Font size
WorksheetsHỆ THỐNG LÝ THUYẾT VẬT LÝ
Total questions: 174
Worksheet time: 2hrs 50mins
Công thức lực Culong (lực tương tác giữa 2 điện tích đứng yên)
F=|q1.q2| / ϵ r2
F=k|q1.q2| / ϵ r
F=k|q1.q2| / ϵ r2
F=kq1.q2/ ϵ r2
Công của điện lực
A=2qEd
A=qEd/2
A=3qEd
A=qEd
Cường độ điện trường E
E=F/|q|
E=F/q
E=k|q|/ ϵ r2
E=k|q|/ ϵ r
Điện dung của tụ điện
C=U/Q
C=Q/U
C=QU
C=2QU
Cường độ dòng điện không đổi
I=t/q
I=qt
I=q/t
I=2qt
Điện năng tiêu thụ
A=UIt/2
A=2UIt
A=UI
A=UIt
Công suất điện
P=A/t
P=At
P=UI
P=UIt2
Công của nguồn điện
Ang=UIt
Ang=eIt
Ang=2eIt
Ang=2UIt
Công thức lực từ
F=BILcos(B;IL)
F=BILsin(B;IL)
F=BILtan(B;IL)
F=BILcot(B;IL)
Công thức lực Lorenxo
f=|q|vBsin(B,v)
f=|q|vBcos(B,v)
f=qvBsin(B,v)
f=2|q|vBsin(B,v)
Công thức từ thông
Φ =Li
Φ =NBSsin(B,vtpt)
Φ =NBScos(B,vtpt)
Φ =2Li
Suất điện động cảm ứng
|ec|=2 ΔιΔϕ
ec= ΔιΔϕ
|ec|= ΔιΔϕ
|ec|= ιϕ
Suất điện động tự cảm (I là i: cường độ dòng điện tức thời)
|etc|= ΔιΔI
|etc|=L ΔιΔI
|etc|=2L ΔιΔI
|etc|=L ΔιΔI /2
Định luật khúc xạ ánh sáng
n1sinr=n2sini
n1sini=n2sini'
n1sini=n2sinr
n1sini'=n2sini
Điều kiện phản xạ toàn
n1 > n2
i ≥ igh
sinigh=n2/n1
n1 < n2
i ≤ igh
sinigh=n2/n1
Độ tụ D(dp)
f (m)
1/2f (m)
2f (m)
1/f (m)
Cách khắc phục tật cận thị
TKHT
TKPK có độ tụ thích hợp
Cách khắc phục tật viện thị
TKHT
TKPK có độ tụ thích hợp
Độ bội giác khi ngắm chừng ở ∞
Kính lúp ( δ là độ dài quang học)
G∞= δ 25/f1f2
G∞=25/f
G∞=f1/f2
Độ bội giác khi ngắm chừng ở ∞
Kính hiển vi ( δ là độ dài quang học)
G∞= δ 25/f1f2
G∞=25/f
G∞=f1/f2
Độ bội giác khi ngắm chừng ở ∞
Kính thiên văn ( δ là độ dài quang học)
G∞= δ 25/f1f2
G∞=25/f
G∞=f1/f2
Công thức hạt nhân nguyên tử
R=1,2.10-15A1/3
R=1,2.10-16A1/3
R=1,2.10-15A3
R=1,2.10-16A3
Đồng vị là
Cùng Z, cùng A
Cùng Z, khác A
Tên gọi H11
đơteri
proton
triti
Tên gọi H21
đơteri
proton
triti
Tên gọi H31
đơteri
proton
triti
Độ hụt khối
Δ m=mo-mx=...
(a)
Năng lượng liên kết
Wlk= Δ m.c2=u.931.5 MeV
Đúng
Sai
Năng lượng liên kết riêng
Wlkr=Wlk/...
Δ m
2
Z
A
Khoảng hạt nhân bền vững
...<A<...
