wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

HỆ THỐNG LÝ THUYẾT VẬT LÝ

Total questions: 174

Worksheet time: 2hrs 50mins

Name
Class
Date
1.

Công thức lực Culong (lực tương tác giữa 2 điện tích đứng yên)

a)

F=|q1.q2| / ϵ\epsilon r2

b)

F=k|q1.q2| / ϵ\epsilon r

c)

F=k|q1.q2| / ϵ\epsilon r2

d)

F=kq1.q2/ ϵ\epsilon r2

2.

Công của điện lực

a)

A=2qEd

b)

A=qEd/2

c)

A=3qEd

d)

A=qEd

3.

Cường độ điện trường E

a)

E=F/|q|

b)

E=F/q

c)

E=k|q|/ ϵ\epsilon r2

d)

E=k|q|/ ϵ\epsilon r

4.

Điện dung của tụ điện

a)

C=U/Q

b)

C=Q/U

c)

C=QU

d)

C=2QU

5.

Cường độ dòng điện không đổi

a)

I=t/q

b)

I=qt

c)

I=q/t

d)

I=2qt

6.

Điện năng tiêu thụ

a)

A=UIt/2

b)

A=2UIt

c)

A=UI

d)

A=UIt

7.

Công suất điện

a)

P=A/t

b)

P=At

c)

P=UI

d)

P=UIt2

8.

Công của nguồn điện

a)

Ang=UIt

b)

Ang=eIt

c)

Ang=2eIt

d)

Ang=2UIt

9.

Công thức lực từ

a)

F=BILcos(B;IL)

b)

F=BILsin(B;IL)

c)

F=BILtan(B;IL)

d)

F=BILcot(B;IL)

10.

Công thức lực Lorenxo

a)

f=|q|vBsin(B,v)

b)

f=|q|vBcos(B,v)

c)

f=qvBsin(B,v)

d)

f=2|q|vBsin(B,v)

11.

Công thức từ thông

a)

Φ\Phi =Li

b)

Φ\Phi =NBSsin(B,vtpt)

c)

Φ\Phi =NBScos(B,vtpt)

d)

Φ\Phi =2Li

12.

Suất điện động cảm ứng

a)

|ec|=2 ΔϕΔι\left|\frac{\Delta\phi}{\Delta\iota}\right|

b)

ec= ΔϕΔι\frac{\Delta\phi}{\Delta\iota}

c)

|ec|= ΔϕΔι\left|\frac{\Delta\phi}{\Delta\iota}\right|

d)

|ec|= ϕι\left|\frac{\phi}{\iota}\right|

13.

Suất điện động tự cảm (I là i: cường độ dòng điện tức thời)

a)

|etc|= ΔIΔι\left|\frac{\Delta I}{\Delta\iota}\right|

b)

|etc|=L ΔIΔι\left|\frac{\Delta I}{\Delta\iota}\right|

c)

|etc|=2L ΔIΔι\left|\frac{\Delta I}{\Delta\iota}\right|

d)

|etc|=L ΔIΔι\left|\frac{\Delta I}{\Delta\iota}\right| /2

14.

Định luật khúc xạ ánh sáng

a)

n1sinr=n2sini

b)

n1sini=n2sini'

c)

n1sini=n2sinr

d)

n1sini'=n2sini

15.

Điều kiện phản xạ toàn

a)

n1 >> n2

b)

i \ge igh

sinigh=n2/n1

c)

n1 << n2

d)

i \le igh

sinigh=n2/n1

16.

Độ tụ D(dp)

a)

f (m)

b)

1/2f (m)

c)

2f (m)

d)

1/f (m)

17.

Cách khắc phục tật cận thị

a)

TKHT

b)

TKPK có độ tụ thích hợp

18.

Cách khắc phục tật viện thị

a)

TKHT

b)

TKPK có độ tụ thích hợp

19.

Độ bội giác khi ngắm chừng ở \infty

Kính lúp ( δ\delta là độ dài quang học)

a)

G∞= δ\delta 25/f1f2

b)

G∞=25/f

c)

G∞=f1/f2

20.

Độ bội giác khi ngắm chừng ở \infty

Kính hiển vi ( δ\delta là độ dài quang học)

a)

G∞= δ\delta 25/f1f2

b)

G∞=25/f

c)

G∞=f1/f2

21.

