NEW
Font size
WorksheetsChèn và xử lý các đối tượng(104-160)
Total questions: 57
Worksheet time: 29mins
104. Với MS-Word, chức năng Watermark được áp dụng cho
A. Toàn bộ tài liệu
B. Phạm vi trang được chỉ định
C. Trang hiện hành
D. Trang đầu của tài liệu
105. Watermark trong MS-Word không thể là
A. Hình ảnh
B. Text nằm ngang
C. Text nằm dọc
D. Text nằm chéo
106. Table trong MS-Word không thể được tạo bằng cách
A. Mở hộp Insert Table để khai báo
B. Sử dụng Draw Table hoặc các phím phù hợp (như: Enter + – | Space bar) để vẽ
C. Chuyển văn bản thông thường thành Table
D. Chuyển columns thành table
107. Trong phạm vi Table của MS-Word, tổ hợp phím Ctrl+Tab có tác dụng
A. Chuyển điểm chèn đến ô liền kề phía trước
B. Chuyển điểm chèn đến ô liền kề phía sau
C. Chuyển điểm chèn ra khỏi phạm vi Table
D. Đặt 1 Tab character ( ) phía trước điểm chèn
108. Khi đang ở ô cuối của Table trong tài liệu MS-Word, nếu nhấn phím Tab thì điểm
chèn sẽ chuyển
A. Ra ngoài phạm vi Table
B. Đến ô đầu của Table
C. Đến ô đầu cùng hàng trong Table
D. Đến ô đầu của hàng tự động được chèn thêm ở cuối Table
109. Với Table trong MS-Word thì không thể
A. Trộn nhiều ô liền kề thành 1 ô
B. Phân chia 1 ô thành nhiều ô
C. Bố trí text theo phương chéo trong ô
D. Tùy chọn cho hiện lặp lại nội dung dòng muốn làm tiêu đề khi sang trang
110. Với Table trong MS-Word thì phát biểu nào sau đây là sai
A. Có thể chèn hình ảnh vào các ô của Table
B. Có thể chèn Table vào Text Box hoặc các Shape cho chèn Text
C. Có thể cho / không cho bố trí Text bên trái và phải Table
D. Có thể cho / không cho bố trí Text phủ lên Table
111. Với Table trong MS-Word, có mấy kiểu canh chỉnh (align) text trong ô
A. 4
B. 5
C. 6
D. Trên 6
112. Với MS-Word, chức năng Sort hỗ trợ tối đa bao nhiêu tiêu chí sắp xếp
A. 1
B. 2
C. 3
D. Trên 3
113. Với MS-Word, có thể tạo Header / Footer bằng cách chọn lệnh từ tab
A. Insert
B. Page Layout (hoặc Layout)
C. References
D. Review
Với MS-Word, không thể tạo Header / Footer bằng cách
A. Chọn lệnh từ tab Insert
B. Chọn lệnh từ tab Layout (hoặc Layout)
C. Double-click vào vùng Top Margin
D. Double-click vào vùng Bottom Margin
115. Với MS-Word, không thể tùy chọn
A. Section sau có Header / Footer giống hoặc khác với section liền kề phía trước
B. Trang đầu trong section có Header / Footer khác với các trang còn lại
C. Trang cuối trong section có Header / Footer khác với các trang còn lại
D. Trang chẵn trong section có Header / Footer khác với trang lẻ
116. Với MS-Word, có thể chèn nhiều dạng đối tượng đồ họa khi truy cập vào tab
A. Home
B. Insert
C. Page Layout (hoặc Layout)
D. View
117. Để thuận tiện cho việc quản lý các đối tượng đồ họa trong tài liệu MS-Word, có thể
mở Selection Pane từ tab
A. Home
B. Insert
C. References
D. Review
118. Khi đang chọn 1 hoặc nhiều đối tượng đồ họa trong tài liệu MS-Word, không thể
mở Selection Pane từ tab
A. Home
B. Page Layout (hoặc Layout)
C. Review
D. Format
119. Selection Pane trong MS-Word không hỗ trợ
