Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

GDCT 1

Total questions: 120

Worksheet time: 3600secs

Name
Class
Date
1.

Chủ nghĩa Mác-Lênin gồm bao nhiêu bộ phận cấu thành:

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

2.

Các bộ phận lý luận quan trọng của chủ nghĩa Mác-Lênin gồm:

a)

Triết học, Kinh tế chính trị, Chủ nghĩa xã hội không tưởng

b)

Triết học, Kinh tế chính trị, Chủ nghĩa xã hội khoa học

c)

Thuyết tế bào, thuyết tiến hóa, định luật bảo toàn và chuyển hóa năng lượng

d)

Khoa học và thực tiễn cách mạng, định luật bảo toàn và chuyển hóa năng lượng

3.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy tâm thì bản chất thế giới là gì?

a)

Ý thức

b)

Vật chất

c)

Ý niệm

d)

Do thượng đế

4.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật thì bản chất thế giới là gì?

a)

Vật chất

b)

Vật thể

c)

Ý thức

d)

Do thượng đế

5.

Trường phái nào cho rằng ý thức có trước, vật chất có sau, ý thức quyết định vật chất?

a)

Duy vật

b)

Duy tâm

c)

Nhị nguyên

d)

Duy vật siêu hình

6.

Trường phái nào cho rằng vật chất có trước, ý thức có sau, vật chất quyết định ý thức?

a)

Duy vật

b)

Duy tâm

c)

Nhị nguyên

d)

Duy vật siêu hình

7.

Thêm cụm từ thích hợp vào câu sau để được định nghĩa về vật chất của Lênin: Vật chất là…………….(1) dùng để chỉ……………………(2) được đem lại cho con người trong cảm giác, được cảm giác của chúng ta chép lại, chụp lại, phản ánh và tồn tại không lệ thuộc vào cảm giác.

a)

(1)-vật thể cụ thể

(2)- hoạt động thực tiễn

b)

(1)-phạm trù triết học

(2)- thực tại khách quan

c)

(1)-phạm trù triết học

(2)- một vật thể cụ thể

d)

(1)-vật thể cụ thể

(2)- tồn tại khách quan

8.

Người đưa ra định nghĩa khoa học về phạm trù vật chất là:

a)

Các - Mác

b)

Ph. Ăngghen

c)

V.I.Lênin

d)

G.Hêghen

9.

Mọi sự thay đổi và mọi quá trình diễn ra trong vũ trụ, kể từ sự thay đổi vị trí đơn giản cho đến tư duy, được khái quát bằng khái niệm gì?

a)

Khái niệm phát triển

b)

Khái niệm vận động

c)

Khái niệm tiến bộ

d)

Khái niệm biến đổi

10.

Ph.Ăngghen đã chia vận động làm mấy hình thức cơ bản:

a)

3 hình thức

b)

5 hình thức

c)

4 hình thức

d)

6 hình thức

11.

Theo Ăngghen, thế giới thống nhất thực sự tính nào?

a)

Tính vật chất

b)

Tính hiện thực

c)

Tính khách quan

d)

Trong tự nhiên và xã hội

12.

Những quan điểm dưới đây về mối quan hệ giữa vật chất và ý thức, quan điểm nào là quan điểm của triết học Mác - Lênin?

a)

Ý thức là cái có trước, vật chất là cái có sau, ý thức quyết định vật chất, sáng tạo ra vật chất

b)

Vật chất có trước quyết định ý thức mà không thấy được vai trò tác động trở lại của ý thức đối với vật chất

c)

Vật chất quyết định ý thức và ý thức tác động trở lại vật chất

d)

Vật chất quyết định ý thức và ngược lại ý thức cũng quyết định vật chất

13.

Theo Chủ nghĩa duy vật biện chứng, hình thức tồn tại của vật chất là:

a)

không gian, thời gian

b)

vận động, thời gian

c)

đứng im, không gian

d)

vận động, không gian

14.

Theo Ph.Ăngghen, hình thức vận động thấp nhất là:

a)

Cơ học

b)

Hóa học

c)

Sinh học

d)

Vật lý

15.

Theo cách phân chia các hình thức vận động của Ăngghen, hình thức nào là cao nhất và phức tạp nhất?

a)

Cơ học

b)

Sinh học

c)

Vật lí

d)

Xã hội

16.

Theo quan điểm của CNDVBC, đứng im là:

a)

Vận động trong trạng thái cân bằng

b)

Nằm im trong trạng thái cân bằng

c)

Không vận động

d)

Trạng thái cân bằng

17.

Theo quan điểm của CNDVBC, đứng im mang tính chất:

a)

Tương đối

b)

Tuyệt đối

c)

Vừa tương đối vừa tuyệt đối

d)

Bình thường, không có gì đặc biệt

18.