(a)
Xét phản ứng hạt nhân A+B --> C+D
tổng khối lượng nghỉ trước p/ứng ?
mt=mA+mB
mt=mC+mD
Xét phản ứng hạt nhân A+B --> C+D
tổng khối lượng nghỉ sau p/ứng ?
mt=mA+mB
mt=mC+mD
Xét phản ứng hạt nhân A+B --> C+D
độ hụt khối phản ứng ?
Δ m=mt-ms
Δ m=ms-mt
Δ m=mt+ms
Năng lượng phản ứng hạt nhân
Δ E ?
ΔE=Δm.c2
ΔE=(mt-ms).c2
ks-kt
ΔE=(mt+ms).c2
Năng lượng phản ứng hạt nhân tỏa NL
ΔE>0
ΔE<0
Năng lượng phản ứng hạt nhân thu NL
ΔE>0
ΔE<0
Định luật bảo toàn hạt nhân
khối lượng
số khối
điện tích
động lượng
NL toàn phần
Chọn đáp án đúng về phóng xạ
là quá trình biến đổi hạt nhân không bền
là quá trình tự phát
là quá trình tỏa NL
không phụ thuộc yếu tố nào
tia phóng xạ phát ra từ hạt nhân
Phương trình phóng xạ α
AZX --> 42H + ....Y
(a)
Phương trình phóng xạ β +
AZX --> 0+1e + ....Y
(a)
Phương trình phóng xạ β -
AZX --> 0-1e + ....Y
(a)
Phương trình phóng xạ γ
AZ X--> (a) X
Phóng xạ alpha bao gồm
41H
vo =2.105 m/s
ion hóa mt mạnh
vo =2.107 m/s
42H
Phóng xạ beta bao gồm
β + (poziton)
vo =3.108 m/s
ion hóa mt yếu hơn tia α
vo =3.10-8 m/s
β -
Phóng xạ gamma bao gồm
vo =3.108 m/s
khả năng đâm xuyên mạnh
vo =3.10-8 m/s
không làm biến đổi hạt nhân
ion hóa mt mạnh
Phản ứng phân hạch là
hạt nhân nặng vỡ thành hai mảnh nhẹ hơn
hai hạt nhân nhẹ hợp thành một hn nặng hơn
Phản ứng nhiệt hạch là
hạt nhân nặng vỡ thành hai mảnh nhẹ hơn
hai hạt nhân nhẹ hợp thành một hn nặng hơn
Chọn đáp án đúng về trạng thái dừng
nguyên tử không bức xạ
nguyên tử chỉ tồn tại ở trạng thái có NL không xác định
nguyên tử chỉ tồn tại ở trạng thái có NL xác định
nguyên tử có bức xạ
Trạng thái dừng thứ 1
N
O
M
K
L
Trạng thái dừng thứ 2
N
O
M
K
L
Trạng thái dừng thứ 3
N
O
M
K
L
Trạng thái dừng thứ 4
N
O
M
K
L
Trạng thái dừng thứ 5
N
O
M
K
L
NL electron ở trạng thái dừng (eV)
En=-13.6/n2
En=13.6/n2
En=-13.6/n
En=13.6/n
Bánh kính các quỹ đạo ở trạng thái dừng
rn=n3ro
rn=nro
rn=n2ro
rn=n2
Vận tốc electron ở trạng thái dừng
vn=vo/2n
vn=vo/n
vn=vo/n2
vn=2vo/n
Lực hút electron ở trạng thái dừng
Fn=2Fo/n
Fn=Fo/n
Fn=Fo/n2
Fn=Fo/n4
Hiện tượng quang điện ngoài là
hiện tượng á/s làm bật các electron ra khỏi mặt KL khi chiếu á/s có bước sóng thích hợp
hiện tượng á/s làm bật các proton ra khỏi mặt KL khi chiếu á/s có bước sóng thích hợp
á/s hấp thụ e liên kết để thành e dẫn và giải phóng các lỗ trống tự do
á/s giải phóng e liên kết để thành e dẫn và giải phóng các lỗ trống tự do