Độ bội giác khi ngắm chừng ở \infty

Kính thiên văn ( δ\delta là độ dài quang học)

a)

G∞= δ\delta 25/f1f2

b)

G∞=25/f

c)

G∞=f1/f2

22.

Công thức hạt nhân nguyên tử

a)

R=1,2.10-15A1/3

b)

R=1,2.10-16A1/3

c)

R=1,2.10-15A3

d)

R=1,2.10-16A3

23.

Đồng vị là

a)

Cùng Z, cùng A

b)

Cùng Z, khác A

24.

Tên gọi H11

a)

đơteri

b)

proton

c)

triti

25.

Tên gọi H21

a)

đơteri

b)

proton

c)

triti

26.

Tên gọi H31

a)

đơteri

b)

proton

c)

triti

27.

Độ hụt khối

Δ\Delta m=mo-mx=...

(a)  

28.

Năng lượng liên kết

Wlk= Δ\Delta m.c2=u.931.5 MeV

a)

Đúng

b)

Sai

29.

Năng lượng liên kết riêng

Wlkr=Wlk/...

a)

Δ\Delta m

b)

2

c)

Z

d)

A

30.

Khoảng hạt nhân bền vững

...<A<...

(a)  

31.

Xét phản ứng hạt nhân A+B --> C+D

tổng khối lượng nghỉ trước p/ứng ?

a)

mt=mA+mB

b)

mt=mC+mD

32.

Xét phản ứng hạt nhân A+B --> C+D

tổng khối lượng nghỉ sau p/ứng ?

a)

mt=mA+mB

b)

mt=mC+mD

33.

Xét phản ứng hạt nhân A+B --> C+D

độ hụt khối phản ứng ?

a)

Δ\Delta m=mt-ms

b)

Δ\Delta m=ms-mt

c)

Δ\Delta m=mt+ms

34.

Năng lượng phản ứng hạt nhân

Δ\Delta E ?

a)

ΔE=Δm.c2

b)

ΔE=(mt-ms).c2

c)

ks-kt

d)

ΔE=(mt+ms).c2

35.

Năng lượng phản ứng hạt nhân tỏa NL

a)

ΔE>0

b)

ΔE<0

36.

Năng lượng phản ứng hạt nhân thu NL

a)

ΔE>0

b)

ΔE<0

37.

Định luật bảo toàn hạt nhân

a)

khối lượng

b)

số khối

c)

điện tích

d)

động lượng

e)

NL toàn phần

38.

Chọn đáp án đúng về phóng xạ

a)

là quá trình biến đổi hạt nhân không bền

b)

là quá trình tự phát

c)

là quá trình tỏa NL

d)

không phụ thuộc yếu tố nào

e)

tia phóng xạ phát ra từ hạt nhân

39.

Phương trình phóng xạ α\alpha

AZX --> 42H + ....Y

(a)  

40.

Phương trình phóng xạ β\beta +

AZX --> 0+1e + ....Y

(a)  

41.

Phương trình phóng xạ β\beta -

AZX --> 0-1e + ....Y

(a)  

42.

Phương trình phóng xạ γ\gamma

AZ X--> (a)   X

43.

Phóng xạ alpha bao gồm

a)

41H

b)

vo =2.105 m/s

c)

ion hóa mt mạnh

d)

vo =2.107 m/s

e)

42H

44.

Phóng xạ beta bao gồm

a)

β\beta + (poziton)

b)

vo =3.108 m/s

c)

ion hóa mt yếu hơn tia α\alpha

d)

vo =3.10-8 m/s

e)

β\beta -

45.

Phóng xạ gamma bao gồm

a)

vo =3.108 m/s

b)

khả năng đâm xuyên mạnh

c)

vo =3.10-8 m/s

d)

không làm biến đổi hạt nhân

e)

ion hóa mt mạnh

46.

Phản ứng phân hạch là

a)

hạt nhân nặng vỡ thành hai mảnh nhẹ hơn

b)

hai hạt nhân nhẹ hợp thành một hn nặng hơn

47.

Phản ứng nhiệt hạch là

a)

hạt nhân nặng vỡ thành hai mảnh nhẹ hơn

b)

hai hạt nhân nhẹ hợp thành một hn nặng hơn

48.

Chọn đáp án đúng về trạng thái dừng

a)

nguyên tử không bức xạ

b)

nguyên tử chỉ tồn tại ở trạng thái có NL không xác định

c)

nguyên tử chỉ tồn tại ở trạng thái có NL xác định

d)

nguyên tử có bức xạ

49.