Hình thức đầu tiên của chủ nghĩa duy vật là gì?

a)

Chủ nghĩa duy vật chất phác

b)

Chủ nghĩa duy vật siêu hình

c)

Chủ nghĩa duy vật biện chứng

d)

Chủ nghĩa duy vật cực đoan

19.

Hình thức cơ bản thứ hai của chủ nghĩa duy vật là gì?

a)

Chủ nghĩa duy vật chất phác

b)

Chủ nghĩa duy vật siêu hình

c)

Chủ nghĩa duy vật biện chứng

d)

Chủ nghĩa duy vật cực đoan

20.

Hình thức cơ bản thứ ba của chủ nghĩa duy vật là gì?

a)

Chủ nghĩa duy vật chất phác

b)

Chủ nghĩa duy vật siêu hình

c)

Chủ nghĩa duy vật biện chứng

d)

Chủ nghĩa duy vật cực đoan

21.

Chủ nghĩa duy vật biện chứng do ai sáng lập nên?

a)

Mác

b)

Ph.Ănghen

c)

C.Mác và Ănghen

d)

C.Mác, Ănghen và V.I.Lênin

22.

Theo định nghĩa vật chất của V.I.Lenin thì vật chất là:

a)

Thế giới xung quanh

b)

Thực tại khách quan

c)

Cái được cảm giác

d)

Cái được phản ánh

23.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, ý thức có nguồn gốc từ đâu?

a)

Vật chất

b)

Bộ não người

c)

Ý thức của Thượng Đế

d)

Thế giới khách quan

24.

Nguồn gốc tự nhiên của ý thức theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng là?

a)

Bộ não của con người

b)

Bộ não người và thế giới khách quan

c)

Bộ não người và lao động

d)

Ngôn ngữ và thế giới khách quan

25.

Nguồn gốc xã hội của ý thức theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng là?

a)

Lao động và ngôn ngữ

b)

Bộ não người và thế giới khách quan

c)

Bộ não người và lao động

d)

Ngôn ngữ và thế giới khách quan

26.

Theo quan điểm của triết học Mác-Lênin, phạm trù nào dùng để chỉ “thực tại khách quan”?

a)

Vật chất

b)

Thế giới

c)

Ý thức

d)

Phản ánh

27.

Theo Ph.Ăngghen, phương thức tồn tại của vật chất là gì?

a)

Đứng im

b)

Vận động

c)

Phủ định

d)

Chuyển hóa

28.

Vật chất và ý thức tồn tại độc lập, chúng không nằm trong quan hệ sản sinh, cũng không nằm trong quan hệ quyết định nhau, đây là quan điểm của trường phái nào?

a)

Duy vật

b)

Duy tâm

c)

Nhị nguyên

d)

Tôn giáo

29.

Đâu là quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng về vật chất?

a)

Vật chất là vật thể cụ thể cảm tính

b)

Vật chất không loại trừ cái không là vật thể

c)

Không là vật thể thì không phải là vật chất

d)

Vật chất là những vật dụng cụ thể do con người tạo ra

30.

Phương thức tồn tại của vật chất là:

a)

Vận động

b)

Không gian

c)

Thời gian

d)

Đứng im

31.

Vấn đề cơ bản của triết học là:

a)

Vật chất và ý thức

b)

Vai trò của tự nhiên đối với con người

c)

Mối quan hệ giữa vật chất và ý thức

d)

Khả năng nhận thức của con người

32.

Sự khác nhau cơ bản giữa phản ánh ý thức và các hình thức phản ánh khác của thế giới vật chất là ở chỗ nào?

a)

Phản ánh ý thức mang tính thụ động

b)

Tính sáng tạo, năng động, tích cực

c)

Tính bị qui định bởi vật phản ánh

d)

Tính đúng đắn trung thực với vật phản ánh

33.

Trong phép biện chứng duy vật, tính chất nào sau đây không phải là tính chất cơ bản của mối liên hệ

a)

Tuyệt đối

b)

Khách quan

c)

Đa dạng, phong phú

d)

Phổ biến

34.

Các loại vận động sau đây: Chim bay, tàu chạy, sự dao động con lắc, thuộc hình thức vận động nào?

a)

Vận động vật lý

b)

Vận động hóa học

c)

Vận động cơ học

d)

Vận động sinh học

35.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, vật chất với tư cách là một phạm trù triết học có đặc tính gì?

a)

Độc lập với ý thức, có sinh ra và có mất đi không phụ thuộc ý muốn của con người

b)

Có giới hạn, có sinh ra và có mất đi không phụ thuộc ý muốn của con người

c)

Vô hạn, vô tận, vĩnh viễn tồn tại, tồn tại phụ thuộc ý thức của con người

d)

Vô hạn, vĩnh viễn tồn tại không phụ thuộc vào cảm giác con người

36.

