wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Trật tự các tính từ

Total questions: 18

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

Từ trong ngoặc thuộc nhóm nào: A square "learning" table

(a)  

2.

a big lovely yellow dress

a)

TRUE

b)

FALSE

3.

A lovely silk partying dress

a)

TRUE

b)

FALSE

4.

Choose ODD ONE OUT (Chọn TT khác biệt)

a)

square

b)

gold

c)

wooden

d)

plastic

5.

Đâu là tính từ thuộc nhóm Age?

a)

brand-new

b)

glorious

c)

ancient

d)

old

6.

Đâu là các tính từ thuộc nhóm Size

a)

young

b)

small

c)

short

d)

large

7.

Đâu là các tính từ nhóm Opinion?

a)

useful

b)

lovely

c)

huge

d)

nice

8.

My mother would like to buy a ________ bag.

a)

big blue Russian plastic

b)

Russian plastic big blue

c)

big Russian blue plastic

d)

big plastic blue Russian

9.

My mom really loves the ............. handbag I gave her on her birthday (đề thi THPT 2022 - mã đề 405)

a)

American red big

b)

red American big

c)

big red American

d)

red big American

10.

He hopes that she will be happy with this ............. ring.

(đề thi THPT 2022 - mã đề 415)

a)

nice small Indonesian

b)

nice Indonesian small

c)

small nice Indonesian

d)

Indonesian nice small

11.

Sắp xếp lại các từ sau theo trật tự đúng:

1 ngày nắng đẹp (day/sunny/ beautiful/a)

(a)  

12.

Sắp xếp lại các từ sau theo trật tự đúng:

1 ca sĩ opera, nổi tiếng, ở nước Ý (singer/opera/famous/a/ Italian)

(a)  

13.

Sắp xếp lại các từ sau theo trật tự đúng:

1 bức tranh từ Pháp, thú vị, cũ (an/French/picture/interesting/old)

(a)  

14.

Sắp xếp lại các từ sau theo trật tự đúng:

new/a/blue/nice/dress

(a)  

15.

Sắp xếp lại các từ sau theo trật tự đúng:

1 cái thắt lưng màu đen, bằng da, lớn.

(black/a/leather/belt/big)

(a)  

16.

Sắp xếp lại các từ sau theo trật tự đúng:

1 cái áo phông màu xanh mới

(green/new/a/T-shirt)

(a)  

17.

Sắp xếp lại các từ sau theo trật tự đúng:

1 cái bình bằng thủy tinh, cũ và dễ thương

(glass/lovely/old/vase/a)

a)

a old lovely glass vase

b)

a vase lovely old glass

c)

a lovely old glass vase

d)

a old glass lovely vase

18.

Sắp xếp lại các từ sau theo trật tự đúng:

1 cái bàn bằng gỗ, tròn (/table/a/wooden/round)

(a)