Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

gdct3.

Total questions: 160

Worksheet time: 1hrs 20mins

Name
Class
Date
1.

Tính chất xã hội Việt Nam cuối thế kỷ XIX đầu thế kỷ XX là:

a)

Xã hội phong kiến

b)

Xã hội thuộc địa nửa phong kiến

c)

Xã hội thuộc địa

d)

Xã hội tư bản

2.

Mâu thuẫn cơ bản và chủ yếu nhất trong xã hội Việt Nam cuối thế kỷ XIX đầu thế kỷ XX là?

a)

Mâu thuẫn giữa nông dân với địa chủ

b)

Mâu thuẫn giữa công nhân với chủ tư sản

c)

Mâu thuẫn giữa toàn thể dân tộc Việt Nam với thực dân Pháp

d)

Mâu thuẫn giữa toàn thể dân tộc với triều đình phong kiến

3.

Giai cấp công nhân Việt Nam ra đời trong khoảng thời gian nào?

a)

Cuộc khai thác thuộc địa lần thứ nhất của Pháp ở Đông Dương

b)

Ngay khi thực dân Pháp hoàn thành xâm lược Việt Nam

c)

Đầu thế kỷ XX

d)

Những năm 1920 của thế kỷ XX

4.

Phong trào Cần Vương chống Pháp đứng trên lập trường nào?

a)

Phong kiến

b)

Dân chủ tư sản

c)

Dân tộc

d)

Vô sản

5.

Các phong trào yêu nước Đông Du, Đông Kinh Nghĩa Thục, Duy Tân   đi theo khuynh hướng chính trị nào?

a)

Vô sản

b)

Dân chủ tư sản

c)

Phong kiến

d)

Dân tộc

6.

Việt Nam Quốc Dân Đảng là đảng đi theo khuynh hướng chính trị nào?

a)

Dân tộc

b)

Phong kiến

c)

Dân chủ tư sản

d)

Vô sản

7.

Nguyễn Ái Quốc đã tìm thấy con đường cứu nước đó là con đường nào?

a)

Cách mạng tư sản

b)

Toàn dân khởi nghĩa

c)

Cách mạng vô sản

d)

Toàn dân kháng chiến

8.

Hội Việt Nam cách mạng thanh niên đ­ược thành lập vào thời gian nào, ở đâu?

a)

Tháng 6 năm 1923, ở Pari

b)

Tháng 6 năm 1924, ở London

c)

Tháng 6 năm 1925, ở New York

d)

Tháng 6 năm 1925, ở Quảng Châu

9.

Ba tổ chức cộng sản là tiền thân của Đảng Cộng sản Việt Nam:

a)

Đông Dương Cộng sản Đảng, An Nam Cộng sản Đảng, Đông Dương Cộng sản Liên đoàn

b)

Đông Dương Cộng sản Đảng, Việt Nam Cộng sản Đảng, Đông Dương Cộng sản Liên đoàn

c)

Phương Nam Cộng sản Đảng, Việt Nam Cộng sản Đảng, Đông Dương Cộng sản Liên đoàn

d)

Đông Dương Cộng sản Đảng, Việt Nam Cộng sản Đảng, Đông Dương Cộng sản.

10.

Nội dung nào là đặc điểm riêng của giai cấp công nhân Việt Nam?

a)

Đại diện cho lực lượng sản xuất tiên tiến

b)

Ra đời trước giai cấp tư sản, quan hệ tự nhiên gắn bó với nông dân

c)

Là giai cấp tiên tiến, triệt để cách mạng

d)

Là giai cấp kỷ luật, tập trung

11.

Dưới chế độ thực dân phong kiến, nhân dân Việt Nam có yêu cầu bức thiết nhất là:

a)

Độc lập dân tộc

b)

Ruộng đất

c)

Nam nữ bình quyền

d)

Dân chủ

12.

Nguyễn Ái Quốc đã đọc bản Sơ thảo lần thứ nhất những luận cương về vấn đề dân tộc và vấn đề thuộc địa của Lênin vào thời gian nào, ở đâu?

a)

Tháng 7 năm 1920, ở Liên Xô

b)

Tháng 7 năm 1920 ở Pháp

c)

Tháng 7 Năm 1920 ở Trung Quốc

d)

Tháng 7 Năm 1920 ở Anh

13.

“Muốn cứu nước và giải phóng dân tộc không có con đường nào khác ngoài con đường cách mạng vô sản” là câu nói của ai?

a)

Trần Phú

b)

Lê Hồng Phong

c)

Nguyễn Ái Quốc

d)

Nguyễn Đức Cảnh

14.

Ngày thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam là:

a)

3/2/1930

b)

3/2/1931

c)

3/2/1929

d)

2/3/1930

15.

Thắng lợi nào đã lật đổ chế độ phong kiến, và sự thống trị của thực dân Pháp ở nước ta?

a)

Cách mạng tháng Tám (1945)

b)

Đảng Cộng sản Việt Nam ra đời (1930)

c)

Chiến thắng Điện Biên Phủ (1954)

d)

Đại thắng mùa xuân (1975)

16.

Thắng lợi nào đã đưa dân tộc Việt Nam bước vào kỷ nguyên mới, độc lập dân tộc và chủ nghĩa xã hội. Nhân dân ta từ người nô lệ trở thành người chủ đất nước, làm chủ vận mệnh của mình. Đảng Cộng sản Việt Nam đã trở thành Đảng cầm quyền

a)

Cách mạng tháng Tám

b)

Đảng Cộng sản Việt Nam ra đời (1930)

c)

Chiến thắng Điện Biên Phủ (1954)

d)

Đại thắng mùa xuân (1975)

17.

Sự kiện nào đánh dấu thắng lợi đầu tiên của chủ nghĩa Mác - Lênin ở một nước thuộc địa?

a)

Cách mạng tháng Tám

b)

Đảng Cộng sản Việt Nam ra đời (1930)

c)

Chiến thắng Điện Biên Phủ (1954)

d)

Đại thắng mùa xuân (1975)

18.

Chủ tịch Hồ Chí Minh thay mặt Chính phủ lâm thời đọc Tuyên ngôn độc lập khai sinh ra nước Việt Nam Dân chủ Cộng hoà, lập nên nhà nước của dân, do dân và vì dân vào ngày:

a)

Ngày 2 tháng 9 năm 1930

b)

Ngày 2 tháng 9 năm 1941

c)

Ngày 2 tháng 9 năm 1945

d)

Ngày 2 tháng 9 năm 1954

19.

Hồ Chí Minh đã ví những khó khăn của đất nước sau khi cách mạng tháng Tám thành công với hình ảnh nào sau đây?

a)

Trứng để đầu gậy

b)

Trứng chọi đá

c)

Ngàn cân treo sơi tóc

d)

Dao kề vào cổ

20.