Khi nói vật chất là cái được cảm giác của chúng ta chép lại, phản ánh lại, về mặt nhận thức luận Lênin muốn khẳng định điều gì?

a)

Cảm giác, ý thức của chúng ta phụ thuộc thụ động vào thế giới vật chất

b)

Cảm giác, ý thức của chúng ta không thể phản ánh đúng thế giới vật chất

c)

Cảm giác, ý thức của chúng ta có khả năng phản ánh đúng thế giới khách quan

d)

Cảm giác, ý thức của chúng ta luôn luôn phản ánh đúng thế giới khách quan

37.

Theo quan điểm của Chủ nghĩa Mác – Lênin đứng im và vận động có quan hệ với nhau như thế nào?

a)

Đứng im tách rời vận động

b)

Đứng im bao hàm vận động

c)

Đứng im có quan hệ với vận động

d)

Có những sự vật chỉ có đứng im

38.

Theo quan điểm triết học Mác – Lênin thì sự thống nhất của thế giới được thể hiện:

a)

Thế giới thống nhất ở một số dạng cụ thể của vật chất

b)

Thế giới thống nhất ở trong lĩnh vực tư tưởng, tinh thần

c)

Chỉ có một thế giới duy nhất và thống nhất là thế giới vật chất

d)

Đó là sự thống nhất giữa ý thức và vật chất và do Thượng đế qui định

39.

Quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng về tính sáng tạo của ý thức là thế nào?

a)

Ý thức tạo ra vật chất xung quanh chúng ta

b)

Ý thức tạo ra sự vật trong hiện thực cuộc sống

c)

Ý thức tạo ra hình ảnh mới về sự vật trong tư duy

d)

Ý thức phản ánh y nguyên hiện thực khách quan

40.

“Phép biện chứng.. là môn khoa học về những quy luật phổ biến của sự vận động và sự phát triển của tự nhiên, của xã hội loài người và của tư duy” đây là định nghĩa của:

a)

Phép biện chứng duy vật

b)

Phép biện chứng duy vật chất phác

c)

Phép biện chứng duy tâm

d)

Nguyên lý và quy luật

41.

Nội dung của phép biện chứng duy vật gồm bao nhiêu nguyên lý cơ bản:

a)

2

b)

1

c)

3

d)

4

42.

Nội dung của phép biện chứng duy vật gồm bao nhiêu quy luật cơ bản:

a)

2

b)

1

c)

3

d)

4

43.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, mối liên hệ giữa các sự vật có tính chất gì?

a)

Tính khách quan, tính phổ biến, tính đa dạng

b)

Tính khách quan, tính đa dạng, tính vô hạn

c)

Tính ngẫu nhiên, tính chủ quan, tính vô hạn

d)

Tính khách quan, tính phổ biến, tính kế thừa

44.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, sự phát triển của các sự vật có tính chất gì?

a)

Tính khách quan, tính đa dạng, tính vô hạn

b)

Tính ngẫu nhiên, tính chủ quan, tính vô hạn

c)

Tính khách quan, tính phổ biến, tính đa dạng

d)

Tính khách quan, tính phổ biến, tính kế thừa

45.

“ …Các mặt đối lập liên hệ với nhau, thâm nhập vào nhau, tác động qua lại lẫn nhau, làm tiền đề tồn tại cho nhau, nhưng lại bài trừ, phủ định lẫn nhau”. Đó là khái niệm nào sau đây:

a)

Lượng – chất

b)

Mâu thuẫn biện chứng

c)

Phủ định biện chứng

d)

Mặt đối lập

46.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng sự thống nhất giữa các mặt đối lập có những biểu hiện gì?

a)

Sự cùng tồn tại, nương tựa nhau

b)

Sự đồng nhất, có những điểm chung giữa hai mặt đối lập

c)

Sự tác động ngang bằng nhau

d)

Sự bài trừ phủ định nhau

47.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng: sự thống nhất giữa lượng và chất được thể hiện trong phạm trù nào?

a)

Phạm trù độ

b)

Phạm trù điểm nút

c)

Phạm trù bước nhảy vọt

d)

Phạm trù vật chất

48.

Khái niệm nào dùng để chỉ tính rộng khắp, có ở mọi nơi của các mối liên hệ của các sự vật hiện tượng?

a)

Mối liên hệ phổ biến

b)

Mối liên hệ

c)

Mối quan hệ phổ biến

d)

Mối quan hệ

49.

