wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Mạng Không dây

Total questions: 166

Worksheet time: 1hrs 25mins

Name
Class
Date
1.

Khái niệm nào đúng nhất về truyền dẫn tín hiệu không dây GSM (Global System Mobile)

a)

Truyền dẫn không dây di động qua sóng vô tuyến với thiết bị gắn SIM card

b)

Tuyền dẫn không dây qua các điểm phát trung tâm AP (Access Point)

c)

Truyền dẫn không dây thông qua tín hiệu hồng ngoại

d)

Truyền dẫn không dây thông qua tín hiệu Bluetooth

2.

Yếu tố nào quyết định đến đầu tư và sử dụng mạng không dây di động

a)

Tính tiện lợi, linh hoạt đáp ứng nhu cầu người dùng di động

b)

Tốc độ truyền dẫn không dây nâng cao qua các thời kỳ 2G->3G->4G->5G

c)

Bảo mật, an toàn thông tin trong mạng di động không dây

d)

Tất cả các yếu tố trên

3.

Công nghệ truyền dẫn Analog dưới đây thuộc về thế hệ mạng không dây nào?

a)

1G – Thế hệ mạng di động thứ nhất

b)

2G – Thế hệ mạng di động thứ hai

c)

3G – Thế hệ mạng di động thứ ba

d)

4G – Thế hệ mạng di động thứ tư

4.

Công nghệ truyền dẫn Digital (số hóa) lần đầu thuộc về thế hệ mạng nào?

a)

1G –Thế hệ mạng di động thứ nhất

b)

2G – Thế hệ mạng di động thứ hai

c)

3G – Thế hệ mạng di động thứ ba

d)

4G – Thế hệ mạng di động thứ tư

5.

Khái niệm nào mô tả mạng chuyển mạch kênh (Circuit Switching -Analog)

a)

Chuyển mạch kết nối điểm – điểm thông qua kênh truyền dẫn (tần số)

b)

Là giai đoạn đầu trong công nghệ truyền dẫn mạng máy tính, tốc độ thấp

c)

Một kênh truyền thiết lập giữa 2 điểm, sẽ chiếm kênh truyền trong quá trình truyền dẫn

d)

Tất cả các yêu tố trên

6.

Khái niệm nào mô tả mạng chuyển mạch gói tin (Packet Switch - Digital)

a)

Truyền dẫn số hóa, cho tốc độ cao hơn. Đáp ứng nhu cầu truyền dẫn tốc độ cao

b)

Dữ liệu chia thành các gói tin (Packet), Mỗi gói tin sẽ lựa chọn nhiều đường đi trên các nút mạng để đến đích nhanh nhất, tại đích phải xử lý gộp gói tin đúng như (data) ban đầ

c)

Không chiếm đường truyền, các gói tin nối tiếp nhau trên mỗi đường truyền, tận dụng tối đa đường truyền, nâng cao tốc độ mạng có thể.

d)

Tất cả các yêu tố trên

7.

Hãy phân biệt dữ liệu số và tín hiệu tương tự?

a)

Dữ liệu lưu trữ, xử lý số hóa (digital) – trong khi tín hiệu đường truyền Analog

b)

Dữ liệu lưu trữ, xử lý số hóa (digital) – trong khi tín hiệu đường truyền số Digital

c)

Dữ liệu lưu trữ, xử lý tương tự (Analog) – trong khi tín hiệu đường truyền số Digital

d)

Dữ liệu lưu trữ, xử lý tương tự (Analog) – trong khi tín hiệu đường truyền Analog

8.

Những ưu điểm về đường truyền số hóa (digital)

a)

Các thiết bị, đường truyền xử lý, lưu trữ dạng số hóa dựa trên mạch điện tử (bit)

b)

Giảm thiểu lỗi truyền tin, nâng cao chất lượng truyền thông tin

c)

Tận dụng băng thông, cho tốc độ cao nhất có thể

d)

Tất cả các ý trên

9.

Đơn vị thông tin 1Mbit = ? bit

a)

10610^{6^{ }} bit

b)

2202^{20} bit

c)

2102^{10} bit

d)

101010^{10} bit

10.

Trải phổ nhảy tấn số là gì

a)

Là kỹ thuật áp dụng truyền thông không dây rộng hơn 83Mhz so với tần số chuẩn

b)

Là kỹ thuật áp dụng truyền thông nhảy tần linh hoạt theo chuỗi tần số

c)

Là kỹ thuật trải phổ được IEEE chuẩn hóa cho chuẩn WLAN

d)

Tất cả các ý trên

11.

Kỹ thuật nào là trải phổ nhảy tần số

a)

FHSS (Frequency Hopping Spread Spectrum)

b)

DSSS (Direct Sequence Spread Spectrum)

c)

FDMA (Frequency Division Multiple Access)

d)

TDMA (Time Division Multiple Access)

12.

Trải phổ chuỗi trực tiếp (DSSS) là gì

a)

Là kỹ thuật kết hợp dữ liệu tại trạm truyền, tạo chuỗi bit tốc độ cao

b)

Có khả năng tăng tính kháng cự đối với nhiễu điện từ

c)

Được áp dụng trong mạng WLAN (chuẩn a,b,g)

d)

Tất cả các ý trên

13.

Khái niệm nào đúng nhất về “Mạng tế bào" là gì?

a)

Sử dụng nhiều Transmiter, chia thành nhiều cell (tế bào), mỗi cell có antena riêng, tần số riêng

b)

Sử dụng nhiều Transmiter, chia thành nhiều cell (tế bào), các cell chung antena, tần số

c)

Sử dụng 1 trạm phát trung tâm, các thiết bị thu/phát dùng chung tần số

d)

Sử dụng 1 trạm phát, và chỉ có 1 trạm thu tạo ra kết nối điểm – điểm tốc độ cao

14.

Kỹ thuật “Hand-off” trong mạng tế bào, nhằm mục đích gì? 

a)

Đảm bảo thiết bị “di động” luân chuyển giữa các cell (tế bào) không bị gián đoạn (delay)

b)

Không có kỹ thuật này trong mạng tế bào

c)

Tăng cường bảo mật thông tin khi kết nối

d)

Kỹ thuật này chỉ dùng trong đàm thoại (calling)

15.