Nội dung “thà hy sinh tất cả chứ nhất định không chịu mất nước, nhất định không chịu làm nô lệ” được Hồ Chí Minh viết trong tác phẩm nào?

a)

Đường cách mệnh

b)

Tuyên ngôn độc lập

c)

Lời kêu gọi toàn quốc kháng chiến

d)

Bản án chế độ thực dân Pháp

21.

Thắng lợi nào được đánh giá  là đã làm sáng tỏ một chân lý: “Trong điều kiện thế giới ngày nay, một dân tộc dù là nhỏ yếu, nhưng một khi đó đoàn kết đứng lên, kiên quyết đấu tranh dưới sự lãnh đạo của chính đảng Mác - Lênin để giành độc lập và dân chủ, thì có đầy đủ lực lượng để chiến thắng mọi kẻ thù xâm lược”?

a)

Thắng lợi của cách mạng Tháng Tám

b)

Thắng lợi của kháng chiến chống Pháp

c)

Thắng lợi của kháng chiến chống Mỹ

d)

Thắng lợi của chiến tranh bảo vệ biên giới Tây Nam

22.

Chiến thắng nào cho thấy nhân dân Việt Nam trở thành những người đi tiên phong trong việc làm tan rã chủ nghĩa thực dân cũ, cổ vũ mạnh mẽ cuộc đấu tranh của nhân dân các dân tộc bị áp bức chống chủ nghĩa thực dân, giành độc lập dân tộc?

a)

Chiến thắng của chiến dịch Việt Bắc thu – đông (1947)

b)

Chiến thắng của chiến dịch biên giới (1950)

c)

Chiến thắng của chiến dịch Hòa Bình (1950)

d)

Chiến thắng của chiến dịch Điện Biên Phủ (1954)

23.

Trong giai đoạn 1954 đến 1975 đường lối lãnh đạo của Đảng đã đề ra bao nhiêu nhiệm vụ chiến lược?

a)

1 nhiệm vụ

b)

2 nhiệm vụ

c)

3 nhiệm vụ

d)

4 nhiệm vụ

24.

Cuộc kháng chiến chống Mỹ cứu nước của nhân dân ta kết thúc bằng:

a)

Cuộc tổng tấn công nổi dậy tết Mậu Thân 1968

b)

Tổng tấn công nổi dậy năm 1972

c)

Trận “Điện Biên Phủ trên không”

d)

Tổng tấn công nổi dậy mùa xuân 1975

25.

Sự kiện nào đánh dấu nước ta bắt đầu bước vào thời kỳ đổi mới?

a)

Chiến thắng mùa xuân 1975

b)

Đại hội Đảng lần thứ V (1982)

c)

Đại hội Đảng lần thứ VI (1986)

d)

Đại họi Đảng lần thứ VII (1991)

26.

Đảng Cộng sản Việt Nam là đội tiên phong của:

a)

Nông dân Việt Nam

b)

Công nhân Việt Nam

c)

Dân tộc Việt Nam

d)

Giai cấp công nhân, nhân dân lao động, dân tộc Việt Nam

27.

Nền tảng tư tưởng và kim chỉ nam cho mọi hành động của Đảng Cộng sản Việt Nam là:

a)

Truyền thống dân tộc

b)

Tinh hoa văn hóa nhân loại

c)

Chủ nghĩa Mác – Lênin và tư tưởng Hồ Chí Minh

d)

Truyền thống dân tộc, tinh hoa văn hóa nhân loại

28.

Nhân tố hàng đầu đảm bảo thắng lợi của cách mạng Việt Nam là:

a)

Sự lãnh đạo của Đảng Cộng sản Việt Nam

b)

Cộng nghiệp hóa đất nước

c)

Hội nhập kinh tế quốc tế

d)

Tiếp thu thành quả nhân loại trên tất cả các lĩnh vực

29.

Cương lĩnh xây dựng đất nước trong thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội (2011) đã xác định mục tiêu của thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội ở nước ta hiện nay là gì?

a)

Dân giàu, nước mạnh, dân chủ, công bằng, văn minh

b)

Thực hiện thắng lợi sự nghiệp công nghiệp hóa, hiện đại hóa đất nước

c)

Rút ngắn khoảng cách và đuổi kịp các nước phát triển

d)

Xóa bỏ hoàn toàn chế độ người bóc lột người

30.

Trong cương lĩnh xây dựng đất nước thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội năm (2011), Đảng nêu lên bao nhiêu đặc trưng về chủ nghĩa xã hội mà nhân ta đang xây dựng?

a)

8 đặc trưng

b)

9 đặc trưng

c)

10 đặc trưng

d)

6 đặc trưng

31.

Trong cương lĩnh xây dựng đất nước thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội năm (2011), Đảng đã vạch ra bao nhiêu phương hướng để xây dựng chủ nghĩa xã hội?

a)

6 phương hướng

b)

7 phương hướng

c)

8 phương hướng

d)

9 phương hướng

32.

Một trong những đặc trưng của xã hội chủ nghĩa ở nước ta là “dân giàu, nước mạnh, dân chủ, công bằng, văn minh”, đặc trưng này nói lên điều gì?

a)

Bản chất tiến bộ hơn hẳn của xã hội so với trước đó

b)

Vai trò của nhà nước

c)

Vai trò của nhân dân

d)

Đặc điểm cơ bản của xã hội

33.

Đặc trưng quan trọng và quyết định nhất trong những đặc trưng của xã hội xã hội chủ nghĩa là:

a)

Dân giàu nước mạnh dân chủ công bằng văn minh

b)

Do nhân dân lao động làm chủ

c)

Có nền kinh tế phát triển cao

d)

Có nền văn hóa tiên tiến đậm đà bản sắc dân tộc

34.

Để phát triển lực lượng sản xuất dưới chế độ xã hội chủ nghĩa ta phải làm gì?

a)

Xây dựng nông thôn mới

b)

Đô thị hóa

c)

Công nghiệp hóa, hiện đại hóa

d)

Chuyển dịch cơ cấu kinh tế

35.

Đi đôi với phát triển lực lượng sản xuất xã hội chủ nghĩa chúng ta phải làm gì?

a)

Đô thị hóa

b)

Thiết lập quan hệ sản xuất tiến bộ, phù hợp

c)

Chuyển dịch cơ cấu kinh tế

d)

Khai thác tài nguyên

36.

Cơ chế hoạt động của nền kinh tế nước ta hiện nay là gì?

a)

Kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa

b)

Kinh tế thị trường

c)

Kinh tế kế hoạch

d)

Kinh tế tự nhiên

37.

Yếu tố nào được coi là nội lực, là sức mạnh vật chất cho phát triển xã hội ở nước ta hiện nay?

a)

Văn hóa tiên tiến

b)

Nền kinh tế phát triển cao

c)

Đảng Cộng sản lãnh đạo

d)

Nhà nước pháp quyền

38.

Nguồn lực thần bên trong của xã hội xã hội chủ nghĩa ở nước ta hiện nay là gì?

a)

Kinh tế

b)

Chính trị

c)

Tôn giáo

d)

Văn hóa

39.