Trạng thái dừng thứ 1

a)

N

b)

O

c)

M

d)

K

e)

L

50.

Trạng thái dừng thứ 2

a)

N

b)

O

c)

M

d)

K

e)

L

51.

Trạng thái dừng thứ 3

a)

N

b)

O

c)

M

d)

K

e)

L

52.

Trạng thái dừng thứ 4

a)

N

b)

O

c)

M

d)

K

e)

L

53.

Trạng thái dừng thứ 5

a)

N

b)

O

c)

M

d)

K

e)

L

54.

NL electron ở trạng thái dừng (eV)

a)

En=-13.6/n2

b)

En=13.6/n2

c)

En=-13.6/n

d)

En=13.6/n

55.

Bánh kính các quỹ đạo ở trạng thái dừng

a)

rn=n3ro

b)

rn=nro

c)

rn=n2ro

d)

rn=n2

56.

Vận tốc electron ở trạng thái dừng

a)

vn=vo/2n

b)

vn=vo/n

c)

vn=vo/n2

d)

vn=2vo/n

57.

Lực hút electron ở trạng thái dừng

a)

Fn=2Fo/n

b)

Fn=Fo/n

c)

Fn=Fo/n2

d)

Fn=Fo/n4

58.

Hiện tượng quang điện ngoài là

a)

hiện tượng á/s làm bật các electron ra khỏi mặt KL khi chiếu á/s có bước sóng thích hợp

b)

hiện tượng á/s làm bật các proton ra khỏi mặt KL khi chiếu á/s có bước sóng thích hợp

c)

á/s hấp thụ e liên kết để thành e dẫn và giải phóng các lỗ trống tự do

d)

á/s giải phóng e liên kết để thành e dẫn và giải phóng các lỗ trống tự do

59.

Hiện tượng quang điện trong là

a)

hiện tượng á/s làm bật các electron ra khỏi mặt KL khi chiếu á/s có bước sóng thích hợp

b)

hiện tượng á/s làm bật các proton ra khỏi mặt KL khi chiếu á/s có bước sóng thích hợp

c)

á/s hấp thụ e liên kết để thành e dẫn và giải phóng các lỗ trống tự do

d)

á/s giải phóng e liên kết để thành e dẫn và giải phóng các lỗ trống tự do

60.

Giới hạn quang điện

λ\lambda (á/s chiều) ... λ\lambda o (giới hạn quang điện của KL)

(a)  

61.

Công thức lượng tử năng lượng

ϵ\epsilon = ... (J)

(a)  

62.

Chọn đáp án đúng về thuyết lượng tử

a)

photon tồn tại ở trạng thái chuyển động và đứng yên

b)

á/s được tạo thành từ các hạt photon

c)

photon bay v=3.108 m/s dọc theo các tia sáng

d)

photon chỉ tồn tại ở trạng thái chuyển động

e)

photon bay v=3.108 m/s ngang theo các tia sáng

63.

Công thoát (A) và đk hồ quang điện

a)

hc/ λ\lambda

b)

hc/ λ\lambda o

c)

λ\lambda \le hc/A

d)

hf \le A

e)

hf \ge A

64.

Hạt tải điện trong chất điện phân

a)

ion -

b)

ion +

c)

electron

d)

lỗ trống

65.

Hạt tải điện trong chất bán chất

a)

ion -

b)

ion +

c)

electron

d)

lỗ trống

66.

Hạt tải điện trong kim loại

a)

ion -

b)

ion +

c)

electron

d)

lỗ trống

67.

Hạt tải điện trong chất khí

a)

ion -

b)

ion +

c)

electron

d)

lỗ trống

68.

Tính chất sóng của ánh sáng

a)

đâm xuyên

b)

giao thoa

c)

quang điện

d)

ion hóa

e)

nhiễu xạ

69.

Tính chất hạt của ánh sáng

a)

đâm xuyên

b)

giao thoa

c)

quang điện

d)

ion hóa

e)

nhiễu xạ

70.

Giới hạn quang điện

λ\lambda (á/s chiều) ... λ\lambda o (giới hạn quang điện của KL)

(a)  

71.

Ứng dụng của quang điện trong

a)

quang phát quang

b)

quang điện trở

c)

pin quang điện

d)

quang bán dẫn

72.