Khái niệm nào đúng nhất về truyền thông vệ tinh?

a)

Sử dụng một vệ tinh nhân tạo trên không gian, kết nối với trạm điều khiển mặt đất

b)

Kết nối giữa các thiết bị thu phát tín hiệu mặt đất với vệ tinh dựa theo băng tần ấn định

c)

Đáp ứng nhu cầu truyền dẫn thông tin không dây từ xa tôc độ cao

d)

Tất cả các ý trên.

16.

Trong công nghệ 3G (HSPA) có tốc độ max download/ Upload tương ứng là bao nhiêu?

a)

Download / Upload = 7,2Mbps / 3,6 Mbps

b)

Download / Upload = 3,6Mbps / 7,2 Mbps

c)

Download / Upload = 7,2Mbps / 7,2 Mbps

d)

Download / Upload = 3,6Mbps / 3,6 Mbps

17.

Trong công nghệ 3,5G (HSPA+ R8) có tốc độ max download/ Upload tương ứng là bao nhiêu?

a)

Download / Upload = 42Mbps / 11.5 Mbps

b)

Download / Upload = 7,2 Mbps / 3,6 Mbps

c)

Download / Upload = 7,2Mbps / 7,2 Mbps

d)

Download / Upload = 3,6Mbps / 3,6 Mbps

18.

Băng tần mạng 3G (UTMS) tại việt nam, sử dụng băng tần nào dưới đây

a)

900 Mhz

b)

850 Mhz

c)

1900 Mhz

d)

2100 Mhz

19.

Công nghệ mạng 4G – LTE có bao nhiêu phiên bản chính thức (Category- CAT)

a)

Từ CAT1- CAT15

b)

Từ CAT1- CAT6

c)

Từ CAT1- CAT10

d)

Chỉ có CAT1

20.

Tại Việt Nam, nhà mạng Viettel sử dụng 4G – CAT6, tốc độ lý thuyết cho phép?

a)

Download / Upload = 301,5 Mbps/ 51 Mbps

b)

Download/ Upload = 10,3 Mbps / 5,1 Mbps

c)

Download / Upload = 3916,6 Mbps/ 1497,8 Mbps

d)

Download / Upload = 30,15 Mbps/ 10,2 Mbps

21.

Công nghệ không dây 5G (thế hệ thư 5) đã thử nghiệm lần đầu tại Hàn Quốc cho phép tốc độ lý thuyết là bao nhiêu?

a)

20 Gbps

b)

5,0 Gbps

c)

1,5 Gbps

d)

2,0 Gbps

22.

Công nghệ không dây 5G (thế hệ thư 5) đã thử nghiệm lần đầu tại Hàn Quốc cho phép tốc độ lý thuyết là bao nhiêu?

a)

20 Gbps

b)

5,0 Gbps

c)

1,5 Gbps

d)

2,0 Gbps

23.

Trong mạng tế bào, căn cứ vào IP để phát hiện di chuyển vị trí như thế nào?

a)

Sử dụng IP được cấp phát kết hợp định vị (GPS)

b)

Bản đồ vệ tinh sẽ xác định vị trí đang kết nối

c)

Cập nhập liên tục vị trí kết nối và nhận biết IP thay đổi

d)

Tất cả các yếu tố trên

24.

. Khi người dùng sử dụng smartphone gắn SIM card, để truy cập Internet. Địa chỉ IP được cấp phát thế nào?

a)

Không cần cấp IP

b)

Được cấp tự động (IP động)

c)

Phải gán IP tĩnh khi sử dụng

d)

IP gán cố định trên máy do nhà sản xuất SIM card

25.

Giao thức truy cập WAP (Wireless Application Protocol) là gì?

a)

Giao thức này chỉ dùng cho điện thoại/PDA hỗ trợ truy cập internet thế hệ 2G (2,5G)

b)

Giao thức này có cấu trúc phân tầng, quy định chức năng của từng tầng

c)

Giao thức này có hỗ trợ bảo mật WTLS (Wireless Transport Layer Security)

d)

Tất cả các yếu tố trên

26.

Trong kết nối không dây với giao thức WAP, tầng nào có chức năng thiết lập các phiên làm việc kết nối thành công hay không?

a)

Tầng WSP (Wireless Session Protocol)

b)

Tầng WAE (Wireless Application Environment)

c)

Tầng WDP (Wireless Data Protocol)

d)

Tầng WTP (Wireless Transaction Protocol)

27.

Trong truyền thông thế hệ 2 (2,5G) kỹ thuật truyền GPRS cho phép tốc độ download tối đa là bao nhiêu?

a)

144 kbps

b)

14,4 kbps

c)

1444 kbps

d)

1,5 Mbps

28.

Khi người dùng kết nối 3G- tốc độ cao (HSPA+ ⬄ H+); vào vị trí sóng yếu (tín hiệu kém hơn) Smartphone báo E (EDGE – Enhanced Data rate for GPRS Evolution) có tốc độ cao nhất (lý thuyết) là bao nhiêu?

a)

144 Kbps

b)

217 Kbps

c)

384 Kbps

d)

1024 Kbps

29.

Khi sử dụng Smartphone có gắn SIM 3G, tại vị trí tín hiệu không ổn định trên màn hình thông báo biểu tượng kết nối G,E,H,H+ có ý nghĩa gì?

a)

Biểu tượng báo kết nối tốc độ mạng từ thấp nhất – cao nhất

b)

Biểu tượng báo kết nối tốc độ mạng từ cao nhất – thấp nhất

c)

Biểu tượng báo kết nối tốc độ mạng như nhau

d)

Không ý nào đúng

30.

Công nghệ CDMA (Code Division Multiple Access) trong truyền thông di động là gì?

a)

Là chuẩn di động được phát triển Qualcomm

b)

Dữ liệu được số hóa khi gửi tín hiệu đồng thời nhiều cuộc gọi đến nơi nhận, lọc và tánh tín hiệu dựa trên mã nhận biết được thêm vào (Code)

c)

Chủ yếu trông truyền dẫn thế hệ 3 (3G)

d)

Tất cả các ý trên.

31.

Chuẩn IEEE802.11 quy định về truyền thông mạng nào dưới đây

a)

Không dây di động GSM

b)

Không dây WLAN

c)

Không dây Bluetooth

d)

Không dây hồng ngoại

32.

