wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Phụ âm tiếng Hàn

Total questions: 15

Worksheet time: 15mins

Name
Class
Date
1.

Chữ (ㄱ) được phát âm là chữ nào sau đây?

a)

k,g

b)

t

c)

h

d)

p

2.

chữ (ㅎ) được phát âm theo chữ nào sau đây?

a)

h

b)

g

c)

t

d)

b

3.

Phụ âm (ㅅ) được phát âm theo chữ cái nào sau đây?

a)

s

b)

t

c)

x

d)

r

4.

chữ (ph) là phát âm của phụ âm nào?

a)

b)

c)

d)

5.

Chữ (th) là phát âm của phụ âm nào?

a)

b)

c)

d)

6.

Chữ ( r/l) là phát âm của phụ âm nào?

a)

b)

c)

d)

7.

Chữ (아) được đọc là gì?

a)

a

b)

nga

c)

na

8.

Phụ âm (ㅇ) được phát âm là ?

a)

ng

b)

nh

c)

o

d)

n

9.

các chữ 바 - 나 - 마 - 사 đọc lần lượt là:

a)

ba - na - ma - sa

b)

ba - ma - na - sa

c)

pha - na - ma - sa

d)

pa - na - ma - xa

10.

Phát âm của phụ âm (ㅍ) là ph/p'

a)

Đúng

b)

Sai

11.

Phát âm của ( ㅌ) là t

Đúng hay sai?

a)

Sai

b)

Đúng

12.

Phát âm của (ㅋ) là kh

Đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

13.

Phát âm của chữ (ㄹ) là

a)

l

b)

r

c)

d

d)

g

14.

바 - 파 sẽ được phát âm là

a)

ba - pha

b)

pa - pha

c)

ba- pa

15.

ㄲ - ㅆ - ㄸ -ㅃ lần lượt được phát âm là

a)

kk - ss - tt - pp

b)

gg- ss - tt - pp

c)

kk - ss - dd - pp

d)

gg- ss - tt - bb