Hiện tượng quang điện trong là
hiện tượng á/s làm bật các electron ra khỏi mặt KL khi chiếu á/s có bước sóng thích hợp
hiện tượng á/s làm bật các proton ra khỏi mặt KL khi chiếu á/s có bước sóng thích hợp
á/s hấp thụ e liên kết để thành e dẫn và giải phóng các lỗ trống tự do
á/s giải phóng e liên kết để thành e dẫn và giải phóng các lỗ trống tự do
Giới hạn quang điện
λ (á/s chiều) ... λ o (giới hạn quang điện của KL)
(a)
Công thức lượng tử năng lượng
ϵ = ... (J)
(a)
Chọn đáp án đúng về thuyết lượng tử
photon tồn tại ở trạng thái chuyển động và đứng yên
á/s được tạo thành từ các hạt photon
photon bay v=3.108 m/s dọc theo các tia sáng
photon chỉ tồn tại ở trạng thái chuyển động
photon bay v=3.108 m/s ngang theo các tia sáng
Công thoát (A) và đk hồ quang điện
hc/ λ
hc/ λ o
λ ≤ hc/A
hf ≤ A
hf ≥ A
Hạt tải điện trong chất điện phân
ion -
ion +
electron
lỗ trống
Hạt tải điện trong chất bán chất
ion -
ion +
electron
lỗ trống
Hạt tải điện trong kim loại
ion -
ion +
electron
lỗ trống
Hạt tải điện trong chất khí
ion -
ion +
electron
lỗ trống
Tính chất sóng của ánh sáng
đâm xuyên
giao thoa
quang điện
ion hóa
nhiễu xạ
Tính chất hạt của ánh sáng
đâm xuyên
giao thoa
quang điện
ion hóa
nhiễu xạ
Giới hạn quang điện
λ (á/s chiều) ... λ o (giới hạn quang điện của KL)
(a)
Ứng dụng của quang điện trong
quang phát quang
quang điện trở
pin quang điện
quang bán dẫn
Chọn đáp án đúng về hiện tượng quang phát quang
một số chất trong tự nhiên có thể tự phát ra á/s
một số chất hóa học có thể tự phát ra á/s
sự huỳnh quang, lân quang là ht quang phát quang
VD đèn LED
VD sợi dây tóc của đèn sợi đốt, đèn ống huỳnh quang
Đặc điểm của Laze
tính đơn sắc rất cao
là chùm á/s kết hợp, song song
tính định hướng cao
tính đơn sắc rất thấp
cường độ lớn
Công thức của notron (không mang điện) là
xyn
(a)
So sánh các ánh sáng trong cùng một môi trường
tần số f, chiết suất n
đỏ nhỏ nhất
tím lớn nhất
đỏ lớn nhất
tím nhỏ nhất
So sánh các ánh sáng trong cùng một môi trường
bước sóng, tốc độ
đỏ nhỏ nhất
tím lớn nhất
đỏ lớn nhất
tím nhỏ nhất
Công thức bước sóng trong mt trong suốt khác nhau
λ =
(a)
Công thức bước sóng trong chân không
λ =
(a)
Ánh sáng trắng là gì ?
á/s không bị tán sắc khi đi qua lăng kính
tập hợp vô số á/s đơn sắc có màu biến thiên liên tục từ đỏ đến tím
Ánh sáng đơn sắc là gì ?