Chọn đáp án đúng về hiện tượng quang phát quang

a)

một số chất trong tự nhiên có thể tự phát ra á/s

b)

một số chất hóa học có thể tự phát ra á/s

c)

sự huỳnh quang, lân quang là ht quang phát quang

d)

VD đèn LED

e)

VD sợi dây tóc của đèn sợi đốt, đèn ống huỳnh quang

73.

Đặc điểm của Laze

a)

tính đơn sắc rất cao

b)

là chùm á/s kết hợp, song song

c)

tính định hướng cao

d)

tính đơn sắc rất thấp

e)

cường độ lớn

74.

Công thức của notron (không mang điện) là

xyn

(a)  

75.

So sánh các ánh sáng trong cùng một môi trường

tần số f, chiết suất n

a)

đỏ nhỏ nhất

tím lớn nhất

b)

đỏ lớn nhất

tím nhỏ nhất

76.

So sánh các ánh sáng trong cùng một môi trường

bước sóng, tốc độ

a)

đỏ nhỏ nhất

tím lớn nhất

b)

đỏ lớn nhất

tím nhỏ nhất

77.

Công thức bước sóng trong mt trong suốt khác nhau

λ\lambda =

(a)  

78.

Công thức bước sóng trong chân không

λ\lambda =

(a)  

79.

Ánh sáng trắng là gì ?

a)

á/s không bị tán sắc khi đi qua lăng kính

b)

tập hợp vô số á/s đơn sắc có màu biến thiên liên tục từ đỏ đến tím

80.

Ánh sáng đơn sắc là gì ?

a)

á/s không bị tán sắc khi đi qua lăng kính

b)

tập hợp vô số á/s đơn sắc có màu biến thiên liên tục từ đỏ đến tím

81.

Điều kiện giao thoa á/s

a)

Độ lệch pha biến thiên

b)

Cùng chu kì

c)

Cùng tần số

d)

Độ lệch pha không đổi

82.

Đối với á/s đơn sắc, vân sáng là vị trí

a)

hai sóng á/s ngược pha gặp nhau, triệt tiêu lẫn nhau

b)

hai sóng á/s cùng pha gặp nhau, triệt tiêu lẫn nhau

c)

hai sóng á/s ngược pha gặp nhau, tăng cường lẫn nhau

d)

hai sóng á/s cùng pha gặp nhau, tăng cường lẫn nhau

83.

Đối với á/s đơn sắc, vân tối là vị trí

a)

hai sóng á/s ngược pha gặp nhau, triệt tiêu lẫn nhau

b)

hai sóng á/s cùng pha gặp nhau, triệt tiêu lẫn nhau

c)

hai sóng á/s ngược pha gặp nhau, tăng cường lẫn nhau

d)

hai sóng á/s cùng pha gặp nhau, tăng cường lẫn nhau

84.

Công thức khoảng vân

i (mm)=

(a)  

85.

Điều kiện và vị trí vân sáng

a)

d2-d1=k λ\lambda

b)

d2-d1=(k+0,5) λ\lambda

c)

(k+0,5)i

k=n-1

d)

ki

86.

Điều kiện và vị trí vân tối

a)

d2-d1=k λ\lambda

b)

d2-d1=(k+0,5) λ\lambda

c)

(k+0,5)i

k=n-1

d)

ki

87.

Số vâng sáng trên bề rộng

a)

2[L/2i] + 1

b)

2[L/2i + 0,5]

88.

Số vân trên bề rộng

a)

2[L/2i] + 1

b)

2[L/2i + 0,5]

89.

Khoảng cách giữa 2 vân sáng/tối liên tiếp

a)

(n-1)i

b)

i

c)

i/2

90.

Khoảng cách giữa 1 vân sáng và 1 vân tối liên tiếp

a)

(n-1)i

b)

i

c)

i/2

91.

Khoảng cách giữa 1 vân sáng và 1 vân tối liên tiếp

a)

(n-1)i

b)

i

c)

i/2

92.

Quang phổ liên tục là gì ?

a)

hệ thống những vạch sáng riêng lẻ, ngăn cách bởi những khoảng tối

b)

dải sáng có màu biến thiên liên tục từ đỏ đến tím

c)

hệ thống những vạch tối nằm trên nền quang phổ liên tục

93.