Trong phép biện chứng, mối liên hệ là:

a)

Mối quan hệ giữa các sự vật, hiện tượng

b)

Sự tác động qua lại giữa các sự vật, hiện tượng

c)

Sự quy định, tác động và chuyển hóa lẫn nhau giữa các sự vật, hiện tượng

d)

Tính phổ biến giữa các giữa các sự vật, hiện tượng

50.

“Độ” là khái niệm dùng để chỉ:

a)

Sự thay đổi từ chất cũ sang chất mới

b)

Thời điểm diễn ra sự thay đổi về chất của sự vật, hiện tượng

c)

Là khoảng giới hạn trong đó lượng biến đổi nhưng chất chưa biến đổi

d)

Là khoảng giới hạn trong đó lượng biến đổi dẫn đến chất biến đổ

51.

“Bước nhảy” là khái niệm dùng để chỉ:

a)

Mối quan hệ giữa chất và lượng

b)

Sự thay đổi từ chất cũ sang chất mới

c)

Thời điểm diễn ra sự thay đổi về chất của sự vật, hiện tượng

d)

Sự thống nhất biện chứng giữa chất và lượng trong cùng một sự vật, hiện tượng

52.

Theo qui luật lượng – chất tính quy định nói lên qui mô trình độ phát triển của sự vật hiện tượng được gọi là gì?

a)

Chất

b)

Lượng

c)

Độ

d)

Điểm nút

53.

Theo qui luật lượng – chất, những thuộc tính quy định nói lên sự thống nhất hữu cơ giữa các bộ phận cấu thành của sự vật hiện tượng được gọi là gì?

a)

Chất

b)

Lượng

c)

Độ

d)

Điểm nút

54.

Theo qui luật lượng – chất, giới hạn mà ở đó lượng thay đổi dẫn đến chất thay đổi được gọi là gì?

a)

Điểm nút

b)

Độ

c)

Bước nhảy

d)

Điểm mút

55.

Sự tự phủ định để đưa sự vật dường như quay lại điểm xuất phát ban đầu trong phép biện chứng được gọi là gì?

a)

Phủ định biện chứng

b)

Phủ định của phủ định

c)

Chuyển hóa

d)

Phủ định siêu hình

56.

Phủ  định biện chứng là

a)

Sự thay thế sự vật này bằng sự vật khác trong quá trình vận động và phát triển

b)

Sự phủ định có tính khách quan và tính kế thừa

c)

Sự phủ định có sự tác động của sự vật khác

d)

Phủ định làm cho sự vật vận động thụt lùi, đi xuống

57.

Chất của sự vật là

a)

Bất kỳ  thuộc tính nào của sự  vật

b)

Thuộc tính cơ bản của sự vật

c)

Tổng hợp các thuộc tính cơ bản của sự vật

d)

Trình độ quy mô của sự vật

58.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng các mặt đối lập do đâu mà có?

a)

Do ý thức cảm giác của con người tạo ra

b)

Do thần linh, thượng đế tạo ra

c)

Do lao động của con người tạo ra

d)

Vốn có của thế giới vật chất, không do ai sinh ra

59.

“Phép biện chứng duy vật” bao gồm những nguyên lý cơ bản nào?

a)

Nguyên lý về mối liên hệ

b)

Nguyên lý về tính hệ thống , cấu trúc

c)

Nguyên lý về mối liên hệ phổ biến,và sự phát triển

d)

Nguyên lý về sự vận động và sự phát triển

60.

Trong qui luật phủ định của phủ định, sự thay thế sự vật này bằng sự vật kia (ví dụ: nụ thành hoa, hoa thành quả….) được gọi là gì?

a)

Vận động

b)

Tồn tại

c)

Mâu thuẫn

d)

Phủ định biện chứng

61.

Khoảng giới hạn trong đó lượng biến đổi nhưng chất chưa biến đổi được khái quát bằng phạm trù gì?

a)

Độ

b)

Lượng

c)

Chất

d)

Bước nhảy

62.

Sự thay đổi từ chất cũ sang chất mới được khái quát bằng phạm trù gì?

a)

Độ

b)

Lượng

c)

Chất

d)

Bước nhảy

63.

Qui luật phủ định của phủ định chỉ rõ sự phát triển là khuynh hướng chung, tất yếu của các sự vật, hiện tượng trong thế giới khách quan. Song quá trình đó diễn ra như thế nào?

a)

Theo đường thẳng

b)

Theo đường tròn khép kín

c)

Theo đường xoáy ốc

d)

Một cách tuần tự từ thấp đến cao

64.

Quá trình chuyển biến từ vượn thành người trong lịch sử xã hội loài người. Quá trình này thể hiện:

a)

Bước nhảy toàn bộ

b)

Bước nhảy cục bộ

c)

Bước nhảy đột biến

d)

Bước nhảy dần dần

65.

