wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

B5_OnThi_ICDL3_PhanMemPhoBien

Total questions: 15

Worksheet time: 13mins

Name
Class
Date
1.

Các ứng dụng được cài đặt mặc định trong Windows như Paint, Notepad thường nằm trong thư mục nào trong menu Start?

a)

System

b)

Settings

c)

Windows Accessories

d)

Windows Ease of Access

2.

Em nhấp chuột vào vị trí nào để mở ứng dụng vẽ (Paint)?

3.

Để soạn một văn bản hoặc viết một bức thư, em có thể sử dụng ứng dụng nào?

(chọn 3 đáp án)

a)

Paint

b)

Microsoft Word

c)

WordPad

d)

Notepad

4.

Để tạo một bộ phim ngắn, em có thể sử dụng:

a)

Phần mềm sản xuất và biên tập video.

b)

Từ điển wiki.

c)

Ứng dụng bảng tính.

d)

Thư điện tử (E-mail).

5.

Ứng dụng được thiết kế để chạy trong trình duyệt web thường là:

a)

Một ứng dụng desktop.

b)

Một ứng dụng trực tuyến.

c)

Một ứng dụng độc lập.

d)

một ứng dụng đã cài đặt.

6.

Em hãy nối loại ứng dụng với mô tả của nó.

a)
1.

Xem và chỉnh sửa ảnh kĩ thuật số trên máy tính.

b)
2.

Nhập số liệu và tính toán bằng công thức.

c)
3.

Diệt virus và bảo vệ máy tính an toàn.

7.

Match the following

a)

Ứng dụng xử lý hình ảnh

1.

Hỗ trợ xem và chỉnh sửa ảnh kĩ thuật số trên máy tính và các thiết bị thông minh.

b)

Ứng dụng bảng tính

2.

Hỗ trợ nhập số liệu và tính toán bằng công thức.

c)

Ứng dụng quét virus

3.

Hỗ trợ tìm kiếm, tiêu diệt virus và bảo vệ máy tính trước các loại phần mềm độc hại.

8.

Ký hiệu nào trên thanh công cụ giúp lưu tranh vẽ trong ứng dụng Paint?

a)

b)

c)

d)

9.

Đâu là biểu tượng của trình duyệt lướt Internet?

a)

b)

c)

d)

10.

Chọn biểu tượng của trình duyệt lướt Internet?

a)
b)
c)
d)
11.

Menu "File" trong phần mềm WordPad chứa những tính năng gì?

(chọn 2 đáp án)

a)

Phóng to (Zoom in)

b)

Lưu (Save)

c)

Sao chép (Copy)

d)

In (Print)

12.

Em hãy nối các biểu tượng với tính năng của chúng trong WordPad.

a)
1.

Bôi đậm

b)
2.

in nghiêng

c)
3.

Gạch chân

13.

Em nhấp chuột vào vị trí nào để đăng xuất tài khoản Windows ?

14.

Nối các phím tắt ở cột bên trái với các lệnh tương ứng ở cột bên phải.

a)

Ctrl + C

1.

Sao chép

b)

Ctrl + X

2.

Cắt

c)

Ctrl + S

3.

Lưu tài liệu

d)

Ctrl + V

4.

Dán

15.

Nối các phím tắt ở cột bên trái với các lệnh tương ứng ở cột bên phải.

a)

Ctrl + P

1.

in tài liệu

b)

Ctrl + A

2.

Chọn tất cả

c)

Ctrl + S

3.

Lưu tài liệu

d)

Ctrl + Z

4.

Hủy thao tác vừa thực hiện