Quang phổ vạch phát xạ là gì ?

a)

hệ thống những vạch sáng riêng lẻ, ngăn cách bởi những khoảng tối

b)

dải sáng có màu biến thiên liên tục từ đỏ đến tím

c)

hệ thống những vạch tối nằm trên nền quang phổ liên tục

94.

Quang phổ vạch hấp thụ là gì ?

a)

hệ thống những vạch sáng riêng lẻ, ngăn cách bởi những khoảng tối

b)

dải sáng có màu biến thiên liên tục từ đỏ đến tím

c)

hệ thống những vạch tối nằm trên nền quang phổ liên tục

95.

Nguồn phát của Quang phổ liên tục

a)

chất R,L,K đều được

b)

chất K ở áp suất thấp

c)

chất R,L,K có áp suất lớn

96.

Nguồn phát của Quang phổ vạch hấp thụ

a)

chất R,L,K đều được

b)

chất K ở áp suất thấp

c)

chất R,L,K có áp suất lớn

97.

Nguồn phát của Quang phổ vạch phát xạ

a)

chất R,L,K đều được

b)

chất K ở áp suất thấp

c)

chất R,L,K có áp suất lớn

98.

Dải bước sóng của Hồng ngoại

a)

0,76.10-6 m -> 10-3 m

b)

10-11 m -> 10-8 m

c)

0,38.10-6 -> 10-9 m

99.

Dải bước sóng của Tử ngoại

a)

0,76.10-6 m -> 10-3 m

b)

10-11 m -> 10-8 m

c)

0,38.10-6 -> 10-9 m

100.

Dải bước sóng của Tia X

a)

0,76.10-6 m -> 10-3 m

b)

10-11 m -> 10-8 m

c)

0,38.10-6 -> 10-9 m

101.

Chọn đáp án đúng: từ trái sang phải

Sóng vô tuyến -> tia Hồng ngoại -> á/s nhìn thấy -> tia Tử ngoại -> tia X -> tia gamma

a)

tần số giảm dần

b)

bước sóng giảm dần

c)

bước sóng tăng dần

d)

tần số tăng dần

102.

Đặc điểm nổi bật của hồng ngoại

a)

khả năng đâm xuyên

b)

tác dụng nhiệt

c)

bị nước và thủy tinh hấp thụ

103.

Đặc điểm nổi bật của tử ngoại

a)

khả năng đâm xuyên

b)

tác dụng nhiệt

c)

bị nước và thủy tinh hấp thụ

104.

Đặc điểm nổi bật của tia X

a)

khả năng đâm xuyên

b)

tác dụng nhiệt

c)

bị nước và thủy tinh hấp thụ

105.

Ứng dụng Tia hồng ngoại

a)

sấy, sưởi, điều khiển từ xa

b)

chụp điện chẩn đoán bệnh

c)

tiệt trùng, tìm vết nứt trên bề mặt

d)

kiểm tra hành lý

e)

chữa bệnh còi xương

106.

Ứng dụng Tia tử ngoại

a)

sấy, sưởi, điều khiển từ xa

b)

chụp điện chẩn đoán bệnh

c)

tiệt trùng, tìm vết nứt trên bề mặt

d)

kiểm tra hành lý

e)

chữa bệnh còi xương

107.

Ứng dụng Tia X

a)

sấy, sưởi, điều khiển từ xa

b)

chụp điện chẩn đoán bệnh

c)

tiệt trùng, tìm vết nứt trên bề mặt

d)

kiểm tra hành lý

e)

chữa bệnh còi xương

108.

Công thức mạch dao động điện từ

tần số góc

a)

2 π\pi \sqrt[]{} LC

b)

1/ \sqrt[]{} LC

c)

1/ 2 π\pi \sqrt[]{} LC

109.

Công thức mạch dao động điện từ

chu kỳ

a)

2 π\pi \sqrt[]{} LC

b)

1/ \sqrt[]{} LC

c)

1/ 2 π\pi \sqrt[]{} LC

110.

Công thức mạch dao động điện từ

tần số

a)

2 π\pi \sqrt[]{} LC

b)

1/ \sqrt[]{} LC

c)

1/ 2 π\pi \sqrt[]{} LC

111.

Chọn đáp án đúng

a)

φi = φq - π\pi /2

b)

φi = φq + π\pi /2

c)

I=ωQ

d)

Q=CU

e)

Q=C/U

112.

Công thức độc lập t của mạch dao động

có i,q và Io,Qo

113.