Trong quy luật mâu thuẫn, tính qui định về chất và tính qui định về lượng được gọi là gì?

a)

Hai mặt đối lập

b)

Hai sự vật

c)

Hai quá trình

d)

Hai thuộc tính

66.

Cơ sở lý luận của quan điểm toàn diện là:

a)

Nguyên lý về mối liên hệ phổ biến

b)

Nguyên lý về sự phát triển

c)

Quy luật Lượng –chất

d)

Quy luật mâu thuẫn

67.

Cơ sở lý luận của quan điểm phát triển là:

a)

Nguyên lý về mối liên hệ phổ biến

b)

Nguyên lý về sự phát triển

c)

Quy luật Lượng –chất

d)

Quy luật mâu thuẫn

68.

Cách mạng tháng 8/1945 của VN là bước nhảy gì?

a)

Lớn, Dần dần

b)

Nhỏ, Cục bộ.

c)

Lớn, toàn bộ, đột biến.

d)

Lớn, Đột biến

69.

Hai mặt đối lập ràng buộc nhau, tạo tiền đề tồn tại cho nhau, trong triết học gọi là gì?

a)

Sự đấu tranh của hai mặt đối lập

b)

Sự thống nhất của hai mặt đối lập

c)

Sự chuyển hóa của hai mặt đối lập

d)

Sự cân bằng của hai mặt đối lập

70.

Qui luật mâu thuẫn chỉ ra:

a)

Xu hướng của sự phát triển

b)

Cách thức của sự phát triển

c)

Nguồn gốc, động lực của sự phát triển

d)

Tính chất của sự phát triển

71.

Qui luật lượng - chất chỉ ra:

a)

Cách thức của sự vận động phát triển

b)

Tính chất của sự vận động phát triển

c)

Khuynh hướng của sự vận động phát triển

d)

Nguồn gốc, động lực của sự phát triển

72.

Qui luật phủ định của phủ định chỉ ra:

a)

Cách thức của sự vận động phát triển

b)

Tính chất của sự vận động phát triển

c)

Khuynh hướng của sự vận động phát triển

d)

Nguồn gốc, động lực của sự phát triển

73.

Thành ngữ: “Nước chảy đá mòn” là sự vận dụng nguyên lý/quy luật nào?

a)

Quy luật lượng – chất

b)

Nguyên lý về mối liên hệ phổ biến

c)

Quy luật phụ định của phủ định

d)

Nguyên lý về sự phát triển

74.

Thành ngữ: “Bức dây động rừng” là sự vận dụng nguyên lý/quy luật nào?

a)

Nguyên lý về sự phát triển

b)

Nguyên lý về mối liên hệ phổ biến

c)

Quy luật lượng – chất

d)

Quy luật phủ định của phủ định

75.

Sự tác động theo xu hướng nào thì được gọi là sự đấu tranh của các mặt đối lập?

a)

Ràng buộc nhau

b)

Phủ định bài trừ nhau

c)

Nương tựa nhau

d)

Chuyển hóa nhau

76.

Trong lý luận về mâu thuẫn, người ta gọi quá trình đồng hóa và dị hóa trong cơ thể sống là gì?

a)

Những sự vật

b)

Hai yếu tố

c)

Những thuộc tính

d)

Hai mặt đối lập

77.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, các mối liên hệ có vai trò như thế nào đối với sự tồn tại và phát triển của sự vật?

a)

Có vai trò ngang bằng nhau

b)

Có vai trò khác nhau, cần phải xem xét mọi mối liên hệ

c)

Có vai trò khác nhau, nên chỉ cần biết một số mối liên hệ

d)

Có vai trò quan trọng như nhau mọi lúc, mọi nơi

78.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, luận điểm nào sau đây sai?

a)

Chất là tính qui định vốn có của sự vật

b)

Chất đồng nhất với thuộc tính

c)

Chất là tổng hợp hữu cơ các thuộc tính của sự vật nói lên sự vật là cái gì

d)

Lượng tồn tại khách quan gắn liền với sự vật

79.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, luận điểm nào sau đây sai?

a)

Mặt đối lập là những mặt có đặc điểm trái ngược nhau

b)

Mặt đối lập tồn tại khách quan trong các sự vật

c)

Mặt đối lập là vốn có của các sự vật, hiện tượng

d)

Mặt đối lập không nhất thiết phải gắn liền với sự vật

80.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, các mối liên hệ có vai trò như thế nào đối với sự tồn tại và phát triển của sự vật?

a)

Có vai trò ngang bằng nhau

b)

Có vai trò khác nhau, cần phải xem xét mọi mối liên hệ

c)

Có vai trò khác nhau, nên chỉ cần biết một số mối liên hệ

d)

Có vai trò quan trọng như nhau mọi lúc, mọi nơi

81.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, luận điểm nào sau đây là đúng?

a)

Phát triển của sự vật chỉ bao hàm sự thay đổi về lượng

b)

Phát triển của sự vật chỉ bao hàm sự thay đổi về chất

c)

Quá trình phát triển của sự vật là quá trình chuyển hóa từ sự thay đổi dần dần về lượng dẫn đến sự thay đổi về chất và ngược lại

d)

Phát triển la sự thay đổi về chất dẫn đến thay đổi về lượng và ngược lại

82.