Năm 1999 ra đời chuẩn IEEE 802.11 a; chuẩn này quy định tần số, tốc độ là bao nhiêu?

a)

Truyền tín hiệu với tần số 5Ghz với chuẩn a, tốc độ cao nhất 54Mbps

b)

Truyền tín hiệu với tần số 2,4Ghz với chuẩn a, tốc độ cao nhất 11Mbps

c)

Truyền tín hiệu với tần số 5Ghz với chuẩn a, tốc độ cao nhất 11Mbps

d)

Truyền tín hiệu với tần số 2,4Ghz với chuẩn a, tốc độ cao nhất 54Mbps

33.

Năm 1999 ra đời chuẩn IEEE 802.11 b; chuẩn này quy định tần số, tốc độ là bao nhiêu?

a)

Truyền tín hiệu với tần số 5Ghz với chuẩn a, tốc độ cao nhất 54Mbps

b)

Truyền tín hiệu với tần số 2,4Ghz với chuẩn a, tốc độ cao nhất 11Mbps

c)

Truyền tín hiệu với tần số 5Ghz với chuẩn a, tốc độ cao nhất 11Mbps

d)

Truyền tín hiệu với tần số 2,4Ghz với chuẩn a, tốc độ cao nhất 54Mbps

34.

Năm 2003, chuẩn IEEE 802.11g ra đời, có tốc độ và tần số tương ứng với chuẩn nào (chọn 2)

a)

Tốc độ tương ứng chuẩn a, tần số tương ứng chuẩn b

b)

Tốc độ tương ứng chuẩn a, tần số tương ứng chuẩn a

c)

Tốc độ tương ứng chuẩn n, tần số tương ứng chuẩn a

d)

Không có chuẩn IEEE 802.11g

35.

Chuẩn IEEE 802.11g MiMo (Multi Input/ Multi Output) cho phép tốc độ tối đa là bao nhiêu

a)

54 Mbps

b)

108 mbps

c)

150 Mbps

d)

300 Mbps

36.

Năm 2009 chuẩn IEEE802.11n ra đời; có tần số là 2,4Ghz và 5 Ghz; Nếu trạm phát AP Access Point) hoạt động Dual Band (2 antena) cho phép tốc độ tối đa là bao nhiêu?

a)

150 Mbps

b)

300 Mbps

c)

450 Mbps

d)

600 Mbps

37.

Tốc độ tối đa chuẩn IEEE 802.11n hai băng tần kep (Double dual band) có tốc độ tối đa và số antena tương ứng là

a)

600 Mbps/ 4 Antena

b)

300 Mbps / 2 Antena

c)

150 Mbps / 2 Antena

d)

Không hỗ trợ

38.

Trong truyền dẫn WIFI, ưu điểm của băng tần 2,4Ghz so với 5Ghz là gì?

a)

Ít chịu ảnh hưởng của nhiễu xung quanh (vi sóng, tủ lạnh, ti vi…)

b)

Chi phí sản suất thiết bị ở tần số 2.4 Ghz thấp hơn

c)

Phạm vi hoạt động giữa trạm phát và thu xa hơn

d)

Tất cả yếu tố trên.

39.

Những yếu tố nào dưới đây ảnh hưởng tới phạm vi, tốc độ truyền dẫn trong mạng WLAN?

a)

Công suất thiết kế của thiết bị thu phát

b)
  1. Môi trường truyền dẫn (nhiễu tạp âm)

c)
  1. Vị trí địa lý (ngoài trời, trong nhà)

d)
  1. Tất cả các yếu tố trên

40.

Các thiết bị chuẩn IEEE 802.11n, tương thích với các thiết bị khác hỗ trợ chuẩn nào dưới đây?

a)
  1. IEEE 802.11 (b,g)

b)
  1. IEEE 802.11 (a,b)

c)
  1. IEEE 802.11 (ac)

d)
  1. IEEE 802.11 (a,b,g)

41.
  1. Chuẩn IEEE802.11 ac, là chuẩn ra đời năm 2013; cho phép tốc độ cao nhât là bao nhiêu, tần số nào tương ứng?

a)

1,3 Gbps /  5Ghz

b)

450Mbps / 2,4 Ghz

c)

600 Mbps / 5Ghz

d)
  1. 600 Mbps / 2,4 Ghz

42.

Sử dụng 1 trạm phát AP chuẩn IEEE 802.11 ac, nếu bên thu để tương thích thì có thể sử dụng các chuẩn nào?

a)
  1. IEEE 802.11 b

b)

IEEE 802.11 g

c)
  1. IEEE 802.11 n

d)
  1. IEEE 802.11 (b,g,n)

43.

Giao thức điều khiển, phát hiện xung đột trong tầng MAC của mạng WLAN là giao thức nào sau đây (chọn 2)

a)
  1. CSMA/CA -Carrier-sense multiple access with Collision  Avoidnce

b)

CTS/ RTS – Clear to Send / Request to Send

c)

CSMA/ CD - Carrier-sense multiple access with Collision  Detection

d)
  1. Token Bus

44.

Để mở rộng phạm vi phủ sóng WIFI , người ta sử dụng thiết bị nào dưới đây, không sử dụng dây cáp.

a)
  1. Bridge

b)
  1. Repeater WiFi

c)

Access point (AP)

d)
  1. Switch

45.

Tại trạm thu/phát trung tâm (AP), quản trị viên tắt chế độ DHCP server, (các cấu hình Internet vẫn bình thường); tại máy người dùng, muốn truy cập Internet bình thường thì phải làm gì

a)

Cắm dây cáp trực tiếp tới 1 cổng trên AP (giả sử AP có 4 cổng)

b)

Thiết lập IP tĩnh trên máy người dùng phù hợp để thông mạng tới Modem

c)

Có thể thiết lập IP tĩnh ngẫu nhiên

d)

Không thực hiện được khi trên AP bỏ cấp phát DHCP server

46.

Một trạm AP (Access Point) được kết nối tới Modem ADSL qua cổng RJ45; cả hai thiết bị đều thiết lập DHCP server, khi đó người dùng bật máy kết nối tới AP, sẽ nhận IP từ thiết bị nào?

a)

Nhận IP từ AP

b)

Nhận IP từ Modem

c)

Có thể nhận IP từ 1 trong 2 thiết bị (AP hoặc Modem)

d)

Không thể nhận được IP

47.

Giao thức mã hóa WEP, được đánh giá là kém an toàn, hiện nay ít sử dụng vì sao?

a)

Độ dài khóa thấp không đủ an toàn (64 bit/ 128 bit)

b)

Việc Hacker bẻ khóa đã công bố thành công

c)

Thuộc hệ mật mã đối xứng (có thể bị lộ khóa)

d)

Tất cả các yếu tố trên

48.