á/s không bị tán sắc khi đi qua lăng kính
tập hợp vô số á/s đơn sắc có màu biến thiên liên tục từ đỏ đến tím
Điều kiện giao thoa á/s
Độ lệch pha biến thiên
Cùng chu kì
Cùng tần số
Độ lệch pha không đổi
Đối với á/s đơn sắc, vân sáng là vị trí
hai sóng á/s ngược pha gặp nhau, triệt tiêu lẫn nhau
hai sóng á/s cùng pha gặp nhau, triệt tiêu lẫn nhau
hai sóng á/s ngược pha gặp nhau, tăng cường lẫn nhau
hai sóng á/s cùng pha gặp nhau, tăng cường lẫn nhau
Đối với á/s đơn sắc, vân tối là vị trí
hai sóng á/s ngược pha gặp nhau, triệt tiêu lẫn nhau
hai sóng á/s cùng pha gặp nhau, triệt tiêu lẫn nhau
hai sóng á/s ngược pha gặp nhau, tăng cường lẫn nhau
hai sóng á/s cùng pha gặp nhau, tăng cường lẫn nhau
Công thức khoảng vân
i (mm)=
(a)
Điều kiện và vị trí vân sáng
d2-d1=k λ
d2-d1=(k+0,5) λ
(k+0,5)i
k=n-1
ki
Điều kiện và vị trí vân tối
d2-d1=k λ
d2-d1=(k+0,5) λ
(k+0,5)i
k=n-1
ki
Số vâng sáng trên bề rộng
2[L/2i] + 1
2[L/2i + 0,5]
Số vân trên bề rộng
2[L/2i] + 1
2[L/2i + 0,5]
Khoảng cách giữa 2 vân sáng/tối liên tiếp
(n-1)i
i
i/2
Khoảng cách giữa 1 vân sáng và 1 vân tối liên tiếp
(n-1)i
i
i/2
Khoảng cách giữa 1 vân sáng và 1 vân tối liên tiếp
(n-1)i
i
i/2
Quang phổ liên tục là gì ?
hệ thống những vạch sáng riêng lẻ, ngăn cách bởi những khoảng tối
dải sáng có màu biến thiên liên tục từ đỏ đến tím
hệ thống những vạch tối nằm trên nền quang phổ liên tục
Quang phổ vạch phát xạ là gì ?
hệ thống những vạch sáng riêng lẻ, ngăn cách bởi những khoảng tối
dải sáng có màu biến thiên liên tục từ đỏ đến tím
hệ thống những vạch tối nằm trên nền quang phổ liên tục
Quang phổ vạch hấp thụ là gì ?
hệ thống những vạch sáng riêng lẻ, ngăn cách bởi những khoảng tối
dải sáng có màu biến thiên liên tục từ đỏ đến tím
hệ thống những vạch tối nằm trên nền quang phổ liên tục
Nguồn phát của Quang phổ liên tục
chất R,L,K đều được
chất K ở áp suất thấp
chất R,L,K có áp suất lớn
Nguồn phát của Quang phổ vạch hấp thụ
chất R,L,K đều được
chất K ở áp suất thấp
chất R,L,K có áp suất lớn
Nguồn phát của Quang phổ vạch phát xạ
chất R,L,K đều được
chất K ở áp suất thấp
chất R,L,K có áp suất lớn
Dải bước sóng của Hồng ngoại
0,76.10-6 m -> 10-3 m
10-11 m -> 10-8 m
0,38.10-6 -> 10-9 m
Dải bước sóng của Tử ngoại
0,76.10-6 m -> 10-3 m
10-11 m -> 10-8 m
0,38.10-6 -> 10-9 m
Dải bước sóng của Tia X
0,76.10-6 m -> 10-3 m
10-11 m -> 10-8 m
0,38.10-6 -> 10-9 m
Chọn đáp án đúng: từ trái sang phải
Sóng vô tuyến -> tia Hồng ngoại -> á/s nhìn thấy -> tia Tử ngoại -> tia X -> tia gamma
tần số giảm dần
bước sóng giảm dần
bước sóng tăng dần
tần số tăng dần
Đặc điểm nổi bật của hồng ngoại
khả năng đâm xuyên
tác dụng nhiệt
bị nước và thủy tinh hấp thụ
Đặc điểm nổi bật của tử ngoại
khả năng đâm xuyên
tác dụng nhiệt
bị nước và thủy tinh hấp thụ
Đặc điểm nổi bật của tia X
khả năng đâm xuyên
tác dụng nhiệt
bị nước và thủy tinh hấp thụ
Ứng dụng Tia hồng ngoại