Theo quan điểm triết học Mác – Lênin, chất của sự vật, hiện tượng sẽ thay đổi khi:

a)

Có sự biến đổi về lượng của sự vật, hiện tượng

b)

Sự biến đổi về lượng của sự vật, hiện tượng đạt đến giới hạn điểm nút

c)

Có mâu thuẫn giữa chất và lượng trong cùng một sự vật, hiện tượng

d)

Diễn ra sự đấu tranh giữa hai mặt chất và lượng trong cùng một sự vật, hiện tượng

83.

Theo quan điểm triết học Mác – Lênin, chất của sự vật, hiện tượng sẽ thay đổi khi:

a)

Có sự biến đổi về lượng của sự vật, hiện tượng

b)

Sự biến đổi về lượng của sự vật, hiện tượng đạt đến giới hạn điểm nút

c)

Có mâu thuẫn giữa chất và lượng trong cùng một sự vật, hiện tượng

d)

Diễn ra sự đấu tranh giữa hai mặt chất và lượng trong cùng một sự vật, hiện tượng

84.

Theo anh (chị) bệnh chủ quan, duy ý chí biểu hiện như thế nào?

a)

chỉ căn cứ vào kinh nghiệm lịch sử để định ra chiến lược và sách lược

b)

chỉ căn cứ vào quy luật khách quan để định ra chiến lược và sách lược

c)

chỉ căn cứ vào kinh nghiệm của người khác để định ra chiến lược và sách lược

d)

chỉ căn cứ vào mong muốn chủ quan để định ra chiến lược và sách lược

85.

Lực lượng sản xuất biểu hiện mối quan hệ giữa:

a)

Con người với con người

b)

Con người với giới tự nhiên

c)

Con người với tư liệu sản xuất

d)

Con người với xã hội

86.

Quan hệ sản xuất bao gồm:

a)

Tất cả các quan hệ giữa con người với con người trong xã hội

b)

Tất cả các quan hệ giữa con người với con người trong quá trình sản xuất, lưu thông và tiêu dùng hàng hóa

c)

Tất cả các quan hệ giữa con người với con người trong quá trình sản xuất

d)

Tất cả các quan hệ giữa con người với tự nhiên trong quá trình sản xuất

87.

Cơ sở hạ tầng của xã hội là:

a)

Đường xá, cầu cống, sân bay, bến cảng

b)

Toàn bộ cơ sở vật chất của xã hội

c)

Toàn bộ quan hệ sản xuất hợp thành cơ sở kinh tế của xã hội

d)

Toàn bộ quan hệ sản xuất và lực lượng sản xuất

88.

Phương thức sản xuất là gì ?.

a)

cách thức con người quan hệ với tự nhiên.

b)

cách thức tái sản xuất giống loài

c)

cách thức con người quan hệ với nhau trong sản xuất

d)

cách thức của con người thực hiện sản xuất vật chất ở mỗi giai đoạn lịch sử.

89.

Phương thức sản xuất gồm:

a)

Lực lượng sản xuất và quan hệ sản xuất

b)

Lực lượng sản xuất, quan hệ sản xuất và cơ sở hạ tầng

c)

Lực lượng sản xuất, quan hệ sản xuất, cơ sở hạ tầng và kiến trúc thượng tầng

d)

Lực lượng sản xuất, quan hệ sản xuất và kiến trúc thượng tầng

90.

Kiến trúc thượng tầng là gì?

a)

Các quan hệ sản xuất hiện có trong xã hội

b)

Hệ tư tưởng của giai cấp thống trị

c)

Cơ sở kinh tế của xã hội

d)

Những quan điểm, tư tưởng và các thiết chế của xã hội được hình thành trên cơ sở hạ tầng.

91.

Tư liệu sản xuất bao gồm

a)

Con người và công cụ lao động

b)

Con người lao động, công cụ lao động và đối tượng lao động.

c)

Đối tượng lao động và tư liệu lao động

d)

Công cụ lao động và tư liệu lao động

92.