Mục tiêu của xã hội xã hội chủ nghĩa, đồng thời là động lực và sức mạnh thúc đẩy xã hội đó phát triển là gì?

a)

Khoa học công nghệ

b)

Giáo dục đào tạo

c)

Nền văn hóa tiên tiến đậm đà bản sắc dân tộc

d)

Dân chủ

40.

Mục tiêu cuối cùng của chủ nghĩa xã hội là gì?

a)

Kinh tế

b)

Văn hóa

c)

Chính trị

d)

Con người

41.

Bản chất của xã hội chủ nghĩa, trình độ của xã hội chủ nghĩa là:

a)

Bản chất và trình độ phát triển của con người

b)

Chế độ công hữu về tư liệu sản xuất

c)

Đảng cộng sản cầm quyền

d)

Xã hội tự do

42.

“Sự phát triển tự do của mỗi người là điều kiện cho sự phát triển tự do của tất cả mọi người...” là quan điểm của ai?

a)

C.Mác

b)

Lênin

c)

Ăngghen

d)

Hồ Chí Minh

43.

Một trong những phẩm chất và giá trị nhân quyền thể hiện trình độ phát triển và chất nhân văn cao của xã hội là:

a)

Đồng đều

b)

Hợp lý

c)

Bình đẳng

d)

Năng động

44.

Một đòi hỏi quan trọng của xã hội chủ nghĩa là bảo đảm :

a)

Sự bình đẳng cả các cộng đồng, các dân tộc trong một quốc gia

b)

Mọi người đều trở nên tài năng

c)

Mọi người phát triển đồng đều

d)

Các dân tộc phát triển đồng đều

45.

Chân lý “Đoàn kết, đoàn kết, đại đoàn kết, thành công, thành công, đại thành công” do ai khái quát?

a)

Lê Nin

b)

Hồ Chí Minh

c)

Võ Nguyên Giáp

d)

Phạm Văn Đồng

46.

Nhà nước dưới chế độ xã hội chủ nghĩa ở nước ta hiện nay là kiểu nhà nước:

a)

Chuyên chính vô sản

b)

Chuyên chính

c)

Pháp quyền

d)

Pháp quyền xã hội chủ nghĩa

47.

Nhà nước pháp quyền xã hội chủ nghĩa Việt Nam đặt dưới sự lãnh đạo của

a)

Đảng Cộng sản Việt Nam

b)

Nhân dân

c)

Mặt trận tổ quốc

d)

Chủ tịch nước

48.

Tất cả quyền lực của nhà nước pháp quyền xã hội chủ nghĩa đều thuộc về:

a)

Nông dân

b)

Công nhân

c)

Nhân dân

d)

Công nhân và nông dân

49.

Pháp luật của nhà nước pháp quyền xã hội chủ nghĩa thể hiện điều gì?

a)

Lợi lích của giai cấp công nhân

b)

Quyền lợi và ý chí của nhân dân

c)

Quyền và lợi ích của công – nông

d)

Lợi ích của nông dân

50.

Nền tảng xã hội của nhà nước pháp quyền xã hội chủ nghĩa Việt Nam là:

a)

Công nhân

b)

Nông dân

c)

Công nhân, nông dân

d)

Liên minh công – nông – trí thức

51.

Quan điểm chiến lược của Việt Nam về đổi mới mô hình tăng trưởng trong giai đoạn hiện nay như thế nào?

a)

Dựa vào xuất khẩu và vốn đầu tư

b)

Phát huy thị trường trong nước

c)

Dựa vào vốn đầu tư, xuất khẩu và thị trường trong nước

d)

Phát huy vốn đầu tư trong và ngoài nước

52.

Quan điểm, chủ trương của Đảng trong tăng trưởng kinh tế gắn với nội dung nào sau đây?

a)

Tiến bộ và công bằng xã hội

b)

Văn minh và văn hóa

c)

Công nghiệp hóa, hiện đại hóa

d)

Kinh tế tri thức

53.

“FDI” là gì?

a)

Là hình thức đầu tư trực tiếp nước ngoài

b)

Là hình thức mua bán cổ phiếu

c)

Là hình thức đầu tư thông qua quỹ chứng khoán

d)

Là hình thức góp vốn và cổ phần hóa công ty

54.

Quan điểm nào sau đây là đúng về nội dung cơ cấu lại kinh tế trong lĩnh vực nông nghiệp của Việt Nam hiện nay?

a)

Cơ cấu lại nông nghiệp theo hướng nâng cao giá trị gia tăng, gắn với phát triển kinh tế nông thôn và xây dựng nông thôn mới

b)

Cơ cấu lại nông nghiệp theo hướng chú trọng nông nghiệp công nghệ cao, gắn phát triển nông nghiệp sinh thái với du lịc

c)

Cơ cấu lại nông nghiệp theo hướng tiên tiến, có tính quy hoạch

d)

Cơ cấu lại nông nghiệp theo hướng nâng cao hàm lượng khoa học kỹ thuật trong sản xuất, đổi mới cây trồng và vật nuôi phù hợp với từng vùng miền

55.

Nghị quyết Đại hội Đảng Cộng sản Việt Nam lần thứ XII đã xác định “ba đột phá chiến lược” là gì?

a)

Thể chế, nhân lực và kết cấu hạ tầng

b)

Con người, giáo dục và khoa học kỹ thuật

c)

Giáo dục, thể chế và kết cấu hạ tầng

d)

Kết cấu hạ tầng, nhân lực và ổn định chính trị

56.

Ý nào sau đây phát biểu đúng về kinh tế thị trường?

a)

Kinh tế thị trường là sản phẩm của văn minh nhân loại

b)

Kinh tế thị trường là sản phẩm của giai cấp tư bản

c)

Kinh tế thị trường phát triển đỉnh cao trong xã hội phong kiến

d)

Kinh tế thị trường đối lập với chủ nghĩa xã hội

57.

Hoàn thành ý sau: “Đẩy mạnh công nghiệp hóa, hiện đại hóa, phấn đấu sớm đưa nước ta cơ bản trở thành nước………………………….”.

a)

Có nền văn hóa tiên tiến, đậm đà bản sắc dân tộc

b)

Nông nghiệp theo hướng niện đại

c)

Công nghiệp theo hướng hiện đại

d)

Kinh tế tri thức bền vững

58.

Hệ tiêu chí nào dưới đây không phải là hệ tiêu chí nước công nghiệp hiện đại?

a)

Tỷ lệ đô thi hóa

b)

Chỉ số phát triển con người

c)

Tỷ lệ giảm mức phát thải khí nhà kính

d)

Tỷ lệ cung cầu tiền tệ

59.

Mô hình nền kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa ở Việt Nam hiện nay hướng đến mục tiêu:

a)

Dân giàu, nước mạnh, dân chủ, công bằng, văn minh

b)

Dân giàu, nước mạnh, công bằng, dân chủ, văn minh

c)

Nền văn hóa tiến tiến, đậm đà bản sắc dân tộc

d)

Xây dựng nền kinh tế chính quy, tinh nhuệ và từng bước hiện đại

60.