sấy, sưởi, điều khiển từ xa
chụp điện chẩn đoán bệnh
tiệt trùng, tìm vết nứt trên bề mặt
kiểm tra hành lý
chữa bệnh còi xương
Ứng dụng Tia tử ngoại
sấy, sưởi, điều khiển từ xa
chụp điện chẩn đoán bệnh
tiệt trùng, tìm vết nứt trên bề mặt
kiểm tra hành lý
chữa bệnh còi xương
Ứng dụng Tia X
sấy, sưởi, điều khiển từ xa
chụp điện chẩn đoán bệnh
tiệt trùng, tìm vết nứt trên bề mặt
kiểm tra hành lý
chữa bệnh còi xương
Công thức mạch dao động điện từ
tần số góc
2 π LC
1/ LC
1/ 2 π LC
Công thức mạch dao động điện từ
chu kỳ
2 π LC
1/ LC
1/ 2 π LC
Công thức mạch dao động điện từ
tần số
2 π LC
1/ LC
1/ 2 π LC
Chọn đáp án đúng
φi = φq - π /2
φi = φq + π /2
I=ωQ
Q=CU
Q=C/U
Công thức độc lập t của mạch dao động
có i,q và Io,Qo

Chọn đáp án đúng về sóng điện từ
sóng dọc
λ =cT=2 π LC
mang năng lượng
sóng ngang
pha của điện trường và từ trường tại 1 điểm đồng pha
Bước sóng của sóng vô tuyến
sóng dài
100 - 1000 m
0,01 - 10 m
>1000m
10 - 100 m
Bước sóng của sóng vô tuyến
sóng trung
100 - 1000 m
0,01 - 10 m
>1000m
10 - 100 m
Bước sóng của sóng vô tuyến
sóng ngắn
100 - 1000 m
0,01 - 10 m
>1000m
10 - 100 m
Bước sóng của sóng vô tuyến
sóng cực ngắn
100 - 1000 m
0,01 - 10 m
>1000m
10 - 100 m
Tính chất của các sóng trong sóng vô tuyến
Sóng dài
năng lượng lớn
năng lượng nhỏ
xuyên qua tầng điện li
ban đêm bị phản xạ mạnh
nước hấp thụ ít
Tính chất của các sóng trong sóng vô tuyến
Sóng trung
năng lượng lớn
năng lượng nhỏ
xuyên qua tầng điện li
ban đêm bị phản xạ mạnh
nước hấp thụ ít
Tính chất của các sóng trong sóng vô tuyến
Sóng ngắn
năng lượng lớn
năng lượng nhỏ
xuyên qua tầng điện li
ban đêm bị phản xạ mạnh
nước hấp thụ ít
Tính chất của các sóng trong sóng vô tuyến
Sóng cực ngắn
năng lượng lớn
năng lượng nhỏ
xuyên qua tầng điện li
ban đêm bị phản xạ mạnh
nước hấp thụ ít
Ứng dụng của các sóng trong sóng vô tuyến
Sóng dài
liên lạc trên vụ trụ
liên lạc dưới nước
liên lạc ban đêm
liên lạc trên mặt đất
Ứng dụng của các sóng trong sóng vô tuyến
Sóng trung
liên lạc trên vụ trụ
liên lạc dưới nước
liên lạc ban đêm
liên lạc trên mặt đất
Ứng dụng của các sóng trong sóng vô tuyến
Sóng ngắn
liên lạc trên vụ trụ
liên lạc dưới nước
liên lạc ban đêm
liên lạc trên mặt đất
Ứng dụng của các sóng trong sóng vô tuyến
Sóng cực ngắn
liên lạc trên vụ trụ
liên lạc dưới nước
liên lạc ban đêm
liên lạc trên mặt đất
Bộ phận mà máy phát không có
mạch chọn sóng
mạch tách sóng
mạch biến điệu
mạch phát sóng
loa
Bộ phận mà máy thu không có
mạch chọn sóng
mạch tách sóng
mạch biến điệu
mạch phát sóng
micro
Hệ số công suất
cosφ=U/UR
cosφ=R/Z
cosφ=Z/R
cosφ=UR/U
Công thức công suất
P=UIcosφ
P=I2R
P=UI
P=IR
Hệ quả cộng hưởng trong mạch RLC
Zmin =R
Pmax=U2/R
Imax=U/R
U=UR
φu/i=0
Chọn đáp án đúng
Máy phát điện xoay chiều:
phần cảm là nam châm
phần ứng là cuộn dây
Roto là phần ứng
Stato là phần ứng
Stato là phần cảm
Roto là phần cảm
Máy biến áp là gì ?