Yếu tố cách mạng nhất trong lực lượng sản xuất:

a)

Đối tượng lao động

b)

Phương tiện lao động

c)

Công cụ lao động

d)

Tư liệu lao động

93.

Trong mối quan hệ giữa người và người trong quá trình sản xuất, loại quan hệ nào giữ vai trò quyết định các loại quan hệ còn lại

a)

Quan hệ sở hữu về tư liệu sản xuất

b)

Quan hệ tổ chức quản lý quá trình sản xuất

c)

Quan hệ phân phối sản phẩm làm ra

d)

Quan hệ giữa người quản lý và người làm thuê

94.

Mặt tự nhiên của phương thức sản xuất là gì?

a)

Quan hệ sản xuất

b)

Kiến trúc thượng tầng

c)

Cơ sở hạ tầng

d)

Lực lượng sản xuất

95.

Mặt xã hội của phương thức sản xuất là gì?

a)

Quan hệ sản xuất     

b)

Kiến trúc thượng tầng

c)

Cơ sở hạ tầng

d)

Lực lượng sản xuất

96.

Yếu tố giữ  vai trò quyết định trong lực lượng sản xuất là

a)

Công cụ lao động

b)

Người lao động

c)

Khoa học - công nghệ

d)

Phương tiện lao động

97.

Bộ phận có vai trò quan trọng và hiệu lực mạnh mẽ của kiến trúc thượng tầng trong sự tác động trở lại cơ sở hạ tầng là:

a)

Tôn giáo

b)

Nhà nước

c)

Đạo đức

d)

Triết học

98.

Để đảm bảo sự phát triển hài hòa của lực lượng sản xuất, quan hệ sản xuất phải phù hợp với tính chất và …..:

a)

Trình độ của người lao động

b)

Trình độ của lực lượng sản xuất

c)

Trình độ phát triển của công cụ lao động

d)

Trình độ tư liệu sản xuất

99.

Tính chất của lực lượng sản xuất là :

a)

Tính chất hiện đại và tính chất cá nhân

b)

Tính chất cá nhân và tính chất xã hội hoá.

c)

Tính chất xã hội hóa và tính chất hiện đại.

d)

Tính chất xã hội và tính chất hiện đại

100.

Công cụ lao động là

a)

Những vật đóng vai trò trung gian để tải sức của người lao động vào những vật chất khác trong quá trình sản xuất  vật chất.

b)

Những vật hỗ trợ con người vận chuyển, bảo quản trong quá trình sản xuất vật chất.

c)

Những vật nhận sự tác động của công cụ lao động trong quá trình sản xuất vật chất.

d)

A.    Quan hệ giữa người với người trong quá trình sản xuất .

Sự thống nhất giữa lực lượng sản xuất ở một trình độ nhất định và quan hệ

101.

Sự thống nhất giữa lực lượng sản xuất ở một trình độ nhất định và quan hệ sản xuất tương ứng tạo thành :

a)

Hình thái kinh tế - xã hội

b)

Phương thức sản xuất

c)

Cơ sở hạ tầng

d)

Kiến trúc thượng tầng

102.

Chọn phán đoán sai về các yếu tố của quan hệ sản xuất

a)

Quan hệ sở hữu đối với tư liệu sản xuất

b)

Quan hệ trong tổ chức và quản lý sản xuất.

c)

Quan hệ về mọi mặt giữa người lao động và ông chủ.

d)

Quan hệ trong phân phối sản phẩm lao động.

103.

Chọn phán đoán đúng về quan hệ biện chứng giữa lực lượng sản xuất và quan hệ sản xuất:

a)

Vai trò quyết định thuộc về lực lượng sản xuất hay quan hệ sản xuất là tuỳ thuộc vào điều kiện cụ thể

b)

Quan hệ sản xuất quyết định lực lượng sản xuất

c)

Không cái nào quyết định cái nào

d)

Lực lượng sản xuất quyết định quan hệ sản xuất

104.

Các nội dung sau thuộc kiến trúc thượng tầng nước ta hiện nay, ngoại trừ :

a)

Chủ nghĩa Mác – Lênin

b)

Nhà nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam

c)

Tư tưởng Hồ Chí Minh

d)

Thành phần kinh tế nhà nước

105.

Cấu trúc của Kiến trúc thượng tầng gồm:

a)

Đảng phái ,nhà nước xây dựng trên quan hệ sản xuất nhất định.

b)

Toàn bộ những quan điểm chính trị, pháp quyền,triết học, đạo đức, tôn giáo, nghệ thuật…

c)

Những thiết chế xã hội như nhà nước, đảng phái, giáo hội, các đoàn thể xã hội…

d)

Toàn bộ những quan điểm chính trị, pháp quyền, triết học, đạo đức, tôn giáo, nghệ thuật…Những thiết chế xã hội tương ứng như nhà nước, đảng phái, giáo hội, các đoàn thể…

106.