Chọn đáp án đúng về sóng điện từ

a)

sóng dọc

b)

λ\lambda =cT=2 π\pi \sqrt[]{} LC

c)

mang năng lượng

d)

sóng ngang

e)

pha của điện trường và từ trường tại 1 điểm đồng pha

114.

Bước sóng của sóng vô tuyến

sóng dài

a)

100 - 1000 m

b)

0,01 - 10 m

c)

>1000m

d)

10 - 100 m

115.

Bước sóng của sóng vô tuyến

sóng trung

a)

100 - 1000 m

b)

0,01 - 10 m

c)

>1000m

d)

10 - 100 m

116.

Bước sóng của sóng vô tuyến

sóng ngắn

a)

100 - 1000 m

b)

0,01 - 10 m

c)

>1000m

d)

10 - 100 m

117.

Bước sóng của sóng vô tuyến

sóng cực ngắn

a)

100 - 1000 m

b)

0,01 - 10 m

c)

>1000m

d)

10 - 100 m

118.

Tính chất của các sóng trong sóng vô tuyến

Sóng dài

a)

năng lượng lớn

b)

năng lượng nhỏ

c)

xuyên qua tầng điện li

d)

ban đêm bị phản xạ mạnh

e)

nước hấp thụ ít

119.

Tính chất của các sóng trong sóng vô tuyến

Sóng trung

a)

năng lượng lớn

b)

năng lượng nhỏ

c)

xuyên qua tầng điện li

d)

ban đêm bị phản xạ mạnh

e)

nước hấp thụ ít

120.

Tính chất của các sóng trong sóng vô tuyến

Sóng ngắn

a)

năng lượng lớn

b)

năng lượng nhỏ

c)

xuyên qua tầng điện li

d)

ban đêm bị phản xạ mạnh

e)

nước hấp thụ ít

121.

Tính chất của các sóng trong sóng vô tuyến

Sóng cực ngắn

a)

năng lượng lớn

b)

năng lượng nhỏ

c)

xuyên qua tầng điện li

d)

ban đêm bị phản xạ mạnh

e)

nước hấp thụ ít

122.

Ứng dụng của các sóng trong sóng vô tuyến

Sóng dài

a)

liên lạc trên vụ trụ

b)

liên lạc dưới nước

c)

liên lạc ban đêm

d)

liên lạc trên mặt đất

123.

Ứng dụng của các sóng trong sóng vô tuyến

Sóng trung

a)

liên lạc trên vụ trụ

b)

liên lạc dưới nước

c)

liên lạc ban đêm

d)

liên lạc trên mặt đất

124.

Ứng dụng của các sóng trong sóng vô tuyến

Sóng ngắn

a)

liên lạc trên vụ trụ

b)

liên lạc dưới nước

c)

liên lạc ban đêm

d)

liên lạc trên mặt đất

125.

Ứng dụng của các sóng trong sóng vô tuyến

Sóng cực ngắn

a)

liên lạc trên vụ trụ

b)

liên lạc dưới nước

c)

liên lạc ban đêm

d)

liên lạc trên mặt đất

126.

Bộ phận mà máy phát không có

a)

mạch chọn sóng

b)

mạch tách sóng

c)

mạch biến điệu

d)

mạch phát sóng

e)

loa

127.

Bộ phận mà máy thu không có

a)

mạch chọn sóng

b)

mạch tách sóng

c)

mạch biến điệu

d)

mạch phát sóng

e)

micro

128.

Hệ số công suất

a)

cosφ=U/UR

b)

cosφ=R/Z

c)

cosφ=Z/R

d)

cosφ=UR/U

129.

Công thức công suất

a)

P=UIcosφ

b)

P=I2R

c)

P=UI

d)

P=IR

130.

Hệ quả cộng hưởng trong mạch RLC

a)

Zmin =R

b)

Pmax=U2/R

c)

Imax=U/R

d)

U=UR

e)

φu/i=0

131.

Chọn đáp án đúng

Máy phát điện xoay chiều:

phần cảm là nam châm

phần ứng là cuộn dây

a)

Roto là phần ứng

b)

Stato là phần ứng

c)

Stato là phần cảm

d)

Roto là phần cảm

132.

Máy biến áp là gì ?

a)

thiết bị có thể làm biến đổi điện áp và làm thay đổi f

b)

thiết bị có thể làm biến đổi điện áp nhưng không làm thay đổi f

133.