Giao thức mã hóa WPA áp dụng độ dài khóa là bao nhiêu bit?

a)

64 bit

b)

128 bit

c)

256 bit

d)

512 bit

49.

Giao thức WPA2 (năm 2006) có ưu điểm gì so với WPA (năm 2003)

a)

Sử dụng mã hóa AES an toàn hơn

b)

Hỗ trợ CCMP (Counter Cipher Mode with Block Chaining Message Authentication Code Protocol)

c)

Hỗ trợ TKIP vẫn có thể dùng trong WPA2 dự phòng để tương thích WPA

d)

Cả 3 đáp án trên

50.

Thuật toán mã hóa nào không được sử dụng trong giao thức WPA/ WPA2?

a)

DES (Data Encryption Standard)

b)

TKIP (Temporal Key Integrity Protocol)

c)

AES (Advanced Encryption Standard)

d)

CCMP (Counter Cipher Mode with Block Chaining Message Authentication Code Protocol)

51.

Khái niệm về Hotspot trong mạng WiFi (WLAN) được hiểu là gì

a)

Tạo 1 điểm thu phát trung tâm trên các thiết bị di động (smartphone,Laptop, PDA)

b)

Tạo ra sự an toàn hơn trong kết nối không dây WiFi

c)

Tạo ra sự an toàn hơn trong kết nối không dây GSM

d)

Tất cả các yêu tố trên

52.

Mã hóa WPA2 được dùng phổ biến vì lý do gì?

a)

Tốc độ truyền dữ liệu WiFi nhanh hơn

b)

Tốc độ truyền dữ liệu 4G được cải thiện

c)

Tốc độ truyền dữ liệu 5G được cải thiện

d)

Đảm bảo an toàn hơn trong truy cập WiFi

53.

Mục đích chính của việc tạo ra kết nối 5G - Mạng di động thê hệ 5 là gì (chọn 2)

a)

Tốc độ truyền dữ liệu WiFi nhanh hơn

b)

Tốc độ truyền dữ liệu 5G được cải thiện so với các thế hệ trước

c)

Đảm bảo an toàn hơn trong truy cập WiFi

d)

Tạo ra kết nối nhanh trong xã hội công nghệ 4.0

54.

Một tram phát WiFi công cộng tại chi nhánh ngân hàng bị quá tải do số lượng người truy cập cùng thời điểm quá lớn. Để khắc phục bạn cần xử lý như thế nào cho tối ưu?

a)

Reset cứng và cấu hình lại thiết bị (AP/ Modem)

b)

Hạn chế số người truy cập dựa theo địa chỉ IP động cấp phát

c)

Hạn chế số người truy cập dựa theo địa chỉ MAC của thiết bị

d)

Tất cả các yếu tố trên

55.

Phương pháp nào để phát hiện xung đột trong mạng WLAN (chọn 2)

a)

CSMA/CA

b)

CSMA/CD

c)

Tocke Bus

d)

CTS/ RTS

56.

Vì sao trong mạng WLAN, phương pháp phát hiện xung đột CTS/RTS lại được dùng nhiều

a)

Khắc phục hạn chế các host truy cập nhưng trạm AP không thể nhận diện được(Vẫn nhìn thấy nhau trong vùng phủ sóng)

b)

Giới hạn host truy cập, do đó giảm xung đột

c)

Chỉ một Host được truy cập

d)

Tất cả các yếu tố trên

57.

Trong mạng WLAN, hạn chế của phương pháp phát hiện xung CSMA/CA là gì

a)

Không nhận diện một Host ở ngoài vùng phủ sóng trạm thu phát A, nhưng trong vùng phủ sóng của trạm thu phát B

b)

Nhận diện một trạm không rõ ràng trong vùng phủ sóng

c)

Không thể nhận diện các trạm trong vùng phủ sóng khi có nhiều trạm gây nhiễu

d)

Chỉ nhận diện và hoạt động trong giải tần 2.4Ghz

58.

Công nghệ Mạng 4G-LTE, giải tần nào dưới đây KHÔNG được sử dụng

a)

10 Mhz

b)

15Mhz

c)

20Mhz

d)

25Mhz

59.

Kỹ thuật nào dưới đây được dùng nhiều nhất trong mạng 4G

a)

OFDMA

b)

WCDMA

c)

TDMA

d)

GSM (UMTS)

60.

Giải tần nào sẽ KHÔNG sử dụng cho mạng 5G

a)

0-600Mhz

b)

600Mhz -2.6 Ghz

c)

3.5Ghz – 6.0 Ghz

d)

6 Ghz -30 Ghz

61.

GSM là viết tắt của ?

a)

Global System for Mobile

b)

Global System for Mobile Technology

c)

Global System for Mobile Communications

d)

General System for Mobile

62.

Tần số hoạt động chủ yếu của hệ thống GSM là:

a)

800, 1800 Mhz

b)

800, 1900 Mhz

c)

850, 1900 Mhz

d)

900, 1800 Mhz

63.

GSM có độ rộng mỗi kênh là bao nhiêu?

a)

200 Khz

b)

35 Mhz

c)

200 Mhz

d)

200 Ghz

64.

Hệ thống GSM sử dụng phương pháp điều chế nào?

a)

BPSK

b)

BFSK

c)

GMSK

d)

QPSK

65.

Trong hệ thống GSM, Base Station Controller (BSC) là gì?

a)

Trạm thu phát gốc

b)

Bộ nhận dạng thiết bị

c)

Bộ ghi định vị tạm trú

d)

Bộ điều khiển trạm gốc

66.

Trong hệ thống GSM, trạm thu phát gốc là:

a)

Base Station Subsystem

b)

Base Station Controller

c)

Base Transceiver Station

d)

Main Switching Center

67.

Trong hệ thống GSM, Home Location Register (HLR) là gì?

a)

Bộ ghi vị trí thường trú lưu giữ các thông tin riêng của các thuê bao

b)

Bộ nhận dạng thiết bị di động lưu giữ tất cả dữ liệu liên quan đến trạm di động

c)

Bộ ghi vị trí tạm trú lưu giữ các thông tin liên quan đến các thuê bao

d)

Bộ ghi vị trí định vị

68.

Khoảng cách giữa tần số thu và phát của băng tần GSM 1800 là:

a)

45 Mhz

b)

95 Mhz

c)

25 Mhz

d)

75 Mhz

69.