A. Chọn 1 hoặc nhiều đối tượng đồ họa trong trang tài liệu
B. Chọn nội dung Text trong trang tài liệu
C. Cho ẩn / hiện các đối tượng đồ họa trong trang tài liệu
D. Chỉnh trật tự xếp chồng các đối tượng đồ họa trong trang tài liệu
120. Với MS-Word, loại đối tượng nào dưới đây không hiển thị trong Selection Pane
A. Picture
B. Shape / Text Box
C. Chart / SmartArt
D. Equation
A. Chỉnh khoảng cách giữa các đoạn và các dòng trong đoạn
B. Canh chỉnh (align) dòng văn bản theo chiều dọc của đối tượng
C. Canh chỉnh (align) dòng văn bản theo chiều dọc của ô trong Table
D. Canh chỉnh (align) dòng văn bản theo chiều dọc của trang tài liệu
122. Với MS-Word, biểu tượng như hình có chức năng
A. Chỉnh khoảng cách giữa các đoạn và các dòng trong đoạn
B. Canh chỉnh (align) dòng văn bản theo chiều dọc của đối tượng
C. Canh chỉnh (align) dòng văn bản theo chiều dọc của ô trong Table
D. Canh chỉnh (align) dòng văn bản theo chiều dọc của trang tài liệu
123. Với MS-Word, biểu tượng như hình có chức năng
(hình chữ A bên phải)
A. Chèn Drop Cap
B. Chọn hướng bố trí text (Text Direction) trong đối tượng Shape / Text Box
C. Chọn hướng bố trí text (Text Direction) trong ô của Table
D. Chọn hướng bố trí text (Text Direction) trong trang tài liệu
124. Với MS-Word, biểu tượng như hình có chức năng
(biểu tượng chữ A hoa bên trái)
A. Chèn Drop Cap
B. Chọn hướng bố trí text (Text Direction) trong đối tượng Shape / Text Box
C. Chọn hướng bố trí text (Text Direction) trong ô của Table
D. Chọn hướng bố trí text (Text Direction) trong trang tài liệu
125. Với MS-Word, không thể bố trí Text theo hướng dọc trong
A. Ô của Table
B. Đối tượng Shape / Text Box
C. Các shape trong SmartArt
D. Trang tài liệu
126. Với MS-Word, có thể tùy chọn kiểu Wrap Text cho đối tượng khi truy cập tab
A. References
B. Review
C. View
D. Format
127. Khi chọn đối tượng đồ họa trong MS-Word thì nút chức năng Wrap Text liệt kê bao
nhiêu mục chọn
A. 4
B. 5
C. 6
D. Trên 6
128. Với MS-Word, khi đối tượng được xác lập kiểu Wrap Text là “In Line with Text” thì
có thể
A. Chọn nhiều đối tượng
B. Xoay, chỉnh kích cỡ, vị trí
C. Tùy chọn cho ẩn / hiện
D. Sử dụng các lệnh Align thuộc tab Format
129. Với xác lập “Align Selected Objects”, muốn áp dụng được những lệnh Align cho các
dạng đối tượng đồ họa trong MS-Word thì phải chọn ít nhất bao nhiêu đối tượng
A. 1
B. 2
C. 3
D. Trên 3
130. Với xác lập “Align to Page” hoặc “Align to Margin”, muốn áp dụng được những lệnh Align cho các dạng đối tượng đồ họa trong MS-Word thì phải chọn ít nhất bao nhiêu đối tượng
A. 1
B. 2
C. 3
D. Trên 3
131. Với xác lập “Align Selected Objects”, muốn áp dụng được những lệnh Distribute cho các dạng đối tượng đồ họa trong MS-Word thì phải chọn ít nhất bao nhiêu đối tượng
A. 1
B. 2
C. 3
D. Trên 3
132. Với xác lập “Align to Page” hoặc “Align to Margin”, muốn áp dụng được những lệnh Distribute cho các dạng đối tượng đồ họa trong MS-Word thì phải chọn ít nhất bao nhiêu đối tượng