Máy biến áp lý tưởng

a)

N1/N2=U1/U2

b)

N2/N1=U1/U2

c)

U1/U2=I1/I2

d)

U1/U2=I2/I1

134.

Chọn đáp án đúng về sóng âm

a)

mt K/L là sóng dọc

b)

truyền được trong mt chân không

c)

là sóng cơ truyền trong mt R,L,K

d)

mt R là sóng dọc và sóng ngang

e)

không truyền được trong mt chân không

135.

Động vật nghe được hạ âm

a)

chó

b)

voi

c)

chim

d)

cá heo

e)

bồ câu

136.

Động vật nghe được siêu âm

a)

chó

b)

voi

c)

dơi

d)

cá heo

e)

bồ câu

137.

Công thức Cường độ âm I (W/m2)

a)

W/St

b)

P/2 π\pi R2

c)

P/4 π\pi R2

d)

P/S

138.

Công thức Mức cường độ L

a)

L(dB) = 10logI/Io

b)

L(B) = 10logI/Io

c)

L(dB) = logI/Io

d)

L(B) = logI/Io

139.

Đặc trưng sinh lý nào phụ thuộc vào tần số âm

a)

Âm sắc

b)

Độ cao

c)

Độ to

140.

Đặc trưng sinh lý nào phụ thuộc vào mức cường độ âm

a)

Âm sắc

b)

Độ cao

c)

Độ to

141.

Đặc trưng sinh lý nào phụ thuộc vào độ thị dao động âm

a)

Âm sắc

b)

Độ cao

c)

Độ to

142.

Chọn đáp án đúng về sóng dừng

a)

K/c giữa 2 nút/bụng liên tiếp là λ\lambda /4

b)

TH đặc biệt của giao thoa sóng

c)

K/c giữa 2 nút/bụng liên tiếp là λ\lambda /2

d)

K/c giữa 1 nút và 1 bụng liên tiếp là λ\lambda /4

e)

K/c giữa 1 nút và 1 bụng liên tiếp là λ\lambda /2

143.

Chọn đáp án đúng về điều kiện có sóng dừng 2 đầu cố định

(k=số bụng=số nút - 1)

a)

l=k λ\lambda /4

b)

λ\lambda max=2l

c)

f=kv/2l

d)

λ\lambda max=4l

e)

l=k λ\lambda /2

144.

Chọn đáp án đúng về điều kiện có sóng dừng 1 cố định 1 tự do

(k=số bụng=số nút)

a)

l=(k-0,5) λ\lambda /2

b)

λ\lambda max=2l

c)

f=(k+0,5)v/2l

d)

λ\lambda max=4l

e)

l=(k-0,5) λ\lambda /4

145.

Điều kiện giao thoa sóng

a)

cùng T

b)

dao động cùng phương

c)

cùng f

d)

hiệu số pha biến thiên theo thời gian

e)

hiệu số pha không đổi theo thời gian

146.

Giao thoa sóng TH cùng pha

Vị trí cực đại là d2-d1=

(a)  

147.

Giao thoa sóng TH cùng pha

Vị trí cực tiểu là d2-d1=

(a)  

148.

Giao thoa sóng

K/c giữa 2 cực đại hoặc 2 cực tiểu liên tiếp là

a)

λ\lambda /2

b)

λ\lambda /4

149.

Giao thoa sóng

K/c giữa 1 cực đại và 1 cực tiểu liên tiếp là

a)

λ\lambda /2

b)

λ\lambda /4

150.

Sóng ngang có phương dđ phần tử ntn với phương truyền sóng

a)

song song

b)

vuông góc

c)

trùng

151.

Sóng dọc có phương dđ phần tử ntn với phương truyền sóng

a)

song song

b)

vuông góc

c)

trùng

152.

Chọn đáp án đúng về bước sóng

a)

là quãng đường mà sóng truyền được t/g 1T dao đọng của sóng

b)

là K/c giữa 2 điểm xa nhau nhất trên cùng phương truyền sóng cùng pha

c)

λ\lambda =vT=v/f (m)

d)

là K/c giữa 2 điểm gần nhau nhất trên cùng phương truyền sóng cùng pha

e)

là quãng đường mà sóng truyền được t/g 2T dao đọng của sóng

153.