Nền kinh thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa ở Việt Nam đặt dưới sự quản lý của tổ chức nào sau đây?

a)

Đảng cộng sản

b)

Nhà nước pháp quyền xã hội chủ nghĩa

c)

Mặt trận tổ quốc Việt Nam

d)

Công đoàn Việt Nam

61.

Các thành phần kinh tế trong nền kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa ở Việt Nam có mối quan hệ như thế nào?

a)

Bình đẳng, hợp tác và cạnh tranh theo pháp luật

b)

Vừa đấu tranh lâu dài vừa hợp tác

c)

Bình đẳng và cạnh tranh công bằng

d)

Cạnh tranh theo pháp luật

62.

Trong nền kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa ở Việt Nam, thành phần kinh tế nào đóng vai trò là động lực quan trọng của nền kinh tế?

a)

Thành phần kinh tế nhà nước

b)

Thành phần kinh tế tư nhân

c)

Thành phần kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài

d)

Thành phần kinh tế tập thể

63.

Trong nền kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa ở Việt Nam, thành phần kinh tế nào đóng vai trò chủ đạo của nền kinh tế?

a)

Thành phần kinh tế nhà nước

b)

Thành phần kinh tế tư nhân

c)

Thành phần kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài

d)

Thành phần kinh tế tập thể

64.

Ý nào sau đây là đúng khi đề cập về vai trò của thị trường trong mô hình nền kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa là gì?

a)

Là động lực chủ yếu để giải phóng sức sản xuất

b)

Là thực hiện định hướng, điều tiết nền kinh tế, đảm bảo công bằng xã hội

c)

Là động cơ thị trường vận động theo cơ chế thị trường

d)

Là thực hiện đảm bảo công bằng và tiến bộ xã hội

65.

Ý nào sau đây là đúng khi đề cập về vai trò của nhà nước trong mô hình nền kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa là gì?

a)

Tạo môi trường cạnh tranh bình đẳng, minh bạch và lành mạnh

b)

Phân bổ hiệu quả các nguồn lực chủ yếu để giải phóng sức sản xuất

c)

Phát huy ý thức hệ của giai cấp thống trị nhằm mục tiêu về kinh tế

d)

Thực hiện đa phương hóa, đa dạng hóa các hoạt động đối ngoại

66.

“Thể chế hóa quyền tài sản” không bao gồm quyền nào sau đây?

a)

Quyền công hữu tài sản

b)

Quyền sử dụng tài sản

c)

Quyền hưởng lợi từ sử dụng tài sản

d)

Quyền định đoạt tài sản

67.

Hoàn thành ý sau khi đề cập về quan điểm phát triển kinh tế của Đảng trong giai đoạn hiện nay: “Phát triển………………..các yếu tố thị trường và các loại thị trường”.

a)

Nhanh

b)

Mạnh mẽ

c)

Đồng bộ

d)

Đa dạng

68.

Ý nào sau đây là đúng khi đề cập quan điểm của Đảng về vai trò của văn hóa đối với xã hội?

a)

Văn hóa là nền tảng tinh thần của xã hội

b)

Văn hóa động lực quan trọng phát triển kinh tế - xã hội

c)

Văn hóa là chân - thiện - mỹ

d)

Văn hóa là mang giá trị vật chất và giá trị tinh thần

69.

Đâu là không phải là biểu hiện của văn hóa doanh nghiệp, văn hóa doanh nhân là:

a)

Luôn giữ chữ tín, cạnh tranh tích cực, tất cả vì giá trị lợi nhuận

b)

Ý thức tôn trọng pháp luật, luôn giữ chữ tín doanh nghiệp

c)

Biết góp phần bảo xây dựng và bảo vệ Tổ quốc

d)

Luôn biết giữ chữ tín doanh nghiệp, cạnh tranh lành mạnh

70.

Phương hướng về chính sách phân phối của nền kinh tế Việt Nam là:

a)

Đảm bảo lợi ích của Nhà nước, người lao động và doanh nghiệp

b)

Đảm bảo lợi ích của Đảng và Nhà nước

c)

Đảm bảo lợi ích của nông dân, công nhân và trí thức

d)

Đảm bảo lợi ích của Nhà nước và doanh nghiệp

71.

Chế độ phân phối trong nền kinh tế Việt Nam chủ yếu hiện nay?

a)

Theo kết quả lao động và hiệu quả kinh tế

b)

Theo nhu cầu người lao động

c)

Theo mức sống người lao động

d)

Theo hiệu suất kinh tế

72.

Quan điểm của Đảng về vai trò của con người trong chiến lược xây dựng và phát triển con người Việt Nam hiện nay?

a)

Con người vừa là trung tâm của chiến lược, đồng thời là chủ thể phát triển

b)

Con người vừa là thời cơ và thách thức của chiến lược phát triển

c)

Con người là động lực chủ đạo, đồng thời là chủ thể phát triển

d)

Con người vừa là nhân tố quan trọng vừa là thách thức của quá trình phát triển

73.

Ý nào sau đây là sai khi nói về quan điểm Công nghiệp hóa, hiện đại hóa trong thời gian tới ở Việt Nam:

a)

Có văn minh công nghiệp chiếm ưu thế trong sản xuất và đời sống xã hội

b)

Tham gia sâu rộng vào mạng sản xuất và chuỗi giá trị toàn cầu

c)

Phát triển kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa và hội nhập quốc tế gắn với phát triển kinh tế tri thức

d)

Chú trọng phát triển nhanh công nghiệp nặng, đẩy mạnh công nghiệp khai khoáng

74.

Quan điểm công nghiệp hóa, hiện đại hóa ở Việt Nam được tiến hành qua mấy bước?

a)

Hai bước

b)

Ba bước

c)

Bốn bước

d)

Năm bước

75.

Nền kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa ở Việt Nam là nền kinh tế:

a)

Vận hành theo các quy luật của kinh tế thị trường

b)

Vận động và phát triển không dựa trên quy luật kinh tế nói chung

c)

Đảm bảo sự định hướng bởi nhà nước tư bản chủ nghĩa

d)

Giữ vững mục tiêu độc lập dân tộc và có đường lối đối ngoại đa phương hóa, đa dạng hóa

76.

Trước xu thế thới giới hiện nay, các nước lớn có những biểu hiện như thế nào trong hoạt động đối ngoại?

a)

Hợp tác nhau thường xuyên

b)

Vừa thỏa hiệp, vừa hợp tác, vừa cạnh tranh lẫn nhau

c)

Cạnh tranh khốc liệt và kiềm chế lẫn nhau

d)

Luôn đấu tranh lẫn nhau

77.

Đâu không phải là một trong bốn nguy cơ trong nước mà Đảng đã xác định:

a)

Nguy cơ diễn biến hòa bình

b)

Nguy cơ tụt hậu xa hơn vè kinh tế

c)

Nguy cơ giảm lòng tin vào Đảng và nhà nước

d)

Nguy cơ giảm đầu tư nước ngoài

78.

