wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Tin Học chứng chỉ trắc nhiệm

Total questions: 30

Worksheet time: 10mins

Name
Class
Date
1.
Mục đích của bộ nhớ truy cập ngẫu nhiên (RAM) là để cho phép máy tính làm gì?
a)
A. Lưu trữ dữ liệu tạm thời hiện đang sử dụng bởi máy tính
b)
B. Lưu trữ dữ liệu cho mục đích lâu dài
c)
C. Khởi động máy tính và tăng tốc độ xử lý của máy tính
d)
D. Tổ chức dữ liệu trên ổ cứng hiệu quả hơn
2.
Kiểu nhập dữ liệu ngày tháng được hệ điều hành qui định trong chức năng nào dưới đây
a)
A. Control Panel - System
b)
B. Control Panel - Date/Time
c)
C. Control Panel - Display
d)
D. Control Panel - Regional Options
3.
Phần cứng và phần mềm của máy tính là gì?
a)
A. Phần cứng là tập hợp các thiết bị công nghệ tạo thành một máy tính. Phần mềm là toàn bộ các chương trình để vận hành máy tính ấy.
b)
B. Phần cứng là ổ cứng, CPU, bộ nhớ, màn hình. Phần mềm là đĩa USB và hệ điều hành.
c)
C. Phần cứng là tập hợp các trang thiết bị kỹ thuật. Phần mềm là hệ điều hành.
d)
D. Phần cứng là những phần bên ngoài vỏ máy tính. Phần mềm là tất cả những phần bên trong vỏ máy.
4.
Làm thế nào để đổi tên 1 folder?
a)
A. Nhấn chuột phải vào folder cần đổi tên -> Rename
b)
B. Nhấn đúp chuột trái vào folder cần đổi tên -> Rename
c)
C. Giữ phím Ctrl + nhấn chuột trái vào foler cần đổi tên -> Rename
d)
D. Nhấn chuột trái vào folder cần đổi tên -> Rename
5.
Trong các máy vi tính bộ nhớ trong bao gồm những thiết bị nào sau đây?
a)
A. Đĩa cứng (HDD), Bản mạch chủ (MainBoard).
b)
B. Bộ nhớ RAM, Bộ nhớ ROM.
c)
C. Đĩa cứng (HDD), Đĩa Flash USB.
d)
D. Bản mạch chủ (MainBoard), Đĩa mềm.
6.
Khái niệm Tin học là?
a)
A. Áp dụng máy tính điện tử trong các hoạt động xử lý thông tin.
b)
B. Lập chương trình cho máy tính điện tử.
c)
C. Máy tính và các công việc liên quan đến máy tính điện tử.
d)
D. Ngành khoa học về xử lý thông tin tự động dựa trên máy tính điện tử.
7.
Tên gọi một phần mềm phổ biến có thể giúp điều khiển máy tính từ xa là?
a)
A. SSH Client
b)
B. HTTP Client
c)
C. Team Viewer
d)
D. Google Chrome
8.
Trong máy tính Microsoft Word và Microsoft Excel được gọi là?
a)
A. Phần mềm ứng dụng
b)
B. Phần mềm hệ thống
c)
C. Phần mềm hệ thống và ứng dụng
d)
D. Phần mềm quản lý
9.
Trong Windows, để đổi tên Folder/File, ta thực hiện?
a)
A. Chọn Folder/ File -> Edit/Rename ->gõ tên mới -> enter
b)
B. Chọn Folder/File -> File/Rename -> gõ tên mới -> enter
c)
C. Kích nút phải chuột tại Folder/ File -> Delete -> gõ tên mới -> Enter
d)
D. Chọn Folder/ File -> File/new/folder -> gõ tên mới ->enter
10.
Trong các icons được liệt kê dưới đây, icons nào chứa các folder ổ đĩa, Printers, Control Panel?
a)
A. My Briefcase
b)
B. Network Neighborhood
c)
C. My Computer
d)
D. Recycle Bin
11.
Trong Microsoft Word, tổ hợp phím nào sau đây cho phép chọn toàn bộ văn bản?
a)
A. Alt + F
b)
B. Ctrl + A
c)
C. Alt + A
d)
D. Ctrl + F
12.