Độ lệch pha của pt sóng cơ

a)

π\pi d/ λ\lambda

b)

2 π\pi d/ λ\lambda

c)

2 π\pi d λ\lambda

d)


π\pi d λ\lambda

154.

Độ lệch pha của pt sóng khi cùng pha

a)

Δ\Delta φ=2k π\pi

b)

dMN = 2k λ\lambda

c)

dMN = k λ\lambda

d)

Δ\Delta φ=k π\pi

155.

Độ lệch pha của pt sóng khi ngược pha

a)

Δ\Delta φ=(2k+1)/2

b)

Δ\Delta φ=(2k+1) π\pi

c)

dMN = (k+0,5) λ\lambda

d)

dMN = (2k+1) λ\lambda /2

156.

Độ lệch pha của pt sóng khi ngược pha

a)

Δ\Delta φ=(2k+1) π\pi /2

b)

Δ\Delta φ=(2k+1) π\pi

c)

dMN = (k+0,5) λ\lambda

d)

dMN = (2k+1) λ\lambda /2

157.

Độ lệch pha của pt sóng khi vuông pha

a)

Δ\Delta φ=(2k+1) π\pi /2

b)

Δ\Delta φ=(2k+1) π\pi

c)

dMN = (k+0,5) λ\lambda /2

d)

dMN = (2k+1) λ\lambda /4

158.

Độ lệch pha của tổng hợp dao động khi cùng pha

a)

|A1-A2| \le A \le A1+A2

b)

Amin=|A1-A2|

c)

Amax=A1+A2

d)

A=√A12 + A22

159.

Độ lệch pha của tổng hợp dao động khi ngược pha

a)

|A1-A2| \le A \le A1+A2

b)

Amin=|A1-A2|

c)

Amax=A1+A2

d)

A=√A12 + A22

160.

Độ lệch pha của tổng hợp dao động khi vuông pha

a)

|A1-A2| \le A \le A1+A2

b)

Amin=|A1-A2|

c)

Amax=A1+A2

d)

A=√A12 + A22

161.

Độ lệch pha của tổng hợp dao động khi lệch pha bất kì

a)

|A1-A2| \le A \le A1+A2

b)

Amin=|A1-A2|

c)

Amax=A1+A2

d)

A=√A12 + A22

162.

Mối liên hệ giữa li độ cong và li độ góc

a)

s=l/ α\alpha

b)

s= α\alpha /l

c)

s= α\alpha l

d)

s=2 α\alpha l

163.

Lực kéo về của con lắc đơn

a)

-k/x

b)

-mg α\alpha

c)

-mgs/l

d)

-kx

164.

Lực kéo về của con lắc lò xo

a)

-k/x

b)

-mg α\alpha

c)

-mgs/l

d)

-kx

165.

Chọn đáp án đúng về li độ

a)

max tại VTCB

b)

min=0

c)

max=A

d)

min tại VTCB

e)

max tại biên

166.

Chọn đáp án đúng về vận tốc

a)

max tại VTCB

b)

min tại biên

c)

max=Aw

d)

min tại VTCB

e)

max tại biên

167.

Chọn đáp án đúng về gia tốc

a)

max tại VTCB

b)

min tại biên

c)

max=Aw2

d)

min tại VTCB

e)

max tại biên

168.

Trong pt dao động điều hòa

(ωt+φ) là

a)

pha ban đầu

b)

pha dao động

169.

Mối liên hệ pha giữa x,v,a

a)

x,v ngược pha

b)

x,v vuông pha

c)

x,a vuông pha

d)

x,a ngược pha

170.

Một chất điểm dao động có đồ thị li độ như hình bên. Chu kì dao động bằng ... (2)

(a)  

171.

Câu 3: Kí hiệu của hạt nhân nguyên tử X có 3 proton và 4 notron là

a)

A. 34X_3^4X

b)

B. 37X_3^7X

c)

C. 47X_4^7X

d)

D. 73X_7^3X

172.

Đơn vị nào sau đây là đơn vị của vận tốc?

a)

Km

b)

Giây

c)

Giờ

d)

Km/h

173.

Đây là ai?

a)

Albert Einstein

b)

Isaac Newton

c)

Edison

174.

Hạt nhân có độ hụt khối càng lớn thì có

a)

năng lượng liên kết càng lớn.

b)

năng lượng liên kết càng nhỏ.

c)

năng lượng liên kết riêng càng nhỏ

d)

năng lượng liên kết riêng càng lớn.