Khoảng cách giữa tần số thu và phát của băng tần GSM 900 là:

a)

25 Mhz

b)

35 Mhz

c)

45 Mhz

d)

55 Mhz

70.

Băng tần GSM 900 có số kênh là:

a)

64

b)

124

c)

364

d)

374

71.

Băng tần GSM 1800 Mhz có số kênh là:

a)

64

b)

124

c)

364

d)

374

72.

Phương thức truy cập chủ đạo trong hệ thống GSM là

a)

TDMA

b)

FDMA

c)

CDMA

d)

EDMA

73.

Băng tần GSM 900 Mhz thu ở dải sóng bao nhiêu?

a)

880 - 890 Mhz

b)

890 - 915 Mhz

c)

915 - 925 Mhz

d)

935 - 960 Mhz

74.

Băng tần GSM 900 Mhz phát ở dải sóng bao nhiêu?

a)

880 - 890 Mhz

b)

890 - 915 Mhz

c)

915 - 925 Mhz

d)

935 - 960 Mhz

75.

Băng tần GSM 1800 thu ở dải sóng bao nhiêu?

a)

890 - 915 Mhz

b)

935 - 960 Mhz

c)

1805 - 1880 Mhz

d)

1710 - 1785 Mhz

76.

Băng tần GSM 1800 phát ở dải sóng bao nhiêu?

a)

890 - 915 Mhz

b)

935 - 960 Mhz

c)

1805 - 1880 Mhz

d)

1710 - 1785 Mhz

77.

Trong hệ thống GSM, chuyển mạch kênh thoại được thực hiện tại:

a)

Home Location Register

b)

Base Station Controller

c)

Base Transceiver Station

d)

Main Switching Center

78.

Giao diện giữa BTS và BSC liên quan được gọi là:

a)

A

b)

Air

c)

A-bis

d)

Aterm

79.

Giao diện giữa MSC và BSS liên quan được gọi là:

a)

A

b)

Air

c)

A-bis

d)

Aterm

80.

International Mobile Equipment Identity là gì?

a)

Mã nhận dạng thuê bao di động quốc tế

b)

Mã nhận dạng thiết bị di động quốc tế

c)

Mã nhận dạng trung tâm kiểm soát thiết bị quốc tế

d)

Không có đáp án đúng

81.

International Mobile Equipment Identity có bao nhiêu số?

a)

10

b)

12

c)

13

d)

15

82.

Mã nhận dạng thuê bao di động quốc tế là?

a)

IMEI

b)

TMEI

c)

IMSI

d)

TMSI

83.

Trong hệ thống GSM, độ dài một khe (slot) thời gian TDMA là:

a)

≈ 577 ms

b)

≈ 577 µs

c)

≈ 4.615 ms

d)

≈ 4.615 µs

84.

Trong hệ thống GSM, độ dài một khung (frame) thời gian TDMA là:

a)

≈ 577 ms

b)

≈ 577 µs

c)

≈ 4.615 ms

d)

≈ 4.615 µs

85.

Trong hệ thống GSM, các phần tử nào chứa thông tin về các thuê bao? (chọn 2)

a)

Equipment Identity Register - EIR

b)

Home Location Register - HLR

c)

Visiting Location Register - VLR

d)

Authentication Center - AuC

86.

Hệ thống di động IS-95 sử dụng kỹ thuật đa truy nhập :

a)

FDMA

b)

TDMA

c)

CDMA

d)

OFDMA

87.

Thiết bị di động được xác định là duy nhất bởi thông số :

a)

IMEI

b)

IMSI

c)

MNC

d)

MSIC

88.

Thông số IMEI (International Mobile Equipment Identity) không có giá trị nào dưới đây?

a)

TAC

b)

FAC

c)

MAC

d)

MCC

89.

Trong GSM, tỷ số nhiễu kênh lân cận là

a)

S/N

b)

SNR

c)

C/A

d)

C/R

90.

Trong hệ thống GSM, bộ phận nhận dạng về các thiết bị di động định danh bằng IMEI là:

a)

Equipment Identity Register (EIR)

b)

Authentication Center (AuC)

c)

Authentication Center (AuC)

d)

Visitor Location Register (VLR)

91.

Trong hệ thống GSM, bộ phận xử lý các thủ tục xác thực với MS là:

a)

Equipment Identity Register (EIR)

b)

Authentication Center (AuC)

c)

Home Location Register (HLR)

d)

Visitor Location Register (VLR)

92.

Trong hệ thống GSM, Visitor Location Register (VLR) là gì?

a)

Bộ ghi vị trí thường trú lưu giữ các thông tin riêng của các thuê bao

b)

Bộ ghi vị trí tạm trú lưu giữ các thông tin riêng của các thuê bao

c)

Bộ ghi nhận dạng thiết bị

d)

Trung tâm nhận xác thực

93.

Trong giao tiếp giữa BTS và BSC sử dụng giao thức nào?

a)

LAPD

b)

LAPDm

c)

MAP

d)

BSSAP

94.

Công suất phát của Mobile Station - MS (thiết bị cầm tay) đối với GSM 900 là:

a)

1 W

b)

2 W

c)

8 W

d)

20 W

95.

Công suất phát của Mobile Station - MS (thiết bị cầm tay) đối với GSM 1800 là:

a)

0. 8 W

b)

1 W

c)

2 W

d)

5 W

96.

Công nghệ W-CDMA sử dụng kỹ thuật truy cập nào?

a)

TDMA

b)

FDMA

c)

DS-CDMA

d)

OFDMA

97.

UMTS là viết tắt của từ nào?

a)

Universal Mobile Telecommunication Station

b)

Universal Mobile Telecommunication System

c)

Universal Mobile Telecommunication Subscriber

d)

Universal Mobile Telecom System

98.

Cụm từ nào sau đây nghĩa là hệ thống viễn thông di động toàn cầu?

a)

GSM

b)

W-CDMA

c)

UMTS

d)

UTRAN

99.

Trong hệ thống mạng UMTS, giao diện giữa UTRAN và CN là?

a)

Uu

b)

Iu

c)

Cu

d)

Iub

100.

Trong hệ thống UMTS, RNC (Radio Node Controller) là gì?

a)

Bộ điều khiển mạng vô tuyến

b)

Bộ định vị tạm trú

c)

Bộ định vị thường trú

d)

Bô điều khiển trạm gốc

101.