Trong Microsoft Word, muốn chèn một hàng bên dưới vị trí hàng đã được chọn, thực hiện thao tác nào sau đây?
a)
A. Kích chuột phải chọn Insert/ Insert Rows Above
b)
B. Kích chuột phải chọn Insert/ Insert Columns to the Left
c)
C. Kích chuột phải chọn Insert/ Insert Rows Below
d)
D. Kích chuột phải chọn Insert/ Insert Rows to the Right
13.
Trong Microsoft Word, các tập tin được tạo ra có phần mở rộng mặc định là gì?
a)
A. TEXT/ DOC
b)
B. DOS/ DOCX
c)
C. DOC/ DOCX
d)
D. DOCX/ TEXT
14.
Trong Microsoft Word, để theo dõi những thay đổi trong quá trình chỉnh sửa văn bản, ta chọn chức năng nào sau đây?
a)
A. Reference/ Track Changes
b)
B. Review/Track Changes
c)
C. View/Track Changes
d)
D. Insert/Track Changes
15.
Trong Microsoft Word, để lặp lại dòng tiêu đề của Table trên những trang tiếp theo, ta chọn dòng tiêu đề rồi thực hiện thao tác nào sau đây?
a)
A. Page layout/Page Border
b)
B. View/Page Layout
c)
C. Insert/Table
d)
D. Layout/Repeat Header Rows
16.
Trong Microsoft Excel, để xóa trang bảng tính, ta làm theo cách nào dưới đây?
a)
A. Chọn sheet muốn xóa, click phải chột -> Chọn Delete.
b)
B. Chọn sheet muốn xóa -> Nhấn phím Delete.
c)
C. Chọn sheet muốn xóa -> Nhấn tổ hợp phím Ctrl + Delete.
d)
D. Chọn sheet muốn xóa, click trái chột -> Chọn Delete.
17.
Trong Excel biểu thức là =MID("SUPHAM",4,2) sẽ trả về kết quả là bao nhiêu?
a)
A. AM
b)
B. PHAM
c)
C. HA
d)
D. PH
18.
Trong Microsoft Excel, để chèn vào phần chân trang thông tin về số trang/tổng số trang, ta làm theo cách nào dưới đây?
a)
A. Trên tab Insert, chọn Header & Footer tại nhóm Text -> Chọn Header -> Click chuột đến vị trí muốn chèn thông tin, gõ &[Page]/&[Pages].
b)
B. Trên tab Insert, chọn Header & Footer tại nhóm Text -> Chọn Footer -> Click chuột đến vị trí muốn chèn thông tin, gõ &[Page].
c)
C. Trên tab Insert, chọn Header & Footer tại nhóm Text -> Chọn Footer -> Click chuột đến vị trí muốn chèn thông tin, gõ &[Page]/&[Pages].
d)
D. Trên tab Insert, chọn Header & Footer tại nhóm Text -> Chọn Header -> Click chuột đến vị trí muốn chèn thông tin, gõ &[Page].
19.
Trong Microsoft Excel, để ẩn một cột dữ liệu, ta làm theo cách nào dưới đây?
a)
A. Chọn cột muốn ẩn -> Nhấn tổ hợp phím Ctrl + Shift + H.
b)
B. Chọn cột muốn ẩn, click chuột để mở thực đơn thao tác -> Chọn Hide.
c)
C. Chọn cột muốn ẩn -> Chọn Hide.
d)
D. Chọn cột muốn ẩn, click phải chuột để mở thực đơn thao tác -> Chọn Hide.
20.
Trong Microsoft Excel, để thay đổi hướng nội dung ô từ chiều ngang sang chiều đứng, ta làm như thế nào?
a)
A. Chọn ô nội dung -> Trên tab Home, chọn mũi tên dropdown bên biểu tượng Orientation tại nhóm Alignment -> Chọn Rotate Text Up hoặc Rotate Text Up Down.
b)
B. Chọn ô nội dung -> Trên tab Data, chọn mũi tên dropdown bên biểu tượng Orientation tại nhóm Alignment -> Chọn Rotate Text Up hoặc Rotate Text Up Down.
c)
C. Chọn ô nội dung -> Trên tab Layout, chọn mũi tên dropdown bên biểu tượng Orientation tại nhóm Alignment -> Chọn Rotate Text Up hoặc Rotate Text Up Down.
d)
D. Chọn ô nội dung -> Trên tab View, chọn mũi tên dropdown bên biểu tượng Orientation tại nhóm Alignment -> Chọn Rotate Text Up hoặc Rotate Text Up Down.