Việc củng cố quốc phòng, an ninh quốc gia, ổn định chính trị, trật tự, an toàn xã hội được xác định là nhiệm vụ:

a)

Trọng yếu và sách lược

b)

Chiến lược và thường xuyên

c)

Thường xuyên và trọng yếu

d)

Sách lược và thường xuyên

79.

Lực lượng nòng cốt đảm bảo nhiệm vụ giữ gìn an ninh quốc gia ở Việt Nam hiện nay là:

a)

Lực lượng dân quân tự vê

b)

Lực lượng Công an nhân dân

c)

Lực lượng Quân đội nhân dân

d)

Lực lượng Bộ đội chủ lực

80.

Lực lượng nòng cốt đảm bảo nhiệm vụ củng cố quốc phòng ở Việt Nam hiện nay là:

a)

Lực lượng dân quân tự vê

b)

Lực lượng Công an nhân dân

c)

Lực lượng Quân đội nhân dân

d)

Hệ thống các quân khu

81.

Lực lượng Công an nhân dân và Quân đội nhân dân đặt dưới sự lãnh đạo của tổ chức nào?

a)

Đảng Cộng sản Việt Nam

b)

Quốc hội nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam

c)

Nhà nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam

d)

Nhân dân

82.

Lực lượng Công an nhân dân và Quân đội nhân dân đặt dưới sự quản lý tập trung và thống nhất của tổ chức nào?

a)

Đảng Cộng sản Việt Nam

b)

Quốc hội nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam

c)

Nhà nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam

d)

Nhân dân

83.

Hoàn thành ý sau khi nói về nhiệm vụ chủ yếu của quốc phòng, an ninh trong giai đoạn hiện nay ở Việt Nam: “Xây dựng thế trận quốc phòng……….., thế trận an ninh………….vững chắc”

a)

Toàn dân - Nhân dân

b)

Nhân dân - Toàn quân

c)

Tinh nhuệ - Hiện đại

d)

Hiện đại - Tinh nhuệ

84.

Hoàn thành ý sau khi nói về nhiệm vụ chủ yếu của quốc phòng, an ninh trong giai đoạn hiện nay ở Việt Nam: “…………..ứng phó với các mối đe dọa an ninh truyền thống và phi truyền thống”.

a)

Sẵn sàng

b)

Kịp thời

c)

Nhanh chóng

d)

Quyết tâm

85.

Chủ trương giải quyết những bất đồng, tranh chấp trong việc thực hiện nhiệm vụ quốc phòng, an ninh của Việt Nam trong giai đoạn hiện nay là:

a)

Bằng hòa giải dân tộc và tòa trọng tài quốc tế

b)

Bằng giải pháp hòa bình trên cơ sở tôn trọng luật pháp Việt Nam

c)

Bằng giải pháp hòa bình trên cơ sở tôn trọng luật pháp quốc tế và Việt Nam

d)

Bằng giải pháp hòa bình trên cơ sở tôn trọng luật pháp quốc tế

86.

Trong giai đoạn hiện nay, Việt Nam chủ trương xây dựng Quân đội nhân dân, Công an nhân dân theo hướng:

a)

Cách mạng, chính quy, tinh nhuệ và từng bước hiện đại

b)

Hiện đại từng giai đoạn, tinh nhuệ trong cách đánh và cách mạng toàn dân

c)

Chính quy khâu tổ chức, tinh nhuệ trong cách đánh và từng bước hiện đại

d)

Cách mạng, tinh nhuệ, chính quy và từng bước hiện đại

87.

Trong quan điểm của Đảng về đường lối đối ngoại hiện nay, bên cạnh việc giữ vững độc lập tự chủ, tự cường thì còn phải đi đôi với việc:

a)

Đẩy mạnh đa phương hóa, đa dạng hóa quan hệ đối ngoại

b)

Quốc tế hóa các vấn đề ngoại gia

c)

Nâng cao vị thế và uy tín Việt Nam

d)

Vừa hợp tác, vừa đấu tranh trong quan hệ đối ngoại

88.

Trong quan điểm của Đảng về đường lối đối ngoại hiện nay, yêu cầu trước hết của hoạt động đối ngoại là:

a)

Bảo đảm lợi ích của quốc gia - dân tộc chân chính

b)

Giữ gìn bản sắc văn hóa dân tộc

c)

Thu hút và sử dụng có hiệu quả các nguồn lực bên ngoài

d)

Vừa hợp tác, vừa đấu tranh trong quan hệ đối ngoại

89.

Hoàn thành ý sau khi đề cập về nhiệm vụ cụ thể của công tác đối ngoại: “Việt Nam là bạn, là đối tác tin cậy và thành viên có……………của cộng đồng quốc tế”.

a)

Trách nhiệm

b)

Tiềm lực

c)

Uy tín

d)

Năng lực

90.

Hoàn thành ý sau khi đề cập về nhiệm vụ cụ thể của công tác đối ngoại: “Kiên quyết đấu tranh, làm thất bại mọi âm mưu,……………..vào công việc nội bộ, xâm phạm độc lập, chủ quyền, thống nhất, toàn vẹn lãnh thổ, an ninh quốc gia và ổn định chính trị của đất nước”.

a)

Hành động can thiệp

b)

Thủ đoạn tham gia

c)

Diễn biến hòa bình

d)

Lật đổ và phá hoại

91.

Hoạt động đối ngoại của Việt Nam hiện nay đặt dưới sự lãnh đạo của tổ chức nào?

a)

Đảng Cộng sản Việt Nam

b)

Quốc hội nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam

c)

Nhà nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam

d)

Nhân dân

92.

Hoạt động đối ngoại của Việt Nam hiện nay đặt dưới sự quản lý tập trung của tổ chức nào?

a)

Đảng Cộng sản Việt Nam

b)

Quốc hội nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam

c)

Nhà nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam

d)

Nhân dân

93.

Hoàn thành ý sau khi đề cập về nhiệm vụ cụ thể của công tác đối ngoại: “Mở rộng, làm sâu sắc hơn và nâng cao hiệu quả quan hệ đối ngoại của Đảng, ngoại giao nhà nước và…………………”.

a)

Ngoại giao nhân dân

b)

Ngoại giao dân tộc

c)

Ngoại giao văn hóa

d)

Ngoại giao kinh tế

94.

Quan điểm của Đảng về nhiệm vụ cụ thể đối ngoại hiện nay, đã xác định lĩnh vực hội nhập trọng tâm của quá trình hội nhập quốc tế?

a)

Hội nhập kinh tế

b)

Hội nhập văn hóa

c)

Hội nhập chính trị

d)

Hội nhập quốc phòng, an ninh

95.

