luật là kiểu thơ gì

a)

Thơ ca được làm theo luật thơ đời Đường

b)

Thơ ca được sáng tác trong thời nhà Đường

c)

Thơ ca có luật lệ được quy định chặt chẽ

d)

Thơ ca không cần có luật lệ, quy định rõ ràng

43.

Vị trí niêm trong bài thơ Đường luật là gì?

a)

Câu 1-7, câu 2-3, câu 4-5, câu 6-8

b)

Câu 2-8, câu 1-3, câu 4-5, câu 6-7

c)

Câu 1-7, câu 2-3, câu 4-5, câu 6-8

d)

Câu 1-8, câu 2-3, câu 4-5, câu 6-7

44.

Hai thể thơ trong thơ Đường là gì?

a)

Thơ cổ thể và thơ cổ phong

b)

Thơ cổ thể và thơ cận thể

c)

Thơ tứ tuyệt và thơ bát cú

d)

Thơ tứ tuyệt và thơ ngũ ngôn

45.

Phân loại dựa trên số chữ của thơ Đường luật thì gồm những loại thơ nào?

a)

Thơ ngũ ngôn và tứ tuyệt

b)

Thơ bát cú và thất ngôn

c)

Thơ ngũ ngôn và thất ngôn

d)

Thơ tứ ngôn và ngũ ngôn

46.

Vị trí vần của thơ bát cú là ở những câu nào?

a)

Câu 1-2-3-5-6

b)

Câu 1-2-3-4-5

c)

Câu 1-2-4-6

d)

Câu 1-2-4-6-8

47.

Nhất tam ngũ bất luận là gì?

a)

Tiếng 2,4,6 cần theo luật

b)

Tiếng 2,4,6 không cần theo luật

c)

Tiếng 1,3,5 không cần theo luật

d)

Tiếng 1,3,5 cần theo luật

48.

Ví trí gieo vần của thơ tứ tuyệt là ở đâu?

a)

Câu 1-2

b)

Câu 1-2-4

c)

Câu 1-2-3

d)

Câu 1-2-4-6-8

49.

Cước vận là gì?

a)

Vần chân

b)

Vần lưng

c)

Vần eo

d)

Vần ôm

50.

Câu 1: Bài thơ Đồng chí ra đời vào thời gian nào?

a)
  • A. Giai đoạn sau kháng chiến chống Pháp (1954- 1965)

b)
  • B. Giai đoạn kháng chiến chống Pháp ( 1946- 1954)

c)
  • C. Giai đoạn kháng chiến chống Mĩ (1965- 1975)

d)
  • D. Giai đoạn từ 1975 đến 1985