21.
Trong khi thiết kế với PowerPoint, để chèn họ tên của mình vào chân trang trên tất cả các slide trong bài trình diễn, bạn sẽ thực hiện thao tác nào dưới đây?
a)
A. Chọn Chọn View - chọn Header and Footer - Chọn thẻ Slide, nhập họ tên vào hộp thoại HEADER - nhấn Apply
b)
B. Chọn Insert - chọn Header and Footer - Chọn thẻ Slide, nhập họ tên vào hộp thoại HEADER - nhấn Apply to All.
c)
C. Chọn File - chọn Header and Footer - Chọn thẻ Slide, nhập họ tên vào hộp thoại FOOTER - nhấn Apply to All
d)
D. Chọn Insert - chọn Header and Footer - Chọn thẻ Slide, nhập họ tên vào hộp thoại FOOTER - nhấn Apply
22.
Trong PowerPoint, loại hiệu ứng hoạt họa nào sau đây dùng để làm nhấn mạnh đối tượng khi trình chiếu?
a)
A. Emphasis
b)
B. Entrance
c)
C. Motion Paths
d)
D. Exit
23.
Khi vừa mới thực hiện chèn một silde mới trong PowerPoint, lệnh nào sau đây hủy bỏ thao tác chèn slide mới đó?
a)
A. View new slide
b)
B. Undo new slide
c)
C. Redo new slide
d)
D. Insert new slide
24.
Trong PowerPoint, muốn lưu một bài trình diễn, ta nhấn tổ hợp phím nào dưới đây?
a)
A. Ctrl + O
b)
B. Ctrl + N
c)
C. Ctrl + S
d)
D. Ctrl + C
25.
Trong PowerPoint, muốn trình chiếu tại trang đang hiện hành, ta thực hiện thao tác nào dưới đây?
a)
A. Silde Show - From Current Slide
b)
B. Slide Show - Hide Slide
c)
C. Slide Show - Presentation
d)
D. Slide Show - From Beginning
26.
Để tìm một trang wed đã đánh dấu ta cần làm gì?
a)
A. Gõ địa chỉ trang web vào thanh địa chỉ.
b)
B. Mở lịch sử duyệt web.
c)
C. Mở chương trình quản lý bookmark.
d)
D. Mở chức năng quản lý cookie.
27.
Làm thế nào để khi mở trình duyệt thì ta truy cập luôn vào website facebook.com?
a)
A. Lưu trang web facebook.com
b)
B. Giữ phím Ctrl khi click mở trình duyệt.
c)
C. Đặt facebook.com là trang đầu của trình duyệt.
d)
D. Đánh dấu địa chỉ facebook.com
28.
Để tìm kiếm thông tin "Tuyển sinh đại học" trong khoảng thời gian từ năm 2015 đến năm 2017, ta nhập gì vào ô tìm kiếm của google?
a)
A. "Tuyển sinh đại học" 2015 2017.
b)
B. "Tuyển sinh đại học" 2015..2017.
c)
C. "Tuyển sinh đại học 2015 2017".
d)
D. "Tuyển sinh đại học" + 2015 + 2017.
29.
Để tìm kiếm trong giới hạn địa chỉ liên kết(các địa chỉ Web có chứa từ khóa cần tìm) ta dùng từ?
a)
A. host
b)
B. title
c)
C. inurl
d)
D. link
30.
Để gửi email trực tiếp cho nhiều người cùng lúc, tất cả người nhận đều đóng vai trò là người tiếp nhận thông tin như nhau và có thể phản hồi lại cho người gởi, bạn cần phải làm gì? Chọn phương án tốt nhất.
a)
A. Nhập hết địa chỉ email của tất cả những người bạn muốn gửi vào trường Người nhận (To)
b)
B. Nhập địa chỉ email của người thứ nhất vào trường Người nhận (To), người thứ hai vào trường Đồng gửi (CC) những người còn lại nhập vào trường Đồng gửi không hiển thị (BCC).
c)
C. Nhập địa chỉ email của người thứ nhất vào trường Người nhận (To), những người còn lại nhập vào trường Đồng gửi không hiển thị (BCC).
d)
D. Nhập địa chỉ email của người thứ nhất vào trường Người nhận (To), những người còn lại nhập vào trường Đồng gửi (CC).