Trong hệ thống UMTS, mạng truy cập vô tuyến mặt đất UMTS viết tắt là?

a)

UMTS

b)

UTRAN

c)

USIM

d)

UBAN

102.

Công nghệ W-CDMA có độ rộng băng tần là:

a)

2 Mhz

b)

5 Mhz

c)

200 Khz

d)

500 Khz

103.

Hệ thống UMTS sử dụng băng tần kép cho thu và phát là bao nhiêu?

a)

1850 - 1910 MHz và 1930 - 1990 MHz

b)

1920 - 1980 MHz và 2110 - 2170 MHz

c)

1850 - 1910 MHz và 2110 - 2170 MHz

d)

1910 - 1920 MHz và 2010 - 2025 MHz

104.

Công nghệ W-CDMA sử dụng kỹ thuật điều chế nào cho đường lên?

a)

GMSK

b)

BFSK

c)

BPSK

d)

QPSK

105.

Trong hệ thống mạng UMTS, giao diện giữa UE và UTRAN là?

a)

Uu

b)

Iu

c)

Cu

d)

Iub

106.

Công nghệ GPRS thuộc thế hệ nào?

a)

1G

b)

2G

c)

2.5G

d)

3G

107.

Công nghệ W-CDMA, mạng lõi có tốc độ chip là

a)

3,6864 Mcps

b)

3,84 Mcps

c)

12,28 Mcps

d)

38,4 Mcps

108.

Trong hệ thống UMTS, chuyển mạch gói trong thông tin di động thực hiện tại:

a)

MSC

b)

GMSC

c)

GGSN

d)

SGSN

109.

Mục đích việc tăng cấu hình trạm BTS là:

a)

Tăng vùng phủ sóng

b)

Tăng lưu lượng

c)

Tăng dung lượng phục vụ

d)

Không có đáp án đúng

110.

Trong hệ thống UMTS, giao diện giữa USIM và ME là:

a)

Uu

b)

Iu

c)

Iub

d)

Cu

111.

Tín hiệu công nghệ 1G sử dụng khi truyền dữ liệu là?

a)

Analog

b)

Digital

c)

Bit

d)

Tất cả đáp án

112.

Chuẩn bảo mật hiện này được khuyến cáo dành cho các Wireless Access Point là?

a)

WPE

b)

WPA

c)

ISP

d)

IPSec

113.

Chuẩn giao thức mạng WLAN - IEEE 802.11 sử dụng kỹ thuật truyền dẫn nào?

a)

TDM

b)

FDM

c)

OFDM

d)

ACNM

114.

Thuật ngữ Loss dùng để chỉ?

a)

Đại lượng đo mức độ khuếch đại năng lượng tín hiệu khi truyền sóng radio

b)

Đại lượng đo mức độ mất mát tín hiệu khi truyền sóng radio

c)

Đại lượng đo mức độ sai lệch tín hiệu khi truyền sóng radio

d)

Đại lượng đo mức độ lỗi tín hiệu khi truyền sóng radio

115.

Thuật ngữ Gain dùng để chỉ?

a)

Đại lượng đo mức độ khuếch đại năng lượng tín hiệu khi truyền sóng radio

b)

Đại lượng đo mức độ mất mát tín hiệu khi truyền sóng radio

c)

Đại lượng đo mức độ sai lệch tín hiệu khi truyền sóng radio

d)

Đại lượng đo mức độ lỗi tín hiệu khi truyền sóng radio

116.

Kiểu antenna của Wireless LAN là?

a)

Parabol

b)

Yagi

c)

Ground plane

d)

Omni-directional

117.

Thiết bị nào cần có để một máy tính desktop truy cập được WiFi (chọn 2)

a)

WiFi Adapter (PCI)

b)

Access Point

c)

Antenna

d)

USB WiFi

118.

Đặc điểm của thiết bị Bluetooth là?

a)

Bán kính hoạt động 100m, băng thông 1 Mbps

b)

Bán kính hoạt động 10m, băng thông 10 Mbps

c)

Bán kính hoạt động 10m, băng thông 1 Mbps

d)

Bán kính hoạt động 10m, băng thông 10 Mbps

119.

Chuẩn của công nghệ truy cập không dây băng rộng WiMax là

a)

802.11

b)

802.12

c)

802.15

d)

802.16

120.

Hệ thống truy cập không dây băng rộng sử dụng kỹ thuật điều chế nào? (chọn 2)

a)

FSK

b)

ASK

c)

OFDM

d)

OFDMA

121.

Kỹ thuật trải phổ nào là trải phổ chuỗi trực tiếp

a)

FHSS (Frequency Hopping Spread Spectrum)

b)

DSSS (Direct Sequence Spread Spectrum)

c)

FDMA (Frequency Division Multiple Access)

d)

TDMA (Time Division Multiple Access)

122.

Trong công nghệ 2.5G (GPRS)  có là thuật ngữ nào dưới đây

a)

General Postion Radio Service

b)

Greater packet Radio Service

c)

General packet Radio System

d)

General packet Radio Service

123.

Sử dụng 1 trạm trung tâm (Access Point) chuẩn IEEE 802.11ac, nếu bên thu để tương thích (tần số) thì có thể tương thích sử dụng các chuẩn nào?

a)

IEEE 802.11 b

b)

IEEE 802.11 g

c)

IEEE 802.11 n

d)

Tất cả các ý trên

124.

Giao thức mã hóa WPA3 áp dụng độ dài khóa là bao nhiêu bit?

a)

RC4 64 bit

b)

DES 128 bit

c)

RSA 256 bit

d)

AES 192 bit

125.

Thuật ngữ GSM là viết tắt của ?

a)

Global System for Mobile

b)

Global System for Mobile Technology

c)

General System for Mobile Technology

d)

General System for Mobile

126.

Đặc điểm của thiết bị Bluetooth V5 là?

a)

Bán kính hoạt động khoảng 300m, Tốc độ truyền 50 Mbps

b)

Bán kính hoạt động khoảng 100m, Tốc độ truyền 10 Mbps

c)

Bán kính hoạt động khoảng 50m, Tốc độ truyền 50 Mbps

d)

Bán kính hoạt động khoảng 5m, Tốc độ truyền 15 Mbps

127.

Các tầng vệ tinh tầm cao tính theo khoảng cách trái đất có ký hiệu là (chọn 2)

a)

HEO

b)

GSO

c)

LEO

d)

MEO

128.