thiết bị có thể làm biến đổi điện áp và làm thay đổi f
thiết bị có thể làm biến đổi điện áp nhưng không làm thay đổi f
Máy biến áp lý tưởng
N1/N2=U1/U2
N2/N1=U1/U2
U1/U2=I1/I2
U1/U2=I2/I1
Chọn đáp án đúng về sóng âm
mt K/L là sóng dọc
truyền được trong mt chân không
là sóng cơ truyền trong mt R,L,K
mt R là sóng dọc và sóng ngang
không truyền được trong mt chân không
Động vật nghe được hạ âm
chó
voi
chim
cá heo
bồ câu
Động vật nghe được siêu âm
chó
voi
dơi
cá heo
bồ câu
Công thức Cường độ âm I (W/m2)
W/St
P/2 π R2
P/4 π R2
P/S
Công thức Mức cường độ L
L(dB) = 10logI/Io
L(B) = 10logI/Io
L(dB) = logI/Io
L(B) = logI/Io
Đặc trưng sinh lý nào phụ thuộc vào tần số âm
Âm sắc
Độ cao
Độ to
Đặc trưng sinh lý nào phụ thuộc vào mức cường độ âm
Âm sắc
Độ cao
Độ to
Đặc trưng sinh lý nào phụ thuộc vào độ thị dao động âm
Âm sắc
Độ cao
Độ to
Chọn đáp án đúng về sóng dừng
K/c giữa 2 nút/bụng liên tiếp là λ /4
TH đặc biệt của giao thoa sóng
K/c giữa 2 nút/bụng liên tiếp là λ /2
K/c giữa 1 nút và 1 bụng liên tiếp là λ /4
K/c giữa 1 nút và 1 bụng liên tiếp là λ /2
Chọn đáp án đúng về điều kiện có sóng dừng 2 đầu cố định
(k=số bụng=số nút - 1)
l=k λ /4
λ max=2l
f=kv/2l
λ max=4l
l=k λ /2
Chọn đáp án đúng về điều kiện có sóng dừng 1 cố định 1 tự do
(k=số bụng=số nút)
l=(k-0,5) λ /2
λ max=2l
f=(k+0,5)v/2l
λ max=4l
l=(k-0,5) λ /4
Điều kiện giao thoa sóng
cùng T
dao động cùng phương
cùng f
hiệu số pha biến thiên theo thời gian
hiệu số pha không đổi theo thời gian
Giao thoa sóng TH cùng pha
Vị trí cực đại là d2-d1=
(a)
Giao thoa sóng TH cùng pha
Vị trí cực tiểu là d2-d1=
(a)
Giao thoa sóng
K/c giữa 2 cực đại hoặc 2 cực tiểu liên tiếp là
λ /2
λ /4
Giao thoa sóng
K/c giữa 1 cực đại và 1 cực tiểu liên tiếp là
λ /2
λ /4
Sóng ngang có phương dđ phần tử ntn với phương truyền sóng
song song
vuông góc
trùng
Sóng dọc có phương dđ phần tử ntn với phương truyền sóng
song song
vuông góc
trùng
Chọn đáp án đúng về bước sóng
là quãng đường mà sóng truyền được t/g 1T dao đọng của sóng
là K/c giữa 2 điểm xa nhau nhất trên cùng phương truyền sóng cùng pha