A. 1
B. 2
C. 3
D. Trên 3
133. Với đối tượng Picture trong MS-Word thì không thể tùy chỉnh
A. Màu (color)
B. Độ trong suốt (transparency)
C. Độ nét (sharpness)
D. Độ sáng (brightness)
134. Với đối tượng Picture trong MS-Word thì không thể
A. Xén bớt (crop) phạm vi
B. Làm trong suốt 1 số vùng màu
C. Áp dụng các hiệu ứng Artistic Effects, Shadow, Reflection, Glow, Soft Edges...
D. Làm khung chứa để nhập text
135. Với MS-Word, tab Format sẽ có nút Remove Background khi loại đối tượng nào được chọn
A. SmartArt
B. Shape
C. Text Box
D. Picture
136. Với MS-Word, trường hợp nào sau đây không thể làm hình ảnh trong suốt 1 số vùng hoặc toàn bộ
A. Sử dụng nút Remove Background
B. Sử dụng lệnh Set Transparent Color
C. Sử dụng hình ảnh làm nền trang tài liệu
D. Sử dụng hình ảnh làm thuộc tính fill cho các shape
137. MS-Word không cho sử dụng chức năng Edit Shape (thuộc tab Format) khi chọn loại shape nào sau đây
A. Text Box
B. Các loại Connector (đường nối)
C. Các loại Brace, Bracket (ngoặc)
D. Các loại Shape khác
138. Với chức năng Edit Shape trong MS-Word, ngoài việc trực tiếp chỉnh dạng Shape bằng lệnh Edit Points còn có thể
A. Áp dụng hiệu ứng cho Shape
B. Chuyển đổi dạng Shape
C. Chuyển Shape thành Picture
D. Chuyển Shape thành SmartArt
139. Khi sử dụng lệnh Edit Points để trực tiếp chỉnh dạng Shape trong MS-Word, muốn bổ sung Point thì có thể click trên đường biên của Shape tại vị trí muốn bổ sung kết hợp với đè giữ phím
A. Shift
B. Alt
C. Ctrl
D. Space bar
140. Khi sử dụng lệnh Edit Points để trực tiếp chỉnh dạng Shape trong MS-Word, muốn xóa Point thì có thể click tại Point này kết hợp với đè giữ phím
A. Shift
B. Alt
C. Ctrl
D. Space bar
141. Khi sử dụng lệnh Edit Points để trực tiếp chỉnh dạng Shape trong MS-Word, nếu right-click tại 1 Point thì trình đơn ngữ cảnh (Context Menu) sẽ liệt kê bao nhiêu mục chọn
A. 4
B. 5
C. 6
D. Trên 6
142. Về việc sử dụng lệnh Edit Points để trực tiếp chỉnh dạng Shape trong MS-Word thì phát biểu nào sau đây là sai
A. Có thể bổ sung, xóa hoặc chỉnh vị trí Point
B. Có thể chuyển đổi giữa các thuộc tính Point (Smooth Point, Straight Point, Corner
Point)
C. Không thể chuyển đổi path kín (Close Path) thành hở (Open Path) hoặc ngược lại
D. Không thể xử lý để Shape còn dưới 2 point
143. Khi chỉnh size cho đa số các loại đối tượng trong MS-Word, muốn kích cỡ luôn co dãn đối xứng qua tâm thì có thể drag các núm chỉnh kết hợp với đè giữ phím
A. Ctrl
B. Alt
C. Shift
D. Space bar
144. Khi xác lập thuộc tính fill cho đối tượng shape trong MS-Word, không thể tùy chỉnh độ trong suốt (transparent) đối với
A. Màu đồng nhất (solid color)
B. Màu chuyển sắc (gradient color)
C. Mẫu texture
D. Mẫu pattern