Quan điểm của Đảng về nhiệm vụ cụ thể đối ngoại hiện nay, đã xác định quá trình hội nhập quốc tế là như thế nào?

a)

Là quá trình vừa hợp tác, vừa đấu tranh

b)

Là quá trình vừa đánh vừa đàm

c)

Là quá trình kiên trì và linh hoạt

d)

A.    Là quá trình dĩ bất biến, ứng vạn biến

96.

Nội dung nào giữ vị trí tối cao trong đời sống xã hội nhà nước pháp quyền?

a)

Cơ chế kinh tế

b)

Truyền thống đạo đức văn hóa

c)

Hệ tư tưởng chính trị

d)

Hiến pháp và pháp luật

97.

“Trăm điều phải có thần linh pháp quyền”, đây là câu nói của ai?

a)

Hồ Chí Minh

b)

Phan Bội Châu

c)

Phan Châu Trinh

d)

Huỳnh Thúc Kháng

98.

Tất cả quyền lực nhà nước pháp quyền xã hội chủ nghĩa thuộc về:

a)

Đảng

b)

Chính phủ

c)

Nhân dân

d)

Công nhân

99.

Nhà nước pháp quyền xã hội chủ nghĩa Việt Nam hoạt động trên cơ sở nào?

a)

Mệnh lệnh hành chính

b)

Đường lối của Đảng

c)

Hiến pháp, pháp luật

d)

Hiến pháp

100.

Nhà nước pháp quyền xã hội chủ nghĩa Việt Nam đặt dưới sự lãnh đạo của:

a)

Nhân dân

b)

Công nhân

c)

Mặt trận dân tộc thống nhất

d)

Đảng Cộng sản Việt Nam

101.

Nhà nước pháp quyền xã hội chủ nghĩa Việt Nam là nhà nước của dân, do dân, vì dân; điều này nói lên?

a)

Bản chất của nhà nước

b)

Đặc điểm của nhà nước

c)

Cách thức tổ chức quyền lực của nhà nước

d)

Vị trí của nhà nước

102.

Các quyền lập pháp, hành pháp, tư pháp được nhà nước pháp quyền xã hội chủ nghĩa Việt Nam thực hiện như thế nào?

a)

Thống nhất, có sự phân công phối hợp giữa các cơ quan nhà nước

b)

Độc lập với nhau ba quyền này không liên quan với nhau

c)

Quyền lập pháp và tư pháp thống nhất với nhau

d)

Quyền hành pháp và tư pháp thống nhất với nhau

103.

Tại sao nhà nước pháp quyền xã hội chủ nghĩa Việt Nam lại phải đặt dưới sự lãnh đạo của Đảng?

a)

Để pháp luật được nghiêm minh

b)

Để tránh chuyên quyền, lạm quyền

c)

Để đảm bảo bản chất giai cấp vô sản và quyền lực thuộc về nhân dân

d)

Để đảm bảo sự lãnh đạo thống nhất

104.

Cơ quan quyền lực nhà nước cao nhất ở trung ương hiện nay là?

a)

Chính phủ

b)

Quốc hội

c)

Viện kiểm sát nhân dân tối cao

d)

Văn phòng chủ tịch nước

105.

Tòa án, viện kiểm sát được gọi là cơ quan gì?

a)

Lập pháp

b)

Hành pháp

c)

Tư pháp

d)

Pháp luật

106.

Đặc trưng của Nhà nước pháp quyền xã hội chủ nghĩa Việt Nam gồm mấy nội dung

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

107.

Trong công tác xây dựng đội ngũ cán bộ, người cán bộ cần có các tiêu chí nào sau đây?

a)

Làm việc chăm chỉ, sáng tạ

b)

Trung với nước, hiếu với dân

c)

Cần, kiệm, liêm, chính, chí công vô tư

d)

Làm đầy tớ cho nhân dân

108.

Bản chất của Nhà nước pháp quyền xã hội chủ nghĩa Việt Nam là:

a)

Nhà nước của dân

b)

Nhà nước do dân

c)

Nhà nước vì dân

d)

Nhà nước của dân, do dân, vì dân

109.

Đảng Cộng sản Việt Nam có vai trò gì trong việc xây dựng Nhà nước pháp quyền xã hội chủ nghĩa Việt Nam

a)

Lãnh đạo

b)

Quản lí

c)

Đồng hành

d)

Phục tùng Nhà nước

110.

Trong Nhà nước pháp quyền xã hội chủ nghĩa Việt Nam, quyền lợi các giai cấp trong xã hội được thực hiện:

a)

Không bằng nhau

b)

Thực hiện bằng nhau

c)

Công bằng

d)

Bất công bằng

111.

Trong Nhà nước pháp quyền xã hội chủ nghĩa Việt Nam, công dân sống và làm việc theo:

a)

Đạo đức xã hội

b)

Phong tục xã hội

c)

Quan niệm cá nhân

d)

Theo quy định của Pháp luật

112.

Nội dung: tất cả mọi quyền lực trong Nhà nước và trong xã hội đều thuộc về nhân được xác lập trong hiến pháp nào?

a)

Hiến Pháp năm 1992

b)

Hiến Pháp năm 2001

c)

Hiến Pháp năm 1946

d)

Hiến Pháp năm 2011

113.

Trong Nhà nước pháp quyền xã hội chủ nghĩa Việt Nam, dân có quyền phê bình, kiểm tra, giám sát, bãi miễn khi cán bộ không làm tròn trách nhiệm  ủy thác của nhân dân hay không?

a)

Có

b)

Không

c)

Cả a,b đều đúng

d)

Cả a,b đều sai

114.

“Dễ trăm lần không dân cũng chịu; khó vạn lần dân liệu cũng xong”. Đây là câu nói của ai?

a)

Trường Chinh

b)

Hồ Chí Minh

c)

Lý Thường Kiệt

d)

Võ Nguyên Giáp

115.

Chủ nghĩa Mác – Lênin khẳng định, cách mạng là sự nghiệp của:

a)

Quần chúng nhân dân

b)

Đảng cộng sản

c)

Công nhân

d)

Công nhân và nông dân

116.

Xây dựng khối đại đoàn kết toàn dân tộc được Đảng coi là:

a)

Nhiệm vụ quan trọng

b)

Nhiệm vụ trọng yếu

c)

Nhiệm vụ chủ yếu

d)

Nhiệm vụ chiến lược

117.

Nền tảng khối đại đoàn kết toàn dân tộc là:

a)

Liên minh công nhân với nông dân và đội ngũ trí thức

b)

Liên minh công nhân với nông dân

c)

Liên minh công nhân, trí thức, doanh nhân

d)

Liên minh công nhân với nông dân  và doanh nhân

118.

Khối đại đoàn kết dân tộc đặt dưới sự lãnh đạo của:

a)

Nhà nước

b)

Đảng Cộng sản Việt Nam

c)

Mặt trận tổ quốc

d)

Các tổ chức chính trị - xã hội

119.

Trong xây dựng khối đại đoàn kết dân tộc, Đảng và Nhà nước chăm lo, đảm bảo điều gì cho nhân dân?

a)

Đúng pháp luật

b)

Đoàn kết rộng rãi

c)

Lợi ích chính đáng

d)

Tự do

120.