λ =vT=v/f (m)
là K/c giữa 2 điểm gần nhau nhất trên cùng phương truyền sóng cùng pha
là quãng đường mà sóng truyền được t/g 2T dao đọng của sóng
Độ lệch pha của pt sóng cơ
π d/ λ
2 π d/ λ
2 π d λ
π d λ
Độ lệch pha của pt sóng khi cùng pha
Δ φ=2k π
dMN = 2k λ
dMN = k λ
Δ φ=k π
Độ lệch pha của pt sóng khi ngược pha
Δ φ=(2k+1)/2
Δ φ=(2k+1) π
dMN = (k+0,5) λ
dMN = (2k+1) λ /2
Độ lệch pha của pt sóng khi ngược pha
Δ φ=(2k+1) π /2
Δ φ=(2k+1) π
dMN = (k+0,5) λ
dMN = (2k+1) λ /2
Độ lệch pha của pt sóng khi vuông pha
Δ φ=(2k+1) π /2
Δ φ=(2k+1) π
dMN = (k+0,5) λ /2
dMN = (2k+1) λ /4
Độ lệch pha của tổng hợp dao động khi cùng pha
|A1-A2| ≤ A ≤ A1+A2
Amin=|A1-A2|
Amax=A1+A2
A=√A12 + A22
Độ lệch pha của tổng hợp dao động khi ngược pha
|A1-A2| ≤ A ≤ A1+A2
Amin=|A1-A2|
Amax=A1+A2
A=√A12 + A22
Độ lệch pha của tổng hợp dao động khi vuông pha
|A1-A2| ≤ A ≤ A1+A2
Amin=|A1-A2|
Amax=A1+A2
A=√A12 + A22
Độ lệch pha của tổng hợp dao động khi lệch pha bất kì
|A1-A2| ≤ A ≤ A1+A2
Amin=|A1-A2|
Amax=A1+A2
A=√A12 + A22
Mối liên hệ giữa li độ cong và li độ góc
s=l/ α
s= α /l
s= α l
s=2 α l
Lực kéo về của con lắc đơn
-k/x
-mg α
-mgs/l
-kx
Lực kéo về của con lắc lò xo
-k/x
-mg α
-mgs/l
-kx
Chọn đáp án đúng về li độ
max tại VTCB
min=0
max=A
min tại VTCB
max tại biên
Chọn đáp án đúng về vận tốc
max tại VTCB
min tại biên
max=Aw
min tại VTCB
max tại biên
Chọn đáp án đúng về gia tốc
max tại VTCB
min tại biên
max=Aw2
min tại VTCB
max tại biên
Trong pt dao động điều hòa
(ωt+φ) là
pha ban đầu
pha dao động
Mối liên hệ pha giữa x,v,a
x,v ngược pha
x,v vuông pha
x,a vuông pha
x,a ngược pha
Một chất điểm dao động có đồ thị li độ như hình bên. Chu kì dao động bằng ... (2)
(a)
Câu 3: Kí hiệu của hạt nhân nguyên tử X có 3 proton và 4 notron là
A. 34X
B. 37X
C. 47X
D. 73X
Đơn vị nào sau đây là đơn vị của vận tốc?
Km
Giây
Giờ
Km/h
Đây là ai?
Albert Einstein
Isaac Newton
Edison
Hạt nhân có độ hụt khối càng lớn thì có
năng lượng liên kết càng lớn.
năng lượng liên kết càng nhỏ.
năng lượng liên kết riêng càng nhỏ
năng lượng liên kết riêng càng lớn.