145. Với MS-Word, có thể chèn hoặc loại bỏ trang bìa (Cover Page) cho tài liệu bằng cách truy cập tab
A. Home
B. Insert
C. Page Layout (hoặc Layout)
D. References
146. Với MS-Word, có thể chèn Footnote / Endnote bằng cách truy cập tab
A. Home
B. Insert
C. Page Layout (hoặc Layout)
D. References
147. Có thể tự động tạo bảng mục lục (Table of Contents) cho tài liệu MS-Word bằng
cách truy cập tab
A. Home
B. Insert
C. Page Layout (hoặc Layout)
D. References
148. Muốn sử dụng chức năng Table of Contents để tạo bảng mục lục cho tài liệu MS-Word thì
A. Phải định nghĩa các Styles
B. Phải định nghĩa các Multilevel List
C. Phải xác định phân cấp (Level) cho các đoạn văn muốn đưa vào mục lục
D. Phải chèn Caption cho các nội dung muốn đưa vào mục lục
149. Có thể tự động tạo bảng danh mục (Table of Figures) cho các loại đối tượng trong tài liệu MS-Word bằng cách truy cập tab
A. Home
B. Insert
C. Page Layout (hoặc Layout)
D. References
150. Với MS-Word, các đối tượng muốn được liệt kê trong cùng 1 bảng danh mục (Table of Figures) thì phải được đánh dấu chèn Caption và phải
A. Cùng 1 loại đối tượng
B. Được xếp cùng 1 Label
C. Được xếp cùng 1 Level
D. Được gán cùng 1 Style
151. Với MS-Word, tổ hợp phím Alt+Shift+T có chức năng chèn vào tài liệu
giờ-phút-giây
A. Hiện tại
B. Đang thiết lập trong máy
C. Khi save tài liệu lần cuối
D. Khi mở tài liệu
152. Với MS-Word, muốn chèn cặp ngoặc { } để tự khai báo 1 field thì có thể nhấn
A. F9
B. Ctrl+F9
C. Alt+F9
D. Shift+F9
153. Muốn hiện / ẩn Field code trong MS-Word thì có thể nhấn
A. F9
B. Ctrl+F9
C. Alt+F9
D. Shift+F9
154. Với MS-Word, muốn tạo siêu liên kết (Hyperlink) cho nội dung text hoặc đối tượng được chọn thì có thể sử dụng tổ hợp phím
A. Ctrl+I
B. Ctrl+H
C. Ctrl+L
D. Ctrl+K
155. Với MS-Word, muốn loại bỏ tất cả Hyperlink trong phạm vi chọn thì có thể sử dụng
A. Ctrl+F9
B. Alt+F9
C. Shift+F9
D. Shift+Ctrl+F9
156. MS-Word cung cấp bao nhiêu kiểu trộn thư (Mail Merge)
A. 2
B. 3
C. 4
D. Trên 4
157. Với chức năng Mail Merge, danh sách liên hệ (Recipients List) không thể là một
A. Table của MS-Word
B. Sheet của Excel hoặc cơ sở dữ liệu của Access
C. Danh bạ của Outlook
D. Danh sách nhập từ thiết bị Scan
158. Với MS-Word, chức năng Mail Merge không thể xuất kết quả ra
A. Tài liệu MS-Word
B. Tài liệu của phần mềm bất kỳ thuộc bộ MS-Office
C. Thiết bị in
D. Email
159. Với chức năng Mail Merge kiểu Labels thì MS-Word
A. Tạo Table có số lượng ô luôn bằng với số lượng nhãn
B. Tạo Table có số lượng ô luôn nhiều hơn số lượng nhãn
C. Tùy mẫu được chọn mà tạo Table có số ô bằng hoặc nhiều hơn số lượng nhãn
D. Không tạo Table
160. Với MS-Word, muốn thiết kế form thì rất cần tab
A. Home
B. Insert
C. Page Layout (hoặc Layout)
D. Developer