Các giai cấp trong xã hội hiện nay được đối xử:

a)

Bình đẳng trong xã hội

b)

Bất bình đẳng

c)

Theo chức vụ

d)

Theo nghề nghiệp

121.

Đảng Cộng sản Việt Nam có vai trò gì trong xây dựng khối đại đoàn kết dân tộc?

a)

Nắm vai trò trọng yếu

b)

Nắm vai trò trung tâm

c)

Nắm vai trò lãnh đạo

d)

Nắm vai trò tiên phong

122.

Việc xây dựng khối đại đoàn kết dân tộc là nhiệm vụ của:

a)

Mỗi cá nhân

b)

Tổ chức cơ quan

c)

Bộ phận giai cấp tri thức

d)

Nhiệm vụ của toàn dân

123.

Chủ nghĩa Mác Lê Nin xác định: “cách mạng là sự nghiệp của quần chúng nhân dân”. Xác định đây là cơ sở gì?

a)

Cơ sở chung

b)

Cơ sở lý luận

c)

Cơ sở thực tiễn

d)

Cơ sở riêng

124.

Cơ sở của đường lối, chính sách đại đoàn kết dân tộc gồm mấy cơ sở:

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

125.

Cơ sở của đường lối, chính sách đại đoàn kết dân tộc gồm:

a)

Cơ sở lý luận

b)

Cơ sở thực tiễn

c)

A,b đều đúng

d)

A,b đều sai

126.

Vị trí việc xây dựng khối đại đoàn kết dân tộc là

a)

Đại đoàn kết dân tộc  vừa là chiến lược cơ bản lâu dài, vừa là vấn đề cấp bách của cách mạng Việt Nam

b)

Vị trí đầu tiên của ách mạng nước ta

c)

Vị trí quan trọng hàng đầu

d)

Vị trí cốt lõi

127.

Vai trò của việc xây dựng khối đại đoàn kết dân tộc là:

a)

Động lực chủ yếu

b)

Nguồn sức mạnh

c)

Nhân tố quyết định

d)

Cả ba đáp án trên

128.

Lực lượng của khối đại đoàn kết dân tộc là:

a)

Mọi người

b)

Tất cả các giai cấp trong xã hội

c)

Giai công công nhân, nông dân, trí thức

d)

Cả cộng đồng dân tộc Việt Nam

129.

Phương hướng để xây dựng khối đại đoàn kết dân tộc gồm mấy nội dung?

a)

5

b)

4

c)

3

d)

2

130.

Tinh thần đại đoàn kết dân tộc được xem là:

a)

Nguồn gốc của dân tộc

b)

Thói quen của dân tộc

c)

Truyền thống tốt đẹp của dân tộc

d)

Phong tục của dân tộc

131.

Hiện nay Đảng chủ trương tập hợp đại đoàn kết dân tộc trong mặt trận nào?

a)

Mặt trận Việt Minh

b)

Mặt trận Liên Việt

c)

Mặt trận giải phóng

d)

Mặt trận tổ quốc

132.

Trong kháng chiến chống Pháp và Mỹ, Đảng chủ trương tập hợp đại đoàn kết dân tộc trong mặt trận nào sau đây:

a)

Mặt trận Việt Minh, Mặt trận Liên Việt

b)

Mặt trận giải phóng

c)

Mặt trận tổ quốc

d)

Tất cả các án trên

133.

Quan điểm của Đảng về nguyên tắc  xây dựng đại đoàn kết toàn dân tộc trên nền tảng:

a)

Liên minh công nông và trí thức

b)

Truyền thống dân tộc

c)

Lịch sử hình thành dân tộc

d)

Hoạt động của các khu dân cư trong xã hội

134.

Quan điểm của Đảng về chủ thể  xây dựng đại đoàn kết toàn dân tộc?

a)

Xây dựng khối đại ĐKDT là sự nghiệp của toàn DT, của cả hệ thống chính trị, mà hạt nhân là các tổ chức Đảng

b)

Mọi người dân, đứng đầu là trí thức

c)

Lực lượng nòng cốt là công nhân

d)

Chủ thể là cán bộ đảng viên

135.

Đâu là giải pháp nhằm tăng cường xây dựng đại đoàn kết toàn dân tộc?

a)

Nâng cao giác ngộ về đại đoàn kết dân tộc cho cả hệ thống chính trị và toàn dân

b)

Khuyến khích mọi người tham gia

c)

Quán triệt yêu cầu mọi người tham gia

d)

Bắt buộc cưỡng chế mọi công dân tham gia

136.

Theo nghĩa chung nhất, “người công dân tốt” nghĩa là gì?

a)

Là người thực hiện tốt trách nhiệm và nghĩa vụ của mình trong mọi hoàn cảnh

b)

Là người thực hiện đầy đủ nhiệm vụ của bản thân, được đánh giá từ cộng đồng và xã hội.

c)

Là người tham gia mọi hoạt động và nghĩa vụ của mình trong mọi hoàn cảnh và điều đó được đánh giá từ cộng đồng và xã hội.

d)

Là người tham gia mọi công tác của xã hội, thực hiện tốt nhiệm vụ và nghĩa vụ của mình và điều đó được đánh giá từ cộng đồng và xã hội

137.

Theo Hiến pháp nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam năm 2013, xác định “Công dân nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam” là:

a)

Là người có quốc tịch Việt Nam

b)

Là người dân Việt Nam

c)

Là người dân tộc Kinh

d)

Là người dân tộc Kinh và các dân tộc thiểu số khác

138.

“Công dân nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam” theo Hiến pháp 2013 là người

a)

Thực hiện quyền và nghĩa vụ của công dân theo Hiến pháp và pháp luật quy định

b)

Thực hiện quyền và nghĩa vụ của nhân dân theo Hiến pháp

c)

Thực hiện quyền và nghĩa vụ của công dân theo Hiến pháp và pháp luật

d)

Thực hiện quyền và nghĩa vụ của nhân dân theo Hiến pháp và pháp luật quy định

139.

Quyền bầu cử của công dân Việt Nam được thực hiện khi bao nhiêu tuổi?

a)

Khi mười tám tuổi trở lên

b)

Khi đủ mười tám tuổi trở lên

c)

Khi hai mươi mốt tuổi trở lên

d)

Khi đủ hai mươi mốt tuổi trở lên

140.

Quyền ứng cử vào Quốc hội và Hội đồng nhân dân của công dân Việt Nam được thực hiện khi bao nhiêu tuổi?

a)

Khi mười tám tuổi trở lên

b)

Khi đủ mười tám tuổi trở lên

c)

Khi hai mươi mốt tuổi trở lên

d)

Khi đủ hai mươi mốt tuổi trở lên

141.

