Font size
WorksheetsTrật tự các tính từ
Total questions: 18
Worksheet time: 25mins
Từ trong ngoặc thuộc nhóm nào: A square "learning" table
(a)
a big lovely yellow dress
TRUE
FALSE
A lovely silk partying dress
TRUE
FALSE
Choose ODD ONE OUT (Chọn TT khác biệt)
square
gold
wooden
plastic
Đâu là tính từ thuộc nhóm Age?
brand-new
glorious
ancient
old
Đâu là các tính từ thuộc nhóm Size
young
small
short
large
Đâu là các tính từ nhóm Opinion?
useful
lovely
huge
nice
My mother would like to buy a ________ bag.
big blue Russian plastic
Russian plastic big blue
big Russian blue plastic
big plastic blue Russian
My mom really loves the ............. handbag I gave her on her birthday (đề thi THPT 2022 - mã đề 405)
American red big
red American big
big red American
red big American
He hopes that she will be happy with this ............. ring.
(đề thi THPT 2022 - mã đề 415)
nice small Indonesian
nice Indonesian small
small nice Indonesian
Indonesian nice small
Sắp xếp lại các từ sau theo trật tự đúng:
1 ngày nắng đẹp (day/sunny/ beautiful/a)
(a)
Sắp xếp lại các từ sau theo trật tự đúng:
1 ca sĩ opera, nổi tiếng, ở nước Ý (singer/opera/famous/a/ Italian)
(a)
Sắp xếp lại các từ sau theo trật tự đúng:
1 bức tranh từ Pháp, thú vị, cũ (an/French/picture/interesting/old)
(a)
Sắp xếp lại các từ sau theo trật tự đúng:
new/a/blue/nice/dress
(a)
Sắp xếp lại các từ sau theo trật tự đúng:
1 cái thắt lưng màu đen, bằng da, lớn.
(black/a/leather/belt/big)
(a)
Sắp xếp lại các từ sau theo trật tự đúng:
1 cái áo phông màu xanh mới
(green/new/a/T-shirt)
(a)
Sắp xếp lại các từ sau theo trật tự đúng:
1 cái bình bằng thủy tinh, cũ và dễ thương
(glass/lovely/old/vase/a)
a old lovely glass vase
a vase lovely old glass
a lovely old glass vase
a old glass lovely vase
Sắp xếp lại các từ sau theo trật tự đúng:
1 cái bàn bằng gỗ, tròn (/table/a/wooden/round)
(a)