Người ta sử dung phương pháp nào để đưa vệ tinh tầm cao vào quỹ đạo?

a)

Dùng máy bay UAV

b)

Dùng máy bay quân sự

c)

Dùng tên lửa đẩy vệ tinh lên quỹ đạo

d)

Dùng Kinh khí cầu

129.

Băng tần Ku (trong vệ tinh Vinasat1) có dải tần số là

a)

12,0 -18,0 Ghz

b)

12,0 -18,0 Mhz

c)

12,0 -18,0 Khz

d)

12,0 -18,0 Hz

130.

Băng tần VHF có dải tần số là

a)

0,1-0,3Hz

b)

0,1-0,3Thz

c)

0,1-0,3Khz

d)

0,1-0,3Ghz

131.

Băng tần UHF có dải tần số là

a)

0,3-1,0 Thz

b)

0,3-1,0 Ghz

c)

0,3-1,0 Mhz

d)

0,3-1,0 Hz

132.

Thế nào là Vệ tinh địa tĩnh?

a)

Vệ tinh sau khi phóng lên, vào vị trí và quay cùng hướng, cùng vận tốc trái đất, ánh xạ cố định tại vị trí xác định trên trái đất

b)

Vệ tinh sau khi phóng lên, vào vị trí và quay ngược hướng, cùng vận tốc trái đất, ánh xạ cố định tại vị trí xác định trên trái đất

c)

Vệ tinh sau khi phóng lên, vào vị trí và quay cùng hướng, khác vận tốc trái đất, ánh xạ cố định tại vị trí xác định trên trái đấ

d)

Vệ tinh sau khi phóng lên, vào vị trí và quay khác hướng, khác vận tốc trái đất, ánh xạ cố định tại vị trí xác định trên trái đất

133.

Tuổi thọ trung bình của Vệ tinh nhân tạo có thời gian hoạt động khoảng (ước tính)?

a)

10- 15 năm

b)

1-5 năm

c)

10- 50 năm

d)

Trên 50 năm

134.

Vệ tinh VINASAT-2 được phóng vào lúc từ 5 giờ 13 phút (giờ Hà Nội) ngày 16 tháng 5 năm 2012 tại bãi phóng Kourou ở Guyana bằng tên lửa Ariane5 ECA. Vệ tinh này đặt ở tọa độ nào?

a)

131,8°C

b)

131,8°E

c)

131,8°F

d)

131,8°K

135.

Để kết nối trực tiếp Internet vệ tinh từ thiết bị mặt đất (Smartphone); điều kiện cần là gì?

a)

Thiết bị mặt đất hỗ trợ kêt nối trực tiếp vệ tinh

b)

Nhà cung cấp dịch vụ vệ tinh cho phép kết nối trực tiếp tới cá nhân sở hữu thiết bị thu phát mặt đất

c)

Đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật thu/phát vệ tinh

d)

Tất cả các yếu tố trên

136.

Tín hiệu truyền dẫn vệ tinh thường được mã hóa khi kết nối để truyền những dữ liệu (thông tin) quan trọng; vậy phương pháp mã hóa chủ yếu ứng dụng hiện nay là gì?

a)

H.265

b)

FIPS-186-2

c)

SHA384

d)

AES

137.

Hệ thống quản lý khóa trong an ninh bảo mật truyền dẫn dữ liệu, bao gồm cả dữ liệu truyền dẫn không dây của NSA (Cơ quan an ninh quốc gia Mỹ) khuyến nghị sử dụng

a)

EKMS – Trung tâm quản lý khóa

b)

CotreeD – Phân phối khóa trong bảo mật truyền dữ liệu

c)

AN / CYZ-10 – Các thiết bị bảo mật đầu cuối chuyên dụng

d)

Tất cả các phương pháp trên

138.

Trong môi trường truyền dẫn hồng ngoại (infrared); lý do cơ bản nào để sóng hồng ngoại vẫn được sử dụng phổ biến?

a)

Phù hợp yêu cầu tốc độ thấp, ít tiêu hao năng lượng (pin), kết nối nhanh

b)

Chi phí sản xuất thấp (hạ giá thành thiết bị)

c)

Đơn giản trong sản xuất các sản phẩm gia đình (điều khiển từ xa)

d)

Truyền dẫn hồng ngoại không còn được ứng dụng hiện nay

139.

Truyền dẫn Bluetooth, hỗ trợ tốt trong việc sản xuất tai nghe không dây, hoặc các thiết bị thu / phát Bluetooth Speaker; là công nghệ A2DP (Advanced Audio Distribution) Có từ Version nào?

a)

Bluetooth 4.0

b)

Bluetooth 4.2

c)

Bluetooth 5.0

d)

Bluetooth 5.1

140.

Kể từ Version Bluetooth nào hỗ trợ địa chỉ IPv6

a)

Bluetooth 4.0

b)

Bluetooth 4.2

c)

Bluetooth 5.0

d)

Bluetooth 5.1

141.

Bluetooth Verrsion nào có thể kết nối 2 thiết bị tai nghe (Dual Audio) cùng thời điểm?

a)

Bluetooth 4.0

b)

Bluetooth 4.2

c)

Bluetooth 5.0

d)

Bluetooth 5.2

142.

Phiên bản mới nhất Bluetooth V5.2 ra đời năm năm nào

a)

2019

b)

2020

c)

2021

d)

2022

143.

Tổ chức nào đóng vai trò chính trong việc chuẩn hóa truyền dẫn các thiết bị Bluetooth

a)

SIG-Special Interest Group.

b)

Ericsson

c)

IEEE

d)

ISO

144.

Công nghệ Bluetooth AoA (Angle of Arrival) có khả năng điều hướng kết nối đơn giản được hỗ trợ với?

a)

Bluetooth 4.2

b)

Bluetooth 5.0

c)

Bluetooth 5.1

d)

Bluetooth 5.2

145.

Cách nào nhanh nhất để xem địa chỉ IP được cấp phát trên thiết bị Android với mạng GSM (có SIM Card), người dùng có thể?

a)

Xem trực tiếp trên thiết bị Android

b)

Không thể xem IP trên thiết bị Android

c)

Gọi điện xin hỗ trợ tổng đài từ nhà mạng

d)

Kết nối qua máy tính và xem trên trình duyệt web

146.