“Nghĩa vụ thiêng liêng” của công dân nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam là:

a)

Trung thành và bảo vệ Tổ quốc Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam

b)

Học tập và lao động bảo vệ Tổ quốc Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam

c)

Lao động và sản xuất bảo vệ Tổ quốc Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam

d)

Tiên phong và trung thành bảo vệ Tổ quốc Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam

142.

Ý nào sau đây là đúng về “lao động của công dân Việt Nam”?

a)

Lao động là quyền và nghĩa vụ của công dân

b)

Lao động là trách nhiệm và nghĩa vụ của công dân

c)

Lao động là quyền và trách nhiệm của công dân

d)

Lao động là trách nhiệm và nhu cầu của công dân

143.

Nộp thuế theo quy định được xác định là:

a)

Trách nhiệm của công dân

b)

Nghĩa vụ của công dân

c)

Quyền của công dân

d)

Nhiệm vụ của công dân

144.

Hoàn thành ý sau: “Hôn nhân theo nguyên tắc……………., một vợ một chồng, vợ chồng bình đẳng”

a)

Bình đẳng, dân chủ

b)

Tự nguyện, tiến bộ

c)

Bình đẳng, tự nguyện

d)

Dân chủ, tiến bộ

145.

Hoàn thành ý sau: “Cha mẹ có………….nuôi, dạy con thành người công dân tốt”.

a)

Trách nhiệm

b)

Nghĩa vụ

c)

Quyền lợi

d)

Bổn phận

146.

Hoàn thành ý sau: “Con cháu có………….kính trọng và chăm sóc ông bà, cha mẹ”.

a)

Trách nhiệm

b)

Nghĩa vụ

c)

Quyền lợi

d)

Bổn phận

147.

Độ tuổi công dân có quyền biểu quyết khi Nhà nước tổ chức trưng cầu dân ý là:

a)

Khi đủ mười tám tuổi

b)

Khi mười tám tuổi

c)

Khi đủ hai mươi mốt tuổi

d)

Khi hai mươi mốt tuổi

148.

Về độ tuổi lao động, Bộ Luật lao động hiện hành quy định là:

a)

Người mười lăm tuổi

b)

Người từ đủ mười lăm tuổi trở lên

c)

Người mười tám tuổi

d)

Người từ đủ mười tám tuổi trở lên

149.

Lao động là gì?

a)

Là hoạt động sản xuất của con người, tạo ra của cải vật chất và các giá trị tinh thần của xã hội

b)

Là hoạt động sản xuất vật chất của con người

c)

Là hoạt động tạo ra của cải vật chất và các giá trị tinh thần của xã hội

d)

Là hoạt động sản xuất của con người, tạo ra của cải vật chất và các giá trịnh văn hóa tinh thần của xã hội

150.

Việc cấp văn bằng, chứng chỉ cho người lao động được đào tạo nghề tại trường Cao đẳng nghề dựa trên cơ sở Luật nào?

a)

Luật giáo dục đại học

b)

Luật giáo dục nghề nghiệp

c)

Luật khoa học và công nghệ

d)

Luật Nghĩa vụ quân sự

151.

Hoàn thành ý sau: “Nhà trường cần phối hợp với………….để đưa chương trình đào tạo sát với thực tế nhu cầu xã hội”.

a)

Nhà nước

b)

Doanh nghiệp

c)

Bộ Lao động và Thương binh xã hội

d)

Xã hội

152.

Để thích ứng với sự thay đổi, đáp ứng được tiêu chuẩn vị trí việc làm cũng như thực hiện dịch chuyển lao động trên thị trường lao động các nước khu vực thì đào tạo người lao động cần chú ý đến điều gì sau đây:

a)

Kỹ năng ngoại ngữ, khả năng ứng dụng cộng nghệ thông tin và kỹ năng ứng xử

b)

Kỹ năng làm việc nhóm, kỹ năng làm việc độc lập

c)

Kỹ năng giao tiếp, ứng xử

d)

Kỹ năng ngoại ngữ và kỹ năng năng làm việc nhóm

153.

Bản chất, yêu cầu cơ bản của người lao động trong thời đại ngày nay là:

a)

Chấp hành kỷ luật lao động

b)

Yêu nghề và say mê nghiên cứu, sáng tạo trong quá trình làm việc

c)

Tự chủ thời gian

d)

Giữ gìn đạo đức nghề nghiệp

154.

Hoàn thành ý sau: “Cấu trúc…………..của một con người, một người lao động tốt với đầy đủ cả đức và tài”.

a)

Nhân cách

b)

Đạo đức

c)

Nghề nghệp

d)

Năng lực

155.

Để người học trở thành người công dân tốt, người lao động tốt thì hoạt động dạy và học cần xác định mục tiêu chung như thế nào

a)

Trang bị kiến thức, kỹ năng và hình thành thái độ nghề nghiệp

b)

Trang bị kiến thức và bồi dưỡng lòng yêu nghề

c)

Bồi dưỡng lòng yêu nghề và thái độ nghề nghiệp

d)

Bồi dưỡng lòng yêu nghề và giáo dục đạo đức kinh doanh

156.

Nhiệm vụ cấp bách của sinh viên trong thời đại hiện nay là gì?

a)

Có lòng nhân ái, phê bình chủ nghĩa cá nhân, trục lợi bản thân

b)

Tự học và tự tu dưỡng, rèn luyện ý chí

c)

Có động cơ học tập trong sáng

d)

Tự phê bình và phê bình trong thực hiện nhiệm vụ bản thân

157.

Chủ đề “Học tập và làm theo tư tưởng, đạo đức, phong cách Hồ Chí Minh” năm 2019 là gì?

a)

“Xây dựng ý thức tôn trọng Nhân dân, phát huy dân chủ, chăm lo đời sống Nhân dân theo tư tưởng, đạo đức, phong cách Hồ Chí Minh”

b)

“Xây dựng phong cách, tác phong công tác của người đứng đầu, của cán bộ, đảng viên trong học tập và làm theo tư tưởng, đạo đức, phong cách Hồ Chí Minh”

c)

“Về phòng, chống suy thoái tư tưởng chính trị, đạo đức, lối sống, tự diễn biến, tự chuyển hóa trong nội bộ”

158.

Giải thưởng “Công dân trẻ tiêu biểu TP. Hồ Chí Minh” do cơ quan, đoàn thể nào phụ trách tổ chức và triển khai?

a)

Thành Đoàn TP. Hồ Chí Minh

b)

Sở Văn hóa và Thể thao

c)

Sở Du lịch

d)

Hội Liên hiệp thanh niên TP. Hồ Chí Minh

159.

Công dân trẻ tiêu biểu TP. Hồ Chí Minh năm 2018 có bao nhiêu người đươc bình chọn và tuyên dương?

a)

9 người

b)

11 người

c)

6 người

d)

15 người

160.

Chương trình “Việc tử tế” được Đài truyền hình Việt Nam sản xuất và phát sóng chính thức trên kênh nào sau đây?

a)

Kênh VTV1

b)

Kênh VTV3

c)

Kênh VTV2

d)

Kênh VTV7