“Xây dựng nền kinh tế hàng hóa nhiều thành phần, vận hành theo cơ chế thị trường, có sự quản lý của nhà nước, theo định hướng xã hội chủ nghĩa”. Đảng ta đã vận dụng quy luật:

a)

Mối liên hệ biện chứng giữa kiến trúc thượng tầng và cơ sở hạ tầng

b)

Sự phù hợp của quan hệ sản xuất với tính chất và trình độ của lực lượng sản xuất

c)

Sự phù hợp của phương thức sản xuất với tính chất và trình độ của quan hệ sản xuất.

d)

Mối liên hệ biện chứng giữa kiến trúc thượng tầng và phương thức sản xuất

107.

Học thuyết nào là xuất phát điểm trong toàn bộ lý luận kinh tế của của C.Mác?

a)

Học thuyết giá trị lao động

b)

Học thuyết tích luỹ tư sản

c)

Học thuyết giá trị thặng dư

d)

Học thuyết giá trị

108.

Giá trị sử dụng của hàng hóa bao giờ cũng bao gồm hai nhân tố nào sau đây hợp thành?

a)

Vật chất và lao động

b)

Ý thức và lao động

c)

Con người và hao phí sức người

d)

Tài nguyên thiên nhiên và ý thức

109.

Giá trị của hàng hóa được tạo ra từ khâu nào sau đây?

a)

Từ sản xuất

b)

Từ trao đổi

c)

Từ phân phối

d)

Từ lưu thông

110.

Cơ sở về kinh tế để xác lập quan hệ giữa người với người thông qua quan hệ giữa vật với vật trong nền sản xuất tư bản chủ nghĩa là gì ?

a)

Giá trị

b)

Hàng hóa

c)

Tiền tệ

d)

Lao động

111.

Công thức của lưu thông hàng hóa là gì?

a)

T - H - T

b)

H - T - H

c)

T - H - T’

d)

H’ - T - H

112.

Giá trị sử dụng là gì?

a)

Là công dụng của vật

b)

Là phạm trù lịch sử

c)

Là yếu tố tự nhiên của vật

d)

Là giá trị của vật

113.

Trọng tâm của học thuyết giá trị là gì?

a)

Hàng hoá

b)

Tiền tệ

c)

Lao động

d)

Giá trị

114.

Đâu không là tác dụng của quy luật giá trị?

a)

Điều tiết sản xuất và lưu thông hàng hoá

b)

Cải tiến kỹ thuật, tăng năng suất lao động

c)

Phân hoá giàu nghèo giữa những người sản xuất

d)

Trao đổi hàng hóa theo nguyên tắc ngang giá

115.

Giá cả hàng hoá là gì?

a)

Giá trị của hàng hoá

b)

Quan hệ về lượng giữa hàng và tiền

c)

Tổng của chi phí sản xuất và lợi nhuận

d)

Biểu hiện bằng tiền của giá trị hàng hoá

116.

Phát biểu nào sau đây không thuộc khái niệm hàng hóa?

a)

Là sản phẩm của lao động

b)

Có thể thỏa mãn nhu cầu của con người

c)

Thông qua trao đổi, mua bán

d)

Do hao phí lao động xã hội cần thiết

117.

Yếu tố nào quyết định vật phẩm trở thành hàng hoá?

a)

Sản phẩm của lao động

b)

Có thể thoả mãn nhu cầu

c)

Sản phẩm có nhiều công dụng

d)

Thông qua trao đổi, mua bán

118.

Đâu là tế bào kinh tế chứa đựng mọi mầm mống mâu thuẩn của phương thức sản xuất tư bản chủ nghĩa?

a)

Tiền tệ

b)

Hàng hóa

c)

Giá trị

d)

Lao động

119.

Một trong những yêu cầu của quy luật giá trị là 

a)

Sản xuất và lưu thông hàng hoá phải dựa trên cơ sở hao phí lao động

b)

Lưu thông hàng hoá dựa trên nguyên tắc cân bằng giá cả

c)

Hao phí lao động cá biệt phải lớn hơn mức hao phí lao động xã hội cần thiết

d)

Sản xuất hàng hóa dựa trên cơ sở hao phí lao động xã hội cần thiết

120.

Lưu thông hàng hóa dựa trên nguyên tắc ngang giá, được hiểu là gì?

a)

Giá cả xoay quanh trục giá trị

b)

Giá cả có thể tách rời giá trị và

c)

Tổng giá cả = tổng giá trị

d)

Tổng giá cả > tổng giá trị