Chuẩn 802.11x – Xác thực LEAP nhằm mục đích gì?

a)

Xác thực thông qua máy chủ (hoặc thiết bị trung tâm)

b)

Nhận diện một kết nối hợp lệ qua ID

c)

Tăng cường an toàn trong truy cập mạng WiFi

d)

Cả 3 đáp án trên là đúng

147.

Thiết bị WiFi Repeater có chức năng chính là gì?

a)

Đóng vai trò như modem kết nối Internet

b)

Đóng vai trò như trạm phát WiFi nối tiếp để mở rộng phạm vi phủ sóng

c)

Là thiết bị đảm bảo an ninh mạng WiFi

d)

Là thiết bị kết hợp SIM 4G và WiFi

148.

Để kết nối WiFi lấy nguồn Internet từ SIM Card, thiết bị nào dưới đây hỗ trợ chức năng này?

a)

ZTE MF253

b)

OLAX MF980L

c)

CPE R311/R311 Pro

d)

Các bộ thu/phát có tên chuẩn “CPE”

149.

Thiết bị phát WiFi nào dưới đây hỗ trợ giao thức 802.1x (RADIUS)

a)

DRAYTEK VIGORAP

b)

OLAX MF980L

c)

TP Link TL-WR841N

d)

Xiaomi WiFi Repeater M2

150.

Hãng công nghệ nào dưới đây Không sản xuất những sản phẩm/ thiết bị 5G (tính đến năm 2023)?

a)

Microsoft

b)

ZTE

c)

Cisco

d)

Huawei

151.

Dịch vụ nào của nhà mạng Viettel cung cấp 1 số thuê bao kết nối tới nhiều thiết bị gắn SIM Card (nhiều SIM Card tham chiếu 1 số thuê bao di động, mỗi thiết bị sẽ gắn 1 SIM Card) để chia sẻ cuộc gọi, data

a)

Multi SIM

b)

Dual SIM

c)

Dual Band

d)

Double SIM

152.

Mạng WLAN được hiểu là gì?

a)

Wireless LAN

b)

Wirecable LAN

c)

WiFi LAN

d)

WiFi Hybird LAN

153.

Thiết lập ACL (Access Control List) trong trạm thu/phát AP nhằm mục đích gì?

a)

Tạo danh sách truy cập hợp lệ

b)

Tạo danh sách cấm truy cập

c)

Tạo danh sách các trạm phát WiFi nối tếp nhau

d)

Tạo danh sách trạm phát WiFi gần nha

154.

Giao thức WPA2 để mã hóa dữ liệu trong mạng WiFi sử dụng thuật toán mã hóa nào dưới đây?

a)

DES

b)

3DES

c)

AES

d)

RSA

155.

Các thiết bị hỗ trợ WPS có chức năng gì trên cá trạm thu phát AP (Accesss Point)

a)

Thực hiệt kết nối nhanh trên các thiết bị hỗ trợ WPS

b)

Đảm bảo truy cập không dây an toàn

c)

Dữ liệu được mã hóa khi kết nối WiFi

d)

Đảm bảo các AP gần nhau kết nối được với nhau

156.

Thuật ngữ WPS, trên các thiết bị WiFi là gì?

a)

WiFi Protected Setup

b)

Wireless Protected Setup

c)

WiFi Protected Service

d)

Wireless Protected System

157.

Chuẩn WLAN nào dưới đây được IEEE công nhận chính thức (tính đến năm 2023) ? (chọn 2)

a)

802.11 ad

b)

802.11 ac

c)

802.11 ah

d)

802.11 ax

158.

Để kết nối tới Camera WiFi trong gia đình bạn? Bạn cần thực hiện các bước nào dưới đây?

a)

Đặt vị trí Camera và trạm thu/ phát (AP) trong phạm vi cho phép

b)

Cấu hình Camera nhận diện với trạm thu phát WiFi (AP)

c)

Thực hiên kết nối WiFi (Tên truy cập/ mật khẩu) và các thiết lập khác theo hướng dẫn của tài liệu kèm theo Camera

d)

Thực hiện cả 3 bước nêu trên

159.

Bạn cấu hình trạm phát AP (Access Point), nhưng quên mật khẩu admin; bạn cần làm gì (giả thiết đã thông mạng)

a)

Thực hiện Reset cứng trên AP, khôi phục default (lấy mật khẩu mặc định)

b)

Thực hiện Reset trên phần mềm

c)

Dùng công cụ phá mật khẩu admin

d)

Thay đổi địa chỉ IP để kết nối với máy tính khác

160.

Chuẩn 802.11 được công bố vào năm nào ?

a)

1996

b)

1997

c)

1998

d)

1999

161.

Năm 1999 công bố chuẩn WiFi nào dưới đây? (chọn 2)

a)

802.11a

b)

802.11b

c)

802.11g

d)

802.11n

162.

Chuẩn 802.11ac được IEEE công báo vào năm nào ?

a)

Năm 2003

b)

Năm 2013

c)

Năm 2022

d)

Năm 2023

163.

Kỹ thuật OFDM được ứng dụng trong mạng WiFi được hiểu là gì?

a)

Là kỹ thuật điều chế và mã hóa tín hiệu số

b)

Là kỹ thuật điều chế và mã hóa tín hiệu tương tự

c)

Là kỹ thuật điều chế và mã hóa tín hiệu quang học

d)

Tất các cá ý trên

164.

Điểm khác nhau cơ bản gữa mạng WiFi và WiMax là gì?

a)

Mạng WiFi không dây và Wimax là mạng có dây

b)

Mạng WiFi không dây quy mô nhỏ (gia đình/văn phòng) và WiMax là mạng không dây quy mô lớn (đô thị)

c)

Mạng WiFi không dây quy mô lớn và WiMax là mạng không dây quy mô nhỏ

d)

Mạng WiFi và Wimax, cả 2 là mạng không dây quy mô lớn

165.

Chuẩn mới nhất còn được gọi là Chuẩn WiFi thế hệ thứ 6, tên gọi chuẩn này là gì?

a)

802.11 ax

b)

802.11 ac

c)

802.11 ad

d)

802.11 ah

166.

Chuẩn 802.11ax được giới thiệu vào năm 2019 có tần số 2.4Ghz/5Ghz và tốc độ truy cập tương ứng là bao nhiêu? (chọn 2)

a)

9,6 Gbps / 5 Ghz

b)

1,2 Gbps /2.4 Ghz

c)

9,6 Gbps / 2.4 Ghz

d)

1,2 Gbps /5 Ghz